Gói thầu: Quan trắc môi trường tại các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305405-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường tại các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237696 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 16:40:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện quan trắc môi trường tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế, có giá trị thực hiện tối thiểu 820 triệu đồng. Đối với nhà thầu liên danh, hợp đồng tương tự được tính bằng tổng các hợp đồng của các thành viên, trong đó mỗi thành viên liên danh chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh, tổng hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu 820 triệu đồng.Tài liệu chứng minh: Thông báo hoặc Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên; chuyên ngành đào tạo một trong các ngành: môi trường, hóa học, sinh học.- Số năm kinh nghiệm: Từ 10 năm trở lên- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã làm phụ trách chung quan trắc môi trường quản lý tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm: 01 trưởng nhóm Quan trắc môi trường và 01 trưởng nhóm phân tích phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên; chuyên ngành đào tạo một trong các ngành: môi trường, hóa học, sinh học.- Số năm kinh nghiệm: Từ 5 năm trở lên- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã làm trưởng nhóm quan trắc môi trường tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, tổng hợp, viết báo cáo. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trình độ từ cao đẳng trở lên được đào tạo trong các lĩnh vực quan trắc, phân tích môi trường, hóa học, sinh học, địa chất hoặc thủy văn- Số năm kinh nghiệm: Từ 1 năm trở lên- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã từng tham gia lấy mẫu, xử lý, phân tích, tổng hợp các thông số về môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường tại các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình năm 2022 Dự toán mua sắm và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Quan trắc môi trường tại các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. 7. Các nội dung khác quy định trong HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong các năm 2018; 2019; 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong các năm 2018; 2019; 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình, số 06, đường Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 34 |
1 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu không khí tại KCN Tây Bắc Đồng Hới (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu | 36 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 2 | Phân tích chất lượng nước dưới đất tại KCN Tây Bắc Đồng Hới (07 chỉ tiêu) | Gồm 07 chỉ tiêu: pH, sắt, mangan, asen, TDS, amoni, coliform | Mẫu | 12 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 3 | Phân tích chất lượng nước thải tại KCN Tây Bắc Đồng Hới (10 chỉ tiêu) | Gồm 10 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, tổng phospho, tổng nitơ, tổng dầu mỡ khoáng, coliform, phosphat, sulfua | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 4 | Phân tích mẫu không khí tại KCN Bắc Đồng Hới (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu | 20 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 5 | Phân tích chất lượng nước mặt tại KCN Bắc Đồng Hới (14 chỉ tiêu) | Gồm 14 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, nitrit, nitrat, Cr(VI), đồng, kẽm, sắt, dầu mỡ, amoni, coliform, cyanua | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 6 | Phân tích chất lượng nước dưới đất tại KCN Bắc Đồng Hới (10 chỉ tiêu) | Gồm 10 chỉ tiêu: pH, độ cứng, TDS, chỉ số permanganat, clorua, đồng, sắt, mangan, sunfat, coliform | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 7 | Phân tích chất lượng nước thải tại KCN Bắc Đồng Hới (15 chỉ tiêu) | Gồm 15 chỉ tiêu: pH, nhiệt độ, TSS, BOD5, COD, amoni, sắt, đồng, mangan, thủy ngân, asen, chì, dầu mỡ, coliform, sunfua | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 8 | Phân tích mẫu không khí tại KCN Cảng biển Hòn La (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu | 20 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 9 | Phân tích chất lượng nước mặt tại KCN Cảng biển Hòn La (16 chỉ tiêu) | Gồm 16 chỉ tiêu: pH, độ đục, TSS, BOD5, COD, amoni, chì, sắt, tổng dầu mỡ, tổng N, tổng P, coliform, DO, phosphat, nitrit, nitrat | Mẫu | 12 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 10 | Phân tích chất lượng nước dưới đất tại KCN Cảng biển Hòn La (11 chỉ tiêu) | Gồm 11 chỉ tiêu: pH, độ cứng, amoni, sắt, asen, coliform, TDS, sulfat, nitrat, nitrit, chỉ số permanganat, | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 11 | Phân tích chất lượng nước thải tại KCN Cảng biển Hòn La (12 chỉ tiêu) | Gồm 12 chỉ tiêu: pH, độ màu, TSS, BOD5, COD, tổng P, tổng N, kẽm, đồng, tổng dầu mỡ khoáng, amoni, coliform | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 12 | Phân tích chất lượng nước biển ven bờ tại KCN Cảng biển Hòn La (9 chỉ tiêu) | Gồm 9 chỉ tiêu: pH, TSS, DO, amoni, sắt, đồng, mangan, kẽm, coliform | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 13 | Phân tích mẫu không khí tại Bãi rác Cha Lo | Gồm 06 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NH3, CxHy, H2S, CH4 | Mẫu | 16 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 14 | Phân tích chất lượng nước mặt tại Bãi rác Cha Lo (11 chỉ tiêu) | Gồm 11 chỉ tiêu: pH, TSS, COD, BOD5, cyanua, amoni, phosphat, Mn, Cd, Pb, coliform | Mẫu | 12 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 15 | Phân tích chất lượng nước thải tại Bãi rác Cha Lo (12 chỉ tiêu) | Gồm 12 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, amoni, tổng P, tổng N, cyanua, Mn, Pb, Cd, coliform | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 16 | Phân tích mẫu không khí tại Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu | 32 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 17 | Phân tích chất lượng nước mặt tại Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo (13 chỉ tiêu) | Gồm 13 chỉ tiêu: pH, TSS, COD, BOD5, nitrit, nitrat, phosphat, amoni, clorua, cyanua, Cr(VI), Cd, Fe | Mẫu | 12 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 18 | Phân tích chất lượng nước thải tại Khu trung tâm cửa khẩu quốc tế Cha Lo (9 chỉ tiêu) | Gồm 09 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, amoni, tổng P, tổng N, Fe, coliform | Mẫu | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 19 | Phân tích mẫu không khí tại KCN Tây Bắc Quán Hàu (5 chỉ tiêu) | Gồm 05 chỉ tiêu: Bụi, SO2, NO2, CO, Độ ồn | Mẫu | 16 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 20 | Phân tích chất lượng nước mặt tại KCN Tây Bắc Quán Hàu (14 chỉ tiêu) | Gồm 14 chỉ tiêu: pH, TSS, COD, BOD5, nitrit, nitrat, DO, amoni, cyanua, Cr(VI), Cu, Fe, Zn, coliform | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 21 | Phân tích chất lượng nước dưới đất tại KCN Tây Bắc Quán Hàu (11 chỉ tiêu) | Gồm 11 chỉ tiêu: pH, độ cứng, nitrat, sulphat, clorua, Cu, Fe, Mn, Cr(VI), cyanua, coliform | Mẫu | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 22 | Phân tích chất lượng nước thải tại KCN Tây Bắc Quán Hàu (15 chỉ tiêu) | Gồm 15 chỉ tiêu: pH, nhiệt độ, TSS, BOD5, COD, amoni, Cu, Fe, dầu mỡ, coliform, Mn, As, Pb, Hg, sunfua | Mẫu | 8 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 23 | Phân tích mẫu không khí tại KCN Hòn La II (2 chỉ tiêu) | Gồm 2 chỉ tiêu: Bụi, Độ ồn | Mẫu | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 24 | Phân tích chất lượng nước thải tại KCN Hòn La II (7 chỉ tiêu) | Gồm 07 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, amoni, dầu mỡ, coliform | Mẫu | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 25 | Phân tích mẫu không khí tại KCN Cam Liên (2 chỉ tiêu) | Gồm 2 chỉ tiêu: Bụi, Độ ồn | Mẫu | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
| 26 | Phân tích chất lượng nước thải tại KCN Cam Liên (7 chỉ tiêu) | Gồm 07 chỉ tiêu: pH, TSS, BOD5, COD, amoni, dầu mỡ, coliform | Mẫu | 4 | Quan trắc 04 đợt/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện quan trắc môi trường tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế, có giá trị thực hiện tối thiểu 820 triệu đồng. Đối với nhà thầu liên danh, hợp đồng tương tự được tính bằng tổng các hợp đồng của các thành viên, trong đó mỗi thành viên liên danh chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh, tổng hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu 820 triệu đồng.Tài liệu chứng minh: Thông báo hoặc Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên; chuyên ngành đào tạo một trong các ngành: môi trường, hóa học, sinh học.- Số năm kinh nghiệm: Từ 10 năm trở lên- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã làm phụ trách chung quan trắc môi trường quản lý tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm: 01 trưởng nhóm Quan trắc môi trường và 01 trưởng nhóm phân tích phòng thí nghiệm | 2 | - Trình độ: Từ đại học trở lên; chuyên ngành đào tạo một trong các ngành: môi trường, hóa học, sinh học.- Số năm kinh nghiệm: Từ 5 năm trở lên- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã làm trưởng nhóm quan trắc môi trường tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, tổng hợp, viết báo cáo. | 5 | - Trình độ: Trình độ từ cao đẳng trở lên được đào tạo trong các lĩnh vực quan trắc, phân tích môi trường, hóa học, sinh học, địa chất hoặc thủy văn- Số năm kinh nghiệm: Từ 1 năm trở lên- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Đã từng tham gia lấy mẫu, xử lý, phân tích, tổng hợp các thông số về môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi