Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị nghề Điện tử công nghiệp, Cơ điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị nghề Điện tử công nghiệp, Cơ điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000879 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 13:57:00 đến ngày 2022-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,707,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có địa chỉ để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tại khu vực Miền Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Chủ trì) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: điện tử, Kỹ thuật điện, điện – điện tử, cơ điện tử.Chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh lao độngKinh nghiệm công việc tương tự:Tối thiểu 05 năm (Tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn.) Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về tính trung thực trong bảng kê khai của mình, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (nếu cần) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao hàng, lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: điện tử, Kỹ thuật điện, điện – điện tử, cơ điện tử.Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm (Tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn). Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về tính trung thực trong bảng kê khai của mình, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (nếu cần) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: điện tử, Kỹ thuật điện, điện – điện tử, cơ điện tử.Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm (Tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn). Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về tính trung thực trong bảng kê khai của mình, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (nếu cần) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị nghề Điện tử công nghiệp, Cơ điện tử Đầu tư ngành, nghề trọng điểm Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Catalogue kỹ thuật hàng hóa - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…) - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: - Can kết cung cấp chứng nhận xuất xứ hang hóa C/O, chứng nhận chất lượng hang hóa C/Q. + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xưởng hàng hóa. - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sàn xuất hoặc đối tác có quan hệ tương đương đối với các mục hàng hóa có số thứ tự tại phần I: 102 (Phần mềm), 103 (Phần mềm); phần II: 158 (Máy laze đơn giản). - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.821327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, Địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292.3.821.327. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, địa chỉ: Số 57, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292.3.821.327 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Cần Thơ, địa chỉ: 17, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292.3.830.235; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Cần Thơ, địa chỉ: 17, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292 3830 235; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình thân người Little Annie | 6 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 2 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 3 | WinPro 10 Acdmc | 21 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 4 | OfficeStd 2019 Acdmc | 21 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 5 | VisioPro 2019 Acdmc | 21 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 6 | Bộ đo kỹ thuật số LCR | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 7 | Máy hiện sóng kỹ thuật số | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 8 | Máy phát chức năng | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 9 | Máy huấn luyện số - DIGITAL ANALOG LAB | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 10 | Bộ thực hành môn kỹ thuật điều khiển AVR | 15 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 11 | Máy nén ổ trục | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 12 | Máy cắt tôn chạy điện | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 13 | Máy uốn gấp tấm kim loại | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 14 | Máy mài 2 đá | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 15 | Module đồng hồ đo điện áp, dòng điện | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 16 | Máy cưa kiếm cầm tay | 5 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 17 | Bộ giũa kim loại 5 chi tiết | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 18 | Bộ đầu vặn 6 cạnh 1/4'' | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 19 | Bộ tuýp 39 chi tiết | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 20 | Búa nhổ đinh đầu cứng | 17 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 21 | Búa đầu tròn | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 22 | Búa đồng thau | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 23 | Búa đuôi vát | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 24 | Búa nhựa | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 25 | Mỏ lết điều chỉnh được | 12 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 26 | Bộ cờ lê đầu tròng/đầu hở 16 chi tiết | 7 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 27 | Cờ lê kiểu ống | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 28 | Chổi tiếp điện, chống tĩnh điện | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 29 | Compa vạch dấu | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 30 | Cưa kim loại cầm tay | 7 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 31 | Dây dẫn kiểm tra | 100 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 32 | Dây dẫn kiểm tra (1 đầu cắm quả chuối 1 đầu hàm kẹp) | 100 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 33 | Dây nối đất, chống tĩnh điện | 20 | Sợi | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 34 | Kìm rỉa (hand nibbler) | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 35 | Dưỡng để cắt mộng | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 36 | Đầu dò logic | 20 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 37 | Ðệm chống tĩnh điện | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 38 | Máy đo điện trở cách điện và bộ kiểm tra nối đất | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 39 | Ke tổ hợp | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 40 | Kéo cắt thiếc | 20 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 41 | Kìm kẹp có khớp điều chỉnh | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 42 | Kìm mũi dài | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 43 | Kìm khóa bấm có điều chỉnh | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 44 | Mỏ lết ống Stillson | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 45 | Mũi núng tâm chiều dài | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 46 | Thước đo tự cuộn | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 47 | Thước kẻ bằng nhựa trong | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 48 | Thước thép 300mm | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 49 | Thước thép 1000mm | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 50 | Panme đo ngoài cơ khí | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 51 | Bộ tua vít Pozidrive | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 52 | Vòng đeo cổ tay chống tĩnh điện | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 53 | Phần mềm (Multisim 14, Ultiboard 14) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 54 | Búa đầu cao su | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 55 | Máy khoan cầm tay | 7 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 56 | Kìm tước dây với lưỡi cắt tự điều chỉnh | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 57 | Kính bảo hộ | 21 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 58 | Tuốc nơ vít dẹt 0,4x2,5x75mm | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 59 | Tuốc nơ vít dẹt 0,5x3x100mm | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 60 | Tuốc nơ vít Phillips 4 cạnh 1x4.5x80mm | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 61 | Tuốc nơ vít Phillips 4 cạnh 2x6x100mm | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 62 | Ê tô để bàn | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 63 | Máy khoan bàn | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 64 | Bộ mũi khoan | 16 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 65 | Thước đo | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 66 | Kìm cắt dây loại nặng | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 67 | Kìm bấm cos | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 68 | Vam tháo ổ trục | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 69 | Nhíp nhỏ | 20 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 70 | Ống Nivo | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 71 | Máy khoan điện | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 72 | Giá kẹp bản mạch in để hàn | 20 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 73 | Hệ thống mạng LAN | 1 | HT | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 74 | Khay đựng linh kiện | 60 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 75 | Tủ kệ đựng linh kiện, vật tư | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 76 | Giá sắt | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 77 | Tủ sắt có bánh xe di chuyển | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 78 | Tủ sắt | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 79 | Giá treo dụng cụ | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 80 | Bộ thực hành chống đột nhập vô tuyến | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 81 | Bộ thực hành chống đột nhập hữu tuyến | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 82 | Bộ thực hành hệ thống kiểm soát ra vào kỹ thuật số | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 83 | Bộ thực hành CCTV | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 84 | Máy phát tín hiệu RF | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 85 | Máy phân tích phổ | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 86 | Bộ đo trường lực | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 87 | Máy thu phát | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 88 | Tải giả định | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 89 | Máy phân tích tín hiệu anten | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 90 | Bộ đo VSWR | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 91 | Máy phân tích phổ RF (RF Spectrum Analyzers) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 92 | Bộ kiểm định cáp RS232 | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 93 | Bộ ghép định hướng đôi | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 94 | Bộ chuyển mạch Ethernet | 10 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 95 | Cáp RS232 | 10 | Sợi | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 96 | Bộ chuyển USB sang RS232 | 10 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 97 | Bộ thực hành lập trình PLC S7 - 300 | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 98 | Phần mềm lập trình PLC | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 99 | Bàn thực hành điện (Kèm hộp nguồn có board nguồn điều chỉnh) | 10 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 100 | Bàn thực hành điều khiển của giáo viên (Điều khiển & Kiểm soát điện năng phòng học) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 101 | USB-to-DeviceNet Cable | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 102 | Phần mềm | 2 | Gói | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 103 | Phần mềm | 2 | Gói | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP | |
| 104 | Amply | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 105 | Máy Photocopy | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 106 | Vam tháo lò xo xuppa | 20 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 107 | Khoan công nghiệp dạng đứng | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 108 | Ê tô bàn | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 109 | Máy mài 2 đá | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 110 | Bộ panme đo trong | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 111 | Piston xy lanh thân tròn | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 112 | Cảm biến từ | 36 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 113 | Van điện từ 5/2 cuộn hút kép | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 114 | Van tiết lưu | 36 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 115 | Bộ lọc điều áp | 9 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 116 | Van khóa | 9 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 117 | Van điện từ 3/2 cuộn hút kép | 9 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 118 | Ống khí nén | 100 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 119 | Đồng hồ bấm dây | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 120 | Mũi vạch dấu | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 121 | Thước thẳng | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 122 | Bộ đột chữ + số | 4 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 123 | Bộ Compa điều chỉnh được | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 124 | Ê ke 90˚ | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 125 | Bộ dũa 5 chi tiết | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 126 | Nhiệt kế số hồng ngoại có tia Laze | 6 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 127 | Cưa tay | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 128 | Bàn máp + chân đế | 3 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 129 | Máy cưa lọng | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 130 | Máy cắt kim loại dạng đột | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 131 | Máy cắt sắt | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 132 | Đồng hồ so + đế từ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 133 | Mũi doa máy | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 134 | Mũi doa tay | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 135 | Mũi doa côn | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 136 | Bộ dao cạo | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 137 | Bộ doa lỗ bậc | 5 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 138 | Bạc côn mooc | 5 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 139 | Bộ khoan vát mép | 5 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 140 | Bộ đóng dấu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 141 | Vòng đeo chống tĩnh điện | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 142 | Dây chống tĩnh điện cho bàn làm việc | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 143 | Giá đựng mạch in | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 144 | Kéo cắt tay chuyên dụng (loại trái) | 9 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 145 | Kính lúp | 18 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 146 | Bộ mô hình đào tạo thực hành và nghiên cứu khí nén cơ bản | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 147 | Bộ mô hình đào tạo thực hành và nghiên cứu khí nén nâng cao | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 148 | Bộ mô hình đào tạo thực hành và nghiên cứu thủy lực cơ bản | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 149 | Bộ mô hình đào tạo thực hành và nghiên cứu thủy lực chuyên sâu | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 150 | Bàn kẹp | 26 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 151 | Thiết bị doa máy (Mũi doa máy) | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 152 | Thiết bị doa tay (Mũi doa tay) | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 153 | Thiết bị doa côn (Mũi doa côn) | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 154 | Thiết bị nạo kỹ thuật nguội (Bộ dao cạo) | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 155 | Bộ doa lỗ bậc | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 156 | Thiết bị vát mép (Mũi khoan vát mép) | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 157 | Bộ tháo bánh răng | 6 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 158 | Máy la-ze đơn giản | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 159 | Máy la-ze quay | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 160 | Máy thủy chuẩn | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 161 | Thiết bị cân chỉnh máy | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 162 | Máy bơm ly tâm | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 163 | Bơm nước công nghiệp | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 164 | Máy làm ren | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 165 | Bộ nung nhiệt tần số cao | 2 | Cái | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 166 | Tay gắp khí nén | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 167 | Bộ mô hình đào tạo thực hành và nghiên cứu khí nén nâng cao | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 168 | Hệ thống tích hợp chuyên dụng cho đào tạo thực hành, nghiên cứu khí nén | 4 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 169 | Bộ thực hành điện thủy lực cơ bản | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 170 | Bộ thực hành điện thủy lực nâng cao | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ | |
| 171 | Bộ thực hành PLC S7 1200 | 6 | Bộ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | NGHỀ CƠ ĐIỆN TỬ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có địa chỉ để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại tại khu vực Miền Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Chủ trì) | 1 | Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: điện tử, Kỹ thuật điện, điện – điện tử, cơ điện tử.Chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh lao độngKinh nghiệm công việc tương tự:Tối thiểu 05 năm (Tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn.) Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về tính trung thực trong bảng kê khai của mình, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (nếu cần) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao hàng, lắp đặt | 3 | Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: điện tử, Kỹ thuật điện, điện – điện tử, cơ điện tử.Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm (Tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn). Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về tính trung thực trong bảng kê khai của mình, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (nếu cần) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 3 | Đại học thuộc một trong các lĩnh vực: điện tử, Kỹ thuật điện, điện – điện tử, cơ điện tử.Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm (Tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn). Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về tính trung thực trong bảng kê khai của mình, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (nếu cần) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi