Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308264-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 14:12:00 đến ngày 2022-04-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,615,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.584782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.032.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6.032.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc lật ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km281+286 ÷ Km284+676, Quốc lộ 28, tỉnh Đắk Nông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng P-T. Địa chỉ: Số 05 đường Y Út Niê, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chon nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1Đào nền đường, rãnh, đất cấp III, tận dụng đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9656100m3
2Đào khai thác đất cấp III ở mỏ để đắp, vận chuyển đến công trình (đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8889100m3
3Đắp lề đường bằng đất cấp III, lu lèn đạt độ chặt Kyc≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6372100m3
B Móng, mặt đường:
1Đào phần kết cấu áo đường cũ bị hư hỏng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải; San sửa, lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc≥0,98; Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 15cm; Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương Axít CRS-1, tiêu chuẩn 1kg/m2; Cao độ hoàn thiện của móng CPĐD bằng cao độ của mặt đường cũ (Đối với các vị trí mặt đường ổ gà sâu ≤ 15cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1274100m2
2Đào phần kết cấu áo đường cũ bị hư hỏng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải; San sửa, lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc≥0,98; Hoàn trả móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax37,5 dày 15cm; móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 15cm; Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương Axít CRS-1, tiêu chuẩn 1kg/m2; Cao độ hoàn thiện của móng CPĐD bằng cao độ của mặt đường cũ (Đối với các vị trí mặt đường ổ gà sâu ≤ 30cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,17100m2
3Đào phần kết cấu áo đường cũ bị hư hỏng, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải; San sửa, lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc≥0,98; Hoàn trả móng đá dăm nước dày 15cm; láng nhựa mặt đường 03 lớp TCN 4,5Kg/m2 (Đoạn Km284+600 ÷ Km284+676)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976100m2
4Tưới dính bám phạm vi mặt đường nhựa cũ bằng nhũ tương Axít CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,3986100m2
5Bù vênh các vị trí mặt đường bị lún lõm, bong tróc và thảm bảo trì mặt đường bằng Bê tông nhựa C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V189,696100m2
C Hệ thống thoát nước:
1Thi công Cống bản (Tại Km281+966,81; Km282+029,27; Km283+093,43; Km283+702,35; Km283+852,37; Km283+869,83) bằng BTXM đá 2x4 M150, trên đậy tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250; Mối nối và rải mặt cống bản bằng BTXM đá 1x2 M250 (Đã bao gồm khối lượng thi công thượng hạ lưu và hoàn trả mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
2Thi công rãnh gia cố tấm đan BTXM đá 1x2 M200 kích thước (50x64x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 dày 10cm trên lớp dăm sạn đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V847m
3Thi công tấm đan qua nhà dân bằng BTCT đá 1x2 M250, kích thước (160x100x12)cm, gối kê bằng BTXM đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
4Thi công rãnh dẫn nước hạ lưu Lo=50cm (Tại Km282+077,29; Km283+499) bằng BTXM đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,07m
5Sửa chữa Cống tròn D80 hiện hữu (Cuối rãnh dẫn hạ lưu Km282+077,29), đốt cống bằng BTCT đá 1x2 M250 (Đã bao gồm khối lượng gia cố hạ lưu và hoàn trả mặt đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Thi công thanh giằng ngang mương dẫn hạ lưu bằng BTCT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
7Thi công tấm đan đậy mương dẫn hạ lưu bằng BTCT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Thi công Hố thu (Tại Km282+077,29; Km283+499) bằng BTXM đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Tấm đan đậy hố thu (Tại Km282+077,29) bằng BTCT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Thi công cửa xả (Tại Km283+499) bằng BTXM đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D Hệ thống an toàn giao thông:
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
2Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác, có gắn biển phụMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Sản xuất, lắp đặt biển báo chỉ dẫn hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Sơn phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V198,45m2
E Thuế TNMT và phí BVMT
1Thuế TNMT và phí BVMTTheo quy định1toàn bộ
F Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công
1Chi phí đảm bảo ATGT khi thi côngĐảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.584782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.032.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6.032.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. 1 -Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. 1 - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)11
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. 1 - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
2 Máy lu bánh lốp ≥16T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
4 Máy ủi (hoặc máy san) - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
6 Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ1
7 Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên - Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái6
8 Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
9 Ô tô tưới nước ≥5m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
10 Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).1
11 Máy nén khí - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
12 Máy rải BTN 130-140CV - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
13 Máy xúc lật ≥1,6m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
14 Máy trộn bê tông ≥250 lít - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
15 Đầm dùi - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
16 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
17 Máy lu ≥16T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->