Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 14:03:00 đến ngày 2022-03-13 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,300,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0951253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.110.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.221.170.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư cấp thoát nước:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư điện:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ kỹ sư ĐGXD hạng III trở lên (bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường mầm non xã Trùng Khánh ( Điểm trường Bản Pẻn), huyện Văn Lãng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053881198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053881198 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 4,8379 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V | 34,1005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 1,9113 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 3,9208 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,9564 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 2,8663 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V | 9,7139 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 87,7231 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,3519 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 32,339 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 5,1728 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V | 48,682 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,632 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,1298 | tấn |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,4766 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 62,6192 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 62,6192 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V | 0,1889 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 2,4838 | m3 |
| 24 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Theo mô tả chương V | 0,8354 | m3 |
| 25 | Gạch xếp bể tự ngấm | Theo mô tả chương V | 1,6709 | m3 |
| 26 | Ống bê tông đục lỗ | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 3,0272 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,5281 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,9525 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 3,5276 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 18,9728 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 4,528 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 1,6703 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 5,6625 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 6,2212 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V | 51,744 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 11,0205 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 10,5889 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 107,1116 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chương V | 0,4376 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,5375 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1927 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,0854 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 1,1406 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1428 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,6367 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,2602 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 233,7676 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 28,7147 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V | 0,137 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 9,8126 | m3 |
| 53 | Ốp chân móng - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 20,6424 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 229,536 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600 | Theo mô tả chương V | 61,3392 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,17 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 633,6118 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1.893,696 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 327,963 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 837,0989 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 160,4928 | m2 |
| 62 | Đắp phào trụ cột, vách kính, lan can, soi chỉ lõm (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Theo mô tả chương V | 27 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 645,3703 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 108,7802 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo mô tả chương V | 54,3901 | m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo mô tả chương V | 86,1084 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 3.157,9115 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 633,6118 | m2 |
| 69 | SX cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly | Theo mô tả chương V | 86,4 | m2 |
| 70 | Khóa cửa | Theo mô tả chương V | 33 | bộ |
| 71 | SXLD cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (cửa mở quay) | Theo mô tả chương V | 70,56 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (cửa mở trượt) | Theo mô tả chương V | 25,92 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 182,88 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định nhôm cao cấp, vách kính dày 5ly | Theo mô tả chương V | 24,44 | m2 |
| 75 | Vách kính dựng mặt tiền nhôm cao cấp FA1100, vách kính dày 5ly | Theo mô tả chương V | 9,6525 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V | 34,0925 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo mô tả chương V | 0,7016 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V | 96,48 | m2 |
| 79 | Gia công lan can Inox 304 | Theo mô tả chương V | 1,3524 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can | Theo mô tả chương V | 104,7932 | m2 |
| 81 | Gia công thang sắt lên mái | Theo mô tả chương V | 0,0185 | tấn |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 8,9122 | 100m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 1,9571 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 1,9571 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo mô tả chương V | 5,8277 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp sườn | Theo mô tả chương V | 41,658 | md |
| 87 | Trát lót bậc cầu thang, tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 71,899 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả chương V | 71,899 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 128,55 | m |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V | 88,123 | m2 |
| 91 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 88,123 | m2 |
| 92 | Tấm compact (đã có công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả chương V | 22,08 | m2 |
| 93 | Cửa tôn hoa lên mái + khóa | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 94 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 74,7 | m3 |
| 95 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 2,0178 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 6,9 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 19,415 | tấn |
| 98 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 30,2 | m3 |
| 99 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 0,0843 | tấn |
| 100 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V | 0,0843 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả chương V | 0,0718 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V | 0,0718 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 0,1171 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,1171 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V | 0,4106 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp sườn | Theo mô tả chương V | 9,87 | md |
| 107 | Lát nền, sàn - Gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 32,5738 | m2 |
| 108 | Biển hiệu tấm mica khung sắt hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 3,3 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Theo mô tả chương V | 42 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 18W | Theo mô tả chương V | 48 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V | 39 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomat | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 117 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 dày 1mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo mô tả chương V | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo mô tả chương V | 330 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 480 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 730 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả chương V | 1.540 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo mô tả chương V | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V | 0,86 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo mô tả chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo mô tả chương V | 0,9 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25-1/2 , chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 33 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 29 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Zắc co PPR D40 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 144 | Khóa PPR D25 tay vặn | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 145 | Khóa PPR D40 tay vặn | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 16 | bộ |
| 147 | Giá treo khăn | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 148 | Hộp xà phòng | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 153 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo mô tả chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 156 | Máy bơm 3,6m3/h | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 157 | Van phao điện | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 50 | m |
| 159 | Chõ hút PPR D32 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 4,5 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,045 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 1,95 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 0,62 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V | 56 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 46 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V | 28 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 28 | cái |
| 172 | Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90-48mm | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110-48mm | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 176 | Cầu thép chắn rác D90 | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 178 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,385 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 38,5 | m3 |
| 180 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V | 8 | cọc |
| 181 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo mô tả chương V | 150 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả chương V | 60 | m |
| 185 | Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mm | Theo mô tả chương V | 24 | m |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 12,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 1,493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 10,612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 31,836 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo mô tả chương V | 10,612 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo mô tả chương V | 11,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 114 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo mô tả chương V | 76 | 10m |
| 5 | Lát gạch đất nung - Kích thước 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1.140 | m2 |
| D | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 0,516 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo mô tả chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 7 | Ghip kẹp cáp GN-50 | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp vặn xoắn | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dây cáp điện 4 lõi ngoài trời CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo mô tả chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây cáp điện 4 lõi ngoài trời CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo mô tả chương V | 36 | m |
| 11 | Công tác đấu điện + công tơ điện | Theo mô tả chương V | 1 | gói |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,7672 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,8384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,404 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0395 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,4576 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 8,3427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,2665 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0597 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,3911 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,6864 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,4276 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,7745 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,6418 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,3538 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0374 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,2917 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,0909 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo mô tả chương V | 37,0155 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0799 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,5692 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,4005 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0633 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,3459 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0294 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0518 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,1785 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 0,1499 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,1499 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V | 0,4677 | 100m2 |
| 35 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo mô tả chương V | 0,1024 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V | 13,86 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V | 0,1186 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 6,2452 | 1m2 |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V | 0,1186 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt conson sắt 16x16mm | Theo mô tả chương V | 0,0201 | tấn |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 55,3595 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 131,4892 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 119,1215 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 14,52 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 146,0092 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 119,1215 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung - 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 57,0932 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,236 | m2 |
| 49 | Láng granitô tam cấp | Theo mô tả chương V | 6,453 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm tôn, khung sắt hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 39,5062 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....) | Theo mô tả chương V | 13,86 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....): | Theo mô tả chương V | 11,34 | |
| 53 | Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa ) | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mô tả chương V | 25,2 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 65 | Tủ điện sắt (KT 250x250x170mm) | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 66 | Tủ điện sắt (KT 150x200x170mm) | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả chương V | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo mô tả chương V | 1 | bể |
| 75 | Lăp đặt van 2 chiều D50 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 76 | Máy bơm + phụ kiện | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V | 0,22 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mm | Theo mô tả chương V | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20*1/2mm | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 89 | Nút bịt nhựa D20 | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 90 | Kép nối D15 | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao D20 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao role điện từ D25 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,1508 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,2488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0117 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,0864 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,792 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,8908 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,7006 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,302 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,7728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0152 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,088 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,5614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0159 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0864 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1479 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,616 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0111 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,1364 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,6867 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,015 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 46,9528 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 29,012 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 14,44 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 13,442 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 46,9528 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 56,894 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 7,7284 | m2 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả chương V | 0,54 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 16,08 | m |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Theo mô tả chương V | 2,7 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm. | Theo mô tả chương V | 1,98 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi ( khóa ) | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 4,68 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt inox | Theo mô tả chương V | 0,0202 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V | 2,7 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Theo mô tả chương V | 0,049 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,049 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo mô tả chương V | 5,616 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,616 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 58 | Tụ điện phòng KT250x200x170 | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả chương V | 75 | m |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,792 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,066 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D90x2mm | Theo mô tả chương V | 0,0538 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V | 0,0538 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả chương V | 0,0478 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V | 0,0478 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Theo mô tả chương V | 0,1378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,1378 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V | 0,6906 | 100m2 |
| H | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 8,721 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,513 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0057 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,0804 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,1878 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0736 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,4283 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,1677 | m3 |
| 13 | Ốp đá Granit trụ cổng, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 23,948 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 0,1412 | tấn |
| 15 | Mũi chông bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 35 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 12,98 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cổng sắt (bánh xe, goong cửa,...) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| I | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V | 3,1348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,3244 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V | 5,8157 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 18,6375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,4231 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V | 2,0468 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,2617 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,3286 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 4,445 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo mô tả chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,5312 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 70,16 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 80,6912 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,49 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0108 | tấn |
| 19 | Nắp đậy hộc máy bơm bằng tấm tôn khung sắt | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 6,4718 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,8601 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,5802 | 100m3/1km |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,0163 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 16,344 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 21,406 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 233,1 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 89,94 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V | 0,2874 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V | 0,3719 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 3,122 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo mô tả chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo mô tả chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cống tròn BTCT ĐK600 dài 2m | Theo mô tả chương V | 14 | m |
| 12 | Vận chuyện, lắp đặt cống bằng xe cần cẩu | Theo mô tả chương V | 1 | chuyến |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 4,088 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,9754 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,9263 | 100m3/1km |
| K | HÀNG RÀO ĐOẠN AB+BC+DE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,0755 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,7935 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,5208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,1958 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,7588 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,2073 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 70,224 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 70,224 | m2 |
| 11 | Gia công khung sắt mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 0,5895 | tấn |
| 12 | Sắt vuông phi 10 | Theo mô tả chương V | 124,17 | kg |
| 13 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Theo mô tả chương V | 0,7137 | tấn |
| 14 | Sản xuất,lắp dựng lưới mắt cáo | Theo mô tả chương V | 60 | m2 |
| L | HÀNG RÀO ĐOẠN EF+FG+GH+HK | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 7,992 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,332 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,552 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm 60x2mm | Theo mô tả chương V | 0,1905 | tấn |
| 5 | Gia công khung sắt mạ kẽm | Theo mô tả chương V | 0,6142 | tấn |
| 6 | Sắt vuông phi 10 | Theo mô tả chương V | 124,29 | kg |
| 7 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Theo mô tả chương V | 0,7385 | tấn |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng lưới mắt cáo | Theo mô tả chương V | 67 | m2 |
| M | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Theo mô tả chương V | 50 | 1m khoan |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo mô tả chương V | 4 | m ống lọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Theo mô tả chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chương V | 0,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,2499 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,8564 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,0832 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cửa tôn + phụ kiện nắp hộc | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thử mẫu nước | Theo mô tả chương V | 2 | mẫu |
| 14 | Máy bơm hút nước 3.6m3/h | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| N | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo mô tả chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0951253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.110.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.221.170.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có chứng thực). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư cấp thoát nước:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư điện:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ kỹ sư ĐGXD hạng III trở lên (bản sao chứng thực). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 20 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Chở | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Cắt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Cắt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Đầm | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Đầm | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Đầm | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,8m3 | Đào | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23kW | hàn | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | khoan | 2 |
| 10 | Máy mài ≥2,7kW | mài | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | nén khí | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | trộn | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | trộn | 2 |
| 14 | Máy tời điện | tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi