Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308223-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220302789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 14:03:00 đến ngày 2022-03-13 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,300,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0951253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.110.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.221.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư cấp thoát nước:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư điện:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ kỹ sư ĐGXD hạng III trở lên (bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường mầm non xã Trùng Khánh ( Điểm trường Bản Pẻn), huyện Văn Lãng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053881198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Vĩnh Long. Địa chỉ: số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Tân Minh LS. Địa chỉ: Tổ 01, đường Đèo Giang, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053881198


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053881198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư XDCT huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053881198
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V4,8379100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V34,1005m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V1,9113100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V3,9208100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,9564tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V2,8663tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V9,7139tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V87,7231m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V10,3519m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V32,339m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V5,1728100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V48,682m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,4032100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V2,52m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V0,0232100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,632m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,1298tấn
18Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V10,4766m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V62,6192m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V62,6192m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V0,1287100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V0,1889tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V2,4838m3
24Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcTheo mô tả chương V0,8354m3
25Gạch xếp bể tự ngấmTheo mô tả chương V1,6709m3
26Ống bê tông đục lỗTheo mô tả chương V8cái
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,0545100m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V3,0272100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,5281tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,9525tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V3,5276tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V18,9728m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V4,528100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,6703tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V5,6625tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V6,2212tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V51,744m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V11,0205100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V10,5889tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V107,1116m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V0,4376100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,5375tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1927tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V5,0854m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V1,1406100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1428tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,6367tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V6,2602m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V233,7676m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V28,7147m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V0,137m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V9,8126m3
53Ốp chân móng - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V20,6424m2
54Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V229,536m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600Theo mô tả chương V61,3392m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V1,17m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V633,6118m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V1.893,696m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V327,963m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V837,0989m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V160,4928m2
62Đắp phào trụ cột, vách kính, lan can, soi chỉ lõm (bao gồm cả vật tư và nhân công)Theo mô tả chương V27cái
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V645,3703m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V108,7802m2
65Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo mô tả chương V54,3901m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo mô tả chương V86,1084m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V3.157,9115m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V633,6118m2
69SX cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5lyTheo mô tả chương V86,4m2
70Khóa cửaTheo mô tả chương V33bộ
71SXLD cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (cửa mở quay)Theo mô tả chương V70,56m2
72SXLD cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (cửa mở trượt)Theo mô tả chương V25,92m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V182,88m2
74Vách kính cố định nhôm cao cấp, vách kính dày 5lyTheo mô tả chương V24,44m2
75Vách kính dựng mặt tiền nhôm cao cấp FA1100, vách kính dày 5lyTheo mô tả chương V9,6525m2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V34,0925m2
77Gia công hoa sắt inox 304Theo mô tả chương V0,7016tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V96,48m2
79Gia công lan can Inox 304Theo mô tả chương V1,3524tấn
80Lắp dựng lan canTheo mô tả chương V104,7932m2
81Gia công thang sắt lên máiTheo mô tả chương V0,0185tấn
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V8,9122100m2
83Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả chương V1,9571tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V1,9571tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo mô tả chương V5,8277100m2
86Tôn úp sườnTheo mô tả chương V41,658md
87Trát lót bậc cầu thang, tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V71,899m2
88Láng granitô cầu thangTheo mô tả chương V71,899m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo mô tả chương V128,55m
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V88,123m2
91Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V88,123m2
92Tấm compact (đã có công lắp đặt và phụ kiện)Theo mô tả chương V22,08m2
93Cửa tôn hoa lên mái + khóaTheo mô tả chương V1bộ
94Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V74,7m3
95Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V2,0178tấn
96Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V6,9100m2
97Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V19,415tấn
98Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V30,2m3
99Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo mô tả chương V0,0843tấn
100Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V0,0843tấn
101Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chương V0,0718tấn
102Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V0,0718tấn
103Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả chương V0,1171tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,1171tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V0,4106100m2
106Tôn úp sườnTheo mô tả chương V9,87md
107Lát nền, sàn - Gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V32,5738m2
108Biển hiệu tấm mica khung sắt hộp mạ kẽmTheo mô tả chương V3,3m2
109Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40WTheo mô tả chương V42bộ
110Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 18WTheo mô tả chương V48bộ
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V26cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V7cái
113Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo mô tả chương V6cái
114Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V19cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V39cái
116Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomatTheo mô tả chương V9cái
117Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 dày 1mmTheo mô tả chương V2cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo mô tả chương V1cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo mô tả chương V4cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V28cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả chương V2cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V13cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V15cái
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2Theo mô tả chương V10m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo mô tả chương V330m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo mô tả chương V480m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo mô tả chương V730m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả chương V1.540m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V10m
130Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lTheo mô tả chương V2bộ
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V0,86100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo mô tả chương V0,5100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo mô tả chương V0,9100m
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V40cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V9cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V8cái
137Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25-1/2 , chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V33cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V29cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V5cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V4cái
141Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V4cái
142Lắp đặt Zắc co PPR D40Theo mô tả chương V1cái
143Lắp đặt Zắc co PPR D32Theo mô tả chương V1cái
144Khóa PPR D25 tay vặnTheo mô tả chương V4cái
145Khóa PPR D40 tay vặnTheo mô tả chương V1cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V16bộ
147Giá treo khănTheo mô tả chương V16cái
148Hộp xà phòngTheo mô tả chương V12cái
149Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V16cái
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V12bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả chương V12bộ
152Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V12bộ
153Móc treo giấy vệ sinhTheo mô tả chương V4cái
154Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo mô tả chương V1bể
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V4bộ
156Máy bơm 3,6m3/hTheo mô tả chương V1bộ
157Van phao điệnTheo mô tả chương V1cái
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo mô tả chương V50m
159Chõ hút PPR D32Theo mô tả chương V1cái
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả chương V4bộ
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V4,51m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,045100m3
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V0,3100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V1,95100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V0,62100m
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V56cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V46cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V4cái
169Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V28cái
170Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V36cái
171Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V28cái
172Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V24cái
173Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V36cái
174Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90-48mmTheo mô tả chương V16cái
175Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110-48mmTheo mô tả chương V12cái
176Cầu thép chắn rác D90Theo mô tả chương V10cái
177Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V24cái
178Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,385100m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V38,5m3
180Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V8cọc
181Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chương V7cái
182Lắp đặt chụp lọc sứTheo mô tả chương V7cái
183Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo mô tả chương V150m
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả chương V60m
185Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mmTheo mô tả chương V24m
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V12,105100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V1,493100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V10,612100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V31,836100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo mô tả chương V10,612100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,228100m3
2Rải bạt dứa lớp cách lyTheo mô tả chương V11,4100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V114m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo mô tả chương V7610m
5Lát gạch đất nung - Kích thước 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V1.140m2
D CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,144m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V0,516m3
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo mô tả chương V11 cột
6Kẹp siết cáp vặn xoắnTheo mô tả chương V2cái
7Ghip kẹp cáp GN-50Theo mô tả chương V4cái
8Bịt đầu cáp vặn xoắnTheo mô tả chương V2cái
9Lắp đặt Dây cáp điện 4 lõi ngoài trời CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo mô tả chương V110m
10Lắp đặt Dây cáp điện 4 lõi ngoài trời CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo mô tả chương V36m
11Công tác đấu điện + công tơ điệnTheo mô tả chương V1gói
E NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,7672100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V5,8384m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,404100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0395tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,4576tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V8,3427m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,2665100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0597tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,3911tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,9m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,6864m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V1,4276m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,7745100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V6,6418m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,3538100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0374tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,2917tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,0909m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo mô tả chương V37,0155m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V1,218m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,3357100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0799tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,5692tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V3,4005m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,0385100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0633tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,3459m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,1242100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0294tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0518tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,1785m3
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả chương V0,1499tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,1499tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V0,4677100m2
35Gia công hoa sắt inox 304Theo mô tả chương V0,1024tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V13,86m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V0,1186tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V6,24521m2
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V0,1186tấn
40Gia công, lắp đặt conson sắt 16x16mmTheo mô tả chương V0,0201tấn
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V55,3595m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V131,4892m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V119,1215m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V14,52m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V146,0092m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V119,1215m2
47Lát gạch đất nung - 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V57,0932m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V4,236m2
49Láng granitô tam cấpTheo mô tả chương V6,453m2
50Thi công trần bằng tấm tôn, khung sắt hộp mạ kẽmTheo mô tả chương V39,5062m2
51Sản xuất cửa sổ mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....)Theo mô tả chương V13,86m2
52Sản xuất cửa đi mở quay ( Thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm .....):Theo mô tả chương V11,34
53Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa )Theo mô tả chương V4bộ
54Lắp dựng cửa không có khuônTheo mô tả chương V25,21m2
55Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo mô tả chương V2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V2cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V2cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V6bộ
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V2bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V5cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả chương V5cái
64Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V5cái
65Tủ điện sắt (KT 250x250x170mm)Theo mô tả chương V3cái
66Tủ điện sắt (KT 150x200x170mm)Theo mô tả chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả chương V10m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả chương V35m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả chương V55m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả chương V100m
71Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V1cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V2cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V3bộ
74Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả chương V1bể
75Lăp đặt van 2 chiều D50Theo mô tả chương V2cái
76Máy bơm + phụ kiệnTheo mô tả chương V1bộ
77Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V0,01100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V0,01100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V0,22100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V0,01100m
81Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmTheo mô tả chương V1cái
82Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmTheo mô tả chương V3cái
83Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mmTheo mô tả chương V1cái
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-32mmTheo mô tả chương V1cái
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-25mmTheo mô tả chương V17cái
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20mmTheo mô tả chương V1cái
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmTheo mô tả chương V1cái
88Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20-20*1/2mmTheo mô tả chương V4cái
89Nút bịt nhựa D20Theo mô tả chương V4cái
90Kép nối D15Theo mô tả chương V4cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mmTheo mô tả chương V1cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mmTheo mô tả chương V1cái
93Lắp đặt van phao D20Theo mô tả chương V1cái
94Lắp đặt van phao role điện từ D25Theo mô tả chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V0,15100m
96Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V6cái
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V1cái
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,2209100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V1,154m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,132100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0132tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,1508tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,2488m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,0773100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0117tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,0864tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,792m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,8908m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V0,7006m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,302100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V0,7728m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,1021100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0152tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,088tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,5614m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,072100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0159tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0864tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,792m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,1444100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1479tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,616m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,026100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,001tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0111tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,1364m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V6,6867m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V1,015m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V46,9528m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V29,012m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V14,44m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V13,442m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V46,9528m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V56,894m2
38Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V7,7284m2
39Láng granitô nền sànTheo mô tả chương V0,54m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V16,08m
41Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mmTheo mô tả chương V2,7m2
42Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm.Theo mô tả chương V1,98m2
43Phụ kiện cửa đi ( khóa )Theo mô tả chương V1cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V4,68m2
45Gia công hoa sắt inoxTheo mô tả chương V0,0202tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V2,7m2
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mmTheo mô tả chương V0,049tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,049
49Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V0,1306100m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo mô tả chương V5,616m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V5,616m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V1bộ
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V1bộ
54Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V3cái
57Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả chương V1cái
58Tụ điện phòng KT250x200x170Theo mô tả chương V1hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả chương V40m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả chương V25m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả chương V10m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả chương V75m
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,7921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V0,256m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,0538100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,008m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,0053100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V3,066m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D90x2mmTheo mô tả chương V0,0538tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V0,0538tấn
9Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chương V0,0478tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V0,0478tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mmTheo mô tả chương V0,1378tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,1378tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V0,6906100m2
H CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V8,7211m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V0,513m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,0964100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0057tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,0804tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,1878m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V0,0426100m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,0779100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0104tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0736tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,4283m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V2,1677m3
13Ốp đá Granit trụ cổng, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V23,948m2
14Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo mô tả chương V0,1412tấn
15Mũi chông bằng thép mạ kẽmTheo mô tả chương V35cái
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V12,98m2
17Phụ kiện cổng sắt (bánh xe, goong cửa,...)Theo mô tả chương V1bộ
I BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,9248100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V3,1348m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V0,0223100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,3244tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V5,8157m3
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V18,6375m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,1555100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,4231tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V2,0468m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,2617100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,3286tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V4,445m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo mô tả chương V11 cấu kiện
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V10,5312m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V70,16m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V80,6912m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V10,49m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0108tấn
19Nắp đậy hộc máy bơm bằng tấm tôn khung sắtTheo mô tả chương V1cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V6,4718m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,8601100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,5802100m3/1km
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,0163100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V16,344m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V21,406m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V233,1m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V89,94m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V0,2874100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V0,3719tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V3,122m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo mô tả chương V971 cấu kiện
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo mô tả chương V401 cấu kiện
11Cống tròn BTCT ĐK600 dài 2mTheo mô tả chương V14m
12Vận chuyện, lắp đặt cống bằng xe cần cẩuTheo mô tả chương V1chuyến
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V4,088m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,9754100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,9263100m3/1km
K HÀNG RÀO ĐOẠN AB+BC+DE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,2282100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V4,0755m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V5,7935m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V6,5208m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,1254100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,1958tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,7588m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V6,2073m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V70,224m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V70,224m2
11Gia công khung sắt mạ kẽmTheo mô tả chương V0,5895tấn
12Sắt vuông phi 10Theo mô tả chương V124,17kg
13Lắp dựng kết cấu khung thépTheo mô tả chương V0,7137tấn
14Sản xuất,lắp dựng lưới mắt cáoTheo mô tả chương V60m2
L HÀNG RÀO ĐOẠN EF+FG+GH+HK
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V7,9921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V1,332m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V3,552m3
4Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm 60x2mmTheo mô tả chương V0,1905tấn
5Gia công khung sắt mạ kẽmTheo mô tả chương V0,6142tấn
6Sắt vuông phi 10Theo mô tả chương V124,29kg
7Lắp dựng kết cấu khung thépTheo mô tả chương V0,7385tấn
8Sản xuất,lắp dựng lưới mắt cáoTheo mô tả chương V67m2
M GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Theo mô tả chương V501m khoan
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo mô tả chương V4m ống lọc
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmTheo mô tả chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V0,49100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả chương V0,01100m
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,2499m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V4,8564m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0137100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,007tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,0832m3
12Sản xuất, lắp đặt cửa tôn + phụ kiện nắp hộcTheo mô tả chương V1bộ
13Thử mẫu nướcTheo mô tả chương V2mẫu
14Máy bơm hút nước 3.6m3/hTheo mô tả chương V1bộ
N PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngTheo mô tả chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0951253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.110.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.221.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư cấp thoát nước:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư điện:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ kỹ sư ĐGXD hạng III trở lên (bản sao chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực có chứng thực).32
4 Công nhân 20 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Chở2
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Cắt2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Cắt2
4 Máy đầm bàn ≥1kW Đầm2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Đầm1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Đầm2
7 Máy đào ≥0,8m3 Đào1
8 Máy hàn điện ≥23kW hàn2
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw khoan2
10 Máy mài ≥2,7kW mài2
11 Máy nén khí diezel ≥360m3/h nén khí1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít trộn2
13 Máy trộn vữa ≥150l trộn2
14 Máy tời điện tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->