Gói thầu: Cung cấp vật tư văn phòng cho các công trình ĐTXD, chi phí quản lý dự án năm 2020 của Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư văn phòng cho các công trình ĐTXD, chi phí quản lý dự án năm 2020 của Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam phân bổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:44:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 215,530,580 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy A4 | 520 | Gram | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 2 | Bìa cứng A4 (loại giấy thơm) | 18 | Gram | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 3 | Mực máy in Cannon LBP 6230DN | 79 | Hộp | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 4 | Mực máy in Canon 3300 | 18 | Hộp | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 5 | Hộp đựng hồ sơ 20 phân (xanh) | 295 | Hộp | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 6 | Hộp đựng hồ sơ 10 phân (màu xanh) | 157 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 7 | Hộp đựng hồ sơ 20 phân (màu đỏ) | 36 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 8 | Bút viết (xanh) | 270 | Cây | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 9 | Bút viết (đen) | 36 | Cây | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 10 | Bút viết (đỏ) | 36 | Cây | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 11 | Bút chì bấm | 18 | Cây | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 12 | Bút xóa | 18 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 13 | Xóa Plus | 90 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 14 | Bút viết | 165 | Cây | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 15 | Cặp trình ký 2 kẹp (màu xanh mực) | 108 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 16 | Gôm | 18 | Cục | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 17 | Miếng phân trang mũi tên | 360 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 18 | Băng keo vải lớn | 90 | Cuộn | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 19 | Vở | 18 | Quyển | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 20 | Sổ da | 18 | Quyển | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 21 | Nẹp giấy | 18 | Hộp | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 22 | Mực dấu sao đỏ | 18 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 23 | Bấm kim số 10 | 18 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 24 | Kim bấm (Hộp lớn) | 13 | Hộp | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 25 | Bấm Kim Trung | 18 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 26 | Kim bấm | 18 | Hộp | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 27 | Máy bấm kim đại | 3 | Cái | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 28 | Bộ lưu điện UPS | 9 | Bộ | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa | ||
| 29 | Máy in | 3 | Bộ | Theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi