Gói thầu: Mua sắm nguyên, vật liệu, linh kiện cho đề tài nghiên cứu Nghiên cứu, phát triển công nghệ chế tạo và ứng dụng màng lọc composite

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039727-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Mua sắm nguyên, vật liệu, linh kiện cho đề tài nghiên cứu Nghiên cứu, phát triển công nghệ chế tạo và ứng dụng màng lọc composite
Số hiệu KHLCNT 20201029503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 15:40:00 đến ngày 2020-11-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 489,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Graphite, flakes (Graphit dạng vảy) CAS Number 7782-42-5 1 Kiện Hóa chất dạng bột hoặc mảnh, tự nhiên, kích thước hạt 300 μm 1 kiện bao gồm: 1 thùng nhựa chứa 2,5 kg hóa chất.
2 Graphite (Graphit) CAS Number 7782-42-5 1 Kiện Hóa chất dạng bột, được tổng hợp bằng phản ứng nhiệt phân hợp chất chứa C trong khí trơ, kích thước hạt 20 micron 1 kiện bao gồm: 1 thùng giấy cứng chưa 1 kg hóa chất
3 Graphite, flakes (Graphit dạng vảy)  CAS Number 7782-42-5 1 Kiện Hóa chất dạng bột (vảy), tự nhiên, kích thước hạt 44 μm 1 kiện bao gồm: 1 thùng nhựa chứa 2,5 kg hóa chất
4 Carbon nanotube, multi-walled, flake of bundled CNTs (Ống nanocarbon đa thành, dạng miếng có cấu trúc bó sợi nano)  CAS Number 308068-56-6 5 Kiện Hóa chất dạng miếng (vảy) có cấu trúc bó sợi nano, tổng hợp bằng CVD 1 kiện bao gồm: 1 chai chứa 1 g hóa chất.
5 Multi-walled carbon nanotubes(long) (Ống nanocarbon đa thành sợi dài)  CAS Number 1333-86-4 2 Kiện Hóa chất dạng bột, cấu trúc ống nanocarbon đa thành sợi ngắn, tổng hợp bằng CVD 1 kiện bao gồm: 1 lọ thủy tinh chứa 50 g hóa chất.
6 Multi-walled carbon nanotubes(short) (Ống nanocarbon đa thành sợi ngắn)  CAS Number 1333-86-4 1 Kiện Hóa chất dạng bột, màu đen, cấu trúc ống nanocarbon đa thành, đường kính trong lớn, thành mỏng, tổng hợp bằng CVD 1 kiện bao gồm: 1 lọ thủy tinh chứa 50 g hóa chất.
7 Large inner diameter thin-wall MWNTs (Ống nanocarbon đa thành, đường kính trong lớn, thành mỏng)  CAS Number 1333-86-4 1 Kiện Hóa chất dạng bột, màu đen, cấu trúc ống nanocarbon đa thành, đường kính trong lớn, thành mỏng, tổng hợp bằng CVD 1 kiện bao gồm: 1 lọ thủy tinh chứa 50 g hóa chất.
8 Aligned Multi-walled carbon nanotubes (Ống nanocarbon đa thành thẳng hàng)  CAS Number 1333-86-4 1 Kiện Hóa chất dạng bột, cấu trúc ống nanocarbon đa thành chức hóa gốc amino 1 kiện bao gồm: 1 lọ thủy tinh chứa 50 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
9 Amino modified MWCNT (Ống nanocarbon đa thành chức hóa gốc amino) CAS Number 1333-86-4 1 Kiện Hóa chất dạng bột, cấu trúc ống nanocarbon đa thành chức hóa gốc amino 1 kiện bao gồm: 1 lọ thủy tinh chứa 50 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
10 Carbon Nanotubes, multi-walled, NH2 Functionalized (MWCNTs) CNTMA005 (Ống nanocarbon đa thành chức hóa gốc NH2, CNTMA005) CAS Number 308063-67-4 5 Kiện Hóa chất dạng bột, cấu trúc ống nanocarbon đa thành chức hóa gốc amino 1 kiện bao gồm: 1 lọ nhựa chứa 5 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
11 CNTs water dispersant TNWDIS (Chất hoạt động bề mặt, trợ phân tán CNTs trong nước, TNWDIS) 1 Kiện Hóa chất dạng bột, chứa APEO, gốc không phân cực vòng thơm, ứng dụng đặc biệt phân tán ống nanocarbon trong nước 1 kiện bao gồm: 1 chai chứa 100 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
12 CNTs alcohol dispersant TNADIS (Chất hoạt động bề mặt, trợ phân tán CNTs trong ethanol, TNADIS) 1 Kiện Chất trợ phân tán polymer dạng bột, ứng dụng đặc biệt phân tán ống nanocarbon trong dung môi ethanol, isopropanol, n-butyl alcohol và terpineol 1 kiện bao gồm: 1 chai chứa 100 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
13 CNTs DMF dispersant TNDDIS (Chất hoạt động bề mặt, trợ phân tán CNTs trong dung môi DMF, TNDDIS) 1 Kiện Chất trợ phân tán polymer dạng bột, ứng dụng đặc biệt phân tán ống nanocarbon trong N,N-dimethyl formamide 1 kiện bao gồm: 1 chai chứa 100 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
14 CNTs hydrocarbon dispersant TNHDIS (Chất hoạt động bề mặt, trợ phân tán CNTs trong hydrocarbon, TNHDIS) 1 Kiện Chất siêu trợ phân tán dạng bột chứa gốc không phân cực, hỗ trợ phân tán ống nanocarbon trong dung môi phân cực thấp như paraffin lỏng 1 kiện bao gồm: 1 chai chứa 100 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
15 CNTs NMP dispersant TNNDIS (Chất hoạt động bề mặt, trợ phân tán CNTs trong NMP, TNNDIS) 1 Kiện Chất trợ phân tán dạng bột màu trắng, ứng dụng đặc biệt phân tán ống nanocarbon trong dung môi NMP (n-methylpyrrolidone) 1 kiện bao gồm: 1 chai chứa 100 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
16 MWCNTs Aqueous dispersion TNWDM-M8 (Ống nanocarbon đa thành phân tán trong nước, TNWDM-M8) 1 Kiện Hóa chất dạng dung dịch phân tán của MWNTs (TNM8) trong nước 1 kiện bao gồm: 1 lọ chứa 500 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
17 COOH Functionalized MWCNTs Aqueous dispersion TNWDMC-MC8 (Ống nanocarbon đa thành chức hóa gốc COOH, phân tán trong nước, TNWDMC-MC8) 1 Kiện Hóa chất dạng dung dịch phân tán của MWNTs chức hóa gốc COOH (TNMC8) trong nước 1 kiện bao gồm: 1 chai chứa 500 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
18 MWCNTs Dimethylformamide dispersion TNDDM-M8 (Ống nanocarbon đa thành phân tán trong dimethylformamide, TNDDM-M8) 1 Kiện Hóa chất dạng dung dịch phân tán của MWNTs (TNM8) 1 kiện bao gồm: 1 chai chứa 500 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
19 MWCNTs N-methyl-2-pyrrolidone dispersion TNNDM-M8 ( Ống nanocarbon đa thành phân tán trong N-methyl-2-pyrrolidone, TNNDM-M8) 1 Kiện Hóa chất dạng dung dịch phân tán của MWNTs (TNM8) trong N-methyl-2-pyrrolidone 1 kiện bao gồm: 1 lọ chứa 500 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
20 Single-Walled Carbon Nanotube Paper, Dia 13 cm (Giấy ống nanocarbon đơn thành, đường kính 13 cm) CAS Number 308068-56-6 10 Kiện Hóa chất dạng màng, cấu trúc ống nanocarbon đơn thành. 1 kiện bao gồm: 1 hộp chứa 1 màng hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
21 Purified Amino Single-Walled Carbon Nanotubes (Ống nanocarbon đơn thành chức hóa gốc amino, được tinh chế) 5 Kiện Hóa chất dạng bột, cấu trúc ống nanocarbon đơn thành chức hóa gốc amino, được tinh chế 1 kiện bao gồm: 1 lọ chứa 1 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
22 Graphene CAS Number 1034343-980 1 Kiện Hóa chất bột, cấu trúc nanosheet 1 kiện bao gồm: 1 chai nhựa chứa 500 mg hóa chất đúng thông số kỹ thuật
23 Polyamide - Nylon 6 (PA 6) 1 Kiện Hóa chất dạng bột, kích thước hạt trung bình 15-20 micron 1 kiện bao gồm: 1 hộp chứa 2 kg hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
24 Polyamide - Nylon 12 (PA 12) 1 Kiện Hóa chất dạng bột, kích thước hạt trung bình 15-20 micron 1 kiện bao gồm: 1 hộp chứa 2 kg hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
25 Nylon 6/6, pellets CAS Number 32131-17-2 1 Kiện Hóa chất dạng viên nén, kích thước hạt 1µm 1 kiện bao gồm: 1 chai thủy tinh chứa 1 kg hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
26 Poly(tetrafluoroethylene)  CAS Number 9002-84-0 3 Kiện Hóa chất dạng bột (free-flowing) kích thước hạt 1µm 1 kiện bao gồm: 1 chai nhựa chứa 100 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
27 Poly(tetrafluoroethylene)  CAS Number 9002-84-0 5 Kiện Hóa chất dạng bột kích thước hạt 200 µm 1 kiện bao gồm: 1 chai nhựa chứa 100 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
28 Hexamethylenediamine (1,6-Diaminohexane), 98%;Sigma-Aldrich;1 kg/pkg;2 pkg  CAS Number 124-09-4 2 Kiện Hóa chất dạng tinh thể. 1 kiện bao gồm: 1 chai thủy tinh chứa 1 kg hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
29 1,7-Diaminoheptane  CAS Number 646-19-5 4 Kiện Hóa chất rắn dạng bột/mảnh 1 kiện bao gồm: 1 chai thủy tinh chứa 25 g hóa chất đúng hông số kỹ thuật.
30 1,8-Diaminooctane  CAS Number 373-44-4 2 Kiện Hóa chất dạng bột/tinh thể/đoạn ngắn 1 kiện bao gồm: 1 chai thủy tinh chứa 100 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
31 Dimethyl terephthalate  CAS Number 120-61-6 3 Kiện Hóa chất rắn dạng đoạn ngắn 1 kiện bao gồm: 1 chai nhựa chứa 500 g hóa chất đúng thông số kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->