Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 04.2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, dụng cụ y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 04.2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 14:23:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,086,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, dụng cụ y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 04.2022) Dự toán Gói thầu Mua vật tư, dụng cụ y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 04.2022) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) | SP1 | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói R1: 2x44 ml, R2: 2x11 ml.Thành phần: R1 Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/l Glycyl Glycine 125 mmol/lR2 L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4- nitroanilide 20 mmol/lSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 2 | Hóa chất định lượng HDL trực tiếp | SP2 | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: R1: 4 x 30 ml ,R2:4 x 10ml. Thành phần: R1 MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/l TODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3- methylaniline 3 mmol/l Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l Polyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/lMgCl2 2 mmol/lR2 MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l Cholesterol esterase 5 kU/lCholesterol oxidase 20 kU/l Peroxidase 5 kU/l 4-aminoantipyrine 0.9 g/l Detergent 0.5 % R3 CALHDL/LDL Calibrator concentration: see bottle label.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 3 | Dung dịch rửa định kỳ | SP3 | 1 | Thùng | Thùng 5 lít. -Trạng thái vật lí: chất lỏng- Màu: vàng nhạt - Mùi: nhẹ - Độ pH: 10 đến 13- Tính tan: tan trong nước- Thành phần: Sodium Hypochlorite.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 4 | Dung dịch rửa thường xuyên | SP4 | 1 | Thùng | Thùng 5 lít. -Trạng thái vật lí: chất lỏng- Màu: xanh lá - Mùi: nhẹ - Độ pH: 7,7 đến 8,3 - Tính tan: tan trong nước- Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 5 | Dung dịch ly giải | SP5 | 10 | Chai | Chai 500ml. -Trạng thái vật lí: chất lỏng- Mùi: nhẹ - Độ pH: 5 đến 7 - Tính tan: tan trong nước- Thành phần: Dung dịch bề mặt Cation. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 6 | Dung dịch pha loãng | SP6 | 10 | Thùng | Dùng cho máy 18 thông số. Thùng 18 lít. -Trạng thái vật lí: chất lỏng- Độ pH: 7,35 đến 7,55 - Tính tan: tan trong nước- Thành phần: Sodium Chloride, muối EDTA, Sulfate.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 7 | Hóa chất Nội kiểm huyết học D- Check D 2,5 (L/N/H) | SP7 | 1 | Hộp | Hộp 3 lọ x 2,5ml.Thành phần: Máu người và máu động vật. Hóa chất dùng để kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 8 | Túi đựng tử thi | SP8 | 10 | Cái | Thành túi có độ dày ≥ 150µm Làm bằng vật liệu chống thấm, không trong suốt, chắc chắn, không bị bục, thủng. - Khóa kéo phải kín. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 9 | Túi đựng nước tiểu có quai | SP9 | 200 | Cái | - Chất liệu: Nhựa dùng trong y tế- Dung tích: 2000ml- Túi có chia vạch thể tích, có van xả, có dây treo- Chiều dài ống dẫn dài tối thiểu 90cmSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 10 | Kim chọc dò tủy sống | SP10 | 300 | Cây | - Chất liệu: Thép không rỉ- Số 25: 25G, dài 90mm- 3 mặt vát sắc bén, chuôi kim có lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tuỷ chảy ra.- Tiệt trùng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 11 | Dây hút nhớt có khóa | SP11 | 200 | Cái | Chất liệu nhựa y tế;Chiều dài: 50 cm, các số 8-14, có khóa, vôtrùng; Gói 1 cái, Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 12 | Lưỡi dao mổ vô khuẩn, các số | SP12 | 1.000 | Cái | - Chất liệu: Thép không rỉ hoặc thép carbon. - Các số 10, 15, 20.- Tiệt trùng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 13 | Gel Siêu Âm | SP13 | 8 | Can | Thành phần: Nước, propylen, Glycol, Hydroxyl ethyl Cellulose, Glycerin, Sodium Benzoate. Can 5 lít. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 14 | Ống thông foley 2 nhánh | SP14 | 300 | Cái | - Chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ silicon- Số 16- Tiệt trùng. Gói/1 cái. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 15 | Phim X quang | SP15 | 10 | Hộp | Kích thước (24 x 30)cm, Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn CE/ tương đương và ISO . Hộp 100 tấm | |
| 16 | Phim X quang | SP16 | 10 | Hộp | Kích thước (24 x 30)cm, Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn CE/ tương đương và ISO . Hộp 100 tấm | |
| 17 | Test xét nghiệm HBA1C | SP17 | 10 | Test | Phù hợp với máy xét nghiệm HBA1C Labona Check A1c hoặc tương đương. Gồm có Cartridge 1x24 cái; R1/Reagent 1 x 0,24 x 0,2ml; R1/Reagent 1 x 2,0mlSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO. | |
| 18 | Test thử nước tiểu 10 thông số dùng máy Laura Smart. | SP18 | 2.000 | Test | Phù hợp máy phân tích nước tiểu tự động, Laura Smart. Hoặc tương đương. Lọ 100 test. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 19 | Test chẩn đoán nhanh bệnh sốt rét | SP19 | 10 | Test | Dạng cassette .Phát hiện 2 chủng P.falciparum và P. vivaxĐộ nhạy P.f > 99.9% -Độ nhạy P.v 98.2% - Độ đặc hiệu > 99.9% Độ chính xác: 99.8%, Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 20 | Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B | SP20 | 1.500 | Test | Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Thành phần: IgG chuột kháng HBsAg B-59 ~0.09μg , IgG chuột kháng HBsAg B-15 ~0.32μg, IgG thỏ gắn Sterptavidin ~0.096μg. Độ nhạy >99.00%, độ đặc hiệu: 97.0%, độ chính xác: 98.5%. Dạng que 3mm. Đọc kết quả sau 15 phút. Ngưỡng phát hiện 1 ng/mL- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 21 | Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV | SP21 | 1.500 | Test | Định tính phân biệt kháng thể loại 1 và loại 2 trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người.- Độ nhạy tương đối: ≥ 99%- Độ đặc hiệu tương đối: ≥ 99,75%. Xét nghiệm nhanh chẩn đoán HIV.- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO . Dạng khay. | |
| 22 | Test thử giang mai | SP22 | 1.200 | Test | Test nhanh phát hiện kháng thể IgG, IgM, IgA kháng Treponema Pallium. Độ nhạy 99,3% và độ đặc hiệu 99,5% so với TPHA. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO, | |
| 23 | Hóa chất định nhóm máu A (Anti A) | SP23 | 6 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10ml. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 24 | Hóa chất định nhóm máu AB(Anti AB) | SP24 | 6 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10ml. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 25 | Hóa chất định nhóm máu B (Anti B) | SP25 | 6 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10ml. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 26 | Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D) | SP26 | 6 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10ml. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 27 | Dung dịch rửa tay phẩu thuật Chlorhexidin 4% | SP27 | 8 | Can | Chlorhexidine gluconate 4%. Can 5 lít.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 28 | Hóa chất hiện hình | SP28 | 12 | Can | Phù hợp với tất cả các loại X- Quang thông thường. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn CE/ tương đương và ISO . Bộ hoá chất gômg 3 phần: Phần A (5 lít), Phần B (0,25 lít), Phần C (0,5 lít ) | |
| 29 | Hóa chất hãm hình | SP29 | 12 | Can | Phù hợp với các loại X- Quang thông thường. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn CE/ tương đương và ISO. Bộ hoá chất gồm 2 phần. Phần A (5 lít), Phần B (1,25 lít) | |
| 30 | Xe đẩy oxy loại 6 khối | SP30 | 2 | Cái | Làm bằng ống inox phi 25cm. Kích thước phủ bì : 105x50cmMặt inox để bình oxy : 30x30cm 2 bánh xe trước : phi 19cm1 bánh xe sau : phi 8cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi