Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308423-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 14:38:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,160,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2240555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.713.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5.713.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.713.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào từ 0,8-1,25m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng ≥2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc lật ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải hỗn hợp BTN ≥ 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác.Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu và sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km330+000 ÷ Km332+500, Quốc lộ 14C, tỉnh Đắk Nông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa ổ gà + mở rộng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào ổ gà hư hỏng, trung bình 15cm vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường K≥0,98, thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên chiều dày 15cm, Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2701 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới chiều dày 15cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường mở rộng, độ chặt K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7943 | 100m3 |
| B | Bó vỉa | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| C | Thảm bảo trì | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (toàn bộ mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,2181 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C12,5; vận chuyển bê tông nhựa và bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | 100tấn |
| 3 | Sản xuất BTN C12,5; vận chuyển bê tông nhựa, Thảm bảo trì bằng BTN C12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,2181 | 100m2 |
| D | Lề đường | |||
| 1 | Đắp bù phụ lề đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cm phạm vi gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m3 |
| 3 | Lớp cách ly bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3221 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gia cố lề, đổ tại chỗ, M300, đá 1x2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,832 | m3 |
| E | Thi công cống bản (06 cống) | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8465 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất (tận dụng đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | 100m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,604 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thân, tường cánh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8888 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất tấm đan BTCT đá 1x2, M250, Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông mối nối và rải mặt, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6386 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 12 | BTXM hoàn trả, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m3 |
| F | Thi công gia cố rãnh hình thang và tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Đào rãnh + đào gia cố lề đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,457 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất (tận dụng đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gối kê tấm đan vào nhà dân, đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 5 | BTCT tấm đan đổ tại chỗ KT(160*100x12)cm đá 1x2 mác 200, Lắp đặt tấm đan vào nhà dân (mỗi nhà dân 02 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | tấm |
| 6 | Thi công rãnh gia cố tấm đan BTXM đá 1x2 mác 200 KT (49x64x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x3 mác 200, dày 10cm đổ tại chỗ, Lắp đặt tấm đan rãnh, gia cố vai rãnh bằng BTXM đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | md |
| 7 | Bê tông đầu rãnh và chân khay cuối rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | m3 |
| G | Rãnh hộp kín BTCT U(60*h)cm | |||
| 1 | Thi công rãnh BTCT đá 1x2 mác 250, thi công lớp đá đệm móng rãnh dày 10cm, Lắp đặt đốt rãnh U (Phần đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | md |
| 2 | Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cốt thép rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3298 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất tấm đan BTCT đá 1x2 mác 250 KT(100x87x15)cm, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| H | Sửa chữa rãnh dọc và thay thế tấm đan | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hư hỏng, đục lổ thoát nước bổ sung hố thu và thành bờ đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | m3 |
| 2 | Sửa chữa thành rãnh, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Sản xất BTCT tấm đan đá 1x2 mác 250, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh (16 tấm đan loại 1 KT(100x90x0,15)cm, 224 tấm đan loại 2 KT(80x50x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1cấu kiện |
| 4 | Sửa chữa, bổ sung hố thu bê tông đá 1x2 mác 250 và Gia công và lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc H, Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cọc, cột |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,195 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu BTCT đá 1x2 mác 200 KT (15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Sản xuất và Lắp đặt biển báo ( 21 cột đỡ biển báo, 24 biển báo tam giác A90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ, gắn tiêu phản quang trên tường chắn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| J | Phí BVMT | |||
| 1 | Phí BVMT & Phí BVMT đối với khoáng sản tận thu | Theo quy định | 1 | toàn bộ |
| K | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Đảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2240555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.713.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5.713.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.713.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào từ 0,8-1,25m3 trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy lu ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 5 | Máy ủi (hoặc máy san) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái | 6 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng ≥2,5 T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Máy xúc lật ≥1,6m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp BTN ≥ 130 CV - 140 CV | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 14 | Máy nén khí | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác.Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 16 | Cần cẩu ≥6T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu và sơn vạch kẻ đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 19 | Máy đầm bê tông | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi