Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308423-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220231949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 14:38:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,160,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2240555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.713.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5.713.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.713.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào từ 0,8-1,25m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái
- Số lượng tối thiểu 6
8-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng ≥2,5 T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc lật ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải hỗn hợp BTN ≥ 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác.Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu và sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km330+000 ÷ Km332+500, Quốc lộ 14C, tỉnh Đắk Nông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Minh Đức. Địa chỉ: Số 12, Phan Đăng Lưu, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chon nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa ổ gà + mở rộng nền, mặt đường
1Đào ổ gà hư hỏng, trung bình 15cm vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
2Lu tăng cường nền đường K≥0,98, thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên chiều dày 15cm, Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2701100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới chiều dày 15cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m2
4Đắp nền đường mở rộng, độ chặt K≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7943100m3
B Bó vỉa
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
3Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
C Thảm bảo trì
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (toàn bộ mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,2181100m2
2Sản xuất BTN C12,5; vận chuyển bê tông nhựa và bù vênh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1808100tấn
3Sản xuất BTN C12,5; vận chuyển bê tông nhựa, Thảm bảo trì bằng BTN C12.5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V183,2181100m2
D Lề đường
1Đắp bù phụ lề đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,556100m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cm phạm vi gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,987100m3
3Lớp cách ly bằng giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,3221100m2
4Bê tông gia cố lề, đổ tại chỗ, M300, đá 1x2, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V109,832m3
E Thi công cống bản (06 cống)
1Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8465100m3
2Vận chuyển đất (tận dụng đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0451100m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,604m3
4Bê tông móng cống, chân khay, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12m3
5Bê tông tường thân, tường cánh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0368m3
6Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8888100m2
7Sản xuất tấm đan BTCT đá 1x2, M250, Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
8Bê tông mối nối và rải mặt, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6386m3
9Đắp đất hoàn trả K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8015100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m2
12BTXM hoàn trả, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,175m3
F Thi công gia cố rãnh hình thang và tấm đan qua nhà dân
1Đào rãnh + đào gia cố lề đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,457100m3
2Vận chuyển đất (tận dụng đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5142100m3
3Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,613100m3
4Bê tông gối kê tấm đan vào nhà dân, đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
5BTCT tấm đan đổ tại chỗ KT(160*100x12)cm đá 1x2 mác 200, Lắp đặt tấm đan vào nhà dân (mỗi nhà dân 02 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tấm
6Thi công rãnh gia cố tấm đan BTXM đá 1x2 mác 200 KT (49x64x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x3 mác 200, dày 10cm đổ tại chỗ, Lắp đặt tấm đan rãnh, gia cố vai rãnh bằng BTXM đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V427md
7Bê tông đầu rãnh và chân khay cuối rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,043m3
G Rãnh hộp kín BTCT U(60*h)cm
1Thi công rãnh BTCT đá 1x2 mác 250, thi công lớp đá đệm móng rãnh dày 10cm, Lắp đặt đốt rãnh U (Phần đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V120md
2Ván khuôn rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,536100m2
3Bê tông cốt thép rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
4Đắp đất hoàn trả độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3298100m3
5Sản xuất tấm đan BTCT đá 1x2 mác 250 KT(100x87x15)cm, Lắp đặt tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1201cấu kiện
H Sửa chữa rãnh dọc và thay thế tấm đan
1Phá dỡ rãnh hư hỏng, đục lổ thoát nước bổ sung hố thu và thành bờ đậpMô tả kỹ thuật theo chương V10,058m3
2Sửa chữa thành rãnh, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Sản xất BTCT tấm đan đá 1x2 mác 250, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh (16 tấm đan loại 1 KT(100x90x0,15)cm, 224 tấm đan loại 2 KT(80x50x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2401cấu kiện
4Sửa chữa, bổ sung hố thu bê tông đá 1x2 mác 250 và Gia công và lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
I HỆ THỐNG ATGT
1Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc H, KmMô tả kỹ thuật theo chương V38cọc, cột
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V348,195m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,2m2
4Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu BTCT đá 1x2 mác 200 KT (15x15x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Sản xuất và Lắp đặt biển báo ( 21 cột đỡ biển báo, 24 biển báo tam giác A90)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Tháo dỡ và thu hồi tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V3,733tấn
7Khoan lỗ, gắn tiêu phản quang trên tường chắn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
J Phí BVMT
1Phí BVMT & Phí BVMT đối với khoáng sản tận thuTheo quy định1toàn bộ
K Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngĐảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2240555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.713.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 5.713.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.713.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. 1 - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)11
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. 1 - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào từ 0,8-1,25m3 trở lên - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
2 Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
3 Máy lu bánh lốp ≥16T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy lu ≥16T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
5 Máy ủi (hoặc máy san) - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái6
8 Ô tô tưới nước ≥5m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
9 Ô tô vận tải thùng ≥2,5 T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
10 Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy xúc lật ≥1,6m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
13 Máy rải hỗn hợp BTN ≥ 130 CV - 140 CV - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
14 Máy nén khí - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác.Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
15 Máy khoan bê tông - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
16 Cần cẩu ≥6T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
17 Thiết bị nấu và sơn vạch kẻ đường - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
18 Máy cắt uốn cốt thép - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
19 Máy đầm bê tông - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác2
20 Máy đầm cóc - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->