Gói thầu: Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Ban quản lý rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308342-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Ban quản lý rừng
Số hiệu KHLCNT 20220300697
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngan sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 14:42:00 đến ngày 2022-03-23 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,552,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.522.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.315.329.375VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.818.108.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.636.216.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại họcchuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án về: đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nguồn gốc từ nông, lâm trường hoặc đất rừng có giá trị tối thiểu 14.818.108.000 VNĐ ở vị trí Quản lý dự án hoặc Chủ nhiệm công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án về: đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nguồn gốc từ nông, lâm trường hoặc đất rừng có giá trị tối thiểu 14.818.108.000 VNĐ ở vị trí đội trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án về: đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nguồn gốc từ nông, lâm trường hoặc đất rừng ở vị trí đội trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Ban quản lý rừng
Lập hồ sơ ranh giới ban quản lý rừng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngan sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ:14 Hoàng Hoa Thám, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: (084-258) 3826461
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT Tên: Công ty cổ phần tư vấn ADC Việt Nam MST:0107587768 Địa chỉ: Số 10, ngách 72/60, ngõ 72, Đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tên: Công ty TNHH 9 BIT MST: 0102359327 Địa chỉ: P1002, nhà CT6, KĐTM Yên Hoà, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA , địa chỉ: 14 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ:14 Hoàng Hoa Thám, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: (084-258) 3826461


E-CDNT 10.1(a)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ trong đó có nội dung Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu do Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam cấp. * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); - Báo cáo kiểm toán. *Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: các hợp đồng đã và đang thực hiện phù hợp với nội dung nhiệm vụ gói thầu đang tham gia (kèm theo tài liệu liên quan như: biên bản nghiệm thu, thanh lý, các phụ lục(nếu có)), phương án theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ:14 Hoàng Hoa Thám, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: (084-258) 3826461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Địa chỉ:14 Hoàng Hoa Thám, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: (084-258) 3826461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn ADC Việt Nam MST:0107587768 Địa chỉ: Số 10, ngách 72/60, ngõ 72, Đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Địa chỉ:14 Hoàng Hoa Thám, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: (084-258) 3826461
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị - Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V 17
2 Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V 4
3 Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V 2
4 Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V 4
5 Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V 7
6 Công tác chuẩn bị - Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V 1
7 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Phải lập mô tả - Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V km 200,05
8 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V km 141,51
9 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V km 100,82
10 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V km 63,53
11 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V km 195,53
12 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Phải lập mô tả - Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V km 6,2
13 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Không phải lập mô tả -- Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V km 64,59
14 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Không phải lập mô tả -- Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V km 20,71
15 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Không phải lập mô tả -- Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V km 28,76
16 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Không phải lập mô tả -- Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V km 3,26
17 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Không phải lập mô tả -- Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V km 25,41
18 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Không phải lập mô tả -- Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V km 10,4
19 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V mốc 295
20 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V mốc 170
21 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V mốc 155
22 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V mốc 98
23 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V mốc 307
24 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc - Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V mốc 9
25 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Đo ngắm, phục vụ KTNT -Đo ngắm bằng công nghệ GPS- Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V điểm 295
26 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Đo ngắm, phục vụ KTNT -Đo ngắm bằng công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V điểm 170
27 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Đo ngắm, phục vụ KTNT -Đo ngắm bằng công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V điểm 155
28 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Đo ngắm, phục vụ KTNT -Đo ngắm bằng công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V điểm 98
29 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Đo ngắm, phục vụ KTNT -Đo ngắm bằng công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V điểm 307
30 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Đo ngắm, phục vụ KTNT -Đo ngắm bằng công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V điểm 9
31 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Tính toán -Tính toán bình sai công nghệ GPS- Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V điểm 295
32 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Tính toán -Tính toán bình sai công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V điểm 170
33 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Tính toán -Tính toán bình sai công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V điểm 155
34 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Tính toán -Tính toán bình sai công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V điểm 98
35 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Tính toán -Tính toán bình sai công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V điểm 307
36 Xác định ranh giới, mốc ranh giới -Cắm mốc ranh giới -Tính toán -Tính toán bình sai công nghệ GPS- Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V điểm 9
37 Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V km 264,64
38 Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V km 162,22
39 Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V km 129,58
40 Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V km 66,79
41 Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V km 220,94
42 Lập Bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất - Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V km 16,6
43 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới -- Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V 17
44 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới -- Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V 4
45 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới -- Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V 2
46 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới -- Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V 4
47 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới -- Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V 7
48 Lập bản đồ ranh giới và hoàn thiện hồ sơ ranh giới -- Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V 1
49 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Không có phụ cấp -Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 5.417,28
50 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Không có phụ cấp -Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 5.417,28
51 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,1 -Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 2.407,4
52 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,1 -Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 2.407,4
53 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,2 -Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 546,9
54 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,2 -Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 546,9
55 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,3 -Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 532,43
56 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,3 -Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 532,43
57 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,4 -Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 511,15
58 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,4 -Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 511,15
59 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,5 -Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 36
60 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 - Phụ cấp khu vực 0,5 -Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V ha 36
61 Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất -Đăng ký cấp lần đầu - Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V hồ sơ 8
62 Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất - Đăng ký cấp đổi có thay đổi ranh thửa đơn giá như cấp mới - Không có phụ cấp Chi tiết tại Chương V hồ sơ 76
63 Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất - Đăng ký cấp đổi có thay đổi ranh thửa đơn giá như cấp mới - Phụ cấp khu vực 0,1 Chi tiết tại Chương V hồ sơ 25
64 Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất - Đăng ký cấp đổi có thay đổi ranh thửa đơn giá như cấp mới - Phụ cấp khu vực 0,2 Chi tiết tại Chương V hồ sơ 16
65 Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất - Đăng ký cấp đổi có thay đổi ranh thửa đơn giá như cấp mới - Phụ cấp khu vực 0,3 Chi tiết tại Chương V hồ sơ 17
66 Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất - Đăng ký cấp đổi có thay đổi ranh thửa đơn giá như cấp mới - Phụ cấp khu vực 0,4 Chi tiết tại Chương V hồ sơ 40
67 Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận QSD đất - Đăng ký cấp đổi có thay đổi ranh thửa đơn giá như cấp mới - Phụ cấp khu vực 0,5 Chi tiết tại Chương V hồ sơ 3
68 Xây dựng CSDL địa chính -Thu thập tài liệu, dữ liệu Chi tiết tại Chương V Thửa 5.179
69 Xây dựng CSDL địa chính -Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian -Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chi tiết tại Chương V Bộ DL 3
70 Xây dựng CSDL địa chính -Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian -Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Chi tiết tại Chương V Thửa 5.179
71 Xây dựng CSDL địa chính -Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chi tiết tại Chương V Thửa 5.179
72 Xây dựng CSDL địa chính -Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chi tiết tại Chương V Thửa 5.179
73 Xây dựng CSDL địa chính - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chi tiết tại Chương V Thửa 5.179
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8522635E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.315.329.375VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.522.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.315.329.375VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.818.108.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.636.216.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Có bằng đại họcchuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án về: đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nguồn gốc từ nông, lâm trường hoặc đất rừng có giá trị tối thiểu 14.818.108.000 VNĐ ở vị trí Quản lý dự án hoặc Chủ nhiệm công trình55
2 Đội trưởng 2 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án về: đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nguồn gốc từ nông, lâm trường hoặc đất rừng có giá trị tối thiểu 14.818.108.000 VNĐ ở vị trí đội trưởng55
3 Nhân sự thực hiện 30 Có bằng Cao đẳng chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Kinh nghiệm tham gia thực hiện công trình, dự án về: đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nguồn gốc từ nông, lâm trường hoặc đất rừng ở vị trí đội trưởng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->