Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư đường ống và phụ tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư đường ống và phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:33:00 đến ngày 2020-11-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,903,660,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống thép D800 | 19 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 2 | Ống thép D600 tráng XM lòng ống | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 3 | Ống thép D400 tráng XM lòng ống | 6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 4 | Ống gang cầu D600 - K9 TXM | 738 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 5 | UU gang cầu D400, L=0.4m tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 6 | UU gang cầu D400, L=1m VCT tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 7 | UU gang cầu D600, L=1m VCT tráng XM | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 8 | UU gang cầu D600 L=1m tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 9 | Tê gang cầu EEB D400*400 tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 10 | Tê gang cầu lệch EEB D600*200 tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 11 | Cút gang cầu EE D600*1/16 tráng XM | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 12 | Cút gang cầu EE D600*1/8 tráng XM | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 13 | BB gang cầu D600, L=1m VCT tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 14 | Bu gang cầu D600, L=0.6m tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 15 | Bu gang cầu D400, L=0.6m tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 16 | Bu gang cầu D400, L=1m VCT tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 17 | EE gang cầu D600 tráng XM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 18 | MSNN gang cầu D400 (Lắp cho ống gang D400) | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 19 | MSNN gang cầu DN600 (Lắp cho ống gang D600) | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 20 | MSNN gang cầu DN610 (Lắp cho ống thép D610) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 21 | MSNN gang cầu DN635*610 (Đấu nối ống gang và ống thép D600) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 22 | Ống inox304 D600 | 2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 23 | UU inox304 D400, L=0.4m | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 24 | Cút thép D600*1/8 TXM (cút gia công) | 11 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 25 | Cút thép D600*1/16 (cút gia công) | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 26 | Cút thép D400*1/8 (cút gia công) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 27 | BF gang cầu D400 (Lắp cho ống thép D406) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 28 | Côn inox304 D600*400, L=0.4m (côn gia công) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 29 | Bích rỗng inox304 D600 PN10 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 30 | Bích thép rỗng D600 PN10 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 31 | Bích thép rỗng D600 (bích lồng BU HDPE DN630) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 32 | Chụp van gang cầu D150 bảo vệ ty van | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 33 | Nắp ga gang cầu KT 850*850 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 34 | Van cổng mặt bích ty chìm D200 PN10 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 35 | Van cổng mặt bích ty chìm D600 PN10 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 36 | Van xả khí D50 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 37 | Van cửa đồng D50 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 38 | Vành chống thấm inox304 D800*6mm (gia công) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 39 | Vành chống thấm thép D800*8mm (gia công) | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 40 | Đai thép D600*100*10mm | 8 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 41 | Đai thép D600*400*10mm | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 42 | Ống nhựa HDPE PE100 DN110 PN10 | 1 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 43 | Ống nhựa uPVC DN200 C2 | 2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 44 | Ống nhựa uPVC DN400 C2 | 1,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 45 | Ống nhựa uPVC DN42 C1 | 15 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 46 | Ống nhựa uPVC DN27 C2 | 15 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 47 | Cút nhựa PVC DN42 | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 48 | Cút nhựa PVC DN27 | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 49 | Côn nhựa PVC DN60*42 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 50 | Giắc co nhựa PVC nối ống D42 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 51 | Ống PPR DN63 | 1 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 52 | MS nhựa PPR DN63*2" ren ngoài | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 53 | Tê Y PVC DN400*200 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 54 | Cút nhựa PVC DN200*1/8 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 55 | BU nhựa PVC DN200 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 56 | Đầu bịt nhựa PVC DN110 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 57 | Viên cảnh báo gang cầu | 12 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 58 | Ống nhựa HDPE PE100 DN630 PN12.5 | 20 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 59 | Ống nhựa HDPE PE 80 DN40 PN10 | 20 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 60 | BU HDPE DN630 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi