Gói thầu: Phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239913 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 14:47:00 đến ngày 2022-03-10 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là473.570.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và theo quy định chi tiết tại Mục 2, Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 662.998.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Thạc sĩ kỹ thuật trở lên (là cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo ISO 17025).- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên kèm theo.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi Kinh phí tăng cường quản lý nhà nước trong hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, giống vật nuôi, thuốc thú y trên địa bàn Thành phố 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, trong tường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm); - Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Cục quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Chăn nuôi và Thú y Hà Nội; Địa chỉ: Số 114, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.33554193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất chính Protein thô | Xác định hàm lượng nitơ trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp Kjeldahl (hoặc tương đương) và tính hàm lượng protein thô trên thức ăn của gia súc gia cầm | Mẫu | 58 | |
| 2 | Chất chính Lysine | Lysine là một axit amin thiết yếu, cơ thể không thể tự tổng hợp được, nên được bổ sung vào thức ăn chăn nuôi giúp cho sự phát triển của vật nuôi như heo, gà, vịt… Hàm lương Lysine được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng ghép đầu dò quang phổ (HPLC-UV) hoặc hệ thống sắc ký lỏng ghép đầu dò huỳnh quang (HPLC-FLD) | Mẫu | 58 | |
| 3 | Kháng sinh Chlortetracycline | Chlortetracycline là một loại kháng sinh thuộc nhóm Tetracyline. Nó được sử dụng để điều trị vết thương bị nhiễm bệnh ở gia súc, cừu, lợn và nhiễm trùng đường hô hấp ở bê, lợn và gà. Chlortetracycline trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng dung dịch đệm EDTA và được làm sạch bằng cột C18, hàm lượng Chlortetracyline được phân tích trên hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS) | Mẫu | 58 | |
| 4 | Kháng sinh Lincomycin | Lincomycin là một loại kháng sinh thuộc họ Lincosamide. Lincomycin là một loại kháng sinh phổ hẹp có hoạt tính chống vi khuẩn gram Dương. Lincomycin trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng Acetonitrile/1% Acid Acetic làm sạch bằng n-hexane. Hàm lượng Lincomycin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS) | Mẫu | 58 | |
| 5 | Kháng sinh Colistin sulphate | Colistin là một kháng sinh thuộc nhóm Polypeptide hay còn gọi là polymyxins. Colistin có hiệu quả chống lại trực khuẩn Gram-âm. Colistin ít được sử dụng do độc với thận. Colistin trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết với hỗn hợp MeOH và TCA 10%. Dịch chiết, sau đó được làm sạch bằng cột C18. Hàm lương Colistin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS | Mẫu | 58 | |
| 6 | Kháng sinh Tylosin phosphate | Tylosin là một loại thuốc kháng sinh thuộc nhóm Macrolide được sử dụng trong thú y. Tylosin có phổ hoạt động rộng chống lại các vi khuẩn gram dương. Tylosin mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng Acetonitrile/1% Acid Acetic làm sạch bằng n-hexane. Hàm lượng Tylosin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS) | Mẫu | 58 | |
| 7 | Kháng sinh Neomycin Sulphate | Neomycin là một kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycoside, Neomycin neomycin có hoạt tính tuyệt vời chống lại vi khuẩn Gram âm, và có hiệu quả một phần chống lại vi khuẩn Gram dương. Neomycin tương đối độc đối với người, và cũng có nhiều người dị ứng với Neomycin. Neomycin trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng dung dịch đệm NH4OAc/EDTA/NaCl/TCA, sau đó làm sạch bằng cột C18. Hàm lượng Neomycin được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép đầu dò khối khổ (UPLC-MSMS) | Mẫu | 58 | |
| 8 | Độ ẩm | Xác định độ ẩm mẫu thức ăn chăn nuôi theo phương pháp thử: TCVN 4326:2001 | Mẫu | 58 | |
| 9 | Vi sinh vật E.coli | Phương pháp thử: Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Escherichia Coli dương tính β-glucuronidase- Phần 2 : Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide (TCVN 7924-2: 2008)/ ISO 16649-2:2001) - Giới hạn định lượng của phương pháp 10CFU/g | Mẫu | 58 | |
| 10 | Vi sinh vật Salmonella | Phương pháp thử: ISO 6579-1:2017/ TCVN 4829:2005 | Mẫu | 58 | |
| 11 | Hormone Ractopamine | Ractopamine là một chất chủ vận thụ thể thuộc nhóm Beta Agonist. Khi trộn vào thức ăn gia súc, gia cầm, các chất này có tác dụng thúc cho lợn lớn nhanh hơn, mông, vai nở hơn, tỉ lệ nạc cao hơn, màu sắc thịt đỏ hơn. Ractopamine & Salbutamol đã được cấm sử dụng trong thông tư 8/2014/TT-BNNPTNT. Ractopamin trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng dung dịch ACN: K2HPO4 0.1N pH = 6, sau đó mẫu được làm sạch bằng cột SCX, Hàm lượng Ractopamin và Salbutamol được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ UPLCMSMS | Mẫu | 58 | |
| 12 | Hormone Salbutamol | Salbutamol là một chất chủ vận thụ thể thuộc nhóm Beta Agonist. Khi trộn vào thức ăn gia súc, gia cầm, các chất này có tác dụng thúc cho lợn lớn nhanh hơn, mông, vai nở hơn, tỉ lệ nạc cao hơn, màu sắc thịt đỏ hơn. Salbutamol đã được cấm sử dụng trong thông tư 8/2014/TT-BNNPTNT. Ractopamin và Salbutamol trong mẫu thức ăn chăn nuôi được chiết bằng dung dịch ACN: K2HPO4 0.1N pH = 6, sau đó mẫu được làm sạch bằng cột SCX, Hàm lượng Ractopamin và Salbutamol được xác định bằng hệ thống sắc ký lỏng ghép đầu dò khối phổ UPLCMSMS | Mẫu | 58 | |
| 13 | Hormone Auramine O | Sử dụng hệ thống LCMSMS để định lượng hàm lượng Auramine Otrong thức ăn chăn nuôi nhằm đánh giá việc sử dụng Auramine O phối trộn trong thức ăn chăn nuôi | Mẫu | 58 | |
| 14 | Độc tố nấm mốc Aflatoxin B1 | Được xác định bằng phương pháp TCVN 7596:2007/ ISO 16050:2003, phát hiện nhiễm nấm mốc | Mẫu | 58 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7357E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là473.570.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và theo quy định chi tiết tại Mục 2, Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 662.998.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật | 1 | - Là Thạc sĩ kỹ thuật trở lên (là cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo ISO 17025).- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên kèm theo.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lấy mẫu: | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi