Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho 02 dự án: Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) và Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244712-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho 02 dự án: Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) và Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình
Số hiệu KHLCNT 20220243978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đền bù + Khấu hao cơ bản năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:01:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,207,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,700,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27581167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55162334E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446 đồng (2 x 1.062.045.446 = 2.124.090.892) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.090.892 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.124.090.892 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề tối thiểu 10 người phù hợp với tính chất của gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ. Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 8
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 8
9-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 12
10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào).
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp một phần vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho 02 dự án: Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) và Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình
Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) và Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình
100 Ngày
E-CDNT 3 Đền bù + Khấu hao cơ bản năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình , địa chỉ: 117 Phổ Quang, Phường 02, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hoài Bắc, Giám đốc Công ty Điện lực Tân Bình; Địa chỉ: Số 117 đường Phổ Quang, P.02, Quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: 028.22.27.22.99 (1111) - Fax: 028.222.72.281 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nơi nhận: Văn phòng Sở Kế hoạch Đầu tư + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM + Số điện thoại: (028). 38.293.179 – (028). 38.227.495 + Địa chỉ Email: [email protected] + Trang web: http://www.dpi.hochiminhcity.gov.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Người nhận: Phòng Tổ chức & Nhân sự + Địa chỉ: Số 117 Phổ Quang, P.2, Q.Tân Bình, TP.HCM + Số điện thoại: 028.222.72.299 (1303) + Địa chỉ Email: [email protected] - Địa chỉ trao đổi thông tin với báo đấu thầu: + Đường dây nóng điện thoại: 024.3768.6611 + Trang Web: www.baodauthau.vn. - Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dự án 1: Di dời tạm lưới điện trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Cải tạo mương Nhật Bản (đoạn từ nhánh mương Nhật Bản đang làm dự án đến đường Bạch Đằng 1, gần nút giao thông Trường Sơn) - Phần di dời tạm
B Hạng mục 1: Phần điện – Trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Trụ ly tâm 14mChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2Trụ
2Giáp níu cho cáp Al 240mm2 bọc cách điện 22kVChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án9Cái
3Kẹp quai ép 4/0Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
4Bolt răng suốt 16x400Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
5Bolt răng suốt 16x600Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
6Bolt răng suốt 16x700Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
7Đá 1x2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,77Khối
8CátChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,419Khối
9Ciment P400Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án248,867kg
10Bolt răng suốt 16x800Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
11Nước ngọtChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,1656Khối
12Đà L75x75x8 - 2,4mChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2Cái
13Thanh chống dẹp 0,9mChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án4Cái
14Bolt 16x250Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2Cái
15Bolt 12x40Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án4Cái
16Bolt răng suốt 16x300Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2Cái
17Kẹp ngừng cáp ABCChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
18Sứ treo 22kV loại polymerChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án9Cái
19Móc treo chữ U 018Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án18Cái
20Cáp CU bọc 25mm2 22kVChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án6Mét
21Cáp Al AC 95mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án22,715kg
22Giáp buộc sứ đôi cho cáp 240mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
23Cáp Cu trần 95mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án8,362kg
24Cosse 95mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2Cái
25Cáp Cu bọc 95mm2 22kVChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án12Mét
26Kẹp nối ép WR 929Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án12Cái
27Hotline clamp 4/0Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
28Kẹp nối ép WR 419Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án6Cái
29Băng cách điện TT 0,2*15mmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cuộn
30Kẹp & cọc tiếp địaChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án4Bộ
31Cáp Cu trần 25mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3,955kg
32Đai thép không rỉ 20x0,7mmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án12Cái
33Khóa đaiChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án6Cái
34Hàn hoá nhiệtChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án4Mối
35Cáp Al lõi thép bọc 22kV 240mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án177,48Mét
36Ong nhựa hdpe d25 bảo vệChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án6Mét
37Nắp chụp LAChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
38Nắp chụp kẹp quai + hotlineChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
39Bảng tên thiết bịChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2Cái
40Sơn màu các loạiChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,35kg
41Cọ sơnChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
42Giấy nhámChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
C Hạng mục 2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án6Mét
2Colier d150Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
3Giá đỡ hộp đầu cáp trung thếChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
4Boite nhựa 24 kV 3x95mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
5Bảng tên đầu cápChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
D Hạng mục 3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Trụ ly tâm 8,4mChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án10Trụ
2Bolt răng suốt 16x500Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án10Cái
3Kẹp & cọc tiếp địaChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2Bộ
4Cáp Cu trần 25mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2,373kg
5Ong nhựa hdpe d25 bảo vệChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Mét
6Đai thép không rỉ 20x0,7mmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án6Cái
7Khóa đaiChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3Cái
8Hàn hoá nhiệtChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2kg
9Đá 1x2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3,96Khối
10CátChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2,15Khối
11Ciment P400Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1.279,3kg
12Nước ngọtChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,8513Khối
13Cáp Al ABC 4x95mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án347Mét
14Kẹp treo cáp 4x95mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án9Cái
15Boulon móc cáp ABC 16x300Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án25Cái
16Kẹp ngừng cáp ABCChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án16Cái
17Cáp duplex 2x11mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án659Mét
18Cáp quarduplex 3M22+M11mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án115Mét
19Cáp Cu bọc 50mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án67Mét
20Nối bọc cách điện 95-95/Cu-AlChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án120Cái
21Bolt 16x300Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án37Cái
22UclevisChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án20Cái
23Sứ ống chỉChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án20Cái
E Hạng mục 4: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,1848Bộ
2Răng càoChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,0118Bộ
3NướcChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án116,2lít
4Ống nhựa chiệu lực HDPE D150Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án7,035m
5Gạch thẻ 40x80x190 mmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án118,37viên
6Ống nối D150Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1,33Cái
F Hạng mục 5: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng báo hiệu cáp ngầmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án15,4m
2Vải kỹ thuậtChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án12,32Kg
3Cấp phối đá dăm 0x4Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2,7335m3
4Nhũ tươngChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án6,8253kg
5Bê tông nhựa hạt trungChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,5817Tấn
6Bê tông nhựa hạt minChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1,5271Tấn
7Xi măngChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án157,434kg
8Cát san lấpChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2,0835m3
9Cột mốc cáp ngầm điện lựcChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Cái
G Hạng mục 6: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tháo chống sét van, điện áp Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3bộ
2Tháo LBS 24KV 630A 3PChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1bộ
3Tháo DS 24kV 630A 3PChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1bộ
4Lắp đặt chống sét van, điện áp Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3bộ
5Lắp đặt LBS 24KV 630A 3PChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1bộ
6Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1bộ
7Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục)Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2cột
8Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2m3
9Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2m3
10Đổ bê tông chân cộtChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,2489m3
11Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng.Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2bộ
12Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án9chuỗi
13Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bịChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án6m
14Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,0227km dây
15Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,0836100kg
16Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án8,362m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án8,362m3
18Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,210đầu
19Rải căng dây thủ công, dây M100-22KVChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,012km dây
20Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,410cọc
21Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,0396100kg
22Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3,955m3
23Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3,955m3
24Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,1775km dây
25Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cápChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,06100m
26Lắp đặt bảng tên trạmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2bộ
H Hạng mục 7: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cápChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,06100m
2Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án3bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 95mm2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1đầu
4Tháo cáp trong ống bảo vệ, 3M95-22KVChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,16100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M95-22KVChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,16100m
6Lắp đặt bảng tên đầu cápChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1bộ
I Hạng mục 8: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tháo hộp domino 9 cựcChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án16bộ
2Lắp đặt hộp domino 9 cựcChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án16bộ
3Dựng cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục)Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án10cột
4Đào lỗ cột điện 8,4m ; đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án10m3
5Đắp đất cột điện 8,4m ; đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án10m3
6Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,210cọc
7Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí)Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,0237100kg
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2,373m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2,373m3
10Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cápChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,03100m
11Đổ bê tông chân cộtChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1,2793m3
12Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,347km
13Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,659km
14Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,115km
15Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bịChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án67m
16Lắp đặt UclevisChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án20bộ
17Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ côngChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án20sứ
J Hạng mục 9: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt bê tông hai mếp mươngChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1,410m
2Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,091100m2
3Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,42m3
4Đào lớp đá dăm mương cápChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1,925m3
5Đào lớp đất cấp 3 mương cápChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1,855m3
6Xếp gạch thẻ mương cápChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án2,66m2
7Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,07100m
K Hạng mục 10: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp cát tưới nước mương cáp 6% xi măngChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,0186100m3
2Trải băng báo hiệu cáp ngầmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án14m
3Trải vải địa kỹ thuậtChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,112100m2
4Trải cán đá 0x4 lớp dướiChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,0105100m3
5Trải cán đá 0x4 lớp trênChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,0088100m3
6Tưới nhựa lốt tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,035100m2
7Trải cán BTNN hạt trung dày 7cmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,035100m2
8Tưới nhựa lốt tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,126100m2
9Trải cán BTNN hạt trung dày 5cmChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án0,126100m2
10Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lựcChi tiếttheo hồ sơ Bồi thường và di dời tạm của dự án1Caùi
L Hạng mục 11: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB)1Khoán
M Dự án 2: Tái bố trí lưới điện trong phạm vi dự án Cải tạo Mương Nhật Bản, Quận Tân Bình
N Hạng mục 1: Phần điện – Trung thế nổi - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3cái
2Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3Cái
3Bù lon 16x300Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
4Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4Cái
5Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
6Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
7Móc treo chữ U 018Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT18Cái
8UclevisChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
9Sứ ống chỉChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
10Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
11Băng cách điện TT 0,2*15mmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3Cuộn
12Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
13Cáp đồng trần 50mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT9,99Kg
14Đai thép không rỉ 20x0,7mmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3mét
15Khóa đaiChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3Cái
16Hàn hoá nhiệtChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Vtrí
17Ống nhựa hdpe d25 bảo vệChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4mét
18Nắp chụp LAChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3cái
19Đề can dánh lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) + số trụChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Tấm
O Hạng mục 2: Phần điện – Trung thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Vis 3x30Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT8Cái
2Giá đỡ đầu cáp đơnChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
3Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT6Mét
4Colier d 150Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
5Bảng tên đầu cápChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
6Bảng báo nguy hiểmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
7Bảng tên chỉ danh (thiết bị, trạm)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
8Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Cái
P Hạng mục 3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cái nối bọc cách điện 240-95Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT36Cái
2Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thếChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4Cái
3Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4Cái
Q Hạng mục 4: Phần điện – Lưới hạ thế ngầm - Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ điện phân phối hạ thế dạng TPP (Vỏ+ TC+ MCCB250A)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT9Bộ
2Tủ điện hạ thế dạng tủ TLK (Vỏ+ TC+ 2MCCB250A)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
3Cọc tiếp địa 16x2400Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT32Bộ
4Ống nhựa hdpe d25Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT16Mét
5Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT36Bộ
6khóa đaiChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT36Bộ
7Hàn hóa nhiệtChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT32lọ
8Cosse đồng 25mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT14Cái
9Bolt 12*40Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT14Cái
10cosse đồng ép 10mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT252Cái
11cosse đồng ép 16mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT34Cái
12cosse đồng ép 25mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT108Cái
13cosse đồng ép 50mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT22Cái
14Ống nhựa pvc d34Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT252Mét
15Ống nhựa pvc d42Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT42,5Mét
16Kẹp giữ ống mắc điệnChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT255Mét
17Vis mạ znChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT510Cái
18Ống nhựa pvc d90Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT12,5Mét
19Bảng tên tủ điện hạ thếChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT28Cái
20Bảng báo nguy hiểmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT28Cái
21Vis 3x30Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT224Cái
22Bảng chỉ tên khách hàngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT85Cái
23Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT48Cái
24Kẹp cáp mắc điện 1PChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT5Cái
25Boulon thép xoắn 12*60Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Cái
26Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Cái
27Ống sắt tráng kẽm d114Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT32Mét
28Giá đỡ đầu cáp hạ thế đơn (bao gồm phụ kiện lắp lên trụ)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
29Giá đỡ đầu cáp hạ thế đôi (bao gồm phụ kiện lắp lên trụ)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
30Ống co nhiệt hạ thế d40Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT82Mét
31Ống co nhiệt hạ thế d25Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT68Mét
R Hạng mục 5: Phần đan beton cốt thép – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cát bê tôngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,119m3
2Đá 1x2cmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,1959m3
3ĐinhChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,6192kg
4Gỗ vánChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,0048m3
5Kẽm buộc 1,0 mmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,2399kg
6NướcChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT43,3912lít
7Thép tròn đk Ø8mmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT15,2296Kg
8Xi măng PC.40Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT61,4329kg
S Hạng mục 6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lưỡi cưa D350Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT11,2464Cái
2NướcChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT7.071,6lít
3Răng càoChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,3253Bộ
T Hạng mục 7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng báo hiệuChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT534m
2Keo BituminuosChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1,4Kg
3Bê tông nhựa hạt mịnChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT41,6686Tấn
4Bê tông nhựa hạt trungChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT15,5563Tấn
5Cát hạt trungChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT137,176m3
6Cát bê tôngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT5,5328m3
7Cọc mốc gangChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT14Cọc
8Cọc mốc sứChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT19Cọc
9Cấp phối đá dăm Loại 1Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT31,356m3
10Cấp phối đá dăm Loại 2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT51,4158m3
11Đá 1x2cmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT8,5964m3
12Dầu dieselChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,019Lít
13Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4.252,5viên
14Gạch TerrazzoChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT10,605m2
15GasChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,076kg
16Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT275,37m
17Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT94,47m
18Ống xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT283,41m
19Ống thẳng HDPE Ø 90Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT94,188m
20Keo MegapoxyChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1,9kg
21Nhũ Tương gốc Axit 60%Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT272,1375Kg
22NướcChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1.973,6588lít
23Vải địa kỹ thuậtChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT295,785m2
24Xi măng PC.40Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2.732,5777kg
25Xi măng chèn gạchChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,84kg
U Hạng mục 8: Phần móng Tủ hạ thế – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tấm bakelitChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2,8m2
2Bulong M12-200Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT56Bộ
3Cát bê tôngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,5865m3
4Đá 1x2cmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,7055m3
5Đá 4x6cmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,2566m3
6Đá chẻ tự nhiênChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT7,6356m2
7ĐinhChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4,6861kg
8Gỗ vánChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,036m3
9Dây thépChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4,8258kg
10Keo dán đáChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT35,532kg
11Lưỡi cưa D350Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,3326Cái
12Nước ngọtChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT414,177lít
13Silicon chít mạchChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2,4948kg
14Thép tròn D10Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT398,0508Kg
15Thép tròn D6Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT118,5037Kg
16Thép hìnhChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT298,1583kg
17Xi măng PC.40Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT279,4456kg
V Hạng mục 9: Phần móng trụ – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đá 1x2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1,5954m3
2CátChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,9688m3
3Xi măng PC40Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT500,1813Kg
4Nước ngọtChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT353,2879lít
5Thép tròn d10Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT22,72Kg
6Dây thépChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,3651Kg
W Hạng mục 10: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp trụ BTLT 12m ghép bằng máy thi côngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Trụ
2Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
3Lắp tiếp địa trụ gắn thiết bị (LBS -LA-DS-đầu cáp ngầm)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Lắp đầu cosse cu 240mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT12Cái
5Phần tháo dỡ vật liệuChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Th.phần
6Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Đà
7Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3Cái
8Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,174Km
9Tháo dây nhôm lõi thép 95mm2 bằng t/cChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,058Km
10Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Trụ
X Hạng mục 11: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Rải cáp ngầm 3x95 mm2 (loại màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵnChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT107Mét
2Gia công + lắp collier đỡ đầu cáp trên trụChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
3Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
Y Hạng mục 12: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Hộp
2Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Th.phần
3Tháo hộp phân phối hạ ápChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT15Hộp
4Tháo đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cộtChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,1100KVar
5Lắp đặt kep dừng cáp ABC =Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4Cái
6Phần tháo dỡ vật liệuChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Th.phần
7Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT11Cột
8Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,443Km
9Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ côngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,068Km
10Lắp đặt và tháo kẹp dừng, treo cáp, cáp có tiết diện Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT40Cái
11Tháo dây đồng hạ thế M50mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,032Km
12Tháo dây mắc điện 1 phaChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,728Km
13Tháo dây mắc điện 3 phaChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,152Km
14Tháo cáp luồn trong ống =Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,029Km
Z Hạng mục 13: Hạ thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT9Bộ
2Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
3Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABCChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT4Bộ
4Lắp nối đất tủ điệnChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT14hệ thống
5Lắp đầu cosse 10mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT252Cái
6Lắp đầu cosse 16mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT34Cái
7Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT108Cái
8Lắp đầu cosse 50mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT22Cái
9Lắp đầu cosse 95mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT12Cái
10Kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 trong ốngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT158,04Mét
11Lắp cáp ngầm hạ thế 2M10mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1.292,26mét
12Lắp cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT367,34Mét
13Lắp cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT73,06Mét
14Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT38Cái
15Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT34Cái
16Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT6Cái
17Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT6Cái
18Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x95+1x50mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2hộp
19Lắp ống nhựa d34Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT63vị trí
20Lắp ống nhựa d42Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT17vị trí
21Lắp ống nhựa d90Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT5vị trí
22Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1.344,31mét
23Lắp PoteletChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
24Lắp Cáp đồng hạ thế M50mm2 đấu hộp DominoChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
25Lắp ống sắt tráng kẽm d114Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT8vị trí
26Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên trụChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
27Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
AA Hạng mục 14: Đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,225m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,0387100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,0149tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT9cái
AB Hạng mục 15: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT85,210m
2Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2,502100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT20,997m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,525m3
5Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT43,62m3
6Đào nền đường bằng máy đào Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,1815100m3
7Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT99,3755m3
8Đào lớp đất cấp III bằng máy đào Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,2079100m3
AC Hạng mục 16: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,94100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2,74100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2,82100m
4Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) - nối bằng măng sôngChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,94100m
5Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT94,5m2
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,5194100m3
7Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,605100m3
8Trải vải địa kỹ thuậtChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2,817100m2
9Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT534m
10Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,234100m3
11Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,3837100m3
12Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,936100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,936100m2
14Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3,438100m2
15Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT3,438100m2
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,525m3
17Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT9,24m3
18Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT10,5m2
19Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXMChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT19cọc
20Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT14cọc
AD Hạng mục 17: Móng tủ hạ thế – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2,5210m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,28m3
3Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp IIIChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,28m3
4Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1,12m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,28m3
6Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,8101
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,2929100m²
8SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT0,3003tấn
9Lắp đặt bulongChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT56Bộ
10Lắp đặt tấm BakelitChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT2,8m2
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT14Caùi
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT7,56
AE Hạng mục 18: Móng trụ – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Gia cố chân trụ đơn BTLT 12mcó gia cố BT (trụ hiện hữu)Chi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Móng
2Lắp chân trụ đôi BTLT 12m có gia cố BTChi tiếttheo hồ sơ BCKTKT1Móng
AF Hạng mục 19: Bảo hiểm công trình
1Phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 636.411.494 đồng1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27581167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55162334E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446 đồng (2 x 1.062.045.446 = 2.124.090.892) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.124.090.892 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.045.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.124.090.892 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình).3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 •Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 02 người (01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và 01 người có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc cầu đường).•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan.2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 - Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề tối thiểu 10 người phù hợp với tính chất của gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ. Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo phải được chứng thực sao từ bảng chính.+ Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).+ Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Xe2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) Xe2
3 Thang xếp nhôm hoặc thang tre Cái8
4 Kích căng dây 2
5 Kiềm ép thủy lực bộ4
6 Sào thao tác trung thế bộ2
7 Sào tiếp địa bộ2
8 Bộ tiếp địa trung thế bộ8
9 Bộ tiếp địa hạ thế bộ12
10 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái4
11 Các phương tiện khác có liên quan để phục vụ thi công gói thầu (Nhà thầu tự chào). bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->