Gói thầu: Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:26:00 đến ngày 2022-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,323,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự (hợp đồng đã thi công công trình dân dụng cấp III và tối thiểu có 01 tầng hầm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III và tối thiểu có 01 tầng hầm, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phu trách an toàn lao động của 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 3,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc thủy lực ≥50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình Xây dựng mới Nhà Bưu điện thị xã Cai Lậy tỉnh Tiền Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB tại TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện tình Tiền Giang, số 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại : 02733870303, fax : 02733874278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9294 | m |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7655 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8285 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,0138 | m2 |
| 13 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2542 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3121 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,473 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2347 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4236 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4375 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,388 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7083 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0056 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0684 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7079 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4748 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7807 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8237 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6529 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK D20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK D22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4856 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK D25mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8704 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7155 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6056 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7248 | m3 |
| 34 | Rải tấm nilon chống thấm sàn tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8945 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6737 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7298 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9084 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8417 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9257 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9088 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1826 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1525 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn có phụ gia latex, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4012 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, ĐK D10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, D12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6039 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, D16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 51 | Bê tông đan bậc cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0728 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1966 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | m3 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,185 | m3 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9703 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7167 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2535 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1273 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8148 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1451 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4803 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 86 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1925 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5628 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6583 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4779 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9863 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 101 | Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi kính 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,425 | m2 |
| 103 | Lắp đặt bản lề sàn cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bản lề lủa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tay nắm cửa đi kính 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp dựng vách kính 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,825 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ray cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 110 | Lắp đặt mouter AC+remote cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắt đặt bình tích điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4728 | m2 |
| 117 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 118 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,155 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2386 | 100m2 |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5743 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2707 | tấn |
| 122 | Xà gồ thép C150x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 123 | Lắp đặt bulong M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt bulong M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 0.0 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6995 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,364 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 128 | Ốp tường, trụ, cột, khu vệ sinh kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 129 | Ốp viền tường nhà vệ sinh- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m2 |
| 130 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4246 | m2 |
| 131 | Sơn Epoxy nền nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,965 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7555 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,643 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,474 | m2 |
| 135 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, ngoài vữa XM M75, PCB40 sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,71 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,624 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,6388 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,0414 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,893 | m2 |
| 142 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6218 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1347 | m2 |
| 144 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,843 | m2 |
| 145 | Quét hồ dầu trộn latex kết nối tường tầm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,676 | m2 |
| 146 | Láng tường tầng hầm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,676 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm tường tầng hầm Sika Proof Membrane 01 lớp lót 03 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,676 | m2 |
| 148 | Quét Flikote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,035 | m2 |
| 149 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,643 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,6493 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,184 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,228 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,827 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110,8773 | m2 |
| 157 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5202 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7142 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x700x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt CPS Block 3 phase 160KA, thiết bị cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đèn downlight bóng led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | bộ |
| 168 | Lắp đèn downlight bóng led 9W, D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 169 | Lắp đèn Led Panel âm trần 35W, 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m, 36W - máng chống thấm chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 171 | Lắp đèn Led gắn trần 18W, loại vuông 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn chiếu vách cầu thang 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m, 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 175 | Lắp đặt mặt ổ cắm âm sàn chống thấm nước bao gồm đế âm+ ổ cắm đôi 1250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 177 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt mặt 1 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt mặt 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 180 | Lắp đặt mặt 3 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 181 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB1 pha 10A,6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB1 pha 6A,6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 197 | Lắp đặt ống ruột gà Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 198 | Lắp đặt ống TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 207 | Băng keo điện (nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 208 | Tắc kê nhựa + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bịch |
| 209 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 210 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần-10KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 5,3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần-3,82KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 220 | Lắp đặt máng cáp 150x75x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 221 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Kẹp đỡ ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 223 | Kẹp đỡ ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 224 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 0.0 |
| 225 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 226 | Cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 227 | Mói hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 228 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 06 trung kế, 40 máy nhánh Analog, 04 máy nhánh số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt mặt 1 + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 230 | Lắp đặt mặt 2 + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 231 | Lắp đặt mặt 3 + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Lắp đặt hộp âm sàn - 2 thiết bị bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt hộp âm sàn - 3 thiết bị bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tủ đấu cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt cáp điện thoại Cat 2P, Cat 3 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 238 | Lắp đặt cáp điện thoại 10đôi 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 239 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 240 | Vòng đánh số dây điện thoại, mạng từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 241 | Lắp đặt ổ cắm mạng DATA RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 242 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P cat5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 244 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 245 | Lắp đặt dây nhảy cat 6E loại 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | dây |
| 246 | Lắp đặt tủ rach Cabinet H770xD580xW400+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 247 | Lắp đặt tủ rack 6U treo tường lắp đặt Switch H320xD600xW400+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 248 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt máng cáp 150x75x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 250 | Lắp đặt giá máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 252 | Lắp đặt PATCHPANEL 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 254 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 255 | Kẹp đỡ ống PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 256 | Băng keo điện (nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 257 | Tắc kê nhựa + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bịch |
| 258 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 259 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 260 | Máy chủ Sever CPU INTEL XEON E-2224G, ram 1x8G,1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 261 | Màn hình máy tính 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 263 | Lắp đặt Camera IP thân dài hồng ngoại 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn Camera POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 265 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 267 | Lắp đặt màn hình LCD quan sát 40 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt cáp HDMI dây 3 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 269 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P cat5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 272 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 273 | Băng keo điện (nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 283 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 284 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 286 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 288 | Lắp đặt co PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 290 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 299 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 300 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 301 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 302 | Lắp đặt khâu rút PVC D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 303 | Lắp đặt khâu rút PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt khâu rút PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt khâu rút PVC D75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 306 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 308 | Lắp đặt khâu rút PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt rắc co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt rắc co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt khâu răng PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 312 | Lắp đặt khâu răng PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt khâu răng PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt van thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 315 | Lắp đặt van thau D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 321 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 322 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 323 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 324 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 325 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 326 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 327 | Lắp đặt phễu thu - D60mm, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 328 | Lắp đặt quả cầu Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 329 | Dây cáp bọc nhựa D6mm neo bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 330 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 331 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 332 | Van 1 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 333 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 334 | Luppe D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 335 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 336 | Máy bơm và phụ kiện (Q>3m3/h, H>20-40m, N>1,5KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 337 | Máy bơm chìm (Q=10m3/h, H=15m, N>1,5KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 338 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x700x200x1,5mm (tủ điều khiển máy bơm, bao gồm tất cả các chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 339 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 341 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 344 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9232 | 1m3 |
| 345 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m3 |
| 346 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1162 | m3 |
| 347 | Rải tấm nilon chống thấm sàn tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 348 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 349 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 350 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 351 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 352 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5713 | tấn |
| 353 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | tấn |
| 354 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7209 | 100m2 |
| 355 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 trộn phụ gia latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0791 | m3 |
| 356 | Quét hồ dầu trộn latex kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 357 | Láng tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 358 | Quét dung dịch chống thấm Sika Proof Membrane 01 lớp lót 03 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 359 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 360 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | m3 |
| 361 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 362 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 363 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| C | SÂN ĐƯỜNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Rải tấm nilon tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7948 | 1m3 |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| D | BÀN NÂNG THỦY LỰC | |||
| 1 | Bàn nâng thủy lực vận hàng hành bằng điện phục vụ nâng hạ, đóng rút hàng hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự (hợp đồng đã thi công công trình dân dụng cấp III và tối thiểu có 01 tầng hầm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III và tối thiểu có 01 tầng hầm, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phu trách an toàn lao động của 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 3,5 tấn trở lên | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc thủy lực ≥50 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥180 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi