Gói thầu: Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307567-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220307348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:26:00 đến ngày 2022-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,323,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự (hợp đồng đã thi công công trình dân dụng cấp III và tối thiểu có 01 tầng hầm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III và tối thiểu có 01 tầng hầm, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phu trách an toàn lao động của 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 3,5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc thủy lực ≥50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Phá dỡ nhà hiện trạng và thi công xây lắp công trình
Xây dựng mới Nhà Bưu điện thị xã Cai Lậy tỉnh Tiền Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bưu điện tình Tiền Giang, số 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại : 02733870303, fax : 02733874278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Trí Thức. Địa chỉ : số 507, Nguyễn Minh Đường, Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang; Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư XD Phúc Anh. Địa chỉ : số 330, Ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định).


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bưu điện tình Tiền Giang, số 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại : 02733870303, fax : 02733874278


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tình Tiền Giang, số 71A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.4, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại : 02733870303, fax : 02733874278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V89,79m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V32,83m2
3Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,9294m
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7655m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V169,7m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,8285m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V389,0138m2
13Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,2542m3
14Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,3121m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,473m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,2347m3
17Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,544m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4236tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,432tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,513100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4375m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,388100m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7083100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,00561m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0684100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7079m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6518tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6938tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4748tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7807100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8237m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6529tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2263tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK D20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK D22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4856tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tầng hầm ĐK D25mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8704tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7155100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6056m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7248m3
34Rải tấm nilon chống thấm sàn tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8945100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6737100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7298tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9084tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8417tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9257tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9088m3
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1826tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1525100m2
46Bê tông tường SX bằng máy trộn có phụ gia latex, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4012m3
47Ván khuôn gỗ sàn đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
48Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, ĐK D10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551tấn
49Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, D12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6039tấn
50Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, D16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
51Bê tông đan bậc cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0728m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1989tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 25mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1966100m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,695m3
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,185m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9703100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7167tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2535tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8768tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,436tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1273tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,872tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8148m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1451m3
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4803100m2
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2295tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
86Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1925m3
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5628100m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6583m3
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4779m3
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9863m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
101Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289m3
102Lắp dựng cửa đi kính 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,425m2
103Lắp đặt bản lề sàn cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt bản lề lủa treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt tay nắm cửa đi kính 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp dựng vách kính 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
108Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V36,825m2
109Lắp đặt ray cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
110Lắp đặt mouter AC+remote cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Lắt đặt bình tích điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V54,24m2
113Lắp đặt ổ khóa cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
114Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
115Lắp dựng cửa lên mái bằng toleMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
116Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,4728m2
117Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
118Làm trần bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V650,155m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2386100m2
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5743tấn
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2707tấn
122Xà gồ thép C150x50x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V259m
123Lắp đặt bulong M20x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt bulong M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V220.0
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6995m2
126Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V615,364m2
127Lát nền, sàn nhà vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
128Ốp tường, trụ, cột, khu vệ sinh kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,8m2
129Ốp viền tường nhà vệ sinh- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m2
130Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp, bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V58,4246m2
131Sơn Epoxy nền nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,965m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V118,7555m2
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V876,643m2
134Trát trụ cột, lam đứng, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92,474m2
135Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, ngoài vữa XM M75, PCB40 sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,71m2
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V46,624m2
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,6388m2
139Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80,8m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V378,0414m2
141Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V580,893m2
142Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6218m2
143Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1347m2
144Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,843m2
145Quét hồ dầu trộn latex kết nối tường tầm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V156,676m2
146Láng tường tầng hầm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia latexMô tả kỹ thuật theo chương V156,676m2
147Quét dung dịch chống thấm tường tầng hầm Sika Proof Membrane 01 lớp lót 03 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,676m2
148Quét Flikote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V45,035m2
149Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,05m
150Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,05m
151Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V876,643m2
152Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,6493m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V117,184m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.082,228m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V993,827m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.110,8773m2
157Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5202100m2
158Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7142100m2
159Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x700x250x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt CPS Block 3 phase 160KA, thiết bị cắt lọc sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp đèn downlight bóng led 12W, D155mmMô tả kỹ thuật theo chương V148bộ
168Lắp đèn downlight bóng led 9W, D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
169Lắp đèn Led Panel âm trần 35W, 1200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
170Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m, 36W - máng chống thấm chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
171Lắp đèn Led gắn trần 18W, loại vuông 225x225mmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
172Lắp đặt đèn chiếu vách cầu thang 6WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m, 75WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
174Lắp đặt ổ cắm đôi 1250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
175Lắp đặt mặt ổ cắm âm sàn chống thấm nước bao gồm đế âm+ ổ cắm đôi 1250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
177Lắp công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt mặt 1 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt mặt 2 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
180Lắp đặt mặt 3 + hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
181Lắp đặt MCCB 3 pha 100A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt MCB 3 pha 50A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt MCB 3 pha 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt MCB 3 pha 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Lắp đặt MCB 2 pha 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
186Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt MCB 2 pha 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
188Lắp đặt MCB 2 pha 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt MCB 1 pha 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
190Lắp đặt MCB 1 pha 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Lắp đặt MCB 1 pha 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Lắp đặt MCB1 pha 10A,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt MCB1 pha 6A,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
194Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
195Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.920m
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
197Lắp đặt ống ruột gà Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
198Lắp đặt ống TFP 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
199Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
201Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.860m
202Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.620m
203Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
204Lắp đặt dây đơn 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
205Lắp đặt dây đơn 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
206Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
207Băng keo điện (nano)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
208Tắc kê nhựa + đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V80bịch
209Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
210Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần-10KWMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
211Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 5,3KWMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
212Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần-3,82KWMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
216Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
217Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
218Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
219Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
220Lắp đặt máng cáp 150x75x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
221Giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Kẹp đỡ ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600cái
223Kẹp đỡ ống D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
224Cùm treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V900.0
225Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
226Cọc thép mạ đồng M16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
227Mói hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
228Lắp đặt Tổng đài điện thoại 06 trung kế, 40 máy nhánh Analog, 04 máy nhánh sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
229Lắp đặt mặt 1 + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
230Lắp đặt mặt 2 + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
231Lắp đặt mặt 3 + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
232Lắp đặt hộp âm sàn - 2 thiết bị bao gồm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
233Lắp đặt hộp âm sàn - 3 thiết bị bao gồm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
235Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt tủ đấu cáp điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt cáp điện thoại Cat 2P, Cat 3 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V368m
238Lắp đặt cáp điện thoại 10đôi 2x10x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
239Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
240Vòng đánh số dây điện thoại, mạng từ 0-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
241Lắp đặt ổ cắm mạng DATA RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
242Lắp đặt dây cáp mạng 4P cat5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V738m
243Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
244Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
245Lắp đặt dây nhảy cat 6E loại 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V34dây
246Lắp đặt tủ rach Cabinet H770xD580xW400+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
247Lắp đặt tủ rack 6U treo tường lắp đặt Switch H320xD600xW400+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
248Lắp đặt bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
249Lắp đặt máng cáp 150x75x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
250Lắp đặt giá máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
251Lắp đặt Switch 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
252Lắp đặt PATCHPANEL 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
253Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V720m
254Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V230cái
255Kẹp đỡ ống PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330cái
256Băng keo điện (nano)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
257Tắc kê nhựa + đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V35bịch
258Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
259Bộ lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
260Máy chủ Sever CPU INTEL XEON E-2224G, ram 1x8G,1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
261Màn hình máy tính 19 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
262Lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại 2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
263Lắp đặt Camera IP thân dài hồng ngoại 2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
264Lắp đặt bộ chuyển nguồn Camera POEMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
265Lắp đặt đầu ghi hình Camera IP 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
266Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
267Lắp đặt màn hình LCD quan sát 40 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
268Lắp đặt cáp HDMI dây 3 métMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
269Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
270Lắp đặt dây cáp mạng 4P cat5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V160m
271Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V152m
272Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
273Băng keo điện (nano)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
274Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
275Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
276Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
277Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
278Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
279Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
280Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
281Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
282Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
283Lắp đặt co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
284Lắp đặt co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
285Lắp đặt co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
286Lắp đặt co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287Lắp đặt co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
288Lắp đặt co PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
289Lắp đặt co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
290Lắp đặt co PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
291Lắp đặt tê PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
292Lắp đặt tê PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
293Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
294Lắp đặt tê PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
295Lắp đặt tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
296Lắp đặt tê PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
297Lắp đặt tê PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298Lắp đặt tê PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
299Lắp đặt khâu rút PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
300Lắp đặt khâu rút PVC D34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
301Lắp đặt khâu rút PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
302Lắp đặt khâu rút PVC D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
303Lắp đặt khâu rút PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
304Lắp đặt khâu rút PVC D60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Lắp đặt khâu rút PVC D75x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
306Lắp đặt khâu rút PVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
307Lắp đặt khâu rút PVC D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
308Lắp đặt khâu rút PVC D114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
309Lắp đặt rắc co PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310Lắp đặt rắc co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
311Lắp đặt khâu răng PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
312Lắp đặt khâu răng PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
313Lắp đặt khâu răng PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Lắp đặt van thau D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
315Lắp đặt van thau D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
316Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
317Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
318Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
319Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
320Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
321Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
322Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
323Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
324Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
325Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
326Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
327Lắp đặt phễu thu - D60mm, KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
328Lắp đặt quả cầu Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
329Dây cáp bọc nhựa D6mm neo bồnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
330Rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
331Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
332Van 1 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
333Lắp đặt khâu rút PVC D34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
334Luppe D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
335Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
336Máy bơm và phụ kiện (Q>3m3/h, H>20-40m, N>1,5KW)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
337Máy bơm chìm (Q=10m3/h, H=15m, N>1,5KW)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
338Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x700x200x1,5mm (tủ điều khiển máy bơm, bao gồm tất cả các chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
339Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
340Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
341Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
342Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
343Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
344Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,92321m3
345Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m3
346Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1162m3
347Rải tấm nilon chống thấm sàn tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
348Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
349Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
350Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
351Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
352Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5713tấn
353Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4898tấn
354Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7209100m2
355Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 trộn phụ gia latexMô tả kỹ thuật theo chương V8,0791m3
356Quét hồ dầu trộn latex kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
357Láng tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trộn phụ gia latexMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
358Quét dung dịch chống thấm Sika Proof Membrane 01 lớp lót 03 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
359Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
360Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5466m3
361Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
362Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
363Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
C SÂN ĐƯỜNG HÀNG RÀO
1Rải tấm nilon tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
3Lát sân gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79481m3
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3378m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3125m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
24Sơn tường ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
D BÀN NÂNG THỦY LỰC
1Bàn nâng thủy lực vận hàng hành bằng điện phục vụ nâng hạ, đóng rút hàng hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự (hợp đồng đã thi công công trình dân dụng cấp III và tối thiểu có 01 tầng hầm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III và tối thiểu có 01 tầng hầm, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phu trách an toàn lao động của 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 3,5 tấn trở lên Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy ép cọc thủy lực ≥50 tấn Đang hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đang hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥180 lít Đang hoạt động tốt1
6 Máy phát điện dự phòng ≥15KVA Đang hoạt động tốt1
7 Máy toàn đạc Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->