Gói thầu: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301947-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211069393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:17:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,249,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Hóa đơn VAT (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 250
2-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 100 - 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1500
15-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới
Trường Mầm non Đốc Binh Kiều 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Nam Thiên Phong.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 13 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (DK = 6mm)AG.1311118,4631tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (DK = 14mm)AG.131212,6971tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (DK = 16mm)AG.1312154,7001tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (DK = 18mm)AG.131210,6109tấn
5Gia công và lắp thép hộp đầu cọc (không tính thép)AI.5111117,7685tấn
6Cung cấp thép tấm đầu cọc và nối cọc dày 8mmTT17.768,48kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.3232143,4931100m2
8Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)AL.1620122,0942100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113557,8387m3
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IAC.2521387,058100m
11Ép âm (NC & M * 1,05)AC.252131,39100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép)AC.293215541 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn (bao gồm cọc thử tĩnh)AA.224107,9313m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251113,6214100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651102,1513100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121120,4055m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.11213122,2172m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122125,4381m3
19Ván khuôn móng cộtAF.825212,5537100m2
20Ván khuôn móng dàiAF.825111,3407100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,8973100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611207,5755tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mAF.614110,2698tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.614213,3729tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.615110,7787tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.615213,484tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.12312134,0804m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.8631114,8983100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615112,8134tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.615119,13tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,42tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,716tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615213,03tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.615219,4043tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,334tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mAF.615318,413tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1221262,9212m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863619,7748100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.614120,9528tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.614120,9705tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.6142110,3589tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251239,9237m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811524,055100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.616112,1273tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.616111,3921tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.616111,0431tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.616212,3417tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114127,8926m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyAL.162011,4012100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325112,5465100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416101291cấu kiện
52Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612105,4925100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính công đầm)AB.661425,4925100m3
54Cát đen san lấpTT670,085m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131277,5198m3
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.12412207,0921m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611123,1199100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617119,2038tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617114,907tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.6171112,398tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,059tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126129,2924m3
63Ván khuôn cầu thang thườngAF.811610,5951100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0545tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.618110,2607tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.618210,0147tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.618211,2302tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.618210,0682tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.618210,2612tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mAF.618210,202tấn
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,7525100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2386100m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,32m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư)AB.661420,1296100m3
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,22m3
76Ván khuôn móng cộtAF.825210,059100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,051100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.4161051cấu kiện
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,2602tấn
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnAG.132310,2028tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.3221319,43m3
82Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21633114m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.4112424m2
84Rải giấy dầu lớp cách ly (rải nilon chống mất nước xi măng)AL.162010,754100m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.5412328,237m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221357,3815m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.81423164,2808m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162329,8226m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162385,2458m3
90Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)TT203,72m2
91Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện)TT7,77m2
92Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mmTT15,48m2
93Cung cấp, lắp đặt nhôm hộp 44x100TT12m
94Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)TT113,29m2
95Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ inox 304TT107,04m2
96Cung cấp, lắp dựng cửa đi tấm COMPACT HPL 18mm, bản lề INOX tự đóng 2 chiều và phụ kiệnTT36,4m2
97Cung cấp Inox tròn D42,7mm, dày 1,5mm (trọng lượng 1,233kg/m)TT22,4406kg
98Cung cấp kính tráng thủy dày 5 ly khung nhôm hệ việt nhậtTT7,2m2
99Cung cấp khung ảnh bácTT1bộ
100Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thangTT3Bộ
101Cung cấp nhôm hộp 44x100 dày 1,5mmTT78,2m
102Gia công cửa sắt, hoa sắtAI.116100,048tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632210,048m2
104Cung cấp thép hộp 40x80x2, mạ kẽm (trọng lượng 3,64kg/m)TT48,0429kg
105Gia công lan canAI.114210,3841tấn
106Ống STK D34 dày 2mmTT97,7827Kg
107Ống STK D27 dày 1.6mmTT156,6312kg
108Thép hộp mã kẽm 50x50 dày 3mmTT79,2146kg
109Thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 2mmTT0,0504kg
110Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canAH.212110,20181m3
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352029,00411m2
112Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.833207,3986m2
113Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (VL+NC)TT64,8m2
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.1222212,5121100m2
115Lắp dựng xà gồ thépAI.611315,9966tấn
116Xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2TT5.996,6021Kg
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211131,4925m2
118Chống thấm màng composit (bao gồm vật liệu và nhân công)TT220,0185m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411249,1m2
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.512831.951,56m2
121Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40AK.51243100,51m2
122Láng granitô tam cấpAK.43110132,365m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ 50x200)AK.3111328,08m2
124Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (ốp đá chẻ tường bó nền)AK.31210113,575m2
125Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31153893,493m2
126Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.21133278,316m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có sơn)AK.211231.820,8982m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn)AK.21123862,31m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát có sơn)AK.212231.667,7813m2
130Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.825101.820,8982m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.820,8982m2
132Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.825101.714,7239m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.714,7239m2
134Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài nhà)AK.25113861,7057m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài nhà)AK.22123380,451m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)AK.825201.242,1567m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.242,1567m2
138Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong nhà)AK.23113433,5964m2
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong nhà)AK.22123178,0455m2
140Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)AK.232132.007,9486m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825202.619,5905m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841122.619,6905m2
143Đắp vữa trang trí hoa sen sảnh chínhTT1bộ
144Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40AK.24214220,375m
145Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40AK.24314768,683m
146Miết mạch tường gạch loại lõmAK.9721011,3978m2
147Sơn giả đá cẩm thạch (NC + VL)TT27,4436m2
148Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212327,4436m2
149Khung thép rây 4U100 (7,46kg/m)TT223,8kg
150Khung Thép STK 40x40x1.5 lyTT37kg
151Khung Thép STK 30x30x1.5TT12,328kg
152Đáy thùng Tole thép tấm dày 2lyTT20,41kg
153Tủ điều khiển KT300x400x150TT1Bộ
154Cửa thùng nâng bằng Tôn dày 1lyTT1,3m2
155Gia công hệ khung dàn (gia công cầu thang nâng)AI.119110,3956tấn
156Lắp cột thép các loại (lắp đặt cầu thang nâng)AI.611110,3956tấn
157Lắp đặt MCB 2P-30ABA.182021cái
158Lắp đặt Dây đơn 1x4mm2BA.1610420m
159Cáp thép D10TT30m
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352010,61m2
161Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920276,14m2
B KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 13 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332091bộ
2Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mmBA.1310260bộ
3Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốcBA.1111050cái
4Lắp đặt MCCB 2P - 175ABA.182051cái
5Lắp đặt MCCB 2P - 125ABA.182041cái
6Lắp đặt MCCB 2P - 80ABA.182031cái
7Lắp đặt MCCB 2P - 75ABA.182031cái
8Lắp đặt MCB 2P - 30ABA.182021cái
9Lắp đặt MCB 2P - 10ABA.1820123cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có nối đất, màn cheBA.1720252cái
11Lắp đặt công tắc đơnBA.1710199cái
12Lắp đặt tủ điện 180x240x120BA.3720121 tủ
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22BA.14301910m
14Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30BA.14302168m
15Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40BA.14303161m
16Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bịBA.1540241bộ
17Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bịBA.1540243bộ
18Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2BA.161033.123m
19Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2BA.161031.031m
20Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2BA.16104127m
21Lắp đặt dây đơn CV - 16mm2BA.16106247m
22Lắp đặt dây đơn CV - 35mm2BA.16106276m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x50mm2BA.1620550m
24Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mBA.191022cọc
25Kéo rải dây đồng trần 25mm2BA.1930121m
26Kéo rải cáp đồng trần 50mm2BA.192013m
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mmBA.1430235m
28Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đènTT156kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352013,24841m2
30Cung cấp băng keoTT43cuộn
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBB.411011,22100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 44mmBB.411042,18100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411061,25100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,03100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411081,45100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmBB.411110,065100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,08100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (co nhựa PVC phi 21mm)BB.75101164cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (co PVC D42x21)BB.751018cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Tê PVC D21mm)BB.7510174cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (tê PVC D42x21mm)BB.751022cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê PVC D42mm)BB.7510215cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê PVC D60x42mm)BB.751047cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (tê PVC D90x42mm)BB.7510525cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Co PVC D90x42mm)BB.7510510cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Co PVC D60mm)BB.7510418cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Co PVC D90mm)BB.7510529cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê cong PVC D90mm)BB.7510531cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Tê cong PVC giảm D114x90mm)BB.751067cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co PVC giảm D114x90mm)BB.751063cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co PVC D114mm)BB.7510611cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Tê PVC cong D114mm)BB.7510632cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co PVC 135 độ D114mm)BB.7510647cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm (Bít PVC D220mm)BB.751095cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Bít PVC D90mm)BB.751056cái
56Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox 304 (loại trẻ nhỏ)BB.9120128bộ
57Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox 304 (loại lớn)BB.912019bộ
58Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 rửa bằng InoxBB.9140114bộ
59Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả Inox 304 (loại nhỏ)BB.9130121bộ
60Lắp đặt lavabo góc + vòi xả Inox 304BB.911011bộ
61Lắp đặt lavabo + vòi xả Inox 304BB.9110116bộ
62Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mmBB.9170216cái
63Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mmBB.754051cái
64Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mmBB.7510137cái
65Lắp đặt đầu ren D42mmBB.751024cái
66Lắp đặt đầu ren D21mmBB.7510154cái
67Cung cấp gạt nướcTT4bộ
68Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (van khóa 2 chiều PVC D42mm)BB.8660316cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (van khóa 1 chiều PVC D42mm)BB.866035cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van khóa 2 chiều PVC D21mm)BB.866013cái
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.321130,108m3
72Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215132,4m2
73Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóaTT1bộ
74Lắp đặt MCB 2P - 10ABA.182011cái
75Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2BA.1610440m
76Lắp đặt Dây dẫn điện CV - 1,5mm2BA.16103280m
77Lắp đặt hộp + mặt chứa CBBA.154011cái
78Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmBA.14302160m
79Lắp đặt Rơ le điệnBA.181044cái
80Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=85mBA.195011cái
81Cung cấp khớp nối composit kim thu sétTT1cái
82Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5mBA.195041cái
83CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.11501131m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,13100m3
86Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mBA.1910210cọc
87Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100 (bao gồm phụ kiện: Bulong, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,...)BA.3720121 tủ
88Lắp đặt thiết bị điếm sétBA.184051bộ
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmBA.1430391m
90Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máiBA.16108115m
91Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
92Mối hàn hóa nhiệtTT10mối
93Vật tư phụ (đai định vị, ốc vít nở, bulon...)TT1
94Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiểnBD.411511bộ
95Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển + Bình điện dự phòng 12VDCTT1bộ
96Lắp đặt đầu báo khốiBD.411118,610 đầu
97Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,810 đầu
98Lắp đặt chuông báo cháyBD.411411,25 chuông
99Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
100Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2)BA.16201650m
101Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2)BA.16202220m
102Lđ ống nhựa tròn xoắn PVC phi 20BA.14302900m
103Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát)BD.411711,25 đèn
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVAB.1150421m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,02100m3
106Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2BA.192013m
107Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2BA.1930110m
108Cọc tiếp địa mạ đồng Fi16, L=2,4mBA.191022bộ
109Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC phi 21BA.143018,5m
110Lắp điện trở khángTT3cái
C CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251111,3589100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113115,6651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,9248100m3
4Đóng cọc đá 0,1x0,1 dài 1,2m vào đất cấp IAC.112116,2948100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngAB.134115,8285m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112115,8285m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.1121216,9115m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122125,1054m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231210,9699m3
10Rải Nilon chống thấmAL.162010,8095100m2
11Ván khuôn móng cộtAF.825210,3858100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863611,0948100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,3443100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0497tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,5976tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611200,2628tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mmAF.611200,0297tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,1646tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,08tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,21tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,2733tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0527tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2143tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1564tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,6288tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,13tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541132,396m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814132,4842m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816134,9075m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.21123124,3m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123120,7388m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321351,6336m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.211331,722m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.82510124,3m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520172,3724m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114296,6724m2
37Lăng gai tạo nhám bề mặtTT10,2M2
38Bộ tên chữTT1Bộ
39Gia công cổng sắt (không tính thép)AI.117100,1416tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.6312115,61m2
41SXLĐ song sắt FI 16 cho cửa cổngTT8,2kg
42SXLĐ thép hộp 25x25x1,2 cho cửa cổngTT27,69kg
43SXLĐ thép hộp 50x50x1,2 cho cửa cổngTT103,15kg
44SXLĐ thép La 20x3 cho cửa cổngTT4,52kg
45SXLD tôn phẳng ốp 2 mặt dày 1,2mmTT19,46m2
46LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồiTT4Cái
47Gia công hàng rào song sắt.AI.11531148,6988m2
48SXLĐ song sắt FI 16 cho hàng ràoTT2.119,1kg
49SXLĐ thép V40x40x3 cho hàng rào song sắtTT405,7kg
50SXLĐ thép La 20x2 cho hàng rào song sắtTT79,92kg
51Lắp dựng hàng rào song sắtAI.63211148,6988m2
52Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,8m (trọng lượng 1md = 3.13kg)TT158,3467Kg
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520111,451m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352019,461m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1356100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0904100m3
3Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IAC.122110,7776100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngAB.134110,784m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,784m3
6Rải nilon chống thấmAL.162010,0784100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,53m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,624m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,288m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,12m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,408m3
12Ván khuôn thép móng cộtAF.825210,0608100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1248100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,1608100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,16100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0867100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0502tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0236tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1275tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0327tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0648tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1149tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0207tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0165tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0561tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0535tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0166tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.322130,7545m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215236,72m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0212100m3
31Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,832m3
32Rải nilon chống thấmAL.162010,0832100m2
33Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 nhámAK.512809,08m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.411130,585m2
35Láng granitô nền sànAK.431100,585m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,984m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816130,9321m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.331130,3355m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)AK.2152321,562m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152330,19m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162319,84m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.221132,2m2
43Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmAI.611310,1102tấn
44Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmTT110,2kg
45Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5demAK.122220,2288100m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321322,08m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411242,76m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921112,76m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.8251034,454m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiAK.8252013,75m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongAK.8251019,84m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongAK.8252011,2m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411448,204m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411231,04m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421329,2m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411317,2m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, D27, L=200BB.751018cái
58CC&LD cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm, kính trắng dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt)TT1,6m2
59CC&LD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt)TT9,36m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632219,36m2
61Khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 13x26x1TT9,36m2
62Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,361m2
63Lắp đặt đèn Led Tube đơn, loại 1,2mBA.133101bộ
64Lắp đặt quạt trầnBA.111101cái
65Lắp đặt MCB 2P-10ABA.182011cái
66Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che, nối đấtBA.172021cái
67Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CBBA.154021hộp
68Lắp đặt công tắc đơn âmBA.171011cái
69Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CTBA.154021hộp
70Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2BA.1620230m
71Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22BA.1430215m
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1139100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0656100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0673100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,84m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,5075m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113123,843m3
7Rải Nilon chống thấmAL.162010,733100m2
8Ván khuôn thép móng cộtAF.825210,0874100m2
9Ván khuôn thép móng dàiAF.825110,0874100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,1703tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0337tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmAF.611200,0271tấn
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221111210m
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.322131,6501m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152316,186m2
16Sản xuất cột bằng thép hìnhAI.111310,1693tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mAI.111210,0745tấn
18Lắp cột thép các loạiAI.611110,1693tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,0745tấn
20Cung cấp thép tấm dày 5mmTT7,06kg
21Cung cấp thép tấm dày 10mmTT57,15kg
22Cung cấp thép STK D90, dày 1,8mmTT105,05kg
23Cung cấp thép STK D60, dày 1,8mmTT74,47kg
24Cung cấp thép hộp 30x60x1,8mm, mạ kẽmTT220,5kg
25Cung cấp bulon D14, L=500TT24cái
26Cung cấp bulon D12, L=150TT4cái
27Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,2205tấn
28Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 DzemAK.122220,6045100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352051,64041m2
F SÂN ĐAN + BỒN HOA + HÈ RÃNH + CỘT CỜ
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IAB.221211,2755100m3
2Tấm nilonAL.1620112,76100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131293,3334m3
4Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK 6mmAF.611104,0641tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.22111127,610m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,7622100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.661410,5081100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngAB.1341111,104m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121111,104m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114124,218m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416101121cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,2022100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyAL.162011,9054100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mmAG.132310,0414tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mmAG.132310,0072tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mmAG.132310,0084tấn
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522134,8453m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221315,6359m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623113,7844m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111339,48m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,08100m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,5121m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngAB.134110,141m3
24Xây các bộ phận kết cấu khác gạch không nung 5x10x20cm, cao AE.351140,6444m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,022m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4761m3
27Gia công cột bằng thép không rỉAI.111310,0482tấn
28Lắp cột thép không rỉAI.611110,0482tấn
29Cung cấp thép hộp 50x100x4, mạ kẽmTT24,9704kg
30Cung cấp ống Inox D75x3TT17,2096Kg
31Cung cấp ống Inox D60x3TT21,29Kg
32Cung cấp ống Inox D42x1,5TT1,0213Kg
33Cung cấp ống Inox D34x1,5TT0,698Kg
34Cung cấp lá cờ + dây kéoTT1Bộ
35Cung cấp Bu lông D14, L = 250TT2Cái
36Ốp đá hoa cương màu đỏAK.322512,9436m2
37Lát nền đá hoa cương màu đỏAK.561615,5424m2
G BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,4757100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1699100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyAL.162010,204100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112211,936m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.121136,607m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.124131,32m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.122130,064m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123130,21m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,0855m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2122320,72m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221314,852m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211135,572m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmAF.611100,2433tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,2955tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0759tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0049tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0067tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0831tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0846tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0139tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0019tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0524tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,059tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0254tấn
25Thép nắp đan D=6mmAG.132310,007tấn
26Ván khuôn móng dàiAF.825110,0416100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,5268100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,1348100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0128100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,035100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0104100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
33Cung cấp ổ khóa bấmTT2Bộ
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121035,6811100m3
2Cung cấp cát đen san lấpTT3.568,11m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411090,12100m
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271111,8847100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 (k=0.9)AB.631211,7134100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Hóa đơn VAT (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.250
2 Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Lực ép ≥ 150 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
3 Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
4 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
5 Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng từ 100 - 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
6 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
7 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.4
8 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.4
9 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.4
10 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.4
11 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
12 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
13 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
14 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1500
15 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->