Gói thầu: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:17:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,249,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Hóa đơn VAT (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 2-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 100 - 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 15-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới Trường Mầm non Đốc Binh Kiều 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 13 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (DK = 6mm) | AG.13111 | 18,4631 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (DK = 14mm) | AG.13121 | 2,6971 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (DK = 16mm) | AG.13121 | 54,7001 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (DK = 18mm) | AG.13121 | 0,6109 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp thép hộp đầu cọc (không tính thép) | AI.51111 | 17,7685 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm đầu cọc và nối cọc dày 8mm | TT | 17.768,48 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 43,4931 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | AL.16201 | 22,0942 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 557,8387 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | AC.25213 | 87,058 | 100m |
| 11 | Ép âm (NC & M * 1,05) | AC.25213 | 1,39 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) | AC.29321 | 554 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn (bao gồm cọc thử tĩnh) | AA.22410 | 7,9313 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 3,6214 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 2,1513 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 20,4055 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 122,2172 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 5,4381 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 2,5537 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 1,3407 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,8973 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 7,5755 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,2698 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 3,3729 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,7787 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 3,484 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 134,0804 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 14,8983 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 2,8134 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 9,13 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,42 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,716 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 3,03 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 9,4043 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,334 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61531 | 8,413 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 62,9212 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 9,7748 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,9528 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,9705 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 10,3589 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 39,9237 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 4,055 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 2,1273 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 1,3921 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 1,0431 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 2,3417 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 7,8926 | m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | AL.16201 | 1,4012 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 2,5465 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 129 | 1cấu kiện |
| 52 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 5,4925 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính công đầm) | AB.66142 | 5,4925 | 100m3 |
| 54 | Cát đen san lấp | TT | 670,085 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 77,5198 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 207,0921 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 23,1199 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 9,2038 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 4,907 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 12,398 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,059 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12612 | 9,2924 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | AF.81161 | 0,5951 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,0545 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,2607 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,0147 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 1,2302 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,0682 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,2612 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,202 | tấn |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,7525 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2386 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 4,32 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư) | AB.66142 | 0,1296 | 100m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,22 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,059 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,051 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 5 | 1cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,2602 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | AG.13231 | 0,2028 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.32213 | 19,43 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21633 | 114 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 24 | m2 |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly (rải nilon chống mất nước xi măng) | AL.16201 | 0,754 | 100m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54123 | 28,237 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 57,3815 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 164,2808 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 29,8226 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 85,2458 | m3 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | TT | 203,72 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | TT | 7,77 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm | TT | 15,48 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt nhôm hộp 44x100 | TT | 12 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | TT | 113,29 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | TT | 107,04 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi tấm COMPACT HPL 18mm, bản lề INOX tự đóng 2 chiều và phụ kiện | TT | 36,4 | m2 |
| 97 | Cung cấp Inox tròn D42,7mm, dày 1,5mm (trọng lượng 1,233kg/m) | TT | 22,4406 | kg |
| 98 | Cung cấp kính tráng thủy dày 5 ly khung nhôm hệ việt nhật | TT | 7,2 | m2 |
| 99 | Cung cấp khung ảnh bác | TT | 1 | bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang | TT | 3 | Bộ |
| 101 | Cung cấp nhôm hộp 44x100 dày 1,5mm | TT | 78,2 | m |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | AI.11610 | 0,048 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 0,048 | m2 |
| 104 | Cung cấp thép hộp 40x80x2, mạ kẽm (trọng lượng 3,64kg/m) | TT | 48,0429 | kg |
| 105 | Gia công lan can | AI.11421 | 0,3841 | tấn |
| 106 | Ống STK D34 dày 2mm | TT | 97,7827 | Kg |
| 107 | Ống STK D27 dày 1.6mm | TT | 156,6312 | kg |
| 108 | Thép hộp mã kẽm 50x50 dày 3mm | TT | 79,2146 | kg |
| 109 | Thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 2mm | TT | 0,0504 | kg |
| 110 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | AH.21211 | 0,2018 | 1m3 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 29,0041 | 1m2 |
| 112 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83320 | 7,3986 | m2 |
| 113 | Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (VL+NC) | TT | 64,8 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | AK.12222 | 12,5121 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 5,9966 | tấn |
| 116 | Xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2 | TT | 5.996,6021 | Kg |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 31,4925 | m2 |
| 118 | Chống thấm màng composit (bao gồm vật liệu và nhân công) | TT | 220,0185 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 9,1 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 1.951,56 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 100,51 | m2 |
| 122 | Láng granitô tam cấp | AK.43110 | 132,365 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ 50x200) | AK.31113 | 28,08 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (ốp đá chẻ tường bó nền) | AK.31210 | 113,575 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 893,493 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 278,316 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có sơn) | AK.21123 | 1.820,8982 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) | AK.21123 | 862,31 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát có sơn) | AK.21223 | 1.667,7813 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 1.820,8982 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 1.820,8982 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 1.714,7239 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.714,7239 | m2 |
| 134 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài nhà) | AK.25113 | 861,7057 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài nhà) | AK.22123 | 380,451 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | AK.82520 | 1.242,1567 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 1.242,1567 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong nhà) | AK.23113 | 433,5964 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong nhà) | AK.22123 | 178,0455 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | AK.23213 | 2.007,9486 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 2.619,5905 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 2.619,6905 | m2 |
| 143 | Đắp vữa trang trí hoa sen sảnh chính | TT | 1 | bộ |
| 144 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | AK.24214 | 220,375 | m |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | AK.24314 | 768,683 | m |
| 146 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 11,3978 | m2 |
| 147 | Sơn giả đá cẩm thạch (NC + VL) | TT | 27,4436 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 27,4436 | m2 |
| 149 | Khung thép rây 4U100 (7,46kg/m) | TT | 223,8 | kg |
| 150 | Khung Thép STK 40x40x1.5 ly | TT | 37 | kg |
| 151 | Khung Thép STK 30x30x1.5 | TT | 12,328 | kg |
| 152 | Đáy thùng Tole thép tấm dày 2ly | TT | 20,41 | kg |
| 153 | Tủ điều khiển KT300x400x150 | TT | 1 | Bộ |
| 154 | Cửa thùng nâng bằng Tôn dày 1ly | TT | 1,3 | m2 |
| 155 | Gia công hệ khung dàn (gia công cầu thang nâng) | AI.11911 | 0,3956 | tấn |
| 156 | Lắp cột thép các loại (lắp đặt cầu thang nâng) | AI.61111 | 0,3956 | tấn |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P-30A | BA.18202 | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Dây đơn 1x4mm2 | BA.16104 | 20 | m |
| 159 | Cáp thép D10 | TT | 30 | m |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 10,6 | 1m2 |
| 161 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 276,14 | m2 |
| B | KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 13 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 91 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mm | BA.13102 | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốc | BA.11110 | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P - 175A | BA.18205 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P - 125A | BA.18204 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P - 80A | BA.18203 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P - 75A | BA.18203 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | BA.18202 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | BA.18201 | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có nối đất, màn che | BA.17202 | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 99 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 180x240x120 | BA.37201 | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22 | BA.14301 | 910 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30 | BA.14302 | 168 | m |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | BA.14303 | 161 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bị | BA.15402 | 41 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bị | BA.15402 | 43 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 | BA.16103 | 3.123 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | BA.16103 | 1.031 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 | BA.16104 | 127 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV - 16mm2 | BA.16106 | 247 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV - 35mm2 | BA.16106 | 276 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x50mm2 | BA.16205 | 50 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | BA.19102 | 2 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | BA.19301 | 21 | m |
| 26 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | BA.19201 | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mm | BA.14302 | 35 | m |
| 28 | Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đèn | TT | 156 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 13,2484 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp băng keo | TT | 43 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | BB.41101 | 1,22 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 44mm | BB.41104 | 2,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 1,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 1,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 1,45 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm | BB.41111 | 0,065 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | BB.41113 | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (co nhựa PVC phi 21mm) | BB.75101 | 164 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (co PVC D42x21) | BB.75101 | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Tê PVC D21mm) | BB.75101 | 74 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (tê PVC D42x21mm) | BB.75102 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (Tê PVC D42mm) | BB.75102 | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Tê PVC D60x42mm) | BB.75104 | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (tê PVC D90x42mm) | BB.75105 | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Co PVC D90x42mm) | BB.75105 | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm (Co PVC D60mm) | BB.75104 | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Co PVC D90mm) | BB.75105 | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Tê cong PVC D90mm) | BB.75105 | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Tê cong PVC giảm D114x90mm) | BB.75106 | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co PVC giảm D114x90mm) | BB.75106 | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co PVC D114mm) | BB.75106 | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Tê PVC cong D114mm) | BB.75106 | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (Co PVC 135 độ D114mm) | BB.75106 | 47 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm (Bít PVC D220mm) | BB.75109 | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm (Bít PVC D90mm) | BB.75105 | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox 304 (loại trẻ nhỏ) | BB.91201 | 28 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Inox 304 (loại lớn) | BB.91201 | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 rửa bằng Inox | BB.91401 | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu + vòi xả Inox 304 (loại nhỏ) | BB.91301 | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt lavabo góc + vòi xả Inox 304 | BB.91101 | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lavabo + vòi xả Inox 304 | BB.91101 | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mm | BB.91702 | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mm | BB.75405 | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mm | BB.75101 | 37 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu ren D42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu ren D21mm | BB.75101 | 54 | cái |
| 67 | Cung cấp gạt nước | TT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (van khóa 2 chiều PVC D42mm) | BB.86603 | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (van khóa 1 chiều PVC D42mm) | BB.86603 | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van khóa 2 chiều PVC D21mm) | BB.86601 | 3 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.32113 | 0,108 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21513 | 2,4 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóa | TT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2 | BA.16104 | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV - 1,5mm2 | BA.16103 | 280 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp + mặt chứa CB | BA.15401 | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm | BA.14302 | 160 | m |
| 79 | Lắp đặt Rơ le điện | BA.18104 | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=85m | BA.19501 | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp khớp nối composit kim thu sét | TT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5m | BA.19504 | 1 | cái |
| 83 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | TT | 1 | Bộ |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11501 | 13 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,13 | 100m3 |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | BA.19102 | 10 | cọc |
| 87 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100 (bao gồm phụ kiện: Bulong, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,...) | BA.37201 | 2 | 1 tủ |
| 88 | Lắp đặt thiết bị điếm sét | BA.18405 | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | BA.14303 | 91 | m |
| 90 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | BA.16108 | 115 | m |
| 91 | Bộ neo chằng kim thu | TT | 1 | Bộ |
| 92 | Mối hàn hóa nhiệt | TT | 10 | mối |
| 93 | Vật tư phụ (đai định vị, ốc vít nở, bulon...) | TT | 1 | lô |
| 94 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển | BD.41151 | 1 | bộ |
| 95 | Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển + Bình điện dự phòng 12VDC | TT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đầu báo khối | BD.41111 | 8,6 | 10 đầu |
| 97 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BD.41111 | 0,8 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt chuông báo cháy | BD.41141 | 1,2 | 5 chuông |
| 99 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 1,2 | 5 nút |
| 100 | Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x1,5mm2) | BA.16201 | 650 | m |
| 101 | Cáp tín hiệu bằng đồng bọc 7 sợi CV (2x2mm2) | BA.16202 | 220 | m |
| 102 | Lđ ống nhựa tròn xoắn PVC phi 20 | BA.14302 | 900 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát) | BD.41171 | 1,2 | 5 đèn |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | AB.11504 | 2 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,02 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | BA.19201 | 3 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | BA.19301 | 10 | m |
| 108 | Cọc tiếp địa mạ đồng Fi16, L=2,4m | BA.19102 | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC phi 21 | BA.14301 | 8,5 | m |
| 110 | Lắp điện trở kháng | TT | 3 | cái |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 1,3589 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 5,665 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,9248 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá 0,1x0,1 dài 1,2m vào đất cấp I | AC.11211 | 6,2948 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 5,8285 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 5,8285 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 16,9115 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 5,1054 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 10,9699 | m3 |
| 10 | Rải Nilon chống thấm | AL.16201 | 0,8095 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,3858 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 1,0948 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,3443 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0497 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,5976 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 0,2628 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | AF.61120 | 0,0297 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,1646 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,08 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,21 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,2733 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0527 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,2143 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1564 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,6288 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,13 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 2,396 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 2,4842 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 4,9075 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 124,3 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 120,7388 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 51,6336 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 1,722 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 124,3 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 172,3724 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 296,6724 | m2 |
| 37 | Lăng gai tạo nhám bề mặt | TT | 10,2 | M2 |
| 38 | Bộ tên chữ | TT | 1 | Bộ |
| 39 | Gia công cổng sắt (không tính thép) | AI.11710 | 0,1416 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | AI.63121 | 15,61 | m2 |
| 41 | SXLĐ song sắt FI 16 cho cửa cổng | TT | 8,2 | kg |
| 42 | SXLĐ thép hộp 25x25x1,2 cho cửa cổng | TT | 27,69 | kg |
| 43 | SXLĐ thép hộp 50x50x1,2 cho cửa cổng | TT | 103,15 | kg |
| 44 | SXLĐ thép La 20x3 cho cửa cổng | TT | 4,52 | kg |
| 45 | SXLD tôn phẳng ốp 2 mặt dày 1,2mm | TT | 19,46 | m2 |
| 46 | LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi | TT | 4 | Cái |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt. | AI.11531 | 148,6988 | m2 |
| 48 | SXLĐ song sắt FI 16 cho hàng rào | TT | 2.119,1 | kg |
| 49 | SXLĐ thép V40x40x3 cho hàng rào song sắt | TT | 405,7 | kg |
| 50 | SXLĐ thép La 20x2 cho hàng rào song sắt | TT | 79,92 | kg |
| 51 | Lắp dựng hàng rào song sắt | AI.63211 | 148,6988 | m2 |
| 52 | Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,8m (trọng lượng 1md = 3.13kg) | TT | 158,3467 | Kg |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 111,45 | 1m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 19,46 | 1m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0904 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | AC.12211 | 0,7776 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,784 | m3 |
| 6 | Rải nilon chống thấm | AL.16201 | 0,0784 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,53 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,624 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,288 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 1,12 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | AF.82521 | 0,0608 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,1248 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,1608 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0867 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0502 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1275 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0327 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0648 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1149 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0165 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0561 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0535 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0166 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.32213 | 0,7545 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 6,72 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0212 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,832 | m3 |
| 32 | Rải nilon chống thấm | AL.16201 | 0,0832 | 100m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 nhám | AK.51280 | 9,08 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 0,585 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 0,585 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 1,984 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 0,9321 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.33113 | 0,3355 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | AK.21523 | 21,562 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 30,19 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 19,84 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 2,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | AI.61131 | 0,1102 | tấn |
| 44 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | TT | 110,2 | kg |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5dem | AK.12222 | 0,2288 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 22,08 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 2,76 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 2,76 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 34,454 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | AK.82520 | 13,75 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 19,84 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | AK.82520 | 11,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 48,204 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 31,04 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 29,2 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 17,2 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27, L=200 | BB.75101 | 8 | cái |
| 58 | CC&LD cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm, kính trắng dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt) | TT | 1,6 | m2 |
| 59 | CC&LD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt) | TT | 9,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 9,36 | m2 |
| 61 | Khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 13x26x1 | TT | 9,36 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 9,36 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn, loại 1,2m | BA.13310 | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che, nối đất | BA.17202 | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CB | BA.15402 | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn âm | BA.17101 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CT | BA.15402 | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | BA.16202 | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22 | BA.14302 | 15 | m |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0656 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0673 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,5075 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 3,843 | m3 |
| 7 | Rải Nilon chống thấm | AL.16201 | 0,733 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | AF.82521 | 0,0874 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | AF.82511 | 0,0874 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,1703 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0337 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | AF.61120 | 0,0271 | tấn |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 12 | 10m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.32213 | 1,6501 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 16,186 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | AI.11131 | 0,1693 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | AI.11121 | 0,0745 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,1693 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,0745 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | TT | 7,06 | kg |
| 21 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | TT | 57,15 | kg |
| 22 | Cung cấp thép STK D90, dày 1,8mm | TT | 105,05 | kg |
| 23 | Cung cấp thép STK D60, dày 1,8mm | TT | 74,47 | kg |
| 24 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,8mm, mạ kẽm | TT | 220,5 | kg |
| 25 | Cung cấp bulon D14, L=500 | TT | 24 | cái |
| 26 | Cung cấp bulon D12, L=150 | TT | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,2205 | tấn |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | AK.12222 | 0,6045 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 51,6404 | 1m2 |
| F | SÂN ĐAN + BỒN HOA + HÈ RÃNH + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | AB.22121 | 1,2755 | 100m3 |
| 2 | Tấm nilon | AL.16201 | 12,76 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 93,3334 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK 6mm | AF.61110 | 4,0641 | tấn |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 127,6 | 10m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,7622 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66141 | 0,5081 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 11,104 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 11,104 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 4,218 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 112 | 1cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,2022 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | AL.16201 | 1,9054 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | AG.13231 | 0,0414 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | AG.13231 | 0,0072 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mm | AG.13231 | 0,0084 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 4,8453 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 15,6359 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 113,7844 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 39,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | BB.41113 | 0,08 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 0,512 | 1m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 0,141 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu khác gạch không nung 5x10x20cm, cao | AE.35114 | 0,6444 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,022 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4761 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép không rỉ | AI.11131 | 0,0482 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép không rỉ | AI.61111 | 0,0482 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp 50x100x4, mạ kẽm | TT | 24,9704 | kg |
| 30 | Cung cấp ống Inox D75x3 | TT | 17,2096 | Kg |
| 31 | Cung cấp ống Inox D60x3 | TT | 21,29 | Kg |
| 32 | Cung cấp ống Inox D42x1,5 | TT | 1,0213 | Kg |
| 33 | Cung cấp ống Inox D34x1,5 | TT | 0,698 | Kg |
| 34 | Cung cấp lá cờ + dây kéo | TT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp Bu lông D14, L = 250 | TT | 2 | Cái |
| 36 | Ốp đá hoa cương màu đỏ | AK.32251 | 2,9436 | m2 |
| 37 | Lát nền đá hoa cương màu đỏ | AK.56161 | 5,5424 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,4757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1699 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | AL.16201 | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11221 | 1,936 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12113 | 6,607 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12413 | 1,32 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12213 | 0,064 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 0,21 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11413 | 0,0855 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21223 | 20,72 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 14,852 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 35,572 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | AF.61110 | 0,2433 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,2955 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0759 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0067 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0831 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0846 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0139 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0019 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0524 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0254 | tấn |
| 25 | Thép nắp đan D=6mm | AG.13231 | 0,007 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0416 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,5268 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,1348 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,0128 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,035 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,0104 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | Cung cấp ổ khóa bấm | TT | 2 | Bộ |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 35,6811 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát đen san lấp | TT | 3.568,11 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41109 | 0,12 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 1,8847 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 (k=0.9) | AB.63121 | 1,7134 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Hóa đơn VAT (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 250 |
| 2 | Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Lực ép ≥ 150 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
| 5 | Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng từ 100 - 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
| 12 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 2 |
| 14 | Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1500 |
| 15 | Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi