Gói thầu: Gói thầu mua test nhanh (gói 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua test nhanh (gói 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ của Trung tâm xét nghiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:27:00 đến ngày 2022-03-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,254,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Bản scan: hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hàng hóa mới 100%, bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y tế công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua test nhanh (gói 4) Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Trung tâm xét nghiệm - Trường Đại học Y tế công cộng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dịch vụ của Trung tâm xét nghiệm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng / chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y tế công cộng - Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SĐT: 024.62662299 Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng - Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội SĐT: 024.62662299 Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng - Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội SĐT: 024.62662299 Fax: 024.62662385 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y tế công cộng - Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội SĐT: 024.62662299 Fax: 024.62662385 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test nhanh Bioline Influenza | 6 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 25 test4. Yêu cầu đặc thùXét nghiệm nhanh Bioline Influenza Antigen là thử nghiệm miễn dịch sắc ký nhằm phát hiện định tính và phân biệt kháng nguyên của virus cúm type A và type B trực tiếp từ mẫu tăm bông dịch mũi/họng/hầu họng hoặc mẫu dịch hút từ mũi/ hầu họng. Xét nghiệm này không dùng để phát hiện kháng nguyên của virus cúm type C. Xét nghiệm nhanh Bioline Influenza Antigen được sử dụng với mục đích chuyên môn. Kit thử chỉ được sử dụng trong chẩn đoán in vitro Loại sản phẩm : Test nhanh kháng nguyên cúm A & B Hạn dùng : 24 tháng kể từ ngày sản xuất Quy cách đóng gói : 25 test/hộp | ||
| 2 | Test nhanh Bioline Rotavirus | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 20 test4. Yêu cầu đặc thùBioline Rotavirus là thanh thử nhanh với kỹ thuật miễn dịch phát hiện định tính Rotavirus nhóm A có trong mẫu phân.Đặc tính sản phẩm:- Độ nhạy tương quan: 94%- Độ đặc hiệu tương quan: 98.3%Loại mẫu: Mẫu phânQuy cách đóng gói: Hộp 20 testĐiều kiện bảo quản: 1-30oC | ||
| 3 | Test nhanh HAV | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 30 test4. Yêu cầu đặc thùTest nhanh HAV IgM là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện kháng thể IgM của virus viêm gan A trong huyết thanh hoặc huyết tương người. | ||
| 4 | Test nhanh HBsAg | 10 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 100 test4. Yêu cầu đặc thùTest thử HBsAg WB là một thử nghiệm sắc ký miễn dịch invitro được thiết kế để định tính xác định sự có mặt của HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần.Đặc tính sản phẩm:- Độ nhạy: 100% (98,3-100%)- Độ đặc hiệu: 100%(99,5-100%)Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người | ||
| 5 | Test nhanh HBeAg | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 25 test4. Yêu cầu đặc thù+ Thường một tuần hay một tháng sau khi nhiễm HBV thì HBsAg xuất hiện trong máu, tiếp theo là HBeAg và kháng thể IgM và IgG cho HBcAg (anti-HBc). Khi HBsAg biến mất thì kháng thể chống anti-HBs mới xuất hiện+Mẫu: Huyết thanh+Độ nhạy: 95,5%+Tính đặc hiệu: 98,6% | ||
| 6 | Test nhanh HCV | 3 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 25 test4. Yêu cầu đặc thùXét nghiệm HCV là thử nghiệm miễn dịch sắc ký phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người,Nguyên liệu bắt giữ: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5 (thế hệ 3).Độ chính xác cao: Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 99,4%Mẫu: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. | ||
| 7 | Test nhanh HEV | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 30 test4. Yêu cầu đặc thùTest nhanh HEV IgM là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện kháng thể IgM của virus viêm gan E trong huyết thanh hoặc huyết tương người. | ||
| 8 | Test nhanh HIV | 6 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 100 test4. Yêu cầu đặc thùThành phần hoạt chất: diphenhydramin hydroclorid – 10 mg/1 ml | ||
| 9 | Test nhanh HCG | 4 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 25 test4. Yêu cầu đặc thùLà xét nghiệm miễn dịch định tính HCG trong nước tiểu. Giới hạn phát hiện 25mIU/ml | ||
| 10 | Test nhanh Helicobacter Pylori | 6 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 100 test4. Yêu cầu đặc thùH.pylori Ag là xét nghiệm nhanh, phát hiện định tính kháng nguyên kit Helicobacter pylori trong mẫu máu người.• Dễ dàng sử dụng: không cần bất kỳ trang thiết bị nào• Kết quả xét nghiệm nhanh: 10 – 15 phút• Mẫu: máu• Độ nhạy: 98.3% / Độ đặc hiệu: 100% | ||
| 11 | Test nhanh NS1 | 15 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 25 test4. Yêu cầu đặc thùXét Nghiệm Nhanh Kháng Nguyên Dengue NS1 Là Thử Nghiệm Sắc Ký Miễn Dịch Một Bước Được Thiết Kế Để Xác Định Định Tính Kháng Nguyên Vi Rút Dengue NS1 Trong Huyết Thanh, Huyết Tương, Hay Máu Toàn Phần Người Để Chẩn Đoán Sớm Nhiễm Vi Rút Dengue Cấp Tính.Đặc điểm kỹ thuật:+ Cộng hợp vàng (thành phần chính): kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Dengue NS1-keo vàng (0.27±0.05mg).+Vạch thử (thành phần chính): kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Dengue NS1- (0.72±0.14mg)+Vạch chứng (thành phần chính): huyết thanh dê kháng IgG chuột (0.72±0.14mg). | ||
| 12 | Test nhanh Dengue IgG/IgM | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 25 test4. Yêu cầu đặc thùLà thiết bị xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM để chẩn đoán sốt xuất huyết. Thiết bị sử dụng mẫu thử là huyết thanh, huyết tương hoặc máu bệnh nhânĐộ nhạy: 94.6 %Độ đặc hiệu: 94.1% (So với thử nghiệm HI)Thời gian đọc kết quả: 15-20 phút. | ||
| 13 | Test giang mai TPHA | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 100 test4. Yêu cầu đặc thù+ Xét nghiệm nhanh Syphilis 3.0 là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện định tính tất cả kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum (TP)+Mẫu: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần.+Độ nhạy: 99.3% (so với TPHA). – Độ đặc hiệu: 99,5% (so với TPHA)+Đánh giá bởi WHO với hiệu năng tốt | ||
| 14 | Test nhanh Chlamydia | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 25 test4. Yêu cầu đặc thù Chlamydia là xét nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện nhanh, định tính kháng nguyên Chlamydia trực tiếp từ bông chứa dịch tử cung và mẫu phết tế bào. Kít thử này được sử dụng trong chẩn đoán nhiễm trùng Chlamydia.Đặc tính sản phẩm:- Độ nhạy tương quan: 93.1%- Độ đặc hiệu tương quan: 98.8% | ||
| 15 | Test Marijuana (cần sa) | 4 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 50 test4. Yêu cầu đặc thùTest nhanh Marijuana (THC, cần sa) là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện nồng độ cao chất gây nghiện Tetrahydrocannabinol trong nước tiểu để xác định người bệnh đang sử dụng một số loại thuốc kích thích có chứa chất Tetrahydrocannabinol, Cần sa. | ||
| 16 | Test Methamphetamin | 4 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hôp 50 test4. Yêu cầu đặc thùKit thử phát hiện sử dụng chất gây nghiện MET là dụng cụ định tính phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine trong nước tiểu khi nồng độ của chất này trong nước tiểu đạt tới giới hạn (cut-off) là 1000ng/ml, đủ để khẳng định đối tượng đã sử dụng chất gây nghiện Methamphetamine. | ||
| 17 | Test nhanh Amphetamin | 4 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 50 test4. Yêu cầu đặc thùTest nhanh AMP là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện nồng độ cao chất gây nghiện Amphetamine trong nước tiểu để xác định người bệnh đang sử dụng một số loại thuốc kích thích có chứa chất Amphetamine.Ứng dụng trong khám sức khỏe lái xe theo thông tư hay kiểm tra đột xuất tài xế theo quy định. | ||
| 18 | Test nhanh Morphin niệu | 4 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: hộp 50 test4. Yêu cầu đặc thùTest nhanh Morphine hay Heroin là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện nồng độ cao chất gây nghiện Morphine trong nước tiểu để xác định người bệnh đang sử dụng một số loại thuốc kích thích có chứa chất Morphine, Heroin, Opiate. | ||
| 19 | Hóa chất Gram (Gentian+Lugol+Fuchsin+Dung dịch tẩy màu) | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4 lọ mỗi lọ 100ml4. Yêu cầu đặc thùử dụng trong phân tích vi sinh giúp phân biệt vi khuẩn gram âm và gram dươngBộ gồm 3 lọ hóa chấtTím gentianLugolFuchsin kiềm | ||
| 20 | Hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4 lọ (mỗi lọ 100mL)4. Yêu cầu đặc thùđược sử dụng để xác định vi sinh vật kháng axit, chủ yếu là Mycobacteriumgồm 3 loại hóa chất: Carbol fuchsin, Chất tẩy màu, Xanh methylene |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Bản scan: hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hàng hóa mới 100%, bảo hành tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi