Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308462-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220236552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:39:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,670,912,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.140.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Tân Lập
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư TDIF; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG + 01 PHÒNG HỌC (TRỆT + LẦU)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V79,074m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V151,539m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,572m3
4Phá dỡ cột ốp xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m2
6Tháo dỡ 10% gạch ốp tường khu vệ sinh học sinh tầng trệt và tầng lầuMô tả kỹ thuật theo Chương V40,16m2
7Phá lớp vữa trát chân tường để ốp gạch cao 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V70,716m2
8Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V68,12m2
9Vệ sinh trần tôn lạnh (50% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,585m2
10Phá dỡ nền lát gạch menMô tả kỹ thuật theo Chương V323,348m2
11Phá dỡ nền lát gạch men 40x40 cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V26,54m2
12Phá dỡ bê tông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,203m3
13Tháo dỡ lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,98m2
15Đục lỗ thông tường bê tông, để lắp đặt ống thoát nước đk49Mô tả kỹ thuật theo Chương V33lỗ
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,393m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhà (Tính 60% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,313m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,923m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong nhà (Tính 40% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 60% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,922m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 40% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,663m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,074m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,074m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,244m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,461m3
30Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,637m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,203m3
32Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 400x400mm (Gạch đá) cao 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V70,716m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm (Gạch đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,924m2
34Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm (Gạch đá nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,77m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,16m2
36Lắp dựng lan can cầu thang ionx (Tính NC, MTC, VLP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m2
37Gia công lan can, lam treo ionx (Tính NC, MTC, VLP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m2
38Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửa sóng nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V68,12m2
39Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 60% DT cạo sơn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,113m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 60% DT cạo sơn cột, dầm, trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,955m2
41Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 40% DT cạo sơn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,643m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 40% DT cạo sơn cột, dầm, trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,584m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.293,154m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.040,569m2
45Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,64m2
46Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,585m2
47Đắp đất màu trong bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m3
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,692100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,586100m2
50Lan can ống inox (loại inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,32kg
51Cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68
52Cửa đi nhôm kính (kể cả kính và ổ khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,88
53Thay mới ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V53,04cái
54Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,053
55Thay mới ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V733,928md
56Sửa chữa cửa đi, cửa sổ (bao gồm thay mới bạc đạn cửa trượt, chốt cửa, hàn gia cố bản lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,24
57Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
58Trồng cây trang đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V72cây
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
2LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
3LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Nối ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
5LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8LĐ Tê nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp đặt kệ lavabo bằng kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Lắp kính lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Vòi rửa Lavabo tay gạt INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
17Bộ xả chữ P Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Van tay gạt INOX dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
21Vòi xả tay gạt INOX đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Vòi xả tay gạt INOX đk 21 (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
24Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Patt inox giữ ống nước vào tường đk34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Patt inox giữ ống nước vào tường đk42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Nối ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt kệ lavabo bằng kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp kính lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Vòi rửa Lavabo tay gạt INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Bộ xả chữ P Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt kệ xà phòng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt kệ để bàn chải INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt móc áo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Van tay gạt INOX dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Vòi xả tay gạt INOX đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Vòi tắm hương sen INOX (1 vòi tắm, 1 vòi xả có dây nhựa cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Keo nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI
1LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
2Phiểu thu thu nước đk 90 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
3Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
3Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Sửa chữa quạt cũ (bao gồm lau chùi, tra dầu mỡ, thay tụ …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
6Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
10Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
13Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1,2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
15Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
17Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V55hộp
18MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Tủ điệ âm tường 180x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
21Domino nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40con
22Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 đầu
2Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
3Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
4Lắp đặt chuông reoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
5Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
6Lắp đặt máng gen luồn dây điện có cả nắp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
7Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, bộ hiển thị. Biến thế 220V/24V và acquyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
11Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
12Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 5 PHÒNG CHỨC NĂNG + 03 PHÒNG HỌC (TRỆT + LẦU)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,176m2
2Tháo dỡ mái ngói xi măng 10v/m²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,234m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
5Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,824m2
6Vệ sinh trần tôn lạnh (50% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,912m2
7Phá dỡ nền lát gạch menMô tả kỹ thuật theo Chương V49,516m2
8Phá dỡ bê tông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,3m2
10Đục lỗ thông tường bê tông, để lắp đặt ống thoát nước đk49Mô tả kỹ thuật theo Chương V33lỗ
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 50% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,296m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhà (Tính 50% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,37m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 30% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,446m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong nhà (Tính 30% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,486m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,158m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 30% ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,689m2
17Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,176m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,176m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,527m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,612m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
24Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm (Gạch đá nhám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,516m2
25Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửaMô tả kỹ thuật theo Chương V49,824m2
26Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 50% DT cạo sơn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,296m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 50% DT cạo sơn cột, dầm, trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,528m2
28Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 30% DT cạo sơn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,446m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 30% DT cạo sơn cột, dầm, trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,175m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.249,648m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.062,07m2
32Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V182,6m2
33Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,824m2
34Vệ sinh bề mặt đá mài cầu thang, bậc cấp, nền dốc bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V74,673m2
35Đánh bóng đá mài cầu thang bằng hóa chất chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,6731m2
36Đắp đất màu trong BHMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,77100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,586100m2
39Cửa đi nhôm kính (kể cả kính và ổ khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
40Thay mới ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
41Thay mới ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V781,8md
42Sửa chữa cửa đi, cửa sổ (bao gồm thay mới bạc đạn cửa trượt, chốt cửa, hàn gia cố bản lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,6
43Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,579m3
44Trồng cây trang đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V60cây
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
2LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Nối ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt kệ lavabo bằng kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Lắp kính lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Vòi rửa Lavabo tay gạt INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
14Bộ xả chữ P Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Van tay gạt INOX dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
18Vòi xả tay gạt INOX đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
20Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Patt inox giữ ống nước vào tường đk34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Patt inox giữ ống nước vào tường đk42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Keo nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI
1LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
2Phiểu thu thu nước đk 90 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
3Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
2Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
4Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Sửa chữa quạt cũ (bao gồm lau chùi, tra dầu mỡ, thay tụ …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
10Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1,2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
18Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp
19Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Tủ điện âm tường 180x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
23Domino nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40con
24Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu
2Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
3Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
4Lắp đặt chuông reoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
5Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
6Lắp đặt máng gen luồn dây điện có cả nắp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
7Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
9Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
10Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU (TRỆT + LẦU)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,801m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,623m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,331m3
5Bốc, xúc, vận chuyển xà bần ra bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,419tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,419tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,343tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,343tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,493m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; Trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,693m2
16Trát mũ che mái, vữa XM mác 75; Trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,097m2
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; Trát không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,34m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,304100m2
19Gia công khung sắt đỡ máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
20Lắp dựng khung sắt đỡ máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m2
21Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24md
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,79m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,79m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V363,508m2
25Phá bỏ lớp VXM láng mái cũ trên sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V70,361m2
26Vệ sinh mặt tường trong sênô để tô trátMô tả kỹ thuật theo Chương V76,16m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,185m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,671m2
29Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V27lỗ
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4lỗ
31Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước SNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước SNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
33Cầu chắn rác Inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
34Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,555m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,16m2
37Láng tạo dốc, chiều dày TB3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,53m2
38Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,53m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,53m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,85m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V143,671m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V329,202m2
43Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V376,2m2
44Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,458m3
45Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
46Thi công trần bằng tôn lạnh khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V397,56m2
47Ống kẽm vuông làm khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.335,096kg
48Trát chỉ trần tôn lạnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,8m
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V736,099m2
50Phá dỡ bậc cấp láng đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,705m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V744,486m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,488m2
53Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V47,93m2
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,802m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,802m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V552,594m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V252,423m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% diện tích); mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V537,307m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng); mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V220,602m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.184,941m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V473,025m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.989,813m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,695m2
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V173,46m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ LC cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
69Cửa đi khung sắt (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
70Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V40,795m2
71Sửa chữa cửa đi, cửa sổ (bao gồm thay mới bạc đạn cửa trượt, chốt cửa, hàn gia cố bản lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,56m2
72Thay mới ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V726,56md
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V186,9m2
74Vệ sinh bề mặt đá mài cầu thang bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,58m2
75Sơn PU tay vịn gỗ LC cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,561m2
76Đánh bóng đá mài cầu thang bằng hóa chất chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,581m2
77Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,911m3
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,957m3
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
82Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
84Đắp đất màu trong BHMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
85Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,256m3
86Trồng cây trang đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V48cây
87Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,978m2
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,181m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,204m2
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,312100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,377100m2
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU
1Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
2Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
3Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
4Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Sửa chữa quạt cũ (bao gồm lau chùi, tra dầu mỡ, thay tụ …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
11Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi 2PMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
12Lắp đặt ống nhựa tròn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
13Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi 3PMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
20Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1,2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
21Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V111hộp
24Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Lắp đặt hộp nối âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
26Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
27Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
28Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
29Lắp đặt đầu báo khói.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 đầu
30Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
31Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
32Lắp đặt chuông reoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
33Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
35Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
37Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
38Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
39Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,038m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% diện tích); mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V14,844m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,072m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% diện tích); mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,163m2
6Phá bỏ, vệ sinh lớp VXM láng sênô cũMô tả kỹ thuật theo Chương V24,136m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,882m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,672m2
9Láng tạo dốc SN, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
10Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,136m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,136m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,11m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,517m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,163m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,232m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,038m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,198m2
20Phá bỏ, vệ sinh lớp VXM láng sênô cũMô tả kỹ thuật theo Chương V45,54m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,232m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V57,038m2
23Láng tạo dốc, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,54m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,54m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,54m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,783m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,198m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,327100m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,697m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,118m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,697m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,828m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,118m2
34Tháo dỡ khung rào cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,1m2
35Cạo sạch lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m2
36Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
38Xây chỉ rào bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
39Gia công hàng rào lưới thép (tính VLP, NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,75m2
40Thép làm khung ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V544,44kg
41Lưới kẽm B40 dày 3,2ly (làm khung rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,5kg
42Lắp dựng khung rào sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,75m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,65m2
44Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
45Đắp chỉ đầu trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,75m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,94m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,69m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,75m2
50Tháo lưới rào B40 cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,558100m2
51Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
52Dọn dẹp, vệ sinh chân ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V189,745m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
58Xây chỉ chân rào bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,164m3
59Lắp dựng lưới kẽm B40, dày 3,2 ly cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V355,772m2
60Kẽm chì 4,0 ly căng lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,443kg
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,745m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,128m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V333,289m2
64Vệ sinh, cạo bỏ rong rên tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V153,379m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,379m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,172m2
70Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V172,551m2
71Vệ sinh, cạo bỏ rong rên tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V65,88m2
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
78Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.140.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
3 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->