Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:39:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,670,912,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.140.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS Tân Lập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3874210; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3853147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG + 01 PHÒNG HỌC (TRỆT + LẦU) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,074 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,539 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,572 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột ốp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ 10% gạch ốp tường khu vệ sinh học sinh tầng trệt và tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,16 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân tường để ốp gạch cao 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,716 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,12 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trần tôn lạnh (50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,585 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,348 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền lát gạch men 40x40 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,54 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,203 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,98 | m2 |
| 15 | Đục lỗ thông tường bê tông, để lắp đặt ống thoát nước đk49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | lỗ |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,393 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhà (Tính 60% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,313 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,923 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong nhà (Tính 40% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 60% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,922 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 40% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,663 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,074 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,074 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,244 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,461 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,637 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,203 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 400x400mm (Gạch đá) cao 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,716 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm (Gạch đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,924 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm (Gạch đá nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,77 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang ionx (Tính NC, MTC, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m2 |
| 37 | Gia công lan can, lam treo ionx (Tính NC, MTC, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m2 |
| 38 | Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửa sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,12 | m2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 60% DT cạo sơn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,113 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 60% DT cạo sơn cột, dầm, trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,955 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 40% DT cạo sơn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,643 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 40% DT cạo sơn cột, dầm, trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,584 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293,154 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.040,569 | m2 |
| 45 | Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,64 | m2 |
| 46 | Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,585 | m2 |
| 47 | Đắp đất màu trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,692 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,586 | 100m2 |
| 50 | Lan can ống inox (loại inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,32 | kg |
| 51 | Cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m² |
| 52 | Cửa đi nhôm kính (kể cả kính và ổ khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m² |
| 53 | Thay mới ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | cái |
| 54 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,053 | m² |
| 55 | Thay mới ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,928 | md |
| 56 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ (bao gồm thay mới bạc đạn cửa trượt, chốt cửa, hàn gia cố bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,24 | m² |
| 57 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 58 | Trồng cây trang đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cây |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Nối ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | LĐ Tê nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ lavabo bằng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp kính lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Vòi rửa Lavabo tay gạt INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Bộ xả chữ P Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Van tay gạt INOX dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 21 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 (bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Patt inox giữ ống nước vào tường đk34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Patt inox giữ ống nước vào tường đk42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Nối ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ lavabo bằng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp kính lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Vòi rửa Lavabo tay gạt INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ xả chữ P Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kệ xà phòng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để bàn chải INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc áo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Van tay gạt INOX dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Vòi tắm hương sen INOX (1 vòi tắm, 1 vòi xả có dây nhựa cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Phiểu thu thu nước đk 90 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sửa chữa quạt cũ (bao gồm lau chùi, tra dầu mỡ, thay tụ …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1,2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 18 | MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tủ điệ âm tường 180x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Domino nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 22 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện có cả nắp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, bộ hiển thị. Biến thế 220V/24V và acquy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 11 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 12 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 5 PHÒNG CHỨC NĂNG + 03 PHÒNG HỌC (TRỆT + LẦU) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói xi măng 10v/m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,234 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,824 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trần tôn lạnh (50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,912 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,516 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,761 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, để lắp đặt ống thoát nước đk49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | lỗ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,296 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài nhà (Tính 50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,37 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,446 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trong nhà (Tính 30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,486 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,158 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 30% ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,689 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,176 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,176 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,527 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,612 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,761 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm (Gạch đá nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,516 | m2 |
| 25 | Làm trần tôn lạnh sơn tĩnh điện màu trắng sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,824 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Bằng 50% DT cạo sơn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,296 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (Bằng 50% DT cạo sơn cột, dầm, trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,528 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (Bằng 30% DT cạo sơn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,446 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Bằng 30% DT cạo sơn cột, dầm, trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,175 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249,648 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.062,07 | m2 |
| 32 | Sơn cửa đi cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,6 | m2 |
| 33 | Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,824 | m2 |
| 34 | Vệ sinh bề mặt đá mài cầu thang, bậc cấp, nền dốc bằng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,673 | m2 |
| 35 | Đánh bóng đá mài cầu thang bằng hóa chất chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,673 | 1m2 |
| 36 | Đắp đất màu trong BH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,586 | 100m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm kính (kể cả kính và ổ khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 40 | Thay mới ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Thay mới ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,8 | md |
| 42 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ (bao gồm thay mới bạc đạn cửa trượt, chốt cửa, hàn gia cố bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,6 | m² |
| 43 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,579 | m3 |
| 44 | Trồng cây trang đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cây |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Nối ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kệ lavabo bằng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp kính lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Vòi rửa Lavabo tay gạt INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Bộ xả chữ P Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Van tay gạt INOX dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Patt inox giữ ống nước vào tường đk34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Patt inox giữ ống nước vào tường đk42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Phiểu thu thu nước đk 90 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sửa chữa quạt cũ (bao gồm lau chùi, tra dầu mỡ, thay tụ …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1,2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường 180x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 23 | Domino nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 24 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện có cả nắp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU (TRỆT + LẦU) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,801 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,623 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,331 | m3 |
| 5 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần ra bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,419 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,419 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,343 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; Trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,693 | m2 |
| 16 | Trát mũ che mái, vữa XM mác 75; Trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,097 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; Trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,34 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,304 | 100m2 |
| 19 | Gia công khung sắt đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung sắt đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | md |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,508 | m2 |
| 25 | Phá bỏ lớp VXM láng mái cũ trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,36 | 1m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt tường trong sênô để tô trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,16 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,185 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,671 | m2 |
| 29 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | lỗ |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 33 | Cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 34 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,555 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,16 | m2 |
| 37 | Láng tạo dốc, chiều dày TB3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,53 | m2 |
| 38 | Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,53 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,53 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,85 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,671 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,202 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,2 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 46 | Thi công trần bằng tôn lạnh khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,56 | m2 |
| 47 | Ống kẽm vuông làm khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,096 | kg |
| 48 | Trát chỉ trần tôn lạnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,8 | m |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,099 | m2 |
| 50 | Phá dỡ bậc cấp láng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,705 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,486 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,488 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,93 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,802 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,802 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,594 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,423 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% diện tích); mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,307 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng); mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,602 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184,941 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,025 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.989,813 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,695 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,46 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ LC cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung sắt (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 70 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,795 | m2 |
| 71 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ (bao gồm thay mới bạc đạn cửa trượt, chốt cửa, hàn gia cố bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,56 | m2 |
| 72 | Thay mới ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,56 | md |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,9 | m2 |
| 74 | Vệ sinh bề mặt đá mài cầu thang bằng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,58 | m2 |
| 75 | Sơn PU tay vịn gỗ LC cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1m2 |
| 76 | Đánh bóng đá mài cầu thang bằng hóa chất chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,58 | 1m2 |
| 77 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 84 | Đắp đất màu trong BH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 85 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m3 |
| 86 | Trồng cây trang đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cây |
| 87 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,978 | m2 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,204 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,312 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,377 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Sửa chữa quạt cũ (bao gồm lau chùi, tra dầu mỡ, thay tụ …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1,2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 27 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 28 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 35 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 37 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 38 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 39 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,038 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% diện tích); mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,844 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,072 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% diện tích); mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,163 | m2 |
| 6 | Phá bỏ, vệ sinh lớp VXM láng sênô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,136 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,882 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,672 | m2 |
| 9 | Láng tạo dốc SN, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 10 | Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,136 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,136 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,11 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,517 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,163 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,232 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,038 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,198 | m2 |
| 20 | Phá bỏ, vệ sinh lớp VXM láng sênô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,232 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,038 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc, chiều dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,783 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,198 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% diện tích); mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,697 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,118 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,697 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,828 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,118 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khung rào cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1 | m2 |
| 35 | Cạo sạch lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 38 | Xây chỉ rào bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép (tính VLP, NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,75 | m2 |
| 40 | Thép làm khung rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,44 | kg |
| 41 | Lưới kẽm B40 dày 3,2ly (làm khung rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,5 | kg |
| 42 | Lắp dựng khung rào sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,75 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,65 | m2 |
| 44 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ đầu trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,75 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,94 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,69 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,75 | m2 |
| 50 | Tháo lưới rào B40 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,558 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 52 | Dọn dẹp, vệ sinh chân rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,745 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 58 | Xây chỉ chân rào bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | m3 |
| 59 | Lắp dựng lưới kẽm B40, dày 3,2 ly cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,772 | m2 |
| 60 | Kẽm chì 4,0 ly căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,443 | kg |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,745 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,128 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,289 | m2 |
| 64 | Vệ sinh, cạo bỏ rong rên tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,379 | m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,379 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,172 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,551 | m2 |
| 71 | Vệ sinh, cạo bỏ rong rên tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.140.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi