Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308809-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210210777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:34:00 đến ngày 2022-03-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,040,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm tăng áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tạo ren
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ hệ thống PCCC
Trường tiểu học Đồng Thái
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc hoàn thành nghĩa vụ BHXH, BHYT đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 25 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangChương V810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V0,410 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V0,210 đầu
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V86hộp
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,85 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V1,85 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,85 chuông
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V45bộ
10Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhChương V25bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2Chương V1.570m
12Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2Chương V3,27100m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mmChương V327m
14Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mmChương V167cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V1.570m
16Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mmChương V785cái
17Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mmChương V1.570cái
18Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mmChương V785cái
19Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mmChương V114cái
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,6589100m2
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V10hộp
22Đào đất đặt đường ống bảo vệ dây cáp PCCC( 30% đào thủ công: các vị trí không thể dùng máy đào)Chương V21m3
23Đào đất đặt đường ống bảo vệ dây cáp PCCC ( 70% bằng máy)Chương V0,49100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,49100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,21100m3
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
27Lắp đặt bộ sặc ắc quyChương V1cái
28Ắc quy dự phòngChương V1cái
29Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V1cái
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly)Chương V3,19100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly)Chương V1,07100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly)Chương V0,09100m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mmChương V0,18100m
34Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mmChương V1cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmChương V1cái
36Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thườngChương V1hộp
37Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mmChương V1hộp
38Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường)Chương V9hộp
39Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Chương V9bình
40Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V74bình
41Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10barChương V2cuộn
42Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20mChương V9cuộn
43Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
44Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V18cái
45Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V2cái
46Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V9cái
47Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mmChương V9cái
48Lắp đặt van phao D25Chương V1cái
49Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mmChương V3cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
51Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính rọ hút 125mmChương V2cái
52Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mmChương V3cái
53Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mmChương V3cái
54Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mmChương V1cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmChương V2cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V2cái
57Lắp đặt Y lọc rác, đường kính D 125mmChương V2cái
58Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmChương V2cái
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V4cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmChương V2cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmChương V2cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V5cái
63Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn125/100mmChương V2cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmChương V2cái
65Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 67/25mmChương V3cái
66Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmChương V2cái
67Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V24cái
68Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V15cái
69Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V9cái
70Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V7cái
71Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmChương V3cái
72Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V6cái
73Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmChương V3cái
74Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmChương V3cái
75Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmChương V9cái
76Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V2cái
77Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmChương V9cái
78Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mmChương V6cái
79Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương V10cặp bích
80Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V30cặp bích
81Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V1cặp bích
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
83Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D125,D100Chương V4cái
84Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V131,8957m2
85Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,34100m
86Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,19100m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2Chương V20m
88Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V0,2100m
89Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,3m3Chương V1bể
90Bộ nội quy tiêu lệnhChương V10bộ
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,6632m3
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V15,12m2
93Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,12m2
94Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V39,210m
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V13,72m3
96Đào đất đặt đường ống PCCC ( 70% bằng máy)Chương V0,7546100m3
97Đào đất đặt đường ống PCCC (30% đào thủ công: các vị trí không thể dùng máy đào)Chương V32,34m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7546100m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3234100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,86m3
101Khoan sàn bê tông dày 10 cmChương V9lỗ
102Lắp đặt đèn thoát hiểm - ExitChương V2,45 đèn
103Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt 2x3WChương V27bộ
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2Chương V752m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V752m
106Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mmChương V376cái
107Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mmChương V752cái
108Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mmChương V376cái
109Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mmChương V47cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V9hộp
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V9cái
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 25 kênhChương V1cái
2Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =65m.c.nChương V1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =65m.c.nChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
2 Máy bơm tăng áp Sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
4 Máy cắt thép Sử dụng tốt1
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 Máy tạo ren Sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
8 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->