Gói thầu: Gói thầu số 1: Hạng mục chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh, chiếu sáng, duy tu thường xuyên cầu, đường, hầm, suối, biển báo đường thủy nội địa, duy tu có vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230356-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hạng mục chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh, chiếu sáng, duy tu thường xuyên cầu, đường, hầm, suối, biển báo đường thủy nội địa, duy tu có vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220219812
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa năm 2022 (nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính, sự nghiệp giao thông của thành phố Biên Hòa).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 17:33:00 đến ngày 2022-03-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 155,975,612,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,679,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ sáu trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là171.573.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.993.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Dịch vụ công ích tương tự- 01 hợp đồng từ hoạt động cung cấp dịch vụ công ích. Cung cấp bản sao hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp quản lý việc thực hiện gói thầu (PTTT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Quản trị kinh doanh;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm (PTTT) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (PTKT) cho các phần việc: - Chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh đường phố + tập trung.- Quản lý vận hành, sửa chữa hệ thống điện- Duy tu cầu và đường.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường hoặc dân dụng (02 người); Điện (01 người); Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (02 người);- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTKT hoặc PTTT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán (PTTQT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tài chính hoặc Kế toán;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thanh quyết toán hợp đồng trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTTQT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng hoặc tổ trưởng (ĐT) Phụ trách: nhân công, thiết bị, vật tư, kỹ thuật, an toàn lao động... cho các hạng mục: Cây xanh; Quản lý vận hành, sửa chữa hệ thống điện; giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực phụ trách gồm: Xây dựng cầu đường, điện, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm học;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐT tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Hạng mục chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh, chiếu sáng, duy tu thường xuyên cầu, đường, hầm, suối, biển báo đường thủy nội địa, duy tu có vật liệu
Dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Biên Hòa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa năm 2022 (nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính, sự nghiệp giao thông của thành phố Biên Hòa).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Lầu 7, số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822394. Số fax: 02513.822394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông – Đ/c: Số 17, khu dân cư 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H – Địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Lầu 7, số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822394. Số fax: 02513.822394


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của chương III và chương V- E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Trường hợp năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu không có sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản về việc vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.679.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Lầu 7, số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822394. Số fax: 02513.822394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai. Điện Thoại: 0251.2822520. Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, Đồng Nai.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy (thủ công) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 193.925,66
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 3.331,8
3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 6.514,72
4 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng Theo chương V E-HSMT 100 m2/lần 300
5 Xén lề cỏ lá gừng Theo chương V E-HSMT 100m/lần 1.673,847
6 Xén lề cỏ Nhung Theo chương V E-HSMT 100m/lần 297,76
7 Xén lề cỏ lông heo Theo chương V E-HSMT 100m/lần 3,61
8 Làm cỏ tạp Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 4.388,48
9 Trồng dặm cỏ Lá gừng (10%) Theo chương V E-HSMT m2/lần 10.681,9
10 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V E-HSMT 100m2 300
11 Trồng dặm cỏ nhung (10%) Theo chương V E-HSMT m2/lần 262,83
12 Trồng dặm cỏ Lông heo (10%) Theo chương V E-HSMT m2/lần 78,1
13 Phòng trừ sâu cỏ (sùng) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 4.388,48
14 Bón phân thảm cỏ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 3.291,355
15 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 7.191,62
16 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 173
17 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/tháng 300
18 Phun thuốc trừ sâu Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 163,516
19 Bón phân và xử lý đất Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 127,887
20 Công tác thay hoa giỏ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 122,887
21 Duy trì bồn cảnh lá màu (công viên có hàng rào) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 7,476
22 Duy trì bồn cảnh lá màu (công viên không hàng rào) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 37,793
23 Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 7.936,22
24 Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 211
25 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 35,728
26 Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 6.211,28
27 Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 68
28 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V E-HSMT m2/trồng dặm 697,92
29 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền- Ắc ó Theo chương V E-HSMT m2/lần 1
30 Trồng cây hàng rào - Ắc ó Theo chương V E-HSMT 100m2 100
31 Cung cấp đất màu trồng cây (đất màu: đất mùn đen trộn (Đất 80%, tro trấu 10%, sơ dừa 10%)) Theo chương V E-HSMT m3 15.000
32 Đắp đất công trình (san bằng đất, chuẩn bị mặt bằng trồng cây, trồng thảm cỏ cho cả công trình và cải tạo công viên) Theo chương V E-HSMT 100m3 150
33 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước máy (thủ công) Theo chương V E-HSMT 100cây/lần 2.755,8
34 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo chương V E-HSMT 100cây/lần 55,8
35 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo chương V E-HSMT 100cây/năm 6,97
36 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V E-HSMT 100cây/năm 12,92
37 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo chương V E-HSMT 100cây/lần dặm 4,296
38 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Tường vi (cao 60-80cm) Theo chương V E-HSMT 100 cây 1
39 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Huỳnh liên (cao 60-80cm) Theo chương V E-HSMT 100 cây 1
40 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Bướm hồng (cao 60-80cm) Theo chương V E-HSMT 100 cây 1
41 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Nguyệt quế (cao 60-80cm) Theo chương V E-HSMT 100 cây 1
42 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa - Mai thái (cao 50-60cm) Theo chương V E-HSMT 100 cây 1
43 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm cao 60-80cm - Cây Tường vi Theo chương V E-HSMT cây 200
44 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm cao 60-80cm - Cây huỳnh liên Theo chương V E-HSMT cây 600
45 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm cao 60-80cm - Nhất chi mai Theo chương V E-HSMT cây 200
46 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng nước máy (thủ công) Theo chương V E-HSMT 100 chậu/lần 275,4
47 Thay đất, phân chậu cảnh Theo chương V E-HSMT 100chậu/năm 1,53
48 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chương V E-HSMT 100 chậu/năm 1,53
49 Thay chậu hỏng, vỡ Theo chương V E-HSMT 100 chậu/năm 0,047
50 Duy trì cây leo Theo chương V E-HSMT 10 cây/lần 228
51 Duy trì cây xanh mới trồng Theo chương V E-HSMT cây/năm 126
52 Duy trì cây xanh loại 1 Theo chương V E-HSMT cây/năm 2.656
53 Duy trì cây xanh loại 2 Theo chương V E-HSMT cây/năm 286
54 Duy trì cây xanh loại 3 Theo chương V E-HSMT cây/năm 327
55 Trồng cây Giáng hương, đường kính gốc 8-10cm cao 3-4m Theo chương V E-HSMT cây 400
56 Trồng cây Gõ, đường kính gốc 8-10cm cao 3-4m Theo chương V E-HSMT cây 400
57 Trồng cây Sao đen, đường gốc kính 8-10cm cao 3-4m Theo chương V E-HSMT cây 100
58 Trồng cây Dầu, đường kính gốc 8-10cm cao 3-4m Theo chương V E-HSMT cây 100
59 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo chương V E-HSMT cây/90 ngày 1.000
60 Quét rác đường nhựa, đường dall, đường gạch sin trong công viên Theo chương V E-HSMT 1000m2/lần 3.784,894
61 Quét rác thảm cỏ Theo chương V E-HSMT 1000m2/lần 12.302,264
62 Quét rác vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na...) trong công viên Theo chương V E-HSMT 1000m2/lần 2.095,224
63 Thay nước hồ cảnh (Hồ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 36
64 Vớt rác lá khô trên mặt hồ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 6
65 Vận hành máy bơm hồ phun (Hồ >1000m2) Theo chương V E-HSMT máy/ngày 120
66 Duy trì bể phun > 20m2 (12 lần/ năm) Theo chương V E-HSMT bể/lần 132
67 Duy trì bể không phun Theo chương V E-HSMT bể/lần 12
68 Vệ sinh ghế đá Theo chương V E-HSMT 10 cái/lần 294,4
69 Duy trì tượng công viên Theo chương V E-HSMT Tượng/lần 6
70 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 372,834
71 Phun thuốc trừ sâu Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 8,285
72 Bón phân và xử lý đất Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 6,214
73 Công tác thay hoa giỏ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 6,214
74 Dịch vụ bảo vệ Công viên chiến thắng Long Bình (06 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
75 Dịch vụ bảo vệ Công viên Kỷ Niệm (01 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
76 Dịch vụ bảo vệ Công viên 30/4 (02 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
77 Dịch vụ bảo vệ Công viên Chiến Thắng A42 (01 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
78 Dịch vụ bảo vệ Công viên Nguyễn Văn Trị (cầu Hóa An đến Sở Giáo Dục) (07 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
79 Dịch vụ bảo vệ Công viên Quyết Thắng (Nhà hàng Bến Thành cũ) (01 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
80 Dịch vụ bảo vệ Công viên khu nhà ở Bửu Long (01 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
81 Dịch vụ bảo vệ Hoa viên chung cư Nguyễn Văn Trỗi (01 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
82 Dịch vụ bảo vệ Công viên khu dân cư An Bình (02 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
83 Dịch vụ bảo vệ Khu dân cư đường 5 nối dài (02 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
84 Dịch vụ bảo vệ Vòng xoay Sông Phố + Công viên Cách Mạng Tháng 8 (Thanh Bình cũ) (01 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
85 Dịch vụ bảo vệ Công viên Biên Hùng (08 vị trí) Theo chương V E-HSMT Tháng/công viên 12
86 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy (thủ công) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 149
87 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 4,98
88 Xén lề cỏ Nhung Theo chương V E-HSMT 100m/lần 2,85
89 Làm cỏ tạp Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 3,32
90 Trồng dặm cỏ Lá gừng (10%) Theo chương V E-HSMT m2/lần 8,3
91 Phòng trừ sâu cỏ (sùng) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 3,32
92 Bón phân thảm cỏ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 2,49
93 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 131
94 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 95,04
95 Phun thuốc trừ sâu Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 5,11
96 Bón phân và xử lý đất Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 3,58
97 Công tác thay hoa giỏ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 2,51
98 Duy trì bồn cảnh lá màu (không hàng rào) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 2,59
99 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 466,38
100 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 0,2
101 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V E-HSMT m2/ trồng dặm 4
102 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 36
103 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V E-HSMT m2/ trồng dặm 4
104 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước máy (thủ công) Theo chương V E-HSMT 100cây/lần 5,4
105 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V E-HSMT 100cây/năm 0,03
106 Quét rác thảm cỏ Theo chương V E-HSMT 1000m2/lần 9,96
107 Duy trì bể phun > 20m2 (12 lần/ năm) Theo chương V E-HSMT bể/lần 24
108 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 63
109 Phun thuốc trừ sâu Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 2,1
110 Bón phân và xử lý đất Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 1,05
111 Công tác thay hoa giỏ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 0,7
112 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy (thủ công) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 2.068,02
113 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 152.340,896
114 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 5.122,86
115 Xén lề cỏ lá gừng Theo chương V E-HSMT 100m/lần 2.921,832
116 Xén lề cỏ đậu phộng Theo chương V E-HSMT 100m/lần 27,6
117 Xén lề cỏ nhung Theo chương V E-HSMT 100m/lần 4,992
118 Làm cỏ tạp Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 3.468,3
119 Trồng dặm cỏ Lá gừng (10%) Theo chương V E-HSMT m2/lần 8.447,41
120 Trồng dặm cỏ nhung (10%) Theo chương V E-HSMT m2/lần 90
121 Trồng dặm cỏ đậu phộng (10%) Theo chương V E-HSMT m2/lần 133,35
122 Phòng trừ sâu cỏ (sùng) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 3.468,3
123 Bón phân thảm cỏ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 2.601,235
124 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 168,3
125 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 20.063,16
126 Phun thuốc trừ sâu Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 456,906
127 Bón phân và xử lý đất Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 343,004
128 Công tác thay hoa giỏ Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 143,989
129 Duy trì bồn cảnh lá màu (công viên không hàng rào) Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 127,548
130 Tưới nước bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 83,16
131 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 22.442,24
132 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 61,884
133 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 223,74
134 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V E-HSMT 100m2/lần 10.914,62
135 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V E-HSMT m2/trồng dặm 1.191,574
136 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo chương V E-HSMT 100cây/lần 6.460,8
137 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo chương V E-HSMT 100cây/năm 18,47
138 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V E-HSMT 100cây/năm 26,7
139 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo chương V E-HSMT 100cây/lần dặm 12,292
140 Duy trì cây xanh mới trồng Theo chương V E-HSMT cây/năm 356
141 Duy trì cây xanh loại 1 Theo chương V E-HSMT cây/năm 2.158
142 Quét rác thảm cỏ Theo chương V E-HSMT 1000m2/lần 10.293,636
143 Quét rác vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na...) trong công viên Theo chương V E-HSMT 1000m2/lần 3,36
144 Cây xanh loại 1 (ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 1.972
145 Cây xanh loại 1 (nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 9.707
146 Cây xanh loại 2 (ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 2.653
147 Cây xanh loại 2 (nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 1.475
148 Cây xanh loại 3 (nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 486
149 Cây xanh trồng tập trung (ngoại ô) loại 1 Theo chương V E-HSMT Cây 421
150 Cây xanh trồng tập trung (ngoại ô) loại 2 Theo chương V E-HSMT Cây 1.035
151 Cây xanh mới trồng (ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 2.249
152 Cây xanh mới trồng (nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 560
153 Cây xanh tạp (ngoại ô) loại 1 Theo chương V E-HSMT Cây 106
154 Cây xanh tạp (ngoại ô) loại 2 Theo chương V E-HSMT Cây 155
155 Cây xanh tạp (ngoại ô) loại 3 Theo chương V E-HSMT Cây 7
156 Cây xanh tạp (nội ô) loại 1 Theo chương V E-HSMT Cây 57
157 Cây xanh tạp (nội ô) loại 2 Theo chương V E-HSMT Cây 6
158 Cây xanh tạp (nội ô) loại 3 Theo chương V E-HSMT Cây 4
159 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo chương V E-HSMT Cây 50
160 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo chương V E-HSMT Cây 50
161 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Theo chương V E-HSMT Cây 50
162 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo chương V E-HSMT Cây 50
163 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo chương V E-HSMT Cây 50
164 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Theo chương V E-HSMT Cây 50
165 Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 Theo chương V E-HSMT Cây 50
166 Giải toả cành cây gãy, cây loại 3 Theo chương V E-HSMT Cây 50
167 Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1 Theo chương V E-HSMT Cây 50
168 Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 2 Theo chương V E-HSMT Cây 50
169 Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 3 Theo chương V E-HSMT Cây 50
170 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Theo chương V E-HSMT Cây 50
171 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Theo chương V E-HSMT Cây 50
172 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m Theo chương V E-HSMT Cây 50
173 Quét vôi cây xanh loại 1 (đường phố ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 4.748
174 Quét vôi cây xanh loại 2 (đường phố ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 3.843
175 Quét vôi cây xanh loại 3 (đường phố ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 7
176 Quét vôi cây xanh mới trồng (công viên ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 52
177 Quét vôi cây xanh loại 1 (công viên ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 3.169
178 Quét vôi cây xanh loại 2 (công viên ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 135
179 Quét vôi cây xanh loại 3 (công viên ngoại ô) Theo chương V E-HSMT Cây 274
180 Quét vôi cây xanh loại 1 (đường phố nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 10.324
181 Quét vôi cây xanh loại 2 (đường phố nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 1.481
182 Quét vôi cây xanh loại 3 (đường phố nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 490
183 Quét vôi cây xanh loại 1 (công viên nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 1.388
184 Quét vôi cây xanh loại 2 (công viên nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 126
185 Quét vôi cây xanh loại 3 (công viên nội ô) Theo chương V E-HSMT Cây 53
186 Đánh số cột Theo chương V E-HSMT 1 cột 10.800
187 Thay bóng đèn tiết kiệm bằng thủ công 18-20W Theo chương V E-HSMT bóng 402
188 Thay đuôi đèn E27 Theo chương V E-HSMT đuôi 150
189 Thay bóng đèn led 50W Theo chương V E-HSMT bóng 2
190 Thay bóng đèn cao áp Sudium 150W Theo chương V E-HSMT bóng 34
191 Thay bóng đèn cao áp Sudium 250W Theo chương V E-HSMT bóng 300
192 Thay bóng đèn cao áp 400W Theo chương V E-HSMT bóng 60
193 Thay bóng đèn cao áp 1000W Theo chương V E-HSMT bóng 6
194 Thay chấn lưu 150W Theo chương V E-HSMT bộ 80
195 Thay chấn lưu 250W Theo chương V E-HSMT bộ 300
196 Thay chấn lưu 400W Theo chương V E-HSMT bộ 60
197 Thay chấn lưu 1000W Theo chương V E-HSMT bộ 6
198 Thay bộ mồi, tụ kích Theo chương V E-HSMT bộ 334
199 Thay tụ bù công suất 20-30 µƑ Theo chương V E-HSMT bộ 120
200 Thay đuôi đèn cao áp E40 Theo chương V E-HSMT đuôi 90
201 Thay cầu nhựa Theo chương V E-HSMT quả 130
202 Thay cầu thuỷ tinh Theo chương V E-HSMT quả 2
203 Thay bộ nhận lệnh và Block thiết bị ĐK chiếu sáng Theo chương V E-HSMT bộ 2
204 Thay Aptomat 50A-80A Theo chương V E-HSMT cái 20
205 Thay Aptomat 100A-200A Theo chương V E-HSMT cái 20
206 Thay CB tép Theo chương V E-HSMT cái 100
207 Thay Contactor (khởi động từ) 100-150A Theo chương V E-HSMT cái 20
208 Thay Contactor (khởi động từ) 50-80A Theo chương V E-HSMT cái 20
209 Thay relay Theo chương V E-HSMT bộ 30
210 Duy trì chóa, kính đèn cao áp Theo chương V E-HSMT chóa 1.100
211 Xử lý chạm chập (sự cố nổi) Theo chương V E-HSMT vụ 40
212 Xử lý chạm chập (sự cố chìm) Theo chương V E-HSMT vụ 40
213 Lắp đặt cần đèn bằng sắt tráng kẽm loại đường kính 60, dày 2mm, cao 1m, vươn 1,5m Theo chương V E-HSMT cần 20
214 Lắp đặt cần đèn bằng sắt tráng kẽm loại đường kính 60, dày 2mm, cao 1,5m, vươn 2m Theo chương V E-HSMT cần 40
215 Lắp đặt cần đèn (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT cần 31
216 Lắp tiếp địa cho cột điện (Cột sắt, dây dẫn đồng) Theo chương V E-HSMT 1 bộ 260
217 Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo (Cột sắt, dây dẫn đồng ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ 100
218 Làm đầu cáp khô Theo chương V E-HSMT đầu cáp 120
219 Lắp cầu chì đuôi cá (nhựa ) Theo chương V E-HSMT cái 300
220 Luồn cáp cửa cột Theo chương V E-HSMT đầu cáp 20
221 Lắp cửa cột (sắt ) Theo chương V E-HSMT cái 160
222 Lắp bảng điện cửa cột (domino) (nhựa ) Theo chương V E-HSMT cái 120
223 Lắp đèn pha Led (100-150W) Theo chương V E-HSMT bộ 11
224 Lắp đèn pha Led (10-50W) Theo chương V E-HSMT bộ 16
225 Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường 120W IP66 Theo chương V E-HSMT bộ 11
226 Lắp bộ đèn pha (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT bộ 21
227 Lắp bộ đèn cao áp (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT bộ 31
228 Lắp dựng cột đèn bê tông (BTLT 8,5m-F300; đỉnh: 140mm; đáy: 255mm) Theo chương V E-HSMT cột 20
229 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang (Cột đèn trang trí đế gang cao 4m ) Theo chương V E-HSMT cột 20
230 Lắp dựng cột đèn bê tông (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT cột 11
231 Lắp dựng cột đèn thép, gang (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT cột 11
232 Lắp xà, rắc sứ (xà sắt dài 0,5m, 3 sứ ) Theo chương V E-HSMT bộ 11
233 Lắp xà, rắc sứ ( vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT bộ 11
234 Lắp kẹp dừng đầu cáp Theo chương V E-HSMT cái 40
235 Lắp kẹp IPC cáp ABC Theo chương V E-HSMT cái 220
236 Lắp móc cao su đỡ cáp ABC Theo chương V E-HSMT cái 210
237 Lắp bulong sắt trụ 200mm-350mm Theo chương V E-HSMT cái 220
238 Lắp bộ đèn led thả chìm dưới nước tự động đổi màu công suất từ 18W-20W Theo chương V E-HSMT bộ 11
239 Lắp đèn dây viền khẩu hiệu, biểu tượng (led 5050) Theo chương V E-HSMT m 11
240 Lắp đầu dây cấp nguồn led 5050 Theo chương V E-HSMT cái 11
241 Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng độ cao >=3m Theo chương V E-HSMT bóng 11
242 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT(700x500x350)mm Theo chương V E-HSMT tủ 10
243 Lắp đặt tủ điện KT (20x20x10)cm Theo chương V E-HSMT tủ 10
244 Nối cáp ngầm hè phố Theo chương V E-HSMT mối nối 20
245 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 Theo chương V E-HSMT m 200
246 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 Theo chương V E-HSMT m 200
247 Thay bóng led 1W Theo chương V E-HSMT 120 bóng 31
248 Thay bộ nguồn đen led tự động đổi màu thả chìm dưới nước công suất từ 18W - 20W Theo chương V E-HSMT bộ 11
249 Thay dây cấp nguồn bộ đèn led thả chìm dưới nước (CVV 2x2,5mm2 ) Theo chương V E-HSMT m 51
250 Thay cáp ngầm đường nhựa (CXV 4x16mm2 ) Theo chương V E-HSMT m 21
251 Thay cáp ngầm đường nhựa (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT m 21
252 Thay cáp ngầm bê tông at phan (CXV 4x16mm2 ) Theo chương V E-HSMT m 21
253 Thay cáp ngầm bê tông at phan (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT m 21
254 Thay bộ nguồn Riever đèn led 120W Theo chương V E-HSMT bộ 56
255 Thay Logo Siemens điều khiển chiếu sáng RC230 Theo chương V E-HSMT bộ 35
256 Thay module phụ kết nối Logo Siemens RC230 Theo chương V E-HSMT bộ 6
257 Thay cáp loại LV-ABC 4x25mm Theo chương V E-HSMT m 2
258 Thay cáp loại LV-ABC 4x35mm Theo chương V E-HSMT m 2
259 Thay cáp loại LV-ABC 3x25mm Theo chương V E-HSMT m 2
260 Thay cáp loại LV-ABC 3x35mm Theo chương V E-HSMT m 6.001
261 Thay cáp loại LV-ABC 3x16mm Theo chương V E-HSMT m 26,5
262 Thay vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng . Kích thước (700x500x350)mm Theo chương V E-HSMT tủ 30
263 Thay hộp đèn trang trí. Chất liệu: khung sắt vuông 30x1,4mm; mica (hoặc formex) dày 3mm; đèn led 5mm, driver, nguồn, bộ điều khiển đèn. Theo chương V E-HSMT m2 2
264 Thay dây lên đèn 2x2.5mm Theo chương V E-HSMT m 400
265 Thay cáp ngầm hè phố CVV/DSTA 4x35mm Theo chương V E-HSMT m 200
266 Thay cáp ngầm hè phố (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT m 200
267 Thay cáp treo bằng thủ công Theo chương V E-HSMT m 2
268 Thay cáp treo (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT m 600
269 Thay bộ xà dài 0,6m có sứ Theo chương V E-HSMT bộ 21
270 Thay Cột đèn sắt tráng kẽm 8-10m (Tròn côn, đỉnh D78mm, đáy D165-D180mm, dày 3mm) Theo chương V E-HSMT cột 2
271 Thay cột đèn, cột sắt (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT cột 11
272 Thay Cột đèn bê tông (BTLT 8,5m-F300; đỉnh: 140mm; đáy: 255mm) Theo chương V E-HSMT cột 2
273 Thay cột đèn, cột Bê tông (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT cột 11
274 Thay cần đèn cao áp, cần cao áp chữ L cao 1m, vươn 1,5m (sắt tráng kẽm ) Theo chương V E-HSMT cần 2
275 Thay cần đèn cao áp (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT cần 11
276 Thay bộ đèn cao áp Sodium 100-250W Theo chương V E-HSMT bộ 2
277 Thay bộ đèn cao áp (vật tư thu hồi) Theo chương V E-HSMT bộ 11
278 Thay bộ đèn Led (120-150W) chiếu sáng đường Theo chương V E-HSMT bộ 40
279 Sơn tủ điện cả giá đỡ Theo chương V E-HSMT cái 60
280 Sơn cần đèn Theo chương V E-HSMT cần 1.067
281 Sơn cột đèn chùm bằng cơ giới có chiều cao cột > 4m Theo chương V E-HSMT cột 2
282 Sơn cột sắt (8 – 9.5m) Theo chương V E-HSMT cột 200
283 Thay bo nhôm đèn led 120W Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
284 Thay nguồn driver led 50W Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
285 Thay bo mạch led 3 màu Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
286 Thay vỏ tủ điều khiển 400x600x300mm (sắt ) Theo chương V E-HSMT tủ 2
287 Thay vỏ tủ điều khiển 300x400x200mm (sắt ) Theo chương V E-HSMT tủ 2
288 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5 mm2 Theo chương V E-HSMT m 2
289 Lắp đặt dây điện Vcmo 2x2,5 mm2 Theo chương V E-HSMT m 2
290 Lắp đặt Đầu cos Cu 11mm2 Theo chương V E-HSMT cái 2
291 Lắp đặt Đầu cos Cu 16mm2 Theo chương V E-HSMT cái 2
292 Lắp đặt Đầu cos Cu 50mm2 Theo chương V E-HSMT cái 2
293 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm2 Theo chương V E-HSMT 100m 2
294 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16mm2 Theo chương V E-HSMT 100m 2
295 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV 3x1.5mm2 Theo chương V E-HSMT 100m 2
296 Lắp dựng cột đèn trang trí (trụ gang 3,2m) Theo chương V E-HSMT 1 cột 2
297 Sơn cột đèn chớp vàng cảnh báo Theo chương V E-HSMT cột 31
298 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 Theo chương V E-HSMT 100m 2
299 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 Theo chương V E-HSMT 100m 2
300 Kéo rải và căng dây cáp 24KV Ac/XLPE/PVC 50mm2 Theo chương V E-HSMT km/dây 2
301 Kéo rải và căng dây Ac 50mm2 trung hòa Theo chương V E-HSMT km/dây 2
302 Lắp sứ treo Polymer Theo chương V E-HSMT bộ 2
303 Lắp khánh lắp sứ treo Polymer kép Theo chương V E-HSMT bộ 2
304 Lắp khóa néo dây 50mm2 Theo chương V E-HSMT bộ 2
305 Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường 76W IP66 Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
306 Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường 113W IP66 Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
307 Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường 148W IP66 Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
308 Lắp bộ đèn pha Led chiếu sáng đường 250W IP66 Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
309 Lắp bộ đèn pha Led chiếu sáng đường 400W IP66 Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
310 Tháo bộ đèn chiếu sáng Theo chương V E-HSMT 1 bộ 11
311 Tháo cột đèn Theo chương V E-HSMT 1 cột 10
312 Tháo cần đèn Theo chương V E-HSMT 1 cần đèn 10
313 Tháo bộ đèn tín hiệu giao thông Theo chương V E-HSMT 1 bộ 10
314 Tháo tủ điện Theo chương V E-HSMT 1 tủ 30
315 Tháo dây cáp ngầm Theo chương V E-HSMT 100m 200
316 Tháo dây trên lưới Theo chương V E-HSMT 100m 100
317 Tháo hộp đèn trang trí, pano quảng cáo, biểu tượng kích thước Theo chương V E-HSMT 1 bộ 50
318 Tháo xà ngang Theo chương V E-HSMT 1 bộ 30
319 Tháo giá đỡ tủ Theo chương V E-HSMT 1 bộ 30
320 Tháo giá đỡ máy biến áp Theo chương V E-HSMT 1 bộ 5
321 Tháo cổ dê kẹp ống Theo chương V E-HSMT bộ 100
322 Tháo ống PVC Theo chương V E-HSMT m 300
323 Tháo sứ cách điện Polymer Theo chương V E-HSMT bộ 30
324 Tháo kẹp dây Theo chương V E-HSMT bộ 100
325 Tháo Aptomat Theo chương V E-HSMT cái 30
326 Tháo khởi động từ Theo chương V E-HSMT cái 30
327 Lắp đèn đổi màu âm đất Theo chương V E-HSMT 1 bộ 100
328 Lắp đèn đổi màu Theo chương V E-HSMT 1 bộ 100
329 Thay bóng đèn cao áp Sodium 70W Theo chương V E-HSMT bóng 20
330 Thay chấn lưu 70W Theo chương V E-HSMT 1 bộ 10
331 Thay bộ cắt sét cho bộ đèn Led Theo chương V E-HSMT 1 bộ 10
332 Thay bộ Module chíp Led 50W-60W Theo chương V E-HSMT 1 bộ 20
333 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x6mm2 Theo chương V E-HSMT 100m 1
334 Thay bộ đèn Led Theo chương V E-HSMT bộ 1
335 Thay bộ đèn Led Theo chương V E-HSMT bộ 1
336 Thay bộ đèn pha Led 300W bằng máy Theo chương V E-HSMT bộ 1
337 Lắp đèn dây trang trí cây, biểu tượng, khẩu hiệu (dây 100 bóng) Theo chương V E-HSMT dây (100 bóng) 1
338 Lắp đèn dây trang trí biểu tượng, khẩu hiệu Theo chương V E-HSMT m 1
339 Lắp cáp LV-ABC 3x35mm2 Theo chương V E-HSMT m 1.000
340 Lắp kính cường lực bảo vệ đèn âm đất, kích thước 500x500mm, dây 20mm Theo chương V E-HSMT tấm 30
341 Lắp ống nhựa PVC bảo vệ cáp điện, dày 1,5mm Theo chương V E-HSMT m 2
342 Lắp cáp ngầm đồng trần Theo chương V E-HSMT 100m 2
343 Lắp ống sắt tráng kẽm bảo vệ cáp điện (ĐK 76mm2, dày 1,8mm) Theo chương V E-HSMT m 2
344 Đào đất để đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công Theo chương V E-HSMT m3 2
345 Đào đất móng, lỗ trụ bằng thủ công Theo chương V E-HSMT m3 2
346 Đắp đất nền móng trụ Theo chương V E-HSMT m3 2
347 Bê tông móng cột, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 2
348 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 100m3 2
349 Sửa chữa thay LED cho đèn tín hiệu giao thông Theo chương V E-HSMT 100led 240
350 Thay thế bình ACCU 12V-24Ah Theo chương V E-HSMT bình 45
351 Thay thế bộ đèn D300 đỏ Theo chương V E-HSMT bộ 6
352 Thay thế bộ đèn D300 vàng Theo chương V E-HSMT bộ 6
353 Thay thế bộ đèn D300 xanh Theo chương V E-HSMT bộ 6
354 Thay tấm pin năng lượng mặt trời 40W (Kích thước: 670x420x25mm) Theo chương V E-HSMT Tấm 4
355 Thay bộ điều khiển nạp chớp đèn cảnh báo THGT Theo chương V E-HSMT bộ 30
356 Thay vỏ tủ đèn cảnh báo THGT Theo chương V E-HSMT tủ 10
357 Thay thế bo gắn Led D200mm Theo chương V E-HSMT bộ 84
358 Thay thế bo gắn Led D300mm Theo chương V E-HSMT bộ 84
359 Thay thế bo nguồn Theo chương V E-HSMT bộ 210
360 Thay thế bo ưu tiên xe 2 bánh rẽ phải Theo chương V E-HSMT bộ 48
361 Thay thế bo điều khiển đếm số 1 màu Theo chương V E-HSMT bộ 48
362 Thay thế bo điều khiển đếm số 3 màu Theo chương V E-HSMT bộ 48
363 Thay thế bộ đèn đếm lùi D300mm Theo chương V E-HSMT bộ 10
364 Thay thế bộ đèn đếm lùi D500mm Theo chương V E-HSMT bộ 10
365 Thay bộ Power car Theo chương V E-HSMT bộ 38
366 Thay bộ PLC Theo chương V E-HSMT bộ 18
367 Thay Logo Siemens điều khiển tín hiệu giao thông RC230 Theo chương V E-HSMT bộ 15
368 Thay bộ Module đèn D200 đỏ Theo chương V E-HSMT bộ 12
369 Thay bộ Module đèn D200 vàng Theo chương V E-HSMT bộ 12
370 Thay bộ Module đèn D200 xanh Theo chương V E-HSMT bộ 12
371 Thay bộ Module đèn D300 đỏ Theo chương V E-HSMT bộ 12
372 Thay bộ Module đèn D300 vàng Theo chương V E-HSMT bộ 12
373 Thay bộ Module đèn D300 xanh Theo chương V E-HSMT bộ 12
374 Thay hộp đèn tín hiệu Giao thông Theo chương V E-HSMT cái 20
375 Thay thế bộ nguồn 5A Theo chương V E-HSMT cái 40
376 Thay cột tín hiệu ≤ 8m (sắt ) Theo chương V E-HSMT cột 6
377 Thay đoạn led 3 màu Theo chương V E-HSMT đoạn 56
378 Thay Led 7 đoạn cho đèn đếm số Theo chương V E-HSMT cái 30
379 Thay dây cáp Tín hiệu Giao thông Theo chương V E-HSMT m 200
380 Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT 3 pha (sử dụng công nghệ lập trình PLC) Theo chương V E-HSMT 1 tủ 2
381 Lắp bộ Module đèn đếm lùi D300, công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
382 Lắp bộ Module đèn đếm lùi D500x600, công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
383 Lắp bộ Module đèn tín hiệu D100x3 công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
384 Lắp bộ Module đèn tín hiệu D200 xanh, công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
385 Lắp bộ Module đèn tín hiệu D200 vàng, công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
386 Lắp bộ Module đèn tín hiệu D200 đỏ, công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
387 Lắp bộ Module đèn tín hiệu D300 xanh, công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
388 Lắp bộ Module đèn tín hiệu D300 vàng, công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
389 Lắp bộ Module đèn tín hiệu D300 đỏ, công suất Theo chương V E-HSMT bộ 5
390 Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 40W (Kích thước: 670x420x25mm) Theo chương V E-HSMT bộ 5
391 Lắp bình ACCU 12V-24Ah Theo chương V E-HSMT bình 5
392 Lắp bộ điều khiển nạp chớp đèn cảnh báo tín hiệu giao thông Theo chương V E-HSMT bộ 5
393 Lắp bộ nguồn Theo chương V E-HSMT bộ 5
394 Lắp bộ Power car Theo chương V E-HSMT bộ 2
395 Lắp bộ điều khiển Logo Theo chương V E-HSMT bộ 2
396 Lắp dây cáp tín hiệu giao thông (16 x 1,5mm2) Theo chương V E-HSMT m 100
397 Lắp cột đèn tín hiệu cao 5,5m vươn 3m (sắt tráng kẽm) Theo chương V E-HSMT cột 6
398 Lắp cột đèn tín hiệu đứng cao Theo chương V E-HSMT cột 2
399 Tháo máy biến áp, loại Theo chương V E-HSMT máy 31
400 Lắp đặt máy biến áp 8,6 (12,7)/0,22-0,44kV -15 kVA Theo chương V E-HSMT máy 1
401 Lắp đặt máy biến áp 8,6 (12,7)/0,22-0,44kV -25 kVA Theo chương V E-HSMT máy 1
402 Lắp đặt máy biến áp 8,6 (12,7)/0,22-0,44kV -37,5 kVA Theo chương V E-HSMT máy 1
403 Tháo FCO Theo chương V E-HSMT cái 31
404 Tháo LA Theo chương V E-HSMT cái 31
405 Lắp đặt FCO - 24kV -100A Theo chương V E-HSMT cái 2
406 Lắp đặt LA -18kV -10kA Theo chương V E-HSMT cái 2
407 Lắp xà compozit 110x80x2400 dày 5mm + 2 thanh chống Theo chương V E-HSMT 1 bộ 2
408 Lắp cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 Theo chương V E-HSMT m 2
409 Lắp cáp CV50mm2 -750V: 10m/pha Theo chương V E-HSMT m 2
410 Lắp đặt tủ trạm biến áp 2 ngăn dày 2mm đứng 1200x300x450mm (sắt ) Theo chương V E-HSMT tủ 2
411 Lắp đặt chụp LA Theo chương V E-HSMT Cái 2
412 Lắp đặt chụp FCO trên, dưới Theo chương V E-HSMT Cái 2
413 Lắp đặt chụp kẹp quai Theo chương V E-HSMT Cái 2
414 Lắp đặt chụp MBA Theo chương V E-HSMT Cái 2
415 Lắp đặt kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 Theo chương V E-HSMT cái 2
416 Lắp đặt đèn báo pha 3 cái/ tủ Theo chương V E-HSMT bộ 2
417 Lắp đặt ống PVC D90 Theo chương V E-HSMT m 2
418 Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Theo chương V E-HSMT 10m 2
419 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa, dày 1,8mm Theo chương V E-HSMT 100m 2
420 Thí nghiệm máy biến áp 8,6 (12,7)/0,22-0,44kV -15kVA (25kVA, 37,5kVA) Theo chương V E-HSMT máy 2
421 Thí nghiệm FCO -24kV -100A Theo chương V E-HSMT cái 2
422 Thí nghiệm LA -18kV - 10kA Theo chương V E-HSMT cái 2
423 Thí nghiệm MCCB Theo chương V E-HSMT cái 2
424 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo chương V E-HSMT hệ thống 2
425 Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 1Hp Theo chương V E-HSMT máy 2
426 Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 1,5Hp Theo chương V E-HSMT máy 2
427 Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 2Hp Theo chương V E-HSMT máy 2
428 Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 3Hp Theo chương V E-HSMT máy 2
429 Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 5Hp Theo chương V E-HSMT máy 2
430 Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 7,5Hp Theo chương V E-HSMT máy 2
431 Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 10Hp Theo chương V E-HSMT máy 1
432 Lắp máy bơm chìm 3 pha công suất 15Hp Theo chương V E-HSMT máy 1
433 Sửa chữa máy bơm 1Hp-3Hp (Thay dây đồng, bạc đạn + phốt + dầu cách điện) Theo chương V E-HSMT máy 5
434 Sửa chữa máy bơm 5Hp-7.5Hp (Thay dây đồng, bạc đạn + phốt + dầu cách điện) Theo chương V E-HSMT máy 5
435 Sửa chữa máy bơm 10Hp-15Hp (Thay dây đồng, bạc đạn + phốt + dầu cách điện) Theo chương V E-HSMT máy 5
436 Lắp Biến tần công suất 1,5KW Theo chương V E-HSMT bộ 1
437 Lắp Biến tần công suất 2,2KW Theo chương V E-HSMT bộ 1
438 Lắp Biến tần công suất 3,7KW Theo chương V E-HSMT bộ 1
439 Lắp Biến tần công suất 5,5KW Theo chương V E-HSMT bộ 1
440 Lắp đường ống INOX 304 D34 dày 1,4mm Theo chương V E-HSMT 100m 0,5
441 Lắp đường ống INOX 304 D60 dày 1,4mm Theo chương V E-HSMT 100m 0,5
442 Lắp đường ống INOX 304 D90 dày 1,4mm Theo chương V E-HSMT 100m 0,5
443 Lắp đường ống INOX 304 D114 dày 1,4mm Theo chương V E-HSMT 100m 0,2
444 Lắp hộp Composite đựng máy bơm, 400x800x400mm, dày 2mm Theo chương V E-HSMT hộp 5
445 Lắp dây điện CVV 3x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT m 50
446 Lắp dây điện CVV 3x4mm2 Theo chương V E-HSMT m 50
447 Lắp CB tép Theo chương V E-HSMT cái 10
448 Lắp Aptomat (15A-40A) Theo chương V E-HSMT cái 10
449 Lắp Aptomat (50A-80A) Theo chương V E-HSMT cái 10
450 Lắp Aptomat (100A-150A) Theo chương V E-HSMT cái 5
451 Lắp Aptomat Theo chương V E-HSMT cái 2
452 Lắp Contactor (khởi động từ) Theo chương V E-HSMT cái 5
453 Lắp Contactor (khởi động từ) 50-80A Theo chương V E-HSMT cái 5
454 Lắp Contactor (khởi động từ) 100-150A Theo chương V E-HSMT cái 5
455 Lắp bộ điều khiển PLC-S7-300. Theo chương V E-HSMT bộ 1
456 Lắp bộ điều khiển ATS. Theo chương V E-HSMT bộ 1
457 Lắp thiết bị chuyển nguồn tự động ATS - 160A. Theo chương V E-HSMT bộ 1
458 Lắp Biến tần công suất 30KW. Theo chương V E-HSMT bộ 1
459 Lắp bộ cắt sét lan truyền hạ thế Theo chương V E-HSMT cái 1
460 Lắp bộ cảm biến siêu âm Theo chương V E-HSMT bộ 1
461 Thay bình ắc quy 12VDC-100AH Theo chương V E-HSMT bình 2
462 Sửa chữa máy bơm 40Hp (Thay dây đồng, bạc đạn + phốt + dầu cách điện) Theo chương V E-HSMT máy 1
463 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (276 trạm x 104 lần/ trạm/ năm) Theo chương V E-HSMT trạm/ ngày 276
464 Quản lý vận hành nút đèn tín hiệu giao thông (70 nút x 360 lần/nút/năm) Theo chương V E-HSMT Nút/ ngày 70
465 Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 200-300(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 2
466 Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 100-200(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 1
467 Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu 50-100(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 1
468 Kiểm tra cầu, Chiều dài cầu Theo chương V E-HSMT cầu / năm 30
469 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, Chiều dài cầu 200 - ≤ 300(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 2
470 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 1
471 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 1
472 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 29
473 Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 200- ≤300(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 2
474 Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 100- ≤200(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 1
475 Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu 50- ≤100(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 1
476 Quản lý hồ sơ trên vi tính, Chiều dài cầu ≤50(m) Theo chương V E-HSMT cầu / năm 30
477 Sửa chữa lan can cầu, đá 1x2, Mác 150 Theo chương V E-HSMT 1m dài 14,96
478 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 1 lớp Theo chương V E-HSMT 1m2 549,995
479 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Theo chương V E-HSMT 1m2 557,778
480 Sơn lan can cầu Theo chương V E-HSMT 1m2 523,6
481 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chương V E-HSMT 1 gối cầu 72
482 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 13.306,25
483 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo chương V E-HSMT 1m dài 4.368
484 Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, không dàn giáo Theo chương V E-HSMT 10 bu lông 63,2
485 Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép, Có dàn giáo Theo chương V E-HSMT 10 bu lông 35,2
486 Phát quang cây dại Theo chương V E-HSMT 100m2 464
487 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Theo chương V E-HSMT 1 cầu 1
488 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Theo chương V E-HSMT 1 cầu 26
489 Vệ sinh lan can cầu Theo chương V E-HSMT 100m dài 60,197
490 Tuần đường, đường trong đô thị Theo chương V E-HSMT 1km/năm 143,378
491 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Theo chương V E-HSMT 1km/lần 286,757
492 Trực bão lũ Theo chương V E-HSMT 40km/năm 3,584
493 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/năm 143,378
494 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Theo chương V E-HSMT m3 114,985
495 Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/lần 446,698
496 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1 km/lần 36,365
497 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp I-II Theo chương V E-HSMT lần/km 225,708
498 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-IV Theo chương V E-HSMT lần/km 7.367,231
499 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo chương V E-HSMT 10m 522,84
500 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chương V E-HSMT m2 814
501 Vệ sinh dải phân cách Theo chương V E-HSMT 100md 177,68
502 Nắm chỉnh dải phân cách Theo chương V E-HSMT cái 1.000
503 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Theo chương V E-HSMT 10 trụ 36,4
504 Tưới nước rửa mặt đường (12 lần/ năm và 5 ngày lễ lớn) Theo chương V E-HSMT km 1.173,149
505 Tuần đường, đường cấp III trong đô thị Theo chương V E-HSMT 1km/năm 0,43
506 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Theo chương V E-HSMT 1km/lần 0,86
507 Trực bão lũ Theo chương V E-HSMT 40km/năm 0,011
508 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1km/năm 0,43
509 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo chương V E-HSMT 10m2 390
510 Vệ sinh lan can cầu Theo chương V E-HSMT 100m dài 15,72
511 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-IV Theo chương V E-HSMT lần/km 47,856
512 Vệ sinh dải phân cách Theo chương V E-HSMT 100md 8,6
513 Tuần đường, đường cấp III trong đô thị Theo chương V E-HSMT 1km/năm 12,259
514 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Theo chương V E-HSMT 1km/lần 24,518
515 Trực bão lũ Theo chương V E-HSMT 40km/năm 0,306
516 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1km/năm 12,259
517 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo chương V E-HSMT m 61,295
518 Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1km/lần 24,518
519 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng Theo chương V E-HSMT 1km/lần 12,259
520 Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng (2 bên mái kênh) Theo chương V E-HSMT 1km/lần 25,036
521 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, đồng bằng (2 bên mái kênh) Theo chương V E-HSMT 1km/lần 12,518
522 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 trên cầu Theo chương V E-HSMT biển 8
523 Bảo dưỡng biển C2.1, C2.3, B5.1 trên cầu Theo chương V E-HSMT biển 6
524 Bảo dưỡng biển C2.1, C2.3, C1.7, C1.8, C1.4 trên cột Theo chương V E-HSMT biển 9
525 Bảo dưỡng biển C5.2 (thước nước ngược) Theo chương V E-HSMT biển 2
526 Bảo dưỡng cột báo hiệu L=6m Theo chương V E-HSMT cột 5
527 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chương V E-HSMT 100m2 480
528 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo chương V E-HSMT 100m2 278
529 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V E-HSMT 100m2 192
530 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V E-HSMT 100m2 10
531 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V E-HSMT 100tấn 45,1836
532 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V E-HSMT 100tấn 45,1836
533 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V E-HSMT 100m 100
534 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V E-HSMT 100m2 50
535 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (đào đất chỉnh sửa mặt đường) Theo chương V E-HSMT m3 50
536 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V E-HSMT 100m2 50
537 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V E-HSMT 100m2 50
538 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V E-HSMT 100m3 5
539 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V E-HSMT 100m3 5
540 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) Theo chương V E-HSMT 100m2 50
541 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504-2012) Theo chương V E-HSMT 100m2 50
542 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 0,5
543 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 0,5
544 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 0,5
545 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 2,5
546 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 2,5
547 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 2,5
548 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chương V E-HSMT 100m2 50
549 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo chương V E-HSMT 100m2 50
550 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V E-HSMT 100tấn 6,06
551 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V E-HSMT 100tấn 6,06
552 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V E-HSMT 100tấn 6,06
553 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V E-HSMT 100tấn 6,06
554 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo chương V E-HSMT 100m 4
555 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V E-HSMT m3 1.500
556 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT 100m3 15
557 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 15
558 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 15
559 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 15
560 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (đào đất chỉnh sửa mặt đường) Theo chương V E-HSMT m3 50
561 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V E-HSMT 100m2 50
562 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V E-HSMT 100m3 15
563 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Theo chương V E-HSMT 100m3 10
564 Rải nilong lớp cách ly Theo chương V E-HSMT 100m2 50
565 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V E-HSMT m3 375
566 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V E-HSMT m3 375
567 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường, nền, sân bãi Theo chương V E-HSMT 100m2 1,2
568 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V E-HSMT m 25
569 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V E-HSMT m 250
570 Phát quang cây dại Theo chương V E-HSMT 100m2 10
571 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chương V E-HSMT m3 22,5
572 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT m3 22,5
573 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V E-HSMT 100m 5
574 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V E-HSMT tấn 5,8875
575 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT 100m3 1
576 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 1,45
577 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 1,45
578 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 1,45
579 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V E-HSMT 100m 25
580 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 100m 40
581 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V E-HSMT 100m 12,5
582 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT m3 10
583 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT m3 20
584 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT tấn 2,2212
585 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT tấn 7,2
586 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V E-HSMT 100m2 3
587 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V E-HSMT 100m 0,25
588 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT m3 45
589 Thả đá hộc vào thân kè Theo chương V E-HSMT m3 100
590 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Theo chương V E-HSMT m2 100
591 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V E-HSMT m3 30
592 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V E-HSMT m3 45
593 xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT m3 45
594 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V E-HSMT 100m2 2
595 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 100m3 0,8
596 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 100m3 0,8
597 Cung cấp đất cấp III để đắp Theo chương V E-HSMT m3 104
598 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V E-HSMT m3 20
599 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngbê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 40
600 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 18
601 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT tấn 3
602 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT m3 9
603 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 100m2 3,6
604 Sơn lan can cầu, vòng xoay, tiểu đảo Theo chương V E-HSMT m2 360
605 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo chương V E-HSMT rọ 20
606 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo chương V E-HSMT rọ 20
607 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước Theo chương V E-HSMT rọ 40
608 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Theo chương V E-HSMT rọ 40
609 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V E-HSMT tấn 5
610 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V E-HSMT tấn 5
611 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT m2 150
612 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo chương V E-HSMT m3 94,5
613 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo chương V E-HSMT m3 2,5
614 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V E-HSMT m3 80
615 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V E-HSMT m3 12
616 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT tấn 4,19
617 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng. Theo chương V E-HSMT 100m2 1,032
618 Sản xuất lan can cầu Theo chương V E-HSMT tấn 2,93
619 Lắp dựng lan can cầu Theo chương V E-HSMT m2 200
620 Cung cấp sắt tráng kẽm D114x2mm Theo chương V E-HSMT m 100
621 Cung cấp sắt tráng kẽm D90x1.5mm Theo chương V E-HSMT m 100
622 Cung cấp sắt tráng kẽm D42x1.5mm Theo chương V E-HSMT m 100
623 Cung cấp sắt hộp tráng kẽm 25x50x1.5mm Theo chương V E-HSMT m 100
624 Cung cấp nắp chụp Phi 114 Theo chương V E-HSMT cái 150
625 Cung cấp nắp chụp Phi 90 Theo chương V E-HSMT cái 150
626 Sản xuất lan can (chỉ tính công) Theo chương V E-HSMT tấn 3,257
627 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT m2 138,788
628 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Theo chương V E-HSMT m 100
629 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm Theo chương V E-HSMT m 60
630 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo chương V E-HSMT cái 58
631 Lắp đặt gối cống D600 Theo chương V E-HSMT cái 120
632 Phá dỡ tường xây gạch Theo chương V E-HSMT m3 12
633 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Theo chương V E-HSMT m3 12
634 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V E-HSMT m2 120
635 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 100m3 2,16
636 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 2,16
637 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 2,16
638 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 2,16
639 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT m3 7,2
640 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Theo chương V E-HSMT 100m2 0,336
641 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 2,4
642 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo chương V E-HSMT 100m2 2,04
643 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô...đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT m3 0,396
644 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT tấn 0,322
645 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 12
646 Lát gạch lá nem 200x200mm Theo chương V E-HSMT m2 120
647 Sản xuất đan thép (Gia công cột bằng thép hình) Theo chương V E-HSMT tấn 0,7
648 Lắp dựng đan thép (Lắp dựng cột thép) Theo chương V E-HSMT tấn 0,7
649 Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V E-HSMT m2 21,384
650 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V E-HSMT m2 90
651 Đóng cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách móng hố đào thi công cống dọc bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V E-HSMT 100m 3
652 Nhổ cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách móng hố đào thi công cống dọc bằng cần cẩu 25T (Nhân công +Máy thi công) Theo chương V E-HSMT 100m 3
653 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 100m3 2,7
654 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 800mm Theo chương V E-HSMT m 30
655 Lắp đặt gối cống D800 Theo chương V E-HSMT cái 60
656 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chương V E-HSMT Cái 28
657 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 100m3 1,35
658 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V E-HSMT m3 0,54
659 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 9
660 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 1,6
661 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Theo chương V E-HSMT 100m2 0,224
662 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 100m2 0,014
663 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT m3 0,264
664 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT tấn 0,215
665 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V E-HSMT tấn 0,1
666 Sản xuất cấu kiện bằng thép hình Theo chương V E-HSMT tấn 0,466
667 Lắp dựng cấu kiện bằng thép hình Theo chương V E-HSMT tấn 0,466
668 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V E-HSMT cấu kiện 4
669 Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V E-HSMT m2 14,256
670 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 200x200mm Theo chương V E-HSMT m2 90
671 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V E-HSMT 100m 1,5
672 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V E-HSMT 1m 100
673 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V E-HSMT m3 21
674 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chương V E-HSMT m3 14
675 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT m3 77
676 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 100m3 1,54
677 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 2,31
678 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 2,31
679 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 2,31
680 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 100m3 1,54
681 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 1,89
682 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 1,89
683 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 1,89
684 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT m3 30
685 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V E-HSMT m3 62,5
686 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V E-HSMT m3 62,5
687 Ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo chương V E-HSMT 100m2 5,75
688 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V E-HSMT tấn 6,48
689 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT tấn 6,48
690 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chương V E-HSMT m2 7,44
691 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V E-HSMT m3 20
692 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 100m2 0,9
693 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Theo chương V E-HSMT tấn 4,123
694 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V E-HSMT cấu kiện 250
695 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V E-HSMT 100m3 1,1
696 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 35
697 Sản xuất cấu kiện bằng thép hình Theo chương V E-HSMT tấn 10,556
698 Lắp dựng cấu kiện bằng thép hình Theo chương V E-HSMT tấn 10,556
699 Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V E-HSMT m2 280
700 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V E-HSMT 100m 0,94
701 Đóng cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách móng hố đào thi công cống dọc bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V E-HSMT 100m 4,7
702 Nhổ cọc thép hình I200x100 gia cố thành vách móng hố đào thi công cống dọc bằng cần cẩu 25T (Nhân công +Máy thi công) Theo chương V E-HSMT 100m 4,7
703 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 100m3 4,23
704 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3 4,23
705 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 4,23
706 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 100m3/1km 4,23
707 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm Theo chương V E-HSMT đoạn ống 10
708 Lắp đặt gối cống D1000mm Theo chương V E-HSMT cái 20
709 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo chương V E-HSMT mối nối 10
710 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 100m3 3,102
711 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V E-HSMT 100m3 0,846
712 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 28,2
713 Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 800x800mm, đoạn ống dài 1m Theo chương V E-HSMT đoạn cống 10
714 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo chương V E-HSMT đoạn cống 10
715 Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm Theo chương V E-HSMT mối nối 9
716 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo chương V E-HSMT mối nối 9
717 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móngcống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 8,8
718 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống hộp Theo chương V E-HSMT 100m2 0,088
719 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Theo chương V E-HSMT 100m 0,5
720 Bê tông lót móng rộng Theo chương V E-HSMT m3 22,56
721 Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V E-HSMT m3 7
722 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT tấn 0,85
723 Ván khuôn thép ván khuôn hố ga, hố thu Theo chương V E-HSMT 100m2 0,36
724 CCLD Tấm chắn rác hố thu - loại bê tông cốt sợi đúc sẵn ( KT 1000x500x80mm) Theo chương V E-HSMT cái 10
725 CCLD Tấm chắn rác hố thu - loại bê tông cốt sợi đúc sẵn ( KT 1000x400x60mm) Theo chương V E-HSMT cái 10
726 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V E-HSMT m2 4.100
727 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V E-HSMT m2 1.500
728 Gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), dày 6mm Theo chương V E-HSMT m2 900
729 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V E-HSMT tấn 8,5
730 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 100m2 5,1
731 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V E-HSMT m3 85
732 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V E-HSMT cái 1.700
733 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V E-HSMT cái 1.700
734 Cung cấp biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm Theo chương V E-HSMT cái 203
735 Cung cấp biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm Theo chương V E-HSMT cái 174
736 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang, KT: 30x50cm Theo chương V E-HSMT cái 115
737 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm Theo chương V E-HSMT cái 84
738 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang, KT: theo TK Theo chương V E-HSMT m2 660
739 Cung cấp trụ đỡ biển báo, trụ sắp ống Đk: 90mm Theo chương V E-HSMT cái 576
740 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V E-HSMT cái 203
741 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V E-HSMT cái 174
742 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V E-HSMT cái 115
743 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (biển chữ nhật) Theo chương V E-HSMT cái 84
744 Dán màng phản quang biển báo giao thông theo kích thước. Theo chương V E-HSMT m2 100
745 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 100
746 bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT m3 100
747 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT m2 2.000
748 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm Theo chương V E-HSMT m2 500
749 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo chương V E-HSMT m2 500
750 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo chương V E-HSMT m2 400
751 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (chỉ tính công) Theo chương V E-HSMT m2 400
752 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Theo chương V E-HSMT m2 400
753 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá granite, bó vỉa thẳng 18x22x100cm Theo chương V E-HSMT m 100
754 Phá dỡ dải phân cách Theo chương V E-HSMT m2 360
755 Lắp dựng dải phân cách Theo chương V E-HSMT m2 360
756 Tháo dỡ trụ đỡ dải phân cách (fi 90) Theo chương V E-HSMT tấn 0,6612
757 Sản xuất cột bằng thép (sản xuất đầu trụ dải phân cách bằng sắt tráng kẽm) Theo chương V E-HSMT tấn 0,661
758 Lắp dựng trụ đỡ dải phân cách Theo chương V E-HSMT tấn 0,661
759 Cung cấp bu lông nở đk 12 Theo chương V E-HSMT con 600
760 Vận chuyển, sửa chữa dải phân cách Theo chương V E-HSMT m2 360
761 Sản xuất thanh ngang bằng thép (Sản xuất thanh ngang dải phân cách bằng sắt tráng kẽm) fi 42 Theo chương V E-HSMT tấn 0,9216
762 Lắp dựng thanh ngang dải phân cách Theo chương V E-HSMT tấn 0,922
763 Sơn dải phân cách - sơn lại Theo chương V E-HSMT m2 90,432
764 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Theo chương V E-HSMT m2 11,304
765 Sơn móng bê tông dải phân cách Theo chương V E-HSMT m2 105
766 Thay trụ nhựa dẻo Theo chương V E-HSMT trụ 200
767 Thay thế trụ, cột bê tông dải phân cách Theo chương V E-HSMT cái 20
768 Thay mới dải phân cách (2m: 1 trụ + 1 khung sắt) Theo chương V E-HSMT md 400
769 Lắp đặt dải phân cách nhựa chứa nước (Chất liệu: composite Chiều dài: 1300mm Chiều rộng (trên): 200mm Chiều rộng (dưới): 400mm Chiều cao: 650mm)dải phân cách mềm Theo chương V E-HSMT cái 10
770 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V E-HSMT m2 300
771 Đục lớp vữa trát Theo chương V E-HSMT m2 300
772 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V E-HSMT m2 150
773 Công tác ốp gạch thành hồ Theo chương V E-HSMT m2 150
774 Lát gạch nền, sàn đáy hồ Theo chương V E-HSMT m2 150
775 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT m2 320
776 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT m2 320
777 Đánh bóng, vệ sinh đá mài Theo chương V E-HSMT m2 40
778 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT m2 120
779 Công tác ốp đá xanh vào tường, trụ (KT 10x20cm) Theo chương V E-HSMT m2 120
780 Láng granitô nền sàn Theo chương V E-HSMT m2 40
781 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V E-HSMT m2 270
782 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cm Theo chương V E-HSMT m2 200
783 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, (tấm đan lát nền trong công viên) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 9,6
784 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (thép fi 8) Theo chương V E-HSMT tấn 0,505
785 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 100m2 0,64
786 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V E-HSMT cấu kiện 200
787 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT cái 200
788 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V E-HSMT 100m3 11,77
789 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V E-HSMT 100m2 5,885
790 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT m3 588,5
791 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT m2 5.885
792 Lát nền, sàn bằng đá granite KT 30x60x2cm Theo chương V E-HSMT m2 1.000
793 Lắp đặt tấm bê tông có lưới thép M.600 có hoa văn 3D Theo chương V E-HSMT m2 4.885
794 Cung cấp tấm bê tông có lưới thép M.600 có hoa văn 3D Theo chương V E-HSMT m2 4.885
795 Cung cấp, lắp đặt bảng chỉ dẫn các công viên Theo chương V E-HSMT m2 40
796 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy các công viên Theo chương V E-HSMT m2 40
797 CCLD Dây xích đk=10mm làm barie Theo chương V E-HSMT m 76
798 Công tác hàn xích vào trụ Theo chương V E-HSMT mối hàn 76
799 Cung cấp nắp chụp Inox Fi 90 Theo chương V E-HSMT cái 20
800 Cung cấp nắp chụp Inox Fi 60 Theo chương V E-HSMT cái 20
801 Cung cấp ổ khóa Theo chương V E-HSMT cái 2
802 Cung cấp bản lề cối xoay 360o Theo chương V E-HSMT cái 2
803 CCLD trụ Inox D60x2,77mm Theo chương V E-HSMT m 20
804 CCLD trụ InoxD90x3,05mm Theo chương V E-HSMT m 20
805 Phục hồi chữ nổi bị phai màu Theo chương V E-HSMT chữ 200
806 Làm mới chữ nổi bị mất Theo chương V E-HSMT chữ 50
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.71573E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.993.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là171.573.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.993.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Dịch vụ công ích tương tự- 01 hợp đồng từ hoạt động cung cấp dịch vụ công ích. Cung cấp bản sao hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 110.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách trực tiếp quản lý việc thực hiện gói thầu (PTTT) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Quản trị kinh doanh;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm (PTTT) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;53
2 Phụ trách kỹ thuật (PTKT) cho các phần việc: - Chăm sóc công viên, vòng xoay, dải phân cách, cây xanh đường phố + tập trung.- Quản lý vận hành, sửa chữa hệ thống điện- Duy tu cầu và đường. 5 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường hoặc dân dụng (02 người); Điện (01 người); Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (02 người);- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTKT hoặc PTTT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.11
3 Phụ trách thanh quyết toán (PTTQT) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tài chính hoặc Kế toán;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thanh quyết toán hợp đồng trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 03 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm PTTQT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;33
4 Đội trưởng hoặc tổ trưởng (ĐT) Phụ trách: nhân công, thiết bị, vật tư, kỹ thuật, an toàn lao động... cho các hạng mục: Cây xanh; Quản lý vận hành, sửa chữa hệ thống điện; giao thông 5 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực phụ trách gồm: Xây dựng cầu đường, điện, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm học;- Được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích tối thiểu 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐT tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự được mô tả tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” tại Khoản 4, mục 2.1 Chương III – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->