Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường tỉnh do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305492-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường tỉnh do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220239408
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 15:24:00 đến ngày 2022-03-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,726,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,268,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.601.452.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 699.572.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.508.746.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm (Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường tỉnh do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ giai đoạn 2022 - 2025 các tuyến đường tỉnh do Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý
46 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.268.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: TT.Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063862219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Xuân Tùng - Văn phòng UBND huyện Hà Quảng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lý Văn Chiến - Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. ĐT 02063862219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Văn Mèn - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng. ĐT 0822626166
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Năm 2022 Năm thực hiện Năm 0,83 Không bỏ giá
2 1. Đường tỉnh 204 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
3 Công tác quản lý công trình đường bộ (24km*10tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
4 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (24km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
5 Công tác nền đường, thoát nước (24km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
6 Hệ thống an toàn giao thông (24km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
7 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,18
8 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 955,2
9 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 45,59
10 2. Đường tỉnh 214 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
11 Công tác quản lý công trình đường bộ (10,5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 105
12 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) 10,5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 105
13 Công tác nền đường, thoát nước (10,5 km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 105
14 Hệ thống an toàn giao thông (10,5km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 105
15 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 5,4
16 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 344
17 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 14,4
18 3. Đường tỉnh 215 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
19 Công tác quản lý công trình đường bộ (25km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 250
20 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (25km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 250
21 Công tác nền đường, thoát nước (25km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 250
22 Hệ thống an toàn giao thông (25km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 250
23 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,57
24 Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 324,5
25 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 83,43
26 4. Đường tỉnh 216 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
27 Công tác quản lý công trình đường bộ (20km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 200
28 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (20km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 200
29 Công tác nền đường, thoát nước (20km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 200
30 Hệ thống an toàn giao thông (20km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 200
31 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 880
32 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 60
33 Năm 2023 Năm thực hiện Năm 1 Không bỏ giá
34 5. Đường tỉnh 204 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
35 Công tác quản lý công trình đường bộ (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
36 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
37 Công tác nền đường, thoát nước (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
38 Hệ thống an toàn giao thông (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
39 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,18
40 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 977
41 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 52,1
42 6. Đường tỉnh 214 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
43 Công tác quản lý công trình đường bộ (10,5km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
44 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (10,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
45 Công tác nền đường, thoát nước (10,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
46 Hệ thống an toàn giao thông (10,5km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
47 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,75
48 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 360
49 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 14,4
50 7. Đường tỉnh 215 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
51 Công tác quản lý công trình đường bộ (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
52 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
53 Công tác nền đường, thoát nước (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
54 Hệ thống an toàn giao thông (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
55 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,57
56 Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 3.476
57 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 97,34
58 8. Đường tỉnh 216 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
59 Công tác quản lý công trình đường bộ (20km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
60 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (20km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
61 Công tác nền đường, thoát nước (20km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
62 Hệ thống an toàn giao thông (20km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
63 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 920
64 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 72
65 Năm 2024 Năm thực hiện Năm 1 Không bỏ giá
66 9. Đường tỉnh 204 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
67 Công tác quản lý công trình đường bộ (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
68 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
69 Công tác nền đường, thoát nước (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
70 Hệ thống an toàn giao thông (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
71 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,18
72 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 977
73 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 52,1
74 10. Đường tỉnh 214 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
75 Công tác quản lý công trình đường bộ (10,5km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
76 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (10,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
77 Công tác nền đường, thoát nước (10,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
78 Hệ thống an toàn giao thông (10,5km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
79 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,75
80 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 360
81 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 14,4
82 11. Đường tỉnh 215 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
83 Công tác quản lý công trình đường bộ (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
84 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
85 Công tác nền đường, thoát nước (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
86 Hệ thống an toàn giao thông (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
87 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,57
88 Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 3.476
89 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 97,34
90 12. Đường tỉnh 216 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
91 Công tác quản lý công trình đường bộ (20km*10 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
92 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (20km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
93 Công tác nền đường, thoát nước (20km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
94 Hệ thống an toàn giao thông (20km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
95 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 920
96 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 72
97 Năm 2025 Năm thực hiện Năm 1 Không bỏ giá
98 13. Đường tỉnh 204 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
99 Công tác quản lý công trình đường bộ (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
100 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
101 Công tác nền đường, thoát nước (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
102 Hệ thống an toàn giao thông (24km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 288
103 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,18
104 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 977
105 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 52,1
106 14. Đường tỉnh 214 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
107 Công tác quản lý công trình đường bộ (10,5km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
108 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (10,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
109 Công tác nền đường, thoát nước (10,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
110 Hệ thống an toàn giao thông (10,5km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 126
111 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,75
112 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 360
113 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 14,4
114 15. Đường tỉnh 215 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
115 Công tác quản lý công trình đường bộ (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
116 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
117 Công tác nền đường, thoát nước (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
118 Hệ thống an toàn giao thông (25km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 300
119 Bảo trì khối lượng thực tế: Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6,57
120 Bảo trì khối lượng thực tế: Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 3.476
121 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 97,34
122 16. Đường tỉnh 216 Tên tuyến đường Tên tuyến 1 Không bỏ giá
123 Công tác quản lý công trình đường bộ (20km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
124 Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) (20km*12tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
125 Công tác nền đường, thoát nước (20km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
126 Hệ thống an toàn giao thông (20km*12 tháng) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km.tháng 240
127 Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m2 920
128 Bảo trì khối lượng thực tế: Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.601452E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 699.572.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.601.452.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 699.572.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.508.746.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng 1 a. Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm (Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 a. Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
4 Nhân viên tuần đường 2 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 10 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->