Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307897-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LAI VUNG
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220307570
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:53:00 đến ngày 2022-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 373,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LAI VUNG
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022
Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LAI VUNG , địa chỉ: Quốc lộ 80 - khóm 1 - TT Lai Vung - Huyện Lai Vung - ĐT
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 10.1(g)
- Hàng hóa mẫu theo đúng danh mục hàng hóa của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Ký mã hiệu của nhà sản xuất; - Nhãn mác sản phẩm của nhà sản xuất; - Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 01 nam
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Có bản gốc HSDT; b) Có đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT (không áp dụng đối với nhà thầu liên danh); c) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn chào hàng phải đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT; d) Giá chào ghi trong đơn chào hàng phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với bảng tổng hợp giá chào, không đề xuất các giá chào khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu; e) Có bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lai Vung : Ql 80, khóm 1, TT Lai Vung, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773651072. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Cường, phó giám đốc điều hành Trung tâm Y tế huyện Lai Vung. Điện thoại: 0918054797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Trung tâm Y tế huyện Lai Vung. Điện thoại: 02773650181..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Nguyễn Hoàng Lynh, điện thoại: 0939927728.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo gân dán gáy 3 phân10CuồnXanh dương, mỏng
2Băng keo gân dán gáy 5 phân10CuồnXanh dương, mỏng
3Băng keo màu lớn (nâu, xanh)50CuồnRộng 4,8P
4Băng keo trong nhỏ10CuồnRộng 1,8P
5Băng keo trong lớn100CuồnRộng 4,8P
6Bìa kiếng A430Xấp100 tờ/xấp, 1,2mm
7Bìa sơ mi 3 day500CáiThái Dương, 24x34x10
8Bìa sơ mi lá F440CáiPlus
9Bìa sơ mi nút cài lớn F41.200CáiMyclear
10Bìa sơ mi nút cài nhỏ A540CáiMyclear
11Bìa trình ký si đôi A440CáiLoại thường
12Cây bấm lỗ4CáiG-Star 957
13Cây bấm kim số 10120CáiSDI
14Cây gỡ kim bấm20CáiUNC
15Kiềm gỡ kim bấm10CáiEagle 1039A
16Chuốc viết chì20CáiTL S01
17Dao rọc giấy5CáiSDI 0432
18Đèn pin20CáiSunhouse SHE-4051
19Giấy A320GramIK Plus, 70gms
20Giấy A3 màu Ford1Gram80gms
21Giấy A42.800GramIK Plus, 70gms
22Giấy A4 bóng 1 mặt12Xấp100 tờ/xấp, 160gms
23Giấy A4 màu ĐL20Xấp100 tờ/xấp, 160gms
24Giấy A4 màu Ford5Gram80gms
25Giấy A5200GramIK Plus, 70gms
26Miếng dán trình ký 5 màu40XấpLoại thường
27Giấy polyer niêm phong4Xấp100 tờ/xấp
28Gôm nhỏ40CáiThiên Long, TP-E09
29Hộc để hồ sơ nhựa10Cái1 ngăn-Xuvika
30Hộp giấy đựng hồ sơ 10F10CáiThái Dương
31Hộp giấy đựng hồ sơ 20F50CáiThái Dương
32Keo dán giấy (hồ)2.000ChaiThiên Long
33Kéo lớn tốt40CáiK19
34Kẹp bấm lỗ nhựa12HộpACCO
35Kẹp bướm 15mm40HộpEcho
36Kẹp bướm 19mm120HộpEcho
37Kẹp bướm 32mm120HộpEcho
38Kẹp bướm 41mm100HộpEcho
39Kẹp bướm 51mm40HộpEcho
40Kẹp giấy400HộpC23 Paper Clip
41Kim bấm nhỏ số 101.200HộpViệt Đức
42Máy tính Casio10CáiCasio MX-120B
43Mực tampon đỏ48ChaiShiny
44Mực tampon xanh12ChaiShiny
45Pin nhỏ (remote)120CụcAAA, Panasonic
46Pin tiểu600CụcAA, Panasonic
47Pin trung600CụcC, Panasonic
48Sáp đếm tiền15caiSáp đếm tiền
49Sổ đứng nhỏ10Quyển20x30, 200tr
50Sổ đứng trung10Quyển25x33, 200tr
51Sổ đứng lớn20Quyển30x40, 200tr
52Tampon đỏ10CáiHours
53Tập 100 trang150QuyểnQuê Hương
54Tập 200 trang100QuyểnQuê Hương
55Thước mũ (30cm)30CáiQueen
56Thước mũ (50cm)10CáiQueen
57Viết bảng đỏ40CâyWB-03 TL
58Viết bảng xanh120CâyWB-03 TL
59Viết bíc đen80CâyTL-08
60Viết bíc đỏ200CâyTL-08
61Viết bíc xanh4.800CâyTL-08
62Viết chì chuốt120CâyGstar 2B 009
63Viết dạ quang (vàng)80CâyHL-03 TL
64Viết để bàn50BộPH-01 TL, Bộ/2 cây
65Viết lông dầu lớn (đỏ)50CâyPM-09 TL
66Viết lông dầu lớn (xanh)80CâyPM-09 TL
67Viết lông dầu nhỏ (đỏ)120CâyPM-04 TL
68Viết lông dầu nhỏ (xanh)400CâyPM-04 TL
69Viết xóa nước60CâyThiên Long, CP-01
70Bọc 15 xanh lá150kgBọc xốp 2 quai, KT 15cm
71Bọc 20 vàng100kgBọc xốp 2 quai, KT 20cm
72Bọc 35 vàng100kgBọc xốp 2 quai, KT 35cm
73Bọc 35 xanh dương100kgBọc xốp 2 quai, KT 35cm
74Bọc 40 vàng100kgBọc xốp 2 quai, KT 40cm
75Bọc 40 xanh dương100kgBọc xốp 2 quai, KT 40cm
76Bọc 50 trắng15kgBọc xốp 2 quai, KT 50cm
77Bọc kiếng 05x0815KgBọc không quai, KT 5x8cm
78Bọc dẻo 07x12100kgBọc không quai, KT 7x12cm
79Bọc dẻo 15x2040KgBọc không quai, KT 15x20cm
80Bọc dẻo 20x3015kgBọc không quai, KT 20x30cm
81Bọc dẻo 25x3540kgBọc không quai, KT 25x35cm
82Bọc dẻo 30x4030KgBọc không quai, KT 30x40cm
83Bột giặt túi nhỏ600bịchLix Extra hương hoa, túi 560g
84Bột giặt túi lớn40bịchLix Extra hương hoa, túi 6kg
85Cây lau cán gỗ lớn10cáiCây lau cán gỗ lớn
86Cây lau vặn10cáiCây lau vặn
87Chai xịt côn trùng thường40chaiNumber One, chai 600ml
88Chổi bông cỏ20câycán nhựa
89Chổi nhựa10câyChổi nhựa
90Chổi tàu dừa4câyChổi tàu dừa
91Cước nhôm20miếngCước nhôm
92Cước xanh lớn40miếngCước xanh lớn
93Dây nilong (trắng)10cuồnMàu trắng, cuồn đại
94Dây thun dẻo vàng150Bịch500g/bịch, vòng trung, lớn
95Giấy vệ sinh Lyna6.000cuộnAn Hưng, cuộn không lõi
96Khăn lau bàn,máy,xe,tường600cáiKT 30x40cm,
97Khăn trắng200cáiKT 25x25cm
98Ly nhựa dùng 1 lần120lố50 cái/lố, TT 100-150ml
99Nước lau kính10chai500ml/chai
100Nước lau sàn5bìnhLix hương nắng hạ, 4 lít/bình,
101Tẩy toilet40ChaiDuck, 900ml/chai
102Thùng nhựa 5 lít200cáiLoại thường
103Xà bông cục600cụcLifeboy, 90g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->