Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác tại Công ty Điện lực Duyên Hải trong năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác tại Công ty Điện lực Duyên Hải trong năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:49:00 đến ngày 2022-03-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,811,931 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác tại Công ty Điện lực Duyên Hải trong năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác tại Công ty Điện lực Duyên Hải trong năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim (số 10) – Plus hoặc tương đương | 99 | Cái | Bấm kim (số 10) – Plus hoặc tương đương | ||
| 2 | Bấm lỗ KW 978 Chính Hãng hoặc tương đương | 5 | Cái | Bấm lỗ KW 978 Chính Hãng hoặc tương đương | ||
| 3 | Băng keo simili 5F(vàng) | 36 | Cuộn | Băng keo simili 5F(vàng) | ||
| 4 | Băng keo simili 5F (xanh dương đậm) | 37 | Cuộn | Băng keo simili 5F (xanh dương đậm) | ||
| 5 | Băng keo trong (lớn) 4F8 | 44 | Cuộn | Băng keo trong (lớn) 4F8 | ||
| 6 | Băng keo trong (nhỏ) VP | 24 | Cuộn | Băng keo trong (nhỏ) VP | ||
| 7 | Bìa A4 (kiếng) 1.5 loại dày | 9 | Xấp | Bìa A4 (kiếng) 1.5 loại dày | ||
| 8 | Bìa A4 cứng (Bìa màu vàng) | 7 | Ram | Bìa A4 cứng (Bìa màu vàng) | ||
| 9 | Bìa A4 cứng (Bìa màu xanh da trời) | 10 | Ram | Bìa A4 cứng (Bìa màu xanh da trời) | ||
| 10 | Bìa còng 5F Kokuyo (A4) hoặc tương đương | 12 | Cái | Bìa còng 5F Kokuyo (A4) hoặc tương đương | ||
| 11 | Bìa còng 7F Kokuyo (A4) hoặc tương đương | 5 | Cái | Bìa còng 7F Kokuyo (A4) hoặc tương đương | ||
| 12 | Bìa còng 9F Plus (A4) hoặc tương đương | 9 | Cái | Bìa còng 9F Plus (A4) hoặc tương đương | ||
| 13 | Bìa lá A4 Double A hoặc tương đương | 71 | Cái | Bìa lá A4 Double A hoặc tương đương | ||
| 14 | Bìa Đục Lỗ 4 lạng | 4 | Xấp | Bìa Đục Lỗ 4 lạng | ||
| 15 | Bìa nút F4 My Clear hoặc tương đương | 150 | Cái | Bìa nút F4 My Clear hoặc tương đương | ||
| 16 | Cặp 12 ngăn | 13 | Cái | Cặp 12 ngăn | ||
| 17 | Bìa trình ký đôi nhựa Kinary T332 hoặc tương đương | 24 | Cái | Bìa trình ký đôi nhựa Kinary T332 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bút bi Thiên Long TLGel B01.Bmaster 0.6 (xanh) hoặc tương đương | 38 | Cây | Bút bi Thiên Long TLGel B01.Bmaster 0.6 (xanh) hoặc tương đương | ||
| 19 | Bút bi Thiên Long TL08 (xanh) hoặc tương đương | 949 | Cây | Bút bi Thiên Long TL08 (xanh) hoặc tương đương | ||
| 20 | Bút bi Thiên Long TL79 (đen) hoặc tương đương | 31 | Cây | Bút bi Thiên Long TL79 (đen) hoặc tương đương | ||
| 21 | Bút bi Thiên Long TL79 (đỏ) hoặc tương đương | 24 | Cây | Bút bi Thiên Long TL79 (đỏ) hoặc tương đương | ||
| 22 | Bút bi Thiên Long TL79 (xanh) hoặc tương đương | 220 | Cây | Bút bi Thiên Long TL79 (xanh) hoặc tương đương | ||
| 23 | Bút bi Thiên Long TL93 (xanh) hoặc tương đương | 950 | Cây | Bút bi Thiên Long TL93 (xanh) hoặc tương đương | ||
| 24 | Bút chì gỗ 2B | 15 | Cây | Bút chì gỗ 2B | ||
| 25 | Bút dạ quang (loại tròn, TL Halo.zee-HL03) màu cam hoặc tương đương | 32 | Cây | Bút dạ quang (loại tròn, TL Halo.zee-HL03) màu cam hoặc tương đương | ||
| 26 | Bút dạ quang (loại tròn, TL Halo.zee-HL03) màu hồng hoặc tương đương | 10 | Cây | Bút dạ quang (loại tròn, TL Halo.zee-HL03) màu hồng hoặc tương đương | ||
| 27 | Bút dạ quang (loại tròn, TL Halo.zee-HL03) màu vàng hoặc tương đương | 152 | Cây | Bút dạ quang (loại tròn, TL Halo.zee-HL03) màu vàng hoặc tương đương | ||
| 28 | Bút dạ quang các màu (loại hình chữ nhật, dẹp) Stacom hoặc tương đương | 51 | Cây | Bút dạ quang các màu (loại hình chữ nhật, dẹp) Stacom hoặc tương đương | ||
| 29 | Bút kim gel (DA P&T My Gel 0.5) đỏ hoặc tương đương | 5 | Cây | Bút kim gel (DA P&T My Gel 0.5) đỏ hoặc tương đương | ||
| 30 | Bút kim gel (DA P&T My Gel 0.5) đen hoặc tương đương | 4 | Cây | Bút kim gel (DA P&T My Gel 0.5) đen hoặc tương đương | ||
| 31 | Bút kim gel (DA P&T My Gel 0.5) xanh hoặc tương đương | 80 | Cây | Bút kim gel (DA P&T My Gel 0.5) xanh hoặc tương đương | ||
| 32 | Bút lông dầu Thiên Long (loại lớn) xanh PM 09 hoặc tương đương | 57 | Cây | Bút lông dầu Thiên Long (loại lớn) xanh PM 09 hoặc tương đương | ||
| 33 | Bút lông dầu Thiên Long (loại nhỏ) xanh PM 04 hoặc tương đương | 25 | Cây | Bút lông dầu Thiên Long (loại nhỏ) xanh PM 04 hoặc tương đương | ||
| 34 | Bút lông viết bảng Thiên Long WB03 (đen) hoặc tương đương | 2 | Cây | Bút lông viết bảng Thiên Long WB03 (đen) hoặc tương đương | ||
| 35 | Bút lông viết bảng Thiên Long WB03 (xanh) hoặc tương đương | 43 | Cây | Bút lông viết bảng Thiên Long WB03 (xanh) hoặc tương đương | ||
| 36 | Bút MG GP 1151 hoặc tương đương | 40 | Cây | Bút MG GP 1151 hoặc tương đương | ||
| 37 | Bút nước Thiên Long Butter Gel-B03 Hi Master (xanh) hoặc tương đương | 92 | Cây | Bút nước Thiên Long Butter Gel-B03 Hi Master (xanh) hoặc tương đương | ||
| 38 | Bút xóa kéo Plus Lớn hoặc tương đương | 56 | Cây | Bút xóa kéo Plus Lớn hoặc tương đương | ||
| 39 | Bút xóa kéo Plus (loại nhỏ) hoặc tương đương | 24 | Cây | Bút xóa kéo Plus (loại nhỏ) hoặc tương đương | ||
| 40 | Bút xóa nước Thiên Long hoặc tương đương | 164 | Cây | Bút xóa nước Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 41 | Dao rọc giấy (loại lớn) SDI 0423 hoặc tương đương | 10 | Cái | Dao rọc giấy (loại lớn) SDI 0423 hoặc tương đương | ||
| 42 | Dao rọc giấy (loại nhỏ) SDI 0404 hoặc tương đương | 4 | Cái | Dao rọc giấy (loại nhỏ) SDI 0404 hoặc tương đương | ||
| 43 | Dây thun | 4 | Bịch/ 0.5Kg | Dây thun | ||
| 44 | Ghim cài C62 | 70 | Hộp | Ghim cài C62 | ||
| 45 | Ghim kẹp giấy HAOPAI hoặc tương đương | 58 | Hộp | Ghim kẹp giấy HAOPAI hoặc tương đương | ||
| 46 | Giấy A3 80 One hoặc tương đương | 9 | Ram | Giấy A3 80 One hoặc tương đương | ||
| 47 | Giấy A3 80 Supreme hoặc tương đương | 17 | Ram | Giấy A3 80 Supreme hoặc tương đương | ||
| 48 | Giấy A4 For 80 (mỏng) xanh dương | 2 | Ram | Giấy A4 For 80 (mỏng) xanh dương | ||
| 49 | Giấy Quality A4 70 gsm hoặc tương đương | 12 | Ram | Giấy Quality A4 70 gsm hoặc tương đương | ||
| 50 | Giấy A4 80 IK plus hoặc tương đương | 134 | Ram | Giấy A4 80 IK plus hoặc tương đương | ||
| 51 | Giấy A4 80 Quality hoặc tương đương | 1.208 | Ram | Giấy A4 80 Quality hoặc tương đương | ||
| 52 | Giấy A5 80 (mỏng) màu trắng Excell hoặc tương đương | 20 | Ram | Giấy A5 80 (mỏng) màu trắng Excell hoặc tương đương | ||
| 53 | Giấy A5 For 80 (mỏng) màu xanh lá | 4 | Ram | Giấy A5 For 80 (mỏng) màu xanh lá | ||
| 54 | Giấy note 3x2 promoti | 62 | Xấp | Giấy note 3x2 promoti | ||
| 55 | Giấy note 3x4 promoti | 63 | Xấp | Giấy note 3x4 promoti | ||
| 56 | Giấy note nhỏ 5 màu Pronoti (nhựa) hoặc tương đương | 181 | Xấp | Giấy note nhỏ 5 màu Pronoti (nhựa) hoặc tương đương | ||
| 57 | Gôm Pentel (loại nhỏ) Chính Hãng hoặc tương đương | 14 | Viên | Gôm Pentel (loại nhỏ) Chính Hãng hoặc tương đương | ||
| 58 | Kéo cắt giấy loại lớn Stacom 210 cm hoặc tương đương | 10 | Cây | Kéo cắt giấy loại lớn Stacom 210 cm hoặc tương đương | ||
| 59 | Kéo cắt giấy loại nhỏ Stacom 165 cm hoặc tương đương | 4 | Cây | Kéo cắt giấy loại nhỏ Stacom 165 cm hoặc tương đương | ||
| 60 | Keo nước Queen hoặc tương đương | 132 | Chai | Keo nước Queen hoặc tương đương | ||
| 61 | Keo nước Thiên Long hoặc tương đương | 68 | Chai | Keo nước Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 62 | Kẹp Accor nhựa (Unicorn) hoặc tương đương | 2 | Hộp | Kẹp Accor nhựa (Unicorn) hoặc tương đương | ||
| 63 | Kẹp bướm 15 mm ECHO hoặc tương đương | 60 | Hộp | Kẹp bướm 15 mm ECHO hoặc tương đương | ||
| 64 | Kẹp bướm 19 mm ECHO hoặc tương đương | 117 | Hộp | Kẹp bướm 19 mm ECHO hoặc tương đương | ||
| 65 | Kẹp bướm 25 mm ECHO hoặc tương đương | 101 | Hộp | Kẹp bướm 25 mm ECHO hoặc tương đương | ||
| 66 | Kẹp bướm 32 mm ECHO hoặc tương đương | 33 | Hộp | Kẹp bướm 32 mm ECHO hoặc tương đương | ||
| 67 | Kẹp bướm 41 mm ECHO hoặc tương đương | 41 | Hộp | Kẹp bướm 41 mm ECHO hoặc tương đương | ||
| 68 | Kẹp bướm 51 mm ECHO hoặc tương đương | 51 | Hộp | Kẹp bướm 51 mm ECHO hoặc tương đương | ||
| 69 | Kim bấm số 10 Plus hoặc tương đương | 404 | Hộp | Kim bấm số 10 Plus hoặc tương đương | ||
| 70 | Kim bấm số 23/10 KW-trio Staples hoặc tương đương | 14 | Hộp | Kim bấm số 23/10 KW-trio Staples hoặc tương đương | ||
| 71 | Mực đóng dấu (Metal Stamp Ink - SQ-2062) màu đỏ hoặc tương đương | 5 | Lọ | Mực đóng dấu (Metal Stamp Ink - SQ-2062) màu đỏ hoặc tương đương | ||
| 72 | Pin 2A Maxcell hoặc tương đương | 198 | Cặp | Pin 2A Maxcell hoặc tương đương | ||
| 73 | Pin 3A Maxcell hoặc tương đương | 127 | Cặp | Pin 3A Maxcell hoặc tương đương | ||
| 74 | Pin 9V Maxcell hoặc tương đương | 13 | Cục | Pin 9V Maxcell hoặc tương đương | ||
| 75 | Sáp đếm tiền | 18 | Hộp | Sáp đếm tiền | ||
| 76 | Sáp thơm AMI (mùi chanh) hoặc tương đương | 12 | Hộp | Sáp thơm AMI (mùi chanh) hoặc tương đương | ||
| 77 | Sổ carô loại nhỏ 21x33 cm, dầy | 12 | Cuốn | Sổ carô loại nhỏ 21x33 cm, dầy | ||
| 78 | Tập 100 Tiến Phát hoặc tương đương | 21 | Cuốn | Tập 100 Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 79 | Thước kẻ 30 cm mica | 12 | Cây | Thước kẻ 30 cm mica | ||
| 80 | Giấy phân trang bằng nhựa (xấp 10 tờ) | 12 | Xấp | Giấy phân trang bằng nhựa (xấp 10 tờ) | ||
| 81 | Băng keo đen | 40 | cuộn | Băng keo đen | ||
| 82 | Băng keo 2 mặt dán giấy 1F | 7 | Cuộn | Băng keo 2 mặt dán giấy 1F | ||
| 83 | Mực đóng dấu Metal Stamp Ink S-62 màu đỏ hoặc tương đương | 8 | Chai | Mực đóng dấu Metal Stamp Ink S-62 màu đỏ hoặc tương đương | ||
| 84 | Dây rút (loại lớn) | 16 | Bịch | Dây rút (loại lớn) | ||
| 85 | Tampon mộc tên màu xanh | 6 | Cái | Tampon mộc tên màu xanh | ||
| 86 | Bìa nút F4 Flexoffice có in FO-CBF01 hoặc tương đương | 19 | Cái | Bìa nút F4 Flexoffice có in FO-CBF01 hoặc tương đương | ||
| 87 | Giấy Ao khổ 10x10x85 | 6 | Cuộn | Giấy Ao khổ 10x10x85 | ||
| 88 | Bộ mực in HP Ink Cartridge (loại HP 711 gồm 04 hộp màu (yellow, black, cyan, megenta) hoặc tương đương | 2 | Hộp | Bộ mực in HP Ink Cartridge (loại HP 711 gồm 04 hộp màu (yellow, black, cyan, megenta) hoặc tương đương | ||
| 89 | Máy bấm/dập ghim loại lớn (Deli-486) hoặc tương đương | 1 | Cái | Máy bấm/dập ghim loại lớn (Deli-486) hoặc tương đương | ||
| 90 | Bìa còng nhẫn (2,5F) FO hoặc tương đương | 3 | Cái | Bìa còng nhẫn (2,5F) FO hoặc tương đương | ||
| 91 | Giấy than (G-Star) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Giấy than (G-Star) hoặc tương đương | ||
| 92 | Giấy A5 For 80 (mỏng) màu hồng | 4 | Ram | Giấy A5 For 80 (mỏng) màu hồng | ||
| 93 | Bút Chì Bấm Staedtler 777 (ngòi 0.7 mm) hoặc tương đương | 10 | Cây | Bút Chì Bấm Staedtler 777 (ngòi 0.7 mm) hoặc tương đương | ||
| 94 | Bìa nút F4 Thiên Long Flexoffice dày 0.175 mm- CBF04(FO-2636) hoặc tương đương | 124 | Cái | Bìa nút F4 Thiên Long Flexoffice dày 0.175 mm- CBF04(FO-2636) hoặc tương đương | ||
| 95 | Sáp Thơm Glade Hương Chanh 180g hoặc tương đương | 8 | Cái | Sáp Thơm Glade Hương Chanh 180g hoặc tương đương | ||
| 96 | Băng Keo Trong Thiên Long BKT20 (200yards) hoặc tương đương | 6 | Cuộn | Băng Keo Trong Thiên Long BKT20 (200yards) hoặc tương đương | ||
| 97 | Bút chì gỗ cao cấp Bizner BIZ-P03 hoặc tương đương | 10 | Cây | Bút chì gỗ cao cấp Bizner BIZ-P03 hoặc tương đương | ||
| 98 | Bút Ký Mực Gel Pentel BL57 (0.7mm) hoặc tương đương | 4 | Cây | Bút Ký Mực Gel Pentel BL57 (0.7mm) hoặc tương đương | ||
| 99 | Bút Bi Marvy B7 (xanh) hoặc tương đương | 17 | Cây | Bút Bi Marvy B7 (xanh) hoặc tương đương | ||
| 100 | Lưỡi dao rọc giấy cỡ nhỏ | 2 | Tép | Lưỡi dao rọc giấy cỡ nhỏ | ||
| 101 | Lưỡi dao rọc giấy cỡ lớn | 4 | Tép | Lưỡi dao rọc giấy cỡ lớn | ||
| 102 | Máy tính Casio DM-1400B 14 DIGTS hoặc tương đương | 3 | Cái | Máy tính Casio DM-1400B 14 DIGTS hoặc tương đương | ||
| 103 | Khay lưới 3 tầng | 2 | Cái | Khay lưới 3 tầng | ||
| 104 | Bấm Lỗ Kim Loại Kangaro (60 Tờ) - PERFO hoặc tương đương | 1 | Cái | Bấm Lỗ Kim Loại Kangaro (60 Tờ) - PERFO hoặc tương đương | ||
| 105 | Bìa trình ký đôi (nhựa, kinaary) hoặc tương đương | 10 | Cái | Bìa trình ký đôi (nhựa, kinaary) hoặc tương đương | ||
| 106 | Ruột bút bi PARKER xanh M BL1-1950371 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Ruột bút bi PARKER xanh M BL1-1950371 hoặc tương đương | ||
| 107 | Bút kim gel (DA P&T Pretty Gel 0.4) xanh hoặc tương đương | 8 | Cây | Bút kim gel (DA P&T Pretty Gel 0.4) xanh hoặc tương đương | ||
| 108 | Hộp đựng hồ sơ 36x26x20cm | 50 | Cái | - Thân hộp: Sử dụng giấy xeo khô dạng tấm, định lượng 1200g/m2, phay góc vuông, có tẩm hóa chất chống mối mọt.- Giấy áo ngoài hộp: màu xanh vân cá sấu - Giấy áo bên trong: for mới - Dán vải phần đáy và hông - Nắp hộp đóng 6 khoen gắn chết dây bên hông khoen - Kích thước: 36cm x 26cm x 20cm | ||
| 109 | Bìa lưu trữ hồ sơ (kích thước 33cm x 57cm-giấy Duplex 250 gsm 250g/m2) | 50 | Cái | - Kích thước: 33cm x 57cm- Chất liệu: Giấy bìa màu sáng, cứng, dai, nhẵn và không nhòe mực (giấy Duplex 250 gsm 250g/m2), in 1 màu 1 mặt.- Bế ba đường giữa, một đường bên gáy. | ||
| 110 | Giấy A4 For 80 (mỏng) xanh lá cây | 2 | Ram | Giấy A4 For 80 (mỏng) xanh lá cây | ||
| 111 | Bút gel nước mực xanh Hàn Quốc CROWN Hi-Jell HJR-500P hoặc tương đương | 16 | Cây | Bút gel nước mực xanh Hàn Quốc CROWN Hi-Jell HJR-500P hoặc tương đương | ||
| 112 | Máy tính Casio GX-16B hoặc tương đương | 1 | Cái | Máy tính Casio GX-16B hoặc tương đương | ||
| 113 | Ruban máy in kim LQ310 Fullmark hoặc tương đương | 200 | Hộp | Ruban máy in kim LQ310 Fullmark hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi