Gói thầu: Gói thầu số 9 thi công tuyến số 6 và 8 thuộc công trình phát triển tuyến ống phân phối Quí II, III, IV 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 thi công tuyến số 6 và 8 thuộc công trình phát triển tuyến ống phân phối Quí II, III, IV 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:50:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,314,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72894E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 3.45 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng ≥ 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9 thi công tuyến số 6 và 8 thuộc công trình phát triển tuyến ống phân phối Quí II, III, IV 2021 Công trình phát triển tuyên ống phân phối Quí II, III, IV năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433).
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3856130). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông. Nguyễn Văn Quý – Tổng Giám đốc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG HDPE D225mm-L=2119m Đường Nguyễn Thiện Thành, phường 5, TPTV (Tuyến 6) | |||
| 1 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 354,24 | M3 |
| 2 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 717,57 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 992,1293 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7968 | 100M3 |
| 5 | Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | M3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,69 | M3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100M |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,3 | M2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | M3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,151 | M3 |
| 11 | Phá dỡ Kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | M3 |
| 12 | Phá dỡ Kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,37 | M3 |
| 13 | Bê tông móng,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,69 | M3 |
| 14 | Sửa nền móng bằng đáù 4x6 thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | M3 |
| 15 | Sửa nền móng bằng đáù dăm thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | M3 |
| 16 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2, Nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | 10M2 |
| 17 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | 10M2 |
| 18 | Bê tông móng,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,17 | M3 |
| 19 | Lát gạch xi măng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | M2 |
| 20 | Lát gạch xi măng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 343,7 | M2 |
| 21 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (chi tiết neo ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | Tấn |
| 22 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (bát neo ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép Dạng hình trụ, hình ống (chi tiết neo ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép Dạng hình trụ, hình ống (bát neo ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - lỗ khoan Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Lỗ |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm gang D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PE D225x225x225mm (UUU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D220x220x220mm (EEE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích PE D225mm (BU) +đai +jiont | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích PE D110mm (BU) +đai +jiont | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt mặt bích PVC D220mm (BE), kèm jiont cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt mặt bích PVC D114mm (BE), kèm jiont cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bít sắt D225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PE D225x110mm (UU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC D220x114mm (EE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PE D225mm (90 độ) (UU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PE D225mm (135 độ) (UU) (co lơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van hai chiều D200mm (BB), van cổng ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm (dày 10,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,19 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm (dày 10,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm (dày 7,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm (dày 5,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100M |
| 44 | Lắp đặt nắp chụp van gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt đai khởi thủy PP D225mm-MS27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van hai chiều thau D27mm (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hai đầu răng thau D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,19 | 100M |
| 50 | Khoan đặt ống nhựa HDPE D225mm bằng máy khoang ngầm cố định nước trên cạn- đường kính 200mm-400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | M |
| B | TUYẾN ỐNG HDPE D160mm-L=205m Đường D5, phường 5, TPTV (Tuyến 8) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100M3 |
| 2 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,2004 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,2004 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0412 | 100M3 |
| 6 | Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | M3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | M3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,04 | 100M |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,4 | M2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,42 | M3 |
| 11 | Bê tông móng,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | M3 |
| 12 | Sửa nền móng bằng đáù 4x6 thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,28 | M3 |
| 13 | Sửa nền móng bằng đáù dăm thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,14 | M3 |
| 14 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2, Nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,14 | 10M2 |
| 15 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,14 | 10M2 |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm gang D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PE D160x160x160mm (UUU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích PVC D114mm (BE), kèm jiont cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích PE D160mm (BU) +đai +jiont | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích PE D110mm (BU) +đai +jiont | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bít sắt D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PE D160mm (90 độ) (UU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PE D160mm (135 độ) (UU) co lơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PE D160x110mm (UU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ van hai chiều D150mm (BB), van cổng ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van hai chiều D150mm (BB), van cổng ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm (dày 7,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm (dày 5,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100M |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm (dày 7,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100M |
| 30 | Tháo dỡ nắp chụp van gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nắp chụp van gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72894E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 3.45 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0.5m3 | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) | 1 |
| 5 | Máy hàn ống HDPE | (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng ≥ 10 kW | Công suất ≥ 10 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi