Gói thầu: Gói thầu số 9 thi công tuyến số 6 và 8 thuộc công trình phát triển tuyến ống phân phối Quí II, III, IV 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309051-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 9 thi công tuyến số 6 và 8 thuộc công trình phát triển tuyến ống phân phối Quí II, III, IV 2021
Số hiệu KHLCNT 20220305464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:50:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,314,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72894E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 3.45 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng ≥ 10 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9 thi công tuyến số 6 và 8 thuộc công trình phát triển tuyến ống phân phối Quí II, III, IV 2021
Công trình phát triển tuyên ống phân phối Quí II, III, IV năm 2021
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433). Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3856130).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Trà Vinh (Địa chỉ: Số 231, Hẻm 312, đường Phan Đình Phùng, Khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh , địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433). Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3856130).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433). Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3856130).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông. Nguyễn Văn Quý – Tổng Giám đốc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Trà Vinh (Địa chỉ: Số 521B đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294. 3850433)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG HDPE D225mm-L=2119m Đường Nguyễn Thiện Thành, phường 5, TPTV (Tuyến 6)
1Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế354,24M3
2Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế717,57M3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế992,1293M3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7968100M3
5Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096M3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,69M3
7Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,78100M
8Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày lớp bócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,3M2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,19M3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,151M3
11Phá dỡ Kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8M3
12Phá dỡ Kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,37M3
13Bê tông móng,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,69M3
14Sửa nền móng bằng đáù 4x6 thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,46M3
15Sửa nền móng bằng đáù dăm thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,73M3
16Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2, Nhũ tương nhựa - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7310M2
17Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7310M2
18Bê tông móng,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,17M3
19Lát gạch xi măng 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28M2
20Lát gạch xi măng 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế343,7M2
21Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (chi tiết neo ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121Tấn
22Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (bát neo ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051Tấn
23Lắp đặt kết cấu thép Dạng hình trụ, hình ống (chi tiết neo ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121Tấn
24Lắp đặt kết cấu thép Dạng hình trụ, hình ống (bát neo ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051Tấn
25Khoan bê tông bằng máy khoan - lỗ khoan Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30Lỗ
26Lắp đặt mối nối mềm gang D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
27Lắp đặt mối nối mềm gang D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
28Lắp đặt tê nhựa PE D225x225x225mm (UUU)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D220x220x220mm (EEE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
30Lắp đặt mặt bích PE D225mm (BU) +đai +jiontMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
31Lắp đặt mặt bích PE D110mm (BU) +đai +jiontMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
32Lắp đặt mặt bích PVC D220mm (BE), kèm jiont cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
33Lắp đặt mặt bích PVC D114mm (BE), kèm jiont cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
34Lắp đặt mặt bít sắt D225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
35Lắp đặt côn nhựa PE D225x110mm (UU)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
36Lắp đặt côn nhựa PVC D220x114mm (EE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
37Lắp đặt co nhựa PE D225mm (90 độ) (UU)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
38Lắp đặt co nhựa PE D225mm (135 độ) (UU) (co lơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
39Lắp đặt van hai chiều D200mm (BB), van cổng ty chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm (dày 10,8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,19100M
41Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm (dày 10,8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100M
42Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm (dày 7,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100M
43Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm (dày 5,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100M
44Lắp đặt nắp chụp van gang D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
45Lắp đặt đai khởi thủy PP D225mm-MS27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
46Lắp đặt van hai chiều thau D27mm (ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
47Lắp đặt hai đầu răng thau D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
48Lắp đặt van xả khí D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
49Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D225mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,19100M
50Khoan đặt ống nhựa HDPE D225mm bằng máy khoang ngầm cố định nước trên cạn- đường kính 200mm-400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12M
B TUYẾN ỐNG HDPE D160mm-L=205m Đường D5, phường 5, TPTV (Tuyến 8)
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,707100M3
2Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,62M3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,2004M3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,2004100M3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0412100M3
6Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048M3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21M3
8Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,04100M
9Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày lớp bócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141,4M2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,42M3
11Bê tông móng,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21M3
12Sửa nền móng bằng đáù 4x6 thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,28M3
13Sửa nền móng bằng đáù dăm thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,14M3
14Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2, Nhũ tương nhựa - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,1410M2
15Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,1410M2
16Lắp đặt mối nối mềm gang D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
17Lắp đặt tê nhựa PE D160x160x160mm (UUU)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
18Lắp đặt mặt bích PVC D114mm (BE), kèm jiont cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
19Lắp đặt mặt bích PE D160mm (BU) +đai +jiontMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
20Lắp đặt mặt bích PE D110mm (BU) +đai +jiontMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
21Lắp đặt mặt bít sắt D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
22Lắp đặt co nhựa PE D160mm (90 độ) (UU)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
23Lắp đặt co nhựa PE D160mm (135 độ) (UU) co lơiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
24Lắp đặt côn nhựa PE D160x110mm (UU)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
25Tháo dỡ van hai chiều D150mm (BB), van cổng ty chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
26Lắp đặt van hai chiều D150mm (BB), van cổng ty chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm (dày 7,7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,05100M
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm (dày 5,3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100M
29Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm (dày 7,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100M
30Tháo dỡ nắp chụp van gang D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
31Lắp đặt nắp chụp van gang D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
32Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,05100M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72894E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 3.45 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))1
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))1
4 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0.5m3 Dung tích gàu ≥ 0,5m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))1
5 Máy hàn ống HDPE (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))1
6 Máy phát điện dự phòng ≥ 10 kW Công suất ≥ 10 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->