Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:45:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,995,822,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-Al/3x70mm2 | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm: Thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ | 3 | hộp |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 6 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M70 | 27 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 35 | 64 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 1.449 | m | |
| 6 | Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm | 12 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 382 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm) | 459 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 15cm) | 221 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 7cm | 342 | m | |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 6 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 3 | bộ | |
| 13 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 6 | bộ | |
| 14 | Biển báo tay dao | 3 | bộ | |
| 15 | Biển báo đầu cáp | 6 | bộ | |
| 16 | Khoá tay dao | 6 | bộ | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 35kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp 35kV-Al/3x70 | 4 | hộp | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 8 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M70 | 36 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 35 | 24 | cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 1.405 | m | |
| 6 | Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm | 4 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 277 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm) | 476 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 15cm) | 342 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 227 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 7cm | 40 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 10cm | 5 | m | |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 7 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 3 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác | 3 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 3 | bộ | |
| 17 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 8 | bộ | |
| 18 | Biển báo tay dao | 4 | bộ | |
| 19 | Biển báo đầu cáp | 8 | bộ | |
| 20 | Khoá tay dao | 4 | bộ | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 22kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 3 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 18 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 42 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 18 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 95mm | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 35 | 18 | cái | |
| 7 | Kẹp hotline 35-120 | 9 | cái | |
| 8 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 9 | cái | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 6 | cột | |
| 10 | Xà kép bằng 22kV đón dây đầu trạm | 6 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | 3 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 22kV | 3 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | 3 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ + dầm đỡ máy biến áp 22kV | 3 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác trạm treo 22kV | 3 | bộ | |
| 16 | Thang trèo 3m | 3 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp hạ thế | 3 | bộ | |
| 18 | Gông máy biến áp | 3 | bộ | |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 3 | h. thống | |
| 20 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 21 | Biển báo tên trạm | 3 | cái | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 30 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 70 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 95mm | 10 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 30 | cái | |
| 6 | Ghíp 2 bu lông dùng cho dây bọc 70/11 | 51 | cái | |
| 7 | Dây M35 tiếp địa CSV | 130 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 30 | cái | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 1 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 9 | cột | |
| 11 | Xà kép bằng đón dây đầu trạm | 9 | bộ | |
| 12 | Xà kép lệch đón dây đầu trạm | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 (XĐ-STG-T2-35kV) | 5 | bộ | |
| 14 | Gông đỡ máy biến áp | 5 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 35kV | 5 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 (XĐ-STG-T1-35kV) | 5 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ + dầm dỡ MBA 35kV | 5 | bộ | |
| 18 | Thang trèo trạm | 5 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp hạ thế | 5 | bộ | |
| 20 | Gông đỡ máy biến áp | 5 | bộ | |
| 21 | Ghế thao tác | 5 | bộ | |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 5 | h. thống | |
| 23 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 24 | Biển báo tên trạm | 5 | cái | |
| E | Mua sắm vật tư -Phần đường dây 35KV | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 2 bu lông 25-70 | 120 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M70 | 12 | cái | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 15 | cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 2 | cột | |
| 5 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 13 | bộ | |
| 6 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 7 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 8 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV, 2 cột, dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 9 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV, 2 cột, ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 10 | Xà hình Pi, sứ đứng 35kV, tim 2.8m | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | 2 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao | 2 | bộ | |
| 13 | Thang trèo 5m | 2 | bộ | |
| 14 | Xà tay dao, cần dật | 2 | bộ | |
| 15 | Chụp cột đơn 2.5m | 2 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa đường dây RS1 | 12 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa đường dây RS2 | 2 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa đường dây RS5 | 2 | bộ | |
| F | Mua sắm vật tư -Phần đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 452 | cái | |
| 2 | Ghip cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 279 | cái | |
| 3 | Móc treo | 452 | cái | |
| 4 | Đai thép + khóa đai | 904 | cái | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-8-160-3 (TC+CG) | 98 | cột | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | 25 | bộ | |
| G | Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 3 | bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố đường dây 24kV | 3 | bộ | |
| H | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm lên cột | 0,42 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống bảo vệ | 14,61 | 100m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-Al/3x70mm2 | 3 | hộp | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 6 | bộ | |
| 5 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 45 | m | |
| 6 | Đầu cốt M70 | 27 | cái | |
| 7 | Dây Cu-35/PVC | 107 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng 35 | 64 | cái | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 14,49 | 100m | |
| 10 | Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm | 0,12 | 100m | |
| 11 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 382 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm) | 459 | m | |
| 13 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 15cm) | 221 | m | |
| 14 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 7cm | 342 | m | |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 6 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 3 | bộ | |
| 17 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 6 | bộ | |
| 18 | Biển báo tay dao | 3 | bộ | |
| 19 | Biển báo đầu cáp | 6 | bộ | |
| I | Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 3 | Sợi | |
| J | Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 5 | bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố đường dây 35kV | 3 | bộ | |
| K | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm trong hào | 0,81 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm đi lên cột trong ống bảo vệ | 14,09 | 100m | |
| 3 | Hộp nối cáp 35kV-Al/3x70 | 4 | hộp | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 8 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 35 | quả | |
| 6 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 45 | m | |
| 7 | Đầu cốt M70 | 36 | cái | |
| 8 | Dây Cu-35/PVC | 78 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng 35 | 24 | cái | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 1.405 | m | |
| 11 | Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm | 4 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 277 | m | |
| 13 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm) | 476 | m | |
| 14 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 15cm) | 342 | m | |
| 15 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 227 | m | |
| 16 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 7cm | 40 | m | |
| 17 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 10cm | 5 | m | |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 7 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 3 | bộ | |
| 20 | Ghế thao tác | 3 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ tay dao, cần dật | 3 | bộ | |
| 22 | Gông đỡ cáp lên cột 12m | 8 | bộ | |
| 23 | Biển báo tay dao | 4 | bộ | |
| 24 | Biển báo đầu cáp | 8 | bộ | |
| L | Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 4 | Sợi | |
| M | Lắp đặt thiết bị - Phần TBA 22 kV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 3 | máy | |
| 2 | Chống sét van 24kV (1 bộ/ 3 quả) | 3 | bộ | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 3 | tủ | |
| N | THI CÔNG - PHẦN TBA 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 3 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 54 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 12 | quả | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm2 | 63 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 18 | cái | |
| 6 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính) | 126 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 42 | cái | |
| 8 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 105 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 18 | cái | |
| 10 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 (nối trung tính MBA) | 12 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng 95mm | 6 | cái | |
| 12 | Dây Cu-35/PVC | 78 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng 35 | 18 | cái | |
| 14 | Kẹp hotline 35-120 | 9 | cái | |
| 15 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 9 | cái | |
| 16 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 6 | cột | |
| 17 | Xà kép bằng 22kV đón dây đầu trạm | 6 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | 3 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 22kV | 3 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | 3 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ + dầm đỡ máy biến áp 22kV | 3 | bộ | |
| 22 | Ghế thao tác trạm treo 22kV | 3 | bộ | |
| 23 | Thang trèo 3m | 3 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế | 3 | bộ | |
| 25 | Gông máy biến áp | 3 | bộ | |
| 26 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 27 | Biển báo tên trạm | 3 | cái | |
| 28 | Móng cột trạm 12m | 6 | móng | |
| 29 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 3 | h. thống | |
| O | Thí nghiệm vật tư - Phần TBA 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA | 3 | H. thống | |
| P | Lắp đặt thiết bị - Phần TBA 35 kV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 5 | máy | |
| 2 | Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả) | 5 | bộ | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 5 | tủ | |
| Q | THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 124 | quả | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2 | 52,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 30 | cái | |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính) | 210 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 70 | cái | |
| 7 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 (nối trung tính MBA) | 20 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 95mm | 10 | cái | |
| 9 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 175 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 30 | cái | |
| 11 | Dây M35 tiếp địa CSV | 130 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 30 | cái | |
| 13 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 1 | cột | |
| 14 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 9 | cột | |
| 15 | Nối mặt bích | 1 | mối | |
| 16 | Xà kép bằng đón dây đầu trạm | 9 | bộ | |
| 17 | Xà kép lệch đón dây đầu trạm | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 (XĐ-STG-T2-35kV) | 5 | bộ | |
| 19 | Gông đỡ máy biến áp | 5 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 35kV | 5 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 (XĐ-STG-T1-35kV) | 5 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ + dầm dỡ MBA 35kV | 5 | bộ | |
| 23 | Thang trèo trạm | 5 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế | 5 | bộ | |
| 25 | Gông đỡ máy biến áp | 5 | bộ | |
| 26 | Ghế thao tác | 5 | bộ | |
| 27 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 28 | Biển báo tên trạm | 5 | cái | |
| 29 | Móng cột trạm 12m | 9 | móng | |
| 30 | Móng cột trạm 16m | 1 | móng | |
| 31 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | 5 | h. thống | |
| R | Thí nghiệm vật tư - Phần TBA 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA | 5 | H. thống | |
| S | Lắp đặt thiết bị - Phần đường dây 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV 630A | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Cảnh báo sự cố đường dây 35V | 2 | bộ | |
| T | Thi công - Phần đường dây 35KV | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 3.404 | m | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 102 | quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn Plymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | 9 | chuỗi | |
| 4 | Đầu cốt M70 | 12 | cái | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 15 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 2 | cột | |
| 7 | Nối mặt bích | 2 | mối | |
| 8 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 13 | bộ | |
| 9 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 10 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 11 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV, 2 cột, dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 12 | Xà kép lệch sứ đứng 35kV, 2 cột, ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 13 | Xà hình Pi, sứ đứng 35kV, tim 2.8m | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | 2 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao | 2 | bộ | |
| 16 | Thang trèo 5m | 2 | bộ | |
| 17 | Xà tay dao, cần dật | 2 | bộ | |
| 18 | Chụp cột đơn 2.5m | 2 | bộ | |
| 19 | Móng cột đơn ly tâm 12m (đất cấp II, đào đắp thủ công) | 13 | Móng | |
| 20 | Móng cột đôi ly tâm 12m (đất cấp II, đào đắp thủ công) | 1 | Móng | |
| 21 | Móng cột đơn ly tâm 16m (đất cấp II, đào đắp thủ công) | 2 | Móng | |
| 22 | Tiếp địa đường dây RS1 | 12 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa đường dây RS2 | 2 | bộ | |
| 24 | Tiếp địa đường dây RS5 | 2 | bộ | |
| 25 | Thí nghiệm Tiếp địa đường dây | 16 | vị trí | |
| U | Thi công - Phần đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 7.435 | m | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8-160-3 (TC+CG) | 98 | cột | |
| 3 | Tháo lắp công tơ Hộp H3, H4 | 70 | Hộp | |
| 4 | Tháo lắp công tơ Hộp H2 | 62 | Hộp | |
| 5 | Tháo lắp công tơ Hộp H1 | 13 | Hộp | |
| 6 | Tháo lắp công tơ Hộp 3 pha | 32 | Hộp | |
| 7 | Móng cột đơn ly tâm 8m (TC) | 40 | Móng | |
| 8 | Móng cột kép ly tâm 8m (TC) | 29 | Móng | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | 25 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại | 25 | bộ | |
| V | Hoàn trả - Phần trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông dày 15cm | 225,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè bê tông dày 20cm | 374 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa Atphal dày 7cm | 152,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa Atphal dày 10cm | 2 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 527,2 | m2 | |
| W | Chi phí bồi thường hoa màu (lúa) | |||
| 1 | Phần đường dây 35kV | 6.809 | m2 | |
| 2 | Phần TBA 22kV | 108 | m2 | |
| 3 | Phần TBA 35kV | 180 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi