Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305335-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220130901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:45:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,995,822,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng - XN dịch vụ điện lực


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Hộp nối cáp 22kV-Al/3x70mm2Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm: Thuế GTGT 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ3hộp
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x706bộ
3Đầu cốt M7027cái
4Đầu cốt đồng 3564cái
5Ống nhựa xoắn HDPE195/1501.449m
6Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm12m
7Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block382m
8Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)459m
9Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 15cm)221m
10Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 7cm342m
11Xà đỡ đầu cáp + CSV6bộ
12Xà đỡ tay dao, cần dật3bộ
13Gông đỡ cáp lên cột 12m6bộ
14Biển báo tay dao3bộ
15Biển báo đầu cáp6bộ
16Khoá tay dao6bộ
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 35kV
1Hộp nối cáp 35kV-Al/3x704hộp
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x708bộ
3Đầu cốt M7036cái
4Đầu cốt đồng 3524cái
5Ống nhựa xoắn HDPE195/1501.405m
6Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm4m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block277m
8Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)476m
9Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 15cm)342m
10Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất227m
11Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 7cm40m
12Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 10cm5m
13Xà đỡ đầu cáp + CSV7bộ
14Xà đỡ cầu dao phụ tải3bộ
15Ghế thao tác3bộ
16Xà đỡ tay dao, cần dật3bộ
17Gông đỡ cáp lên cột 12m8bộ
18Biển báo tay dao4bộ
19Biển báo đầu cáp8bộ
20Khoá tay dao4bộ
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TBA 22kV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer3bộ
2Đầu cốt đồng - 50 mm18cái
3Đầu cốt đồng - 150 mm42cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm18cái
5Đầu cốt đồng 95mm6cái
6Đầu cốt đồng 3518cái
7Kẹp hotline 35-1209cái
8Kẹp quai nhôm - đồng 35-1209cái
9Cột BLTL PC-I-12-190-96cột
10Xà kép bằng 22kV đón dây đầu trạm6bộ
11Xà đỡ sứ trung gian tầng 23bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 22kV3bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng 13bộ
14Giá đỡ + dầm đỡ máy biến áp 22kV3bộ
15Ghế thao tác trạm treo 22kV3bộ
16Thang trèo 3m3bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế3bộ
18Gông máy biến áp3bộ
19Hệ thống tiếp địa trạm treo3h. thống
20Biển báo an toàn3cái
21Biển báo tên trạm3cái
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5bộ
2Đầu cốt đồng - 50 mm30cái
3Đầu cốt đồng - 150 mm70cái
4Đầu cốt đồng 95mm10cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm30cái
6Ghíp 2 bu lông dùng cho dây bọc 70/1151cái
7Dây M35 tiếp địa CSV130m
8Đầu cốt đồng - 35 mm30cái
9Cột BLTL PC-I-16-190-131cột
10Cột BLTL PC-I-12-190-99cột
11Xà kép bằng đón dây đầu trạm9bộ
12Xà kép lệch đón dây đầu trạm2bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 (XĐ-STG-T2-35kV)5bộ
14Gông đỡ máy biến áp5bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 35kV5bộ
16Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 (XĐ-STG-T1-35kV)5bộ
17Giá đỡ + dầm dỡ MBA 35kV5bộ
18Thang trèo trạm5bộ
19Giá đỡ cáp hạ thế5bộ
20Gông đỡ máy biến áp5bộ
21Ghế thao tác5bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm treo5h. thống
23Biển báo an toàn5cái
24Biển báo tên trạm5cái
E Mua sắm vật tư -Phần đường dây 35KV
1Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 2 bu lông 25-70120cái
2Đầu cốt M7012cái
3Cột BLTL PC-I-12-190-915cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-132cột
5Xà kép bằng sứ đứng 35kV13bộ
6Xà kép lệch sứ đứng 35kV2bộ
7Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV2bộ
8Xà kép bằng sứ đứng 35kV, 2 cột, dọc tuyến1bộ
9Xà kép lệch sứ đứng 35kV, 2 cột, ngang tuyến1bộ
10Xà hình Pi, sứ đứng 35kV, tim 2.8m1bộ
11Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV2bộ
12Ghế thao tác cầu dao2bộ
13Thang trèo 5m2bộ
14Xà tay dao, cần dật2bộ
15Chụp cột đơn 2.5m2bộ
16Tiếp địa đường dây RS112bộ
17Tiếp địa đường dây RS22bộ
18Tiếp địa đường dây RS52bộ
F Mua sắm vật tư -Phần đường dây 0,4kv
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120452cái
2Ghip cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong279cái
3Móc treo452cái
4Đai thép + khóa đai904cái
5Cột BLTL PC-I-8-160-3 (TC+CG)98cột
6Tiếp địa lặp lại25bộ
G Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 22kV
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời3bộ
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)3bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 24kV3bộ
H THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm lên cột0,42100m
2Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống bảo vệ14,61100m
3Hộp nối cáp 22kV-Al/3x70mm23hộp
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x706bộ
5Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE45m
6Đầu cốt M7027cái
7Dây Cu-35/PVC107m
8Đầu cốt đồng 3564cái
9Ống nhựa xoắn HDPE195/15014,49100m
10Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm0,12100m
11Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block382m
12Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)459m
13Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông (dày 15cm)221m
14Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 7cm342m
15Xà đỡ đầu cáp + CSV6bộ
16Xà đỡ tay dao, cần dật3bộ
17Gông đỡ cáp lên cột 12m6bộ
18Biển báo tay dao3bộ
19Biển báo đầu cáp6bộ
I Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 22kV
1Thí nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm3Sợi
J Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 35kV
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời3bộ
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)5bộ
3Cảnh báo sự cố đường dây 35kV3bộ
K THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm trong hào0,81100m
2Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm đi lên cột trong ống bảo vệ14,09100m
3Hộp nối cáp 35kV-Al/3x704hộp
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x708bộ
5Sứ đứng gốm 35kV cả ty35quả
6Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE45m
7Đầu cốt M7036cái
8Dây Cu-35/PVC78m
9Đầu cốt đồng 3524cái
10Ống nhựa xoắn HDPE195/1501.405m
11Ống thép D168.3/5.56 mạ kẽm4m
12Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block277m
13Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 20cm)476m
14Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông (dày 15cm)342m
15Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất227m
16Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 7cm40m
17Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Atphal dày 10cm5m
18Xà đỡ đầu cáp + CSV7bộ
19Xà đỡ cầu dao phụ tải3bộ
20Ghế thao tác3bộ
21Xà đỡ tay dao, cần dật3bộ
22Gông đỡ cáp lên cột 12m8bộ
23Biển báo tay dao4bộ
24Biển báo đầu cáp8bộ
L Thí nghiệm vật tư - Phần cáp ngầm 35kV
1Thí nghiệm Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm4Sợi
M Lắp đặt thiết bị - Phần TBA 22 kV
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA3máy
2Chống sét van 24kV (1 bộ/ 3 quả)3bộ
3Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra3tủ
N THI CÔNG - PHẦN TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer3bộ
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty54quả
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty12quả
4Cáp Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm263m
5Đầu cốt đồng - 50 mm18cái
6Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)126m
7Đầu cốt đồng - 150 mm42cái
8Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE105m
9Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm18cái
10Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 (nối trung tính MBA)12m
11Đầu cốt đồng 95mm6cái
12Dây Cu-35/PVC78m
13Đầu cốt đồng 3518cái
14Kẹp hotline 35-1209cái
15Kẹp quai nhôm - đồng 35-1209cái
16Cột BLTL PC-I-12-190-96cột
17Xà kép bằng 22kV đón dây đầu trạm6bộ
18Xà đỡ sứ trung gian tầng 23bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 22kV3bộ
20Xà đỡ sứ trung gian tầng 13bộ
21Giá đỡ + dầm đỡ máy biến áp 22kV3bộ
22Ghế thao tác trạm treo 22kV3bộ
23Thang trèo 3m3bộ
24Giá đỡ cáp hạ thế3bộ
25Gông máy biến áp3bộ
26Biển báo an toàn3cái
27Biển báo tên trạm3cái
28Móng cột trạm 12m6móng
29Hệ thống tiếp địa trạm treo3h. thống
O Thí nghiệm vật tư - Phần TBA 22KV
1Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer3bộ
2Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA3H. thống
P Lắp đặt thiết bị - Phần TBA 35 kV
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA5máy
2Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)5bộ
3Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra5tủ
Q THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty124quả
3Cáp Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm252,5m
4Đầu cốt đồng - 50 mm30cái
5Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính)210m
6Đầu cốt đồng - 150 mm70cái
7Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 (nối trung tính MBA)20cái
8Đầu cốt đồng 95mm10cái
9Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE175m
10Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm30cái
11Dây M35 tiếp địa CSV130m
12Đầu cốt đồng - 35 mm30cái
13Cột BLTL PC-I-16-190-131cột
14Cột BLTL PC-I-12-190-99cột
15Nối mặt bích1mối
16Xà kép bằng đón dây đầu trạm9bộ
17Xà kép lệch đón dây đầu trạm2bộ
18Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 (XĐ-STG-T2-35kV)5bộ
19Gông đỡ máy biến áp5bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 35kV5bộ
21Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 (XĐ-STG-T1-35kV)5bộ
22Giá đỡ + dầm dỡ MBA 35kV5bộ
23Thang trèo trạm5bộ
24Giá đỡ cáp hạ thế5bộ
25Gông đỡ máy biến áp5bộ
26Ghế thao tác5bộ
27Biển báo an toàn5cái
28Biển báo tên trạm5cái
29Móng cột trạm 12m9móng
30Móng cột trạm 16m1móng
31Hệ thống tiếp địa trạm treo5h. thống
R Thí nghiệm vật tư - Phần TBA 35KV
1Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5bộ
2Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa TBA5H. thống
S Lắp đặt thiết bị - Phần đường dây 35KV
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV 630A2bộ
2Lắp đặt Cảnh báo sự cố đường dây 35V2bộ
T Thi công - Phần đường dây 35KV
1Dây ACSR-70/11 bọc mỡ3.404m
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty102quả
3Chuỗi sứ néo đơn Plymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)9chuỗi
4Đầu cốt M7012cái
5Cột BLTL PC-I-12-190-915cột
6Cột BLTL PC-I-16-190-132cột
7Nối mặt bích2mối
8Xà kép bằng sứ đứng 35kV13bộ
9Xà kép lệch sứ đứng 35kV2bộ
10Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV2bộ
11Xà kép bằng sứ đứng 35kV, 2 cột, dọc tuyến1bộ
12Xà kép lệch sứ đứng 35kV, 2 cột, ngang tuyến1bộ
13Xà hình Pi, sứ đứng 35kV, tim 2.8m1bộ
14Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV2bộ
15Ghế thao tác cầu dao2bộ
16Thang trèo 5m2bộ
17Xà tay dao, cần dật2bộ
18Chụp cột đơn 2.5m2bộ
19Móng cột đơn ly tâm 12m (đất cấp II, đào đắp thủ công)13Móng
20Móng cột đôi ly tâm 12m (đất cấp II, đào đắp thủ công)1Móng
21Móng cột đơn ly tâm 16m (đất cấp II, đào đắp thủ công)2Móng
22Tiếp địa đường dây RS112bộ
23Tiếp địa đường dây RS22bộ
24Tiếp địa đường dây RS52bộ
25Thí nghiệm Tiếp địa đường dây16vị trí
U Thi công - Phần đường dây 0,4kv
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1207.435m
2Cột BLTL PC-I-8-160-3 (TC+CG)98cột
3Tháo lắp công tơ Hộp H3, H470Hộp
4Tháo lắp công tơ Hộp H262Hộp
5Tháo lắp công tơ Hộp H113Hộp
6Tháo lắp công tơ Hộp 3 pha32Hộp
7Móng cột đơn ly tâm 8m (TC)40Móng
8Móng cột kép ly tâm 8m (TC)29Móng
9Tiếp địa lặp lại25bộ
10Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại25bộ
V Hoàn trả - Phần trung thế
1Hoàn trả đường bê tông dày 15cm225,2m2
2Hoàn trả hè bê tông dày 20cm374m2
3Hoàn trả đường nhựa Atphal dày 7cm152,8m2
4Hoàn trả đường nhựa Atphal dày 10cm2m2
5Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)527,2m2
W Chi phí bồi thường hoa màu (lúa)
1Phần đường dây 35kV6.809m2
2Phần TBA 22kV108m2
3Phần TBA 35kV180m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->