Gói thầu: Cung cấp túi nylon đựng rác, đựng thuốc của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Cung cấp túi nylon đựng rác, đựng thuốc của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961971 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 07:56:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,003,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Túi nilon màu xanh, có quai xách, có in biểu tượng chất thải | 13.000 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Túi nilon màu vàng, có quai xách, có in biểu tượng chất thải | 10.000 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Túi nilon màu trắng, có quai xách, có in biểu tượng chất thải | 2.000 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Túi nilon màu đen, có quai xách, có in biểu tượng chất thải | 1.300 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Túi nilon màu trắng, không quai xách. | 40 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Túi nilon màu trắng, có quai xách. | 300 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Túi nilon màu trắng, có quai xách | 1.300 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Túi nilon màu trắng, có quai xách | 300 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Túi nilon màu trắng, có quai xách | 500 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Túi nilon màu trắng, có quai xách | 350 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Túi nilon màu trắng, có quai xách | 700 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Túi nilon màu đen, không quai xách, có in biểu tượng chất thải | 500 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Túi nilon màu vàng, không quai xách, có in biểu tượng chất thải | 7.200 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Túi nilon màu xanh, không quai xách, có in biểu tượng chất thải | 14.000 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Túi nilon màu trắng, không quai xách, có in biểu tượng chất thải | 5.000 | kg | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi