Gói thầu: Trang bị mới máy phát điện tại các trạm BTS khu vực Phú Quốc thuộc Đài Viễn Thông Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Trang bị mới máy phát điện tại các trạm BTS khu vực Phú Quốc thuộc Đài Viễn Thông Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/ hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:04:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,702,942,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm các hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy phát điện tại các trạm BTS hoặc các công trình khác công suất ≥ 8kVA Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trung tâm bảo hành (thể hiện bằng việc cung cấp các loại tài liệu: quyết định thành lập hoặc tương đương; đồng thời cam kết hỗ trợ chủ đầu tư kiểm tra thực tế khi có yêu cầu) tại thành phố Phú Quốc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần.-Cam kết thay thế miễn phí các hư hỏng do lỗi lắp đặt và/ hoặc lỗi của nhà sản xuất.-Cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu trên.Số năm kinh nghiệm của các nhân sự được tính theo bằng tốt nghiệp và bản kê khai năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện/điện tử.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu trên.Số năm kinh nghiệm của các nhân sự được tính theo bằng tốt nghiệp và bản kê khai năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị mới máy phát điện tại các trạm BTS khu vực Phú Quốc thuộc Đài Viễn Thông Cần Thơ Trang bị mới máy phát điện tại các trạm BTS khu vực Phú Quốc thuộc Đài Viễn Thông Cần Thơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/ hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tiến độ chi tiết cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và đáp ứng yêu cầu nêu Mục 1.5 Chương V của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; - Catalogue của nhà sản xuất, Bảng đặc tính kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh được tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Lưu ý: Khi tiến hành xem xét các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể đối chiếu các thông tin do các nhà thầu cung cấp với các thông tin xác thực hiện có trên thị trường, trên website hoặc yêu cầu nhà thầu xuất trình mẫu sản phẩm để kiểm tra các thông số kỹ thuật thực tế của thiết bị chào thầu. Các nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu (bao gồm máy phát điện và thiết bị chuyển đổi nguồn ATS) phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; phải có nhãn hiệu, tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận chất lượng khi xuất xưởng. - Nếu thiết bị (bao gồm máy phát điện và thiết bị chuyển đổi nguồn ATS) là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì phải nộp trong E-HSDT một trong các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ/Tổng cục hoặc Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương cấp. - Nếu thiết bị (bao gồm máy phát điện và thiết bị chuyển đổi nguồn ATS) là hàng hóa nhập khẩu, cần phải nộp trong E-HSDT bản cam kết xuất trình các giấy tờ (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) như sau: Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị; Chứng nhận chất lượng (C/Q) của thiết bị. Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (áp dụng cho máy phát điện và thiết bị chuyển đổi nguồn ATS). - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trung tâm bảo hành (thể hiện bằng việc cung cấp các loại tài liệu: quyết định thành lập hoặc tương đương; đồng thời cam kết hỗ trợ chủ đầu tư kiểm tra thực tế khi có yêu cầu) tại thành phố Phú Quốc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM, Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện công suất liên tục ≥12 KVA (Bao gồm vỏ chống ồn, hệ thống điều khiển, nhiên liệu nghiệm thu, chạy thử, chi phí kiểm định) | 13 | máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy phát điện công suất liên tục ≥8 KVA (Bao gồm vỏ chống ồn, hệ thống điều khiển, nhiên liệu nghiệm thu, chạy thử, chi phí kiểm định) | 27 | máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tự động chuyển nguồn ATS 100A -1Pha | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tự động chuyển nguồn ATS 65A -1Pha | 27 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cáp nguồn, tiết diện dây dẫn 2x22mm2 | 149 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cáp nguồn, tiết diện dây dẫn 2x16mm2 | 463 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp tiếp đất, tiếp diện dây dẫn 1x16mm2 | 351 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp điều khiển 7x1,5mm2 | 540 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D.60x3 | 301 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Co PVC D60 x 90 độ | 160 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đai giữ ống | 160 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cọc tiếp đất L50x5 dài 2,5m | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm các hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy phát điện tại các trạm BTS hoặc các công trình khác công suất ≥ 8kVA Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trung tâm bảo hành (thể hiện bằng việc cung cấp các loại tài liệu: quyết định thành lập hoặc tương đương; đồng thời cam kết hỗ trợ chủ đầu tư kiểm tra thực tế khi có yêu cầu) tại thành phố Phú Quốc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần.-Cam kết thay thế miễn phí các hư hỏng do lỗi lắp đặt và/ hoặc lỗi của nhà sản xuất.-Cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu trên.Số năm kinh nghiệm của các nhân sự được tính theo bằng tốt nghiệp và bản kê khai năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện/điện tử.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu trên.Số năm kinh nghiệm của các nhân sự được tính theo bằng tốt nghiệp và bản kê khai năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi