Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Phú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:07:00 đến ngày 2022-03-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,556,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc hoặc công chứng: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu chứng minh cấp loại công trình, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc công chứng theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ phường Đồng Phú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Phú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phan Minh Địa chỉ: TDP 5, phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình, Điện thoại: 0905812283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đồng Phú Địa chỉ: số 37 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: (0232) 3822988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,779 | m3 |
| 2 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,042 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,065 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3 | kg |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,56 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá Marble tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 15 | Lát đá Marble tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 30x60 dày 10, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,459 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,021 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,458 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,14 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,234 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,234 | m3 |
| 23 | Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 3,6m, chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 24 | Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D330 dày 30 cao 3,66m, chân táng bằng đá xanh ghép 2 mảnh chạm hoa sen D530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | trụ |
| 25 | Ốp trụ, cột bằng đá tự nhiên nguyên khối D400 dày 30 cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 26 | Lan can đá tự nhiên cao 980, trụ 300x300x1300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 27 | Chầu Rồng đao đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Chầu Nguyệt đỉnh mái đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Diềm trang trí bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Phù điêu đá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 31 | Bình phong đá 1840*1050*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bia tưởng niệm đá nguyên khối kích thước theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bia |
| 33 | Lư hương bằng đá nguyên khối D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lư hương bằng đá nguyên khối D600-700 cao 700-1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1450 dày 200, Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Rồng đá tự nhiên bậc cấp cao 750 dài 1150 dày 200, Bệ đá bậc cấp nguyên khối có chạm hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA CHỨNG TÍCH TỘI ÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,974 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 85 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,974 | m2 |
| 3 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá mrable tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,667 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,337 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 10 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 13 | Lát đá marble tự nhiên lên mộ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,469 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá marble tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,35 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,619 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,619 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,752 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,45m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 20 | Lư hương bằng đá nguyên khối Htb=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chữ Inox vàng H=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chữ |
| 22 | Chữ Inox vàng H=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chữ |
| 23 | Chữ Inox vàng H=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chữ |
| 24 | Chữ Inox vàng H=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | chữ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,944 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,755 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,6 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | kg |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,544 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giếng đáy 60x240x9mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,084 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,296 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m2 |
| 20 | Lan can hồ nước bằng đá tự nhiên cao 750, trụ 300x300x1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m |
| 21 | Hòn non bộ tạo hình tự do cao 1,5-2m, rộng 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,588 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,45km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,318 | m3 |
| 31 | Máy bơm pentax Q=10m3, h=40m CR100-1hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn LV ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn chùa lục giác bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220V/16A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 200x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sân vườn lắp 4 bóng cầu sọc, D400 bóng led 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện LR1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện LR3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,905 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,055 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,385 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | kg |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,746 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,564 | m2 |
| 35 | Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 36 | Rải vải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,733 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 39 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
| 40 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | khung |
| 41 | Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(i) Số hợp đồng bằng 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng;hoặc (ii) Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng.- Cấp loại công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc hoặc công chứng: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc tài liệu chứng minh cấp loại công trình, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc công chứng đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file scan bản gốc hoặc công chứng theo yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥ 0,35KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kVA | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 15 | Bộ giàn giáo thi công (≥ 50 Bộ) | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi