Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung Đập dâng A Bả, xã Hương Nguyên; đập dâng A So 3, xã Hương Lâm (nay là xã Lâm Đớt); đập dâng Y Lét, xã A Roàng; Kênh chính đập dâng Tà Riềng, xã Hồng Trung (nay là xã Trung Sơn) và đập dâng A Đớt 2, xã A Đớt (nay là xã Lâm Đớt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung Đập dâng A Bả, xã Hương Nguyên; đập dâng A So 3, xã Hương Lâm (nay là xã Lâm Đớt); đập dâng Y Lét, xã A Roàng; Kênh chính đập dâng Tà Riềng, xã Hồng Trung (nay là xã Trung Sơn) và đập dâng A Đớt 2, xã A Đớt (nay là xã Lâm Đớt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:07:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,903,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT gồm: Cụm công trình đầu mối thuỷ lợi, hệ thống kênh mương và công trình trên kênh. (các hợp đồng tương tự đối với nhà thầu phụ thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư). Khi đối chiếu phải có bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy lợi-thủy điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)*Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy lợi-thủy điện, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)*Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư) *Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T(có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung Đập dâng A Bả, xã Hương Nguyên; đập dâng A So 3, xã Hương Lâm (nay là xã Lâm Đớt); đập dâng Y Lét, xã A Roàng; Kênh chính đập dâng Tà Riềng, xã Hồng Trung (nay là xã Trung Sơn) và đập dâng A Đớt 2, xã A Đớt (nay là xã Lâm Đớt) Nâng cấp các công trình thủy lợi huyện A Lưới 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Hợp đồng tương tự: scan Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Về năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (đến hết 31/12/2021); + Báo cáo kiểm toán. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có) - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính Phủ V/v quản lý chất lượng thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Khu quy hoạch Hương Sơ, phường An Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, TP Huế; Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP Huế, Điện thoại: 0234.3822538. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-Hạng mục: Đập dâng A Bả - xã Hương Nguyên và hệ thống kênh mương | |||
| B | 1-Đập dâng | |||
| 1 | Bê tông thân đập, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 53,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông tường hố ga, Cao | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 6 | Gỗ ván phai | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm | Chương V của E-HSMT | 89,4 | m |
| 9 | Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) | Chương V của E-HSMT | 10,585 | tuýp |
| 10 | Đục xờm mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 152,77 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 68,79 | m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 14 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 15 | Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT | 2 | m.nối |
| 16 | Vít nối ống Fi 23 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, Đường kính van 300mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Sản xuất thép rãnh lấy nước | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 19 | Sản xuất thép cố định tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 42 dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống nhựa lọc Fi 90 dày 2.7mm | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m |
| 22 | Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê Fi 90/34 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút Fi 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 34 dày 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m |
| 25 | Cát lọc | Chương V của E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 26 | Dăm lọc 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 28 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 12 | rọ |
| 29 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | rọ |
| 30 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 31 | Sản xuất lưới chắn rác ở đập | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| C | + Thép thềm thượng lưu | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,351 | Tấn |
| D | + Thép thân đập | |||
| 1 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,621 | Tấn |
| E | + Thép hố ga | |||
| 1 | Gia công cốt thép hố ga, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| F | + Thép gia cố khung giằng | |||
| 1 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,279 | Tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép lỗ khoan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,222 | Tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 54,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 35,5 | m3 |
| G | + Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 110,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 110,7 | m3 |
| H | Đường ống phía hữu | |||
| 1 | Bê tông mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 2 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 48,05 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 5 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 6 | Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT | 11 | m.nối |
| 7 | Vít nối ống Fi 23 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| I | + Thép kênh dẫn + bệ đở | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| J | + Thép hố ga | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 11,82 | m3 |
| K | 2-Đê quai đập | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 136,65 | m3 |
| 2 | Đào phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 100,46 | m3 |
| 3 | Bạt lót | Chương V của E-HSMT | 195,25 | m2 |
| 4 | Bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 78,1 | m3 |
| 5 | Đào phá BTĐ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 78,1 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng, | Chương V của E-HSMT | 6 | ca |
| L | 3-Kênh A Bả tuyến tả | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 46,85 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 51 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,79 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 855 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 278,11 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,933 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,407 | Tấn |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 141,71 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 112,43 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đập phá Bê tông) | Chương V của E-HSMT | 58,57 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 29,81 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( đào xúc đất trong phạm vi 50m) | Chương V của E-HSMT | 27,86 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 20m | Chương V của E-HSMT | 29,81 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 58,57 | m3 |
| M | 4-Kênh A Bả tuyến tả đoạn bằng ống thép từ K0+4-> K0+138,09 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 36,44 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 69,03 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 9 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 133,29 | m |
| 10 | Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT | 44 | m.nối |
| 11 | Cao su tấm | Chương V của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 12 | Đai thép bọc ống tuyến tả | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| N | + Thép mố đỡ | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,148 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,336 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 64,81 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 28,27 | m3 |
| O | 5-Kênh A Bả tuyến tả đoạn bằng ống thép từ K0+257,75-> K0+325,34 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 62,92 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 62,51 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m2 |
| 9 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 67,59 | m |
| 10 | Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT | 22 | m.nối |
| 11 | Đai thép bọc ống tuyến tả ống | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| P | + Thép mố đỡ | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,229 | Tấn |
| Q | + Thép hố ga | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 38,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Chương V của E-HSMT | 14,31 | m3 |
| R | 6-4 CLN 1 phía bờ tả | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Chương V của E-HSMT | 4 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| S | 7-4 CLN 2 phía bờ tả | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Chương V của E-HSMT | 8 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| T | 8-Kênh A Bả tuyến hữu | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 31,06 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 502,78 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 88,33 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,64 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 56,01 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 44,14 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng bê tông đập phá kênh) | Chương V của E-HSMT | 32,23 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 23,98 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( đào vận chuyển đất phạm vi 50m) | Chương V của E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi 20m | Chương V của E-HSMT | 23,98 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 27,46 | m3 |
| 16 | Bóc phong hóa, Máy ủi 110cv, | Chương V của E-HSMT | 20,34 | m3 |
| U | 9-Cầu máng trên Kênh A Bả tuyến hữu từ K0-> K0+28,2 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 26,03 | m2 |
| 7 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 27,4 | m |
| 8 | Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT | 9 | m.nối |
| 9 | Đai thép bọc ống | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| V | + Thép mố đỡ | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| W | + Thép hố ga | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 13,11 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Chương V của E-HSMT | 14,66 | m3 |
| X | 10-Cầu máng trên Kênh A Bả tuyến hữu từ K0+175,4->K0+199,13 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 23,89 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 11,67 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 9 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m |
| 10 | Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT | 7 | m.nối |
| 11 | Đai thép bọc ống | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 12 | Lưới chán rác | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| Y | + Thép mố đỡ | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| Z | + Thép hố ga | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 4 | Xây máI dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 5 | Vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| AA | 11-CLN 1 phía bờ hữu tại K0+126 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| AB | 12-CLN 2 phía bờ hữu | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Chương V của E-HSMT | 4 | t. bộ |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng | Chương V của E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,91 | m3 |
| AC | 2- Hạng mục: Đập dâng A so 3 | |||
| 1 | Bê tông thân đập, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều cửa xã cát, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 48,18 | m3 |
| 3 | Bê tông bọc tường đá xây, Cao | Chương V của E-HSMT | 27,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 6 | Gỗ ván phai, Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép, bằng máy khoan tay d42mm | Chương V của E-HSMT | 202,95 | m |
| 8 | Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) | Chương V của E-HSMT | 24,015 | tuýp |
| 9 | Đục xờm mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 324,85 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 16,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 223,64 | m2 |
| AD | + Thép thềm TL | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,489 | Tấn |
| AE | + Thép thân đập | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,764 | Tấn |
| AF | + Thép thềm HL | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,645 | Tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép lỗ khoan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,505 | Tấn |
| AG | + Thép bọc tường đá xây | |||
| 1 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,031 | Tấn |
| 2 | Cát lọc | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 3 | Dăm lọc 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống nhựa lọc Fi 90 dày 2.7mm | Chương V của E-HSMT | 9,35 | m |
| 5 | Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê Fi 90/34 | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút Fi 90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 34 dày 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 9,69 | m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 69,98 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 10 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc ( tận dụng đất nạo vét), Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 11 | Đào phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng, | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| AH | + Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 788,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 783,7 | m3 |
| AI | III- Hạng mục: Đập dâng Y Lét | |||
| AJ | 1- Đập dâng | |||
| 1 | Bê tông thân đập, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 60,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 26,55 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng dọc, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 63,46 | m3 |
| 7 | Xây mặt bằng đá hộc RTN, Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 12,46 | m3 |
| 8 | Vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 9 | Gỗ ván phai | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 21,01 | m2 |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m |
| 12 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) | Chương V của E-HSMT | 59 | rọ |
| 13 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 59 | rọ |
| 14 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 139,75 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 184,36 | m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 204,98 | m2 |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,341 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,297 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,687 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép thang leo, Đ/kính cốt thép d=32 mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép đập, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,305 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép đập, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,347 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,197 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,635 | Tấn |
| 26 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 350 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 10,27 | m |
| 27 | Nối ống thép Fi 350 bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT | 4 | m. nối |
| 28 | Bulông SUS 201 Fi 16, L=20cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đai thép bọc ống | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 30 | Gia công cốt thép thang leo, Đ/kính cốt thép d=22mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1 tấn |
| 31 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 32 | Sản xuất cửa lấy nước KT 50x50cm; h dan=175cm | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| AK | 2-Hố móng + đê quai đập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 626,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 162,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 4 | Đào phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 5 | Tre giằng nguyên cây L=4m | Chương V của E-HSMT | 11 | 1cây |
| 6 | Tre giằng nguyên cây L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 32 | 1cây |
| 7 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 8 | Bạt lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 11 | Nối ống thộp Fi 350 bằng mặt bích ( tận dụng ống) | Chương V của E-HSMT | 27 | m.nối |
| 12 | Tháo dỡ ống thép Fi 350 bằng mặt bích ( tận dụng ống) | Chương V của E-HSMT | 27 | m.nối |
| AL | + Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 264,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đỗ bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 707,49 | m3 |
| AM | 3-Kênh chính đập Y lét | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 64,54 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 79,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 21,62 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,17 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 1.336,35 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 227,26 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,821 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,746 | Tấn |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 558,39 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 469,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 89,02 | m3 |
| AN | 4-Đoạn ống lấy nước D350 trên kênh chính đập Y lét | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 18,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 36,14 | m2 |
| 8 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 350 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 80,65 | m |
| 9 | Nối ống thép Fi 350 bằng mặt bích | Chương V của E-HSMT | 27 | m.nối |
| 10 | Đai thép bọc ống | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| AO | + Thép mố đỡ | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| AP | + Thép hố ga | |||
| 1 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 60,883 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 53,62 | m3 |
| 6 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 7 | Sản xuất thép bọc tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,457 | m3 |
| AQ | 5-7 CLN trên kênh chính Y Lét | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 39x35cm; h dan=95cm | Chương V của E-HSMT | 7 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| AR | 6-6 bậc nước trên kênh chính Y Lét | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 72,77 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 6,55 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,214 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa điều tiết KT 44x45cm; h dan=95cm | Chương V của E-HSMT | 6 | t. bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 34,13 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 25,4 | m3 |
| AS | 7- Đường thi công | |||
| AT | a. Tuyến đường | |||
| 1 | Boc phong hóa bằng máy ủi 110cv | Chương V của E-HSMT | 126,85 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 666,53 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.895,37 | m3 |
| 4 | Đào RTN bằng thủ công, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 230,07 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường đào, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.320,43 | m2 |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 2.654,42 | m2 |
| AU | b. Bãi tránh xe | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường đào, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.499,111 | m3 |
| AV | IV- Hạng mục: Hệ thống kênh mương đập Tà Riềng - Xã Hồng Trung ( nay là xã Trung Sơn) | |||
| AW | 1- Kênh chính đập Tà Riềng | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 34,96 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 40,77 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,21 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 667,73 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 125,84 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,445 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,284 | Tấn |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 82,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 60,53 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng bê tông đập phá) | Chương V của E-HSMT | 65,54 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn, | Chương V của E-HSMT | 65,54 | m3 |
| AX | 2- Cửa điều tiết trên kênh chính Tà Riềng | |||
| 1 | Bê tông mương cáp,( áp dụng BT tường), Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường kênh ( AD VK Tg kênh) | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa điều tiết ( KT 49x45cm; h dan=95cm) | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| AY | 3- 5 CLN 1 phía trên kênh chính Tà Riềng | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp (áp dụng BT tường), Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh ( AD VK Tường kênh) | Chương V của E-HSMT | 3,73 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 1,875 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước( KT 39x35cm; h dan=115cm) | Chương V của E-HSMT | 5 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| AZ | VI- Hạng mục: Đập dâng A Đớt 2 - xã A Đớt ( nay là xã Lâm Đớt) và hệ thống kênh mương | |||
| BA | 1-Đập dâng A Đớt | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 67,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 33,23 | m2 |
| 7 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m |
| 8 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 11,37 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 71,44 | m2 |
| BB | +Thép đáy bể tiêu năng | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,096 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,065 | Tấn |
| BC | +Thép hố thu nước + tường chắn | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 4 | Lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Sản xuất dvan cống LN KT 55x50cm; h dan=280cm | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| BD | + Tầng lọc | |||
| 1 | Cát lọc | Chương V của E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 2 | Dăm lọc 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống nhựa lọc Fi 90 dày 2.7mm | Chương V của E-HSMT | 15,15 | m |
| 4 | Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê Fi 90/34 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 34 dày 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m |
| BE | + Đê quai | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 135,2 | m3 |
| 2 | Bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 65,2 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 172 | m2 |
| 4 | Đào phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 200,4 | m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| BF | + Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 2.241,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2.041,15 | m3 |
| BG | 2- Kênh chính đập A Đớt | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 99,19 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 93,69 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 14,23 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 1.627,06 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 522,23 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,811 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,747 | Tấn |
| 10 | Bóc phong hóa, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 46,38 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 363,42 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 327,07 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đập phá kênh cũ) | Chương V của E-HSMT | 119,39 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đào vận chuyển đất phạm vi 50m) | Chương V của E-HSMT | 80,25 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 88,275 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi 20m | Chương V của E-HSMT | 88,275 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 18,97 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 100,42 | m3 |
| BH | 3-2 Cửa điều tiết trên kênh chính A Đớt | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh ( AD VK Tường kênh) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa điều tiết KT 50x54cm; h dan=120cm | Chương V của E-HSMT | 2 | t. bộ |
| BI | 4- 5 CLN 1 phía trên kênh chính A Đớt 2 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Chương V của E-HSMT | 5 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| BJ | 5- 4 CLN 2 phía trên kênh chính A Đớt 2 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Chương V của E-HSMT | 4,49 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Chương V của E-HSMT | 8 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT gồm: Cụm công trình đầu mối thuỷ lợi, hệ thống kênh mương và công trình trên kênh. (các hợp đồng tương tự đối với nhà thầu phụ thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư). Khi đối chiếu phải có bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng chung cho cả liên danh) | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy lợi-thủy điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)*Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy lợi-thủy điện, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)*Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Phải có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư) *Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 5 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 5 |
| 3 | Máy hàn | 23KW | 3 |
| 4 | Máy đào | 3 | |
| 5 | Máy ủi | 1 | |
| 6 | Máy đầm | >=9T(có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 5 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 3 | |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 5 |
| 11 | Máy thủy bình | có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi