Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung Đập dâng A Bả, xã Hương Nguyên; đập dâng A So 3, xã Hương Lâm (nay là xã Lâm Đớt); đập dâng Y Lét, xã A Roàng; Kênh chính đập dâng Tà Riềng, xã Hồng Trung (nay là xã Trung Sơn) và đập dâng A Đớt 2, xã A Đớt (nay là xã Lâm Đớt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308682-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung Đập dâng A Bả, xã Hương Nguyên; đập dâng A So 3, xã Hương Lâm (nay là xã Lâm Đớt); đập dâng Y Lét, xã A Roàng; Kênh chính đập dâng Tà Riềng, xã Hồng Trung (nay là xã Trung Sơn) và đập dâng A Đớt 2, xã A Đớt (nay là xã Lâm Đớt)
Số hiệu KHLCNT 20220308584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:07:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,903,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT gồm: Cụm công trình đầu mối thuỷ lợi, hệ thống kênh mương và công trình trên kênh. (các hợp đồng tương tự đối với nhà thầu phụ thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư). Khi đối chiếu phải có bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy lợi-thủy điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)*Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy lợi-thủy điện, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)*Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư) *Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >=9T(có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung Đập dâng A Bả, xã Hương Nguyên; đập dâng A So 3, xã Hương Lâm (nay là xã Lâm Đớt); đập dâng Y Lét, xã A Roàng; Kênh chính đập dâng Tà Riềng, xã Hồng Trung (nay là xã Trung Sơn) và đập dâng A Đớt 2, xã A Đớt (nay là xã Lâm Đớt)
Nâng cấp các công trình thủy lợi huyện A Lưới
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Khu Quy hoạch Hương Sơ, Phường An Hòa, thành Phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Khu quy hoạch Hương Sơ, phường An Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thừa Thiên Huế, số 93 Phạm Văn Đồng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Khu quy hoạch Hương Sơ, phường An Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Khu Quy hoạch Hương Sơ, Phường An Hòa, thành Phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Khu quy hoạch Hương Sơ, phường An Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Hợp đồng tương tự: scan Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Về năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (đến hết 31/12/2021); + Báo cáo kiểm toán. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có) - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính Phủ V/v quản lý chất lượng thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Khu quy hoạch Hương Sơ, phường An Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, TP Huế; Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, TP Huế, Điện thoại: 0234.3822538.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-Hạng mục: Đập dâng A Bả - xã Hương Nguyên và hệ thống kênh mương
B 1-Đập dâng
1Bê tông thân đập, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT53,66m3
2Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,82m3
3Bê tông tường hố ga, Cao Chương V của E-HSMT2,88m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M250Chương V của E-HSMT0,29m3
5Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT5,03m3
6Gỗ ván phaiChương V của E-HSMT0,09m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa cănChương V của E-HSMT7,44m3
8Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mmChương V của E-HSMT89,4m
9Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml)Chương V của E-HSMT10,585tuýp
10Đục xờm mặt bê tôngChương V của E-HSMT152,77m2
11Ván khuôn thépChương V của E-HSMT68,79m2
12Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,98m2
13Ván khuôn kim loại tấm đanChương V của E-HSMT2,4m2
14Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mmChương V của E-HSMT6,2m
15Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bíchChương V của E-HSMT2m.nối
16Vít nối ống Fi 23Chương V của E-HSMT16cái
17Lắp đặt van chặn, Đường kính van 300mmChương V của E-HSMT2Cái
18Sản xuất thép rãnh lấy nướcChương V của E-HSMT1t.bộ
19Sản xuất thép cố định tấm đanChương V của E-HSMT1t.bộ
20Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 42 dày 3.2mmChương V của E-HSMT9,8m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống nhựa lọc Fi 90 dày 2.7mmChương V của E-HSMT30,3m
22Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê Fi 90/34Chương V của E-HSMT32Cái
23Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút Fi 90Chương V của E-HSMT4Cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 34 dày 3.8mmChương V của E-HSMT16,32m
25Cát lọcChương V của E-HSMT9,59m3
26Dăm lọc 1x2Chương V của E-HSMT12,73m3
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V của E-HSMT18,2m
28Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép)Chương V của E-HSMT12rọ
29Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT12rọ
30Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpChương V của E-HSMT24m2
31Sản xuất lưới chắn rác ở đậpChương V của E-HSMT1t.bộ
C + Thép thềm thượng lưu
1Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,351Tấn
D + Thép thân đập
1Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,621Tấn
E + Thép hố ga
1Gia công cốt thép hố ga, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,16Tấn
F + Thép gia cố khung giằng
1Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,279Tấn
2Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,052Tấn
3Gia công cốt thép lỗ khoan, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,222Tấn
4Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT54,41m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT35,5m3
G + Nạo vét lòng hồ
1Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT110,7m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT110,7m3
H Đường ống phía hữu
1Bê tông mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,81m3
2Ni lông lótChương V của E-HSMT48,05m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa cănChương V của E-HSMT5,65m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,3m2
5Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mmChương V của E-HSMT17,2m
6Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bíchChương V của E-HSMT11m.nối
7Vít nối ống Fi 23Chương V của E-HSMT8cái
I + Thép kênh dẫn + bệ đở
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,065Tấn
J + Thép hố ga
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,034Tấn
3Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT4,9m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT11,82m3
K 2-Đê quai đập
1Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT136,65m3
2Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT100,46m3
3Bạt lótChương V của E-HSMT195,25m2
4Bao tải đấtChương V của E-HSMT78,1m3
5Đào phá BTĐ bằng máy đào Chương V của E-HSMT78,1m3
6Bơm nước hố móng,Chương V của E-HSMT6ca
L 3-Kênh A Bả tuyến tả
1Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,51m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT46,85m3
3Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT51m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,86m3
5Quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,79m2
6Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT855m2
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT278,11m2
8Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,933Tấn
9Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,407Tấn
10Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT141,71m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT112,43m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đập phá Bê tông)Chương V của E-HSMT58,57m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT29,81m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( đào xúc đất trong phạm vi 50m)Chương V của E-HSMT27,86m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi 20mChương V của E-HSMT29,81m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa cănChương V của E-HSMT58,57m3
M 4-Kênh A Bả tuyến tả đoạn bằng ống thép từ K0+4-> K0+138,09
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT11,1m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,08m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,29m3
4Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,76m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,99m3
6Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT36,44m2
7Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT69,03m2
8Ván khuôn thép tấm đanChương V của E-HSMT0,8m2
9Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mmChương V của E-HSMT133,29m
10Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bíchChương V của E-HSMT44m.nối
11Cao su tấmChương V của E-HSMT5,73m2
12Đai thép bọc ống tuyến tảChương V của E-HSMT1t. bộ
N + Thép mố đỡ
1Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,148Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,078Tấn
3Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,336Tấn
4Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
5Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,035Tấn
6Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,01Tấn
7Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT64,81m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT28,27m3
O 5-Kênh A Bả tuyến tả đoạn bằng ống thép từ K0+257,75-> K0+325,34
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,8m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,19m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,67m3
4Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,7m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,5m3
6Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT62,92m2
7Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT62,51m2
8Ván khuôn thép tấm đanChương V của E-HSMT1,34m2
9Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mmChương V của E-HSMT67,59m
10Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bíchChương V của E-HSMT22m.nối
11Đai thép bọc ống tuyến tả ốngChương V của E-HSMT1t. bộ
P + Thép mố đỡ
1Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,074Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,046Tấn
3Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,229Tấn
Q + Thép hố ga
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,069Tấn
3Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,021Tấn
4Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT38,97m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Chương V của E-HSMT14,31m3
R 6-4 CLN 1 phía bờ tả
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,37m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,41m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,12m3
4Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT3,12m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,97m2
6Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
7Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cmChương V của E-HSMT4t. bộ
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,22m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Chương V của E-HSMT0,01m3
S 7-4 CLN 2 phía bờ tả
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,59m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,53m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,2m3
4Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT4,92m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,69m2
6Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,015Tấn
7Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cmChương V của E-HSMT8t. bộ
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT2,45m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,84m3
T 8-Kênh A Bả tuyến hữu
1Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,27m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT20,32m3
3Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT31,06m3
4Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,98m2
5Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT502,78m2
6Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT88,33m2
7Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,64Tấn
8Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,208Tấn
9Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT56,01m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT44,14m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng bê tông đập phá kênh)Chương V của E-HSMT32,23m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT23,98m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( đào vận chuyển đất phạm vi 50m)Chương V của E-HSMT21,8m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi 20mChương V của E-HSMT23,98m3
15Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa cănChương V của E-HSMT27,46m3
16Bóc phong hóa, Máy ủi 110cv,Chương V của E-HSMT20,34m3
U 9-Cầu máng trên Kênh A Bả tuyến hữu từ K0-> K0+28,2
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,96m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,29m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,81m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,08m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,275m3
6Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT26,03m2
7Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mmChương V của E-HSMT27,4m
8Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bíchChương V của E-HSMT9m.nối
9Đai thép bọc ốngChương V của E-HSMT1t. bộ
V + Thép mố đỡ
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,065Tấn
W + Thép hố ga
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,035Tấn
3Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,01Tấn
4Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT13,11m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Chương V của E-HSMT14,66m3
X 10-Cầu máng trên Kênh A Bả tuyến hữu từ K0+175,4->K0+199,13
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,64m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,58m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,58m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,16m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,35m3
6Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT23,89m2
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT11,67m2
8Ván khuôn thép tấm đanChương V của E-HSMT1,6m2
9Gia cống ống thép không rỉ Fi 300 dày 5mmChương V của E-HSMT22,08m
10Nối ống thép Fi 300 bằng mặt bíchChương V của E-HSMT7m.nối
11Đai thép bọc ốngChương V của E-HSMT1t. bộ
12Lưới chán rácChương V của E-HSMT1t.bộ
Y + Thép mố đỡ
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
3Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,055Tấn
Z + Thép hố ga
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,069Tấn
3Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,021Tấn
4Xây máI dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT5,36m3
5Vữa lót M75Chương V của E-HSMT0,56m3
6Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT16,16m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Chương V của E-HSMT6,4m3
AA 11-CLN 1 phía bờ hữu tại K0+126
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,15m3
2Bê tông mương cáp, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,13m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,03m3
4Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT1,92m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,7m2
6Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,003Tấn
7Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cmChương V của E-HSMT1t. bộ
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng Chương V của E-HSMT0,66m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT0,3m3
AB 12-CLN 2 phía bờ hữu
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,47m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,5m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,11m3
4Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT3,06m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,64m2
6Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,008Tấn
7Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cmChương V của E-HSMT4t. bộ
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng Chương V của E-HSMT2,62m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,91m3
AC 2- Hạng mục: Đập dâng A so 3
1Bê tông thân đập, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,16m3
2Bê tông móng chiều cửa xã cát, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT48,18m3
3Bê tông bọc tường đá xây, Cao Chương V của E-HSMT27,29m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M250Chương V của E-HSMT0,05m3
5Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT5,75m3
6Gỗ ván phai, Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa cănChương V của E-HSMT0,16m3
7Khoan lỗ d42mm để cấy thép, bằng máy khoan tay d42mmChương V của E-HSMT202,95m
8Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml)Chương V của E-HSMT24,015tuýp
9Đục xờm mặt bê tôngChương V của E-HSMT324,85m2
10Ván khuôn thépChương V của E-HSMT16,04m2
11Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT223,64m2
AD + Thép thềm TL
1Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,489Tấn
AE + Thép thân đập
1Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,764Tấn
AF + Thép thềm HL
1Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,645Tấn
2Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,005Tấn
3Gia công cốt thép lỗ khoan, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,505Tấn
AG + Thép bọc tường đá xây
1Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,031Tấn
2Cát lọcChương V của E-HSMT4,05m3
3Dăm lọc 1x2Chương V của E-HSMT6,97m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống nhựa lọc Fi 90 dày 2.7mmChương V của E-HSMT9,35m
5Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê Fi 90/34Chương V của E-HSMT19Cái
6Lắp nút bịt nhựa, Đường kính nút Fi 90Chương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 34 dày 3.8mmChương V của E-HSMT9,69m
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT69,98m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT5,03m3
10Đắp đất đê quai bằng đầm cóc ( tận dụng đất nạo vét), Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT37,5m3
11Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT37,5m3
12Bơm nước hố móng,Chương V của E-HSMT3ca
AH + Nạo vét lòng hồ
1Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT788,73m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT783,7m3
AI III- Hạng mục: Đập dâng Y Lét
AJ 1- Đập dâng
1Bê tông thân đập, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT34,5m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT60,18m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT26,55m3
4Bê tông giằng dọc, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,72m3
5Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT9,31m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT63,46m3
7Xây mặt bằng đá hộc RTN, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT12,46m3
8Vữa lót M75Chương V của E-HSMT15,18m3
9Gỗ ván phaiChương V của E-HSMT0,19m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT21,01m2
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V của E-HSMT30,6m
12Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép)Chương V của E-HSMT59rọ
13Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạnChương V của E-HSMT59rọ
14Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpChương V của E-HSMT139,75m2
15Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT184,36m2
16Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT204,98m2
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,341Tấn
18Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,297Tấn
19Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,237Tấn
20Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,687Tấn
21Gia công cốt thép thang leo, Đ/kính cốt thép d=32 mmChương V của E-HSMT0,034Tấn
22Gia công cốt thép đập, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,305Tấn
23Gia công cốt thép đập, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,347Tấn
24Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,197Tấn
25Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,635Tấn
26Gia cống ống thép không rỉ Fi 350 dày 5mmChương V của E-HSMT10,27m
27Nối ống thép Fi 350 bằng mặt bíchChương V của E-HSMT4m. nối
28Bulông SUS 201 Fi 16, L=20cmChương V của E-HSMT6cái
29Đai thép bọc ốngChương V của E-HSMT1t. bộ
30Gia công cốt thép thang leo, Đ/kính cốt thép d=22mmChương V của E-HSMT0,0221 tấn
31Sản xuất lưới chắn rácChương V của E-HSMT1t.bộ
32Sản xuất cửa lấy nước KT 50x50cm; h dan=175cmChương V của E-HSMT1t. bộ
AK 2-Hố móng + đê quai đập
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT626,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT162,2m3
3Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT29,48m3
4Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT29,48m3
5Tre giằng nguyên cây L=4mChương V của E-HSMT111cây
6Tre giằng nguyên cây L=1.5mChương V của E-HSMT321cây
7Phên khại treChương V của E-HSMT48m2
8Bạt lót xanh đỏChương V của E-HSMT39,2m2
9Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT92m
10Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT125m
11Nối ống thộp Fi 350 bằng mặt bích ( tận dụng ống)Chương V của E-HSMT27m.nối
12Tháo dỡ ống thép Fi 350 bằng mặt bích ( tận dụng ống)Chương V của E-HSMT27m.nối
AL + Nạo vét lòng hồ
1Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT264,5m3
2Vận chuyển đất thừa đi đỗ bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT707,49m3
AM 3-Kênh chính đập Y lét
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT64,54m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT79,71m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT21,62m3
4Quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT7,17m2
5Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT1.336,35m2
6Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT227,26m2
7Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,821Tấn
8Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,746Tấn
9Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT558,39m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT469,36m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT89,02m3
AN 4-Đoạn ống lấy nước D350 trên kênh chính đập Y lét
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,34m3
2Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,83m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,1m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,2m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,5m3
6Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT18,68m2
7Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT36,14m2
8Gia cống ống thép không rỉ Fi 350 dày 5mmChương V của E-HSMT80,65m
9Nối ống thép Fi 350 bằng mặt bíchChương V của E-HSMT27m.nối
10Đai thép bọc ốngChương V của E-HSMT1t. bộ
AO + Thép mố đỡ
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,073Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,024Tấn
3Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,145Tấn
AP + Thép hố ga
1Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
2Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,022Tấn
3Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,01Tấn
4Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT60,883m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT53,62m3
6Sản xuất lưới chắn rácChương V của E-HSMT1t.bộ
7Sản xuất thép bọc tấm đanChương V của E-HSMT1t.bộ
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT3,457m3
AQ 5-7 CLN trên kênh chính Y Lét
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,38m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,51m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,13m3
4Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT9,35m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,89m2
6Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
7Sản xuất cửa lấy nước KT 39x35cm; h dan=95cmChương V của E-HSMT7t. bộ
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT6,62m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,39m3
AR 6-6 bậc nước trên kênh chính Y Lét
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,59m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,35m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,86m3
4Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT72,77m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT6,55m2
6Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,214Tấn
7Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,57m2
8Sản xuất cửa điều tiết KT 44x45cm; h dan=95cmChương V của E-HSMT6t. bộ
9Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT34,13m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT8,73m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT25,4m3
AS 7- Đường thi công
AT a. Tuyến đường
1Boc phong hóa bằng máy ủi 110cvChương V của E-HSMT126,85m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT666,53m3
3Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.895,37m3
4Đào RTN bằng thủ công, đất cấp 2Chương V của E-HSMT230,07m3
5Lu tăng cường nền đường đào, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.320,43m2
6Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiChương V của E-HSMT2.654,42m2
AU b. Bãi tránh xe
1Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT45,36m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,89m3
3Lu tăng cường nền đường đào, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT162m2
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiChương V của E-HSMT166,32m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.499,111m3
AV IV- Hạng mục: Hệ thống kênh mương đập Tà Riềng - Xã Hồng Trung ( nay là xã Trung Sơn)
AW 1- Kênh chính đập Tà Riềng
1Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,52m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT34,96m3
3Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT40,77m3
4Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT7,21m2
5Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT667,73m2
6Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT125,84m2
7Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,445Tấn
8Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,284Tấn
9Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT82,52m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT60,53m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng bê tông đập phá)Chương V của E-HSMT65,54m3
12Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn,Chương V của E-HSMT65,54m3
AX 2- Cửa điều tiết trên kênh chính Tà Riềng
1Bê tông mương cáp,( áp dụng BT tường), Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,03m3
2Ván khuôn thép tường kênh ( AD VK Tg kênh)Chương V của E-HSMT0,55m2
3Sản xuất cửa điều tiết ( KT 49x45cm; h dan=95cm)Chương V của E-HSMT1t. bộ
AY 3- 5 CLN 1 phía trên kênh chính Tà Riềng
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,26m3
2Bê tông mương cáp (áp dụng BT tường), Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,35m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,081m3
4Ván khuôn thép tường kênh ( AD VK Tường kênh)Chương V của E-HSMT3,73m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,875m2
6Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
7Sản xuất cửa lấy nước( KT 39x35cm; h dan=115cm)Chương V của E-HSMT5t. bộ
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT3,28m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,49m3
AZ VI- Hạng mục: Đập dâng A Đớt 2 - xã A Đớt ( nay là xã Lâm Đớt) và hệ thống kênh mương
BA 1-Đập dâng A Đớt
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT67,11m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,09m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,09m3
4Bê tông nền M200, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,97m3
5Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT9,31m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT33,23m2
7Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V của E-HSMT5,85m
8Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT11,37m2
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT71,44m2
BB +Thép đáy bể tiêu năng
1Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,096Tấn
2Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,065Tấn
BC +Thép hố thu nước + tường chắn
1Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,062Tấn
2Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT56m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT15,31m3
4Lưới chắn rácChương V của E-HSMT1t.bộ
5Sản xuất dvan cống LN KT 55x50cm; h dan=280cmChương V của E-HSMT1t. bộ
BD + Tầng lọc
1Cát lọcChương V của E-HSMT9,59m3
2Dăm lọc 1x2Chương V của E-HSMT12,73m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống nhựa lọc Fi 90 dày 2.7mmChương V của E-HSMT15,15m
4Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê Fi 90/34Chương V của E-HSMT16Cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống Fi 34 dày 3.8mmChương V của E-HSMT8,16m
BE + Đê quai
1Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT135,2m3
2Bao tải đấtChương V của E-HSMT65,2m3
3Ni lông lótChương V của E-HSMT172m2
4Đào phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT200,4m3
5Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT2ca
BF + Nạo vét lòng hồ
1Nạo vét lòng hồ bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT2.241,55m3
2Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Chương V của E-HSMT2.041,15m3
BG 2- Kênh chính đập A Đớt
1Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,26m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT99,19m3
3Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT93,69m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT8,98m3
5Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT14,23m2
6Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT1.627,06m2
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT522,23m2
8Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,811Tấn
9Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,747Tấn
10Bóc phong hóa, Máy đào Chương V của E-HSMT46,38m3
11Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT363,42m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT327,07m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đập phá kênh cũ)Chương V của E-HSMT119,39m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đào vận chuyển đất phạm vi 50m)Chương V của E-HSMT80,25m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT88,275m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi 20mChương V của E-HSMT88,275m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT18,97m3
18Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa cănChương V của E-HSMT100,42m3
BH 3-2 Cửa điều tiết trên kênh chính A Đớt
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,012m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,04m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,002m3
4Ván khuôn thép tường kênh ( AD VK Tường kênh)Chương V của E-HSMT0,8m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,48m2
6Sản xuất cửa điều tiết KT 50x54cm; h dan=120cmChương V của E-HSMT2t. bộ
BI 4- 5 CLN 1 phía trên kênh chính A Đớt 2
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,51m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,51m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,17m3
4Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT3,68m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,61m2
6Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
7Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cmChương V của E-HSMT5t. bộ
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,53m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT0,77m3
BJ 5- 4 CLN 2 phía trên kênh chính A Đớt 2
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,59m3
2Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,52m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,2m3
4Ván khuôn thép tường kênhChương V của E-HSMT4,49m2
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,69m2
6Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,018Tấn
7Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cmChương V của E-HSMT8t. bộ
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,84m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT gồm: Cụm công trình đầu mối thuỷ lợi, hệ thống kênh mương và công trình trên kênh. (các hợp đồng tương tự đối với nhà thầu phụ thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư). Khi đối chiếu phải có bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng chung cho cả liên danh) 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy lợi-thủy điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)*Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy lợi-thủy điện, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có xác nhận của chủ đầu tư)*Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc53
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Phải có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư) *Khi đối chiếu phải có hồ sơ gốc32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L5
2 Máy cắt uốn thép 5KW5
3 Máy hàn 23KW3
4 Máy đào 3
5 Máy ủi 1
6 Máy đầm >=9T(có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi5
9 Ô tô tự đổ 3
10 Máy bơm nước Máy bơm nước5
11 Máy thủy bình có kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->