Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp (giai đoạn 1) bao gồm: Bảo hiểm xây lắp; Đảm bảo giao thông (đường bộ, đường thủy nội địa và hàng hải) phục vụ thi công; thí nghiệm chuyên ngành về chất lượng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209589-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp (giai đoạn 1) bao gồm: Bảo hiểm xây lắp; Đảm bảo giao thông (đường bộ, đường thủy nội địa và hàng hải) phục vụ thi công; thí nghiệm chuyên ngành về chất lượng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 17:27:00 đến ngày 2022-03-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,527,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện HĐ xây lắp trong 10 năm (do gói thầu có quy mô lớn, tính chất phức tạp nên mở rộng 10 năm) trở lại đây (từ 01/01/2012 đến nay) nếu đạt tất cả các yếu tố từ 1 đến 5, cụ thể như sau:1. Về HĐ XL phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau:1.1. Có xác nhận đã TC hoàn thành 01 HĐ thi công CT giao thông mà trong đó có đầy đủ các hạng mục:- XL phần Cầu, trong đó:+ Cầu chính: có kết cấu dầm Extradosed hoặc dây văng hoặc dây võng, chiều dài nhịp >150m, có GT≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + XL phần Cầu dẫn (có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% GT phần Cầu dẫn); - XL phần Đường bộ (từ cấp II trở lên), có GT≥ 99 tỷ đồng; - XL công trình điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;1.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành các HĐ sau:1.2.1. XL phần cầu, trong đó:+ Cầu chính: Có 02 HĐ TC công trình cầu có kết cấu dầm Extradosed hoặc dây văng hoặc dây võng hoặc đúc hẫng cân bằng; chiều dài nhịp >100m (tương đương cầu cấp 1); mỗi HĐ có GT≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% GT phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + Cầu dẫn: Có 1 HĐ XL cầu có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần Cầu dẫn); 1.2.2. XL phần đường: 01 HĐ TC công trình Đường bộ từ cấp II trở lên, có GT≥ 99 tỷ đồng; 1.2.3. XL phần điện: 01 HĐ TC công trình điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;1.3. Có xác nhận đã thi công hoàn thành các HĐ sau:1.3.1. XL phần cầu: có 01 HĐ mà trong đó có:+ Cầu chính: Thi công CT cầu có kết cấu dầm Extradosed, chiều dài nhịp ≥120m, giá trị HĐ≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + Cầu dẫn: XL phần cầu có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần Cầu dẫn); 1.3.2. XL phần đường: 01 HĐ thi công CT Đường bộ từ cấp II trở lên, có GT≥ 99 tỷ đồng; 1.3.3. XL phần điện: 01 HĐ thi công CT điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;Ghi chú: Trong HĐ TC công trình Cầu chính (mục 1.1, 1.2 và 1.3), nhà thầu phải có ít nhất 01 HĐ có bề rộng mặt cầu ≥20,0m.2. Về HĐ bảo hiểm XD CT: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ bảo hiểm XD công trình xây dựng, lắp đặt từ cấp 1 trở lên.3. Về HĐ ĐBGT đường thủy nội địa: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ đảm bảo giao thông đường thủy nội địa.4. Về HĐ ĐBGT hàng hải: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ đảm bảo giao thông hàng hải.5. Về HĐ TN chuyên ngành: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ Tư vấn kiểm định chất lượng công trình GT từ cấp 1 trở lên.Ghi chú:Trường hợp NTkhông đáp ứng các yếu tố đặc thù như: TC cáp văng cầu Extradosed, TC điện chiếu sáng, BH xây dựng CT, ĐBGT đường thủy nội địa, ĐBGT hàng hải, TN chuyên ngành thì NT có thể đề xuất thêm NT phụ đặc biệt (có đính kèm HSNL và HĐ tương tự có xác nhận hợp lệ của CĐT để đáp ứng các tiêu chí này) để BS NL&KN Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần Cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu cấp I, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần Đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp II hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp III trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu cấp I, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp II hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp III trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : phải là kỹ sư chuyên ngành điện, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ chủ trì thí nghiệm chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư xây dựng, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thí nghiệm chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề kiểm định chất lượng công trình xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy san (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào, xúc (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥0,7m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 4-Xe lu rung (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Xe lu bánh thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >6tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Xe tải các loại (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 7-Xà lan 400T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >400 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Cần cẩu ≥50 tấn (cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Cần cẩu ≥80 tấn (cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan xoay đồng bộ (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Búa rung (búa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy bơm bê tông (bơm tĩnh) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Máy đầm các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 14-Trạm trộng bê tông ≥60m3/h (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60m3/h, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Xe MIC ≥6m3 (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Máy bơm nước 120m3/h (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120m3/h, có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 18-Máy uốn thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 20-Máy thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 21-Xe đúc hẩng dầm (1 bộ gồm 2 xe) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Xe lao lắp dầm (Giá lao lắp dầm) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Giá nâng dầm tại bãi đúc (giá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ván khuôn bệ đúc dầm (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Kích đơn căng kéo DƯL + Trạm bơm kích (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Kích căng kéo DƯL + Trạm bơm kích (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 27-Kích 100T nâng hạ dầm + Trạm bơm kích (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 28-Máy bơm vữa (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥200 lít/phút (12m3/h), có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Cẩu tháp (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 30-Trạm trộn bê tông nhựa (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy tưới nhựa (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 33-Lu bánh thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 34-Lu lốp (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 35-Trạm điện≥320KVA (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp (giai đoạn 1) bao gồm: Bảo hiểm xây lắp; Đảm bảo giao thông (đường bộ, đường thủy nội địa và hàng hải) phục vụ thi công; thí nghiệm chuyên ngành về chất lượng công trình. Tuyến đường bộ ven biển qua tỉnh Thừa Thiên Huế và cầu qua cửa Thuận An 1095 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông Cầu từ hạng I trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng II trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ hạng III trở lên. - Giấy phép của Bộ Tài chính cho phép hoạt động kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ (còn hiệu lực). - Có chứng nhận đăng ký hoạt động điều tiết khống chế Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa. - Có chức năng hoạt động Đảm bảo giao thông hàng hải theo Khoản 1, Điều 11, Nghị định 70/2016/NĐ-CP (là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động). - Chứng chỉ năng lực hoạt động Tư vấn kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Trường hợp nhà thầu là liên danh: các thành viên liên danh phải có (nộp cùng với E-HSDT) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng và Giấy phép hoạt động phù hợp với công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; Số điện thoại (fax): 0234.3821890; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3823338; Số Fax: 0234.3834537; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu) + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại (fax): 0234.3821890. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại (fax): 0234.3821890 + Người nhận: Trần Trung Kiệt + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | CÔNG VIỆC | |||
| C | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm Extrados _ Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 894,218 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.961,5838 | 01 tấn |
| 3 | Lắp đặt cút nối thanh D16 | Theo HSTK được duyệt | 14.224 | 01 cái |
| 4 | Bê tông dầm cầu Extrados 50Mpa đá 1x2 (khối đúc hẫng) | Theo HSTK được duyệt | 9.497,3938 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu Extrados 50Mpa đá 1x2 (khối đúc trên đà giáo) | Theo HSTK được duyệt | 2.773,1 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông cốt liệu nhỏ 50MPA | Theo HSTK được duyệt | 358,8202 | 01 m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cầu thang + cửa vào dầm hộp bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 9,1423 | 01 tấn |
| D | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm Extrados _ Cáp dự ứng lực | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép Dự ứng lực 15.2mm | Theo HSTK được duyệt | 567,1301 | 01 tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-4 | Theo HSTK được duyệt | 924 | 01 cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-12 | Theo HSTK được duyệt | 320 | 01 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-19 | Theo HSTK được duyệt | 176 | 01 cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-22 | Theo HSTK được duyệt | 260 | 01 cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 120/127 | Theo HSTK được duyệt | 16.079 | 01 m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 100/107 | Theo HSTK được duyệt | 4.197,1 | 01 m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 90/97 | Theo HSTK được duyệt | 5.097,5 | 01 m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen dẹt 19 x 70mm | Theo HSTK được duyệt | 10.585,5 | 01 m |
| 10 | Bơm vữa xi măng không co ngót 50Mpa lấp lòng ống ghen luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 198,83 | 01 m3 |
| E | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm Extrados _ Phụ trợ thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Hệ ván khuôn thi công các khối đúc hẫng | Theo HSTK được duyệt | 27.826,3 | 01 m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách ngăn, ụ neo cáp văng | Theo HSTK được duyệt | 2.196,7365 | 01 m2 |
| 3 | Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (lần đầu) | Theo HSTK được duyệt | 510,68 | 01 tấn |
| 4 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (các khối đúc tiếp) | Theo HSTK được duyệt | 12.256,32 | 01 tấn |
| 5 | Thép bản để lại trong bê tông phục vụ thi khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 6,744 | 01 tấn |
| 6 | Thép bản thu hồi phục vụ thi khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 3,2336 | 01 tấn |
| 7 | Các chi tiết phụ trợ khác phục vụ thi công các khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 3.842,958 | 01 m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 918,1823 | 01 tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ thanh cường độ cao D36 | Theo HSTK được duyệt | 9,8243 | 01 tấn |
| 11 | Thép hình để lại trong bê tông phục vụ thi công khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 3,8008 | 01 tấn |
| 12 | Thử tải, khử biến dạng hệ đà giáo các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 4.810 | 01 tấn |
| 13 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 44,354 | 01 tấn |
| 14 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | 100 m |
| 15 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.0m vào sét | Theo HSTK được duyệt | 245 | 01 m |
| 16 | Ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 12,1726 | 01 tấn |
| 17 | Ống vách thép thu hồi | Theo HSTK được duyệt | 22,6683 | 01 tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 7,696 | 01 tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 7,696 | 01 tấn |
| 20 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 192,4 | 01 m3 |
| F | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm Extrados _ Tháp dây văng | |||
| 1 | Bê tông trụ tháp dây văng 50Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 698,04 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ tháp đường kính thanh D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 301,2606 | 01 tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nối thanh D36 | Theo HSTK được duyệt | 1.190 | 01 cái |
| 4 | Gia công lắp dựng hệ thanh đỡ hệ saddle | Theo HSTK được duyệt | 15,6295 | 01 tấn |
| 5 | Bu lông móng D30 L = 700mm | Theo HSTK được duyệt | 56 | 01 cái |
| 6 | Bu lông M24 L = 65mm | Theo HSTK được duyệt | 96 | 01 cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp neo dây văng | Theo HSTK được duyệt | 359 | 01 tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hệ yên ngựa (saddle) và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 68 | 01 bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE bảo vệ dây văng xoắn | Theo HSTK được duyệt | 7.188 | 01 m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE mở rộng | Theo HSTK được duyệt | 136 | 01 cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Hệ giảm chấn | Theo HSTK được duyệt | 48 | 01 bộ |
| 12 | Thí nghiệm mỏi hệ thống cáp văng cầu | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 13 | Hệ thống quan trắc theo giõi, đánh giá hệ dây văng cầu | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông trụ tháp văng | Theo HSTK được duyệt | 1.340,9 | 01 m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo, sàn công tác thi công trụ tháp văng | Theo HSTK được duyệt | 193,6 | 01 tấn |
| G | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T8-T11 _ Kết cấu nhịp dầm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 267,3851 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 556,4573 | 01 tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nối thanh D16 | Theo HSTK được duyệt | 2.080 | 01 cái |
| 4 | Bê tông dầm cầu 45Mpa đá 1x2 (khối đúc hẫng) | Theo HSTK được duyệt | 2.561,0446 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu 45Mpa đá 1x2 (khối đúc trên đà giáo) | Theo HSTK được duyệt | 1.087,4845 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông cốt liệu nhỏ 45MPA | Theo HSTK được duyệt | 23,132 | 01 m3 |
| H | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T8-T11 _ Cáp dự ứng lực | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép Dự ứng lực 15.2mm | Theo HSTK được duyệt | 188,5911 | 01 tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-4 | Theo HSTK được duyệt | 796 | 01 cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-19 | Theo HSTK được duyệt | 128 | 01 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-22 | Theo HSTK được duyệt | 168 | 01 cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 120/127 | Theo HSTK được duyệt | 4.837,9 | 01 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 100/107 | Theo HSTK được duyệt | 2.224,9 | 01 m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen dẹt 25 x 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7.862,9 | 01 m |
| 8 | Bơm vữa xi măng không co ngót 50Mpa lấp lòng ống ghen luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 70,96 | 01 m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60, D76 | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | 100 m |
| 10 | Gia công, lắp đặt cầu thang + cửa vào dầm hộp | Theo HSTK được duyệt | 8,2472 | 01 tấn |
| I | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T8-T11 _ Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Hệ ván khuôn thi công các khối đúc hẫng | Theo HSTK được duyệt | 7.854,2 | 01 m2 |
| 2 | Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (lần đầu) | Theo HSTK được duyệt | 186,3178 | 01 tấn |
| 3 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (các khối đúc tiếp) | Theo HSTK được duyệt | 4.471,6264 | 01 tấn |
| 4 | Thép bản để lại trong bê tông phục vụ thi khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 5,058 | 01 tấn |
| 5 | Thép bản thu hồi phục vụ thi khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 3,2336 | 01 tấn |
| 6 | Các chi tiết phụ trợ khác phục vụ thi công các khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 2.783,66 | 01 m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 419,1012 | 01 tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ thanh cường độ cao D36 | Theo HSTK được duyệt | 3,7392 | 01 tấn |
| 10 | Thép hình để lại trong bê tông phục vụ thi công khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 2,5344 | 01 tấn |
| 11 | Thử tải, khử biến dạng hệ đà giáo các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 2.811 | 01 tấn |
| 12 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 11,88 | 01 tấn |
| 13 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100 m |
| 14 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.0m vào sét | Theo HSTK được duyệt | 40 | 01 m |
| 15 | Ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 3,1073 | 01 tấn |
| 16 | Ống vách thép thu hồi | Theo HSTK được duyệt | 5,2344 | 01 tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 1,256 | 01 tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 1,256 | 01 tấn |
| 19 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 31,4 | 01 m3 |
| 20 | Bê tông khối kê 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7 | 01 m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,0675 | 100 m3 |
| 22 | Đóng cọc tre L>2,5m | Theo HSTK được duyệt | 22,52 | 100 m |
| 23 | Đắp cát dầm chặt K90 | Theo HSTK được duyệt | 3,86 | 100 m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật 15NK/m | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | 100 m2 |
| J | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T16-T19 _ Kết cấu nhịp dầm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 267,3851 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 556,4573 | 01 tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nối thanh D16 | Theo HSTK được duyệt | 2.080 | 01 cái |
| 4 | Bê tông dầm cầu 45Mpa đá 1x2 (khối đúc hẫng) | Theo HSTK được duyệt | 2.561,0446 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu 45Mpa đá 1x2 (khối đúc trên đà giáo) | Theo HSTK được duyệt | 1.087,4845 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông cốt liệu nhỏ 45MPA | Theo HSTK được duyệt | 23,132 | 01 m3 |
| K | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T16-T19 _ Cáp dự ứng lực | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép Dự ứng lực 15.2mm | Theo HSTK được duyệt | 188,7934 | 01 tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-4 | Theo HSTK được duyệt | 796 | 01 cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-19 | Theo HSTK được duyệt | 128 | 01 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-22 | Theo HSTK được duyệt | 168 | 01 cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 120/127 | Theo HSTK được duyệt | 4.843 | 01 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 100/107 | Theo HSTK được duyệt | 2.228,6 | 01 m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen dẹt 25 x 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7.862,9 | 01 m |
| 8 | Bơm vữa xi măng không co ngót 50Mpa lấp lòng ống ghen luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 71,32 | 01 m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60, D76 | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | 100 m |
| 10 | Gia công, lắp đặt cầu thang + cửa vào dầm hộp | Theo HSTK được duyệt | 8,2472 | 01 tấn |
| L | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T16-T19 _ Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Hệ ván khuôn thi công các khối đúc hẫng | Theo HSTK được duyệt | 7.854,2 | 01 m2 |
| 2 | Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (lần đầu) | Theo HSTK được duyệt | 186,3178 | 01 tấn |
| 3 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (các khối đúc tiếp) | Theo HSTK được duyệt | 4.471,6264 | 01 tấn |
| 4 | Thép bản để lại trong bê tông phục vụ thi khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 5,058 | 01 tấn |
| 5 | Thép bản thu hồi phục vụ thi khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 3,2336 | 01 tấn |
| 6 | Các chi tiết phụ trợ khác phục vụ thi công các khối đúc hợp long | Theo HSTK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 1.857,82 | 01 m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 498,1982 | 01 tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ thanh cường độ cao D36 | Theo HSTK được duyệt | 3,7392 | 01 tấn |
| 10 | Thép hình để lại trong bê tông phục vụ thi công khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 2,5344 | 01 tấn |
| 11 | Thử tải, khử biến dạng hệ đà giáo các khối đúc trên đà giáo | Theo HSTK được duyệt | 2.811 | 01 tấn |
| 12 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 15,84 | 01 tấn |
| 13 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 14 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.0m vào sét | Theo HSTK được duyệt | 48 | 01 m |
| 15 | Ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 3,3145 | 01 tấn |
| 16 | Ống vách thép thu hồi | Theo HSTK được duyệt | 10,6439 | 01 tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 1,508 | 01 tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 1,508 | 01 tấn |
| 19 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 52,6 | 01 m3 |
| 20 | Bê tông khối kê 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7 | 01 m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,0675 | 100 m3 |
| 22 | Đóng cọc tre L | Theo HSTK được duyệt | 14,075 | 100 m |
| M | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm SUPER-T _ Phần dầm chính | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu Super T 50Mpa, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8.549,1828 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super-T D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.589,2841 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super-T D >18mm | Theo HSTK được duyệt | 253,1702 | 01 tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép Dự ứng lực 15.2mm | Theo HSTK được duyệt | 646,9144 | 01 tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp D22/18 | Theo HSTK được duyệt | 610,272 | 100 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt | 10,8884 | 100 m |
| 7 | Quét vữa Sikadur 732 (EPOXY) | Theo HSTK được duyệt | 130,4 | 01 m2 |
| 8 | Bộ nối thép chờ dầm ngang DN F16/32 | Theo HSTK được duyệt | 9.280 | 01 bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm đàn hồi cao su dày 20mm | Theo HSTK được duyệt | 244,032 | 01 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đậy dầm 30Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 400,3732 | 01 m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông | Theo HSTK được duyệt | 16,904 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản bê tông D ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 80,5629 | 01 tấn |
| 13 | Nâng hạ, vận chuyển và lắp dựng dầm cầu super T | Theo HSTK được duyệt | 326 | 01 dầm |
| N | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm SUPER-T _ Phần dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 40Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 421,2113 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 40,6951 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang D >18mm | Theo HSTK được duyệt | 14,6698 | 01 tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 7,4297 | 100 m2 |
| 5 | Bu lông xuyên táo D16 (để lại trong bê tông) | Theo HSTK được duyệt | 2,1842 | 01 tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo, sàn công tác | Theo HSTK được duyệt | 199,4539 | 01 tấn |
| O | Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm bản đổ tại chỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 35,2122 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản đường kính thanh D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 137,8188 | 01 tấn |
| 3 | Bê tông dầm bản 40 Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 846,61 | 01 m3 |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1.524,13 | 01 m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo, sàn công tác | Theo HSTK được duyệt | 212,9934 | 01 tấn |
| P | Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 40Mpa, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6.229,7543 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 13,2291 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.248,3228 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D >18mm | Theo HSTK được duyệt | 143,4052 | 01 tấn |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | 100 m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo, sàn công tác | Theo HSTK được duyệt | 14,8628 | 01 tấn |
| 7 | Thép thanh neo giữ ván khuôn để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,1149 | 01 tấn |
| Q | Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp dung dịch phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 45.745,0501 | 01 m2 |
| 2 | Tưới nhựa lỏng dính bám MC70, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 360,4815 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa trong giải phân cách | Theo HSTK được duyệt | 482,4008 | 01 m3 |
| 4 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTN C19,5 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 360,4815 | 100 m2 |
| R | Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt miệng gang thoát nước + nắp đậy Loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 264 | 01 cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt miệng gang thoát nước + nắp đậy Loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 452 | 01 cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/216 | Theo HSTK được duyệt | 1,9667 | 100 m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo HSTK được duyệt | 8,489 | 100 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ đai định vị ống bằng thép bản dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 3,4175 | 01 tấn |
| 6 | Neo chìm gắn vào bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1.358 | 01 cái |
| 7 | Bu lông M22, L=40mm bắt gắn hệ đai định vị | Theo HSTK được duyệt | 2.352 | 01 cái |
| S | Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông không co ngót khe co giãn 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 41,5268 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãm D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 9,2716 | 01 tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn răng lược WD110 | Theo HSTK được duyệt | 79 | 01 m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn răng lược WD160 | Theo HSTK được duyệt | 118,5 | 01 m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn răng lược WD320 | Theo HSTK được duyệt | 46,5 | 01 m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm chụp khe co giãn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,8278 | 01 tấn |
| 7 | Bu lông lắp đặt khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 312 | 01 cái |
| T | Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đăt gối chậu đơn hướng 3800KN | Theo HSTK được duyệt | 4 | 01 cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đăt gối chậu đa hướng 3800KN | Theo HSTK được duyệt | 8 | 01 cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đăt gối chậu đơn hướng 6200KN | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đăt gối chậu đa hướng 6200KN | Theo HSTK được duyệt | 4 | 01 cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đăt gối chậu đơn hướng 31000KN | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đăt gối chậu đa hướng 31000KN | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đăt gối cầu loại Stopper (di động) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đăt gối cầu loại Stopper (cố định) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đăt gối cầu cao su 320x420x84mm | Theo HSTK được duyệt | 650 | 01 cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đăt gối cầu cao su 150x200x27mm | Theo HSTK được duyệt | 19 | 01 cái |
| 11 | Vữa xi măng không co ngót 40Mpa | Theo HSTK được duyệt | 8,016 | 01 m3 |
| 12 | Quét keo Sikadur 732 bề mặt gối cầu | Theo HSTK được duyệt | 143,4997 | 01 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng thép mạ kẽm gối cầu, hộp chốt | Theo HSTK được duyệt | 32,8191 | 01 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt chốt thép mạ kẽm R60, L=900mm/thanh | Theo HSTK được duyệt | 18.330,6 | 01 kg |
| 15 | Rót bitum lỗ chốt chuyển vị dầm | Theo HSTK được duyệt | 1,1542 | 01 m3 |
| U | Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Lan can cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt hệ lan can bằng hợp kim nhôm đúc | Theo HSTK được duyệt | 211,3872 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng bản thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 8,7362 | 01 tấn |
| 3 | Bu long M22 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 4.782 | 01 cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan can D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 198,5883 | 01 tấn |
| 5 | Bê tông gờ lan can 30MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.126,6723 | 01 m3 |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 84,0548 | 100 m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển hệ xe đúc gờ làn can | Theo HSTK được duyệt | 46,3137 | 01 tấn |
| V | Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Vỉa hè lát gạch + bó vỉa + tấm đan | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 10.789,9532 | 01 m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa lề đi bộ 25Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 623,6 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 99,6464 | 01 tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan 25Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 933,7 | 01 m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn d ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 132,3427 | 01 tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4.690 | 01 tấm |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 105,8621 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 28,14 | 100 m2 |
| W | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D2000 _ Trụ T25 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 172 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 68 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 162 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 187,6 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 46,48 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 228,68 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 480 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 1.280 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 23,424 | 100 m |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 5,92 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | 01 cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 64 | 01 cái |
| 16 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.810,32 | 01 m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại phần thân trụ trong nước | Theo HSTK được duyệt | 42,132 | 01 tấn |
| 18 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 46,16 | 01 m3 |
| 19 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 10 | 01 m3 |
| 20 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 17,7 | 01 tấn |
| 21 | Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc nhồi D2000 | Theo HSTK được duyệt | 16 | 01 m |
| 22 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 42,7902 | 01 tấn |
| 23 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | 100 m |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 53,6888 | 01 tấn |
| X | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D2000 _ Trụ T26 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 754,8 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 265,2 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 719,1 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 948,6 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 189,27 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 1.275,08 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 8.160 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 6.120 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 4.760 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 4 | Theo HSTK được duyệt | 2.720 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5 | Theo HSTK được duyệt | 8.160 | 01 cái |
| 12 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6 | Theo HSTK được duyệt | 8.160 | 01 cái |
| 13 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 7 | Theo HSTK được duyệt | 4.080 | 01 cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 108,12 | 100 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 27,302 | 100 m |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 68 | 01 cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 272 | 01 cái |
| 18 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8.542,84 | 01 m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại phần thân trụ trong nước | Theo HSTK được duyệt | 342,227 | 01 tấn |
| 20 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 196,18 | 01 m3 |
| 21 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 47,26 | 01 m3 |
| 22 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 39,202 | 01 tấn |
| 23 | Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc nhồi D2000 | Theo HSTK được duyệt | 272 | 01 m |
| 24 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 185,9523 | 01 tấn |
| 25 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 21,12 | 100 m |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 281,7848 | 01 tấn |
| Y | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D2000 _ Trụ T27 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 786,42 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 233,58 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 612 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 1.258 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 199,95 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 1.297,13 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 8.160 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 6.120 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 4.760 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 4 | Theo HSTK được duyệt | 2.720 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5 | Theo HSTK được duyệt | 8.160 | 01 cái |
| 12 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6 | Theo HSTK được duyệt | 8.160 | 01 cái |
| 13 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 7 | Theo HSTK được duyệt | 4.080 | 01 cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 114,92 | 100 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 29,002 | 100 m |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 68 | 01 cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 272 | 01 cái |
| 18 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9.073,24 | 01 m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại phần thân trụ trong nước | Theo HSTK được duyệt | 405,798 | 01 tấn |
| 20 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 196,18 | 01 m3 |
| 21 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 50,32 | 01 m3 |
| 22 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 39,202 | 01 tấn |
| 23 | Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc nhồi D2000 | Theo HSTK được duyệt | 374 | 01 m |
| 24 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 202,8571 | 01 tấn |
| 25 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 22,4 | 100 m |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 281,7848 | 01 tấn |
| Z | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D2000 _ Trụ T28 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 199,2 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 40,8 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 168,96 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 180,64 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 46,48 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 228,68 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 480 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 1.280 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 23,424 | 100 m |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 5,92 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | 01 cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 64 | 01 cái |
| 16 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.810,32 | 01 m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại phần thân trụ trong nước | Theo HSTK được duyệt | 27,174 | 01 tấn |
| 18 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 46,16 | 01 m3 |
| 19 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 10 | 01 m3 |
| 20 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 17,7 | 01 tấn |
| 21 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 32,0926 | 01 tấn |
| 22 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 2,43 | 100 m |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 53,6888 | 01 tấn |
| AA | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T9 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 307,2 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 172,8 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 366,08 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 329,92 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 31,9 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 301,13 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 480 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 7 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 12 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 46,72 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 11,808 | 100 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | 01 cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 128 | 01 cái |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2.054,24 | 01 m3 |
| 18 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 37,76 | 01 m3 |
| 19 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 20,32 | 01 m3 |
| 20 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 4,9759 | 01 tấn |
| 21 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 14,2634 | 01 tấn |
| 22 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | 100 m |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 41,1509 | 01 tấn |
| AB | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T10 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 321,6 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 158,4 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 336,32 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 359,68 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 31,9 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 301,13 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 480 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 7 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 12 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 46,72 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 11,808 | 100 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | 01 cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 128 | 01 cái |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2.054,24 | 01 m3 |
| 18 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 37,76 | 01 m3 |
| 19 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 20,32 | 01 m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | 01 tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 0,098 | 01 tấn |
| 22 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | 01 cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,111 | 01 tấn |
| 24 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA) | Theo HSTK được duyệt | 0,87 | 01 m3 |
| 25 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 4,9759 | 01 tấn |
| 26 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 14,2634 | 01 tấn |
| 27 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | 100 m |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 41,1509 | 01 tấn |
| AC | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T11;T12;T13 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 399,2 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 320,8 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 629,92 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 154,08 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 41,57 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 155,78 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 4.320 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 2.160 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 59,68 | 100 m |
| 12 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 15,112 | 100 m |
| 13 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | 01 cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 192 | 01 cái |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2.606,32 | 01 m3 |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 56,64 | 01 m3 |
| 17 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 25,84 | 01 m3 |
| 18 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 14,9276 | 01 tấn |
| 19 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 35,6585 | 01 tấn |
| 20 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | 100 m |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 59,349 | 01 tấn |
| AD | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T18 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 249,6 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 230,4 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 282,4 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 216,8 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 48,58 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 113,46 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 2.880 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 480 | 01 cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 38,848 | 100 m |
| 11 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 9,84 | 100 m |
| 12 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | 01 cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 128 | 01 cái |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.663,04 | 01 m3 |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 37,76 | 01 m3 |
| 16 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 16,48 | 01 m3 |
| 17 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 4,9759 | 01 tấn |
| 18 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 14,2634 | 01 tấn |
| 19 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | 100 m |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 41,1509 | 01 tấn |
| AE | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T19-T24 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 1.437 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 363 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 1.238 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 948 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 119,17 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 485,18 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 10.800 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 5.700 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 1.350 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 1.650 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 900 | 01 cái |
| 12 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11 | Theo HSTK được duyệt | 300 | 01 cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 153,84 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 38,94 | 100 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | 01 cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 480 | 01 cái |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6.638 | 01 m3 |
| 18 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 141,6 | 01 m3 |
| 19 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 65,7 | 01 m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,041 | 01 tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 0,163 | 01 tấn |
| 22 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | 01 cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,111 | 01 tấn |
| 24 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA) | Theo HSTK được duyệt | 2,97 | 01 m3 |
| 25 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 34,5639 | 01 tấn |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc nhồi D1500 | Theo HSTK được duyệt | 60 | 01 m |
| 27 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 83,2031 | 01 tấn |
| 28 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | 100 m |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồi | Theo HSTK được duyệt | 178,0471 | 01 tấn |
| AF | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T14;T15;T16 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 396,8 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 323,2 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 486,16 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 207,44 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 39,43 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 169,96 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 3.840 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 240 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 12 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11 | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 56,064 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 14,208 | 100 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | 01 cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 192 | 01 cái |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2.424,64 | 01 m3 |
| 18 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 24 | 01 m3 |
| 19 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 56,64 | 01 m3 |
| 20 | San ủi đất tạo mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 7,8503 | 100 m3 |
| 21 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 10,2189 | 01 tấn |
| AG | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T17 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 225,6 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 254,4 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 414,08 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 53,12 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 47,85 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 111,62 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 2.880 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 480 | 01 cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 37,568 | 100 m |
| 11 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 9,52 | 100 m |
| 12 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | 01 cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 128 | 01 cái |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.607,2 | 01 m3 |
| 15 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 15,84 | 01 m3 |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 37,76 | 01 m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,047 | 01 tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | 01 tấn |
| 19 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | 01 cái |
| 20 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,111 | 01 tấn |
| 21 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA) | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | 01 m3 |
| 22 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 3,4063 | 01 tấn |
| AH | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T29-T38 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 1.223,5 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 1.416,5 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 1.592,16 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 973,84 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 156,75 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 612,31 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 7.200 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 12.240 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 900 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 4.980 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 3.180 | 01 cái |
| 12 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11 | Theo HSTK được duyệt | 2.400 | 01 cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 203,28 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 51,524 | 100 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 176 | 01 cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 704 | 01 cái |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8.884,66 | 01 m3 |
| 18 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 87,9 | 01 m3 |
| 19 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 207,68 | 01 m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 01 tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 0,186 | 01 tấn |
| 22 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 45 | 01 cái |
| 23 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5 | Theo HSTK được duyệt | 45 | 01 cái |
| 24 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,222 | 01 tấn |
| 25 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA) | Theo HSTK được duyệt | 3,49 | 01 m3 |
| 26 | San ủi đất tạo mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 10,3461 | 100 m3 |
| 27 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 34,0631 | 01 tấn |
| AI | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T39-T42 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 505,36 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 454,64 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 583,6 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 280,4 | 01 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 50,15 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 197,75 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 5.760 | 01 cái |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 2.640 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 1.920 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11 | Theo HSTK được duyệt | 1.440 | 01 cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 75,776 | 100 m |
| 12 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | 100 m |
| 13 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 64 | 01 cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 256 | 01 cái |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3.326,08 | 01 m3 |
| 16 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 32,88 | 01 m3 |
| 17 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 75,52 | 01 m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | 01 tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 01 tấn |
| 20 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5 | Theo HSTK được duyệt | 45 | 01 cái |
| 21 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,111 | 01 tấn |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA) | Theo HSTK được duyệt | 1,22 | 01 m3 |
| 23 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 13,6252 | 01 tấn |
| AJ | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1200 _ Trụ T6;T7;T8 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 526,4 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 193,6 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 530,88 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 85,12 | 01 m |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.471,44 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 29,96 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 96,09 | 01 tấn |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 1.152 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 1.152 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 1.728 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 1.152 | 01 cái |
| 12 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11 | Theo HSTK được duyệt | 1.152 | 01 cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 26,48 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 13,432 | 100 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | 01 cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 96 | 01 cái |
| 17 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 28,08 | 01 m3 |
| 18 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 17,36 | 01 m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | 01 tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | 01 tấn |
| 21 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 36 | 01 cái |
| 22 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,089 | 01 tấn |
| 23 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA) | Theo HSTK được duyệt | 1,11 | 01 m3 |
| 24 | San ủi đất tạo mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 13,1501 | 100 m3 |
| 25 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 8,4351 | 01 tấn |
| AK | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1200 _ Trụ T43-T50; Mố M2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 1.471 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 749 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 621,1 | 01 m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào cát, sét, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 268,9 | 01 m |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3.435,86 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 124,15 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 187,05 | 01 tấn |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3 | Theo HSTK được duyệt | 5.328 | 01 cái |
| 9 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9 | Theo HSTK được duyệt | 3.984 | 01 cái |
| 10 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10 | Theo HSTK được duyệt | 3.552 | 01 cái |
| 11 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11 | Theo HSTK được duyệt | 864 | 01 cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 61,268 | 100 m |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 31,226 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 148 | 01 cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 296 | 01 cái |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 86,58 | 01 m3 |
| 17 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 40,22 | 01 m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 01 tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 0,062 | 01 tấn |
| 20 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 36 | 01 cái |
| 21 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,089 | 01 tấn |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA) | Theo HSTK được duyệt | 1,11 | 01 m3 |
| 23 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 25,3054 | 01 tấn |
| AL | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D800 _ Mố M1 ; Trụ T1 - T5 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D0.8m vào đất, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 884,3 | 01 m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D0.8m vào sét, độ sâu ≤ 30m | Theo HSTK được duyệt | 915,7 | 01 m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D0.8m vào đất, độ sâu > 30m | Theo HSTK được duyệt | 60 | 01 m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 882,4 | 01 m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 20,56 | 01 tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 165,85 | 01 tấn |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 5.760 | 01 cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57 | Theo HSTK được duyệt | 35,2 | 100 m |
| 9 | Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3 | Theo HSTK được duyệt | 18,08 | 100 m |
| 10 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | 01 cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mm | Theo HSTK được duyệt | 240 | 01 cái |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | 01 m3 |
| 13 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt | 23,9 | 01 m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-T | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | 01 tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-T | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | 01 tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,059 | 01 tấn |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA) | Theo HSTK được duyệt | 0,87 | 01 m3 |
| 18 | Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi) | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 01 tấn |
| AM | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T9 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 10,7431 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 104,9785 | 01 tấn |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 664,0388 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 153,2283 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,7022 | 01 m3 |
| 6 | Vữa XM cát vàng 35MPa đệm đỉnh trụ | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 01 m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 104 | 01 m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt neo dự ứng lực D36 trên trụ chính dầm đúc hẫng | Theo HSTK được duyệt | 874,4 | 01 kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt, thu hồi neo dự ứng lực D36 trên trụ chính dầm đúc hẫng | Theo HSTK được duyệt | 1.613,4 | 01 kg |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D89/84mm luồn cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 0,9584 | 100 m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D80/75mm luồn cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | 100 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D69/72mm luồn cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 2,7424 | 100 m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt E cu, bản thép, bản đệm đầu cáp | Theo HSTK được duyệt | 32 | 01 bộ |
| 14 | Thi công lớp lót bằng cát trong khung vây | Theo HSTK được duyệt | 64,54 | 01 m3 |
| 15 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 165,14 | 01 m3 |
| 16 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 11,8862 | 01 tấn |
| 17 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100 m |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,4639 | 01 tấn |
| 19 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 15,48 | 100 m |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 33,1523 | 01 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 4,7545 | 01 tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,6445 | 100 m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,9534 | 01 tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,3998 | 100 m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 11,2842 | 01 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,7657 | 01 tấn |
| AN | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T10 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 12,1814 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 115,1033 | 01 tấn |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 664,0388 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 239,4843 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,7022 | 01 m3 |
| 6 | Vữa XM cát vàng 35MPa đệm đỉnh trụ | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 01 m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 104 | 01 m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt neo dự ứng lực D36 trên trụ chính dầm đúc hẫng | Theo HSTK được duyệt | 874,4 | 01 kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt, thu hồi neo dự ứng lực D36 trên trụ chính dầm đúc hẫng | Theo HSTK được duyệt | 1.613,4 | 01 kg |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D89/84mm luồn cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 0,9584 | 100 m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D80/75mm luồn cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | 100 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D69/72mm luồn cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt | 2,7424 | 100 m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt E cu, bản thép, bản đệm đầu cáp | Theo HSTK được duyệt | 32 | 01 bộ |
| 14 | Thi công lớp lót bằng cát trong khung vây | Theo HSTK được duyệt | 78,88 | 01 m3 |
| 15 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 165,14 | 01 m3 |
| 16 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 11,8862 | 01 tấn |
| 17 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100 m |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,4639 | 01 tấn |
| 19 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 15,48 | 100 m |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 33,1523 | 01 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 4,7545 | 01 tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,6445 | 100 m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,9534 | 01 tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 2,3893 | 100 m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 14,6123 | 01 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,2251 | 01 tấn |
| AO | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T11-T13 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 59,0375 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 271,8711 | 01 tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mm | Theo HSTK được duyệt | 304 | 01 cái |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 754,0857 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 886,7784 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 194,2048 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 129,5921 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 268,04 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 43,7687 | 01 m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100 m |
| 11 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 2,539 | 01 m3 |
| 12 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 300,23 | 01 m3 |
| 13 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 57,0535 | 01 tấn |
| 14 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | 100 m |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vị | Theo HSTK được duyệt | 13,2597 | 01 tấn |
| 16 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 41,04 | 100 m |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 51,5027 | 01 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 1,981 | 01 tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 3,98 | 100 m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 4,4187 | 01 tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 8,8601 | 100 m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 44,8107 | 01 tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 96,4529 | 01 tấn |
| 24 | Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 53,4639 | 01 tấn |
| 25 | Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 29,7096 | 01 tấn |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nâng | Theo HSTK được duyệt | 132,6895 | 01 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,284 | 01 tấn |
| AP | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T18 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 18,7014 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 169,3658 | 01 tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mm | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 664,0388 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 593,8486 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,7022 | 01 m3 |
| 7 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 4,3027 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 330,29 | 01 m3 |
| 9 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 11,8862 | 01 tấn |
| 10 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100 m |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,4639 | 01 tấn |
| 12 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 15,48 | 100 m |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 33,9843 | 01 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 4,596 | 01 tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,6445 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,9534 | 01 tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 6,8121 | 100 m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 32,3623 | 01 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,6754 | 01 tấn |
| AQ | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T19-T24 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 192,6305 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 774,5229 | 01 tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mm | Theo HSTK được duyệt | 3.296 | 01 cái |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2.323,5177 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2.682,3038 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 404,096 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 129,558 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 674,96 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 104,7154 | 01 m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100 m |
| 11 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 1,1995 | 01 m3 |
| 12 | Thi công lớp lót bằng cát trong khung vây | Theo HSTK được duyệt | 1.834,91 | 01 m3 |
| 13 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.356,14 | 01 m3 |
| 14 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 133,1249 | 01 tấn |
| 15 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 10,08 | 100 m |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vị | Theo HSTK được duyệt | 27,6419 | 01 tấn |
| 17 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 100,44 | 100 m |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 106,8328 | 01 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 4,728 | 01 tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 8,41 | 100 m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 9,3223 | 01 tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 20,6481 | 100 m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 158,0808 | 01 tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 194,7172 | 01 tấn |
| 25 | Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 106,9279 | 01 tấn |
| 26 | Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 59,4192 | 01 tấn |
| 27 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nâng | Theo HSTK được duyệt | 473,3462 | 01 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 17,9506 | 01 tấn |
| AR | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T25 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 9,0899 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 274,3589 | 01 tấn |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 509,2301 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 818,6544 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 194,3059 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,1507 | 01 m3 |
| 7 | Thi công lớp lót bằng cát trong khung vây | Theo HSTK được duyệt | 512,82 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 205,87 | 01 m3 |
| 9 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 25,3571 | 01 tấn |
| 10 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | 100 m |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,7016 | 01 tấn |
| 12 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 19,68 | 100 m |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 17,119 | 01 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,1102 | 01 tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 2,0881 | 01 tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 9,0138 | 100 m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 52,0382 | 01 tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 32,1494 | 01 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 6,6194 | 01 tấn |
| AS | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T26 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 58,1229 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.079,3581 | 01 tấn |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3.617,4745 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.795,0552 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông đáy bệ trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 155,5735 | 01 m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông đáy bệ trụ D | Theo HSTK được duyệt | 20,4895 | 01 tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chống va xô hệ dưới cầu | Theo HSTK được duyệt | 16 | 01 bộ |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm sàn đáy bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 4,9337 | 100 m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 2,3905 | 100 m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 78,701 | 01 tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 6,2721 | 100 m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 84,4759 | 01 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 6,1672 | 01 tấn |
| AT | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T27 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 58,1229 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.079,3581 | 01 tấn |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3.617,4745 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.795,0552 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông đáy bệ trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 155,5735 | 01 m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông đáy bệ trụ D | Theo HSTK được duyệt | 20,4895 | 01 tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chống va xô hệ dưới cầu | Theo HSTK được duyệt | 16 | 01 bộ |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm sàn đáy bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 4,9337 | 100 m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 2,3905 | 100 m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 78,701 | 01 tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 6,2721 | 100 m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 84,4759 | 01 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 6,1672 | 01 tấn |
| AU | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T28 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 9,0899 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 274,3589 | 01 tấn |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 509,2301 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 818,6544 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 194,3059 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,1507 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 205,87 | 01 m3 |
| 8 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 19,0178 | 01 tấn |
| 9 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | 100 m |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,7016 | 01 tấn |
| 11 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 14,76 | 100 m |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 16,703 | 01 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 0,1102 | 01 tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | 100 m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụ | Theo HSTK được duyệt | 2,0881 | 01 tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 9,0138 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 52,0382 | 01 tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 32,1494 | 01 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 6,6194 | 01 tấn |
| AV | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Mố M1; Trụ T1-T5 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8018 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 10,4891 | 01 tấn |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 62,2 | 01 m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 3,3002 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 48,1727 | 01 tấn |
| AW | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T6-T8 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6538 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 21,0385 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 167,4946 | 01 tấn |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 56,637 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 328,0844 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 449,6857 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 238,18 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 129,0403 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 32,6617 | 01 m3 |
| 10 | Đào đất thi công hố móng | Theo HSTK được duyệt | 12,8622 | 01 m3 |
| 11 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 233,79 | 01 m3 |
| 12 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 37,26 | 100 m |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 19,1367 | 01 tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 2,868 | 100 m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 2,6943 | 01 tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụ | Theo HSTK được duyệt | 7,8858 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 55,5041 | 01 tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 76,6239 | 01 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,007 | 01 tấn |
| AX | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T14-T16 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7924 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 66,8481 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 300,549 | 01 tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mm | Theo HSTK được duyệt | 1.112 | 01 cái |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 314,5041 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 973,1784 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 754,0857 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 268,04 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 129,0062 | 01 m3 |
| 10 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 43,7687 | 01 m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100 m |
| 12 | Đào đất thi công hố móng | Theo HSTK được duyệt | 20,3449 | 01 m3 |
| 13 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 298,46 | 01 m3 |
| 14 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 41,04 | 100 m |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 51,9187 | 01 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 2,1527 | 01 tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 3,98 | 100 m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 4,4187 | 01 tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụ | Theo HSTK được duyệt | 8,8601 | 100 m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 50,5586 | 01 tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 96,4529 | 01 tấn |
| 22 | Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 53,4639 | 01 tấn |
| 23 | Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 29,7096 | 01 tấn |
| 24 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nâng | Theo HSTK được duyệt | 172,3023 | 01 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,9722 | 01 tấn |
| AY | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T17 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9693 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 15,6284 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 160,348 | 01 tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mm | Theo HSTK được duyệt | 960 | 01 cái |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 534,0205 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 664,0388 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,7022 | 01 m3 |
| 8 | Đào đất thi công hố móng | Theo HSTK được duyệt | 15,4181 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 330,29 | 01 m3 |
| 10 | Gia công cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 11,8862 | 01 tấn |
| 11 | Đóng, nhổ cọc định vị | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100 m |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vị | Theo HSTK được duyệt | 4,4639 | 01 tấn |
| 13 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 15,48 | 100 m |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 39,2802 | 01 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 4,9922 | 01 tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,6445 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,9534 | 01 tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụ | Theo HSTK được duyệt | 6,1258 | 100 m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 30,1436 | 01 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,3691 | 01 tấn |
| AZ | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T29-T38 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8766 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 293,3812 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.169,8509 | 01 tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mm | Theo HSTK được duyệt | 4.696 | 01 cái |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4.111,1758 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4.121,0712 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.345,06 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 160,9274 | 01 m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 10 | Đào đất thi công hố móng | Theo HSTK được duyệt | 68,4083 | 01 m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hó móng | Theo HSTK được duyệt | 0,6989 | 01 m3 |
| 12 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.615,62 | 01 m3 |
| 13 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 118,4 | 100 m |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 173,9222 | 01 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 7,3034 | 01 tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 13,5 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 18,6177 | 01 tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụ | Theo HSTK được duyệt | 33,264 | 100 m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 223,4261 | 01 tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 323,0388 | 01 tấn |
| 21 | Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 178,2131 | 01 tấn |
| 22 | Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 99,032 | 01 tấn |
| 23 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nâng | Theo HSTK được duyệt | 762,5019 | 01 tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 26,764 | 01 tấn |
| BA | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T39-T42 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1474 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 90,1139 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 363,5347 | 01 tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mm | Theo HSTK được duyệt | 1.012 | 01 cái |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.127,91 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.508,1713 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 536,08 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 59,0369 | 01 m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100 m |
| 10 | Đào đất thi công hố móng | Theo HSTK được duyệt | 22,7204 | 01 m3 |
| 11 | Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 465,64 | 01 m3 |
| 12 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 32 | 100 m |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thép | Theo HSTK được duyệt | 68,2265 | 01 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lại | Theo HSTK được duyệt | 2,7999 | 01 tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 5,24 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 8,2446 | 01 tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụ | Theo HSTK được duyệt | 12,527 | 100 m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 63,8091 | 01 tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 128,4425 | 01 tấn |
| 20 | Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 71,2853 | 01 tấn |
| 21 | Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụ | Theo HSTK được duyệt | 39,6128 | 01 tấn |
| 22 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nâng | Theo HSTK được duyệt | 209,93 | 01 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 8,0002 | 01 tấn |
| BB | Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T43-T50 ; Mố M2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,0785 | 01 tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 89,0337 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mm | Theo HSTK được duyệt | 485,5467 | 01 tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mm | Theo HSTK được duyệt | 640 | 01 cái |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 953,414 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2.053,6527 | 01 m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1.072,16 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 101,4278 | 01 m3 |
| 9 | Quét nhựa nóng 02 lớp sau mố | Theo HSTK được duyệt | 348,16 | 01 m2 |
| 10 | Đào đất thi công hố móng | Theo HSTK được duyệt | 24,1844 | 01 m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hó móng | Theo HSTK được duyệt | 18,9129 | 01 m3 |
| 12 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 12,4 | 100 m |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 8,696 | 100 m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 9,6386 | 01 tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụ | Theo HSTK được duyệt | 35,3351 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 187,753 | 01 tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụ | Theo HSTK được duyệt | 256,8182 | 01 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 12,5086 | 01 tấn |
| BC | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Bản quá độ _ Sau mố M1 | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 37,2 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,96 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,4636 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,9909 | 01 tấn |
| BD | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Bản quá độ _ Sau mố M2 | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 35MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 37,2 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,96 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,4636 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,9909 | 01 tấn |
| BE | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Nền đường _ Sau mố M1 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTK được duyệt | 2,1949 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối đồi, đầm chặt ≥K95 | Theo HSTK được duyệt | 16,1867 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối đồi, đầm chặt ≥K98 | Theo HSTK được duyệt | 1,57 | 100 m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 22,9279 | 100 m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm dưới bản giảm tải | Theo HSTK được duyệt | 4,7347 | 100 m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 15NK/m | Theo HSTK được duyệt | 7,034 | 100 m2 |
| BF | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Nền đường _ Sau mố M2 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTK được duyệt | 1,0756 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối đồi, đầm chặt ≥K95 | Theo HSTK được duyệt | 8,4968 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối đồi, đầm chặt ≥K98 | Theo HSTK được duyệt | 0,6475 | 100 m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 11,8018 | 100 m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm dưới bản giảm tải | Theo HSTK được duyệt | 4,912 | 100 m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 100NK/m | Theo HSTK được duyệt | 3,561 | 100 m2 |
| BG | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Mặt đường _ Sau mố M1 | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTN chặt C12,5 dày 5mm | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTN chặt C19 dày 7mm | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | 100 m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100 m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100 m3 |
| BH | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Mặt đường _ Sau mố M2 | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTN chặt C12,5 dày 5mm | Theo HSTK được duyệt | 2,21 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,21 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTN chặt C19 dày 7mm | Theo HSTK được duyệt | 2,21 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,21 | 100 m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2325 | 100 m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,414 | 100 m3 |
| BI | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Lát mặt vỉa hè _ Sau mố M1 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng vỉa hè 10Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | 01 m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 104 | 01 m2 |
| BJ | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Lát mặt vỉa hè _ Sau mố M2 | |||
| 1 | Bê tông đệm móng vỉa hè 10Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,44 | 01 m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 67 | 01 m2 |
| BK | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Bó vỉa và vỉa hè _ Sau mố M1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,4784 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng 10Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,496 | 01 m3 |
| 3 | Xây bó hè bằng gạch không nung vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 2,304 | 01 m3 |
| BL | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Bó vỉa và vỉa hè _ Sau mố M2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,426 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng 10Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,846 | 01 m3 |
| 3 | Xây bó hè bằng gạch không nung vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,704 | 01 m3 |
| BM | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Rãnh đan + rãnh hở _ Sau mố M1 | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | 01 m3 |
| 2 | Vữa XM cát vàng 8MPa | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 01 m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa xi măng 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 7,4515 | 01 m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 2,129 | 01 m3 |
| BN | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Rãnh đan + rãnh hở _ Sau mố M2 | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | 01 m3 |
| 2 | Vữa XM cát vàng 8MPa | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 01 m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa xi măng 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 8,0815 | 01 m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 2,309 | 01 m3 |
| BO | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Gia cố mái taluy _ Sau mố M1 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 80,085 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 m3 |
| 3 | Làm và thả Rọ đá KT(2x1x0,5)m | Theo HSTK được duyệt | 20 | 01 rọ |
| 4 | Bê tông chân khay 25MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | 01 m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 15NK/m | Theo HSTK được duyệt | 0,0173 | 100 m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC 110/106 | Theo HSTK được duyệt | 0,2772 | 100 m |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 33,294 | 01 m3 |
| BP | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Gia cố mái taluy _ Sau mố M2 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 45,4675 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 25MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | 01 m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật 15NK/m | Theo HSTK được duyệt | 0,0077 | 100 m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC 110/106 | Theo HSTK được duyệt | 0,1232 | 100 m |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 18,747 | 01 m3 |
| BQ | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Tứ nón mố _ Sau mố M1 | |||
| 1 | Đắp đất từ nón mố, đầm chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 3,0426 | 100 m3 |
| 2 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 3,9195 | 100 m3 | |
| 3 | Làm và thả Rọ đá KT(2x1x0,5)m | Theo HSTK được duyệt | 20,7285 | 01 rọ |
| 4 | Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay gia cố | Theo HSTK được duyệt | 20,7285 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp 25MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,891 | 01 m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC 110/106 | Theo HSTK được duyệt | 0,2926 | 100 m |
| 7 | Bê tông 10Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,0729 | 01 m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 15NK/m | Theo HSTK được duyệt | 1,6756 | 100 m2 |
| 9 | Đá hộc xây vữa xi măng gia cố mái 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 55,9112 | 01 m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 25,0715 | 01 m3 |
| 11 | Đào đất tứ nón chân khay, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 0,7752 | 100 m3 |
| BR | Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Tứ nón mố _ Sau mố M2 | |||
| 1 | Đắp đất từ nón mố, đầm chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 1,4247 | 100 m3 |
| 2 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 1,8353 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp cát thoát nước đầm chặt yêu cầu K≥98 | Theo HSTK được duyệt | 2,2223 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay gia cố | Theo HSTK được duyệt | 11,4715 | 01 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp 25MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,25 | 01 m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC 110/106 | Theo HSTK được duyệt | 0,2832 | 100 m |
| 7 | Bê tông 10Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,1471 | 01 m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 15NK/m | Theo HSTK được duyệt | 0,3817 | 100 m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 100NK/m | Theo HSTK được duyệt | 0,9869 | 100 m2 |
| 10 | Đá hộc xếp khan có chít mạch | Theo HSTK được duyệt | 9,35 | 01 m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa xi măng gia cố mái 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 25,1329 | 01 m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 12,9764 | 01 m3 |
| 13 | Đào đất tứ nón chân khay, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 0,4187 | 100 m3 |
| BS | Phần cầu TA _ Phần Hệ thống ATGT _ Phần cầu và đường sau mố | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT (0,9x0,45)m + cột đỡ D90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo 20Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 01 m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt mầu trắng, chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 1.446,605 | 01 m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt mầu đỏ, chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 641,9839 | 01 m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt mầu vàng, chiều dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 532,26 | 01 m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt mầu trắng, chiều dày sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | 01 m2 |
| 7 | Lắp đặt thùng chống va phản quang KT(380/700x800x900)mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | 01 cái |
| 8 | Lắp đặt cột cao su phản quang phân làn D80/92 cao 0,65mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | 01 cái |
| 9 | Lắp đặt viên phản quang trên mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 74 | 01 cái |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tường hộ lan bằng tôn lượn sóng L=2,33m, cột tròn đóng KT(141,3x4,5x2150)mm, bước cột 2m + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 54,16 | 01 m |
| BT | Phần cầu TA _ Phần Hệ thống ATGT _ Trên khoang thông thuyền nội địa | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, hệ giá thép sơn chống rỉ treo biển báo thông thuyền | Theo HSTK được duyệt | 0,2074 | 01 tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền KT(1,8x1,8)m | Theo HSTK được duyệt | 6 | 01 cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền KT(0,6x0,6)m | Theo HSTK được duyệt | 8 | 01 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo thông thuyền BH-SAT 2.0 | Theo HSTK được duyệt | 12 | 01 bộ |
| 5 | Sơn màu và sơn phản quang cột thủy chí | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | 01 m2 |
| BU | Phần cầu TA _ Phần Hệ thống ATGT _ Trên khoang thông thuyền luồng hàng hải | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, hệ giá thép sơn chống rỉ treo biển báo thông thuyền | Theo HSTK được duyệt | 0,6161 | 01 tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền KT(1,5x1)m | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền D=1,5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền A=1,5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo thông thuyền BH-SAT 3.0 | Theo HSTK được duyệt | 6 | 01 bộ |
| 6 | Sơn màu và sơn phản quang cột thủy chí | Theo HSTK được duyệt | 5,2 | 01 m2 |
| BV | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Đường công vụ _ Đường số 1 | |||
| 1 | Đào khuôn nền, đánh cấp đường công vụ | Theo HSTK được duyệt | 0,3419 | 100 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 0,0382 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 27,6834 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7,2275 | 100 m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 35,0306 | 100 m3 | |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5218 | 100 m3 |
| 7 | Đắp bao tải cát 0.4x0.5x0.2 | Theo HSTK được duyệt | 1.642 | 01 cái |
| 8 | Đóng cọc tre rào chân nền (1m/cọc) | Theo HSTK được duyệt | 3,12 | 100 m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 15kN/m | Theo HSTK được duyệt | 6,514 | 100 m2 |
| BW | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Đường công vụ _ Đường số 2 và 3 | |||
| 1 | Đào khuôn nền, đánh cấp đường công vụ | Theo HSTK được duyệt | 0,0023 | 100 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 0,0052 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 63,3167 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,5338 | 100 m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 80,121 | 100 m3 | |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6747 | 100 m3 |
| 7 | Đắp bao tải cát 0.4x0.5x0.2 | Theo HSTK được duyệt | 970 | 01 cái |
| 8 | Đóng cọc tre rào chân nền (1m/cọc) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100 m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 15kN/m | Theo HSTK được duyệt | 3,5954 | 100 m2 |
| BX | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Đường công vụ _ Đường số 4 | |||
| 1 | Đào khuôn nền, đánh cấp đường công vụ | Theo HSTK được duyệt | 2,2848 | 100 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 0,7607 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 58,3848 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 12,8454 | 100 m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 73,8801 | 100 m3 | |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 6,9215 | 100 m3 |
| 7 | Đắp bao tải cát 0.4x0.5x0.2 | Theo HSTK được duyệt | 1.396 | 01 cái |
| 8 | Đóng cọc tre rào chân nền (1m/cọc) | Theo HSTK được duyệt | 3,64 | 100 m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 15kN/m | Theo HSTK được duyệt | 7,7269 | 100 m2 |
| BY | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bãi đúc dầm, bãi chứa dầm _ Phía Hải Dương | |||
| 1 | Thi công, tháo dỡ bệ đúc dầm BTCT 25Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 141,5934 | 01 m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bệ đúc dầm | Theo HSTK được duyệt | 3,39 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm D | Theo HSTK được duyệt | 13,6989 | 01 tấn |
| 4 | Gia công hệ ván khuôn trong dầm Super - T | Theo HSTK được duyệt | 11,3601 | 01 tấn |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trong dầm Super - T | Theo HSTK được duyệt | 1.340,4942 | 01 tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm Super - T | Theo HSTK được duyệt | 266,838 | 01 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ kích dầm, giá đặt lồng thép khi cẩu lắp | Theo HSTK được duyệt | 10,7291 | 01 tấn |
| 8 | Vữa XM cát vàng 8MPa | Theo HSTK được duyệt | 12,3906 | 01 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo HSTK được duyệt | 158,528 | 100 m |
| 10 | Đắp cát K95 | Theo HSTK được duyệt | 7,59 | 100 m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 2,256 | 100 m3 |
| 12 | Thi công, tháo dỡ bệ kê dầm BTCT 25Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 201,4 | 01 m3 |
| 13 | Ván khuôn thi công bệ kê dầm | Theo HSTK được duyệt | 8,5852 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ kê dầm D | Theo HSTK được duyệt | 15,6916 | 01 tấn |
| BZ | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bãi đúc dầm, bãi chứa dầm _ Phía Thuận An | |||
| 1 | Thi công, tháo dỡ bệ đúc dầm BTCT 25Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 283,1868 | 01 m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bệ đúc dầm | Theo HSTK được duyệt | 6,78 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm D | Theo HSTK được duyệt | 27,3978 | 01 tấn |
| 4 | Gia công hệ ván khuôn trong dầm Super - T | Theo HSTK được duyệt | 22,7202 | 01 tấn |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trong dầm Super - T | Theo HSTK được duyệt | 2.362,905 | 01 tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm Super - T | Theo HSTK được duyệt | 533,676 | 01 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ kích dầm, giá đặt lồng thép khi cẩu lắp | Theo HSTK được duyệt | 21,4581 | 01 tấn |
| 8 | Vữa XM cát vàng 8MPa | Theo HSTK được duyệt | 24,7813 | 01 m3 |
| 9 | Đắp cát K95 | Theo HSTK được duyệt | 10,1635 | 100 m3 |
| 10 | Làm móng CPĐD Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 2,906 | 100 m3 |
| 11 | Thi công, tháo dỡ bệ kê dầm BTCT 25Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 210,85 | 01 m3 |
| 12 | Ván khuôn thi công bệ kê dầm | Theo HSTK được duyệt | 6,78 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ kê dầm D | Theo HSTK được duyệt | 16,3926 | 01 tấn |
| CA | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm biến áp và đường dây _ Phía Hải Dương | |||
| 1 | Lắp đặt, thu hồi Hệ thống Trạm biến áp 320KVA + tủ hạ áp + cột và đường dây, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 trạm |
| 2 | Lắp đặt, thu hồi Hệ thống Trạm biến áp 520KVA + tủ hạ áp + cột và đường dây, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 trạm |
| CB | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm biến áp và đường dây _ Phía Thuận An | |||
| 1 | Lắp đặt, thu hồi Hệ thống Trạm biến áp 520KVA + tủ hạ áp + cột và đường dây, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 trạm |
| CC | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm trộn Bê tông xi măng _ Trạm số 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6799 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,79 | 01 m3 |
| 3 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông 20MPa đa 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 30,486 | 01 m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1,0712 | 100 m2 |
| 5 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt | 2,3741 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 2,0214 | 100 m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, thép hình, tấm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1225 | 01 tấn |
| 8 | Đóng cọc tre L | Theo HSTK được duyệt | 16,728 | 100 m |
| 9 | Đá hộc xây vữa 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 82,576 | 01 m3 |
| 10 | Đắp cát K90 | Theo HSTK được duyệt | 1,5389 | 100 m3 |
| CD | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm trộn Bê tông xi măng _ Trạm số 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6799 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,79 | 01 m3 |
| 3 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông 20MPa đa 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 30,486 | 01 m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1,0712 | 100 m2 |
| 5 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt | 2,3741 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 2,0214 | 100 m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, thép hình, tấm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1225 | 01 tấn |
| 8 | Đóng cọc tre L | Theo HSTK được duyệt | 16,728 | 100 m |
| 9 | Đá hộc xây vữa 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 82,576 | 01 m3 |
| 10 | Đắp cát K90 | Theo HSTK được duyệt | 1,5389 | 100 m3 |
| CE | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm trộn Bê tông xi măng _ Trạm số 3 và 4 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,3598 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông đệm 10MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,58 | 01 m3 |
| 3 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông 20MPa đa 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 60,972 | 01 m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,1424 | 100 m2 |
| 5 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt | 4,7482 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 4,0427 | 100 m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, thép hình, tấm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,2449 | 01 tấn |
| 8 | Đóng cọc tre L | Theo HSTK được duyệt | 33,456 | 100 m |
| 9 | Đá hộc xây vữa 8MPA | Theo HSTK được duyệt | 165,152 | 01 m3 |
| 10 | Đắp cát K90 | Theo HSTK được duyệt | 3,0778 | 100 m3 |
| CF | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T17 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5722 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | 01 m3 |
| 3 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 16,4812 | 01 tấn |
| 4 | Đóng và nhổ cọc chân móng bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100 m |
| CG | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T18;T20;T23;T25 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,2888 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 43,2 | 01 m3 |
| 3 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 85,153 | 01 tấn |
| 4 | Đóng và nhổ cọc chân móng bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 4,96 | 100 m |
| CH | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T26 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5722 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | 01 m3 |
| CI | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T27 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5722 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | 01 m3 |
| CJ | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T28 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5722 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | 01 m3 |
| 3 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 20,6015 | 01 tấn |
| 4 | Đóng và nhổ cọc chân móng bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100 m |
| CK | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại Trụ T31 ; T34 ; T37 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7166 | 01 tấn |
| 2 | Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 32,4 | 01 m3 |
| 3 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 49,4437 | 01 tấn |
| 4 | Đóng và nhổ cọc chân móng bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | 100 m |
| CL | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Khu lán trại, nền bãi, máy móc, vật tư, đường nội vụ, … _ Bãi số 1 | |||
| 1 | Đắp cát K90 | Theo HSTK được duyệt | 19,2681 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo HSTK được duyệt | 3,75 | 100 m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 4,7025 | 100 m3 | |
| 4 | Bê tông 20MPa đá 1x2 sân nền, đường nội vụ, móng trạm điện, bể nước,... | Theo HSTK được duyệt | 45 | 01 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,82 | 100 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 25mm | Theo HSTK được duyệt | 4,3005 | 100 m3 |
| CM | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Khu lán trại, nền bãi, máy móc, vật tư, đường nội vụ, … _ Bãi số 2 và 3 | |||
| 1 | Đắp cát K90 | Theo HSTK được duyệt | 29,097 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo HSTK được duyệt | 91,0485 | 100 m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 67,0231 | 100 m3 | |
| 4 | Bê tông 20MPa đá 1x2 sân nền, đường nội vụ, móng trạm điện, bể nước,... | Theo HSTK được duyệt | 215,35 | 01 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 2,14 | 100 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 25mm | Theo HSTK được duyệt | 6,834 | 100 m3 |
| CN | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Khu lán trại, nền bãi, máy móc, vật tư, đường nội vụ, … _ Bãi số 4 và 5 | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo HSTK được duyệt | 176,6151 | 100 m3 |
| 2 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 112,384 | 100 m3 | |
| 3 | Bê tông 20MPa đá 1x2 sân nền, đường nội vụ, móng trạm điện, bể nước,... | Theo HSTK được duyệt | 216,5 | 01 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mm | Theo HSTK được duyệt | 2,14 | 100 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 25mm | Theo HSTK được duyệt | 8,25 | 100 m3 |
| CO | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Mố nhô _ Mố số 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép | Theo HSTK được duyệt | 4,1001 | 01 tấn |
| 2 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | 100 m |
| 3 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 6,8634 | 01 tấn |
| 4 | Đóng nhổ cọc CI bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | 100 m |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm kê BTCT 20MPA đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm kê bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 01 tấn |
| 7 | Đắp cát lòng mố nhô, đầm chặt K>=95 | Theo HSTK được duyệt | 3,33 | 01 m3 |
| CP | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Mố nhô _ Mố số 2 và 4 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép | Theo HSTK được duyệt | 9,3801 | 01 tấn |
| 2 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 17,1 | 100 m |
| 3 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 17,9514 | 01 tấn |
| 4 | Đóng nhổ cọc CI bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 2,76 | 100 m |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm kê BTCT 20MPA đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 24 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm kê bê tông | Theo HSTK được duyệt | 4,05 | 01 tấn |
| 7 | Đắp cát lòng mố nhô, đầm chặt K>=95 | Theo HSTK được duyệt | 6,8207 | 01 m3 |
| CQ | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Mố nhô _ Mố số 3 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép | Theo HSTK được duyệt | 4,1001 | 01 tấn |
| 2 | Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IV | Theo HSTK được duyệt | 8,16 | 100 m |
| 3 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 8,1594 | 01 tấn |
| 4 | Đóng nhổ cọc CI bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | 100 m |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm kê BTCT 20MPA đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm kê bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 01 tấn |
| 7 | Đắp cát lòng mố nhô, đầm chặt K>=95 | Theo HSTK được duyệt | 5,31 | 01 m3 |
| CR | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Cầu công tác, sàn công tác _ Đoạn 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép | Theo HSTK được duyệt | 16,5407 | 01 tấn |
| 2 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 23,7723 | 01 tấn |
| 3 | Đóng nhổ cọc CI bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ lưới mắt cáo sàn công tác dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | 01 m2 |
| CS | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Cầu công tác, sàn công tác _ Đoạn 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép | Theo HSTK được duyệt | 56,0422 | 01 tấn |
| 2 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 71,3169 | 01 tấn |
| 3 | Đóng nhổ cọc CI bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ lưới mắt cáo sàn công tác dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 408,2 | 01 m2 |
| CT | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Cầu công tác, sàn công tác _ Đoạn 3 và 5 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép | Theo HSTK được duyệt | 201,8661 | 01 tấn |
| 2 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 287,9039 | 01 tấn |
| 3 | Đóng nhổ cọc CI bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 21,8 | 100 m |
| 4 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,6075 | 01 m3 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ lưới mắt cáo sàn công tác dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 1.243 | 01 m2 |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm sàn thép chống trượt | Theo HSTK được duyệt | 12,3639 | 01 tấn |
| CU | Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Cầu công tác, sàn công tác _ Đoạn 4 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép | Theo HSTK được duyệt | 67,2853 | 01 tấn |
| 2 | Gia công cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 138,936 | 01 tấn |
| 3 | Đóng nhổ cọc CI bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 10,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ lưới mắt cáo sàn công tác dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 480,2 | 01 m2 |
| 5 | Làm và thả Rọ đá KT(2x1x0,5)m | Theo HSTK được duyệt | 10 | 01 rọ |
| CV | Phần cầu TA _ Phần thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTK được duyệt | 3.066 | 01 mặt/1 lần |
| 2 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi đường kính lỗ khoan >80mm | Theo HSTK được duyệt | 52 | 01 cọc |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc khoan nhồi bằng thiết bị Osterberg (o-cell), loại cọc D=2,0m | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cọc |
| 4 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén, loại cọc D=1,5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cọc |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D=0,8 mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 cọc |
| 6 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D=1,2 mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cọc |
| 7 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D=1,5 mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | 01 cọc |
| CW | Phần cầu TA _ Hệ thống chiếu sáng _ Chiếu sáng trên cầu | |||
| 1 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt | 2.201 | 01 m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 22 | 01 m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 191 | 01 m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 5.186 | 01 m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo HSTK được duyệt | 5.378 | 01 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường LED 90W | Theo HSTK được duyệt | 142 | 01 bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường LED 30W | Theo HSTK được duyệt | 142 | 01 bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng bằng thép tròn côn rời mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, thân cột cao 8m dày 3,5mm + cần đèn cao 2m vươm 0,7m | Theo HSTK được duyệt | 142 | 01 cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột bằng thép mạ kẽm nhúng nóng M24x300x675mm kèm hệ thống tiếp địa bằng cọc mạ đồng D16x240 kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 4 | 01 bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột bằng thép mạ kẽm nhúng nóng M24x300x675mm | Theo HSTK được duyệt | 138 | 01 bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt khung móng tủ điện M16 kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa bằng cọc mạ đồng D16x240 kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại bằng cọc mạ đồng D16x240 kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ông nhựa bảo vệ cáp D85/65 | Theo HSTK được duyệt | 5.034,4 | 01 m |
| 16 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt | 142 | 01 cột |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 284 | 01 đầu |
| 18 | Làm đầu cáp | Theo HSTK được duyệt | 284 | 01 đầu |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SD | Theo HSTK được duyệt | 140 | 01 cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SDT | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-B1 | Theo HSTK được duyệt | 284 | 01 cái |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 67,653 | 01 m3 |
| 23 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 16,959 | 01 m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.95 | Theo HSTK được duyệt | 79,32 | 01 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D | Theo HSTK được duyệt | 0,419 | 01 tấn |
| 26 | Bê tông lót móng 10MPa đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,358 | 01 m3 |
| 27 | Bê tông móng 20MPa đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,529 | 01 m3 |
| 28 | Bê tông móng cột đèn trên cầu 30MPa đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 13,421 | 01 m3 |
| 29 | Lưới nhựa báo cáp | Theo HSTK được duyệt | 24,06 | 01 m2 |
| 30 | Đầu cốt đồng SC50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | 01 cái |
| 31 | Đầu cốt đồng SC35 | Theo HSTK được duyệt | 8 | 01 cái |
| 32 | Đầu cốt đồng SC10 | Theo HSTK được duyệt | 292 | 01 cái |
| CX | Phần cầu TA _ Hệ thống chiếu sáng _ Chiếu sáng lòng dầm hộp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chính chiếu sáng lòng dầm hộp | Theo HSTK được duyệt | 3 | 01 cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện phụ chiếu sáng lòng hộp | Theo HSTK được duyệt | 28 | 01 cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt giá lắp tủ điện chiếu sáng dầm hộp | Theo HSTK được duyệt | 31 | 01 bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn chống ẩm tuýp LED-18W | Theo HSTK được duyệt | 514 | 01 bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3.327 | 01 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 13.253,6 | 01 m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen nhựa 28x10mm | Theo HSTK được duyệt | 13.253,6 | 01 m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa bảo vệ cáp D85/65 | Theo HSTK được duyệt | 2.185 | 01 m |
| 9 | Làm đầu cáp | Theo HSTK được duyệt | 62 | 01 cái |
| 10 | Nắp + hộp luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 42 | 01 cái |
| 11 | Đai ôm cáp | Theo HSTK được duyệt | 431 | 01 cái |
| 12 | Đầu cốt đồng SC35 | Theo HSTK được duyệt | 248 | 01 cái |
| CY | Phần cầu TA _ Hệ thống chiếu sáng _ Hệ thống chống sét và báo không | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo không | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột thu sét | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cột |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn báo không cao 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột thu sét M24x300x500 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khung móng cột báo không M16x240x350 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây chống sét Cu/PVC 1x70mm | Theo HSTK được duyệt | 772 | 01 m |
| 8 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 110 | 01 m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Theo HSTK được duyệt | 308 | 01 m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa bảo vệ cáp D40/30 | Theo HSTK được duyệt | 108 | 01 m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 hộp |
| 12 | Lắp đặt tấm đồng tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 2 | 01 cái |
| 13 | Đai bắt cáp thoát sét Đ3 | Theo HSTK được duyệt | 36 | 01 cái |
| 14 | Đầu cos M70 | Theo HSTK được duyệt | 4 | 01 cái |
| 15 | Kẹp tiếp xúc thép đồng | Theo HSTK được duyệt | 8 | 01 cái |
| CZ | Đoạn tuyến 1A _ Phần tuyến chính _ Mặt đường | |||
| 1 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo HSTK được duyệt | 46.165,08 | 01 m2 |
| 2 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo HSTK được duyệt | 46.165,08 | 01 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 46.165,08 | 01 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 46.165,08 | 01 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1) | Theo HSTK được duyệt | 6.901,03 | 01 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 2) | Theo HSTK được duyệt | 6.901,03 | 01 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 3) | Theo HSTK được duyệt | 6.901,03 | 01 m3 |
| DA | Đoạn tuyến 1A _ Phần tuyến chính _ Nền đường | |||
| 1 | Đào và vận chuyển đổ đi đất không phù hợp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 68.667,66 | 01 m3 |
| 2 | Đào bóc và vận chuyển đến bãi tập kết lớp đất màu mặt ruộng dày 20cm | Theo HSTK được duyệt | 4.174,25 | 01 m3 |
| 3 | Đào bóc đất màu mặt ruộng dày 20cm (tận dụng đắp trồng cây GPC giữa đoạn 1A) | Theo HSTK được duyệt | 2.474,26 | 01 m3 |
| 4 | Đào và vận chuyển đất đổ đi đất không phù hợp, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 8.562,93 | 01 m3 |
| 5 | Đào và vận chuyển đổ đi đất bậc cấp, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 752,82 | 01 m3 |
| 6 | Đào và vận chuyển đất đổ đi đất mương thủy lợi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 902,33 | 01 m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt yêu cầu K≥0.90 | Theo HSTK được duyệt | 1.057,98 | 01 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 203.600,36 | 01 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.98 | Theo HSTK được duyệt | 23.082,54 | 01 m3 |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật gia cường Get 200 | Theo HSTK được duyệt | 21.943,93 | 01 m2 |
| 11 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 292.802,335 | 01 m3 | |
| 12 | Đắp bột đá nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 74.615,04 | 01 m3 |
| DB | Đoạn tuyến 1A _ Phần tuyến chính _ Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy dày 27cm,Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 5.114,13 | 01 m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 2.060,05 | 01 m3 |
| 3 | Bê tông chân khay,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 1.738,16 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 173,82 | 01 m3 |
| 5 | Thi công, lắp đặt rọ đá bọc nhựa PVC (2.0x1.0x0.5)m | Theo HSTK được duyệt | 1.738 | 01 rọ |
| 6 | Đào và vận chuyển đổ đi đất móng chân khay, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 6.685,13 | 01 m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L | Theo HSTK được duyệt | 47.575,69 | 01 m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.90 | Theo HSTK được duyệt | 2.064,49 | 01 m3 |
| 9 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt | 9.448,05 | 01 m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 1.002,64 | 01 m |
| 11 | Đá dăm tầng lọc ngược Dmax = 4cm | Theo HSTK được duyệt | 226,5 | 01 m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật không dệt R=15KN/m | Theo HSTK được duyệt | 2.748,2 | 01 m2 |
| 13 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 2.588,87 | 01 m3 | |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 352,35 | 01 m2 |
| DC | Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Mặt đường BTN Eyc>=155MPa | |||
| 1 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo HSTK được duyệt | 14.709,81 | 01 m2 |
| 2 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo HSTK được duyệt | 14.085,03 | 01 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 14.709,81 | 01 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 14.709,81 | 01 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1) | Theo HSTK được duyệt | 2.206,47 | 01 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 2) | Theo HSTK được duyệt | 2.112,5 | 01 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 3) | Theo HSTK được duyệt | 2.025,05 | 01 m3 |
| 8 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo HSTK được duyệt | 440,69 | 01 m3 |
| DD | Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Mặt đường BTN Eyc>=120MPa | |||
| 1 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo HSTK được duyệt | 693,42 | 01 m2 |
| 2 | S.xuất, v.chuyển và thảm bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=4cm | Theo HSTK được duyệt | 63,12 | 01 m2 |
| 3 | S.xuất, v.chuyển và thảm vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3,5cm | Theo HSTK được duyệt | 51,34 | 01 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 177,58 | 01 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 630,3 | 01 m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 68,22 | 01 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 81,86 | 01 m3 |
| 8 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo HSTK được duyệt | 23,7 | 01 m3 |
| DE | Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá Dmax=40mm, dày 20cm (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 115,12 | 01 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Theo HSTK được duyệt | 575,58 | 01 m2 |
| 3 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo HSTK được duyệt | 11,17 | 01 m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 65,3 | 01 m3 |
| DF | Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Gia cố taluy đường giao | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 282,36 | 01 m3 |
| 2 | Xây đá hộc chân khay,Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 110,19 | 01 m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 116,03 | 01 m3 |
| DG | Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Gia cố mái taluy tuyến giao | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 638,11 | 01 m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 255,24 | 01 m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 271,59 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 27,16 | 01 m3 |
| 5 | Thi công, lắp đặt rọ đá bọc nhựa PVC (2.0x1.0x0.5)m | Theo HSTK được duyệt | 272 | 01 rọ |
| 6 | Đào vận chuyển đổ đi đất móng chân khay, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 597,49 | 01 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.90 | Theo HSTK được duyệt | 841,91 | 01 m3 |
| 8 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 1.055,755 | 01 m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 150,23 | 01 m |
| 10 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 33,94 | 01 m3 |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật không dệt R=15KN/m | Theo HSTK được duyệt | 411,78 | 01 m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 53,46 | 01 m2 |
| DH | Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Nền đường | |||
| 1 | Đào và vận chuyển đổ đi đất không phù hợp, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9.281,12 | 01 m3 |
| 2 | Đào và vận chuyển đổ đi đất bậc cấp, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 814,76 | 01 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, Đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 88,13 | 01 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo HSTK được duyệt | 36,63 | 01 m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt | 20 | 01 m |
| 6 | Đào & vận chuyển phế thải đổ đi kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 118,28 | 01 m3 |
| 7 | Đào mương thuỷ lợi, đất cấp 2 và vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 428,83 | 01 m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt yêu cầu K≥0.85 | Theo HSTK được duyệt | 134,01 | 01 m3 |
| 9 | Đắp đất màu DGP, độ chặt yêu cầu K≥0.85 (tận dụng đất màu đào bóc mặt ruộng) | Theo HSTK được duyệt | 2.298,95 | 01 m3 |
| 10 | Đắp đất màu DGP, độ chặt yêu cầu K≥0.85 (tận dụng đất màu đào bóc mặt ruộng) | Theo HSTK được duyệt | 8.128,56 | 01 m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 27.895,34 | 01 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.98 | Theo HSTK được duyệt | 6.058,29 | 01 m3 |
| 13 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K≥0.95, chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm | Theo HSTK được duyệt | 97,19 | 01 m2 |
| 14 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K≥0.98, chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm | Theo HSTK được duyệt | 449,28 | 01 m2 |
| 15 | Đắp bột đá nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 4.611 | 01 m3 |
| 16 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 43.858,13 | 01 m3 | |
| 17 | Lót vải địa kỹ thuật không dệt R=15KN/m | Theo HSTK được duyệt | 7.685 | 01 m2 |
| 18 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1.340,08 | 01 m2 |
| DI | Đoạn tuyến 1A _ Phần dải phân cách_ Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 489,07 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 6.310,53 | 01 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 156,04 | 01 m3 |
| DJ | Đoạn tuyến 1A _ Phần dải phân cách_ Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 12,64 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 162,28 | 01 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | 01 m3 |
| DK | Đoạn tuyến 1A _ Phần dải phân cách_ Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 8,97 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 135 | 01 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 3,38 | 01 m3 |
| DL | Đoạn tuyến 1A _ Phần dải phân cách_ Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 7,88 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước,Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 12,72 | 01 m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo HSTK được duyệt | 4,95 | 01 m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,585 | 01 tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 225 | 01 cái |
| DM | Đoạn tuyến 1A _ Phần cây xanh đảo giao thông, giải phân cách | |||
| 1 | Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2 | Theo HSTK được duyệt | 7.069,32 | 01 m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Theo HSTK được duyệt | 7.069,32 | 01 m2 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đào bóc đất màu mặt ruộng) | Theo HSTK được duyệt | 2.474,26 | 01 m3 |
| DN | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Móng, thân cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT 01 đầu loe D=1000mm, L=2,5m, loại băng đường | Theo HSTK được duyệt | 392,7 | 01 m |
| 2 | Thi công mối nối ống bê tông đường kính D=1000mm | Theo HSTK được duyệt | 148 | 01 mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 204,28 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 51,43 | 01 m3 |
| 5 | Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 353,61 | 01 m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 295,06 | 01 m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 1.538,654 | 01 m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 1.423,47 | 01 m3 |
| DO | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Tường đầu, cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 29,99 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 66,98 | 01 m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 14,7 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 30,35 | 01 m3 |
| 5 | Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 74,45 | 01 m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 26,3 | 01 m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 21,2217 | 01 m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 36,89 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 27,63 | 01 m3 |
| 10 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 102,98 | 01 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 12,87 | 01 m3 |
| 12 | Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 122,78 | 01 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 26,75 | 01 m3 |
| 14 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 60,693 | 01 m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 67,88 | 01 m3 |
| DP | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Sân gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay,Vữa XM cát vàng M 100 | Theo HSTK được duyệt | 52,48 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 15,92 | 01 m3 |
| 3 | Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 32,65 | 01 m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 15,14 | 01 m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 3,8738 | 01 m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 14,76 | 01 m3 |
| DQ | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 45,55 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,45 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố ga, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,1712 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,7538 | 01 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 1,95 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,2577 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn,đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,0175 | 01 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,9241 | 01 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 39 | 01 c/kiện |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 5,26 | 01 m3 |
| 11 | Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 61,03 | 01 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 16,19 | 01 m3 |
| 13 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 63,4207 | 01 m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo HSTK được duyệt | 61,8 | 01 m3 |
| DR | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống vuông V=0.75m hiện có | Theo HSTK được duyệt | 27 | 01 đốt |
| 2 | Tháo dỡ ống cống tròn 1m hiện có | Theo HSTK được duyệt | 22 | 01 m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ & vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | 01 m3 |
| 4 | Đào & vận chuyển phế thải đổ đi kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 11,06 | 01 m3 |
| 5 | Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | 01 m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt | 11,87 | 01 m2 |
| DS | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1500mm _ Móng, thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT 01 đầu loe D1500mm L=2,5m, loại băng đường | Theo HSTK được duyệt | 76 | 01 m |
| 2 | Thi công mối nối ống bê tông đường kính D=1500mm | Theo HSTK được duyệt | 27 | 01 mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 68,5 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | 01 m3 |
| 5 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 108,23 | 01 m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 626,3615 | 01 m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 486,23 | 01 m3 |
| DT | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1500mm _ Tường đầu, cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 16,41 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 28,41 | 01 m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố mái taluy,Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 12,12 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 14,47 | 01 m3 |
| 5 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 38,5 | 01 m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 14,7499 | 01 m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 11,45 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 17,37 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay,Vữa bê tông đá 2x4 M150(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 48,22 | 01 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 6,7 | 01 m3 |
| 11 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 58,62 | 01 m3 |
| 12 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 28,6109 | 01 m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 22,21 | 01 m3 |
| DU | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1500mm _ Sân gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay,Vữa XM cát vàng M 100 | Theo HSTK được duyệt | 23,94 | 01 m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 7,13 | 01 m3 |
| 3 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 26,76 | 01 m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 10,8595 | 01 m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 8,43 | 01 m3 |
| DV | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1500mm _ Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 10,76 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 0,43 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố ga,Đ/kính cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 0,0302 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,1322 | 01 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,0602 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2055 | 01 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 8 | 01 c/kiện |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | 01 m3 |
| 10 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 8,51 | 01 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 7,04 | 01 m3 |
| 12 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 9,0689 | 01 m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm,Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,51 | 01 m3 |
| 14 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | 01 m2 |
| DW | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn 2xD1500mm _ Móng, thân cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT 01 đầu loe D=1500mm, L=2,5m, loại băng đường | Theo HSTK được duyệt | 190 | 01 m |
| 2 | Thi công mối nối ống bê tông đường kính D=1500mm | Theo HSTK được duyệt | 73 | 01 mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 89,51 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 15,05 | 01 m3 |
| 5 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 145,02 | 01 m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 731,5945 | 01 m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 567,92 | 01 m3 |
| DX | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn 2xD1500mm _ Tường đầu, cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 30,29 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 47,61 | 01 m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố mái taluy,Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 10,94 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 20,5 | 01 m3 |
| 5 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 58,93 | 01 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 14,42 | 01 m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 18,5758 | 01 m3 | |
| 8 | Bê tông tường cánh,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 17,53 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 62,34 | 01 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 10,27 | 01 m3 |
| 11 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 60,32 | 01 m3 |
| 12 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 29,0231 | 01 m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 22,53 | 01 m3 |
| DY | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn 2xD1500mm _ Sân gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay,Vữa XM cát vàng M 100 | Theo HSTK được duyệt | 27,78 | 01 m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 8,08 | 01 m3 |
| 3 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 14,89 | 01 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 4,03 | 01 m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 5,1914 | 01 m3 | |
| 6 | Cắt ống cống bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | 01 m |
| DZ | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Nối cống vuông V=2x1000mm _ Móng, thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 46,3 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,4943 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt ống cống đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 6,1967 | 01 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường 02 lớp ống cống bằng nựa nóng | Theo HSTK được duyệt | 130,56 | 01 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông V=1000mm, L=1,0m | Theo HSTK được duyệt | 48 | 01 đốt |
| 6 | Nối cống vuông V=1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 47 | 01 mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 22,19 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 7,49 | 01 m3 |
| 9 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 33,13 | 01 m3 |
| 10 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 129,039 | 01 m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 100,17 | 01 m3 |
| EA | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Nối cống vuông V=2x1000mm _ Tường đầu, cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 4,19 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | 01 m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố mái taluy,Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 3,01 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 5,05 | 01 m3 |
| 5 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 12,32 | 01 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,1 | 01 m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 3,993 | 01 m3 | |
| 8 | Bê tông tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,83 | 01 m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 12,67 | 01 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 1,81 | 01 m3 |
| 11 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 12,25 | 01 m3 |
| 12 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 3,3493 | 01 m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | 01 m3 |
| EB | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Nối cống vuông V=2x1000mm _ Sân gia cố | |||
| 1 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay,Vữa XM cát vàng M 100 | Theo HSTK được duyệt | 8,07 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,51 | 01 m3 |
| 3 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | 01 m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 1,198 | 01 m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,93 | 01 m3 |
| EC | Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Nối cống vuông V=2x1000mm _ Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông chèn ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo HSTK được duyệt | 11,9 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông mối nối ống cống cũ và mới,Vữa bê tông đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 14,75 | 01 m3 |
| 3 | Phá dỡ & vận chuyển phế thải đổ đi kết cấu bê tông cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 1,47 | 01 m3 |
| ED | Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống hộp kỹ thuật_ Móng, thân hộp | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 60,77 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống cống đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,6488 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt ống cống đúc sẵn,đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 8,1331 | 01 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường 02 lớp ống cống bằng nựa nóng | Theo HSTK được duyệt | 171,36 | 01 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông V=1000mm, L=1,0m | Theo HSTK được duyệt | 63 | 01 đốt |
| 6 | Nối cống vuông V=1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 60 | 01 mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 60,99 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 20,57 | 01 m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 415,4316 | 01 m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 322,49 | 01 m3 |
| EE | Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống hộp kỹ thuật_ Hố ga K1 : | |||
| 1 | Bê tông hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 26,35 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 1,17 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố ga,Đ/kính cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 0,1117 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,4978 | 01 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 1,9 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 0,3511 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,596 | 01 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 24 | 01 c/kiện |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | 01 m3 |
| 10 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 16,6564 | 01 m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 12,93 | 01 m3 |
| EF | Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống hộp kỹ thuật_ Hố ga K2 : | |||
| 1 | Bê tông hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 14,82 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,61 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố ga, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,0928 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,4246 | 01 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,1932 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,0488 | 01 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 12 | 01 c/kiện |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,02 | 01 m3 |
| 10 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 16,6564 | 01 m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo HSTK được duyệt | 12,93 | 01 m3 |
| EG | Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống hộp kỹ thuật_ Hạng mục khác : | |||
| 1 | Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm,Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | 01 m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm dày 5mm (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | 01 m |
| 3 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110mm | Theo HSTK được duyệt | 84 | 01 cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mạ kẽm thang bảo dưỡng,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0741 | 01 tấn |
| 5 | Đào &vận chuyển phế thải đổ đi kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 2,84 | 01 m3 |
| 6 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 33,74 | 01 m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt | 7,68 | 01 m2 |
| EH | Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Tam giác đều A=70cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 29 | 01 cái |
| 2 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Tròn D = 70cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 20 | 01 cái |
| 3 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Vuông KT(60x60)cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 39 | 01 cái |
| 4 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Chữ nhật KT(160x100)cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | 01 cái |
| 5 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Chữ nhật KT(120x40)cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột biển báo,đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | 01 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 2.996,86 | 01 m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 36,39 | 01 m2 |
| 9 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo HSTK được duyệt | 233,1 | 01 m2 |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 607 | 01 viên |
| 11 | Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng (3320x310x3)mm, cột thép tròn đóng P(2050x141.3x4.5)mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 452,7 | 01 m |
| EI | Đoạn tuyến 1B _ Phần tuyến chính _ Mặt đường | |||
| 1 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo HSTK được duyệt | 34.206,48 | 01 m2 |
| 2 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo HSTK được duyệt | 34.206,48 | 01 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 34.206,48 | 01 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 34.206,48 | 01 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1) | Theo HSTK được duyệt | 5.130,97 | 01 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 2) | Theo HSTK được duyệt | 5.130,97 | 01 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 3) | Theo HSTK được duyệt | 5.130,97 | 01 m3 |
| EJ | Đoạn tuyến 1B _ Phần tuyến chính _ Nền đường | |||
| 1 | Đào & vận chuyển đổ đi đất không phù hợp, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 21.815,64 | 01 m3 |
| 2 | Đào & vận chuyển đổ đi đất khuôn đường, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 14.696,57 | 01 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 19.809,85 | 01 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.98 | Theo HSTK được duyệt | 17.075,2 | 01 m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 48.099,2927 | 01 m3 | |
| 6 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K≥0.95, chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm | Theo HSTK được duyệt | 31.749,02 | 01 m2 |
| EK | Đoạn tuyến 1B _ Phần tuyến chính _ Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 233,17 | 01 m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 93,51 | 01 m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 80,54 | 01 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 8,05 | 01 m3 |
| 5 | Đào &vận chuyển đất đổ đi móng chân khay, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 316,25 | 01 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.90 | Theo HSTK được duyệt | 162,04 | 01 m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 203,1982 | 01 m3 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 20,79 | 01 m |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 5,07 | 01 m3 |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật không dệt R=15KN/m | Theo HSTK được duyệt | 61,43 | 01 m2 |
| EL | Đoạn tuyến 1B _ Phần nút giao_ Mặt đường BTN E>=155MPa | |||
| 1 | S.xuất, v.chuyển và thảm vuốt nối mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày trung bình=4cm | Theo HSTK được duyệt | 199,23 | 01 m2 |
| 2 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo HSTK được duyệt | 1.428,23 | 01 m2 |
| 3 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo HSTK được duyệt | 1.283,56 | 01 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.627,46 | 01 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.428,23 | 01 m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1) | Theo HSTK được duyệt | 114,01 | 01 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 2) | Theo HSTK được duyệt | 67,59 | 01 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 3) | Theo HSTK được duyệt | 67,59 | 01 m3 |
| 9 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo HSTK được duyệt | 49,49 | 01 m3 |
| 10 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Theo HSTK được duyệt | 14,7 | 01 m3 |
| EM | Đoạn tuyến 1B _ Phần nút giao_ Mặt đường BTN E>=120MPa | |||
| 1 | S.xuất, v.chuyển và thảm vuốt nối mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày trung bình=4cm | Theo HSTK được duyệt | 76,14 | 01 m2 |
| 2 | S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo HSTK được duyệt | 903,72 | 01 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 247,27 | 01 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.048,53 | 01 m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1) | Theo HSTK được duyệt | 157,28 | 01 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm (lớp 2) | Theo HSTK được duyệt | 182,35 | 01 m3 |
| EN | Đoạn tuyến 1B _ Phần nút giao_ Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá Dmax=40mm, dày 20cm (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 109,01 | 01 m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Theo HSTK được duyệt | 485,55 | 01 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 71,35 | 01 m3 |
| EO | Đoạn tuyến 1B _ Phần nút giao_ Nền đường: | |||
| 1 | Đào & vận chuyển đổ đi đất không phù hợp, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 772,31 | 01 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, Đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 698,89 | 01 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo HSTK được duyệt | 108,5 | 01 m |
| 4 | Đào & vận chuyển đổ đi kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 149,57 | 01 m3 |
| 5 | Phá dỡ & vận chuyển đổ đi kết cấu vỉa hè, bó vỉa hiện có | Theo HSTK được duyệt | 104,0422 | 01 m3 |
| 6 | San đầm đất DPC, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 73,06 | 01 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 1.030,71 | 01 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.98 | Theo HSTK được duyệt | 599,22 | 01 m3 |
| 9 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 1.421,28 | 01 m3 | |
| 10 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K≥0.95, chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm | Theo HSTK được duyệt | 1.206,69 | 01 m2 |
| EP | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 5,88 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 109,95 | 01 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 3,81 | 01 m3 |
| EQ | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 6,18 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 117,07 | 01 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | 01 m3 |
| ER | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Rãnh vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 3,27 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt rãnh vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 109,95 | 01 m |
| ES | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Rãnh vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 3,43 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt rãnh vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 117,07 | 01 m |
| ET | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Ô trồng cây xanh | |||
| 1 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,14 | 01 m3 |
| EU | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Bó hè | |||
| 1 | Xây gạch không nung (9.5x6.5x20)cm,Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 5,84 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 2,92 | 01 m3 |
| EV | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Lát gạch | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 777,02 | 01 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo HSTK được duyệt | 77,7 | 01 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Theo HSTK được duyệt | 777,02 | 01 m2 |
| EW | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Dải phân cách_ Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 324,63 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 4.113,1 | 01 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 101,7 | 01 m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 904 | 01 m |
| EX | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Dải phân cách_ Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 1,47 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 18,85 | 01 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,46 | 01 m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | 01 m |
| EY | Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Dải phân cách_ Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 5,14 | 01 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 77,4 | 01 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,94 | 01 m3 |
| EZ | Đoạn tuyến 1B _ Trồng cây xanh đảo giao thông, dải phân cách | |||
| 1 | Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3.712,89 | 01 m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Theo HSTK được duyệt | 3.712,89 | 01 m2 |
| 3 | Đắp đất tận dụng dày 30cm (tận dụng đất màu từ đoạn 1A) | Theo HSTK được duyệt | 1.299,51 | 01 m3 |
| FA | Đoạn tuyến 1B _ Di dời cây xanh | |||
| 1 | Cắt tỉa cành trước khi bứng, di dời cây xanh | Theo HSTK được duyệt | 5 | 01 cây |
| 2 | Đào đất gốc cây hiện có | Theo HSTK được duyệt | 5 | 01 cây |
| 3 | Bứng, di dời cây xanh hiện có | Theo HSTK được duyệt | 5 | 01 cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh sang vị trí mới TB 5Km | Theo HSTK được duyệt | 5 | 01 cây |
| 5 | Trồng lại cây xanh tại vị trí mới | Theo HSTK được duyệt | 5 | 01 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Theo HSTK được duyệt | 5 | 01 cây |
| 7 | Phá dỡ bó vỉa, rãnh vỉa hiện có | Theo HSTK được duyệt | 34,07 | 01 m3 |
| FB | Đoạn tuyến 1B _ Phần thoát nước ngang_ Cống vuông V=1000mm _ Móng, thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 97,42 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 1,0401 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 13,0388 | 01 tấn |
| 4 | Lắp đặt cống vuông V=1000mm, L=1,0m | Theo HSTK được duyệt | 101 | 01 đốt |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo HSTK được duyệt | 274,72 | 01 m2 |
| 6 | Nối cống vuông V=1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 96 | 01 mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 97,11 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 32,76 | 01 m3 |
| 9 | Đào & vận chuyển đất đào đổ đi móng công trình, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 987,54 | 01 m3 |
| 10 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 517,47 | 01 m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 401,7 | 01 m3 |
| FC | Đoạn tuyến 1B _ Phần thoát nước ngang_ Cống vuông V=1000mm _ Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 44,76 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố thu,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 01 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,326 | 01 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,047 | 01 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 24 | 01 c/kiện |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 4,14 | 01 m3 |
| 11 | Đào &vận chuyển đất đào đổ đi móng công trình, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 291,31 | 01 m3 |
| 12 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 325,013 | 01 m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 252,3 | 01 m3 |
| FD | Đoạn tuyến 1B _ Phần thoát nước ngang_ Cống vuông V=1000mm _ Tấm đan mương | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,0051 | 01 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 6 | 01 c/kiện |
| FE | Đoạn tuyến 1B _ Phần thoát nước ngang_ Cống vuông V=1000mm _ Hạng mục khác | |||
| 1 | Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm,Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | 01 m3 |
| 2 | Cắt, phá dỡ ống cống bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | 01 m |
| 3 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt | 12,8 | 01 m2 |
| FF | Đoạn tuyến 1B _ Phần hộp kỹ thuật_ Móng, thân hộp | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 60,77 | 01 m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,649 | 01 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 8,133 | 01 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường 02 lớp ống cống bằng nựa nóng | Theo HSTK được duyệt | 171,36 | 01 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông V=1000mm, L=1,0m | Theo HSTK được duyệt | 63 | 01 đốt |
| 6 | Nối cống vuông V=1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 60 | 01 mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 61,76 | 01 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 20,84 | 01 m3 |
| 9 | Đào &vận chuyển đất đào đổ đi móng công trình, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 651,73 | 01 m3 |
| 10 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 301,954 | 01 m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 234,4 | 01 m3 |
| FG | Đoạn tuyến 1B _ Phần hộp kỹ thuật_ Hố thu K1 | |||
| 1 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M250(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 20,45 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố thu,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 1,17 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 0,1117 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,4977 | 01 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 1,9 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,179 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,0248 | 01 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 24 | 01 c/kiện |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | 01 m3 |
| 10 | Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 212,54 | 01 m3 |
| 11 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 230,8454 | 01 m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 179,2 | 01 m3 |
| FH | Đoạn tuyến 1B _ Phần hộp kỹ thuật_ Hố thu K2 | |||
| 1 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M250(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 16,77 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,61 | 01 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 0,0928 | 01 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 0,4245 | 01 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 01 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,0926 | 01 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5124 | 01 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 12 | 01 c/kiện |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,02 | 01 m3 |
| 10 | Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 186,86 | 01 m3 |
| 11 | Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình | 211,2133 | 01 m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95 | Theo HSTK được duyệt | 163,96 | 01 m3 |
| FI | Đoạn tuyến 1B _ Phần hộp kỹ thuật_ Hạng mục khác | |||
| 1 | Xây gạch không nung (9.5x6.5x20)cm,Vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | 01 m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm dày 5mm (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | 01 m |
| 3 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110mm | Theo HSTK được duyệt | 84 | 01 cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mạ kẽm thang bảo dưỡng,Đ/kính cốt thép d | Theo HSTK được duyệt | 0,2488 | 01 tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép mạ kẽm thang bảo dưỡng,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0741 | 01 tấn |
| 6 | Đào & vận chuyển đổ đi kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 44,39 | 01 m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt | 7,68 | 01 m2 |
| FJ | Đoạn tuyến 1B _ Phần rãnh thoát nước qua dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo HSTK được duyệt | 4,52 | 01 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước,Vữa bê tông đá 2x4 M200( bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 7,29 | 01 m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 2,84 | 01 m3 |
| 4 | Gia công, lắp đăt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,3354 | 01 tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 129 | 01 c/kiện |
| FK | Đoạn tuyến 1B _ Hoàn trả hệ thống nút giao hiện trạng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 76,56 | 01 m |
| 2 | Đào và vận chuyển đổ đi kết cấu mặt đường, vỉa hè hiện có | Theo HSTK được duyệt | 41,15 | 01 m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống tròn hiện có | Theo HSTK được duyệt | 148,85 | 01 m |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 48,36 | 01 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 31,7 | 01 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 6,67 | 01 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt | 21,5 | 01 m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | 01 mối nối |
| 9 | Bê tông hố thăm,Vữa bê tông đá 2x4 M250(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | 01 m3 |
| 10 | Bê tông giằng hố thăm,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 01 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d | Theo HSTK được duyệt | 0,0434 | 01 tấn |
| 12 | Gia công & Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thăm | Theo HSTK được duyệt | 0,1879 | 01 tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 01 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép d | Theo HSTK được duyệt | 0,0282 | 01 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | 01 tấn |
| 16 | Gia công & Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2774 | 01 tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1 c/kiện |
| 18 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 0,82 | 01 m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mm | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | 01 m |
| 20 | Đệm bột đá đầm chặt | Theo HSTK được duyệt | 2,65 | 01 m3 |
| 21 | Bê tông tấm chắn rác,Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn) | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 01 m3 |
| 22 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0379 | 01 tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 6 | 01 cái |
| FL | Đoạn tuyến 1B _ Phần hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Tam giác đều A=70cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 18 | 01 cái |
| 2 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Vuông KT(60x60)cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 20 | 01 cái |
| 3 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Tròn D = 70cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 9 | 01 cái |
| 4 | Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Chữ nhật KT(160x100)cm (cả bê tông móng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 01 cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột biển báo, đường kính thanh D | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 01 tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 1.816,96 | 01 m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 17,1 | 01 m2 |
| 8 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo HSTK được duyệt | 84,95 | 01 m2 |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 149 | 01 viên |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng (3320x310x3)mm, cột thép tròn đóng P(2050x141.3x4.5)mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 60 | 01 m |
| FM | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông đường thủy tại luồng hàng hải qua cửa Thuận an | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đảm bảo giao thông đường thủy nội địa qua khu neo đậu thuyền | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông đường bộ trong quá trình thi công công trình _ đoạn tuyến 1A | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đảm bảo giao thông đường bộ trong quá trình thi công công trình _ đoạn tuyến 1B | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| FN | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình cầu qua cửa Thuận An trong thời gian xây dựng | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Bảo hiểm công trình đường giao thông (Đoạn 1A và 1B) trong thời gian xây dựng | 1 | toàn bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện HĐ xây lắp trong 10 năm (do gói thầu có quy mô lớn, tính chất phức tạp nên mở rộng 10 năm) trở lại đây (từ 01/01/2012 đến nay) nếu đạt tất cả các yếu tố từ 1 đến 5, cụ thể như sau:1. Về HĐ XL phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau:1.1. Có xác nhận đã TC hoàn thành 01 HĐ thi công CT giao thông mà trong đó có đầy đủ các hạng mục:- XL phần Cầu, trong đó:+ Cầu chính: có kết cấu dầm Extradosed hoặc dây văng hoặc dây võng, chiều dài nhịp >150m, có GT≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + XL phần Cầu dẫn (có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% GT phần Cầu dẫn); - XL phần Đường bộ (từ cấp II trở lên), có GT≥ 99 tỷ đồng; - XL công trình điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;1.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành các HĐ sau:1.2.1. XL phần cầu, trong đó:+ Cầu chính: Có 02 HĐ TC công trình cầu có kết cấu dầm Extradosed hoặc dây văng hoặc dây võng hoặc đúc hẫng cân bằng; chiều dài nhịp >100m (tương đương cầu cấp 1); mỗi HĐ có GT≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% GT phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + Cầu dẫn: Có 1 HĐ XL cầu có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần Cầu dẫn); 1.2.2. XL phần đường: 01 HĐ TC công trình Đường bộ từ cấp II trở lên, có GT≥ 99 tỷ đồng; 1.2.3. XL phần điện: 01 HĐ TC công trình điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;1.3. Có xác nhận đã thi công hoàn thành các HĐ sau:1.3.1. XL phần cầu: có 01 HĐ mà trong đó có:+ Cầu chính: Thi công CT cầu có kết cấu dầm Extradosed, chiều dài nhịp ≥120m, giá trị HĐ≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + Cầu dẫn: XL phần cầu có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần Cầu dẫn); 1.3.2. XL phần đường: 01 HĐ thi công CT Đường bộ từ cấp II trở lên, có GT≥ 99 tỷ đồng; 1.3.3. XL phần điện: 01 HĐ thi công CT điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;Ghi chú: Trong HĐ TC công trình Cầu chính (mục 1.1, 1.2 và 1.3), nhà thầu phải có ít nhất 01 HĐ có bề rộng mặt cầu ≥20,0m.2. Về HĐ bảo hiểm XD CT: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ bảo hiểm XD công trình xây dựng, lắp đặt từ cấp 1 trở lên.3. Về HĐ ĐBGT đường thủy nội địa: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ đảm bảo giao thông đường thủy nội địa.4. Về HĐ ĐBGT hàng hải: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ đảm bảo giao thông hàng hải.5. Về HĐ TN chuyên ngành: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ Tư vấn kiểm định chất lượng công trình GT từ cấp 1 trở lên.Ghi chú:Trường hợp NTkhông đáp ứng các yếu tố đặc thù như: TC cáp văng cầu Extradosed, TC điện chiếu sáng, BH xây dựng CT, ĐBGT đường thủy nội địa, ĐBGT hàng hải, TN chuyên ngành thì NT có thể đề xuất thêm NT phụ đặc biệt (có đính kèm HSNL và HĐ tương tự có xác nhận hợp lệ của CĐT để đáp ứng các tiêu chí này) để BS NL&KN Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần Cầu | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu cấp I, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường phần Đường | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp II hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp III trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. | 7 | 5 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu | 2 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu cấp I, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I. | 5 | 5 |
| 4 | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường | 2 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp II hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp III trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình điện | 1 | : phải là kỹ sư chuyên ngành điện, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. | 5 | 5 |
| 6 | cán bộ chủ trì thí nghiệm chất lượng | 1 | phải là kỹ sư xây dựng, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thí nghiệm chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề kiểm định chất lượng công trình xây dựng giao thông. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi (máy) | ≥110 CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 7 |
| 2 | Máy san (máy) | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 3 | Máy đào, xúc (máy) | V≥0,7m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 14 |
| 4 | Xe lu rung (cái) | ≥25 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 7 |
| 5 | Xe lu bánh thép (cái) | >6tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 7 |
| 6 | Xe tải các loại (xe) | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 14 |
| 7 | Xà lan 400T (cái) | >400 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 8 | Cần cẩu ≥50 tấn (cẩu) | ≥50 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 10 |
| 9 | Cần cẩu ≥80 tấn (cẩu) | ≥80 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy khoan xoay đồng bộ (máy) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 8 |
| 11 | Búa rung (búa) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 8 |
| 12 | Máy bơm bê tông (bơm tĩnh) (máy) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 7 |
| 13 | Máy đầm các loại (cái) | có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 14 |
| 14 | Trạm trộng bê tông ≥60m3/h (tram) | ≥60m3/h, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 15 | Xe MIC ≥6m3 (xe) | ≥6m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 8 |
| 16 | Máy bơm nước 120m3/h (máy) | 120m3/h, có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 5 |
| 17 | Máy hàn (máy) | có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 14 |
| 18 | Máy uốn thép (máy) | có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 14 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử (bộ) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 7 |
| 20 | Máy thủy bình (máy) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 7 |
| 21 | Xe đúc hẩng dầm (1 bộ gồm 2 xe) (bộ) | có chứng minh sở hữu | 6 |
| 22 | Xe lao lắp dầm (Giá lao lắp dầm) (bộ) | có chứng minh sở hữu | 2 |
| 23 | Giá nâng dầm tại bãi đúc (giá) | có chứng minh sở hữu | 2 |
| 24 | Ván khuôn bệ đúc dầm (bộ) | có chứng minh sở hữu | 4 |
| 25 | Kích đơn căng kéo DƯL + Trạm bơm kích (bộ) | ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 2 |
| 26 | Kích căng kéo DƯL + Trạm bơm kích (bộ) | ≥250T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 8 |
| 27 | Kích 100T nâng hạ dầm + Trạm bơm kích (bộ) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 8 |
| 28 | Máy bơm vữa (máy) | có công suất ≥200 lít/phút (12m3/h), có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. | 2 |
| 29 | Cẩu tháp (bộ) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 4 |
| 30 | Trạm trộn bê tông nhựa (tram) | có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 31 | Máy tưới nhựa (máy) | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 32 | Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) | Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 33 | Lu bánh thép (cái) | >10 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 8 |
| 34 | Lu lốp (cái) | ≥16 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 8 |
| 35 | Trạm điện≥320KVA (tram) | có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi