Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp (giai đoạn 1) bao gồm: Bảo hiểm xây lắp; Đảm bảo giao thông (đường bộ, đường thủy nội địa và hàng hải) phục vụ thi công; thí nghiệm chuyên ngành về chất lượng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209589-03
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp (giai đoạn 1) bao gồm: Bảo hiểm xây lắp; Đảm bảo giao thông (đường bộ, đường thủy nội địa và hàng hải) phục vụ thi công; thí nghiệm chuyên ngành về chất lượng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220208873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 17:27:00 đến ngày 2022-03-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,527,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện HĐ xây lắp trong 10 năm (do gói thầu có quy mô lớn, tính chất phức tạp nên mở rộng 10 năm) trở lại đây (từ 01/01/2012 đến nay) nếu đạt tất cả các yếu tố từ 1 đến 5, cụ thể như sau:1. Về HĐ XL phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau:1.1. Có xác nhận đã TC hoàn thành 01 HĐ thi công CT giao thông mà trong đó có đầy đủ các hạng mục:- XL phần Cầu, trong đó:+ Cầu chính: có kết cấu dầm Extradosed hoặc dây văng hoặc dây võng, chiều dài nhịp >150m, có GT≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + XL phần Cầu dẫn (có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% GT phần Cầu dẫn); - XL phần Đường bộ (từ cấp II trở lên), có GT≥ 99 tỷ đồng; - XL công trình điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;1.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành các HĐ sau:1.2.1. XL phần cầu, trong đó:+ Cầu chính: Có 02 HĐ TC công trình cầu có kết cấu dầm Extradosed hoặc dây văng hoặc dây võng hoặc đúc hẫng cân bằng; chiều dài nhịp >100m (tương đương cầu cấp 1); mỗi HĐ có GT≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% GT phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + Cầu dẫn: Có 1 HĐ XL cầu có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần Cầu dẫn); 1.2.2. XL phần đường: 01 HĐ TC công trình Đường bộ từ cấp II trở lên, có GT≥ 99 tỷ đồng; 1.2.3. XL phần điện: 01 HĐ TC công trình điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;1.3. Có xác nhận đã thi công hoàn thành các HĐ sau:1.3.1. XL phần cầu: có 01 HĐ mà trong đó có:+ Cầu chính: Thi công CT cầu có kết cấu dầm Extradosed, chiều dài nhịp ≥120m, giá trị HĐ≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + Cầu dẫn: XL phần cầu có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần Cầu dẫn); 1.3.2. XL phần đường: 01 HĐ thi công CT Đường bộ từ cấp II trở lên, có GT≥ 99 tỷ đồng; 1.3.3. XL phần điện: 01 HĐ thi công CT điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;Ghi chú: Trong HĐ TC công trình Cầu chính (mục 1.1, 1.2 và 1.3), nhà thầu phải có ít nhất 01 HĐ có bề rộng mặt cầu ≥20,0m.2. Về HĐ bảo hiểm XD CT: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ bảo hiểm XD công trình xây dựng, lắp đặt từ cấp 1 trở lên.3. Về HĐ ĐBGT đường thủy nội địa: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ đảm bảo giao thông đường thủy nội địa.4. Về HĐ ĐBGT hàng hải: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ đảm bảo giao thông hàng hải.5. Về HĐ TN chuyên ngành: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ Tư vấn kiểm định chất lượng công trình GT từ cấp 1 trở lên.Ghi chú:Trường hợp NTkhông đáp ứng các yếu tố đặc thù như: TC cáp văng cầu Extradosed, TC điện chiếu sáng, BH xây dựng CT, ĐBGT đường thủy nội địa, ĐBGT hàng hải, TN chuyên ngành thì NT có thể đề xuất thêm NT phụ đặc biệt (có đính kèm HSNL và HĐ tương tự có xác nhận hợp lệ của CĐT để đáp ứng các tiêu chí này) để BS NL&KN
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần Cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu cấp I, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần Đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp II hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp III trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu cấp I, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp II hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp III trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : phải là kỹ sư chuyên ngành điện, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ chủ trì thí nghiệm chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư xây dựng, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thí nghiệm chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề kiểm định chất lượng công trình xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy san (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào, xúc (máy)
- Đặc điểm thiết bị V≥0,7m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 14
4-Xe lu rung (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
5-Xe lu bánh thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị >6tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
6-Xe tải các loại (xe)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 14
7-Xà lan 400T (cái)
- Đặc điểm thiết bị >400 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
8-Cần cẩu ≥50 tấn (cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥50 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
9-Cần cẩu ≥80 tấn (cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥80 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan xoay đồng bộ (máy)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
11-Búa rung (búa)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy bơm bê tông (bơm tĩnh) (máy)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 7
13-Máy đầm các loại (cái)
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 14
14-Trạm trộng bê tông ≥60m3/h (tram)
- Đặc điểm thiết bị ≥60m3/h, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
15-Xe MIC ≥6m3 (xe)
- Đặc điểm thiết bị ≥6m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
16-Máy bơm nước 120m3/h (máy)
- Đặc điểm thiết bị 120m3/h, có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy hàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 14
18-Máy uốn thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 14
19-Máy toàn đạc điện tử (bộ)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
20-Máy thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
21-Xe đúc hẩng dầm (1 bộ gồm 2 xe) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị có chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
22-Xe lao lắp dầm (Giá lao lắp dầm) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị có chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Giá nâng dầm tại bãi đúc (giá)
- Đặc điểm thiết bị có chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ván khuôn bệ đúc dầm (bộ)
- Đặc điểm thiết bị có chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
25-Kích đơn căng kéo DƯL + Trạm bơm kích (bộ)
- Đặc điểm thiết bị ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
26-Kích căng kéo DƯL + Trạm bơm kích (bộ)
- Đặc điểm thiết bị ≥250T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
27-Kích 100T nâng hạ dầm + Trạm bơm kích (bộ)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
28-Máy bơm vữa (máy)
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥200 lít/phút (12m3/h), có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
29-Cẩu tháp (bộ)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
30-Trạm trộn bê tông nhựa (tram)
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy tưới nhựa (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
33-Lu bánh thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị >10 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
34-Lu lốp (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
35-Trạm điện≥320KVA (tram)
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp (giai đoạn 1) bao gồm: Bảo hiểm xây lắp; Đảm bảo giao thông (đường bộ, đường thủy nội địa và hàng hải) phục vụ thi công; thí nghiệm chuyên ngành về chất lượng công trình.
Tuyến đường bộ ven biển qua tỉnh Thừa Thiên Huế và cầu qua cửa Thuận An
1095 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; Số điện thoại (fax): 0234.3821890; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Cầu lớn - Hầm, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; Số điện thoại (fax): 0234.3821890; Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông Cầu từ hạng I trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng II trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ hạng III trở lên. - Giấy phép của Bộ Tài chính cho phép hoạt động kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ (còn hiệu lực). - Có chứng nhận đăng ký hoạt động điều tiết khống chế Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa. - Có chức năng hoạt động Đảm bảo giao thông hàng hải theo Khoản 1, Điều 11, Nghị định 70/2016/NĐ-CP (là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thành lập, phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động). - Chứng chỉ năng lực hoạt động Tư vấn kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Trường hợp nhà thầu là liên danh: các thành viên liên danh phải có (nộp cùng với E-HSDT) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng và Giấy phép hoạt động phù hợp với công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế; Số điện thoại (fax): 0234.3821890; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3823338; Số Fax: 0234.3834537;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu) + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại (fax): 0234.3821890.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại (fax): 0234.3821890 + Người nhận: Trần Trung Kiệt + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B CÔNG VIỆC
C Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm Extrados _ Kết cấu nhịp
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt894,21801 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D>18mmTheo HSTK được duyệt1.961,583801 tấn
3Lắp đặt cút nối thanh D16Theo HSTK được duyệt14.22401 cái
4Bê tông dầm cầu Extrados 50Mpa đá 1x2 (khối đúc hẫng)Theo HSTK được duyệt9.497,393801 m3
5Bê tông dầm cầu Extrados 50Mpa đá 1x2 (khối đúc trên đà giáo)Theo HSTK được duyệt2.773,101 m3
6Bê tông cốt liệu nhỏ 50MPATheo HSTK được duyệt358,820201 m3
7Gia công, lắp đặt cầu thang + cửa vào dầm hộp bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt9,142301 tấn
D Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm Extrados _ Cáp dự ứng lực
1Cung cấp, lắp đặt cáp thép Dự ứng lực 15.2mmTheo HSTK được duyệt567,130101 tấn
2Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-4Theo HSTK được duyệt92401 cái
3Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-12Theo HSTK được duyệt32001 cái
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-19Theo HSTK được duyệt17601 cái
5Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-22Theo HSTK được duyệt26001 cái
6Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 120/127Theo HSTK được duyệt16.07901 m
7Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 100/107Theo HSTK được duyệt4.197,101 m
8Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 90/97Theo HSTK được duyệt5.097,501 m
9Cung cấp, lắp đặt Ống gen dẹt 19 x 70mmTheo HSTK được duyệt10.585,501 m
10Bơm vữa xi măng không co ngót 50Mpa lấp lòng ống ghen luồn cápTheo HSTK được duyệt198,8301 m3
E Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm Extrados _ Phụ trợ thi công kết cấu nhịp
1Hệ ván khuôn thi công các khối đúc hẫngTheo HSTK được duyệt27.826,301 m2
2Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách ngăn, ụ neo cáp văngTheo HSTK được duyệt2.196,736501 m2
3Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (lần đầu)Theo HSTK được duyệt510,6801 tấn
4Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (các khối đúc tiếp)Theo HSTK được duyệt12.256,3201 tấn
5Thép bản để lại trong bê tông phục vụ thi khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt6,74401 tấn
6Thép bản thu hồi phục vụ thi khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt3,233601 tấn
7Các chi tiết phụ trợ khác phục vụ thi công các khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt1Toàn bộ
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt3.842,95801 m2
9Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt918,182301 tấn
10Lắp dựng, tháo dỡ thanh cường độ cao D36Theo HSTK được duyệt9,824301 tấn
11Thép hình để lại trong bê tông phục vụ thi công khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt3,800801 tấn
12Thử tải, khử biến dạng hệ đà giáo các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt4.81001 tấn
13Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt44,35401 tấn
14Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt3,36100 m
15Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.0m vào sétTheo HSTK được duyệt24501 m
16Ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt12,172601 tấn
17Ống vách thép thu hồiTheo HSTK được duyệt22,668301 tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt7,69601 tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt7,69601 tấn
20Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt192,401 m3
F Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm Extrados _ Tháp dây văng
1Bê tông trụ tháp dây văng 50Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt698,0401 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép trụ tháp đường kính thanh D>18mmTheo HSTK được duyệt301,260601 tấn
3Cung cấp, lắp đặt cút nối thanh D36Theo HSTK được duyệt1.19001 cái
4Gia công lắp dựng hệ thanh đỡ hệ saddleTheo HSTK được duyệt15,629501 tấn
5Bu lông móng D30 L = 700mmTheo HSTK được duyệt5601 cái
6Bu lông M24 L = 65mmTheo HSTK được duyệt9601 cái
7Cung cấp, lắp đặt cáp neo dây văngTheo HSTK được duyệt35901 tấn
8Cung cấp, lắp đặt Hệ yên ngựa (saddle) và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt6801 bộ
9Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE bảo vệ dây văng xoắnTheo HSTK được duyệt7.18801 m
10Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE mở rộngTheo HSTK được duyệt13601 cái
11Cung cấp, lắp đặt Hệ giảm chấnTheo HSTK được duyệt4801 bộ
12Thí nghiệm mỏi hệ thống cáp văng cầuTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
13Hệ thống quan trắc theo giõi, đánh giá hệ dây văng cầuTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công bê tông trụ tháp văngTheo HSTK được duyệt1.340,901 m2
15Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo, sàn công tác thi công trụ tháp văngTheo HSTK được duyệt193,601 tấn
G Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T8-T11 _ Kết cấu nhịp dầm
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt267,385101 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D>18mmTheo HSTK được duyệt556,457301 tấn
3Cung cấp, lắp đặt cút nối thanh D16Theo HSTK được duyệt2.08001 cái
4Bê tông dầm cầu 45Mpa đá 1x2 (khối đúc hẫng)Theo HSTK được duyệt2.561,044601 m3
5Bê tông dầm cầu 45Mpa đá 1x2 (khối đúc trên đà giáo)Theo HSTK được duyệt1.087,484501 m3
6Bê tông cốt liệu nhỏ 45MPATheo HSTK được duyệt23,13201 m3
H Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T8-T11 _ Cáp dự ứng lực
1Cung cấp, lắp đặt cáp thép Dự ứng lực 15.2mmTheo HSTK được duyệt188,591101 tấn
2Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-4Theo HSTK được duyệt79601 cái
3Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-19Theo HSTK được duyệt12801 cái
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-22Theo HSTK được duyệt16801 cái
5Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 120/127Theo HSTK được duyệt4.837,901 m
6Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 100/107Theo HSTK được duyệt2.224,901 m
7Cung cấp, lắp đặt Ống gen dẹt 25 x 90mmTheo HSTK được duyệt7.862,901 m
8Bơm vữa xi măng không co ngót 50Mpa lấp lòng ống ghen luồn cápTheo HSTK được duyệt70,9601 m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60, D76Theo HSTK được duyệt0,144100 m
10Gia công, lắp đặt cầu thang + cửa vào dầm hộpTheo HSTK được duyệt8,247201 tấn
I Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T8-T11 _ Phụ trợ thi công
1Hệ ván khuôn thi công các khối đúc hẫngTheo HSTK được duyệt7.854,201 m2
2Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (lần đầu)Theo HSTK được duyệt186,317801 tấn
3Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (các khối đúc tiếp)Theo HSTK được duyệt4.471,626401 tấn
4Thép bản để lại trong bê tông phục vụ thi khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt5,05801 tấn
5Thép bản thu hồi phục vụ thi khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt3,233601 tấn
6Các chi tiết phụ trợ khác phục vụ thi công các khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt1Toàn bộ
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt2.783,6601 m2
8Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt419,101201 tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ thanh cường độ cao D36Theo HSTK được duyệt3,739201 tấn
10Thép hình để lại trong bê tông phục vụ thi công khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt2,534401 tấn
11Thử tải, khử biến dạng hệ đà giáo các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt2.81101 tấn
12Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt11,8801 tấn
13Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt0,9100 m
14Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.0m vào sétTheo HSTK được duyệt4001 m
15Ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt3,107301 tấn
16Ống vách thép thu hồiTheo HSTK được duyệt5,234401 tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt1,25601 tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt1,25601 tấn
19Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt31,401 m3
20Bê tông khối kê 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt701 m3
21Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,0675100 m3
22Đóng cọc tre L>2,5mTheo HSTK được duyệt22,52100 m
23Đắp cát dầm chặt K90Theo HSTK được duyệt3,86100 m3
24Rải vải địa kỹ thuật 15NK/mTheo HSTK được duyệt1,62100 m2
J Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T16-T19 _ Kết cấu nhịp dầm
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt267,385101 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính thanh D>18mmTheo HSTK được duyệt556,457301 tấn
3Cung cấp, lắp đặt cút nối thanh D16Theo HSTK được duyệt2.08001 cái
4Bê tông dầm cầu 45Mpa đá 1x2 (khối đúc hẫng)Theo HSTK được duyệt2.561,044601 m3
5Bê tông dầm cầu 45Mpa đá 1x2 (khối đúc trên đà giáo)Theo HSTK được duyệt1.087,484501 m3
6Bê tông cốt liệu nhỏ 45MPATheo HSTK được duyệt23,13201 m3
K Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T16-T19 _ Cáp dự ứng lực
1Cung cấp, lắp đặt cáp thép Dự ứng lực 15.2mmTheo HSTK được duyệt188,793401 tấn
2Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-4Theo HSTK được duyệt79601 cái
3Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-19Theo HSTK được duyệt12801 cái
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực, loại neo 6-22Theo HSTK được duyệt16801 cái
5Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 120/127Theo HSTK được duyệt4.84301 m
6Cung cấp, lắp đặt Ống gen luồn cáp, đường kính 100/107Theo HSTK được duyệt2.228,601 m
7Cung cấp, lắp đặt Ống gen dẹt 25 x 90mmTheo HSTK được duyệt7.862,901 m
8Bơm vữa xi măng không co ngót 50Mpa lấp lòng ống ghen luồn cápTheo HSTK được duyệt71,3201 m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60, D76Theo HSTK được duyệt0,144100 m
10Gia công, lắp đặt cầu thang + cửa vào dầm hộpTheo HSTK được duyệt8,247201 tấn
L Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm đúc hẫng Trụ T16-T19 _ Phụ trợ thi công
1Hệ ván khuôn thi công các khối đúc hẫngTheo HSTK được duyệt7.854,201 m2
2Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (lần đầu)Theo HSTK được duyệt186,317801 tấn
3Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước (các khối đúc tiếp)Theo HSTK được duyệt4.471,626401 tấn
4Thép bản để lại trong bê tông phục vụ thi khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt5,05801 tấn
5Thép bản thu hồi phục vụ thi khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt3,233601 tấn
6Các chi tiết phụ trợ khác phục vụ thi công các khối đúc hợp longTheo HSTK được duyệt1Toàn bộ
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thi công các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt1.857,8201 m2
8Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thép các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt498,198201 tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ thanh cường độ cao D36Theo HSTK được duyệt3,739201 tấn
10Thép hình để lại trong bê tông phục vụ thi công khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt2,534401 tấn
11Thử tải, khử biến dạng hệ đà giáo các khối đúc trên đà giáoTheo HSTK được duyệt2.81101 tấn
12Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt15,8401 tấn
13Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt1,2100 m
14Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.0m vào sétTheo HSTK được duyệt4801 m
15Ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt3,314501 tấn
16Ống vách thép thu hồiTheo HSTK được duyệt10,643901 tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt1,50801 tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt1,50801 tấn
19Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt52,601 m3
20Bê tông khối kê 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt701 m3
21Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,0675100 m3
22Đóng cọc tre LTheo HSTK được duyệt14,075100 m
M Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm SUPER-T _ Phần dầm chính
1Bê tông dầm cầu Super T 50Mpa, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8.549,182801 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super-T D ≤18mmTheo HSTK được duyệt1.589,284101 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super-T D >18mmTheo HSTK được duyệt253,170201 tấn
4Cung cấp, lắp đặt cáp thép Dự ứng lực 15.2mmTheo HSTK được duyệt646,914401 tấn
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp D22/18Theo HSTK được duyệt610,272100 m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60Theo HSTK được duyệt10,8884100 m
7Quét vữa Sikadur 732 (EPOXY)Theo HSTK được duyệt130,401 m2
8Bộ nối thép chờ dầm ngang DN F16/32Theo HSTK được duyệt9.28001 bộ
9Cung cấp, lắp đặt tấm đệm đàn hồi cao su dày 20mmTheo HSTK được duyệt244,03201 m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đậy dầm 30Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt400,373201 m3
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tôngTheo HSTK được duyệt16,904100 m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản bê tông D ≤10mmTheo HSTK được duyệt80,562901 tấn
13Nâng hạ, vận chuyển và lắp dựng dầm cầu super TTheo HSTK được duyệt32601 dầm
N Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm SUPER-T _ Phần dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 40Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt421,211301 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤18mmTheo HSTK được duyệt40,695101 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang D >18mmTheo HSTK được duyệt14,669801 tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt7,4297100 m2
5Bu lông xuyên táo D16 (để lại trong bê tông)Theo HSTK được duyệt2,184201 tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo, sàn công tácTheo HSTK được duyệt199,453901 tấn
O Phần cầu TA _ Phần trên _ Nhịp dầm bản đổ tại chỗ
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt35,212201 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản đường kính thanh D>18mmTheo HSTK được duyệt137,818801 tấn
3Bê tông dầm bản 40 Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt846,6101 m3
4Lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt1.524,1301 m2
5Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo, sàn công tácTheo HSTK được duyệt212,993401 tấn
P Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 40Mpa, đá 1x2Theo HSTK được duyệt6.229,754301 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤10mmTheo HSTK được duyệt13,229101 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤18mmTheo HSTK được duyệt1.248,322801 tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D >18mmTheo HSTK được duyệt143,405201 tấn
5Lắp đặt, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt6,12100 m2
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo, sàn công tácTheo HSTK được duyệt14,862801 tấn
7Thép thanh neo giữ ván khuôn để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt5,114901 tấn
Q Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Lớp phủ mặt cầu
1Lớp dung dịch phòng nước mặt cầuTheo HSTK được duyệt45.745,050101 m2
2Tưới nhựa lỏng dính bám MC70, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt360,4815100 m2
3Bê tông đệm 10MPa trong giải phân cáchTheo HSTK được duyệt482,400801 m3
4S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTN C19,5 dày 7cmTheo HSTK được duyệt360,4815100 m2
R Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp, lắp đặt miệng gang thoát nước + nắp đậy Loại 1Theo HSTK được duyệt26401 cái
2Cung cấp, lắp đặt miệng gang thoát nước + nắp đậy Loại 2Theo HSTK được duyệt45201 cái
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/216Theo HSTK được duyệt1,9667100 m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150Theo HSTK được duyệt8,489100 m
5Gia công, lắp đặt hệ đai định vị ống bằng thép bản dày 8mmTheo HSTK được duyệt3,417501 tấn
6Neo chìm gắn vào bê tôngTheo HSTK được duyệt1.35801 cái
7Bu lông M22, L=40mm bắt gắn hệ đai định vịTheo HSTK được duyệt2.35201 cái
S Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Khe co giãn
1Bê tông không co ngót khe co giãn 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt41,526801 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãm D ≤18mmTheo HSTK được duyệt9,271601 tấn
3Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn răng lược WD110Theo HSTK được duyệt7901 m
4Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn răng lược WD160Theo HSTK được duyệt118,501 m
5Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn răng lược WD320Theo HSTK được duyệt46,501 m
6Sản xuất, lắp đặt tấm chụp khe co giãn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,827801 tấn
7Bu lông lắp đặt khe co giãnTheo HSTK được duyệt31201 cái
T Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Gối cầu
1Cung cấp, lắp đăt gối chậu đơn hướng 3800KNTheo HSTK được duyệt401 cái
2Cung cấp, lắp đăt gối chậu đa hướng 3800KNTheo HSTK được duyệt801 cái
3Cung cấp, lắp đăt gối chậu đơn hướng 6200KNTheo HSTK được duyệt201 cái
4Cung cấp, lắp đăt gối chậu đa hướng 6200KNTheo HSTK được duyệt401 cái
5Cung cấp, lắp đăt gối chậu đơn hướng 31000KNTheo HSTK được duyệt201 cái
6Cung cấp, lắp đăt gối chậu đa hướng 31000KNTheo HSTK được duyệt201 cái
7Cung cấp, lắp đăt gối cầu loại Stopper (di động)Theo HSTK được duyệt201 cái
8Cung cấp, lắp đăt gối cầu loại Stopper (cố định)Theo HSTK được duyệt201 cái
9Cung cấp, lắp đăt gối cầu cao su 320x420x84mmTheo HSTK được duyệt65001 cái
10Cung cấp, lắp đăt gối cầu cao su 150x200x27mmTheo HSTK được duyệt1901 cái
11Vữa xi măng không co ngót 40MpaTheo HSTK được duyệt8,01601 m3
12Quét keo Sikadur 732 bề mặt gối cầuTheo HSTK được duyệt143,499701 m2
13Sản xuất, lắp dựng thép mạ kẽm gối cầu, hộp chốtTheo HSTK được duyệt32,819101 tấn
14Sản xuất, lắp đặt chốt thép mạ kẽm R60, L=900mm/thanhTheo HSTK được duyệt18.330,601 kg
15Rót bitum lỗ chốt chuyển vị dầmTheo HSTK được duyệt1,154201 m3
U Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Lan can cầu
1Gia công, lắp đặt hệ lan can bằng hợp kim nhôm đúcTheo HSTK được duyệt211,387201 tấn
2Gia công, lắp dựng bản thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt8,736201 tấn
3Bu long M22 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt4.78201 cái
4Gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan can D ≤18mmTheo HSTK được duyệt198,588301 tấn
5Bê tông gờ lan can 30MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.126,672301 m3
6Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canTheo HSTK được duyệt84,0548100 m2
7Lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển hệ xe đúc gờ làn canTheo HSTK được duyệt46,313701 tấn
V Phần cầu TA _ Phần trên _ Hệ mặt cầu _ Vỉa hè lát gạch + bó vỉa + tấm đan
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt10.789,953201 m2
2Bê tông bó vỉa lề đi bộ 25Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt623,601 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa D ≤18mmTheo HSTK được duyệt99,646401 tấn
4Bê tông tấm đan 25Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt933,701 m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn d ≤10mmTheo HSTK được duyệt132,342701 tấn
6Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt4.69001 tấm
7Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt105,8621100 m2
8Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt28,14100 m2
W Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D2000 _ Trụ T25
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt17201 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt6801 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt16201 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt187,601 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt46,4801 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt228,6801 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt96001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt48001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt1.28001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
12Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt23,424100 m
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt5,92100 m
14Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt1601 cái
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt6401 cái
16Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.810,3201 m3
17Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại phần thân trụ trong nướcTheo HSTK được duyệt42,13201 tấn
18Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt46,1601 m3
19Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt1001 m3
20Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt17,701 tấn
21Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc nhồi D2000Theo HSTK được duyệt1601 m
22Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt42,790201 tấn
23Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt3,24100 m
24Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt53,688801 tấn
X Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D2000 _ Trụ T26
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt754,801 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt265,201 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt719,101 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt948,601 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt189,2701 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt1.275,0801 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt8.16001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt6.12001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt4.76001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 4Theo HSTK được duyệt2.72001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5Theo HSTK được duyệt8.16001 cái
12Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6Theo HSTK được duyệt8.16001 cái
13Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 7Theo HSTK được duyệt4.08001 cái
14Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt108,12100 m
15Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt27,302100 m
16Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt6801 cái
17Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt27201 cái
18Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt8.542,8401 m3
19Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại phần thân trụ trong nướcTheo HSTK được duyệt342,22701 tấn
20Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt196,1801 m3
21Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt47,2601 m3
22Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt39,20201 tấn
23Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc nhồi D2000Theo HSTK được duyệt27201 m
24Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt185,952301 tấn
25Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt21,12100 m
26Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt281,784801 tấn
Y Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D2000 _ Trụ T27
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt786,4201 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt233,5801 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt61201 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt1.25801 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt199,9501 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt1.297,1301 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt8.16001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt6.12001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt4.76001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 4Theo HSTK được duyệt2.72001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5Theo HSTK được duyệt8.16001 cái
12Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6Theo HSTK được duyệt8.16001 cái
13Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 7Theo HSTK được duyệt4.08001 cái
14Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt114,92100 m
15Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt29,002100 m
16Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt6801 cái
17Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt27201 cái
18Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt9.073,2401 m3
19Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại phần thân trụ trong nướcTheo HSTK được duyệt405,79801 tấn
20Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt196,1801 m3
21Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt50,3201 m3
22Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt39,20201 tấn
23Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc nhồi D2000Theo HSTK được duyệt37401 m
24Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt202,857101 tấn
25Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt22,4100 m
26Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt281,784801 tấn
Z Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D2000 _ Trụ T28
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt199,201 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt40,801 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt168,9601 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D2.0m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt180,6401 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt46,4801 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt228,6801 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt96001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt48001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt1.28001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
12Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt23,424100 m
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt5,92100 m
14Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt1601 cái
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt6401 cái
16Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.810,3201 m3
17Gia công, lắp đặt ống vách thép để lại phần thân trụ trong nướcTheo HSTK được duyệt27,17401 tấn
18Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt46,1601 m3
19Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt1001 m3
20Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt17,701 tấn
21Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt32,092601 tấn
22Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt2,43100 m
23Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt53,688801 tấn
AA Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T9
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt307,201 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt172,801 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt366,0801 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt329,9201 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt31,901 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt301,1301 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt48001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 7Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt96001 cái
12Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt96001 cái
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt46,72100 m
14Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt11,808100 m
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt3201 cái
16Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt12801 cái
17Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2.054,2401 m3
18Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt37,7601 m3
19Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt20,3201 m3
20Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt4,975901 tấn
21Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt14,263401 tấn
22Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt4,68100 m
23Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt41,150901 tấn
AB Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T10
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt321,601 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt158,401 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt336,3201 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt359,6801 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt31,901 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt301,1301 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt48001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 6Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 7Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt96001 cái
12Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt96001 cái
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt46,72100 m
14Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt11,808100 m
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt3201 cái
16Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt12801 cái
17Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2.054,2401 m3
18Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt37,7601 m3
19Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt20,3201 m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt0,02601 tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt0,09801 tấn
22Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt4501 cái
23Gia công, lắp đặt ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt0,11101 tấn
24Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA)Theo HSTK được duyệt0,8701 m3
25Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt4,975901 tấn
26Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt14,263401 tấn
27Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt4,68100 m
28Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt41,150901 tấn
AC Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T11;T12;T13
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt399,201 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt320,801 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt629,9201 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt154,0801 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt41,5701 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt155,7801 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt4.32001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt2.16001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
11Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt59,68100 m
12Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt15,112100 m
13Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt4801 cái
14Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt19201 cái
15Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2.606,3201 m3
16Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt56,6401 m3
17Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt25,8401 m3
18Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt14,927601 tấn
19Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt35,658501 tấn
20Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt10,8100 m
21Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt59,34901 tấn
AD Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T18
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt249,601 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt230,401 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt282,401 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt216,801 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt48,5801 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt113,4601 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt2.88001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt48001 cái
10Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt38,848100 m
11Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt9,84100 m
12Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt3201 cái
13Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt12801 cái
14Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.663,0401 m3
15Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt37,7601 m3
16Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt16,4801 m3
17Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt4,975901 tấn
18Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt14,263401 tấn
19Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt4,68100 m
20Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt41,150901 tấn
AE Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T19-T24
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt1.43701 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt36301 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt1.23801 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt94801 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt119,1701 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt485,1801 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt10.80001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt5.70001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt1.35001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt1.65001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt90001 cái
12Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11Theo HSTK được duyệt30001 cái
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt153,84100 m
14Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt38,94100 m
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt12001 cái
16Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt48001 cái
17Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt6.63801 m3
18Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt141,601 m3
19Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt65,701 m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt0,04101 tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt0,16301 tấn
22Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt4501 cái
23Gia công, lắp đặt ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt0,11101 tấn
24Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA)Theo HSTK được duyệt2,9701 m3
25Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt34,563901 tấn
26Lắp đặt, tháo dỡ ống vách cọc nhồi D1500Theo HSTK được duyệt6001 m
27Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt83,203101 tấn
28Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt25,2100 m
29Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo phục vụ thi công cọc nhồiTheo HSTK được duyệt178,047101 tấn
AF Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T14;T15;T16
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt396,801 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt323,201 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt486,1601 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt207,4401 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt39,4301 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt169,9601 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt3.84001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt24001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt96001 cái
12Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11Theo HSTK được duyệt96001 cái
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt56,064100 m
14Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt14,208100 m
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt4801 cái
16Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt19201 cái
17Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2.424,6401 m3
18Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt2401 m3
19Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt56,6401 m3
20San ủi đất tạo mặt bằngTheo HSTK được duyệt7,8503100 m3
21Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt10,218901 tấn
AG Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T17
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt225,601 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt254,401 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt414,0801 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt53,1201 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt47,8501 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt111,6201 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt2.88001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt48001 cái
10Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt37,568100 m
11Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt9,52100 m
12Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt3201 cái
13Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt12801 cái
14Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.607,201 m3
15Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt15,8401 m3
16Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt37,7601 m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt0,04701 tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt0,14401 tấn
19Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt4501 cái
20Gia công, lắp đặt ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt0,11101 tấn
21Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA)Theo HSTK được duyệt3,8401 m3
22Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt3,406301 tấn
AH Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T29-T38
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt1.223,501 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt1.416,501 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt1.592,1601 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt973,8401 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt156,7501 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt612,3101 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 1Theo HSTK được duyệt7.20001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt12.24001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt90001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt4.98001 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt3.18001 cái
12Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11Theo HSTK được duyệt2.40001 cái
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt203,28100 m
14Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt51,524100 m
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt17601 cái
16Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt70401 cái
17Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt8.884,6601 m3
18Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt87,901 m3
19Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt207,6801 m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt0,06401 tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt0,18601 tấn
22Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt4501 cái
23Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5Theo HSTK được duyệt4501 cái
24Gia công, lắp đặt ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt0,22201 tấn
25Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA)Theo HSTK được duyệt3,4901 m3
26San ủi đất tạo mặt bằngTheo HSTK được duyệt10,3461100 m3
27Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt34,063101 tấn
AI Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1500 _ Trụ T39-T42
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt505,3601 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt454,6401 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt583,601 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.5m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt280,401 m
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt50,1501 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt197,7501 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt5.76001 cái
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt2.64001 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt1.92001 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11Theo HSTK được duyệt1.44001 cái
11Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt75,776100 m
12Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt19,2100 m
13Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt6401 cái
14Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt25601 cái
15Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt3.326,0801 m3
16Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt32,8801 m3
17Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt75,5201 m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt0,02801 tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt0,0801 tấn
20Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 5Theo HSTK được duyệt4501 cái
21Gia công, lắp đặt ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt0,11101 tấn
22Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA)Theo HSTK được duyệt1,2201 m3
23Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt13,625201 tấn
AJ Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1200 _ Trụ T6;T7;T8
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt526,401 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt193,601 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt530,8801 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt85,1201 m
5Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.471,4401 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt29,9601 tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt96,0901 tấn
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt1.15201 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt1.15201 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt1.72801 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt1.15201 cái
12Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11Theo HSTK được duyệt1.15201 cái
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt26,48100 m
14Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt13,432100 m
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt4801 cái
16Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt9601 cái
17Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt28,0801 m3
18Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt17,3601 m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt0,02601 tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt0,06801 tấn
21Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt3601 cái
22Gia công, lắp đặt ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt0,08901 tấn
23Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA)Theo HSTK được duyệt1,1101 m3
24San ủi đất tạo mặt bằngTheo HSTK được duyệt13,1501100 m3
25Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt8,435101 tấn
AK Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D1200 _ Trụ T43-T50; Mố M2
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt1.47101 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt74901 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt621,101 m
4Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1.2m vào cát, sét, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt268,901 m
5Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt3.435,8601 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt124,1501 tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt187,0501 tấn
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 3Theo HSTK được duyệt5.32801 cái
9Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 9Theo HSTK được duyệt3.98401 cái
10Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 10Theo HSTK được duyệt3.55201 cái
11Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 11Theo HSTK được duyệt86401 cái
12Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt61,268100 m
13Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt31,226100 m
14Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt14801 cái
15Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt29601 cái
16Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt86,5801 m3
17Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt40,2201 m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt0,02401 tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt0,06201 tấn
20Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt3601 cái
21Gia công, lắp đặt ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt0,08901 tấn
22Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA)Theo HSTK được duyệt1,1101 m3
23Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt25,305401 tấn
AL Phần cầu TA _ Phần dưới _ Cọc khoan nhồi _ D800 _ Mố M1 ; Trụ T1 - T5
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D0.8m vào đất, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt884,301 m
2Khoan tạo lỗ cọc nhồi D0.8m vào sét, độ sâu ≤ 30mTheo HSTK được duyệt915,701 m
3Khoan tạo lỗ cọc nhồi D0.8m vào đất, độ sâu > 30mTheo HSTK được duyệt6001 m
4Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt882,401 m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt20,5601 tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt165,8501 tấn
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi loại 2Theo HSTK được duyệt5.76001 cái
8Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D52/57Theo HSTK được duyệt35,2100 m
9Gia công, lắp đặt ống thép siêu âm cọc nhồi D108.3/114.3Theo HSTK được duyệt18,08100 m
10Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D125mmTheo HSTK được duyệt12001 cái
11Gia công, lắp đặt nắp bịt đầu ống siêu âm D67mmTheo HSTK được duyệt24001 cái
12Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt14,401 m3
13Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt23,901 m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 240-TTheo HSTK được duyệt0,01701 tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép khung thử PDA cọc nhồi CB 400-TTheo HSTK được duyệt0,00301 tấn
16Gia công, lắp đặt ống vách thép để lạiTheo HSTK được duyệt0,05901 tấn
17Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 (hệ khung thử PDA)Theo HSTK được duyệt0,8701 m3
18Ống vách phụ trợ thi công cọc khoan nhồi (thu hồi)Theo HSTK được duyệt1,101 tấn
AM Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T9
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt10,743101 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt104,978501 tấn
3Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt664,038801 m3
4Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt153,228301 m3
5Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt21,702201 m3
6Vữa XM cát vàng 35MPa đệm đỉnh trụTheo HSTK được duyệt3,201 m3
7Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa dày 2mmTheo HSTK được duyệt10401 m2
8Cung cấp, lắp đặt neo dự ứng lực D36 trên trụ chính dầm đúc hẫngTheo HSTK được duyệt874,401 kg
9Cung cấp, lắp đặt, thu hồi neo dự ứng lực D36 trên trụ chính dầm đúc hẫngTheo HSTK được duyệt1.613,401 kg
10Cung cấp, lắp đặt ống thép D89/84mm luồn cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt0,9584100 m
11Cung cấp, lắp đặt ống thép D80/75mm luồn cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt0,0192100 m
12Cung cấp, lắp đặt ống thép D69/72mm luồn cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt2,7424100 m
13Cung cấp, lắp đặt E cu, bản thép, bản đệm đầu cápTheo HSTK được duyệt3201 bộ
14Thi công lớp lót bằng cát trong khung vâyTheo HSTK được duyệt64,5401 m3
15Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt165,1401 m3
16Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt11,886201 tấn
17Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt0,9100 m
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vịTheo HSTK được duyệt4,463901 tấn
19Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt15,48100 m
20Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt33,152301 tấn
21Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt4,754501 tấn
22Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt1,6445100 m2
23Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt1,953401 tấn
24Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt1,3998100 m2
25Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt11,284201 tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt0,765701 tấn
AN Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T10
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt12,181401 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt115,103301 tấn
3Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt664,038801 m3
4Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt239,484301 m3
5Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt21,702201 m3
6Vữa XM cát vàng 35MPa đệm đỉnh trụTheo HSTK được duyệt3,201 m3
7Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa dày 2mmTheo HSTK được duyệt10401 m2
8Cung cấp, lắp đặt neo dự ứng lực D36 trên trụ chính dầm đúc hẫngTheo HSTK được duyệt874,401 kg
9Cung cấp, lắp đặt, thu hồi neo dự ứng lực D36 trên trụ chính dầm đúc hẫngTheo HSTK được duyệt1.613,401 kg
10Cung cấp, lắp đặt ống thép D89/84mm luồn cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt0,9584100 m
11Cung cấp, lắp đặt ống thép D80/75mm luồn cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt0,0192100 m
12Cung cấp, lắp đặt ống thép D69/72mm luồn cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt2,7424100 m
13Cung cấp, lắp đặt E cu, bản thép, bản đệm đầu cápTheo HSTK được duyệt3201 bộ
14Thi công lớp lót bằng cát trong khung vâyTheo HSTK được duyệt78,8801 m3
15Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt165,1401 m3
16Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt11,886201 tấn
17Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt0,9100 m
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vịTheo HSTK được duyệt4,463901 tấn
19Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt15,48100 m
20Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt33,152301 tấn
21Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt4,754501 tấn
22Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt1,6445100 m2
23Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt1,953401 tấn
24Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt2,3893100 m2
25Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt14,612301 tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt1,225101 tấn
AO Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T11-T13
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt59,037501 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt271,871101 tấn
3Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mmTheo HSTK được duyệt30401 cái
4Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt754,085701 m3
5Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt886,778401 m3
6Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt194,204801 m3
7Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt129,592101 m3
8Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt268,0401 m3
9Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt43,768701 m3
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mmTheo HSTK được duyệt0,06100 m
11Xói hút bùn trong khung vây phòng nướcTheo HSTK được duyệt2,53901 m3
12Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt300,2301 m3
13Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt57,053501 tấn
14Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt4,32100 m
15Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vịTheo HSTK được duyệt13,259701 tấn
16Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt41,04100 m
17Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt51,502701 tấn
18Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt1,98101 tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt3,98100 m2
20Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt4,418701 tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt8,8601100 m2
22Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt44,810701 tấn
23Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt96,452901 tấn
24Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt53,463901 tấn
25Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt29,709601 tấn
26Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nângTheo HSTK được duyệt132,689501 tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt5,28401 tấn
AP Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T18
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt18,701401 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt169,365801 tấn
3Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mmTheo HSTK được duyệt96001 cái
4Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt664,038801 m3
5Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt593,848601 m3
6Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt21,702201 m3
7Xói hút bùn trong khung vây phòng nướcTheo HSTK được duyệt4,302701 m3
8Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt330,2901 m3
9Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt11,886201 tấn
10Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt0,9100 m
11Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vịTheo HSTK được duyệt4,463901 tấn
12Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt15,48100 m
13Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt33,984301 tấn
14Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt4,59601 tấn
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt1,6445100 m2
16Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt1,953401 tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt6,8121100 m2
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt32,362301 tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt3,675401 tấn
AQ Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T19-T24
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt192,630501 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt774,522901 tấn
3Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mmTheo HSTK được duyệt3.29601 cái
4Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2.323,517701 m3
5Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2.682,303801 m3
6Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt404,09601 m3
7Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt129,55801 m3
8Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt674,9601 m3
9Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt104,715401 m3
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mmTheo HSTK được duyệt0,15100 m
11Xói hút bùn trong khung vây phòng nướcTheo HSTK được duyệt1,199501 m3
12Thi công lớp lót bằng cát trong khung vâyTheo HSTK được duyệt1.834,9101 m3
13Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.356,1401 m3
14Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt133,124901 tấn
15Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt10,08100 m
16Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vịTheo HSTK được duyệt27,641901 tấn
17Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt100,44100 m
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt106,832801 tấn
19Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt4,72801 tấn
20Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt8,41100 m2
21Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt9,322301 tấn
22Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt20,6481100 m2
23Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt158,080801 tấn
24Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt194,717201 tấn
25Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt106,927901 tấn
26Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt59,419201 tấn
27Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nângTheo HSTK được duyệt473,346201 tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt17,950601 tấn
AR Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T25
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt9,089901 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt274,358901 tấn
3Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt509,230101 m3
4Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt818,654401 m3
5Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt194,305901 m3
6Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt15,150701 m3
7Thi công lớp lót bằng cát trong khung vâyTheo HSTK được duyệt512,8201 m3
8Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt205,8701 m3
9Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt25,357101 tấn
10Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt1,92100 m
11Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vịTheo HSTK được duyệt4,701601 tấn
12Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt19,68100 m
13Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt17,11901 tấn
14Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt0,110201 tấn
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt1,68100 m2
16Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt2,088101 tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt9,0138100 m2
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt52,038201 tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt32,149401 tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt6,619401 tấn
AS Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T26
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt58,122901 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt1.079,358101 tấn
3Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt3.617,474501 m3
4Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.795,055201 m3
5Bê tông đáy bệ trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt155,573501 m3
6Cốt thép bê tông đáy bệ trụ DTheo HSTK được duyệt20,489501 tấn
7Cung cấp, lắp đặt Bộ chống va xô hệ dưới cầuTheo HSTK được duyệt1601 bộ
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm sàn đáy bệ trụTheo HSTK được duyệt4,9337100 m2
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt2,3905100 m2
10Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt78,70101 tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt6,2721100 m2
12Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt84,475901 tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt6,167201 tấn
AT Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T27
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt58,122901 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt1.079,358101 tấn
3Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt3.617,474501 m3
4Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.795,055201 m3
5Bê tông đáy bệ trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt155,573501 m3
6Cốt thép bê tông đáy bệ trụ DTheo HSTK được duyệt20,489501 tấn
7Cung cấp, lắp đặt Bộ chống va xô hệ dưới cầuTheo HSTK được duyệt1601 bộ
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm sàn đáy bệ trụTheo HSTK được duyệt4,9337100 m2
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt2,3905100 m2
10Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt78,70101 tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt6,2721100 m2
12Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt84,475901 tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt6,167201 tấn
AU Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T28
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D≤18mmTheo HSTK được duyệt9,089901 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ trụ cầu D>18mmTheo HSTK được duyệt274,358901 tấn
3Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt509,230101 m3
4Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt818,654401 m3
5Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt194,305901 m3
6Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt15,150701 m3
7Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt205,8701 m3
8Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt19,017801 tấn
9Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt1,44100 m
10Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vịTheo HSTK được duyệt4,701601 tấn
11Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt14,76100 m
12Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt16,70301 tấn
13Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt0,110201 tấn
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt1,68100 m2
15Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ trụTheo HSTK được duyệt2,088101 tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ trụTheo HSTK được duyệt9,0138100 m2
17Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân trụTheo HSTK được duyệt52,038201 tấn
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt32,149401 tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt6,619401 tấn
AV Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Mố M1; Trụ T1-T5
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mmTheo HSTK được duyệt1,801801 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mmTheo HSTK được duyệt10,489101 tấn
3Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt62,201 m3
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt3,3002100 m2
5Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt48,172701 tấn
AW Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T6-T8
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mmTheo HSTK được duyệt0,653801 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mmTheo HSTK được duyệt21,038501 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mmTheo HSTK được duyệt167,494601 tấn
4Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt56,63701 m3
5Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt328,084401 m3
6Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt449,685701 m3
7Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt238,1801 m3
8Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt129,040301 m3
9Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt32,661701 m3
10Đào đất thi công hố móngTheo HSTK được duyệt12,862201 m3
11Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt233,7901 m3
12Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt37,26100 m
13Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt19,136701 tấn
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt2,868100 m2
15Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt2,694301 tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụTheo HSTK được duyệt7,8858100 m2
17Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụTheo HSTK được duyệt55,504101 tấn
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt76,623901 tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt3,00701 tấn
AX Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T14-T16
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mmTheo HSTK được duyệt0,792401 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mmTheo HSTK được duyệt66,848101 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mmTheo HSTK được duyệt300,54901 tấn
4Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mmTheo HSTK được duyệt1.11201 cái
5Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt314,504101 m3
6Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt973,178401 m3
7Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt754,085701 m3
8Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt268,0401 m3
9Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt129,006201 m3
10Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt43,768701 m3
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mmTheo HSTK được duyệt0,06100 m
12Đào đất thi công hố móngTheo HSTK được duyệt20,344901 m3
13Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt298,4601 m3
14Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt41,04100 m
15Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt51,918701 tấn
16Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt2,152701 tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt3,98100 m2
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt4,418701 tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụTheo HSTK được duyệt8,8601100 m2
20Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụTheo HSTK được duyệt50,558601 tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt96,452901 tấn
22Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt53,463901 tấn
23Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt29,709601 tấn
24Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nângTheo HSTK được duyệt172,302301 tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt5,972201 tấn
AY Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T17
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mmTheo HSTK được duyệt1,969301 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mmTheo HSTK được duyệt15,628401 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mmTheo HSTK được duyệt160,34801 tấn
4Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mmTheo HSTK được duyệt96001 cái
5Bê tông bệ, thân trụ 45MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt534,020501 m3
6Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt664,038801 m3
7Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt21,702201 m3
8Đào đất thi công hố móngTheo HSTK được duyệt15,418101 m3
9Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt330,2901 m3
10Gia công cọc định vịTheo HSTK được duyệt11,886201 tấn
11Đóng, nhổ cọc định vịTheo HSTK được duyệt0,9100 m
12Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ định vịTheo HSTK được duyệt4,463901 tấn
13Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt15,48100 m
14Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt39,280201 tấn
15Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt4,992201 tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt1,6445100 m2
17Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt1,953401 tấn
18Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụTheo HSTK được duyệt6,1258100 m2
19Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụTheo HSTK được duyệt30,143601 tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt3,369101 tấn
AZ Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T29-T38
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mmTheo HSTK được duyệt2,876601 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mmTheo HSTK được duyệt293,381201 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mmTheo HSTK được duyệt1.169,850901 tấn
4Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mmTheo HSTK được duyệt4.69601 cái
5Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt4.111,175801 m3
6Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt4.121,071201 m3
7Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.345,0601 m3
8Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt160,927401 m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mmTheo HSTK được duyệt0,3100 m
10Đào đất thi công hố móngTheo HSTK được duyệt68,408301 m3
11Đắp đất hoàn trả hó móngTheo HSTK được duyệt0,698901 m3
12Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.615,6201 m3
13Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt118,4100 m
14Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt173,922201 tấn
15Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt7,303401 tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt13,5100 m2
17Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt18,617701 tấn
18Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụTheo HSTK được duyệt33,264100 m2
19Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụTheo HSTK được duyệt223,426101 tấn
20Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt323,038801 tấn
21Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt178,213101 tấn
22Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt99,03201 tấn
23Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nângTheo HSTK được duyệt762,501901 tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt26,76401 tấn
BA Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T39-T42
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mmTheo HSTK được duyệt1,147401 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mmTheo HSTK được duyệt90,113901 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mmTheo HSTK được duyệt363,534701 tấn
4Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mmTheo HSTK được duyệt1.01201 cái
5Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.127,9101 m3
6Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.508,171301 m3
7Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt536,0801 m3
8Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt59,036901 m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mmTheo HSTK được duyệt0,12100 m
10Đào đất thi công hố móngTheo HSTK được duyệt22,720401 m3
11Bê tông bịt đáy hố móng trụ 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt465,6401 m3
12Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt32100 m
13Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trong hệ ván thépTheo HSTK được duyệt68,226501 tấn
14Gia công, lắp dựng cọc chống võng thép hình để lạiTheo HSTK được duyệt2,799901 tấn
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt5,24100 m2
16Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt8,244601 tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụTheo HSTK được duyệt12,527100 m2
18Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụTheo HSTK được duyệt63,809101 tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt128,442501 tấn
20Gia công hệ ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt71,285301 tấn
21Gia công hệ nâng ván khuôn trượt thi công thân trụTheo HSTK được duyệt39,612801 tấn
22Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trượt và hệ nângTheo HSTK được duyệt209,9301 tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt8,000201 tấn
BB Phần cầu TA _ Phần dưới _ Mố, trụ _ Trụ T43-T50 ; Mố M2
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤10mmTheo HSTK được duyệt2,078501 tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D≤18mmTheo HSTK được duyệt89,033701 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ D>18mmTheo HSTK được duyệt485,546701 tấn
4Cung cấp, lắp đặt Coupler nối thép thanh D36mmTheo HSTK được duyệt64001 cái
5Bê tông bệ, thân trụ 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt953,41401 m3
6Bê tông bệ, thân trụ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2.053,652701 m3
7Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 40MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1.072,1601 m3
8Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt101,427801 m3
9Quét nhựa nóng 02 lớp sau mốTheo HSTK được duyệt348,1601 m2
10Đào đất thi công hố móngTheo HSTK được duyệt24,184401 m3
11Đắp đất hoàn trả hó móngTheo HSTK được duyệt18,912901 m3
12Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt12,4100 m
13Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt8,696100 m2
14Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống đỡ ván khuôn bệ mố, trụTheo HSTK được duyệt9,638601 tấn
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, xà mũ, tường đỉnh mố trụTheo HSTK được duyệt35,3351100 m2
16Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân mố, trụTheo HSTK được duyệt187,75301 tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công xà mũ trụTheo HSTK được duyệt256,818201 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép để lại trong bê tôngTheo HSTK được duyệt12,508601 tấn
BC Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Bản quá độ _ Sau mố M1
1Bê tông bản quá độ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt37,201 m3
2Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,9601 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D ≤ 18mmTheo HSTK được duyệt4,463601 tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D > 18mmTheo HSTK được duyệt4,990901 tấn
BD Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Bản quá độ _ Sau mố M2
1Bê tông bản quá độ 35MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt37,201 m3
2Bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,9601 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D ≤ 18mmTheo HSTK được duyệt4,463601 tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ D > 18mmTheo HSTK được duyệt4,990901 tấn
BE Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Nền đường _ Sau mố M1
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt2,1949100 m3
2Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối đồi, đầm chặt ≥K95Theo HSTK được duyệt16,1867100 m3
3Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối đồi, đầm chặt ≥K98Theo HSTK được duyệt1,57100 m3
4Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình22,9279100 m3
5Làm móng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm dưới bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt4,7347100 m3
6Rải vải địa kỹ thuật 15NK/mTheo HSTK được duyệt7,034100 m2
BF Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Nền đường _ Sau mố M2
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt1,0756100 m3
2Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối đồi, đầm chặt ≥K95Theo HSTK được duyệt8,4968100 m3
3Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối đồi, đầm chặt ≥K98Theo HSTK được duyệt0,6475100 m3
4Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình11,8018100 m3
5Làm móng cấp phối đá dăm Dmax = 37,5mm dưới bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt4,912100 m3
6Rải vải địa kỹ thuật 100NK/mTheo HSTK được duyệt3,561100 m2
BG Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Mặt đường _ Sau mố M1
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTN chặt C12,5 dày 5mmTheo HSTK được duyệt3,08100 m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt3,08100 m2
3Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTN chặt C19 dày 7mmTheo HSTK được duyệt3,08100 m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt3,08100 m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25mmTheo HSTK được duyệt0,48100 m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt0,96100 m3
BH Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Mặt đường _ Sau mố M2
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTN chặt C12,5 dày 5mmTheo HSTK được duyệt2,21100 m2
2Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt2,21100 m2
3Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTN chặt C19 dày 7mmTheo HSTK được duyệt2,21100 m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt2,21100 m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25mmTheo HSTK được duyệt0,2325100 m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt0,414100 m3
BI Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Lát mặt vỉa hè _ Sau mố M1
1Bê tông đệm móng vỉa hè 10Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,601 m3
2Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt10401 m2
BJ Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Lát mặt vỉa hè _ Sau mố M2
1Bê tông đệm móng vỉa hè 10Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,4401 m3
2Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt6701 m2
BK Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Bó vỉa và vỉa hè _ Sau mố M1
1Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông 25MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,478401 m3
2Bê tông đệm móng 10Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,49601 m3
3Xây bó hè bằng gạch không nung vữa XM M100Theo HSTK được duyệt2,30401 m3
BL Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Bó vỉa và vỉa hè _ Sau mố M2
1Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông 25MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,42601 m3
2Bê tông đệm móng 10Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,84601 m3
3Xây bó hè bằng gạch không nung vữa XM M100Theo HSTK được duyệt1,70401 m3
BM Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Rãnh đan + rãnh hở _ Sau mố M1
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,9201 m3
2Vữa XM cát vàng 8MPaTheo HSTK được duyệt0,1201 m3
3Đá hộc xây vữa xi măng 8MPATheo HSTK được duyệt7,451501 m3
4Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt2,12901 m3
BN Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Rãnh đan + rãnh hở _ Sau mố M2
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,4401 m3
2Vữa XM cát vàng 8MPaTheo HSTK được duyệt0,0901 m3
3Đá hộc xây vữa xi măng 8MPATheo HSTK được duyệt8,081501 m3
4Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt2,30901 m3
BO Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Gia cố mái taluy _ Sau mố M1
1Đá hộc xây vữa xi măng 8MPATheo HSTK được duyệt80,08501 m3
2Bê tông đệm móng 10MpaTheo HSTK được duyệt201 m3
3Làm và thả Rọ đá KT(2x1x0,5)mTheo HSTK được duyệt2001 rọ
4Bê tông chân khay 25MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2001 m3
5Rải vải địa kỹ thuật 15NK/mTheo HSTK được duyệt0,0173100 m2
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC 110/106Theo HSTK được duyệt0,2772100 m
7Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt33,29401 m3
BP Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Gia cố mái taluy _ Sau mố M2
1Đá hộc xây vữa xi măng 8MPATheo HSTK được duyệt45,467501 m3
2Bê tông đệm móng 10MpaTheo HSTK được duyệt101 m3
3Bê tông chân khay 25MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1001 m3
4Rải vải địa kỹ thuật 15NK/mTheo HSTK được duyệt0,0077100 m2
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC 110/106Theo HSTK được duyệt0,1232100 m
6Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt18,74701 m3
BQ Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Tứ nón mố _ Sau mố M1
1Đắp đất từ nón mố, đầm chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt3,0426100 m3
2Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình3,9195100 m3
3Làm và thả Rọ đá KT(2x1x0,5)mTheo HSTK được duyệt20,728501 rọ
4Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay gia cốTheo HSTK được duyệt20,728501 m3
5Bê tông bậc cấp 25MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt7,89101 m3
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC 110/106Theo HSTK được duyệt0,2926100 m
7Bê tông 10Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,072901 m3
8Rải vải địa kỹ thuật 15NK/mTheo HSTK được duyệt1,6756100 m2
9Đá hộc xây vữa xi măng gia cố mái 8MPATheo HSTK được duyệt55,911201 m3
10Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt25,071501 m3
11Đào đất tứ nón chân khay, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt0,7752100 m3
BR Phần cầu TA _ Phần đường sau đuôi mố _ Tứ nón mố _ Sau mố M2
1Đắp đất từ nón mố, đầm chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt1,4247100 m3
2Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình1,8353100 m3
3Đắp cát thoát nước đầm chặt yêu cầu K≥98Theo HSTK được duyệt2,2223100 m3
4Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay gia cốTheo HSTK được duyệt11,471501 m3
5Bê tông bậc cấp 25MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,2501 m3
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC 110/106Theo HSTK được duyệt0,2832100 m
7Bê tông 10Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,147101 m3
8Rải vải địa kỹ thuật 15NK/mTheo HSTK được duyệt0,3817100 m2
9Rải vải địa kỹ thuật 100NK/mTheo HSTK được duyệt0,9869100 m2
10Đá hộc xếp khan có chít mạchTheo HSTK được duyệt9,3501 m3
11Đá hộc xây vữa xi măng gia cố mái 8MPATheo HSTK được duyệt25,132901 m3
12Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt12,976401 m3
13Đào đất tứ nón chân khay, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt0,4187100 m3
BS Phần cầu TA _ Phần Hệ thống ATGT _ Phần cầu và đường sau mố
1Lắp đặt biển báo chữ nhật KT (0,9x0,45)m + cột đỡ D90mmTheo HSTK được duyệt201 cái
2Bê tông móng cột biển báo 20Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2501 m3
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt mầu trắng, chiều dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt1.446,60501 m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt mầu đỏ, chiều dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt641,983901 m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt mầu vàng, chiều dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt532,2601 m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt mầu trắng, chiều dày sơn 6mmTheo HSTK được duyệt25,201 m2
7Lắp đặt thùng chống va phản quang KT(380/700x800x900)mmTheo HSTK được duyệt601 cái
8Lắp đặt cột cao su phản quang phân làn D80/92 cao 0,65mmTheo HSTK được duyệt3001 cái
9Lắp đặt viên phản quang trên mặt đườngTheo HSTK được duyệt7401 cái
10Lắp đặt hệ thống tường hộ lan bằng tôn lượn sóng L=2,33m, cột tròn đóng KT(141,3x4,5x2150)mm, bước cột 2m + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt54,1601 m
BT Phần cầu TA _ Phần Hệ thống ATGT _ Trên khoang thông thuyền nội địa
1Gia công, lắp dựng, hệ giá thép sơn chống rỉ treo biển báo thông thuyềnTheo HSTK được duyệt0,207401 tấn
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền KT(1,8x1,8)mTheo HSTK được duyệt601 cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền KT(0,6x0,6)mTheo HSTK được duyệt801 cái
4Cung cấp, lắp đặt đèn báo thông thuyền BH-SAT 2.0Theo HSTK được duyệt1201 bộ
5Sơn màu và sơn phản quang cột thủy chíTheo HSTK được duyệt7,801 m2
BU Phần cầu TA _ Phần Hệ thống ATGT _ Trên khoang thông thuyền luồng hàng hải
1Gia công, lắp dựng, hệ giá thép sơn chống rỉ treo biển báo thông thuyềnTheo HSTK được duyệt0,616101 tấn
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền KT(1,5x1)mTheo HSTK được duyệt201 cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền D=1,5mTheo HSTK được duyệt201 cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền A=1,5mTheo HSTK được duyệt201 cái
5Cung cấp, lắp đặt đèn báo thông thuyền BH-SAT 3.0Theo HSTK được duyệt601 bộ
6Sơn màu và sơn phản quang cột thủy chíTheo HSTK được duyệt5,201 m2
BV Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Đường công vụ _ Đường số 1
1Đào khuôn nền, đánh cấp đường công vụTheo HSTK được duyệt0,3419100 m3
2Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt0,0382100 m3
3Đắp đất nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90Theo HSTK được duyệt27,6834100 m3
4Đắp cát nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90Theo HSTK được duyệt7,2275100 m3
5Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình35,0306100 m3
6Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt1,5218100 m3
7Đắp bao tải cát 0.4x0.5x0.2Theo HSTK được duyệt1.64201 cái
8Đóng cọc tre rào chân nền (1m/cọc)Theo HSTK được duyệt3,12100 m
9Rải vải địa kỹ thuật 15kN/mTheo HSTK được duyệt6,514100 m2
BW Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Đường công vụ _ Đường số 2 và 3
1Đào khuôn nền, đánh cấp đường công vụTheo HSTK được duyệt0,0023100 m3
2Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt0,0052100 m3
3Đắp đất nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90Theo HSTK được duyệt63,3167100 m3
4Đắp cát nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90Theo HSTK được duyệt4,5338100 m3
5Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình80,121100 m3
6Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt2,6747100 m3
7Đắp bao tải cát 0.4x0.5x0.2Theo HSTK được duyệt97001 cái
8Đóng cọc tre rào chân nền (1m/cọc)Theo HSTK được duyệt2100 m
9Rải vải địa kỹ thuật 15kN/mTheo HSTK được duyệt3,5954100 m2
BX Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Đường công vụ _ Đường số 4
1Đào khuôn nền, đánh cấp đường công vụTheo HSTK được duyệt2,2848100 m3
2Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt0,7607100 m3
3Đắp đất nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90Theo HSTK được duyệt58,3848100 m3
4Đắp cát nền đường công vụ, đầm chặt K>=0,90Theo HSTK được duyệt12,8454100 m3
5Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình73,8801100 m3
6Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt6,9215100 m3
7Đắp bao tải cát 0.4x0.5x0.2Theo HSTK được duyệt1.39601 cái
8Đóng cọc tre rào chân nền (1m/cọc)Theo HSTK được duyệt3,64100 m
9Rải vải địa kỹ thuật 15kN/mTheo HSTK được duyệt7,7269100 m2
BY Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bãi đúc dầm, bãi chứa dầm _ Phía Hải Dương
1Thi công, tháo dỡ bệ đúc dầm BTCT 25Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt141,593401 m3
2Ván khuôn thi công bệ đúc dầmTheo HSTK được duyệt3,39100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm DTheo HSTK được duyệt13,698901 tấn
4Gia công hệ ván khuôn trong dầm Super - TTheo HSTK được duyệt11,360101 tấn
5Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trong dầm Super - TTheo HSTK được duyệt1.340,494201 tấn
6Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm Super - TTheo HSTK được duyệt266,83801 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ kích dầm, giá đặt lồng thép khi cẩu lắpTheo HSTK được duyệt10,729101 tấn
8Vữa XM cát vàng 8MPaTheo HSTK được duyệt12,390601 m3
9Đóng cọc tre gia cố móngTheo HSTK được duyệt158,528100 m
10Đắp cát K95Theo HSTK được duyệt7,59100 m3
11Làm móng CPĐD Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt2,256100 m3
12Thi công, tháo dỡ bệ kê dầm BTCT 25Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt201,401 m3
13Ván khuôn thi công bệ kê dầmTheo HSTK được duyệt8,5852100 m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bệ kê dầm DTheo HSTK được duyệt15,691601 tấn
BZ Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bãi đúc dầm, bãi chứa dầm _ Phía Thuận An
1Thi công, tháo dỡ bệ đúc dầm BTCT 25Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt283,186801 m3
2Ván khuôn thi công bệ đúc dầmTheo HSTK được duyệt6,78100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm DTheo HSTK được duyệt27,397801 tấn
4Gia công hệ ván khuôn trong dầm Super - TTheo HSTK được duyệt22,720201 tấn
5Lắp đặt, tháo dỡ hệ ván khuôn trong dầm Super - TTheo HSTK được duyệt2.362,90501 tấn
6Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm Super - TTheo HSTK được duyệt533,67601 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ kích dầm, giá đặt lồng thép khi cẩu lắpTheo HSTK được duyệt21,458101 tấn
8Vữa XM cát vàng 8MPaTheo HSTK được duyệt24,781301 m3
9Đắp cát K95Theo HSTK được duyệt10,1635100 m3
10Làm móng CPĐD Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt2,906100 m3
11Thi công, tháo dỡ bệ kê dầm BTCT 25Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt210,8501 m3
12Ván khuôn thi công bệ kê dầmTheo HSTK được duyệt6,78100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bệ kê dầm DTheo HSTK được duyệt16,392601 tấn
CA Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm biến áp và đường dây _ Phía Hải Dương
1Lắp đặt, thu hồi Hệ thống Trạm biến áp 320KVA + tủ hạ áp + cột và đường dây, phụ kiệnTheo HSTK được duyệt101 trạm
2Lắp đặt, thu hồi Hệ thống Trạm biến áp 520KVA + tủ hạ áp + cột và đường dây, phụ kiệnTheo HSTK được duyệt101 trạm
CB Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm biến áp và đường dây _ Phía Thuận An
1Lắp đặt, thu hồi Hệ thống Trạm biến áp 520KVA + tủ hạ áp + cột và đường dây, phụ kiệnTheo HSTK được duyệt101 trạm
CC Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm trộn Bê tông xi măng _ Trạm số 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép D ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,679901 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,7901 m3
3Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông 20MPa đa 1x2Theo HSTK được duyệt30,48601 m3
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt1,0712100 m2
5Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt2,3741100 m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt2,0214100 m3
7Gia công, lắp dựng, thép hình, tấm các loạiTheo HSTK được duyệt0,122501 tấn
8Đóng cọc tre LTheo HSTK được duyệt16,728100 m
9Đá hộc xây vữa 8MPATheo HSTK được duyệt82,57601 m3
10Đắp cát K90Theo HSTK được duyệt1,5389100 m3
CD Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm trộn Bê tông xi măng _ Trạm số 2
1Gia công, lắp đặt cốt thép D ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,679901 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,7901 m3
3Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông 20MPa đa 1x2Theo HSTK được duyệt30,48601 m3
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt1,0712100 m2
5Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt2,3741100 m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt2,0214100 m3
7Gia công, lắp dựng, thép hình, tấm các loạiTheo HSTK được duyệt0,122501 tấn
8Đóng cọc tre LTheo HSTK được duyệt16,728100 m
9Đá hộc xây vữa 8MPATheo HSTK được duyệt82,57601 m3
10Đắp cát K90Theo HSTK được duyệt1,5389100 m3
CE Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Trạm trộn Bê tông xi măng _ Trạm số 3 và 4
1Gia công, lắp đặt cốt thép D ≤18mmTheo HSTK được duyệt3,359801 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông đệm 10MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,5801 m3
3Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông 20MPa đa 1x2Theo HSTK được duyệt60,97201 m3
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được duyệt2,1424100 m2
5Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt4,7482100 m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt4,0427100 m3
7Gia công, lắp dựng, thép hình, tấm các loạiTheo HSTK được duyệt0,244901 tấn
8Đóng cọc tre LTheo HSTK được duyệt33,456100 m
9Đá hộc xây vữa 8MPATheo HSTK được duyệt165,15201 m3
10Đắp cát K90Theo HSTK được duyệt3,0778100 m3
CF Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T17
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,572201 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt10,801 m3
3Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt16,481201 tấn
4Đóng và nhổ cọc chân móng bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,96100 m
CG Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T18;T20;T23;T25
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,288801 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt43,201 m3
3Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt85,15301 tấn
4Đóng và nhổ cọc chân móng bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt4,96100 m
CH Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T26
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,572201 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt10,801 m3
CI Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T27
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,572201 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt10,801 m3
CJ Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại trụ T28
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,572201 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt10,801 m3
3Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt20,601501 tấn
4Đóng và nhổ cọc chân móng bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt1,2100 m
CK Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Bệ cẩu tháp _ Tại Trụ T31 ; T34 ; T37
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ D ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,716601 tấn
2Thi công, tháo dỡ kết cấu bê tông bệ 30MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt32,401 m3
3Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt49,443701 tấn
4Đóng và nhổ cọc chân móng bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt2,88100 m
CL Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Khu lán trại, nền bãi, máy móc, vật tư, đường nội vụ, … _ Bãi số 1
1Đắp cát K90Theo HSTK được duyệt19,2681100 m3
2Đắp đất K90Theo HSTK được duyệt3,75100 m3
3Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình4,7025100 m3
4Bê tông 20MPa đá 1x2 sân nền, đường nội vụ, móng trạm điện, bể nước,...Theo HSTK được duyệt4501 m3
5Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt0,82100 m3
6Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 25mmTheo HSTK được duyệt4,3005100 m3
CM Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Khu lán trại, nền bãi, máy móc, vật tư, đường nội vụ, … _ Bãi số 2 và 3
1Đắp cát K90Theo HSTK được duyệt29,097100 m3
2Đắp đất K90Theo HSTK được duyệt91,0485100 m3
3Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình67,0231100 m3
4Bê tông 20MPa đá 1x2 sân nền, đường nội vụ, móng trạm điện, bể nước,...Theo HSTK được duyệt215,3501 m3
5Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt2,14100 m3
6Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 25mmTheo HSTK được duyệt6,834100 m3
CN Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Khu lán trại, nền bãi, máy móc, vật tư, đường nội vụ, … _ Bãi số 4 và 5
1Đắp đất K90Theo HSTK được duyệt176,6151100 m3
2Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình112,384100 m3
3Bê tông 20MPa đá 1x2 sân nền, đường nội vụ, móng trạm điện, bể nước,...Theo HSTK được duyệt216,501 m3
4Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 37,5mmTheo HSTK được duyệt2,14100 m3
5Làm móng CPĐD loại 1, Dmax = 25mmTheo HSTK được duyệt8,25100 m3
CO Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Mố nhô _ Mố số 1
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thépTheo HSTK được duyệt4,100101 tấn
2Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt7,14100 m
3Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt6,863401 tấn
4Đóng nhổ cọc CI bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt1,08100 m
5Lắp dựng, tháo dỡ tấm kê BTCT 20MPA đá 1x2Theo HSTK được duyệt1201 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm kê bê tôngTheo HSTK được duyệt1,801 tấn
7Đắp cát lòng mố nhô, đầm chặt K>=95Theo HSTK được duyệt3,3301 m3
CP Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Mố nhô _ Mố số 2 và 4
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thépTheo HSTK được duyệt9,380101 tấn
2Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt17,1100 m
3Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt17,951401 tấn
4Đóng nhổ cọc CI bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt2,76100 m
5Lắp dựng, tháo dỡ tấm kê BTCT 20MPA đá 1x2Theo HSTK được duyệt2401 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm kê bê tôngTheo HSTK được duyệt4,0501 tấn
7Đắp cát lòng mố nhô, đầm chặt K>=95Theo HSTK được duyệt6,820701 m3
CQ Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Mố nhô _ Mố số 3
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thépTheo HSTK được duyệt4,100101 tấn
2Đóng, nhổ cọc ván thép Lassen IVTheo HSTK được duyệt8,16100 m
3Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt8,159401 tấn
4Đóng nhổ cọc CI bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt1,26100 m
5Lắp dựng, tháo dỡ tấm kê BTCT 20MPA đá 1x2Theo HSTK được duyệt1201 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm kê bê tôngTheo HSTK được duyệt1,801 tấn
7Đắp cát lòng mố nhô, đầm chặt K>=95Theo HSTK được duyệt5,3101 m3
CR Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Cầu công tác, sàn công tác _ Đoạn 1
1Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thépTheo HSTK được duyệt16,540701 tấn
2Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt23,772301 tấn
3Đóng nhổ cọc CI bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt1,8100 m
4Lắp đặt, tháo dỡ lưới mắt cáo sàn công tác dày 4mmTheo HSTK được duyệt12001 m2
CS Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Cầu công tác, sàn công tác _ Đoạn 2
1Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thépTheo HSTK được duyệt56,042201 tấn
2Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt71,316901 tấn
3Đóng nhổ cọc CI bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt5,4100 m
4Lắp đặt, tháo dỡ lưới mắt cáo sàn công tác dày 4mmTheo HSTK được duyệt408,201 m2
CT Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Cầu công tác, sàn công tác _ Đoạn 3 và 5
1Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thépTheo HSTK được duyệt201,866101 tấn
2Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt287,903901 tấn
3Đóng nhổ cọc CI bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt21,8100 m
4Bê tông 20Mpa đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,607501 m3
5Lắp đặt, tháo dỡ lưới mắt cáo sàn công tác dày 4mmTheo HSTK được duyệt1.24301 m2
6Lắp đặt, tháo dỡ tấm sàn thép chống trượtTheo HSTK được duyệt12,363901 tấn
CU Phần cầu TA _ Phần mặt bằng công trường _ Cầu công tác, sàn công tác _ Đoạn 4
1Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo bằng thépTheo HSTK được duyệt67,285301 tấn
2Gia công cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt138,93601 tấn
3Đóng nhổ cọc CI bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt10,52100 m
4Lắp đặt, tháo dỡ lưới mắt cáo sàn công tác dày 4mmTheo HSTK được duyệt480,201 m2
5Làm và thả Rọ đá KT(2x1x0,5)mTheo HSTK được duyệt1001 rọ
CV Phần cầu TA _ Phần thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo HSTK được duyệt3.06601 mặt/1 lần
2Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi đường kính lỗ khoan >80mmTheo HSTK được duyệt5201 cọc
3Thí nghiệm nén tĩnh cọc khoan nhồi bằng thiết bị Osterberg (o-cell), loại cọc D=2,0mTheo HSTK được duyệt201 cọc
4Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén, loại cọc D=1,5mTheo HSTK được duyệt201 cọc
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D=0,8 mmTheo HSTK được duyệt101 cọc
6Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D=1,2 mmTheo HSTK được duyệt201 cọc
7Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D=1,5 mmTheo HSTK được duyệt401 cọc
CW Phần cầu TA _ Hệ thống chiếu sáng _ Chiếu sáng trên cầu
1Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt2.20101 m
2Cung cấp, lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt2201 m
3Cung cấp, lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt19101 m
4Cung cấp, lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt5.18601 m
5Cung cấp, lắp đặt Dây đồng nối tiếp đất M10Theo HSTK được duyệt5.37801 m
6Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường LED 90WTheo HSTK được duyệt14201 bộ
7Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường LED 30WTheo HSTK được duyệt14201 bộ
8Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng bằng thép tròn côn rời mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, thân cột cao 8m dày 3,5mm + cần đèn cao 2m vươm 0,7mTheo HSTK được duyệt14201 cột
9Cung cấp, lắp đặt khung móng cột bằng thép mạ kẽm nhúng nóng M24x300x675mm kèm hệ thống tiếp địa bằng cọc mạ đồng D16x240 kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt401 bộ
10Cung cấp, lắp đặt khung móng cột bằng thép mạ kẽm nhúng nóng M24x300x675mmTheo HSTK được duyệt13801 bộ
11Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt101 cái
12Cung cấp, lắp đặt khung móng tủ điện M16 kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt101 bộ
13Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa bằng cọc mạ đồng D16x240 kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt101 bộ
14Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại bằng cọc mạ đồng D16x240 kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt201 bộ
15Cung cấp, lắp đặt Ông nhựa bảo vệ cáp D85/65Theo HSTK được duyệt5.034,401 m
16Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt14201 cột
17Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt28401 đầu
18Làm đầu cápTheo HSTK được duyệt28401 đầu
19Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SDTheo HSTK được duyệt14001 cái
20Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SDTTheo HSTK được duyệt201 cái
21Lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-B1Theo HSTK được duyệt28401 cái
22Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt67,65301 m3
23Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt16,95901 m3
24Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.95Theo HSTK được duyệt79,3201 m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DTheo HSTK được duyệt0,41901 tấn
26Bê tông lót móng 10MPa đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,35801 m3
27Bê tông móng 20MPa đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,52901 m3
28Bê tông móng cột đèn trên cầu 30MPa đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt13,42101 m3
29Lưới nhựa báo cápTheo HSTK được duyệt24,0601 m2
30Đầu cốt đồng SC50Theo HSTK được duyệt801 cái
31Đầu cốt đồng SC35Theo HSTK được duyệt801 cái
32Đầu cốt đồng SC10Theo HSTK được duyệt29201 cái
CX Phần cầu TA _ Hệ thống chiếu sáng _ Chiếu sáng lòng dầm hộp
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện chính chiếu sáng lòng dầm hộpTheo HSTK được duyệt301 cái
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện phụ chiếu sáng lòng hộpTheo HSTK được duyệt2801 cái
3Cung cấp, lắp đặt giá lắp tủ điện chiếu sáng dầm hộpTheo HSTK được duyệt3101 bộ
4Cung cấp, lắp đặt đèn chống ẩm tuýp LED-18WTheo HSTK được duyệt51401 bộ
5Cung cấp, lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt3.32701 m
6Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt13.253,601 m
7Cung cấp, lắp đặt Ống ghen nhựa 28x10mmTheo HSTK được duyệt13.253,601 m
8Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa bảo vệ cáp D85/65Theo HSTK được duyệt2.18501 m
9Làm đầu cápTheo HSTK được duyệt6201 cái
10Nắp + hộp luồn cápTheo HSTK được duyệt4201 cái
11Đai ôm cápTheo HSTK được duyệt43101 cái
12Đầu cốt đồng SC35Theo HSTK được duyệt24801 cái
CY Phần cầu TA _ Hệ thống chiếu sáng _ Hệ thống chống sét và báo không
1Lắp đặt kim thu sétTheo HSTK được duyệt201 cái
2Cung cấp, lắp đặt đèn báo khôngTheo HSTK được duyệt201 bộ
3Cung cấp, lắp đặt cột thu sétTheo HSTK được duyệt201 cột
4Cung cấp, lắp đặt cột đèn báo không cao 1,5mTheo HSTK được duyệt201 cột
5Cung cấp, lắp đặt khung móng cột thu sét M24x300x500Theo HSTK được duyệt201 bộ
6Cung cấp, lắp đặt khung móng cột báo không M16x240x350Theo HSTK được duyệt201 bộ
7Cung cấp, lắp đặt dây chống sét Cu/PVC 1x70mmTheo HSTK được duyệt77201 m
8Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Theo HSTK được duyệt11001 m
9Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Theo HSTK được duyệt30801 m
10Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa bảo vệ cáp D40/30Theo HSTK được duyệt10801 m
11Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt201 hộp
12Lắp đặt tấm đồng tiếp địaTheo HSTK được duyệt201 cái
13Đai bắt cáp thoát sét Đ3Theo HSTK được duyệt3601 cái
14Đầu cos M70Theo HSTK được duyệt401 cái
15Kẹp tiếp xúc thép đồngTheo HSTK được duyệt801 cái
CZ Đoạn tuyến 1A _ Phần tuyến chính _ Mặt đường
1S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmTheo HSTK được duyệt46.165,0801 m2
2S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo HSTK được duyệt46.165,0801 m2
3Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2Theo HSTK được duyệt46.165,0801 m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2Theo HSTK được duyệt46.165,0801 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1)Theo HSTK được duyệt6.901,0301 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 2)Theo HSTK được duyệt6.901,0301 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 3)Theo HSTK được duyệt6.901,0301 m3
DA Đoạn tuyến 1A _ Phần tuyến chính _ Nền đường
1Đào và vận chuyển đổ đi đất không phù hợp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt68.667,6601 m3
2Đào bóc và vận chuyển đến bãi tập kết lớp đất màu mặt ruộng dày 20cmTheo HSTK được duyệt4.174,2501 m3
3Đào bóc đất màu mặt ruộng dày 20cm (tận dụng đắp trồng cây GPC giữa đoạn 1A)Theo HSTK được duyệt2.474,2601 m3
4Đào và vận chuyển đất đổ đi đất không phù hợp, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt8.562,9301 m3
5Đào và vận chuyển đổ đi đất bậc cấp, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt752,8201 m3
6Đào và vận chuyển đất đổ đi đất mương thủy lợi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt902,3301 m3
7Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt yêu cầu K≥0.90Theo HSTK được duyệt1.057,9801 m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt203.600,3601 m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.98Theo HSTK được duyệt23.082,5401 m3
10Lót vải địa kỹ thuật gia cường Get 200Theo HSTK được duyệt21.943,9301 m2
11Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình292.802,33501 m3
12Đắp bột đá nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt74.615,0401 m3
DB Đoạn tuyến 1A _ Phần tuyến chính _ Gia cố mái ta luy
1Xây đá hộc gia cố mái taluy dày 27cm,Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt5.114,1301 m3
2Đá dăm 2x4 đệm móngTheo HSTK được duyệt2.060,0501 m3
3Bê tông chân khay,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt1.738,1601 m3
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt173,8201 m3
5Thi công, lắp đặt rọ đá bọc nhựa PVC (2.0x1.0x0.5)mTheo HSTK được duyệt1.73801 rọ
6Đào và vận chuyển đổ đi đất móng chân khay, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt6.685,1301 m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc LTheo HSTK được duyệt47.575,6901 m
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.90Theo HSTK được duyệt2.064,4901 m3
9Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đườngTheo HSTK được duyệt9.448,0501 m2
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt1.002,6401 m
11Đá dăm tầng lọc ngược Dmax = 4cmTheo HSTK được duyệt226,501 m3
12Lót vải địa kỹ thuật không dệt R=15KN/mTheo HSTK được duyệt2.748,201 m2
13Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình2.588,8701 m3
14Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt352,3501 m2
DC Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Mặt đường BTN Eyc>=155MPa
1S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmTheo HSTK được duyệt14.709,8101 m2
2S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo HSTK được duyệt14.085,0301 m2
3Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2Theo HSTK được duyệt14.709,8101 m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2Theo HSTK được duyệt14.709,8101 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1)Theo HSTK được duyệt2.206,4701 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 2)Theo HSTK được duyệt2.112,501 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 3)Theo HSTK được duyệt2.025,0501 m3
8Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mmTheo HSTK được duyệt440,6901 m3
DD Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Mặt đường BTN Eyc>=120MPa
1S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo HSTK được duyệt693,4201 m2
2S.xuất, v.chuyển và thảm bù mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=4cmTheo HSTK được duyệt63,1201 m2
3S.xuất, v.chuyển và thảm vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3,5cmTheo HSTK được duyệt51,3401 m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2Theo HSTK được duyệt177,5801 m2
5Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2Theo HSTK được duyệt630,301 m2
6Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cmTheo HSTK được duyệt68,2201 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmTheo HSTK được duyệt81,8601 m3
8Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mmTheo HSTK được duyệt23,701 m3
DE Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M300 đá Dmax=40mm, dày 20cm (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt115,1201 m3
2Lót bạt nilongTheo HSTK được duyệt575,5801 m2
3Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mmTheo HSTK được duyệt11,1701 m3
4Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmTheo HSTK được duyệt65,301 m3
DF Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Gia cố taluy đường giao
1Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt282,3601 m3
2Xây đá hộc chân khay,Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt110,1901 m3
3Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt116,0301 m3
DG Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Gia cố mái taluy tuyến giao
1Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt638,1101 m3
2Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt255,2401 m3
3Bê tông chân khay M200 đá 2x4 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt271,5901 m3
4Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 2x4Theo HSTK được duyệt27,1601 m3
5Thi công, lắp đặt rọ đá bọc nhựa PVC (2.0x1.0x0.5)mTheo HSTK được duyệt27201 rọ
6Đào vận chuyển đổ đi đất móng chân khay, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt597,4901 m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.90Theo HSTK được duyệt841,9101 m3
8Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình1.055,75501 m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt150,2301 m
10Đá dăm tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt33,9401 m3
11Lót vải địa kỹ thuật không dệt R=15KN/mTheo HSTK được duyệt411,7801 m2
12Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt53,4601 m2
DH Đoạn tuyến 1A _ Phần nút giao _ Nền đường
1Đào và vận chuyển đổ đi đất không phù hợp, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt9.281,1201 m3
2Đào và vận chuyển đổ đi đất bậc cấp, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt814,7601 m3
3Đào khuôn đường, Đất cấp IIITheo HSTK được duyệt88,1301 m3
4Cắt mặt đường bê tông xi măng cũTheo HSTK được duyệt36,6301 m
5Cắt mặt đường bê tông nhựa cũTheo HSTK được duyệt2001 m
6Đào & vận chuyển phế thải đổ đi kết cấu mặt đường cũTheo HSTK được duyệt118,2801 m3
7Đào mương thuỷ lợi, đất cấp 2 và vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSTK được duyệt428,8301 m3
8Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt yêu cầu K≥0.85Theo HSTK được duyệt134,0101 m3
9Đắp đất màu DGP, độ chặt yêu cầu K≥0.85 (tận dụng đất màu đào bóc mặt ruộng)Theo HSTK được duyệt2.298,9501 m3
10Đắp đất màu DGP, độ chặt yêu cầu K≥0.85 (tận dụng đất màu đào bóc mặt ruộng)Theo HSTK được duyệt8.128,5601 m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt27.895,3401 m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.98Theo HSTK được duyệt6.058,2901 m3
13Lu nền đường cũ đạt độ chặt K≥0.95, chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cmTheo HSTK được duyệt97,1901 m2
14Lu nền đường cũ đạt độ chặt K≥0.98, chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cmTheo HSTK được duyệt449,2801 m2
15Đắp bột đá nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt4.61101 m3
16Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình43.858,1301 m3
17Lót vải địa kỹ thuật không dệt R=15KN/mTheo HSTK được duyệt7.68501 m2
18Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đườngTheo HSTK được duyệt1.340,0801 m2
DI Đoạn tuyến 1A _ Phần dải phân cách_ Bó vỉa loại 1
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt489,0701 m3
2Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt6.310,5301 m
3Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt156,0401 m3
DJ Đoạn tuyến 1A _ Phần dải phân cách_ Bó vỉa loại 2
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt12,6401 m3
2Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt162,2801 m
3Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt3,9601 m3
DK Đoạn tuyến 1A _ Phần dải phân cách_ Bó vỉa loại 3
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt8,9701 m3
2Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt13501 m
3Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt3,3801 m3
DL Đoạn tuyến 1A _ Phần dải phân cách_ Rãnh thoát nước
1Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt7,8801 m3
2Bê tông rãnh thoát nước,Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt12,7201 m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo HSTK được duyệt4,9501 m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,58501 tấn
5Lắp đặt tấm đan đậy rãnhTheo HSTK được duyệt22501 cái
DM Đoạn tuyến 1A _ Phần cây xanh đảo giao thông, giải phân cách
1Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2Theo HSTK được duyệt7.069,3201 m2
2Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 thángTheo HSTK được duyệt7.069,3201 m2
3Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đào bóc đất màu mặt ruộng)Theo HSTK được duyệt2.474,2601 m3
DN Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Móng, thân cống
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT 01 đầu loe D=1000mm, L=2,5m, loại băng đườngTheo HSTK được duyệt392,701 m
2Thi công mối nối ống bê tông đường kính D=1000mmTheo HSTK được duyệt14801 mối nối
3Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt204,2801 m3
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt51,4301 m3
5Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt353,6101 m3
6Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt295,0601 m3
7Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình1.538,65401 m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt1.423,4701 m3
DO Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Tường đầu, cánh
1Bê tông tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt29,9901 m3
2Bê tông móng tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt66,9801 m3
3Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt14,701 m3
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt30,3501 m3
5Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt74,4501 m3
6Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt26,301 m3
7Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình21,221701 m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt36,8901 m3
9Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt27,6301 m3
10Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt102,9801 m3
11Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt12,8701 m3
12Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt122,7801 m3
13Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt26,7501 m3
14Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình60,69301 m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt67,8801 m3
DP Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Sân gia cố
1Xây đá hộc sân gia cố, chân khay,Vữa XM cát vàng M 100Theo HSTK được duyệt52,4801 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt15,9201 m3
3Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt32,6501 m3
4Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt15,1401 m3
5Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình3,873801 m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt14,7601 m3
DQ Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Hố ga
1Bê tông hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt45,5501 m3
2Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,4501 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố ga, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,171201 tấn
4Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố gaTheo HSTK được duyệt0,753801 tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt1,9501 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,257701 tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn,đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,017501 tấn
8Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt0,924101 tấn
9Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt3901 c/kiện
10Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt5,2601 m3
11Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt61,0301 m3
12Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt16,1901 m3
13Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình63,420701 m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo HSTK được duyệt61,801 m3
DR Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1000mm _ Hạng mục khác
1Tháo dỡ ống cống vuông V=0.75m hiện cóTheo HSTK được duyệt2701 đốt
2Tháo dỡ ống cống tròn 1m hiện cóTheo HSTK được duyệt2201 m
3Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ & vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK được duyệt8,6401 m3
4Đào & vận chuyển phế thải đổ đi kết cấu mặt đường cũTheo HSTK được duyệt11,0601 m3
5Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt2,5601 m3
6Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo HSTK được duyệt11,8701 m2
DS Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1500mm _ Móng, thân cống
1Lắp đặt ống cống BTCT 01 đầu loe D1500mm L=2,5m, loại băng đườngTheo HSTK được duyệt7601 m
2Thi công mối nối ống bê tông đường kính D=1500mmTheo HSTK được duyệt2701 mối nối
3Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt68,501 m3
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt11,5201 m3
5Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt108,2301 m3
6Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình626,361501 m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt486,2301 m3
DT Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1500mm _ Tường đầu, cánh
1Bê tông tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt16,4101 m3
2Bê tông móng tường đầu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt28,4101 m3
3Xây đá hộc gia cố mái taluy,Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt12,1201 m3
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt14,4701 m3
5Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt38,501 m3
6Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình14,749901 m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt11,4501 m3
8Bê tông tường cánh,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt17,3701 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khay,Vữa bê tông đá 2x4 M150(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt48,2201 m3
10Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt6,701 m3
11Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt58,6201 m3
12Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình28,610901 m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt22,2101 m3
DU Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1500mm _ Sân gia cố
1Xây đá hộc sân gia cố, chân khay,Vữa XM cát vàng M 100Theo HSTK được duyệt23,9401 m3
2Đá dăm 2x4 đệm móngTheo HSTK được duyệt7,1301 m3
3Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt26,7601 m3
4Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình10,859501 m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt8,4301 m3
DV Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn D1500mm _ Hố ga
1Bê tông hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt10,7601 m3
2Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt0,4301 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố ga,Đ/kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt0,030201 tấn
4Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố gaTheo HSTK được duyệt0,132201 tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt0,4201 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,060201 tấn
7Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt0,205501 tấn
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt801 c/kiện
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt0,8301 m3
10Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt8,5101 m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt7,0401 m3
12Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình9,068901 m3
13Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm,Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,5101 m3
14Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo HSTK được duyệt2,5601 m2
DW Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn 2xD1500mm _ Móng, thân cống
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT 01 đầu loe D=1500mm, L=2,5m, loại băng đườngTheo HSTK được duyệt19001 m
2Thi công mối nối ống bê tông đường kính D=1500mmTheo HSTK được duyệt7301 mối nối
3Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt89,5101 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt15,0501 m3
5Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt145,0201 m3
6Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình731,594501 m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt567,9201 m3
DX Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn 2xD1500mm _ Tường đầu, cánh
1Bê tông tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt30,2901 m3
2Bê tông móng tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt47,6101 m3
3Xây đá hộc gia cố mái taluy,Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt10,9401 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt20,501 m3
5Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt58,9301 m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt14,4201 m3
7Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình18,575801 m3
8Bê tông tường cánh,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt17,5301 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khay,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt62,3401 m3
10Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt10,2701 m3
11Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt60,3201 m3
12Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình29,023101 m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt22,5301 m3
DY Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Cống tròn 2xD1500mm _ Sân gia cố
1Xây đá hộc sân gia cố, chân khay,Vữa XM cát vàng M 100Theo HSTK được duyệt27,7801 m3
2Đá dăm 2x4 đệm móngTheo HSTK được duyệt8,0801 m3
3Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt14,8901 m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt4,0301 m3
5Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình5,191401 m3
6Cắt ống cống bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt7,801 m
DZ Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Nối cống vuông V=2x1000mm _ Móng, thân cống
1Bê tông ống cống đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt46,301 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,494301 tấn
3Gia công, lắp đặt ống cống đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt6,196701 tấn
4Quét nhựa đường 02 lớp ống cống bằng nựa nóngTheo HSTK được duyệt130,5601 m2
5Lắp đặt cống vuông V=1000mm, L=1,0mTheo HSTK được duyệt4801 đốt
6Nối cống vuông V=1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo HSTK được duyệt4701 mối nối
7Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt22,1901 m3
8Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt7,4901 m3
9Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt33,1301 m3
10Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình129,03901 m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt100,1701 m3
EA Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Nối cống vuông V=2x1000mm _ Tường đầu, cánh
1Bê tông tường đầu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt4,1901 m3
2Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt10,5601 m3
3Xây đá hộc gia cố mái taluy,Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt3,0101 m3
4Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt5,0501 m3
5Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt12,3201 m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo HSTK được duyệt3,101 m3
7Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình3,99301 m3
8Bê tông tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,8301 m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khay,Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt12,6701 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt1,8101 m3
11Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt12,2501 m3
12Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình3,349301 m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt2,601 m3
EB Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Nối cống vuông V=2x1000mm _ Sân gia cố
1Xây đá hộc sân gia cố, chân khay,Vữa XM cát vàng M 100Theo HSTK được duyệt8,0701 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,5101 m3
3Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt3,601 m3
4Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình1,19801 m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo HSTK được duyệt0,9301 m3
EC Đoạn tuyến 1A _ Phần thoát nước ngang_ Nối cống vuông V=2x1000mm _ Hạng mục khác
1Bê tông chèn ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo HSTK được duyệt11,901 m3
2Bê tông mối nối ống cống cũ và mới,Vữa bê tông đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt14,7501 m3
3Phá dỡ & vận chuyển phế thải đổ đi kết cấu bê tông cống cũTheo HSTK được duyệt1,4701 m3
ED Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống hộp kỹ thuật_ Móng, thân hộp
1Bê tông ống cống đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt60,7701 m3
2Gia công, lắp đặt ống cống đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,648801 tấn
3Gia công, lắp đặt ống cống đúc sẵn,đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt8,133101 tấn
4Quét nhựa đường 02 lớp ống cống bằng nựa nóngTheo HSTK được duyệt171,3601 m2
5Lắp đặt cống vuông V=1000mm, L=1,0mTheo HSTK được duyệt6301 đốt
6Nối cống vuông V=1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo HSTK được duyệt6001 mối nối
7Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt60,9901 m3
8Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt20,5701 m3
9Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình415,431601 m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt322,4901 m3
EE Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống hộp kỹ thuật_ Hố ga K1 :
1Bê tông hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt26,3501 m3
2Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt1,1701 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố ga,Đ/kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt0,111701 tấn
4Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố gaTheo HSTK được duyệt0,497801 tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt1,901 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt0,351101 tấn
7Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt1,59601 tấn
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt2401 c/kiện
9Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,501 m3
10Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình16,656401 m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt12,9301 m3
EF Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống hộp kỹ thuật_ Hố ga K2 :
1Bê tông hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt14,8201 m3
2Bê tông giằng hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,6101 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố ga, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,092801 tấn
4Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố gaTheo HSTK được duyệt0,424601 tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt0,9501 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,193201 tấn
7Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt1,048801 tấn
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt1201 c/kiện
9Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,0201 m3
10Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình16,656401 m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo HSTK được duyệt12,9301 m3
EG Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống hộp kỹ thuật_ Hạng mục khác :
1Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm,Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt1,5401 m3
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm dày 5mm (màu vàng)Theo HSTK được duyệt25,201 m
3Lắp đặt nút bịt nhựa D110mmTheo HSTK được duyệt8401 cái
4Gia công, lắp đặt cốt thép mạ kẽm thang bảo dưỡng,Đ/kính cốt thép d>18 mmTheo HSTK được duyệt0,074101 tấn
5Đào &vận chuyển phế thải đổ đi kết cấu mặt đường cũTheo HSTK được duyệt2,8401 m3
6CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm bản quá độTheo HSTK được duyệt33,7401 m3
7Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo HSTK được duyệt7,6801 m2
EH Đoạn tuyến 1A _ Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Tam giác đều A=70cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt2901 cái
2Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Tròn D = 70cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt2001 cái
3Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Vuông KT(60x60)cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt3901 cái
4Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Chữ nhật KT(160x100)cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt301 cái
5Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Chữ nhật KT(120x40)cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt101 cái
6Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột biển báo,đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,03501 tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo HSTK được duyệt2.996,8601 m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo HSTK được duyệt36,3901 m2
9Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mmTheo HSTK được duyệt233,101 m2
10Gắn viên phản quang trên mặt đườngTheo HSTK được duyệt60701 viên
11Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng (3320x310x3)mm, cột thép tròn đóng P(2050x141.3x4.5)mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt452,701 m
EI Đoạn tuyến 1B _ Phần tuyến chính _ Mặt đường
1S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmTheo HSTK được duyệt34.206,4801 m2
2S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo HSTK được duyệt34.206,4801 m2
3Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2Theo HSTK được duyệt34.206,4801 m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2Theo HSTK được duyệt34.206,4801 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1)Theo HSTK được duyệt5.130,9701 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 2)Theo HSTK được duyệt5.130,9701 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 3)Theo HSTK được duyệt5.130,9701 m3
EJ Đoạn tuyến 1B _ Phần tuyến chính _ Nền đường
1Đào & vận chuyển đổ đi đất không phù hợp, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt21.815,6401 m3
2Đào & vận chuyển đổ đi đất khuôn đường, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt14.696,5701 m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt19.809,8501 m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.98Theo HSTK được duyệt17.075,201 m3
5Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình48.099,292701 m3
6Lu khuôn đường đạt độ chặt K≥0.95, chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cmTheo HSTK được duyệt31.749,0201 m2
EK Đoạn tuyến 1B _ Phần tuyến chính _ Gia cố mái taluy
1Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt233,1701 m3
2Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt93,5101 m3
3Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt80,5401 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt8,0501 m3
5Đào &vận chuyển đất đổ đi móng chân khay, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt316,2501 m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.90Theo HSTK được duyệt162,0401 m3
7Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình203,198201 m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 3mmTheo HSTK được duyệt20,7901 m
9Đá dăm tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt5,0701 m3
10Lót vải địa kỹ thuật không dệt R=15KN/mTheo HSTK được duyệt61,4301 m2
EL Đoạn tuyến 1B _ Phần nút giao_ Mặt đường BTN E>=155MPa
1S.xuất, v.chuyển và thảm vuốt nối mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày trung bình=4cmTheo HSTK được duyệt199,2301 m2
2S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmTheo HSTK được duyệt1.428,2301 m2
3S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo HSTK được duyệt1.283,5601 m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2Theo HSTK được duyệt1.627,4601 m2
5Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2Theo HSTK được duyệt1.428,2301 m2
6Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1)Theo HSTK được duyệt114,0101 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 2)Theo HSTK được duyệt67,5901 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm (lớp 3)Theo HSTK được duyệt67,5901 m3
9Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mmTheo HSTK được duyệt49,4901 m3
10Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mmTheo HSTK được duyệt14,701 m3
EM Đoạn tuyến 1B _ Phần nút giao_ Mặt đường BTN E>=120MPa
1S.xuất, v.chuyển và thảm vuốt nối mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày trung bình=4cmTheo HSTK được duyệt76,1401 m2
2S.xuất, v.chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo HSTK được duyệt903,7201 m2
3Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng RC70, lượng nhựa 0.5kg/m2Theo HSTK được duyệt247,2701 m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhựa lòng MC70, lượng nhựa 1.0kg/m2Theo HSTK được duyệt1.048,5301 m2
5Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm (lớp 1)Theo HSTK được duyệt157,2801 m3
6Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm (lớp 2)Theo HSTK được duyệt182,3501 m3
EN Đoạn tuyến 1B _ Phần nút giao_ Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M250 đá Dmax=40mm, dày 20cm (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt109,0101 m3
2Lót bạt nilongTheo HSTK được duyệt485,5501 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmTheo HSTK được duyệt71,3501 m3
EO Đoạn tuyến 1B _ Phần nút giao_ Nền đường:
1Đào & vận chuyển đổ đi đất không phù hợp, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt772,3101 m3
2Đào khuôn đường, Đất cấp IIITheo HSTK được duyệt698,8901 m3
3Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo HSTK được duyệt108,501 m
4Đào & vận chuyển đổ đi kết cấu mặt đường cũTheo HSTK được duyệt149,5701 m3
5Phá dỡ & vận chuyển đổ đi kết cấu vỉa hè, bó vỉa hiện cóTheo HSTK được duyệt104,042201 m3
6San đầm đất DPC, độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt73,0601 m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt1.030,7101 m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0.98Theo HSTK được duyệt599,2201 m3
9Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình1.421,2801 m3
10Lu khuôn đường đạt độ chặt K≥0.95, chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cmTheo HSTK được duyệt1.206,6901 m2
EP Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Bó vỉa loại 1
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt5,8801 m3
2Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt109,9501 m
3Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt3,8101 m3
EQ Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Bó vỉa loại 2
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt6,1801 m3
2Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt117,0701 m
3Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt401 m3
ER Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Rãnh vỉa loại 1
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt3,2701 m3
2Lắp đặt rãnh vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt109,9501 m
ES Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Rãnh vỉa loại 2
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt3,4301 m3
2Lắp đặt rãnh vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt117,0701 m
ET Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Ô trồng cây xanh
1Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt1,2301 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt1,1401 m3
EU Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Bó hè
1Xây gạch không nung (9.5x6.5x20)cm,Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt5,8401 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt2,9201 m3
EV Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Lát gạch
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt777,0201 m2
2Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo HSTK được duyệt77,701 m3
3Lót giấy dầuTheo HSTK được duyệt777,0201 m2
EW Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Dải phân cách_ Bó vỉa loại 1
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt324,6301 m3
2Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt4.113,101 m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt101,701 m3
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm dày 2mmTheo HSTK được duyệt90401 m
EX Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Dải phân cách_ Bó vỉa loại 2
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt1,4701 m3
2Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt18,8501 m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt0,4601 m3
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm dày 2mmTheo HSTK được duyệt9,201 m
EY Đoạn tuyến 1B _ Phần vỉa hè_ Dải phân cách_ Bó vỉa loại 3
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt5,1401 m3
2Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt77,401 m
3Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt1,9401 m3
EZ Đoạn tuyến 1B _ Trồng cây xanh đảo giao thông, dải phân cách
1Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25cây/m2Theo HSTK được duyệt3.712,8901 m2
2Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 thángTheo HSTK được duyệt3.712,8901 m2
3Đắp đất tận dụng dày 30cm (tận dụng đất màu từ đoạn 1A)Theo HSTK được duyệt1.299,5101 m3
FA Đoạn tuyến 1B _ Di dời cây xanh
1Cắt tỉa cành trước khi bứng, di dời cây xanhTheo HSTK được duyệt501 cây
2Đào đất gốc cây hiện cóTheo HSTK được duyệt501 cây
3Bứng, di dời cây xanh hiện cóTheo HSTK được duyệt501 cây
4Vận chuyển cây xanh sang vị trí mới TB 5KmTheo HSTK được duyệt501 cây
5Trồng lại cây xanh tại vị trí mớiTheo HSTK được duyệt501 cây
6Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngTheo HSTK được duyệt501 cây
7Phá dỡ bó vỉa, rãnh vỉa hiện cóTheo HSTK được duyệt34,0701 m3
FB Đoạn tuyến 1B _ Phần thoát nước ngang_ Cống vuông V=1000mm _ Móng, thân cống
1Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt97,4201 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt1,040101 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt13,038801 tấn
4Lắp đặt cống vuông V=1000mm, L=1,0mTheo HSTK được duyệt10101 đốt
5Quét nhựa đường ống cốngTheo HSTK được duyệt274,7201 m2
6Nối cống vuông V=1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo HSTK được duyệt9601 mối nối
7Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt97,1101 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt32,7601 m3
9Đào & vận chuyển đất đào đổ đi móng công trình, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt987,5401 m3
10Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình517,4701 m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt401,701 m3
FC Đoạn tuyến 1B _ Phần thoát nước ngang_ Cống vuông V=1000mm _ Hố thu
1Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt44,7601 m3
2Bê tông giằng hố thu,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt3,501 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt0,1301 tấn
4Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thuTheo HSTK được duyệt0,901 tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt1,6801 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,07501 tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,32601 tấn
8Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt1,04701 tấn
9Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt2401 c/kiện
10Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt4,1401 m3
11Đào &vận chuyển đất đào đổ đi móng công trình, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt291,3101 m3
12Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình325,01301 m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt252,301 m3
FD Đoạn tuyến 1B _ Phần thoát nước ngang_ Cống vuông V=1000mm _ Tấm đan mương
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt0,2501 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,03201 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,005101 tấn
4Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt601 c/kiện
FE Đoạn tuyến 1B _ Phần thoát nước ngang_ Cống vuông V=1000mm _ Hạng mục khác
1Xây gạch không nung (9.5x6x20)cm,Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt2,5601 m3
2Cắt, phá dỡ ống cống bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt5,4401 m
3Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo HSTK được duyệt12,801 m2
FF Đoạn tuyến 1B _ Phần hộp kỹ thuật_ Móng, thân hộp
1Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt60,7701 m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,64901 tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt8,13301 tấn
4Quét nhựa đường 02 lớp ống cống bằng nựa nóngTheo HSTK được duyệt171,3601 m2
5Lắp đặt cống vuông V=1000mm, L=1,0mTheo HSTK được duyệt6301 đốt
6Nối cống vuông V=1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo HSTK được duyệt6001 mối nối
7Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt61,7601 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt20,8401 m3
9Đào &vận chuyển đất đào đổ đi móng công trình, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt651,7301 m3
10Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình301,95401 m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt234,401 m3
FG Đoạn tuyến 1B _ Phần hộp kỹ thuật_ Hố thu K1
1Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M250(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt20,4501 m3
2Bê tông giằng hố thu,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt1,1701 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt0,111701 tấn
4Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thuTheo HSTK được duyệt0,497701 tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt1,901 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,17901 tấn
7Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt1,024801 tấn
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt2401 c/kiện
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,501 m3
10Đào & vận chuyển đổ đi đất móng công trình, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt212,5401 m3
11Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình230,845401 m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt179,201 m3
FH Đoạn tuyến 1B _ Phần hộp kỹ thuật_ Hố thu K2
1Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M250(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt16,7701 m3
2Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,6101 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt0,092801 tấn
4Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thuTheo HSTK được duyệt0,424501 tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt0,9501 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,092601 tấn
7Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt0,512401 tấn
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt1201 c/kiện
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,0201 m3
10Đào & vận chuyển đổ đi móng công trình, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt186,8601 m3
11Mua và vận chuyển đất cấp phối về công trình211,213301 m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0.95Theo HSTK được duyệt163,9601 m3
FI Đoạn tuyến 1B _ Phần hộp kỹ thuật_ Hạng mục khác
1Xây gạch không nung (9.5x6.5x20)cm,Vữa XM cát vàng M100Theo HSTK được duyệt1,5401 m3
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm dày 5mm (màu vàng)Theo HSTK được duyệt25,201 m
3Lắp đặt nút bịt nhựa D110mmTheo HSTK được duyệt8401 cái
4Gia công, lắp đặt cốt thép mạ kẽm thang bảo dưỡng,Đ/kính cốt thép dTheo HSTK được duyệt0,248801 tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép mạ kẽm thang bảo dưỡng,Đ/kính cốt thép d>18 mmTheo HSTK được duyệt0,074101 tấn
6Đào & vận chuyển đổ đi kết cấu mặt đường cũTheo HSTK được duyệt44,3901 m3
7Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmTheo HSTK được duyệt7,6801 m2
FJ Đoạn tuyến 1B _ Phần rãnh thoát nước qua dải phân cách
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Theo HSTK được duyệt4,5201 m3
2Bê tông rãnh thoát nước,Vữa bê tông đá 2x4 M200( bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt7,2901 m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt2,8401 m3
4Gia công, lắp đăt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,335401 tấn
5Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt12901 c/kiện
FK Đoạn tuyến 1B _ Hoàn trả hệ thống nút giao hiện trạng
1Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt76,5601 m
2Đào và vận chuyển đổ đi kết cấu mặt đường, vỉa hè hiện cóTheo HSTK được duyệt41,1501 m3
3Tháo dỡ ống cống tròn hiện cóTheo HSTK được duyệt148,8501 m
4Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt48,3601 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt31,701 m3
6Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt6,6701 m3
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mTheo HSTK được duyệt21,501 m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đkính ống 600mmTheo HSTK được duyệt801 mối nối
9Bê tông hố thăm,Vữa bê tông đá 2x4 M250(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt5,7601 m3
10Bê tông giằng hố thăm,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt0,5601 m3
11Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép dTheo HSTK được duyệt0,043401 tấn
12Gia công & Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thămTheo HSTK được duyệt0,187901 tấn
13Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300Theo HSTK được duyệt0,4801 m3
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép dTheo HSTK được duyệt0,028201 tấn
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,033801 tấn
16Gia công & Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt0,277401 tấn
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt81 c/kiện
18Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt0,8201 m3
19LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mmTheo HSTK được duyệt25,201 m
20Đệm bột đá đầm chặtTheo HSTK được duyệt2,6501 m3
21Bê tông tấm chắn rác,Vữa bê tông đá 1x2 M300(bao gồm ván khuôn)Theo HSTK được duyệt0,1801 m3
22Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,037901 tấn
23Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnTheo HSTK được duyệt601 cái
FL Đoạn tuyến 1B _ Phần hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Tam giác đều A=70cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt1801 cái
2Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Vuông KT(60x60)cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt2001 cái
3Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Tròn D = 70cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt901 cái
4Lắp đặt cột tròn D=9cm và biển phản quang hình Chữ nhật KT(160x100)cm (cả bê tông móng)Theo HSTK được duyệt101 cái
5Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột biển báo, đường kính thanh DTheo HSTK được duyệt0,01801 tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo HSTK được duyệt1.816,9601 m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo HSTK được duyệt17,101 m2
8Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mmTheo HSTK được duyệt84,9501 m2
9Gắn viên phản quang trên mặt đườngTheo HSTK được duyệt14901 viên
10Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng (3320x310x3)mm, cột thép tròn đóng P(2050x141.3x4.5)mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt6001 m
FM Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông đường thủy tại luồng hàng hải qua cửa Thuận anTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
2Đảm bảo giao thông đường thủy nội địa qua khu neo đậu thuyềnTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
3Đảm bảo giao thông đường bộ trong quá trình thi công công trình _ đoạn tuyến 1ATheo HSTK được duyệt1toàn bộ
4Đảm bảo giao thông đường bộ trong quá trình thi công công trình _ đoạn tuyến 1BTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
FN Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
1Bảo hiểm công trình cầu qua cửa Thuận An trong thời gian xây dựng1toàn bộ
2Bảo hiểm công trình đường giao thông (Đoạn 1A và 1B) trong thời gian xây dựng1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.061E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện HĐ xây lắp trong 10 năm (do gói thầu có quy mô lớn, tính chất phức tạp nên mở rộng 10 năm) trở lại đây (từ 01/01/2012 đến nay) nếu đạt tất cả các yếu tố từ 1 đến 5, cụ thể như sau:1. Về HĐ XL phải đáp ứng 1 trong 3 yêu cầu sau:1.1. Có xác nhận đã TC hoàn thành 01 HĐ thi công CT giao thông mà trong đó có đầy đủ các hạng mục:- XL phần Cầu, trong đó:+ Cầu chính: có kết cấu dầm Extradosed hoặc dây văng hoặc dây võng, chiều dài nhịp >150m, có GT≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + XL phần Cầu dẫn (có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% GT phần Cầu dẫn); - XL phần Đường bộ (từ cấp II trở lên), có GT≥ 99 tỷ đồng; - XL công trình điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;1.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành các HĐ sau:1.2.1. XL phần cầu, trong đó:+ Cầu chính: Có 02 HĐ TC công trình cầu có kết cấu dầm Extradosed hoặc dây văng hoặc dây võng hoặc đúc hẫng cân bằng; chiều dài nhịp >100m (tương đương cầu cấp 1); mỗi HĐ có GT≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% GT phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + Cầu dẫn: Có 1 HĐ XL cầu có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần Cầu dẫn); 1.2.2. XL phần đường: 01 HĐ TC công trình Đường bộ từ cấp II trở lên, có GT≥ 99 tỷ đồng; 1.2.3. XL phần điện: 01 HĐ TC công trình điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;1.3. Có xác nhận đã thi công hoàn thành các HĐ sau:1.3.1. XL phần cầu: có 01 HĐ mà trong đó có:+ Cầu chính: Thi công CT cầu có kết cấu dầm Extradosed, chiều dài nhịp ≥120m, giá trị HĐ≥ 450 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần cầu chính kết cấu dầm Extradosed); + Cầu dẫn: XL phần cầu có kết cấu dầm đúc hẫng cân bằng hoặc dầm super T, có GT≥ 500 tỷ đồng (tương đương 50% giá trị phần Cầu dẫn); 1.3.2. XL phần đường: 01 HĐ thi công CT Đường bộ từ cấp II trở lên, có GT≥ 99 tỷ đồng; 1.3.3. XL phần điện: 01 HĐ thi công CT điện chiếu sáng có GT≥ 6 tỷ đồng;Ghi chú: Trong HĐ TC công trình Cầu chính (mục 1.1, 1.2 và 1.3), nhà thầu phải có ít nhất 01 HĐ có bề rộng mặt cầu ≥20,0m.2. Về HĐ bảo hiểm XD CT: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ bảo hiểm XD công trình xây dựng, lắp đặt từ cấp 1 trở lên.3. Về HĐ ĐBGT đường thủy nội địa: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ đảm bảo giao thông đường thủy nội địa.4. Về HĐ ĐBGT hàng hải: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ đảm bảo giao thông hàng hải.5. Về HĐ TN chuyên ngành: Có xác nhận đã thực hiện hoàn thành 01 HĐ Tư vấn kiểm định chất lượng công trình GT từ cấp 1 trở lên.Ghi chú:Trường hợp NTkhông đáp ứng các yếu tố đặc thù như: TC cáp văng cầu Extradosed, TC điện chiếu sáng, BH xây dựng CT, ĐBGT đường thủy nội địa, ĐBGT hàng hải, TN chuyên ngành thì NT có thể đề xuất thêm NT phụ đặc biệt (có đính kèm HSNL và HĐ tương tự có xác nhận hợp lệ của CĐT để đáp ứng các tiêu chí này) để BS NL&KN
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần Cầu 1 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu cấp I, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.75
2 Chỉ huy trưởng công trường phần Đường 1 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp II hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp III trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.75
3 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Cầu 2 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Cầu cấp I, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu hạng I.55
4 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình Đường 2 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp II hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp III trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng II trở lên.55
5 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình điện 1 : phải là kỹ sư chuyên ngành điện, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện.55
6 cán bộ chủ trì thí nghiệm chất lượng 1 phải là kỹ sư xây dựng, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thí nghiệm chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề kiểm định chất lượng công trình xây dựng giao thông.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi (máy) ≥110 CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực7
2 Máy san (máy) Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực6
3 Máy đào, xúc (máy) V≥0,7m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực14
4 Xe lu rung (cái) ≥25 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực7
5 Xe lu bánh thép (cái) >6tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực7
6 Xe tải các loại (xe) có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực14
7 Xà lan 400T (cái) >400 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực6
8 Cần cẩu ≥50 tấn (cẩu) ≥50 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực10
9 Cần cẩu ≥80 tấn (cẩu) ≥80 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực4
10 Máy khoan xoay đồng bộ (máy) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực8
11 Búa rung (búa) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán8
12 Máy bơm bê tông (bơm tĩnh) (máy) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán7
13 Máy đầm các loại (cái) có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán14
14 Trạm trộng bê tông ≥60m3/h (tram) ≥60m3/h, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực4
15 Xe MIC ≥6m3 (xe) ≥6m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực8
16 Máy bơm nước 120m3/h (máy) 120m3/h, có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán5
17 Máy hàn (máy) có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán14
18 Máy uốn thép (máy) có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán14
19 Máy toàn đạc điện tử (bộ) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực7
20 Máy thủy bình (máy) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực7
21 Xe đúc hẩng dầm (1 bộ gồm 2 xe) (bộ) có chứng minh sở hữu6
22 Xe lao lắp dầm (Giá lao lắp dầm) (bộ) có chứng minh sở hữu2
23 Giá nâng dầm tại bãi đúc (giá) có chứng minh sở hữu2
24 Ván khuôn bệ đúc dầm (bộ) có chứng minh sở hữu4
25 Kích đơn căng kéo DƯL + Trạm bơm kích (bộ) ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán2
26 Kích căng kéo DƯL + Trạm bơm kích (bộ) ≥250T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán8
27 Kích 100T nâng hạ dầm + Trạm bơm kích (bộ) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán8
28 Máy bơm vữa (máy) có công suất ≥200 lít/phút (12m3/h), có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán.2
29 Cẩu tháp (bộ) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán4
30 Trạm trộn bê tông nhựa (tram) có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
31 Máy tưới nhựa (máy) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
32 Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực4
33 Lu bánh thép (cái) >10 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực8
34 Lu lốp (cái) ≥16 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực8
35 Trạm điện≥320KVA (tram) có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->