Gói thầu: Xây dựng cổng, tường rào bảo vệ các công trình quan trắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308196-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
Tên gói thầu Xây dựng cổng, tường rào bảo vệ các công trình quan trắc
Số hiệu KHLCNT 20220308076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:26:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,697,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.546057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54605E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận hoàn thành hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí hoặc là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≥ 5 tấn, Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng cổng, tường rào bảo vệ các công trình quan trắc
Xây dựng mới 66 điểm quan trắc tài nguyên nước dưới đất thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia , địa chỉ: Số 93/95 đường Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nọi
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Địa chỉ: Số 93/95 Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36740668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Khảo sát Tư vấn Xây dựng Hoàng Bình; Địa chỉ: Số nhà 5/52 Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH VINACONSU; Địa chỉ: Số 91B Tô Vĩnh Diện, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Thương mại AT Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 15A, ngõ 248, phố Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Thương mại AT Việt Nam; Địa chỉ: Thôn Nam An, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia , địa chỉ: Số 93/95 đường Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nọi
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Địa chỉ: Số 93/95 Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36740668


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Địa chỉ: Số 93/95 Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36740668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Địa chỉ: Số 93/95 Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36740668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Số điện thoại: 024.38256637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Địa chỉ: Số 93/95 Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36740668
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0604tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0137tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,23610m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,23610m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiChương V12,36m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1418m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,5151000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,5151000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,315tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,315tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,568tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,568tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
B ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V8,168m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,992m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0706tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,325m3
8Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0412tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V9,196m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,001m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7448m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0214tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1389tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1521100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,784m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,488m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,488m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V42,76m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0817100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0817100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,7810m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,7810m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiChương V17,8m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,6405m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V8,17m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,4271000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,4271000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,421tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,421tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,845tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,845tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
C ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,128m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,792m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0571tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,2688m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,008m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4008m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0137tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0833100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,864m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,832m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V31,72m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
31Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
32Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
33Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
34Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0713100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0713100m3
36Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V110m3/1km
37Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V110m3/1km
38Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiChương V10m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiChương V4,7m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V7,13m3
41Bốc lên - gạch xây các loạiChương V2,7611000v
42Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V2,7611000v
43Bốc lên - thép các loạiChương V0,31tấn
44Bốc xuống - thép các loạiChương V0,31tấn
45Bốc lên - xi măng baoChương V1,377tấn
46Bốc xuống - xi măng baoChương V1,377tấn
47Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
D ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V17,64m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,84m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0706tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,168m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V11,784m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8884m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0236tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1673tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1792100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,612m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,032m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,664m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,308m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2223tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
32Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
34Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
35Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1764100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1764100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,8210m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,8210m3/1km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V18,2m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,2m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V17,64m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V2,8091000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V2,8091000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,652tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,652tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,426tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,426tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
E ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,356m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,124m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0831tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,124m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,0838m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4032m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0226tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0347100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,864m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4664m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0131tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0884tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0948100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4504m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0212m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0021100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,784m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,948m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,198m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,93m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2621tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,784m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V11,76m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0936100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0936100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2510m3/1km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2510m3/1km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,5m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6,3m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,36m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V2,0521000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V2,0521000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,436tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,436tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,539tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,539tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
F ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V16,208m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,192m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0827tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,268m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,835m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,464m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0487tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0464100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V12,952m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,744m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7924m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0211tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1522tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1574100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3404m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,272m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,432m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,294m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,998m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2753tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,684m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V12,36m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1621100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1621100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V210m3/1km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V210m3/1km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V20m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V7m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V16,21m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V2,5961000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V2,5961000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,535tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,535tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,748tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,748tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
G ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V16,368m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,232m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0812100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,268m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,064m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,464m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0489tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0464100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V11,368m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,744m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0055100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,198m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,98m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7128m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1339tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0848100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6208m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0218100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,076m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,688m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,136m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V38,9m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1637100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1637100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V210m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V210m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V20m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V7,28m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V16,37m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,9771000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,9771000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,458tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,458tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V2,112tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V2,112tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
H ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V8,216m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,064m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0712100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0663tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,504m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,5898m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,74m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,9m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0075100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,45m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,616m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V3,08m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,184m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,014m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V37,222m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0822100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0822100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3710m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3710m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V13,7m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V8,22m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,8311000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,8311000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,318tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,318tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,631tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,631tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
I ĐIỂM QUAN TRẮC QT9-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V18,248m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,992m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0608tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,985m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,416m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0416100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V13,592m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V8,19m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,9368m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0266tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1692tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1728100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,208m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0184100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,024m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,76m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,24m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,024m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1825100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1825100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,8310m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,8310m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V8,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V4,2m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V18,25m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V5,3571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V5,3571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,457tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,457tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,861tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,861tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
J ĐIỂM QUAN TRẮC QT10-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH
1Đào đất móng băng, rộng Chương V13,208m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,992m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,074100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,833m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V9,64m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7448m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0228tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1389tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1521100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,288m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,488m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,928m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,704m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1321100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1321100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,6910m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,6910m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V16,9m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,5m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V13,21m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,3461000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,3461000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,421tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,421tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,93tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,93tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
K ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,816m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,9m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0182100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,648m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,634m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,9410m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,9410m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V9,4m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,9m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,322tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,322tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,543tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,543tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
L ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V16,588m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,092m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0758100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0812tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1296tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,058m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,9282m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2968m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0463tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0319100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V12,856m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,256m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8408m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0286tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1528tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1713100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,808m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1984m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0193tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0198100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,528m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,452m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,434m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V38,414m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1659100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1659100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,21210m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,21210m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V22,12m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6,2m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V16,59m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V5,6641000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V5,6641000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,428tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,428tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V2,027tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V2,027tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
M ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0586tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0151tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,612m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,764m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,531tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,531tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
N ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,356m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,124m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1391tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,124m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,5238m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3472m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0229tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0347100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,8m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6208m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0209tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0222100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,104m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,482m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V41,714m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0936100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0936100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,5310m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,5310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V15,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6,4m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,36m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,2211000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,2211000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,354tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,354tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,865tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,865tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
O ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,538tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,538tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
P ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,648m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,634m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,541tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,541tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
Q ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V12,6m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,84m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0688tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,016m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0192100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,832m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6964m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0199tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,137tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1408100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0013100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,844m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,032m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,664m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,54m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Gia công cổng sắtChương V0,2223tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
32Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
34Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
35Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,126100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,126100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2810m3/km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2810m3/km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,8m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V12,6m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,4661000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,4661000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,4tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,4tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,242tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,242tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
R ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,8814m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0264tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0196100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,464m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4664m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0146tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0884tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0948100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,784m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,568m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,878m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,23m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công hàng rào khung sắtChương V0,2223tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V110m3/km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V110m3/km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V10m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,8171000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,8171000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,321tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,321tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,242tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,242tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
S ĐIỂM QUAN TRẮC QT9-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0549tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,576m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,9958m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,336m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,429m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4808m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0157tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0808tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0993100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,608m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,832m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,464m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,5510m3/km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,5510m3/km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V15,5m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,2151000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,2151000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,324tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,324tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,588tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,588tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
T ĐIỂM QUAN TRẮC QT10-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,576m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,4898m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,984m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,429m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
18Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
19Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4488m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0758tấn
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0929100m2
22Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
23Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,288m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,136m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,974m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V37,398m2
31Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
33Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
34Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
35Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
36Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
38Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3610m3/km
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3610m3/km
40Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V13,6m3
41Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
43Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,8051000v
44Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,8051000v
45Bốc lên - thép các loạiChương V0,324tấn
46Bốc xuống - thép các loạiChương V0,324tấn
47Bốc lên - xi măng baoChương V1,532tấn
48Bốc xuống - xi măng baoChương V1,532tấn
49Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
U ĐIỂM QUAN TRẮC QT11-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,656m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,924m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,576m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,5748m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,896m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,004100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,15m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,048m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V0,48m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4008m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0833100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,808m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,136m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,728m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V32,672m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0766100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0766100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,0110m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,0110m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V10,1m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V4,8m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,66m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,0641000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,0641000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,31tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,31tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,402tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,402tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
V ĐIỂM QUAN TRẮC QT12-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,32m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,576m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1048m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,462m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4408m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0151tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0745tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0913100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,888m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,624m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,536m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0932100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0932100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2410m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2410m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,4m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V4,9m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,32m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,4931000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,4931000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,318tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,318tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,48tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,48tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
W ĐIỂM QUAN TRẮC QT13-BT- TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V13,208m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,992m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0688tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,68m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,628m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V12,0596m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,3575m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8568m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0255tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1566tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1745100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,084m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,236m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1321100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1321100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,0510m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,0510m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V20,5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,5m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V13,21m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V5,0351000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V5,0351000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,442tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,442tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,794tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,794tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
X ĐIỂM QUAN TRẮC QT14-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V8,008m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,012m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,576m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,5648m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,484m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0062100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,48m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,312m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V3,12m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3848m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0138tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0657tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0801100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,648m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,136m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,858m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V31,642m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0801100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0801100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,0110m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,0110m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V10,1m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,2m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V8,01m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,0551000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,0551000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,308tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,308tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,496tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,496tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
Y ĐIỂM QUAN TRẮC QT15-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,8814m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2856m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0286100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,464m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4664m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0146tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0884tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0948100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,784m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,54m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,878m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,202m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công hàng rào khung sắtChương V0,2223tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,0110m3/km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,0110m3/km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V10,1m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,8171000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,8171000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,321tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,321tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,241tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,241tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
Z ĐIỂM QUAN TRẮC QT16-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V8,748m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,972m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1391tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,124m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,2444m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3416m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0229tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0342100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,536m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4264m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0111tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0657tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0868100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3404m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,464m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,82m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,208m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V13,492m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Gia công hàng rào khung sắtChương V0,2753tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,684m2
32Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V12,36m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
34Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
35Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0875100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0875100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,8810m3/km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,8810m3/km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V8,8m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,8m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V8,75m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,3271000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,3271000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,341tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,341tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,31tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,31tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AA ĐIỂM QUAN TRẮC QT17-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V12,636m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,972m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1391tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,124m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,2204m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3416m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0229tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0342100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,432m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5064m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0111tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0758tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1028100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3404m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,464m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,82m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,196m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V13,48m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Gia công hàng rào khung sắtChương V0,2753tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,684m2
32Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V12,36m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
34Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
35Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1264100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1264100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2710m3/km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2710m3/km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,7m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,9m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V12,64m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V2,131000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V2,131000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,356tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,356tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,402tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,402tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AB ĐIỂM QUAN TRẮC QT18-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V5,508m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,612m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0548100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0527tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1043tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,364m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V0,8568m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2352m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0235100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,776m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V0,576m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3484m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0111tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0657tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0712100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1984m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0052m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0005100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,724m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,228m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,848m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V9,8m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Gia công hàng rào khung sắtChương V0,1873tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,708m2
32Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V6,96m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
34Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
35Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0551100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0551100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,5510m3/km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,5510m3/km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V5,5m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V3,2m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V5,51m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V0,8811000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V0,8811000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,254tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,254tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V0,853tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V0,853tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AC ĐIỂM QUAN TRẮC QT19-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,82m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,24m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0647tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,124m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1248m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3472m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0347100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,276m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0074100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,66m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,456m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V4,56m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4008m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0682tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0833100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,688m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,224m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0228100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,328m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,256m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,928m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,512m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0982100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0982100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3710m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3710m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V13,7m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6,9m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,82m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,8981000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,8981000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,349tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,349tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,96tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,96tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AD ĐIỂM QUAN TRẮC QT20-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,634m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,786m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,542tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,542tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AE ĐIỂM QUAN TRẮC QT21-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V14,128m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,192m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,082100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0843tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1391tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,268m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,894m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,464m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0497tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0464100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V13,708m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,3575m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7928m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0231tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0254tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1617100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6208m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0209tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0224100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,104m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,266m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V46,498m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1413100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1413100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,3510m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,3510m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V23,5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V7m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V14,13m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V5,6331000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V5,6331000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,479tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,479tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V2,169tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V2,169tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AF ĐIỂM QUAN TRẮC QT22-BT - TỈNH BÌNH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,606m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,97m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0688tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,339m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,464m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6644m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0199tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1339tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1344100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,244m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,032m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,094m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,37m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công hàng rào khung sắtChương V0,2223tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0961100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0961100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3110m3/km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3110m3/km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V13,1m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,3m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,61m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V2,3891000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V2,3891000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,374tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,374tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,386tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,386tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AG ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,9098m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,464m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4168m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0707tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0865100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,968m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,622m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,614m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1210m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1210m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V11,2m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,6131000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,6131000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,1032tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,1032tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,5328tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,5328tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AH ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,688m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,932m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,5608m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,752m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0042100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,18m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,104m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,04m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4008m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0137tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0682tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0833100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,808m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,372m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V32,204m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0769100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,10110m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,10110m3/1km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V1,01m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,69m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,0521000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,0521000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,318tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,318tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,478tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,478tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AI ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,7714m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2856m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0286100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,464m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4664m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0131tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0894tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0948100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,784m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,54m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,826m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,15m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2223tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,0110m3/1km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,0110m3/1km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V10,1m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,7281000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,7281000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,246tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,246tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AJ ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V17,048m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,112m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,532m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V11,748m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0075100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,45m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,308m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V3,08m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8564m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0229tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1623tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1702100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,804m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,456m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,474m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,734m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2223tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1705100m3
42Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,910m3/1km
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,910m3/1km
44Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V19m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,9m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V17,05m3
47Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,4331000v
48Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,4331000v
49Bốc lên - thép các loạiChương V0,435tấn
50Bốc xuống - thép các loạiChương V0,435tấn
51Bốc lên - xi măng baoChương V1,624tấn
52Bốc xuống - xi măng baoChương V1,624tấn
53Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AK ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,128m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,792m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,0608m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,656m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3848m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0137tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0657tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0801100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4154m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,968m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,722m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V32,714m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
31Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
32Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
33Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
34Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0713100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0713100m3
36Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,8310m3/1km
37Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,8310m3/1km
38Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V8,3m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V4,7m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,13m3
41Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,6131000v
42Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,6131000v
43Bốc lên - thép các loạiChương V0,3123tấn
44Bốc xuống - thép các loạiChương V0,3123tấn
45Bốc lên - xi măng baoChương V1,384tấn
46Bốc xuống - xi măng baoChương V1,384tấn
47Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AL ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V13,688m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,112m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,904m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,497m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V9,684m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,006100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,45m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,616m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V3,08m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7768m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0249tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1522tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1585100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,528m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,488m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,088m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V36,104m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1369100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1369100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,8110m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,8110m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V18,1m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V13,69m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,781000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,781000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V1,1323tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V1,1323tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,928tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,928tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AM ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V8,168m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,992m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,051m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V9,124m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,858m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7128m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0221tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1339tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1457100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,488m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,488m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,228m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V41,204m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0817100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0817100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,7410m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,7410m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V17,4m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,6m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V8,17m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,5091000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,5091000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,352tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,352tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,806tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,806tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AN ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V13,848m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,112m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,487m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V10,732m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0053100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,525m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,385m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V3,63m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7768m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0234tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1585100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,528m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,488m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,388m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V36,404m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1385100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1385100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,9110m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,9110m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V19,1m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V13,85m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,8881000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,8881000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,3593tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,3593tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,934tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,934tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AO ĐIỂM QUAN TRẮC QT9-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V17,336m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,474m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0812100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0827tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,268m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V4,1675m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,464m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0489tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0464100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V12,862m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0123100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,9m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,594m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V5,94m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7448m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0228tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1389tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1521100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,8608m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2384m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0238100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,288m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,888m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,123m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V48,299m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1734100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1734100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,3510m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,3510m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V23,5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V7,8m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V17,34m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V6,3141000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V6,3141000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,46tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,46tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V2,493tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V2,493tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AP ĐIỂM QUAN TRẮC QT10-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,976m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,004m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,5264m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2856m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0286100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,292m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,003100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,243m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V2,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4264m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0131tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0821tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0868100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,464m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,54m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,432m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,436m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2223tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0798100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0798100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,8610m3/1km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,8610m3/1km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V8,6m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,98m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,5231000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,5231000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,308tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,308tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,215tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,215tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AQ ĐIỂM QUAN TRẮC QT11-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,128m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,792m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,0404m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2856m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0286100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,656m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4264m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0131tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0821tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0868100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0029tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,464m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,54m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,516m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,52m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2223tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
32Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
34Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
35Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0713100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0713100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,7110m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,7110m3/1km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V7,1m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V4,6m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,13m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,1291000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,1291000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,307tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,307tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,075tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,075tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AR ĐIỂM QUAN TRẮC QT12-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V11,528m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,992m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,904m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,723m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,892m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7128m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0221tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1339tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1457100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,528m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,912m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,753m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V34,193m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1153100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1153100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,6210m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,6210m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V16,2m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,6m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V11,53m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,2441000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,2441000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,41tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,41tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,755tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,755tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AS ĐIỂM QUAN TRẮC QT13-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,315tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,315tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,568tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,568tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AT ĐIỂM QUAN TRẮC QT14-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2013m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,315tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,315tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,574tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,574tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AU ĐIỂM QUAN TRẮC QT15-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,314tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,314tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,57tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,57tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AV ĐIỂM QUAN TRẮC QT16-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,32m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,545m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V10,688m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,715m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8088m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0241tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,149tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1649100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,728m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,488m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,588m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V41,804m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0932100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0932100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,9310m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,9310m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V19,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,5m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,32m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,9481000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,9481000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,335tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,335tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,837tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,837tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AW ĐIỂM QUAN TRẮC QT17-KH - TỈNH KHÁNH HÒA
1Đào đất móng băng, rộng Chương V10,904m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,449m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,8m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6808m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0215tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1288tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1393100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,288m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,488m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,928m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,704m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,109100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,109100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,4410m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,4410m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V14,4m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,4m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V10,9m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,0091000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,0091000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,378tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,378tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,67tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,67tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AX ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,538tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,538tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AY ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,538tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,538tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
AZ ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,538tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,538tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BA ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V12,6m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,84m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0688tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,824m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,56m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
15Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6516m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0191tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1339tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1318100m2
20Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,844m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,588m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,664m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,096m2
29Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
30Gia công cổng sắtChương V0,2223tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
32Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
34Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
35Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,126100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,126100m3
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3710m3/km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3710m3/km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V13,7m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V12,6m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,8711000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,8711000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,396tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,396tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,241tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,241tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BB ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,32m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,3258m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,632m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5064m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0148tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0947tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1028100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,784m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,568m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,568m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,92m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2223tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0932100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0932100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1710m3/km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1710m3/km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V11,7m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,32m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V2,1541000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V2,1541000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,329tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,329tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,288tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,288tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BC ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,136m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,226m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,539tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,539tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BD ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V8,168m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,992m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0688tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,848m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V4,1m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V9,8m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,007100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,6m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,276m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V4,68m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7448m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0229tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1389tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1521100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,728m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,136m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,388m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V45,252m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0817100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0817100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,1810m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V2,1810m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V21,8m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,9m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V8,17m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V5,211000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V5,211000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,416tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,416tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,977tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,977tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BE ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,5604m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2856m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0264tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0196100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,788m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,096m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4464m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0148tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0852tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0908100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3004m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0112m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0011100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,624m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1,54m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,678m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V14,842m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Gia công khung sắt hàng rào thoángChương V0,2223tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,084m2
36Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V9,96m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
38Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
39Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
40Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
41Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
43Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,9310m3/km
44Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V0,9310m3/km
45Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V9,3m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
47Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
48Bốc lên - gạch xây các loạiChương V1,5541000v
49Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V1,5541000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V0,327tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V0,327tấn
52Bốc lên - xi măng baoChương V1,279tấn
53Bốc xuống - xi măng baoChương V1,279tấn
54Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BF ĐIỂM QUAN TRẮC QT9-NT - TỈNH NINH THUẬN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0596tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,14m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,612m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,764m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,571000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,571000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,316tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,316tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,531tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,531tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BG ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-PY - TỈNH PHÚ YÊN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,816m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Chương V0,964m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,9648m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,524m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,005100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,3m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,26m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V2,6m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4168m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0707tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0865100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,7856m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,968m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,436m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,428m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0782100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0782100m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1310m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1310m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V11,3m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,82m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,1461000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,1461000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,313tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,313tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,618tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,618tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BH ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-PY - TỈNH PHÚ YÊN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0703tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2077tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,464m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0228100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0228100m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1510m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1510m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V11,5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V2,28m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,8531000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,8531000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,315tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,315tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,65tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,65tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BI ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-PY - TỈNH PHÚ YÊN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0703tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2077tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,1998m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,464m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,286m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,962m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V35,114m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1510m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1510m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V11,5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5,1m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,8531000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,8531000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,315tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,315tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,65tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,65tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BJ ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-PY - TỈNH PHÚ YÊN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,196m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Chương V1,084m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0741tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,124m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,6908m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3472m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0226tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0347100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,808m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0035100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,15m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,176m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V0,99m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4008m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0137tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0682tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0833100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6208m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0218100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,808m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,064m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,482m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,354m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,092100m3/1km
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,2310m3/1km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V12,3m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6,2m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,2m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,5461000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,5461000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,348tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,348tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,874tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,874tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BK ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-PY - TỈNH PHÚ YÊN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,596m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Chương V1,184m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0741tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,124m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,7188m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3472m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0221tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0347100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V7,98m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,006100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,4m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,576m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V2,88m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4328m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0897100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6208m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0218100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,104m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,176m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V41,408m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,096100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,096100m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,610m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,510m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V16m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6,6m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V9,6m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,4791000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,4791000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,376tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,376tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V2,081tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V2,081tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BL ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-PY - TỈNH PHÚ YÊN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V11,54m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Chương V1,184m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0741tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,8548m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3472m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0226tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0347100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,872m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V2,552m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,006100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,4m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,288m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V2,88m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4488m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0758tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0929100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6208m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0218100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,968m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,104m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,896m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V45,968m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,1154100m3/1km
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,6710m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,6710m3/1km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V16,7m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V7,4m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V11,54m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V5,1471000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V5,1471000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,354tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,354tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V2,02tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V2,02tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BM ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-PY - TỈNH PHÚ YÊN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V7,736m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Chương V0,944m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0688100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1345tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,744m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,9098m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2912m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0196tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0291100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,464m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,224m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,43m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,2608m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0156100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4168m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0707tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0865100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1408m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,968m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,024m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,512m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V34,504m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V1bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,0774100m3/1km
39Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1210m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,1210m3/1km
41Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V11,2m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V5m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V7,74m3
44Bốc lên - gạch xây các loạiChương V3,5681000v
45Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V3,5681000v
46Bốc lên - thép các loạiChương V0,313tấn
47Bốc xuống - thép các loạiChương V0,313tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V1,62tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V1,62tấn
50Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
BN ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-PY - TỈNH PHÚ YÊN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V11,3m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Chương V1,124m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0741tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1534tấn
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,124m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V2,0838m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3472m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0226tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0174100m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,808m3
12Rải cấp phối đá 1x2 nềnChương V1,616m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0045100m2
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,225m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,143m3
16Bạt nhựa lót nềnChương V1,17m2
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,5215m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0264100m2
19Lắp đặt mốc trắc địa quan trắcChương V1cái
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4488m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0707tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0929100m2
24Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6208m3
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2184m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0218100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,968m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,216m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,032m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1,7m
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V41,216m2
33Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2Chương V1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,56m2
35Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóaChương V1bộ
36Gia công lắp dựng biển hiệu đáChương V2bộ
37Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mmChương V1bộ
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,113100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,113100m3/1km
40Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3610m3/1km
41Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V1,3610m3/1km
42Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loạiChương V13,6m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loạiChương V6,4m3
44Bốc xếp vật liệu rời lên - đấtChương V11,3m3
45Bốc lên - gạch xây các loạiChương V5,1471000v
46Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V5,1471000v
47Bốc lên - thép các loạiChương V0,345tấn
48Bốc xuống - thép các loạiChương V0,345tấn
49Bốc lên - xi măng baoChương V1,963tấn
50Bốc xuống - xi măng baoChương V1,963tấn
51Công vận chuyển các vật liệu khácChương V4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.546057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54605E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận hoàn thành hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí hoặc là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≥ 5 tấn, Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)5
2 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L5
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW5
4 Đầm dùi ≥ 1,5 kW5
5 Đầm bàn ≥ 1,0 kW5
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)5
7 Máy thủy bình Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->