Gói thầu: Xây dựng cổng, tường rào bảo vệ các công trình quan trắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng cổng, tường rào bảo vệ các công trình quan trắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:26:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,697,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.546057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54605E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận hoàn thành hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí hoặc là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≥ 5 tấn, Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cổng, tường rào bảo vệ các công trình quan trắc Xây dựng mới 66 điểm quan trắc tài nguyên nước dưới đất thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Địa chỉ: Số 93/95 Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36740668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Địa chỉ: Số 93/95 Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36740668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Số điện thoại: 024.38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Địa chỉ: Số 93/95 Vũ Xuân Thiều - phường Sài Đồng - quận Long Biên - thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36740668 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0604 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0137 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,236 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,236 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V | 12,36 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1418 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,515 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,515 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,568 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,568 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| B | ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0706 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,325 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,196 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,001 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7448 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0214 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1389 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,784 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,488 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,488 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 42,76 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,78 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,78 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V | 17,8 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,6405 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V | 8,17 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,427 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,427 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,421 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,421 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,845 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,845 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| C | ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0571 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,2688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,008 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4008 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0137 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,864 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,832 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 31 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1 | 10m3/1km |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V | 10 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 4,7 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V | 7,13 | m3 |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 2,761 | 1000v |
| 42 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 2,761 | 1000v |
| 43 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,31 | tấn |
| 44 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,31 | tấn |
| 45 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,377 | tấn |
| 46 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,377 | tấn |
| 47 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| D | ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 17,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0706 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,168 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,784 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8884 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0236 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1673 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,612 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,032 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,664 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,308 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,82 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,82 | 10m3/1km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 18,2 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,2 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 17,64 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 2,809 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 2,809 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,652 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,652 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,426 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,426 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| E | ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,356 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0831 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,0838 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4032 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,864 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4664 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0131 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0884 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4504 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0212 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,784 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,948 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,198 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,93 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2621 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,784 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 11,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,25 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,25 | 10m3/1km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,5 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6,3 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,36 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 2,052 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 2,052 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,436 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,436 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,539 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,539 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| F | ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 16,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0827 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,835 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0487 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,952 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7924 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1522 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3404 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,272 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,432 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,294 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,998 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2753 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,684 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 12,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2 | 10m3/1km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 20 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 16,21 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 2,596 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 2,596 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,535 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,535 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,748 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,748 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| G | ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 16,368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0489 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,368 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,198 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,98 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7128 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1339 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,076 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,688 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,136 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,9 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 20 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7,28 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 16,37 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,977 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,977 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,458 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,458 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 2,112 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 2,112 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| H | ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0663 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,504 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,5898 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,74 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,616 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 3,08 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,184 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,014 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 37,222 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,37 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,37 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 13,7 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 8,22 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,831 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,831 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,318 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,318 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,631 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,631 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| I | ĐIỂM QUAN TRẮC QT9-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 18,248 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0608 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,985 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,416 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 13,592 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 8,19 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,9368 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1692 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,024 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,76 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,24 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,024 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,83 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,83 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 8,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 4,2 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 18,25 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 5,357 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 5,357 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,457 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,457 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,861 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,861 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| J | ĐIỂM QUAN TRẮC QT10-BĐ - TỈNH BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 13,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,833 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,64 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7448 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0228 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1389 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,288 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,488 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,928 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,704 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,69 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,69 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 16,9 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,5 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 13,21 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,346 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,346 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,421 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,421 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,93 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,93 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| K | ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,816 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,648 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,634 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,94 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,94 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 9,4 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,9 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,322 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,322 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,543 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,543 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| L | ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 16,588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,092 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0812 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1296 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,058 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,9282 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2968 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0463 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,856 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,256 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8408 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0286 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1528 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,808 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1984 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0193 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,528 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,452 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,434 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,414 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,212 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,212 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 22,12 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6,2 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 16,59 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 5,664 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 5,664 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,428 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,428 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 2,027 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 2,027 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| M | ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0151 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,612 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,764 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,531 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,531 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| N | ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,356 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1391 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,5238 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3472 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,8 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0209 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,104 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,482 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,714 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,53 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,53 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 15,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6,4 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,36 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,221 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,221 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,354 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,354 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,865 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,865 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| O | ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,538 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,538 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| P | ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,648 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,634 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,541 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,541 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| Q | ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0688 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,832 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6964 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0199 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,844 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,032 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,664 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,54 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,28 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,28 | 10m3/km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,8 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 12,6 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,466 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,466 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,4 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,4 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,242 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,242 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| R | ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,8814 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,464 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4664 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0884 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,784 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,568 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,878 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,23 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào khung sắt | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1 | 10m3/km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1 | 10m3/km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 10 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,817 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,817 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,321 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,321 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,242 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,242 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| S | ĐIỂM QUAN TRẮC QT9-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,576 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,9958 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,336 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,429 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4808 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0157 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0808 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,608 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,832 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,464 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,55 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,55 | 10m3/km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 15,5 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,215 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,215 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,324 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,324 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,588 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,588 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| T | ĐIỂM QUAN TRẮC QT10-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,576 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4898 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,984 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,429 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4488 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,288 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,136 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,974 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 37,398 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 33 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,36 | 10m3/km |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,36 | 10m3/km |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 13,6 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 43 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,805 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,805 | 1000v |
| 45 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,324 | tấn |
| 46 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,324 | tấn |
| 47 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,532 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,532 | tấn |
| 49 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| U | ĐIỂM QUAN TRẮC QT11-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,656 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,576 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5748 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,896 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,048 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 0,48 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4008 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,808 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,136 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,728 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 32,672 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,01 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,01 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 10,1 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 4,8 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,66 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,064 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,064 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,31 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,31 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,402 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,402 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| V | ĐIỂM QUAN TRẮC QT12-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,576 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1048 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,462 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4408 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0151 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0745 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,888 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,624 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,536 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,24 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,24 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,4 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 4,9 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,32 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,493 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,493 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,318 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,318 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,48 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,48 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| W | ĐIỂM QUAN TRẮC QT13-BT- TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 13,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0688 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,628 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,0596 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,3575 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8568 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0255 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1566 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,084 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,236 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,05 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,05 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 20,5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,5 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 13,21 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 5,035 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 5,035 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,442 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,442 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,794 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,794 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| X | ĐIỂM QUAN TRẮC QT14-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,012 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,576 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5648 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,484 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,312 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 3,12 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3848 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0657 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,648 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,136 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,858 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,642 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,01 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,01 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 10,1 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,2 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 8,01 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,055 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,055 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,308 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,308 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,496 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,496 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| Y | ĐIỂM QUAN TRẮC QT15-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,8814 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2856 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,464 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4664 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0884 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,784 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,54 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,878 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,202 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào khung sắt | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,01 | 10m3/km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,01 | 10m3/km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 10,1 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,817 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,817 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,321 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,321 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,241 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,241 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| Z | ĐIỂM QUAN TRẮC QT16-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,748 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1391 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,2444 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3416 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,536 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4264 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0657 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3404 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,464 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,82 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,208 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,492 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào khung sắt | Chương V | 0,2753 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,684 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 12,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,88 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,88 | 10m3/km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 8,8 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,8 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 8,75 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,327 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,327 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,341 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,341 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,31 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,31 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AA | ĐIỂM QUAN TRẮC QT17-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 12,636 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1391 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,2204 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3416 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,432 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5064 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3404 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,464 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,82 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,196 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,48 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào khung sắt | Chương V | 0,2753 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,684 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 12,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,27 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,27 | 10m3/km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,7 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,9 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 12,64 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 2,13 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 2,13 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,356 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,356 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,402 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,402 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AB | ĐIỂM QUAN TRẮC QT18-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 5,508 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0527 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1043 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,364 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,8568 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2352 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,776 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3484 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0657 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1984 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0052 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,724 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,228 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,848 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 9,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào khung sắt | Chương V | 0,1873 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,708 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 6,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,55 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,55 | 10m3/km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 5,5 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 3,2 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 5,51 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 0,881 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 0,881 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,254 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,254 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 0,853 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 0,853 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AC | ĐIỂM QUAN TRẮC QT19-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0647 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1248 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3472 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,276 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,456 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 4,56 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4008 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,688 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,224 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,328 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,256 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,928 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,512 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,37 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,37 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 13,7 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6,9 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,82 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,898 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,898 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,349 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,349 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,96 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,96 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AD | ĐIỂM QUAN TRẮC QT20-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,634 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,786 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,542 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,542 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AE | ĐIỂM QUAN TRẮC QT21-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 14,128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0843 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1391 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,894 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0497 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 13,708 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,3575 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7928 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0231 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0254 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0209 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,104 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,266 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 46,498 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,35 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,35 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 23,5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 14,13 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 5,633 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 5,633 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,479 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,479 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 2,169 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 2,169 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AF | ĐIỂM QUAN TRẮC QT22-BT - TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,606 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0688 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,339 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,464 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6644 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1339 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,244 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,032 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,094 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,37 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào khung sắt | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,31 | 10m3/km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,31 | 10m3/km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 13,1 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,3 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,61 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 2,389 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 2,389 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,374 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,374 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,386 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,386 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AG | ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,9098 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,464 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4168 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0707 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,968 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,622 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,614 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,12 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,12 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 11,2 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,613 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,613 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,1032 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,1032 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,5328 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,5328 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AH | ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,752 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,104 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,04 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4008 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0137 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,808 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,372 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 32,204 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,101 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,101 | 10m3/1km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 1,01 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,69 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,052 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,052 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,318 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,318 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,478 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,478 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AI | ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,7714 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2856 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,464 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4664 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0131 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0894 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,784 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,54 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,826 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,15 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,01 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,01 | 10m3/1km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 10,1 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,728 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,728 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,246 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,246 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AJ | ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 17,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,532 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,748 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,308 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 3,08 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8564 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1623 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,804 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,456 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,474 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,734 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1705 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,9 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,9 | 10m3/1km |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 19 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,9 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 17,05 | m3 |
| 47 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,433 | 1000v |
| 48 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,433 | 1000v |
| 49 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,435 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,435 | tấn |
| 51 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,624 | tấn |
| 52 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,624 | tấn |
| 53 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AK | ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,0608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,656 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3848 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0137 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0657 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4154 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,968 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,722 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 32,714 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 31 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,83 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,83 | 10m3/1km |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 8,3 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 4,7 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,13 | m3 |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,613 | 1000v |
| 42 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,613 | 1000v |
| 43 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,3123 | tấn |
| 44 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,3123 | tấn |
| 45 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,384 | tấn |
| 46 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,384 | tấn |
| 47 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AL | ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 13,688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,904 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,497 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,684 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,616 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 3,08 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7768 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1522 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,528 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,488 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,088 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 36,104 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,81 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,81 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 18,1 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 13,69 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,78 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,78 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 1,1323 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 1,1323 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,928 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,928 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AM | ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,051 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,124 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,858 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7128 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0221 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1339 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,488 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,488 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,228 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,204 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,74 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,74 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 17,4 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,6 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 8,17 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,509 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,509 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,352 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,352 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,806 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,806 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AN | ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 13,848 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,487 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 10,732 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,525 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,385 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 3,63 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7768 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,528 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,488 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,388 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 36,404 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,91 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,91 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 19,1 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 13,85 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,888 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,888 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,3593 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,3593 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,934 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,934 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AO | ĐIỂM QUAN TRẮC QT9-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 17,336 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,474 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0827 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,1675 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0489 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,862 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,594 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 5,94 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7448 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0228 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1389 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,8608 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2384 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,288 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,888 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,123 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 48,299 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,35 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,35 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 23,5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7,8 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 17,34 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 6,314 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 6,314 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,46 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,46 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 2,493 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 2,493 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AP | ĐIỂM QUAN TRẮC QT10-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,004 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5264 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2856 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,292 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,243 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 2,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4264 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0131 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0821 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,464 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,54 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,432 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,436 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,86 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,86 | 10m3/1km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 8,6 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,98 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,523 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,523 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,308 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,308 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,215 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,215 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AQ | ĐIỂM QUAN TRẮC QT11-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,0404 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2856 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,656 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4264 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0131 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0821 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,464 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,54 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,516 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,52 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,71 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,71 | 10m3/1km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 7,1 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 4,6 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,13 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,129 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,129 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,307 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,307 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,075 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,075 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AR | ĐIỂM QUAN TRẮC QT12-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 11,528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,904 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,723 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,892 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7128 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0221 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1339 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,528 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,912 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,753 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 34,193 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,62 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,62 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 16,2 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,6 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 11,53 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,244 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,244 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,41 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,41 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,755 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,755 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AS | ĐIỂM QUAN TRẮC QT13-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,568 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,568 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AT | ĐIỂM QUAN TRẮC QT14-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2013 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,574 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,574 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AU | ĐIỂM QUAN TRẮC QT15-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,314 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,314 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,57 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,57 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AV | ĐIỂM QUAN TRẮC QT16-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,545 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 10,688 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,715 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8088 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0241 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1649 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,728 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,488 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,588 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,804 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,93 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,93 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 19,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,5 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,32 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,948 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,948 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,335 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,335 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,837 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,837 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AW | ĐIỂM QUAN TRẮC QT17-KH - TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 10,904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,449 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,8 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6808 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1288 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,288 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,488 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,928 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,704 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,44 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,44 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 14,4 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,4 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 10,9 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,009 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,009 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,378 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,378 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,67 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,67 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AX | ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,538 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,538 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AY | ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,538 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,538 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| AZ | ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,538 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,538 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BA | ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0688 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,824 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,56 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6516 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0191 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1339 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,844 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,588 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,664 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,096 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,37 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,37 | 10m3/km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 13,7 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 12,6 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,871 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,871 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,396 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,396 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,241 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,241 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BB | ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,3258 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,632 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5064 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0148 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0947 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,784 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,568 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,568 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,92 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,17 | 10m3/km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,17 | 10m3/km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 11,7 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,32 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 2,154 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 2,154 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,329 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,329 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,288 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,288 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BC | ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,136 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,226 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,539 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,539 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BD | ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0688 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,848 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,8 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,276 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 4,68 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7448 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1389 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,728 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,136 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,388 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 45,252 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,18 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,18 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 21,8 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,9 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 8,17 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 5,21 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 5,21 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,416 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,416 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,977 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,977 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BE | ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5604 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2856 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,788 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,096 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4464 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0148 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0852 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3004 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,624 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,54 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,678 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,842 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt hàng rào thoáng | Chương V | 0,2223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,084 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,93 | 10m3/km |
| 44 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,93 | 10m3/km |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 9,3 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 48 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 1,554 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 1,554 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,327 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,327 | tấn |
| 52 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,279 | tấn |
| 53 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,279 | tấn |
| 54 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BF | ĐIỂM QUAN TRẮC QT9-NT - TỈNH NINH THUẬN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0596 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,14 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,612 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,764 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,57 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,531 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,531 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BG | ĐIỂM QUAN TRẮC QT1-PY - TỈNH PHÚ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,816 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Chương V | 0,964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,9648 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,524 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,26 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 2,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4168 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0707 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,7856 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,968 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,436 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,428 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0782 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,13 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,13 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 11,3 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,82 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,146 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,146 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,313 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,313 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,618 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,618 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BH | ĐIỂM QUAN TRẮC QT2-PY - TỈNH PHÚ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2077 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,464 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0228 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,15 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,15 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 11,5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 2,28 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,853 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,853 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,65 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,65 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BI | ĐIỂM QUAN TRẮC QT3-PY - TỈNH PHÚ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2077 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,1998 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,464 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,286 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,962 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 35,114 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,15 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,15 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 11,5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5,1 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,853 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,853 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,315 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,65 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,65 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BJ | ĐIỂM QUAN TRẮC QT4-PY - TỈNH PHÚ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,196 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Chương V | 1,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0741 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,6908 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3472 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,808 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,176 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 0,99 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4008 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0137 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,808 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,064 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,482 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,354 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,092 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,23 | 10m3/1km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 12,3 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6,2 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,2 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,546 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,546 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,348 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,348 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,874 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,874 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BK | ĐIỂM QUAN TRẮC QT5-PY - TỈNH PHÚ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,596 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Chương V | 1,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0741 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,7188 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3472 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0221 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,98 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,128 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,104 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,176 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,408 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,096 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,6 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,5 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 16 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6,6 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 9,6 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,479 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,479 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,376 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,376 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 2,081 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 2,081 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BL | ĐIỂM QUAN TRẮC QT6-PY - TỈNH PHÚ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 11,54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Chương V | 1,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0741 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,8548 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3472 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,872 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 2,552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4488 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,968 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,104 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,896 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 45,968 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,1154 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,67 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,67 | 10m3/1km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 16,7 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 7,4 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 11,54 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 5,147 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 5,147 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,354 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,354 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 2,02 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 2,02 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BM | ĐIỂM QUAN TRẮC QT7-PY - TỈNH PHÚ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,9098 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2912 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,464 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4168 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0707 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,968 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,512 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 34,504 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,0774 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,12 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,12 | 10m3/1km |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 11,2 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 5 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 7,74 | m3 |
| 44 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 3,568 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 3,568 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,313 | tấn |
| 47 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,313 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,62 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,62 | tấn |
| 50 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
| BN | ĐIỂM QUAN TRẮC QT8-PY - TỈNH PHÚ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 11,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0741 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,0838 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3472 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,808 | m3 |
| 12 | Rải cấp phối đá 1x2 nền | Chương V | 1,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,143 | m3 |
| 16 | Bạt nhựa lót nền | Chương V | 1,17 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt mốc trắc địa quan trắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4488 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0707 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,6208 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2184 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,968 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,216 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,032 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7 | m |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,216 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa Inox, khung hộp 40x80x1.2, thanh hộp 20x20x1.2 | Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,56 | m2 |
| 35 | Chốt, then cài Inox, bản lề cối, khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng biển hiệu đá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Gia công lắp dựng biển hiệu Inox KT 500x250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V | 0,113 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,36 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,36 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên - cát các loại | Chương V | 13,6 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 6,4 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên - đất | Chương V | 11,3 | m3 |
| 45 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 5,147 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 5,147 | 1000v |
| 47 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 0,345 | tấn |
| 48 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 0,345 | tấn |
| 49 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 1,963 | tấn |
| 50 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 1,963 | tấn |
| 51 | Công vận chuyển các vật liệu khác | Chương V | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.546057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54605E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận hoàn thành hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí hoặc là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≥ 5 tấn, Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa | ≥ 250L | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 5 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 5 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 5 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi