Gói thầu: Gói 07: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309076-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói 07: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220303442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:22:00 đến ngày 2022-03-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) 2 tầng có diện tích sàn > 500m² công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp III.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa, 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L-500lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn, 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi, 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Mày hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói 07: Chi phí xây dựng
Trường tiểu học Ba Cụm Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ: thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền để thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn –Thiết kế–Xây dựng TAT; + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khánh Sơn; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ: thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền để thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ: thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền để thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,3607100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,8281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế4,63m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế7,4245m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế8,192m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế7,4543m3
7Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,1224100m2
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,8101m3
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1136100m2
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,375m3
11Ván khuôn móng dài, giằng móngTCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2988tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0615tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1819tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,1811100m3
16Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,1879100m3
17Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,0388100m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,1918m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,3042m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế4,267m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,7343100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1512tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế1,0701tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế9,6795m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế1,1019100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2321tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,9818tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế9,214m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế1,0495100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,906tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,8534m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,5222100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1444tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2355tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,992m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,2059m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế34,084m3
38Trát thành lan can, thành cấp, hộp kỹ thuật, chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế76,6103m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lớp 2 trang trí thành lan can)TCVN và hồ sơ thiết kế7,314m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế163,37m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế187,9689m2
42Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,815m2
43Gạch ốp tường trang trí kt 50x230TCVN và hồ sơ thiết kế1,77m2
44Đắp phào đơn, chỉ vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế5,4m
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế24,42m2
46Trát hồ dầu lên BT trụTCVN và hồ sơ thiết kế24,42m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế61,249m2
48Trát hồ dầu lên BT dầmTCVN và hồ sơ thiết kế61,249m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế97,13m2
50Trát hồ dầu lên BT trầnTCVN và hồ sơ thiết kế97,13m2
51Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế39,945m2
52Trát hồ dầu lên BT lanh tôTCVN và hồ sơ thiết kế39,945m2
53Ngâm nước xi măng chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế34,69m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN và hồ sơ thiết kế34,69m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế34,69m2
56Trát chỉ nước, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế56m
57Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí)TCVN và hồ sơ thiết kế59,1m
58Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế63,08m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế379,8012m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế222,744m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế383,8813m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế218,6639m2
63Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)TCVN và hồ sơ thiết kế0,934100m2
64Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1,258tấn
65Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1,258tấn
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế119,555m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 150x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế11,155m2
68Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế5,4m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế23,1862m2
70Láng granitô cầu thang, bậc cấp, bục giảngTCVN và hồ sơ thiết kế23,1862m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế22,05m
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế31,86m2
73GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế15,9m2
74GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế15,96m2
75Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế15,96m2
76Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế7,16m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế23,12m2
78GC Lan can sắt hộp hành lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế2,28m2
79Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế2,28m2
80GCLD lan can sắt cao 0.15m, kết hợp tay vịn D50mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)TCVN và hồ sơ thiết kế11,45md
81ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,32100m
82Co nhựa PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
83Lắp đặt Cầu chắn rác D150mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
84Đổ đất màu bồn hoaTCVN và hồ sơ thiết kế0,819m3
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTCVN và hồ sơ thiết kế2,535100m2
86Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
87Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
88Đèn TUBE LED đôi + máng 1,2m, 2x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
89Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
90Thép treo quạt trần đk 14TCVN và hồ sơ thiết kế0,0097tấn
91Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
92ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
93Cầu chì 10ATCVN và hồ sơ thiết kế10cái
94Hộp đấu dây (kèm đomino đấu dây)TCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
95Hộp nhựa ngầm tườngTCVN và hồ sơ thiết kế26hộp
96Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế30m
97Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế30m
98Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế180m
99Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế100m
100Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế390m
101Ống nhựa luồn dây điện D20mmTCVN và hồ sơ thiết kế100m
102Ống nhựa luồn dây điện D25mmTCVN và hồ sơ thiết kế30m
103Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
104RCBO: 25A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
105MCB: 32A/2P/250V-4,5KATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
106MCB: 40A/2P/250V-6KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
107Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
108Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế25m
109Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
B NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Phá dỡ nền - nền bê tông, không cốt thép (để đào móng)TCVN và hồ sơ thiết kế1,168m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,0424100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế1,177m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế1,9616m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,08m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,38m3
7Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,0084100m3
9Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,034100m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế1,168m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế1,168m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế3,504m3
13Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bồi hoàn nền)TCVN và hồ sơ thiết kế0,366m3
14Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,136tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,136tấn
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0992tấn
17Lắp cột thép các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế0,0992tấn
18Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0584tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0584tấn
20Gia công giằng mái thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0695tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0695tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế20,31141m2
23Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3264100m2
C CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2505m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế0,029m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTCVN và hồ sơ thiết kế18,8m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTCVN và hồ sơ thiết kế257,74m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTCVN và hồ sơ thiết kế3,1285tấn
6Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái)TCVN và hồ sơ thiết kế72,26m2
7Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế162,28m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế74,16m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTCVN và hồ sơ thiết kế57,456m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục trát vữa chân tường, trụ, chân thang để ốp gạch)TCVN và hồ sơ thiết kế36,13m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế378,19m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế93,606m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế104,5108m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế26,1418m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế26,1418m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế78,4254m3
17Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)TCVN và hồ sơ thiết kế2,5774100m2
18Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế3,6235tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế3,6235tấn
20Xây gạch không nung 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,564m3
21Trát bờ chảy mái:, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế9,4m2
22Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái)TCVN và hồ sơ thiết kế72,26m2
23Ngâm nước xi măng chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế72,26m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTCVN và hồ sơ thiết kế72,26m2
25Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế93,606m2
26Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế104,5108m2
27Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế162,28m2
28Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng bậc cấp, cấp cầu thang, lan can trát đá màiTCVN và hồ sơ thiết kế30,596m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế7,2m2
30Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế7,2m2
31Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granite 600x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế370,99m2
32Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2 (gạch granite 150x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế36,13m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế57,456m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế418,0432m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế148,152m2
36Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế522,554m2
37Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế148,152m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế670,706m2
39Vệ sinh, chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTCVN và hồ sơ thiết kế19,2m2
40Lăn sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế9,6m2
41Lăn sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế9,6m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế385,289m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sênô mái (ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế201,37m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (tường, trụ ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế488,295m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà)TCVN và hồ sơ thiết kế201,37m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế689,665m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế74,16m2
48GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế20,16m2
49GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế54m2
50Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế4,14m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế4,14m2
52ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
53Co nhựa PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
54Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTCVN và hồ sơ thiết kế4,623100m2
56Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
57Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
58Đèn TUBE LED đôi + máng 1,2m, 2x20W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
59Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
60Thép treo quạt trần đk 14TCVN và hồ sơ thiết kế0,029tấn
61Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế52cái
62ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
63Cầu chì 10ATCVN và hồ sơ thiết kế12cái
64Hộp đấu dây (kèm Đomino đấu dây)TCVN và hồ sơ thiết kế15hộp
65Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầmTCVN và hồ sơ thiết kế65hộp
66Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế140m
67Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế350m
68Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế1.150m
69Ống nhựa luồn dây dẹt 20x30mmTCVN và hồ sơ thiết kế40m
70Ống nhựa luồn dây dẹt 20x25mmTCVN và hồ sơ thiết kế250m
71Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
72RCBO: 15A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
73MCB: 32A/2P/250V-4,5KATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
74MCB: 40A/2P/250V-6KATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
75Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế6cọc
76Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế25m
77Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
D CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTCVN và hồ sơ thiết kế77cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTCVN và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế5,37m3
4Vận chuyển đất, bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m đầu- Cấp đất ITCVN và hồ sơ thiết kế0,0537100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITCVN và hồ sơ thiết kế0,1611100m3/1km
6Phá dỡ móng xây gạchTCVN và hồ sơ thiết kế3,3171m3
7Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cmTCVN và hồ sơ thiết kế1cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTCVN và hồ sơ thiết kế1gốc
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế6,59771m3
10Đào nền sân bằng thủ công - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế3,61311m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế2,5267m3
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế5,4934m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,0502100m3
14Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,0519100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTCVN và hồ sơ thiết kế23,8647m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế0,6735m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,0482100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN và hồ sơ thiết kế771ck
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTCVN và hồ sơ thiết kế31ck
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0683tấn
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế27,1616m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế27,1616m2
23Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế26,4999m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế15,7364m3
25Kẻ roan nền sân bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế165,204m2
26Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 ceramic chống trượt (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế107,635m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế27,8553m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế27,8553m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế83,5659m3
E KÈ ĐÁ VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,5003100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế7,1109m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế22,656m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,4298m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,0063m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,1221100m3
7Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,3782100m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế1,161m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,0756100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTCVN và hồ sơ thiết kế451 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200kgTCVN và hồ sơ thiết kế11ck
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0761tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0014tấn
14Gia công-ld thép hình V40x40x3TCVN và hồ sơ thiết kế0,0068tấn
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,747m2
16Lăn sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế2,747m2
17Lát sân, nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,44m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế39,878m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế21,342m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTCVN và hồ sơ thiết kế61,22m2
F TRỤ CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,11331m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế0,6853m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,324m3
4Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,0216100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,8566m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,001100m3
7Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,0101100m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế7,2078m2
9Láng granitô bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế7,2078m2
10Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,3673m2
11GCLD trụ cờ Inox cao 8.0m (chi tiết theo thiết kế, cả phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế1trụ
12Đổ đất màu bồn hoaTCVN và hồ sơ thiết kế0,3674m3
G MÁI CHE
1Phá dỡ nền - nền bê tông, không cốt thép (để đào móng)TCVN và hồ sơ thiết kế0,512m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,1165100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế1,664m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bồi hoàn nền)TCVN và hồ sơ thiết kế0,12m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế8,97m3
6Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,52100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,0235100m3
8Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,093100m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế0,512m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế0,512m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTCVN và hồ sơ thiết kế1,536m3
12Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2481tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2481tấn
14Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,75tấn
15Lắp cột thép các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế0,75tấn
16Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2589tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2589tấn
18Gia công giằng mái thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2894tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTCVN và hồ sơ thiết kế0,2894tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế100,25921m2
21GCLD máng tôn dày 1,2mm thoát nước mái (chi tiết theo thiết kế, cả VLP)TCVN và hồ sơ thiết kế20m
22ống thoát nước mưa nhựa PVC D60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,224100m
23Co nhựa PVC D60mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
25Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,099100m2
H CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,4437100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế6,195m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,64m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế27,2336m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,199m3
6Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,1252100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,0788m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2234100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,051tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0346tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1896tấn
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,702m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,1605100m3
14Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,2832100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế6,5081m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,8146100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2037tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,5257tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế3,7315m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,3732100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,056tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,4142tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,06m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,0192100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế13,0667m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế10,5529m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,1737m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế293,846m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế127,614m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế78,0278m2
31Trát hồ dầu lên BT dầmTCVN và hồ sơ thiết kế78,0278m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế37,3152m2
33Trát hồ dầu lên BT trầnTCVN và hồ sơ thiết kế37,3152m2
34Xây tường thẳng bằng hoa BT thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế20,34m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ràoTCVN và hồ sơ thiết kế72,5124m2
36Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế72,5124m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTCVN và hồ sơ thiết kế335,4629m2
38Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế407,9753m2
39Lăn sơn dầm, trần, tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế329,687m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế90,934m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế156,862m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế247,796m2
43Đắp VXM M75 dày 35TCVN và hồ sơ thiết kế11,2m
44Dán ngói 10 viên/m2 trên mái nghiêng, VXM M75TCVN và hồ sơ thiết kế38,64m2
45GCLD Bộ chữ Inox gắng trên bảng hiệu cổng Trường (chi tiết theo thiết kế)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
46GC Cửa cổng khung sắt, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo thiết kế, cả sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế15,6m2
47Lắp dựng cổng khung sắtTCVN và hồ sơ thiết kế15,6m2
48Gia công hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế25,4975m2
49Lắp dựng hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế25,4975m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế25,49751m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) 2 tầng có diện tích sàn > 500m² công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp III.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.73
2 Thi công dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật 1 - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
4 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ôtô tải tự đổ >=5T Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép, 5kW Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa, 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông 250L-500lít Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn, 1KW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi, 1,5kW Hoạt động tốt3
8 Máy đầm cóc 70 kg Hoạt động tốt2
9 Mày hàn điện 23kW Hoạt động tốt3
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt4
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->