Gói thầu: Gói 07: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:22:00 đến ngày 2022-03-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) 2 tầng có diện tích sàn > 500m² công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp III.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L-500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn, 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Mày hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 07: Chi phí xây dựng Trường tiểu học Ba Cụm Bắc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ: thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007
- Đơn vị được ủy quyền để thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,828 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,63 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4245 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,192 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4543 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1224 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8101 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2988 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0615 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1819 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1811 | 100m3 |
| 16 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1879 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0388 | 100m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1918 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3042 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,267 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7343 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1512 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0701 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6795 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1019 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2321 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9818 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,214 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0495 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,906 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8534 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5222 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1444 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2355 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2059 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,084 | m3 |
| 38 | Trát thành lan can, thành cấp, hộp kỹ thuật, chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,6103 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lớp 2 trang trí thành lan can) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,314 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 163,37 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 187,9689 | m2 |
| 42 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,815 | m2 |
| 43 | Gạch ốp tường trang trí kt 50x230 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,77 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, chỉ vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,42 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu lên BT trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,42 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,249 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu lên BT dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,249 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,13 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu lên BT trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,13 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,945 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,945 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,69 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,69 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,69 | m2 |
| 56 | Trát chỉ nước, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,1 | m |
| 58 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,08 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 379,8012 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 222,744 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 383,8813 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 218,6639 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,934 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,258 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,258 | tấn |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,555 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 150x600)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,155 | m2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,1862 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp, bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,1862 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,05 | m |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,86 | m2 |
| 73 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 74 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 75 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 76 | Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,16 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,12 | m2 |
| 78 | GC Lan can sắt hộp hành lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 80 | GCLD lan can sắt cao 0.15m, kết hợp tay vịn D50mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,45 | md |
| 81 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 82 | Co nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Đổ đất màu bồn hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,535 | 100m2 |
| 86 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Đèn TUBE LED đôi + máng 1,2m, 2x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 89 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Thép treo quạt trần đk 14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 91 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 92 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 93 | Cầu chì 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Hộp đấu dây (kèm đomino đấu dây) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 95 | Hộp nhựa ngầm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 96 | Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 97 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 98 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 99 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 100 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 101 | Ống nhựa luồn dây điện D20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 102 | Ống nhựa luồn dây điện D25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 103 | Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 104 | RCBO: 25A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | MCB: 32A/2P/250V-4,5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | MCB: 40A/2P/250V-6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 108 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 109 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| B | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - nền bê tông, không cốt thép (để đào móng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,177 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9616 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m3 |
| 9 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,504 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bồi hoàn nền) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0992 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0992 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,3114 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3264 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2505 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 257,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1285 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,456 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục trát vữa chân tường, trụ, chân thang để ốp gạch) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,13 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 378,19 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,606 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,5108 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,1418 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,1418 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,4254 | m3 |
| 17 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5774 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6235 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6235 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,564 | m3 |
| 21 | Trát bờ chảy mái:, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,26 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,26 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,26 | m2 |
| 25 | Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,606 | m2 |
| 26 | Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,5108 | m2 |
| 27 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,28 | m2 |
| 28 | Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng bậc cấp, cấp cầu thang, lan can trát đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,596 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granite 600x600)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 370,99 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2 (gạch granite 150x600)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,13 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,456 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 418,0432 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,152 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 522,554 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,152 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 670,706 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 40 | Lăn sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 41 | Lăn sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 385,289 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sênô mái (ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,37 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (tường, trụ ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 488,295 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,37 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 689,665 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,16 | m2 |
| 48 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 49 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 50 | Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 52 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 53 | Co nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,623 | 100m2 |
| 56 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 58 | Đèn TUBE LED đôi + máng 1,2m, 2x20W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 59 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 60 | Thép treo quạt trần đk 14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 61 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 62 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Cầu chì 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Hộp đấu dây (kèm Đomino đấu dây) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 65 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | hộp |
| 66 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 67 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 68 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x30mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 71 | Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 72 | RCBO: 15A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | MCB: 32A/2P/250V-4,5KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | MCB: 40A/2P/250V-6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 76 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 77 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| D | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m đầu- Cấp đất I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0537 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1611 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ móng xây gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3171 | m3 |
| 7 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,5977 | 1m3 |
| 10 | Đào nền sân bằng thủ công - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6131 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5267 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4934 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0502 | 100m3 |
| 14 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0519 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,8647 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6735 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0482 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77 | 1ck |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | 1ck |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0683 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,1616 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,1616 | m2 |
| 23 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,4999 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,7364 | m3 |
| 25 | Kẻ roan nền sân bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,204 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m2 ceramic chống trượt (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,635 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,8553 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,8553 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,5659 | m3 |
| E | KÈ ĐÁ VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,1109 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,656 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4298 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0063 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1221 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3782 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,161 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 200kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1ck |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0761 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 14 | Gia công-ld thép hình V40x40x3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,747 | m2 |
| 16 | Lăn sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,747 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,878 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,342 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,22 | m2 |
| F | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1133 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6853 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8566 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2078 | m2 |
| 9 | Láng granitô bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2078 | m2 |
| 10 | Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3673 | m2 |
| 11 | GCLD trụ cờ Inox cao 8.0m (chi tiết theo thiết kế, cả phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 12 | Đổ đất màu bồn hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3674 | m3 |
| G | MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ nền - nền bê tông, không cốt thép (để đào móng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1165 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bồi hoàn nền) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0235 | 100m3 |
| 8 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2481 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2481 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,75 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,75 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2589 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2589 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2894 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2894 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,2592 | 1m2 |
| 21 | GCLD máng tôn dày 1,2mm thoát nước mái (chi tiết theo thiết kế, cả VLP) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m |
| 23 | Co nhựa PVC D60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,099 | 100m2 |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4437 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,195 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,2336 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1252 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2234 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0346 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1896 | tấn |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1605 | 100m3 |
| 14 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2832 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,5081 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8146 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5257 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7315 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3732 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4142 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,0667 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,5529 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1737 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 293,846 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,614 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,0278 | m2 |
| 31 | Trát hồ dầu lên BT dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,0278 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,3152 | m2 |
| 33 | Trát hồ dầu lên BT trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,3152 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng hoa BT thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,34 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ rào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,5124 | m2 |
| 36 | Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,5124 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 335,4629 | m2 |
| 38 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 407,9753 | m2 |
| 39 | Lăn sơn dầm, trần, tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 329,687 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,934 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,862 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 247,796 | m2 |
| 43 | Đắp VXM M75 dày 35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 44 | Dán ngói 10 viên/m2 trên mái nghiêng, VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,64 | m2 |
| 45 | GCLD Bộ chữ Inox gắng trên bảng hiệu cổng Trường (chi tiết theo thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | GC Cửa cổng khung sắt, phụ kiện đồng bộ (chi tiết theo thiết kế, cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cổng khung sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,4975 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,4975 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,4975 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) 2 tầng có diện tích sàn > 500m² công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp III.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 3 |
| 2 | Thi công dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ >=5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L-500lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn, 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi, 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc 70 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Mày hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi