Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234697-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 11:03:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,858,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.201.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.402.074.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ > 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cẩu trục > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học trường Tiểu học và trung học cơ sở Nhuận Trạch 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
TK 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn – Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 09 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II, vận chuyển đất thừa đổ đi | Mục 2, chương V | 514,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Mục 2, chương V | 171,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 27,3923 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 118,4801 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, chương V | 2,0822 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, chương V | 0,4149 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,3854 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 3,8485 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, chương V | 6,6792 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 34,6732 | m3 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (vận chuyển đất thừa đổ đi) | Mục 2, chương V | 12,1875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Mục 2, chương V | 4,0625 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 1,1381 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1308 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0619 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 2,7311 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 15,451 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 15,451 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 3,6892 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, chương V | 19,1402 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,625 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể D | Mục 2, chương V | 0,0407 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 8 | cấu kiện |
| D | Bậc tam cấp + Lối dốc | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (vận chuyển đất thừa đổ đi) | Mục 2, chương V | 8,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Mục 2, chương V | 2,9567 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 4,3598 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 14,6564 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 46,197 | m2 |
| 6 | Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc | Mục 2, chương V | 29,79 | 10m |
| 7 | Rải nilong chống mất nước phần BT lối dốc | Mục 2, chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lối dốc, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,7912 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường dốc | Mục 2, chương V | 5,6123 | 10m |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 1,7023 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1,7023 | m2 |
| 12 | Gia công lan can Inox lối dốc | Mục 2, chương V | 0,0938 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox lối dốc | Mục 2, chương V | 11,7 | m2 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 26,1122 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, chương V | 3,9023 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,1826 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,4127 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 5,8066 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 47,6086 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, chương V | 4,4441 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 2,0777 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 5,3549 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 6,0265 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 132,9059 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, chương V | 12,2141 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 13,5584 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 6,4211 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 1,0562 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1672 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,5157 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 12,5084 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, chương V | 1,2114 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,1797 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,2762 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2, chương V | 3,7324 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 106,416 | m2 |
| 24 | Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc | Mục 2, chương V | 54 | 10m |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 123,3 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 123,3 | m2 |
| 27 | Gia công lan can thang+hành lang bằng Inox | Mục 2, chương V | 0,6914 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can thang+hành lang bằng Inox | Mục 2, chương V | 67,6341 | m2 |
| 29 | Trụ thang gỗ lim D200x1,375m | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 30 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x80 sơn PU hoàn thiện | Mục 2, chương V | 38 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 210,6264 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm cong, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 54,449 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 13,5015 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 22,6421 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, chương V | 40,6871 | m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục 2, chương V | 1.944 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,3791 | tấn |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mục 2, chương V | 296,4 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 1,1275 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 32,8675 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 35,3977 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 867,5 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 60,4127 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 192,761 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch viền trang trí tiết diện gạch 100x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 9,514 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 38,6321 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch chân tường tiết diện gạch 100x600, vữa XM PCB40 mác 75 (tính từ gạch lát nền cắt ra) | Mục 2, chương V | 28,8576 | m2 |
| 10 | Khung xương đỡ chậu lavabo | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 12,1997 | m2 |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt vách ngăn nhẹ bên trong dùng tấm MFC chịu ẩm dày 18mm | Mục 2, chương V | 57,215 | m2 |
| 13 | Thi công trần thả thạch cao tấm chịu nước KT600x600 | Mục 2, chương V | 27,4383 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 32,139 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 1.003,8281 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 163,6446 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 1.247,9239 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 177,25 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 444,41 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 1.084,2797 | m2 |
| 21 | Trát gờ móc nước seno, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 117,38 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 286,49 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 242,54 | m |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 163,7082 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, chương V | 116,7042 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.338,2296 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 2.776,6136 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5 | Mục 2, chương V | 1,8605 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 189,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 1,8605 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn giả ngói chiều dày 0,42mm | Mục 2, chương V | 4,2379 | 100m2 |
| 32 | Con sơn sắt | Mục 2, chương V | 32 | cái |
| G | Cửa: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm định hình hệ EUA-450 hoặc tương đương, cửa kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2) | Mục 2, chương V | 120,307 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ mở nhôm định hình hệ EUA-4400 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2) | Mục 2, chương V | 80,22 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ hất nhôm định hình hệ EUA-4400 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2) | Mục 2, chương V | 12,204 | m2 |
| 4 | Hệ vách nhôm định hình hệ NH-76 hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2) | Mục 2, chương V | 31,94 | m2 |
| 5 | Hệ vách mặt dựng nhôm định hình EU-1100 hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2) | Mục 2, chương V | 35,6397 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt Inox hộp 15x30x2 | Mục 2, chương V | 1,0354 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, chương V | 103,14 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, chương V | 10,7438 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 2, chương V | 8,6475 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 2, chương V | 33,4337 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 2, chương V | 44,476 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 2, chương V | 10,9612 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục 2, chương V | 1,0155 | tấn |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thanh treo bộ đèn chiếu sáng lớp học | Mục 2, chương V | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuyp lớp học bóng đôi | Mục 2, chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 61 | cái |
| 11 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm, ... | Mục 2, chương V | 115 | cái |
| 12 | Hộp cầu đấu | Mục 2, chương V | 12 | hộp |
| 13 | Tủ điện tổng + tầng KT 600x400x150 | Mục 2, chương V | 3 | hộp |
| 14 | Bảng điện phòng chứa 4 module | Mục 2, chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 120Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục 2, chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mục 2, chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mục 2, chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x4)mm2 | Mục 2, chương V | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mục 2, chương V | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x2,5)mm2 | Mục 2, chương V | 1.140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mục 2, chương V | 570 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x1,5)mm2 | Mục 2, chương V | 2.400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen nhựa PVC D20mm | Mục 2, chương V | 1.200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen nhựa PVC D32mm | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D63 | Mục 2, chương V | 60 | m |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 14 | bộ |
| 5 | Vòi chậu Lavabo | Mục 2, chương V | 14 | bộ |
| 6 | Siphong SP4 | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng WC | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 20mm | Mục 2, chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục 2, chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 2, chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2, chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mục 2, chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Răcco PPR D50 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 16 | Răcco PPR D32 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 17 | Răcco PPR D25 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D50 | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D40 | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D32 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D25 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D20 | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa có 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D50x40 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D40x32 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32x25 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D25x20 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR D50x50 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê PPR D40x32 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D32x20 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 38 | Tê PPR D25x20 | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 39 | Tê PPR D20x20 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 42 | Kép D25 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 43 | Kép D20 | Mục 2, chương V | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mục 2, chương V | 1 | bể |
| 45 | Van phao điện | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 46 | Máy bơm Q=5m3/h, h=18m (tham khảo hãng Pentax hoặc tương đương) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm tăng áp (tham khảo hãng Wilo mã PW 082EA hoặc tương đương) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục 2, chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Côn nhựa PVC D110x60 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn nhựa PVC D90x76 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn nhựa PVC D76x60 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC D60x42 | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút 45o PVC D110 | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 11 | Cút 45o PVC D90 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút 45o PVC D76 | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 13 | Tê xiên PVC D110x110 | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 14 | Tê xiên PVC D76x76 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê xiên PVC D60x60 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê xiên PVC D110x110 | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 17 | Tê xiên PVC D76x76 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê xiên PVC D60x60 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 19 | Tê thu PVC D110x60 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê thu PVC D90x76 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê thu PVC D76x60 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê thu PVC D60x42 | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 23 | Măng sông D110 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 24 | Măng sông D90 | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 25 | Măng sông D76 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 26 | Măng sông D60 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 27 | Măng sông D40 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 76mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Mục 2, chương V | 87,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Mục 2, chương V | 87,88 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2, chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mục 2, chương V | 130 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, chương V | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mục 2, chương V | 4 | hộp |
| L | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| M | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, chương V | 37,3 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 2.610 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạchTerazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 2.610 | m2 |
| N | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ đi | Mục 2, chương V | 21,0908 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Mục 2, chương V | 7,0303 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 5,2726 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 14,9142 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 57,7484 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Mục 2, chương V | 74,8376 | m3 |
| O | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ đi | Mục 2, chương V | 22,5 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ đi | Mục 2, chương V | 0,9994 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, chương V | 0,1538 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 0,2526 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,0971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,0768 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 0,0046 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 1 | CK |
| 12 | Gia công khung thép đỡ nắp đan | Mục 2, chương V | 0,0163 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt khung thép đỡ nắp đan | Mục 2, chương V | 0,0163 | Tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 0,225 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục 2, chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mục 2, chương V | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| P | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 114,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Mục 2, chương V | 38,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 3,9024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 0,9935 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 18,2201 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,2668 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 2,8496 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 4,452 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,6504 | tấn |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 30,372 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 57,8844 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 31,172 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng tấm inox KT1,05x1,05 + Khóa | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 16 | Thi công khớp nối bằng băng cách nước rộng 200 | Mục 2, chương V | 22,84 | m |
| Q | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 0,9874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0216 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1968 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 1,2083 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0735 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,3102 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 5,284 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 0,5545 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,3834 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,2464 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0025 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 0,616 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 12,7925 | m3 |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mục 2, chương V | 9,7608 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 73,548 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 66,748 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 10,99 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 50,2668 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 22,65 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 28,44 | m |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 52,192 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, chương V | 46,68 | m2 |
| 26 | Lát gạch lá nem mái kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 36,54 | m2 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mục 2, chương V | 3,2408 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, chương V | 3,2408 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, chương V | 32,4084 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 73,548 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 150,6548 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn | Mục 2, chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ cửa chớp nhôm | Mục 2, chương V | 8,64 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,831 | 100m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đế sênô âm tường | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cầu đấu | Mục 2, chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Mục 2, chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng mềm 1x2,5mm2 | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng mềm 1x1,5mm2 | Mục 2, chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn dây tiếp địa 1x10mm2 | Mục 2, chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 2, chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Chếch PVC 45o D90 | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 18 | Cút PVC 90o D90 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 19 | Qủa cầu chắn rác inox D110 | Mục 2, chương V | 4 | quả |
| S | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ đi | Mục 2, chương V | 8,2887 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Mục 2, chương V | 2,7629 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 0,5796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,3722 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0328 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 1,7011 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, chương V | 1,6875 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 6,357 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,2823 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 0,0151 | tấn |
| 14 | Gia công khung thép tấm đan hố ga | Mục 2, chương V | 0,0445 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép tấm đan hố ga | Mục 2, chương V | 0,0445 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| T | Rãnh: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ đi | Mục 2, chương V | 76,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Mục 2, chương V | 25,536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 9,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, chương V | 0,266 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 18,381 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, chương V | 168,7 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 4,55 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 0,3225 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 13 | Nắp tấm đan bằng thép dẹt 40x5, kích thước 1000x500x48 | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 25mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 4 | Y lọc D100 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20kg/cm2 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 7 | Rọ hút D100 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mục 2, chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mục 2, chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mục 2, chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mục 2, chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/25mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bu lông bắt mặt bích | Mục 2, chương V | 80 | chiếc |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục 2, chương V | 8 | cặp bích |
| 36 | Tủ đựng phương tiện, chữa cháy 600x600x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8 ly, đựng bình chữa cháy | Mục 2, chương V | 3 | hộp |
| 37 | Tủ chữa cháy 1200x500x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8 ly | Mục 2, chương V | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt lăng phun D50mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 - L=30m | Mục 2, chương V | 3 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả áp lực | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Mục 2, chương V | 1 | bể |
| 44 | Khung sắt đỡ bồn nước | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 45 | Van phao D25 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mục 2, chương V | 6 | bình |
| 47 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục 2, chương V | 12 | bình |
| 48 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 49 | Tủ điều khiển bơm tự động | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 50 | Sơn chống rỉ | Mục 2, chương V | 6 | kg |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 0,28 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 53 | Bình áp lực 200l | Mục 2, chương V | 1 | bình |
| V | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 kênh | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh . | Mục 2, chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Mục 2, chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy khói nhiệt gia tăng | Mục 2, chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục 2, chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục 2, chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mục 2, chương V | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mục 2, chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mục 2, chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 10x2x0.75mm2 | Mục 2, chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT300x300mm | Mục 2, chương V | 3 | hộp |
| 14 | Nối ống, tê, cút ống vanlock | Mục 2, chương V | 80 | cái |
| 15 | Ắc quy khô dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| W | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục 2, chương V | 2,4719 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, chương V | 0,6861 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, chương V | 56,2884 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2, chương V | 196,4 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải đổ đi | Mục 2, chương V | 48,8355 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải đổ đi | Mục 2, chương V | 53,7144 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 0,6836 | 100m3 |
| X | Phá dỡ bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch vận chuyển đổ đi | Mục 2, chương V | 21,7166 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.201.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.402.074.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy đào >0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép > 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy ủi 108CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ > 5tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Cẩu trục > 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 14 | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi