Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất phục vụ sửa chữa tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất phục vụ sửa chữa tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tàu (NSQP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:41:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,389,992,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 24h kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY X48 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất phục vụ sửa chữa tàu Dự toán vật tư sửa chữa tàu năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tàu (NSQP) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngô Văn Ước; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0963414524 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit HCl 32% | Trung Quốc | 3 | Lít | Nồng độ 32% | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 2 | Bàn cạo hà | Trung Quốc | 12 | Cái | Lưỡi sắc cạnh, không gỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 3 | Bàn chải sắt | Việt Nam | 30 | Cái | Sợi thép cứng thẳng màu đen bám chặt vào cán gỗ, tay cầm bằng gỗ chống trơn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 4 | Bản lề cối Ф10 | Việt Nam | 15 | Cái | Ф10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 5 | Bản lề cối Ф16 | Trung Quốc | 24 | Cái | Ф16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 6 | Bản lề cối Ф6 | Việt Nam | 6 | Cái | inox Ф8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 7 | Bản lề cối Ф8 | Trung Quốc | 3 | Cái | Ф10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 8 | Bản lề inox 304 Ф8 | Việt Nam | 78 | Cái | inox Ф8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 9 | Bản lề lá Φ6 | Việt Nam | 9 | Bộ | Chốt bản lề Ф 6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 10 | Bản lề lá Ф10 | Việt Nam | 30 | Cái | Chốt bản lề Ф10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 11 | Bản lề lá Ф2 | Việt Nam | 3 | Bộ | Chốt bản lề Ф2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 12 | Bản lề lá Ф4 | Việt Nam | 6 | Cái | Chốt bản lề Ф10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 13 | Bản lề lá Ф8 | Việt Nam | 48 | Cái | Chốt bản lề Ф8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 14 | Băng cao su non | Việt Nam | 345 | Cuộn | Loại 3M hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 15 | Bảng công tác khung nhôm kính | Việt Nam | 2 | Cái | Khung nhôm, mẫu biểu theo quy định, mặt kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 16 | Băng dính cách điện 18mm x 20Y | Việt Nam | 415 | Cuộn | Độ bám dính tốt, kẽo dãn theo tiêu chuẩn 18mmx20Y, màu đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 17 | Băng dính trắng | Việt Nam | 14 | Cuộn | Băng dính trắng trong khổ 48mm x 1kg/1 cuộn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 18 | Bảng thi đua khung nhôm kính | Việt Nam | 2 | Cái | Khung nhôm, mẫu biểu theo quy định, mặt kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 19 | Băng vải thủy tinh 3M | Việt Nam | 12 | Cuộn | D100 sợi mạ kẽm hình chén úp D100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 20 | Bao dứa | Việt Nam | 15 | Cái | Đảm bảo bền chắc | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 21 | Bát đánh gỉ sắt D100 | Việt Nam | 525 | Cái | Loại bép nhật có đầu ốc số 3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 22 | Bát đánh gỉ vải D100 A60 | Việt Nam | 405 | Cái | Giấy ráp vải xếp chồng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 23 | Bầu thông gió | Việt Nam | 5 | Cái | Đường kính D 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 24 | Bép cắt hơi No2 | Việt Nam | 3 | Cái | Loại bép nhật có đầu ốc số 2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 25 | Bép cắt Plasma cầm tay 9-825 TD | Việt Nam | 17 | Cái | 9-825 TD | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 26 | Bép cắt Plasma CNC mã 220990 100A | Việt Nam | 17 | Cái | mã 220990 100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 27 | Bép cắt số 3 | Việt Nam | 135 | Cái | Loại bép nhật có đầu ốc số 3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 28 | Bệt tự hoại 778x400x655 | Việt Nam | 3 | Cái | Bồn cầu 1 khối kích thước 778x400x655 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 29 | Bi viên 19,8 | Việt Nam | 960 | Viên | KT 19,8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 30 | Bìa cách điện δ0,5 | Việt Nam | 0,3 | m2 | δ0,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 31 | Bơm lắc tay Φ120 | Việt Nam | 2 | Cái | Vỏ nhôm, Φ120 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 32 | Bột bả matit | Việt Nam | 18 | Kg | Dộ bám dính tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 33 | Bột oxit kẽm 90% ZnO | Việt Nam | 4 | Kg | 90% ZnO | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 34 | Bột rà thô | Việt Nam | 36 | Hộp | thô | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 35 | Bột rà tinh | Việt Nam | 36 | Hộp | tinh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 36 | Bu lông inox 304 M10x35 | Việt Nam | 45 | Bộ | TCVN 1916-1995 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 37 | Bu lông inox 304 M10x50 | Việt Nam | 36 | Bộ | TCVN 1916-1996 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 38 | Bu lông inox 304 M12x50 | Việt Nam | 150 | Bộ | TCVN 1916-1997 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 39 | Bu lông inox 304 M14x50 | Việt Nam | 30 | Bộ | TCVN 1916-1998 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 40 | Bu lông inox 304 M14x60 | Việt Nam | 9 | Bộ | TCVN 1916-1999 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 41 | Bu lông inox 304 M16x50 | Việt Nam | 24 | Bộ | TCVN 1916-2000 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 42 | Bu lông inox 304 M16x60 | Việt Nam | 9 | Bộ | TCVN 1916-2001 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 43 | Bu lông inox 304 M8x30 | Việt Nam | 15 | Bộ | TCVN 1916-2002 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 44 | Bu lông M10x120 | Việt Nam | 60 | Bộ | TCVN 1916-2003 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 45 | Bu lông M10x15 | Việt Nam | 51 | Bộ | TCVN 1916-2004 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 46 | Bu lông M10x200 | Việt Nam | 108 | Bộ | TCVN 1916-2005 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 47 | Bu lông M10x30 | Việt Nam | 783 | Bộ | TCVN 1916-2006 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 48 | Bu lông M10x40 | Việt Nam | 1.593 | Bộ | TCVN 1916-2007 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 49 | Bu lông M10x50 | Việt Nam | 1.572 | Bộ | TCVN 1916-2008 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 50 | Bu lông M10x50 T45 | Việt Nam | 108 | Bộ | TCVN 1916-2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 51 | Bu lông M12x1,5x100 | Việt Nam | 18 | Bộ | TCVN 1916-2010 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 52 | Bu lông M12x200 | Việt Nam | 108 | Bộ | TCVN 1916-2011 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 53 | Bu lông M12x250 | Việt Nam | 45 | Bộ | TCVN 1916-2012 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 54 | Bu lông M12x30 | Việt Nam | 90 | Bộ | TCVN 1916-2013 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 55 | Bu lông M12x40 | Việt Nam | 480 | Bộ | TCVN 1916-2014 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 56 | Bu lông M12x50 | Việt Nam | 312 | Bộ | TCVN 1916-2015 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 57 | Bu lông M12x70 | Việt Nam | 60 | Bộ | TCVN 1916-2016 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 58 | Bu lông M12x80 | Việt Nam | 3 | Bộ | TCVN 1916-2017 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 59 | Bu lông M12x95 | Việt Nam | 72 | Bộ | TCVN 1916-2018 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 60 | Bu lông M14x1,5x104 | Việt Nam | 12 | Bộ | TCVN 1916-2019 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 61 | Bu lông M14x20 | Việt Nam | 105 | Bộ | TCVN 1916-2020 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 62 | Bu lông M14x40 | Việt Nam | 15 | Bộ | TCVN 1916-2021 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 63 | Bu lông M14x45 | Việt Nam | 60 | Bộ | TCVN 1916-2022 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 64 | Bu lông M14x48 | Việt Nam | 60 | Bộ | TCVN 1916-2023 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 65 | Bu lông M14x50 | Việt Nam | 935 | Bộ | TCVN 1916-2024 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 66 | Bu lông M14x60 | Việt Nam | 48 | Bộ | TCVN 1916-2025 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 67 | Bu lông M16x40 | Việt Nam | 6 | Bộ | TCVN 1916-2026 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 68 | Bu lông M16x50 | Việt Nam | 12 | Bộ | TCVN 1916-2027 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 69 | Bu lông M18x110 T45 | Việt Nam | 108 | Bộ | TCVN 1916-2028 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 70 | Bu lông M18x120 | Việt Nam | 36 | Bộ | TCVN 1916-2029 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 71 | Bu lông M18x60 | Việt Nam | 48 | Bộ | TCVN 1916-2030 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 72 | Bu lông M18x80 | Việt Nam | 54 | Bộ | TCVN 1916-2031 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 73 | Bu lông M45x100 | Việt Nam | 2 | Bộ | TCVN 1916-2032 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 74 | Bu lông M4x20 | Việt Nam | 120 | Bộ | TCVN 1916-2033 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 75 | Bu lông M5x30 | Việt Nam | 150 | Bộ | TCVN 1916-2034 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 76 | Bu lông M6x30 | Việt Nam | 2.385 | Bộ | TCVN 1916-2035 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 77 | Bu lông M6x40 | Việt Nam | 45 | Bộ | TCVN 1916-2036 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 78 | Bu lông M6x50 | Việt Nam | 75 | Bộ | TCVN 1916-2037 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 79 | Bu lông M6x70 | Việt Nam | 24 | Bộ | TCVN 1916-2038 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 80 | Bu lông M8x100 | Việt Nam | 45 | Bộ | TCVN 1916-2039 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 81 | Bu lông M8x20 | Việt Nam | 675 | Bộ | TCVN 1916-2040 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 82 | Bu lông M8x30 | Việt Nam | 900 | Bộ | TCVN 1916-2041 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 83 | Bu lông M8x40 | Việt Nam | 105 | Bộ | TCVN 1916-2042 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 84 | Bu lông M8x50 | Việt Nam | 240 | Bộ | TCVN 1916-2043 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 85 | Bu lông M8x70 | Việt Nam | 300 | Bộ | TCVN 1916-2044 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 86 | Bu lông M8x80 | Việt Nam | 72 | Bộ | TCVN 1916-2045 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 87 | Bu lông tai hồng M12x50 | Việt Nam | 21 | Cái | TCVN 1916-2046 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 88 | Bu lông tuốc tô | Việt Nam | 54 | Bộ | TCVN 1916-2047 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 89 | Bu lông vòng kẹp | Việt Nam | 668 | Bộ | TCVN 1916-2048 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 90 | Bu lông xả đáy | Việt Nam | 24 | Bộ | TCVN 1916-2049 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 91 | Búa gõ gỉ | Việt Nam | 12 | Cái | Đầu thép cán gỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 92 | Bút sơn PAM-01 | Việt Nam | 12 | Cái | Thiên Long PAM-01 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 93 | Bút xóa CP-02 | Việt Nam | 102 | Cái | Thiên Long CP-02 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 94 | Cao su chịu dầu δ1 | Việt Nam | 1,4 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 95 | Cao su chịu dầu δ2 | Việt Nam | 10,4 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 96 | Cao su chịu dầu δ3 | Việt Nam | 42,9 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 97 | Cao su chịu dầu δ5 | Việt Nam | 78,5 | m2 | chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 98 | Cao su đặc Ф12 | Việt Nam | 42,5 | m | Ф12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 99 | Cao su xốp δ10 | Việt Nam | 1,5 | m2 | Cao su xốp δ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 100 | Cao su xốp δ30 | Việt Nam | 20,6 | m2 | Cao su xốp δ30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 101 | Cao su xốp δ5 | Việt Nam | 3 | m2 | Cao su xốp δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 102 | Cáp bọc nhựa Ф14 | Việt Nam | 160 | m | bọc nhựa Ф14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 103 | Cáp bọc nhựa Ф16 | Việt Nam | 70 | m | bọc nhựa Ф16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 104 | Cáp bọc nhựa Ф6 | Việt Nam | 35 | m | bọc nhựa Ф6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 105 | Cáp lụa bọc nhựa Ф8 | Việt Nam | 25 | m | bọc nhựa Ф8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 106 | Cáp thép lõi mềm Ф5 | Việt Nam | 60 | m | Cáp thép Ф5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 107 | Cát rà Vanle CAM | Việt Nam | 9 | hộp | Vanle CAM hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 108 | Chổi đót | Việt Nam | 30 | Kg | Không bị gãy, mềm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 109 | Chổi lăn sơn 20cm | Việt Nam | 140 | Cái | 20 cm, thân nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 110 | Chổi quét sơn 5cm | Việt Nam | 540 | Cái | 5 cm, thân nhựa cứng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 111 | Chốt chẻ mạ | Việt Nam | 720 | Cái | Thép mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 112 | Chốt Ф10x32 | Việt Nam | 9 | Cái | Ф10x32 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 113 | Cốc lọc đồng vàng Ф110 | Việt Nam | 2 | Cái | đồng vàng Ф110 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 114 | Cồn công nghiệp 90 độ | Việt Nam | 33 | Lít | 90 độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 115 | Cửa nhôm đúc Ф250 | Việt Nam | 27 | Cái | Ф250, cửa 3 lớp | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 116 | Củi đun khô | Việt Nam | 9 | m3 | khô, cháy tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 117 | Cút ren thẳng Ф21 | Việt Nam | 54 | Cái | thép thẳng Ф21, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 118 | Cút ren thẳng Ф27 | Việt Nam | 54 | Cái | thép thẳng Ф27, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 119 | Cút ren thẳng Ф42 | Việt Nam | 80 | Cái | thép thẳng Ф42, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 120 | Cút ren thẳng Ф48 | Việt Nam | 18 | Cái | thép thẳng Ф60, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 121 | Cút ren thẳng Ф60 | Việt Nam | 6 | Cái | thép thẳng Ф60, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 122 | Cút ren thẳng Ф70 | Việt Nam | 6 | Cái | thép thẳng Ф70, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 123 | Cút ren thẳng Ф75 | Việt Nam | 78 | Cái | thép thẳng Ф75, 1 đầu ren | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 124 | Cút ren vuông Ф27 | Việt Nam | 9 | Cái | thép vuông Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 125 | Cút ren vuông Ф60 | Việt Nam | 2 | Cái | thép vuông Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 126 | Cút ren vuông Ф75 | Việt Nam | 11 | Cái | thép vuông Ф 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 127 | Đá cắt Ф100 | Việt Nam | 75 | Viên | Φ100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 128 | Đá cắt Ф125 | Việt Nam | 80 | Viên | Ф125 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 129 | Đá cắt Ф350 | Việt Nam | 66 | Viên | Ф350 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 130 | Đá mài trụ D150 | Việt Nam | 23 | Viên | Ф 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 131 | Đá mài Φ100 | Việt Nam | 143 | Cái | Ф 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 132 | Đá mài Ф125 | Việt Nam | 30 | Cái | Ф125 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 133 | Đá mài Ф150 | Việt Nam | 42 | Viên | Ф0150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 134 | Đất chịu nhiệt | Việt Nam | 2.100 | Kg | chịu nhiệt tốt > 500 độ C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 135 | Đầu bắn vít 4 chấu | Việt Nam | 168 | Cái | 4 chấu | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 136 | Đầu bắn vít lục giác | Việt Nam | 120 | Cái | lục giác | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 137 | Dầu bóng TOA T8000 | Việt Nam | 60 | Lít | TOA T8000 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 138 | Dầu nhờn HD40 | Việt Nam | 1.950 | Lít | HD40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 139 | Dầu nhờn Rotenlla 50 | Việt Nam | 1.455 | Lít | Rotenlla 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 140 | Dầu pha sơn HP | Việt Nam | 105 | Lít | Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 141 | Dầu thủy lực AY | Việt Nam | 160 | Lít | TCVN 9534:2013 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 142 | Dầu xanh ngọt | Việt Nam | 12 | Lít | Không lẫn tạp chất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 143 | Dây cáp Ф4 | Việt Nam | 120 | m | Ф5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 144 | Dây cáp Ф5 | Việt Nam | 150 | m | Ф5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 145 | Dây chì δ1 | Việt Nam | 11 | Cuộn | δ1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 146 | Dây cước 1 ly | Việt Nam | 600 | m | 1 ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 147 | Dây curoa A52 | Việt Nam | 18 | Cái | A52 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 148 | Dây curoa B65 | Việt Nam | 18 | Cái | B65 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 149 | Dây dẫn oxi - khí ga 1x50 | Việt Nam | 600 | m | 1x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 150 | Dây hàn nhôm Ф1 | Việt Nam | 4 | Kg | Ф1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 151 | Dây thép lò xo Ф0,5 | Việt Nam | 12 | Kg | Ф0,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 152 | Dây thép mềm Ф2 | Việt Nam | 8 | Kg | Ф2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 153 | Dây thép Ф1 | Việt Nam | 4 | Kg | Ф1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 154 | Dây thép Ф2 | Việt Nam | 13 | Kg | Ф2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 155 | Đề can cắt sẵn mẫu | Việt Nam | 6 | Bộ | Độ bám dính tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 156 | Đế gỗ nhóm 4 Ф450 δ70 | Việt Nam | 12 | Cái | gỗ nhóm 4 Ф450 δ70 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 157 | Đệm 1,16x0,49x0,1 | Việt Nam | 6 | Bộ | Đệm mút; KT1,16x0,49x0,1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 158 | Đệm 320x1250x50 | Việt Nam | 2 | Bộ | Đệm mút; KT 320x1250x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 159 | Đệm 400x1250x50 | Việt Nam | 2 | Bộ | Đệm mút; KT 400x1250x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 160 | Đệm 440x440x60 | Việt Nam | 2 | Bộ | Đệm mút; KT 440x440x60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 161 | Đệm 700x440x50 | Việt Nam | 2 | Bộ | Đệm mút; KT 700x440x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 162 | Đệm 800x800x100 | Việt Nam | 12 | Cái | Đệm mút; KT 800x800x100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 163 | Đệm bằng M10 | Việt Nam | 360 | Cái | M10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 164 | Đệm đồng | Việt Nam | 1.230 | Cái | D27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 165 | Đệm mút 1,85x0,6 + ga | Việt Nam | 60 | Bộ | Đệm mút 1,85x0,6 + ga | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 166 | Đệm mút KT D1840xR620x50 | Việt Nam | 42 | Cái | Đệm mút KT D1840xR620x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 167 | Đệm mút Kt D1900xR720x50 | Việt Nam | 3 | Cái | Đệm mút Kt D1900xR720x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 168 | Điện cực Plasma cầm tay HK200A | Việt Nam | 27 | Cái | máy HK200A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 169 | Điện cực Plasma CNC 220990 100A | Việt Nam | 32 | Cái | 220990 100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 170 | Đinh 3-5 cm | Việt Nam | 173 | Kg | 3-5 cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 171 | Đinh rút Ф4 | Việt Nam | 33 | Kg | rút Ф4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 172 | Đinh vít 2cm | Việt Nam | 12 | Kg | 2cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 173 | Đồng hồ ampe 0-30A | Việt Nam | 2 | Cái | 0-30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 174 | Đồng hồ báo nguồn 13,8V | Việt Nam | 3 | Cái | 13,8V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 175 | Đồng hồ oxi - Khí ga TANAKA | Việt Nam | 54 | Cái | TANAKA hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 176 | Đồng hồ vôn 0-24 VDC | Việt Nam | 2 | Bộ | 0-24 VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 177 | Dũa dẹt L200 | Việt Nam | 36 | Cái | L200 dẹt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 178 | Dũa tam giác L200 | Việt Nam | 30 | Cái | tam giác L200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 179 | Dũa tròn Φ14 x L280 | Việt Nam | 6 | Cái | Φ14 x L280 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 180 | Dũa tròn Φ14 x L300 | Việt Nam | 12 | Cái | Φ14 x L300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 181 | Dung dịch axit H2SO4 | Việt Nam | 560 | Lít | Nồng độ dung dịch ắc quy khi đầy điện đạt 1250-1270g/cm3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 182 | Dung dịch la bàn | Việt Nam | 36 | Lít | TCVN 9534:2013 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 183 | Đường đen | Việt Nam | 90 | Kg | Không lẫn tạp chất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 184 | E bô xy | Việt Nam | 297 | Cặp | keo dán 2 thành phần loại 25ml | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 185 | Ê cu inox M14 304 | Việt Nam | 3 | Cái | TCVN 1916-2030 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 186 | Ê cu M10 | Việt Nam | 48 | Cái | TCVN 1916-2030 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 187 | Ê cu M12 | Việt Nam | 42 | Cái | TCVN 1916-2030 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 188 | Ê cu M14 | Việt Nam | 126 | Cái | TCVN 1916-2030 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 189 | Ê cu M18 | Việt Nam | 6 | Cái | TCVN 1916-2030 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 190 | Ê cu M8 | Việt Nam | 45 | Cái | TCVN 1916-2030 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 191 | Gạch chịu nhiệt | Việt Nam | 300 | Viên | chịu nhiệt tốt > 500 độ C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 192 | Gạch men 40x40 | Việt Nam | 159 | Viên | 40x40, màu đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 193 | Gạch men chống trượt 40x40 | Việt Nam | 135 | Viên | chống trượt 40x40, màu đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 194 | Găng tay vải | Việt Nam | 1.083 | Đôi | May bằng vải bạt chắc chắn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 195 | Găng tay cao su | Việt Nam | 190 | Đôi | găng tay phủ lớp cao su 0.5 ly trên bề mặt bám nắm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 196 | Găng tay da | Việt Nam | 135 | Đôi | Găng tay chịu nhiệt, chống cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 197 | Gel thuỷ tinh Ф6 | Việt Nam | 18 | m | Ф6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 198 | Ghế Xuân hòa | Việt Nam | 26 | Cái | văn phòng Xuân Hòa hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 199 | Ghim 3 cm | Việt Nam | 153 | Hộp | bắn gỗ 16/6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 200 | Giá mũ | Việt Nam | 9 | Cái | Inox 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 201 | Giắc cắm đồng trục D10 | Việt Nam | 3 | Cái | D10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 202 | Giắc nối dây hàn | Việt Nam | 18 | Bộ | D35-50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 203 | Giấy ráp A200 | Việt Nam | 900 | Tờ | A200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 204 | Giấy ráp vải A60 | Việt Nam | 126 | m | A60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 205 | Giẻ lau | Việt Nam | 3.000 | Kg | Giẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 206 | Gioăng cao su Ф200 | Việt Nam | 6 | Cái | Ф200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 207 | Gỗ dán δ3 | Việt Nam | 790 | m2 | δ3, bề mặt nhẵn, không cong vênh, nứt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 208 | Gỗ nhóm 4 | Việt Nam | 15 | m3 | δ4, bề mặt nhẵn không cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 209 | Gỗ phooc δ4 | Việt Nam | 9 | m2 | δ4, bề mặt nhẵn không cong vênh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 210 | Gu giông đồng M14x120 | Việt Nam | 132 | Bộ | M14x120 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 211 | Gu giông M10x40 | Việt Nam | 66 | Cái | M10x40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 212 | Gu giông M12x50 | Việt Nam | 84 | Bộ | M12x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 213 | Gu giông M16x60 | Việt Nam | 6 | Cái | M16x60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 214 | Gương 0,4x0,6m | Việt Nam | 6 | Cái | 0,4x0,6m | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 215 | Hàn the | Việt Nam | 21 | Kg | Không lẫn tạp chất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 216 | Hóa chất AT4000HO | Việt Nam | 120 | Lít | AT4000HO | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 217 | Hồng chỉ bản δ1 | Việt Nam | 31 | m2 | δ1, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 218 | Hồng chỉ bản δ2 | Việt Nam | 44 | m2 | δ2, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 219 | Hồng chỉ bản δ3 | Việt Nam | 36 | m2 | δ3, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 220 | Hồng chỉ bản δ5 | Việt Nam | 13 | m2 | δ5, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 221 | Họng cứu hỏa Ф42 | Việt Nam | 21 | Cái | Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 222 | Ke vuông 300x200 | Việt Nam | 345 | Cái | 300x200, mạ kẽm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 223 | Keo 502 lọ 100g | Việt Nam | 48 | lọ | 502, lọ 100g | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 224 | Keo chịu nhiệt lọ 100g | Việt Nam | 65 | lọ | lọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ C, chịu hóa chất tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 225 | Keo chống dột Flinkote | Việt Nam | 117 | Kg | Flinkote hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 226 | Keo dán sắt X2000 | Việt Nam | 9 | Lọ | X2000 hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 227 | Keo dog X66 100ml | Việt Nam | 351 | Lọ | X66 100ml | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 228 | Keo xịt xốp 3M | Việt Nam | 3 | Lọ | 3M | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 229 | Kẹp cáp inox M10 304 | Việt Nam | 24 | Cái | inox M10 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 230 | Kẹp cáp inox M14 304 | Việt Nam | 12 | Cái | inox M14 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 231 | Kẹp cáp inox M16 304 | Việt Nam | 24 | Cái | inox M16 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 232 | Kẹp cáp inox M6 304 | Việt Nam | 24 | Cái | inox M6 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 233 | Kẹp cáp Ф12 | Việt Nam | 6 | Cái | Ф12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 234 | Khẩu trang vải | Việt Nam | 657 | Cái | vải sợ Việt Nam, không sần, chống khói bụi tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 235 | Khóa cửa VT | Việt Nam | 33 | Cái | Việt Tiệp hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 236 | Khuy tròn 11x22 | Việt Nam | 245 | Cái | Bề mặt sáng bóng đạt thẩm mỹ cao | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 237 | Kìm rút đinh Rive KRD02 | Việt Nam | 18 | Cái | Rive KRD02 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 238 | Kính bảo hộ | Việt Nam | 204 | Cái | Ф12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 239 | Kính hàn đen | Việt Nam | 215 | Tấm | Kính màu trắng chống lóa, chống trầy xước, , chống bám bụi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 240 | Kính hàn trắng | Việt Nam | 126 | Cái | Tấm kính màu trắng chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 241 | Kính phun cát | Việt Nam | 108 | Tấm | Tấm kính bọc nilon 2 mặt , lắp vào mũ bảo hộ phun cát | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 242 | Lạt buộc 20cm | Việt Nam | 1.590 | Cái | 20cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 243 | Lưỡi cạo hà | Việt Nam | 12 | Cái | Sắc, không han rỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 244 | Lưỡi cắt hợp kim | Việt Nam | 3 | Cái | D250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 245 | Lưỡi cưa sắt L300 | Việt Nam | 54 | Cái | L300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 246 | Lưới mắt cáo | Việt Nam | 54 | m2 | mạ kẽm, mắt hình thoi | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 247 | Màng dãn nở F127 | Việt Nam | 2 | Cái | F127 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 248 | Mani inox M10 304 | Việt Nam | 39 | Cái | inox 304 M10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 249 | Mani inox M6 304 | Việt Nam | 12 | Cái | inox 304 M6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 250 | Mani inox M8 304 | Việt Nam | 36 | Cái | inox 304 M8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 251 | Mani M16 | Việt Nam | 6 | Cái | M16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 252 | Mani M24 | Việt Nam | 3 | Cái | M24 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 253 | Mani M30 | Việt Nam | 3 | Cái | M30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 254 | Mani xoay M30 | Việt Nam | 3 | Cái | M30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 255 | Mặt bích Ф250 | Việt Nam | 9 | Bộ | Ф250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 256 | Mặt nạ hàn điện | Việt Nam | 21 | Cái | 2 lớp kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 257 | Mắt nối xích M16 | Việt Nam | 8 | Cái | M16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 258 | Meca δ10 | Việt Nam | 12 | m2 | δ10; Màu trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 259 | Meca δ5 | Việt Nam | 24 | m2 | δ5 Màu trong | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 260 | Mỡ 201 | Việt Nam | 339 | Kg | Mỡ SINOPEC hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 261 | Mỡ chịu nhiệt | Việt Nam | 15,3 | Kg | Chịu nhiệt tới 260 độ C, chống ô xi hóa, mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 262 | Móc treo inox loại 6 móc | Việt Nam | 12 | Cái | inox loại 6 móc | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 263 | Mũi khoan thép Φ4 | Việt Nam | 171 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 264 | Mũi khoan thép Φ5 | Việt Nam | 204 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 265 | Mũi khoan thép Φ6 | Việt Nam | 159 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 266 | Mũi khoan thép Φ7 | Việt Nam | 6 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 267 | Mũi khoan thép Φ8 | Việt Nam | 66 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 268 | Mũi khoan thép Ф12 | Việt Nam | 30 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 269 | Mũi khoan thép Ф16 | Việt Nam | 30 | Cái | Mũi khoan thép đuôi bằng, Φ16 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 270 | Mũi taro Φ5 | Việt Nam | 6 | Cái | Φ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 271 | Mũi taro Φ6 | Việt Nam | 6 | Cái | Φ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 272 | Nhựa nhôm δ3 | Việt Nam | 380 | m2 | δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 273 | Nhựa cứng chống trượt δ3 | Việt Nam | 10 | m2 | hống trượt δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 274 | Nhựa thông | Việt Nam | 2 | Kg | Không lẫn tạp chất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 275 | Nỉ δ10 | Việt Nam | 11 | Cuộn | δ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 276 | Núm gỗ tròn | Việt Nam | 123 | Cái | D10, phủ bóng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 277 | Nước cất | Việt Nam | 120 | Lít | Nước cất 1 lần, chai 350ml | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 278 | Nước thủy tinh | Việt Nam | 48 | Lít | Silicat hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 279 | Ổ khóa tủ Everygood | Việt Nam | 2 | Cái | Việt Tiệp hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 280 | Ống cao su chịu dầu Ф14 | Việt Nam | 80 | m | chịu dầu Ф14, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 281 | Ống cao su chịu dầu Ф19 | Việt Nam | 15 | m | chịu dầu Ф19, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 282 | Ống cao su chịu dầu Ф21 | Việt Nam | 173 | m | chịu dầu Ф21, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 283 | Ống cao su chịu dầu Ф27 | Việt Nam | 63 | m | chịu dầu Ф27, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 284 | Ống cao su chịu dầu Ф32 | Việt Nam | 21 | m | chịu dầu Ф32, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 285 | Ống cao su chịu dầu Ф38 | Việt Nam | 15 | m | chịu dầu Ф38, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 286 | Ống cao su chịu dầu Ф42 | Việt Nam | 62 | m | chịu dầu Ф42, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 287 | Ống cao su chịu dầu Ф48 | Việt Nam | 20 | m | chịu dầu Ф48, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 288 | Ống cao su chịu dầu Ф60 | Việt Nam | 53 | m | chịu dầu Ф60, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 289 | Ống cao su chịu dầu Ф65 | Việt Nam | 12 | m | chịu dầu Ф65, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 290 | Ống cao su chịu dầu Ф70 | Việt Nam | 39 | m | chịu dầu Ф70, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 291 | Ống cao su chịu dầu Ф75 | Việt Nam | 41 | m | chịu dầu Ф75, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 292 | Ống gen Φ4 | Việt Nam | 42 | m | Ф4, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 293 | Ống gen Φ6 | Việt Nam | 42 | m | Ф6, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 294 | Ống gen Ф12 | Việt Nam | 2 | m | Ф12, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 295 | Ống gen Ф16 | Việt Nam | 57 | m | Ф16, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 296 | Ống gen Ф27 | Việt Nam | 6 | m | Ф27, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 297 | Ống gen Ф32 | Việt Nam | 2 | Cái | Ф32, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 298 | Ống sun Ф38 | Việt Nam | 20 | m | Ф38 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 299 | Phấn Mic không bụi | Việt Nam | 51 | Hộp | không bụi, loại 500gr | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 300 | Phèn đỏ | Việt Nam | 7 | Kg | Không lẫn tạp chất | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 301 | Phớt 14-32-10 | Việt Nam | 3 | Cái | KT14-32-10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 302 | Phớt nhẫn Ф110xФ6 | Việt Nam | 2 | Cái | Ф110xФ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 303 | Phớt nhẫn Ф120xФ4 | Việt Nam | 2 | Cái | Ф120xФ4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 304 | Quạt treo tường Vinawin | Việt Nam | 33 | Cái | Vinawin sải cánh 450 QTT450-ĐM hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 305 | Que hàn đồng Ф4 | Việt Nam | 1.200 | m | Ф4 đồng thau | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 306 | Que hàn inox Φ2,5 | Việt Nam | 2 | Que | inox Φ2,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 307 | Que hàn NV46 Φ4 | Việt Nam | 2.100 | Kg | Việt Đức NV-46 hoặc tương đương, Φ3,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 308 | Que hàn NV46 Ф3,2 | Việt Nam | 480 | Kg | Việt Đức NV-46 hoặc tương đương, Φ4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 309 | RP7 150g | Việt Nam | 120 | Lọ | Lọ 150 gam | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 310 | Silicol 300ml | Việt Nam | 40 | Lọ | APOLO 300ml hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 311 | Sơn cách điện HP | Việt Nam | 75 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 312 | Sơn chống gỉ HP | Việt Nam | 550 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 313 | Sơn đen HP | Việt Nam | 10 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 314 | Sơn đỏ HP | Việt Nam | 20 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 315 | Sơn ghi HP | Việt Nam | 60 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 316 | Sơn kem HP | Việt Nam | 450 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 317 | Sơn trắng HP | Việt Nam | 25 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 318 | Sơn vàng HP | Việt Nam | 40 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 319 | Sơn xanh HP | Việt Nam | 60 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 320 | Sơn xịt cách điện 3M đỏ | Việt Nam | 6 | Lọ | 3M đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 321 | Súng bắn keo GPK 200 CE | Việt Nam | 18 | Cái | Loại GPK 200 CE hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 322 | Tai hồng đồng M16x120 | Việt Nam | 2 | Cái | M12x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 323 | Tai hồng M12x50 | Việt Nam | 21 | Bộ | M12x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 324 | Tai hồng M14x50 | Việt Nam | 3 | Bộ | M14x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 325 | Tai hồng M18x50 | Việt Nam | 2 | Bộ | M18x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 326 | Tai móc khóa (tai lật) | Việt Nam | 3 | Cái | inox M14 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 327 | Tấm phíp δ10 | Việt Nam | 1 | m2 | δ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 328 | Tăng đơ inox M10 304 | Việt Nam | 19,5 | Cái | M10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 329 | Tăng đơ inox M14 304 | Việt Nam | 6 | Cái | inox M10 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 330 | Tăng đơ inox M16 304 | Việt Nam | 12 | Cái | inox M14 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 331 | Tăng đơ inox M6 304 | Việt Nam | 12 | Cái | inox M16 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 332 | Tăng đơ inox M8 304 | Việt Nam | 18 | Cái | inox M8 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 333 | Tăng đơ M24 | Việt Nam | 3 | Cái | M24 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 334 | Taro M10 | Việt Nam | 8 | Cái | M10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 335 | Tay nắm gỗ 15x15x23 mm | Việt Nam | 36 | Cái | Chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 336 | Tay nắm thép chữ D | Việt Nam | 75 | Cái | chữ D, không gỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 337 | Tết chỉ 10x10 | Việt Nam | 48 | m | 10x10, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 338 | Tết chỉ 12x12 | Việt Nam | 72 | m | 12x12, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 339 | Tết chỉ 14x14 | Việt Nam | 102 | m | 14x14, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 340 | Tết chỉ 20x20 | Việt Nam | 90 | m | 20x20, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 341 | Tết chỉ 6x6 | Việt Nam | 54 | m | 6x6, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 342 | Tết chỉ 8x8 | Việt Nam | 36 | m | 8x8, mềm, chèn mỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 343 | Thiếc hàn thanh 65-35 | Việt Nam | 3 | Kg | thiếc hàn kim loại, dạng thanh dài 20 cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 344 | Thiếc hàn cuộn 1 ly 100g | Việt Nam | 183 | Cuộn | loại cuộn 100g, 1ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 345 | Thước cuộn 5m | Việt Nam | 30 | Cuộn | Loại 5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 346 | Vải amiang 3 ly | Việt Nam | 90 | m2 | 3 ly, mềm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 347 | Vải phin trắng | Việt Nam | 258 | m2 | khổ 1.6m, không bị mủn | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 348 | Van đồng 1 chiều Ф21 | Việt Nam | 14 | Cái | Van đồng 1 chiều Ф21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 349 | Van đồng 1 chiều Ф27 | Việt Nam | 8 | Cái | Van đồng 1 chiều Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 350 | Van đồng 1 chiều Ф48 | Việt Nam | 3 | Cái | Van đồng 1 chiều Ф 48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 351 | Van đồng 1 chiều Ф70 | Việt Nam | 3 | Cái | Van đồng 1 chiều Ф 70 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 352 | Van đồng 1 chiều Ф75 | Việt Nam | 28 | Cái | Van đồng 1 chiều Ф 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 353 | Van chặn đồng Ф21 | Việt Nam | 14 | Cái | van đồng lá lật Ф21 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 354 | Van chặn đồng Ф27 | Việt Nam | 33 | Cái | van đồng lá lật Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 355 | Van chặn đồng Ф32 | Việt Nam | 2 | Cái | van đồng lá lật Ф75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 356 | Van chặn đồng Ф42 | Việt Nam | 32 | Cái | Van chặn tay xoay Ф27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 357 | Van chặn đồng Ф48 | Việt Nam | 5 | Cái | Van chặn tay xoay Ф42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 358 | Van chặn đồng Ф60 | Việt Nam | 3 | Cái | Van chặn tay xoay Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 359 | Van chặn đồng Ф75 | Việt Nam | 3 | Cái | Van chặn tay xoay Ф75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 360 | Vec li LOBSTER 850 ml | Việt Nam | 48 | Lít | LOBSTER 850 ml | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 361 | Vít bắn gỗ M5x50 | Việt Nam | 36 | Kg | M5x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 362 | Vít bắn tôn Ф4x30 | Việt Nam | 18 | Kg | Ф4x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 363 | Vít cấy M2x5 | Việt Nam | 9 | Cái | M2x5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 364 | Vít chí bạc M10x15 | Việt Nam | 9 | Kg | M10x15 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 365 | Vít chí bạc M10x30 | Việt Nam | 9 | Cái | M10x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 366 | Vòng bi 202 | Việt Nam | 24 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 367 | Vòng bi 206 | Việt Nam | 3 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 368 | Vòng bi 209 | Việt Nam | 9 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 369 | Vòng bi 304 | Việt Nam | 9 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 370 | Vòng bi 306 | Việt Nam | 3 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 371 | Vòng bi 307 | Việt Nam | 3 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 372 | Vòng bi 309 | Việt Nam | 9 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 373 | Vòng bi 310 | Việt Nam | 6 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 374 | Vòng bi 311 | Việt Nam | 3 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 375 | Vòng bi 6008 | Việt Nam | 6 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 376 | Vòng bi 6015 | Việt Nam | 36 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 377 | Vòng bi 6201 | Việt Nam | 12 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 378 | Vòng bi 6205 | Việt Nam | 6 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 379 | Vòng bi 6206 | Việt Nam | 12 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 380 | Vòng bi 6208 | Việt Nam | 27 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 381 | Vòng bi 6303 | Việt Nam | 9 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 382 | Vòng bi 6304 | Việt Nam | 9 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 383 | Vòng bi 6305 | Việt Nam | 84 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 384 | Vòng bi 6306 | Việt Nam | 24 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 385 | Vòng bi 6307 | Việt Nam | 21 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 386 | Vòng bi 6310 | Việt Nam | 5 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 387 | Vòng bi 7305 | Việt Nam | 26 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 388 | Vòng bi 7604 | Việt Nam | 36 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 389 | Vòng bi chà 5214 | Việt Nam | 6 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 390 | Vòng bi số SKF 22218CAK/C3W33 | Việt Nam | 12 | Bộ | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 391 | Vòng bi tỳ 5230 | Việt Nam | 3 | Cái | TCVN 3776:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 392 | Vòng kẹp inox các loại phi 14 đến 90 | Việt Nam | 2.600 | Cái | inox 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 393 | Xà phòng | Việt Nam | 300 | Kg | Omo | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 394 | Xích inox Ф6 304 | Việt Nam | 12 | m | Ф6 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 395 | Xích inox Ф8 304 | Việt Nam | 75 | m | Ф8 304 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 396 | Xút NaOH | Việt Nam | 45 | Kg | NaOH | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 397 | Zoăng kín nước O127-D3 | Việt Nam | 12 | Cái | O127-D3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 398 | Xi măng PC30 | Việt Nam | 2.160 | Kg | PC30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 399 | Xi măng trắng | Việt Nam | 23 | Kg | bột trắng mịn, bám dính tốt, có độ thẩm mỹ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 400 | Cát vàng hạt 1.5-3 mm | Việt Nam | 125 | m3 | Không lẫn tạp chất, kích thước hạt 1.5-3 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 24h kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi