Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất phục vụ sửa chữa tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309330-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất phục vụ sửa chữa tàu
Số hiệu KHLCNT 20220228171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tàu (NSQP)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:41:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,992,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 24h kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY X48
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư nhóm phụ, tiêu hao, hóa chất phục vụ sửa chữa tàu
Dự toán vật tư sửa chữa tàu năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa tàu (NSQP)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY X48 , địa chỉ: Số 502, Đặng Châu Tuệ - Phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngô Văn Ước; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0963414524
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit HCl 32%Trung Quốc3LítNồng độ 32%Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Bàn cạo hàTrung Quốc12CáiLưỡi sắc cạnh, không gỉĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bàn chải sắtViệt Nam30CáiSợi thép cứng thẳng màu đen bám chặt vào cán gỗ, tay cầm bằng gỗ chống trơnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bản lề cối Ф10Việt Nam15CáiФ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bản lề cối Ф16Trung Quốc24CáiФ16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bản lề cối Ф6Việt Nam6Cáiinox Ф8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bản lề cối Ф8Trung Quốc3CáiФ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bản lề inox 304 Ф8Việt Nam78Cáiinox Ф8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bản lề lá Φ6Việt Nam9BộChốt bản lề Ф 6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bản lề lá Ф10Việt Nam30CáiChốt bản lề Ф10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bản lề lá Ф2Việt Nam3BộChốt bản lề Ф2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Bản lề lá Ф4Việt Nam6CáiChốt bản lề Ф10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Bản lề lá Ф8Việt Nam48CáiChốt bản lề Ф8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Băng cao su nonViệt Nam345CuộnLoại 3M hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bảng công tác khung nhôm kínhViệt Nam2CáiKhung nhôm, mẫu biểu theo quy định, mặt kínhĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Băng dính cách điện 18mm x 20YViệt Nam415CuộnĐộ bám dính tốt, kẽo dãn theo tiêu chuẩn 18mmx20Y, màu đenĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Băng dính trắngViệt Nam14CuộnBăng dính trắng trong khổ 48mm x 1kg/1 cuộnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Bảng thi đua khung nhôm kínhViệt Nam2CáiKhung nhôm, mẫu biểu theo quy định, mặt kínhĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Băng vải thủy tinh 3MViệt Nam12CuộnD100 sợi mạ kẽm hình chén úp D100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Bao dứaViệt Nam15CáiĐảm bảo bền chắcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Bát đánh gỉ sắt D100Việt Nam525CáiLoại bép nhật có đầu ốc số 3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Bát đánh gỉ vải D100 A60Việt Nam405CáiGiấy ráp vải xếp chồngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Bầu thông gióViệt Nam5CáiĐường kính D 250Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Bép cắt hơi No2Việt Nam3CáiLoại bép nhật có đầu ốc số 2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Bép cắt Plasma cầm tay 9-825 TDViệt Nam17Cái9-825 TDĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Bép cắt Plasma CNC mã 220990 100AViệt Nam17Cáimã 220990 100AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Bép cắt số 3Việt Nam135CáiLoại bép nhật có đầu ốc số 3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Bệt tự hoại 778x400x655Việt Nam3CáiBồn cầu 1 khối kích thước 778x400x655Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Bi viên 19,8Việt Nam960ViênKT 19,8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Bìa cách điện δ0,5Việt Nam0,3m2δ0,5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Bơm lắc tay Φ120Việt Nam2CáiVỏ nhôm, Φ120Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Bột bả matitViệt Nam18KgDộ bám dính tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Bột oxit kẽm 90% ZnOViệt Nam4Kg90% ZnOĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Bột rà thôViệt Nam36HộpthôĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Bột rà tinhViệt Nam36HộptinhĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Bu lông inox 304 M10x35Việt Nam45BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Bu lông inox 304 M10x50Việt Nam36BộTCVN 1916-1996Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Bu lông inox 304 M12x50Việt Nam150BộTCVN 1916-1997Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Bu lông inox 304 M14x50Việt Nam30BộTCVN 1916-1998Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Bu lông inox 304 M14x60Việt Nam9BộTCVN 1916-1999Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Bu lông inox 304 M16x50Việt Nam24BộTCVN 1916-2000Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Bu lông inox 304 M16x60Việt Nam9BộTCVN 1916-2001Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Bu lông inox 304 M8x30Việt Nam15BộTCVN 1916-2002Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Bu lông M10x120Việt Nam60BộTCVN 1916-2003Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Bu lông M10x15Việt Nam51BộTCVN 1916-2004Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Bu lông M10x200Việt Nam108BộTCVN 1916-2005Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Bu lông M10x30Việt Nam783BộTCVN 1916-2006Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Bu lông M10x40Việt Nam1.593BộTCVN 1916-2007Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Bu lông M10x50Việt Nam1.572BộTCVN 1916-2008Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Bu lông M10x50 T45Việt Nam108BộTCVN 1916-2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Bu lông M12x1,5x100Việt Nam18BộTCVN 1916-2010Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Bu lông M12x200Việt Nam108BộTCVN 1916-2011Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Bu lông M12x250Việt Nam45BộTCVN 1916-2012Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Bu lông M12x30Việt Nam90BộTCVN 1916-2013Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Bu lông M12x40Việt Nam480BộTCVN 1916-2014Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Bu lông M12x50Việt Nam312BộTCVN 1916-2015Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Bu lông M12x70Việt Nam60BộTCVN 1916-2016Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Bu lông M12x80Việt Nam3BộTCVN 1916-2017Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Bu lông M12x95Việt Nam72BộTCVN 1916-2018Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Bu lông M14x1,5x104Việt Nam12BộTCVN 1916-2019Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Bu lông M14x20Việt Nam105BộTCVN 1916-2020Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Bu lông M14x40Việt Nam15BộTCVN 1916-2021Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Bu lông M14x45Việt Nam60BộTCVN 1916-2022Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Bu lông M14x48Việt Nam60BộTCVN 1916-2023Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Bu lông M14x50Việt Nam935BộTCVN 1916-2024Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Bu lông M14x60Việt Nam48BộTCVN 1916-2025Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Bu lông M16x40Việt Nam6BộTCVN 1916-2026Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Bu lông M16x50Việt Nam12BộTCVN 1916-2027Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Bu lông M18x110 T45Việt Nam108BộTCVN 1916-2028Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Bu lông M18x120Việt Nam36BộTCVN 1916-2029Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Bu lông M18x60Việt Nam48BộTCVN 1916-2030Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Bu lông M18x80Việt Nam54BộTCVN 1916-2031Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Bu lông M45x100Việt Nam2BộTCVN 1916-2032Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Bu lông M4x20Việt Nam120BộTCVN 1916-2033Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Bu lông M5x30Việt Nam150BộTCVN 1916-2034Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Bu lông M6x30Việt Nam2.385BộTCVN 1916-2035Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Bu lông M6x40Việt Nam45BộTCVN 1916-2036Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Bu lông M6x50Việt Nam75BộTCVN 1916-2037Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Bu lông M6x70Việt Nam24BộTCVN 1916-2038Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Bu lông M8x100Việt Nam45BộTCVN 1916-2039Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Bu lông M8x20Việt Nam675BộTCVN 1916-2040Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Bu lông M8x30Việt Nam900BộTCVN 1916-2041Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Bu lông M8x40Việt Nam105BộTCVN 1916-2042Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Bu lông M8x50Việt Nam240BộTCVN 1916-2043Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Bu lông M8x70Việt Nam300BộTCVN 1916-2044Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Bu lông M8x80Việt Nam72BộTCVN 1916-2045Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Bu lông tai hồng M12x50Việt Nam21CáiTCVN 1916-2046Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Bu lông tuốc tôViệt Nam54BộTCVN 1916-2047Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Bu lông vòng kẹpViệt Nam668BộTCVN 1916-2048Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Bu lông xả đáyViệt Nam24BộTCVN 1916-2049Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Búa gõ gỉViệt Nam12CáiĐầu thép cán gỗĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Bút sơn PAM-01Việt Nam12CáiThiên Long PAM-01 hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Bút xóa CP-02Việt Nam102CáiThiên Long CP-02 hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Cao su chịu dầu δ1Việt Nam1,4m2chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Cao su chịu dầu δ2Việt Nam10,4m2chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Cao su chịu dầu δ3Việt Nam42,9m2chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Cao su chịu dầu δ5Việt Nam78,5m2chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Cao su đặc Ф12Việt Nam42,5mФ12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Cao su xốp δ10Việt Nam1,5m2Cao su xốp δ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Cao su xốp δ30Việt Nam20,6m2Cao su xốp δ30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Cao su xốp δ5Việt Nam3m2Cao su xốp δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Cáp bọc nhựa Ф14Việt Nam160mbọc nhựa Ф14Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Cáp bọc nhựa Ф16Việt Nam70mbọc nhựa Ф16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Cáp bọc nhựa Ф6Việt Nam35mbọc nhựa Ф6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Cáp lụa bọc nhựa Ф8Việt Nam25mbọc nhựa Ф8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Cáp thép lõi mềm Ф5Việt Nam60mCáp thép Ф5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Cát rà Vanle CAMViệt Nam9hộpVanle CAM hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Chổi đótViệt Nam30KgKhông bị gãy, mềmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Chổi lăn sơn 20cmViệt Nam140Cái20 cm, thân nhựaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Chổi quét sơn 5cmViệt Nam540Cái5 cm, thân nhựa cứngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Chốt chẻ mạViệt Nam720CáiThép mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Chốt Ф10x32Việt Nam9CáiФ10x32Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Cốc lọc đồng vàng Ф110Việt Nam2Cáiđồng vàng Ф110Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Cồn công nghiệp 90 độViệt Nam33Lít90 độĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Cửa nhôm đúc Ф250Việt Nam27CáiФ250, cửa 3 lớpĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Củi đun khôViệt Nam9m3khô, cháy tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Cút ren thẳng Ф21Việt Nam54Cáithép thẳng Ф21, 1 đầu renĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Cút ren thẳng Ф27Việt Nam54Cáithép thẳng Ф27, 1 đầu renĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Cút ren thẳng Ф42Việt Nam80Cáithép thẳng Ф42, 1 đầu renĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Cút ren thẳng Ф48Việt Nam18Cáithép thẳng Ф60, 1 đầu renĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Cút ren thẳng Ф60Việt Nam6Cáithép thẳng Ф60, 1 đầu renĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Cút ren thẳng Ф70Việt Nam6Cáithép thẳng Ф70, 1 đầu renĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Cút ren thẳng Ф75Việt Nam78Cáithép thẳng Ф75, 1 đầu renĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Cút ren vuông Ф27Việt Nam9Cáithép vuông Ф27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Cút ren vuông Ф60Việt Nam2Cáithép vuông Ф60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Cút ren vuông Ф75Việt Nam11Cáithép vuông Ф 75Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Đá cắt Ф100Việt Nam75ViênΦ100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Đá cắt Ф125Việt Nam80ViênФ125Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Đá cắt Ф350Việt Nam66ViênФ350Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Đá mài trụ D150Việt Nam23ViênФ 150Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Đá mài Φ100Việt Nam143CáiФ 100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Đá mài Ф125Việt Nam30CáiФ125Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Đá mài Ф150Việt Nam42ViênФ0150Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Đất chịu nhiệtViệt Nam2.100Kgchịu nhiệt tốt > 500 độ CĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Đầu bắn vít 4 chấuViệt Nam168Cái4 chấuĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Đầu bắn vít lục giácViệt Nam120Cáilục giácĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Dầu bóng TOA T8000Việt Nam60LítTOA T8000 hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Dầu nhờn HD40Việt Nam1.950LítHD40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Dầu nhờn Rotenlla 50Việt Nam1.455LítRotenlla 50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Dầu pha sơn HPViệt Nam105LítHải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Dầu thủy lực AYViệt Nam160LítTCVN 9534:2013Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Dầu xanh ngọtViệt Nam12LítKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Dây cáp Ф4Việt Nam120mФ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Dây cáp Ф5Việt Nam150mФ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Dây chì δ1Việt Nam11Cuộnδ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Dây cước 1 lyViệt Nam600m1 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Dây curoa A52Việt Nam18CáiA52Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Dây curoa B65Việt Nam18CáiB65Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Dây dẫn oxi - khí ga 1x50Việt Nam600m1x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Dây hàn nhôm Ф1Việt Nam4KgФ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Dây thép lò xo Ф0,5Việt Nam12KgФ0,5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Dây thép mềm Ф2Việt Nam8KgФ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Dây thép Ф1Việt Nam4KgФ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154Dây thép Ф2Việt Nam13KgФ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155Đề can cắt sẵn mẫuViệt Nam6BộĐộ bám dính tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Đế gỗ nhóm 4 Ф450 δ70Việt Nam12Cáigỗ nhóm 4 Ф450 δ70Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157Đệm 1,16x0,49x0,1Việt Nam6BộĐệm mút; KT1,16x0,49x0,1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158Đệm 320x1250x50Việt Nam2BộĐệm mút; KT 320x1250x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159Đệm 400x1250x50Việt Nam2BộĐệm mút; KT 400x1250x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160Đệm 440x440x60Việt Nam2BộĐệm mút; KT 440x440x60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161Đệm 700x440x50Việt Nam2BộĐệm mút; KT 700x440x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
162Đệm 800x800x100Việt Nam12CáiĐệm mút; KT 800x800x100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
163Đệm bằng M10Việt Nam360CáiM10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
164Đệm đồngViệt Nam1.230CáiD27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
165Đệm mút 1,85x0,6 + gaViệt Nam60BộĐệm mút 1,85x0,6 + gaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
166Đệm mút KT D1840xR620x50Việt Nam42CáiĐệm mút KT D1840xR620x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
167Đệm mút Kt D1900xR720x50Việt Nam3CáiĐệm mút Kt D1900xR720x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
168Điện cực Plasma cầm tay HK200AViệt Nam27Cáimáy HK200AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
169Điện cực Plasma CNC 220990 100AViệt Nam32Cái220990 100AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
170Đinh 3-5 cmViệt Nam173Kg3-5 cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
171Đinh rút Ф4Việt Nam33Kgrút Ф4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
172Đinh vít 2cmViệt Nam12Kg2cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
173Đồng hồ ampe 0-30AViệt Nam2Cái0-30AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
174Đồng hồ báo nguồn 13,8VViệt Nam3Cái13,8VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
175Đồng hồ oxi - Khí ga TANAKAViệt Nam54CáiTANAKA hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
176Đồng hồ vôn 0-24 VDCViệt Nam2Bộ0-24 VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
177Dũa dẹt L200Việt Nam36CáiL200 dẹtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
178Dũa tam giác L200Việt Nam30Cáitam giác L200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
179Dũa tròn Φ14 x L280Việt Nam6CáiΦ14 x L280Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
180Dũa tròn Φ14 x L300Việt Nam12CáiΦ14 x L300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
181Dung dịch axit H2SO4Việt Nam560LítNồng độ dung dịch ắc quy khi đầy điện đạt 1250-1270g/cm3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
182Dung dịch la bànViệt Nam36LítTCVN 9534:2013Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
183Đường đenViệt Nam90KgKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
184E bô xyViệt Nam297Cặpkeo dán 2 thành phần loại 25mlĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
185Ê cu inox M14 304Việt Nam3CáiTCVN 1916-2030Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
186Ê cu M10Việt Nam48CáiTCVN 1916-2030Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
187Ê cu M12Việt Nam42CáiTCVN 1916-2030Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
188Ê cu M14Việt Nam126CáiTCVN 1916-2030Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
189Ê cu M18Việt Nam6CáiTCVN 1916-2030Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
190Ê cu M8Việt Nam45CáiTCVN 1916-2030Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
191Gạch chịu nhiệtViệt Nam300Viênchịu nhiệt tốt > 500 độ CĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
192Gạch men 40x40Việt Nam159Viên40x40, màu đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
193Gạch men chống trượt 40x40Việt Nam135Viênchống trượt 40x40, màu đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
194Găng tay vảiViệt Nam1.083ĐôiMay bằng vải bạt chắc chắnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
195Găng tay cao suViệt Nam190Đôigăng tay phủ lớp cao su 0.5 ly trên bề mặt bám nắmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
196Găng tay daViệt Nam135ĐôiGăng tay chịu nhiệt, chống cháyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
197Gel thuỷ tinh Ф6Việt Nam18mФ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
198Ghế Xuân hòaViệt Nam26Cáivăn phòng Xuân Hòa hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
199Ghim 3 cmViệt Nam153Hộpbắn gỗ 16/6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
200Giá mũViệt Nam9CáiInox 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
201Giắc cắm đồng trục D10Việt Nam3CáiD10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
202Giắc nối dây hànViệt Nam18BộD35-50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
203Giấy ráp A200Việt Nam900TờA200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
204Giấy ráp vải A60Việt Nam126mA60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
205Giẻ lauViệt Nam3.000KgGiẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
206Gioăng cao su Ф200Việt Nam6CáiФ200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
207Gỗ dán δ3Việt Nam790m2δ3, bề mặt nhẵn, không cong vênh, nứtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
208Gỗ nhóm 4Việt Nam15m3δ4, bề mặt nhẵn không cong vênhĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
209Gỗ phooc δ4Việt Nam9m2δ4, bề mặt nhẵn không cong vênhĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
210Gu giông đồng M14x120Việt Nam132BộM14x120Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
211Gu giông M10x40Việt Nam66CáiM10x40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
212Gu giông M12x50Việt Nam84BộM12x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
213Gu giông M16x60Việt Nam6CáiM16x60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
214Gương 0,4x0,6mViệt Nam6Cái0,4x0,6mĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
215Hàn theViệt Nam21KgKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
216Hóa chất AT4000HOViệt Nam120LítAT4000HOĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
217Hồng chỉ bản δ1Việt Nam31m2δ1, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 MpaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
218Hồng chỉ bản δ2Việt Nam44m2δ2, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 MpaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
219Hồng chỉ bản δ3Việt Nam36m2δ3, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 MpaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
220Hồng chỉ bản δ5Việt Nam13m2δ5, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 MpaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
221Họng cứu hỏa Ф42Việt Nam21CáiФ42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
222Ke vuông 300x200Việt Nam345Cái300x200, mạ kẽmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
223Keo 502 lọ 100gViệt Nam48lọ502, lọ 100gĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
224Keo chịu nhiệt lọ 100gViệt Nam65lọlọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ C, chịu hóa chất tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
225Keo chống dột FlinkoteViệt Nam117KgFlinkote hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
226Keo dán sắt X2000Việt Nam9LọX2000 hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
227Keo dog X66 100mlViệt Nam351LọX66 100mlĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
228Keo xịt xốp 3MViệt Nam3Lọ3MĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
229Kẹp cáp inox M10 304Việt Nam24Cáiinox M10 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
230Kẹp cáp inox M14 304Việt Nam12Cáiinox M14 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
231Kẹp cáp inox M16 304Việt Nam24Cáiinox M16 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
232Kẹp cáp inox M6 304Việt Nam24Cáiinox M6 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
233Kẹp cáp Ф12Việt Nam6CáiФ12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
234Khẩu trang vảiViệt Nam657Cáivải sợ Việt Nam, không sần, chống khói bụi tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
235Khóa cửa VTViệt Nam33CáiViệt Tiệp hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
236Khuy tròn 11x22Việt Nam245CáiBề mặt sáng bóng đạt thẩm mỹ caoĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
237Kìm rút đinh Rive KRD02Việt Nam18CáiRive KRD02Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
238Kính bảo hộViệt Nam204CáiФ12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
239Kính hàn đenViệt Nam215TấmKính màu trắng chống lóa, chống trầy xước, , chống bám bụiĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
240Kính hàn trắngViệt Nam126CáiTấm kính màu trắng chống lóa, chống trầy xước, chống tĩnh điện, chống bám bụiĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
241Kính phun cátViệt Nam108TấmTấm kính bọc nilon 2 mặt , lắp vào mũ bảo hộ phun cátĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
242Lạt buộc 20cmViệt Nam1.590Cái20cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
243Lưỡi cạo hàViệt Nam12CáiSắc, không han rỉĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
244Lưỡi cắt hợp kimViệt Nam3CáiD250Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
245Lưỡi cưa sắt L300Việt Nam54CáiL300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
246Lưới mắt cáoViệt Nam54m2mạ kẽm, mắt hình thoiĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
247Màng dãn nở F127Việt Nam2CáiF127Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
248Mani inox M10 304Việt Nam39Cáiinox 304 M10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
249Mani inox M6 304Việt Nam12Cáiinox 304 M6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
250Mani inox M8 304Việt Nam36Cáiinox 304 M8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
251Mani M16Việt Nam6CáiM16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
252Mani M24Việt Nam3CáiM24Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
253Mani M30Việt Nam3CáiM30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
254Mani xoay M30Việt Nam3CáiM30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
255Mặt bích Ф250Việt Nam9BộФ250Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
256Mặt nạ hàn điệnViệt Nam21Cái2 lớp kínhĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
257Mắt nối xích M16Việt Nam8CáiM16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
258Meca δ10Việt Nam12m2δ10; Màu trongĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
259Meca δ5Việt Nam24m2δ5 Màu trongĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
260Mỡ 201Việt Nam339KgMỡ SINOPEC hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
261Mỡ chịu nhiệtViệt Nam15,3KgChịu nhiệt tới 260 độ C, chống ô xi hóa, mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
262Móc treo inox loại 6 mócViệt Nam12Cáiinox loại 6 mócĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
263Mũi khoan thép Φ4Việt Nam171CáiMũi khoan thép đuôi bằng, Φ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
264Mũi khoan thép Φ5Việt Nam204CáiMũi khoan thép đuôi bằng, Φ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
265Mũi khoan thép Φ6Việt Nam159CáiMũi khoan thép đuôi bằng, Φ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
266Mũi khoan thép Φ7Việt Nam6CáiMũi khoan thép đuôi bằng, Φ7Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
267Mũi khoan thép Φ8Việt Nam66CáiMũi khoan thép đuôi bằng, Φ8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
268Mũi khoan thép Ф12Việt Nam30CáiMũi khoan thép đuôi bằng, Φ12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
269Mũi khoan thép Ф16Việt Nam30CáiMũi khoan thép đuôi bằng, Φ16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
270Mũi taro Φ5Việt Nam6CáiΦ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
271Mũi taro Φ6Việt Nam6CáiΦ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
272Nhựa nhôm δ3Việt Nam380m2δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
273Nhựa cứng chống trượt δ3Việt Nam10m2hống trượt δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
274Nhựa thôngViệt Nam2KgKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
275Nỉ δ10Việt Nam11Cuộnδ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
276Núm gỗ trònViệt Nam123CáiD10, phủ bóngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
277Nước cấtViệt Nam120LítNước cất 1 lần, chai 350mlĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
278Nước thủy tinhViệt Nam48LítSilicat hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
279Ổ khóa tủ EverygoodViệt Nam2CáiViệt Tiệp hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
280Ống cao su chịu dầu Ф14Việt Nam80mchịu dầu Ф14, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
281Ống cao su chịu dầu Ф19Việt Nam15mchịu dầu Ф19, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
282Ống cao su chịu dầu Ф21Việt Nam173mchịu dầu Ф21, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
283Ống cao su chịu dầu Ф27Việt Nam63mchịu dầu Ф27, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
284Ống cao su chịu dầu Ф32Việt Nam21mchịu dầu Ф32, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
285Ống cao su chịu dầu Ф38Việt Nam15mchịu dầu Ф38, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
286Ống cao su chịu dầu Ф42Việt Nam62mchịu dầu Ф42, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
287Ống cao su chịu dầu Ф48Việt Nam20mchịu dầu Ф48, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
288Ống cao su chịu dầu Ф60Việt Nam53mchịu dầu Ф60, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
289Ống cao su chịu dầu Ф65Việt Nam12mchịu dầu Ф65, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
290Ống cao su chịu dầu Ф70Việt Nam39mchịu dầu Ф70, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
291Ống cao su chịu dầu Ф75Việt Nam41mchịu dầu Ф75, chịu nhiệt lên tới 120 độ C, chịu mài mòn tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
292Ống gen Φ4Việt Nam42mФ4, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
293Ống gen Φ6Việt Nam42mФ6, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
294Ống gen Ф12Việt Nam2mФ12, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
295Ống gen Ф16Việt Nam57mФ16, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
296Ống gen Ф27Việt Nam6mФ27, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
297Ống gen Ф32Việt Nam2CáiФ32, nhựa PVC, chống cháy, chịu nhiệt, chịu va đập tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
298Ống sun Ф38Việt Nam20mФ38Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
299Phấn Mic không bụiViệt Nam51Hộpkhông bụi, loại 500grĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
300Phèn đỏViệt Nam7KgKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
301Phớt 14-32-10Việt Nam3CáiKT14-32-10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
302Phớt nhẫn Ф110xФ6Việt Nam2CáiФ110xФ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
303Phớt nhẫn Ф120xФ4Việt Nam2CáiФ120xФ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
304Quạt treo tường VinawinViệt Nam33CáiVinawin sải cánh 450 QTT450-ĐM hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
305Que hàn đồng Ф4Việt Nam1.200mФ4 đồng thauĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
306Que hàn inox Φ2,5Việt Nam2Queinox Φ2,5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
307Que hàn NV46 Φ4Việt Nam2.100KgViệt Đức NV-46 hoặc tương đương, Φ3,2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
308Que hàn NV46 Ф3,2Việt Nam480KgViệt Đức NV-46 hoặc tương đương, Φ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
309RP7 150gViệt Nam120LọLọ 150 gamĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
310Silicol 300mlViệt Nam40LọAPOLO 300ml hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
311Sơn cách điện HPViệt Nam75LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
312Sơn chống gỉ HPViệt Nam550LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
313Sơn đen HPViệt Nam10LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
314Sơn đỏ HPViệt Nam20LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
315Sơn ghi HPViệt Nam60LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
316Sơn kem HPViệt Nam450LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
317Sơn trắng HPViệt Nam25LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
318Sơn vàng HPViệt Nam40LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
319Sơn xanh HPViệt Nam60LítSơn Hải Phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
320Sơn xịt cách điện 3M đỏViệt Nam6Lọ3M đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
321Súng bắn keo GPK 200 CEViệt Nam18CáiLoại GPK 200 CE hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
322Tai hồng đồng M16x120Việt Nam2CáiM12x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
323Tai hồng M12x50Việt Nam21BộM12x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
324Tai hồng M14x50Việt Nam3BộM14x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
325Tai hồng M18x50Việt Nam2BộM18x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
326Tai móc khóa (tai lật)Việt Nam3Cáiinox M14Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
327Tấm phíp δ10Việt Nam1m2δ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
328Tăng đơ inox M10 304Việt Nam19,5CáiM10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
329Tăng đơ inox M14 304Việt Nam6Cáiinox M10 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
330Tăng đơ inox M16 304Việt Nam12Cáiinox M14 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
331Tăng đơ inox M6 304Việt Nam12Cáiinox M16 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
332Tăng đơ inox M8 304Việt Nam18Cáiinox M8 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
333Tăng đơ M24Việt Nam3CáiM24Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
334Taro M10Việt Nam8CáiM10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
335Tay nắm gỗ 15x15x23 mmViệt Nam36CáiChất lượng bảo đảmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
336Tay nắm thép chữ DViệt Nam75Cáichữ D, không gỉĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
337Tết chỉ 10x10Việt Nam48m10x10, mềm, chèn mỡĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
338Tết chỉ 12x12Việt Nam72m12x12, mềm, chèn mỡĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
339Tết chỉ 14x14Việt Nam102m14x14, mềm, chèn mỡĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
340Tết chỉ 20x20Việt Nam90m20x20, mềm, chèn mỡĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
341Tết chỉ 6x6Việt Nam54m6x6, mềm, chèn mỡĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
342Tết chỉ 8x8Việt Nam36m8x8, mềm, chèn mỡĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
343Thiếc hàn thanh 65-35Việt Nam3Kgthiếc hàn kim loại, dạng thanh dài 20 cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
344Thiếc hàn cuộn 1 ly 100gViệt Nam183Cuộnloại cuộn 100g, 1lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
345Thước cuộn 5mViệt Nam30CuộnLoại 5mĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
346Vải amiang 3 lyViệt Nam90m23 ly, mềmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
347Vải phin trắngViệt Nam258m2khổ 1.6m, không bị mủnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
348Van đồng 1 chiều Ф21Việt Nam14CáiVan đồng 1 chiều Ф21Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
349Van đồng 1 chiều Ф27Việt Nam8CáiVan đồng 1 chiều Ф27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
350Van đồng 1 chiều Ф48Việt Nam3CáiVan đồng 1 chiều Ф 48Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
351Van đồng 1 chiều Ф70Việt Nam3CáiVan đồng 1 chiều Ф 70Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
352Van đồng 1 chiều Ф75Việt Nam28CáiVan đồng 1 chiều Ф 75Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
353Van chặn đồng Ф21Việt Nam14Cáivan đồng lá lật Ф21Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
354Van chặn đồng Ф27Việt Nam33Cáivan đồng lá lật Ф27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
355Van chặn đồng Ф32Việt Nam2Cáivan đồng lá lật Ф75Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
356Van chặn đồng Ф42Việt Nam32CáiVan chặn tay xoay Ф27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
357Van chặn đồng Ф48Việt Nam5CáiVan chặn tay xoay Ф42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
358Van chặn đồng Ф60Việt Nam3CáiVan chặn tay xoay Ф60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
359Van chặn đồng Ф75Việt Nam3CáiVan chặn tay xoay Ф75Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
360Vec li LOBSTER 850 mlViệt Nam48LítLOBSTER 850 mlĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
361Vít bắn gỗ M5x50Việt Nam36KgM5x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
362Vít bắn tôn Ф4x30Việt Nam18KgФ4x30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
363Vít cấy M2x5Việt Nam9CáiM2x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
364Vít chí bạc M10x15Việt Nam9KgM10x15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
365Vít chí bạc M10x30Việt Nam9CáiM10x30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
366Vòng bi 202Việt Nam24CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
367Vòng bi 206Việt Nam3CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
368Vòng bi 209Việt Nam9CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
369Vòng bi 304Việt Nam9CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
370Vòng bi 306Việt Nam3CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
371Vòng bi 307Việt Nam3CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
372Vòng bi 309Việt Nam9CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
373Vòng bi 310Việt Nam6CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
374Vòng bi 311Việt Nam3CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
375Vòng bi 6008Việt Nam6CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
376Vòng bi 6015Việt Nam36CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
377Vòng bi 6201Việt Nam12CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
378Vòng bi 6205Việt Nam6CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
379Vòng bi 6206Việt Nam12CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
380Vòng bi 6208Việt Nam27CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
381Vòng bi 6303Việt Nam9CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
382Vòng bi 6304Việt Nam9CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
383Vòng bi 6305Việt Nam84CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
384Vòng bi 6306Việt Nam24CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
385Vòng bi 6307Việt Nam21CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
386Vòng bi 6310Việt Nam5CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
387Vòng bi 7305Việt Nam26CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
388Vòng bi 7604Việt Nam36CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
389Vòng bi chà 5214Việt Nam6CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
390Vòng bi số SKF 22218CAK/C3W33Việt Nam12BộTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
391Vòng bi tỳ 5230Việt Nam3CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
392Vòng kẹp inox các loại phi 14 đến 90Việt Nam2.600Cáiinox 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
393Xà phòngViệt Nam300KgOmoĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
394Xích inox Ф6 304Việt Nam12mФ6 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
395Xích inox Ф8 304Việt Nam75mФ8 304Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
396Xút NaOHViệt Nam45KgNaOHĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
397Zoăng kín nước O127-D3Việt Nam12CáiO127-D3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
398Xi măng PC30Việt Nam2.160KgPC30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
399Xi măng trắngViệt Nam23Kgbột trắng mịn, bám dính tốt, có độ thẩm mỹĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
400Cát vàng hạt 1.5-3 mmViệt Nam125m3Không lẫn tạp chất, kích thước hạt 1.5-3 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 24h kể từ khi có yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->