Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309244-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:44:00 đến ngày 2022-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc tài liệu chứng minh khác.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Khắc phục sạt lở, cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Tả Phời, thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 55,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,933 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,881 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 881 | kg |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,597 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,08 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,427 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.427,046 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,371 | m2 |
| 14 | Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 27,908 | 1m2 |
| 15 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,764 | kg |
| 16 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 395,008 | md |
| 17 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.688 | cái |
| 18 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | cái |
| 19 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 20 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,28 | m2 |
| 23 | Sơn bù cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,08 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 97,4 | m |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 45,28 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 474 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,428 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,015 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.014,563 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,475 | m2 |
| 37 | Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 23,089 | 1m2 |
| 38 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,74 | kg |
| 39 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 298,272 | md |
| 40 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.472 | cái |
| 41 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 42 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 43 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 97,4 | m cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,28 | m2 |
| 46 | Sơn bù cửa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,428 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,401 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,401 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,401 | m2 |
| 50 | công tháo dỡ TB cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha30A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn 2 bóng 1.2x0.41m/40w +máng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 63 | Lắp đặt Đèn máng chống cận FS-40/36X2-M6 +bóng huỳnh quang T8-36W Delux | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dèn bán cầu sát trần bóng compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,KT 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện KT 150x200x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện KT 150x300x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối 265/3GY ( 108x108x76) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| B | NGOẠI THẤT NHÀ LƠP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 15,15 | 1m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 20,513 | 1m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,051 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,513 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,154 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 10m |
| 10 | Ván khuôn thép sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 13,113 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,113 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,786 | m2 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,148 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 28 | Xây hố ga bằng BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm thành hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,712 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 57,75 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,933 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,16 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,738 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 711 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN CHÂN KÈ VÀ KHUNG BÊ TÔNG ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,149 | m3 |
| 3 | Thả đá hộc tự do vào móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 21,905 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,322 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,036 | 100m |
| 8 | Đắp cát tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 26,68 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,87 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,488 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,031 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | 100m3 |
| 14 | Đào mái taluy - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Đào mái taluy - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,169 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,946 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,946 | 100m3 |
| 20 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,03 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,992 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 2,649 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 26 | Lát gạch chỉ, vữa lót M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 305,53 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,803 | 1m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,156 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,647 | m3 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10m |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc tài liệu chứng minh khác.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 8 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 9 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 11 | Máy trộn 250 lít | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi