Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trạm sửa chữa tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308481-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trạm sửa chữa tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220302114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:41:00 đến ngày 2022-03-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,048,278,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9572417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.914483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm: Giấy phép xây dựng hoặc quyết định đầu tư do cấp thẩm quyền cấp phép hoặc chứng từ khác có liên quan.(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Đại học chuyên ngành về điện.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cơ khí ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Đại học chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần Cơ khí 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu).(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu).(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Copha (500 m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy cắt gạch (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn dáo (100 cặp)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy đào (02 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi (01 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ben ≥ 10 tấn (01 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc >= 150T (01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích ≥ 50T (01 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trạm sửa chữa tổng hợp
Trạm sửa chữa tổng hợp do Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang quản lý
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 722 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Ân Hoàng Gia. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH MTV Toàn Tiến Phát Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Toàn Tiến Phát Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 722 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây. - Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự án, BCKTKT, phê duyệt thiết kế. Giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… - Bằng cấp. chứng chỉ … - Chứng từ thiết bị thi công… Và một số chứng từ khác có liên quan E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 29 Bạch Đằng – phường Vĩnh Thanh Vân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới
1Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,52100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5649100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3038m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,978m3
5Rải tấm nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0998100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,497m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,7778m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,1642m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,592m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,104m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7765tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5054tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,308tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7335tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8188tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0965tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,55tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6424tấn
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1212100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2296100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4776100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7084100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5432m3
27Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,7418m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,512m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,58m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V843,01m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.663,39m2
32Đắp vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308m
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V956,59m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.663,39m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V956,59m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.663,39m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1181100m2
38Ốp tôn sóng vuông dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1092100m2
39Lắp dựng tấm aluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V187,6m2
40Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,305m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,32m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,56m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.745,73m2
44Lắp dựng cửa bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
45Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
46Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
47Lắp dựng vách kính nhôm Xinfa kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m2
48Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo Chương V145,2m2
49Lắp dựng vách kính cường lực dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V118,3m2
50Vách ngăn tấm composic dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,17M2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,6m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m2
54Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1577tấn
55Gia công cột bằng thép hinh I200x400x8x13Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1182tấn
56Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2759tấn
57Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5716tấn
58Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0873tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6589tấn
60Lắp dựng xà gồ thép, L=2618,98mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6337tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.061,29771m2
62Lắp máng xối InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2161100m3
64Đóng cừ tràm L=4.7m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5805100m
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,326m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,833m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364100m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,808m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m2
74Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,89m2
75Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4637100m3
76Đóng cừ tràm L=4.7m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V176,297100m
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6368m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6368m3
79Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,288m3
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,028100m2
81Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3137tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0459tấn
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,2m2
84Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,28m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V423,08m2
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
87Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà xưởng bóng led 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
88Lắp đặt đèn lon D90 - bóng led 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 0,6m gắn nổi 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
91Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
92Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
93Lắp đặt công tắc âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
94Lắp đặt bảng điện đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt bảng điện đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
97Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.482m
98Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
99Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
100Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
101Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
102Lắp đặt MCB 1P 15A 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
103Lắp đặt MCB 1P 25A 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Lắp đặt MCB 3P 80A 15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt tủ điện 350x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt tủ điện 700x500x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
110Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
111Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
112Phụ kiện lắp đặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
113Kéo rải dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
114Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
115Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Cáp thép 50mm2 căng treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V288m
117Tăng đơ M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
118Bulong móc M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
119Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
120Lắp đặt lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
137Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Lắp đặt Tê D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Lắp đặt Tê Y D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
141Lắp đặt van khóa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
144Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
146Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
149Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m
150Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
151Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
152Lắp mặt bít thép trắng kẽm - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
154Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
155Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
156Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
158Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt lúp bê D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 1300x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt cuộn D50 dây chữa cháy L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
162Lắp đặt lăn phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
163Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt van góc DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt cuộn dây D65 chữa cháy L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt lăn phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
168Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Lắp đặt van 1 chiều thau - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt van khóa thau - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Lắp đặt Y lọc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
173Bục đỡ têMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
174Bục đỡ coMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
175Lắp đặt máy bơm Diezen Q=90m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt máy bơm điện Q=90m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt trụ tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt cụm van an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
181Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
182Lắp đặt đầu báo beamMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
183Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
184Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
185Lắp đặt dây CXV/FR 4x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
186Lắp đặt dây CXV/FR 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
187Lắp đặt đèn sạc sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
188Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
189Bàn phím lập trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
190Bình ắc quy 24v-100AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
191Lắp đặt ống PVC D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V950m
192Lắp đặt hộp nối dây 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
193Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
194Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
195Phụ kiện lằp đặt PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
196Bình bọt ABC - 8kg và 1 bình khí CO2-5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
197Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính BV cấp III (LEVE-III):45mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
199Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
200Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
201Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
202Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
203Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
204Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
206Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
207Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
208Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81m3
210Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7839m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9572417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.914483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm: Giấy phép xây dựng hoặc quyết định đầu tư do cấp thẩm quyền cấp phép hoặc chứng từ khác có liên quan.(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Kỹ sư Đại học chuyên ngành về điện.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Kỹ sư Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cơ khí ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Kỹ sư Đại học chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần Cơ khí 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu).(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Kỹ sư Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu).(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép (02 cái) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
2 Máy hàn điện (02 cái) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
3 Máy khoan bê tông (02 cái) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít (02 cái) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (02 cái) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
6 Máy đầm bàn bê tông (02 cái) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
7 Máy đầm dùi bê tông (02 cái) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
8 Copha (500 m2) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).500
9 Máy cắt gạch (02 cái) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
10 Giàn dáo (100 cặp) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).100
11 Máy đào (02 chiếc) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).2
12 Máy ủi (01 chiếc) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).1
13 Xe ben ≥ 10 tấn (01 chiếc) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).1
14 Máy ép cọc >= 150T (01 máy) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).1
15 Cần cẩu bánh xích ≥ 50T (01 chiếc) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->