Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trạm sửa chữa tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trạm sửa chữa tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:41:00 đến ngày 2022-03-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,048,278,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9572417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.914483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm: Giấy phép xây dựng hoặc quyết định đầu tư do cấp thẩm quyền cấp phép hoặc chứng từ khác có liên quan.(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành về điện.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cơ khí ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần Cơ khí 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu).(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu).(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Copha (500 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy cắt gạch (02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn dáo (100 cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy đào (02 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi (01 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ben ≥ 10 tấn (01 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc >= 150T (01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích ≥ 50T (01 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Toàn Tiến Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trạm sửa chữa tổng hợp Trạm sửa chữa tổng hợp do Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang quản lý 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây. - Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự án, BCKTKT, phê duyệt thiết kế. Giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư… - Bằng cấp. chứng chỉ … - Chứng từ thiết bị thi công… Và một số chứng từ khác có liên quan E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 29 Bạch Đằng – phường Vĩnh Thanh Vân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL các dự án Đầu tư và Xây dựng/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 382 Nguyễn Trung Trực – phường Vĩnh Lạc – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5649 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3038 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,978 | m3 |
| 5 | Rải tấm nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0998 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,497 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7778 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,1642 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,592 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,104 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7765 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8188 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0965 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4515 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,55 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6424 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1212 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2296 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4776 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7084 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5432 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,7418 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,512 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,58 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 843,01 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.663,39 | m2 |
| 32 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,59 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.663,39 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,59 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.663,39 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1181 | 100m2 |
| 38 | Ốp tôn sóng vuông dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1092 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,6 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,32 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.745,73 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính nhôm Xinfa kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3 | m2 |
| 50 | Vách ngăn tấm composic dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,17 | M2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1577 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hinh I200x400x8x13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1182 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2759 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5716 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0873 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6589 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép, L=2618,98m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6337 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.061,2977 | 1m2 |
| 62 | Lắp máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 64 | Đóng cừ tràm L=4.7m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5805 | 100m |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,833 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m2 |
| 74 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4637 | 100m3 |
| 76 | Đóng cừ tràm L=4.7m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,297 | 100m |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6368 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6368 | m3 |
| 79 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,288 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3137 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0459 | tấn |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,2 | m2 |
| 84 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,28 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,08 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 87 | Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà xưởng bóng led 100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn lon D90 - bóng led 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m gắn nổi 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt bảng điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P 15A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 3P 80A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 700x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 112 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 115 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Cáp thép 50mm2 căng treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 117 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 118 | Bulong móc M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 144 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp mặt bít thép trắng kẽm - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt lúp bê D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 1300x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cuộn D50 dây chữa cháy L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt lăn phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cuộn dây D65 chữa cháy L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt lăn phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 1 chiều thau - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa thau - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y lọc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Bục đỡ tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Bục đỡ co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt máy bơm Diezen Q=90m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt máy bơm điện Q=90m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cụm van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 182 | Lắp đặt đầu báo beam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 183 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 184 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 185 | Lắp đặt dây CXV/FR 4x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 186 | Lắp đặt dây CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 187 | Lắp đặt đèn sạc sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 188 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 189 | Bàn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Bình ắc quy 24v-100Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống PVC D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 193 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 194 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 195 | Phụ kiện lằp đặt PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 196 | Bình bọt ABC - 8kg và 1 bình khí CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính BV cấp III (LEVE-III):45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 199 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 200 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 206 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 207 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7839 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9572417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.914483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm: Giấy phép xây dựng hoặc quyết định đầu tư do cấp thẩm quyền cấp phép hoặc chứng từ khác có liên quan.(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).Ghi chú: 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 1 | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 1 | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 1 | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành về điện.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 1 | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cơ khí ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 1 | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần Cơ khí 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu).(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) | 1 | - Kỹ sư Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu).(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép (02 cái) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 2 | Máy hàn điện (02 cái) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông (02 cái) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít (02 cái) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (02 cái) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông (02 cái) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông (02 cái) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 8 | Copha (500 m2) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 500 |
| 9 | Máy cắt gạch (02 cái) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 10 | Giàn dáo (100 cặp) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 100 |
| 11 | Máy đào (02 chiếc) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 2 |
| 12 | Máy ủi (01 chiếc) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 1 |
| 13 | Xe ben ≥ 10 tấn (01 chiếc) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 1 |
| 14 | Máy ép cọc >= 150T (01 máy) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích ≥ 50T (01 chiếc) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê. Thiết bị thi công đảm bảo còn sử dụng tốt. Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (hoá đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm định giá). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi