Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện), Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:38:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,311,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9678065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2796775E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.309.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo đường GTNT xóm Vạn Nam (đoạn nhà anh Ngô Thông đến Hồ Hiền), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện), Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Hoàng Thiên Long, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | toàn bộ phần xây lắp | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3552 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5256 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1023 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh hở, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,939 | m3 |
| 6 | Ðá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3667 | m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1231 | m3 |
| 8 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5834 | 100m3 |
| 9 | Đào vét bùn bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4083 | m3 |
| 10 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8418 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5399 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,3248 | m3 |
| 14 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.458,0242 | m2 |
| 15 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1487 | m3 |
| 16 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7162 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3931 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0974 | m3 |
| 19 | Bù vênh bê tông mặt đường dày TB 6,44cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8916 | m3 |
| 20 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9549 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6335 | m3 |
| 22 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,1675 | m2 |
| 23 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,895 | m3 |
| 24 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6317 | 100m2 |
| 25 | Bù vênh bê tông mặt đường dày TB 9,04cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7857 | m3 |
| 26 | Lu lèn nền đường cũ bằng máy lu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6317 | 100m2 |
| 27 | Móng đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,604 | m3 |
| 28 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7008 | m3 |
| 29 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9077 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4944 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1954 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5052 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6119 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6973 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4884 | 10 tấn/1km |
| 37 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | cấu kiện |
| 38 | Móng đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 39 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 40 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3846 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4615 | 10 tấn/1km |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 49 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 50 | BTXM M100 lót móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 52 | Van đóng mở Vo bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 54 | Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 56 | Móng đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 57 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 58 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 10 tấn/1km |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông chân khay, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 68 | Bê tông sân gia cố, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 69 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 71 | Đào thi móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 72 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 73 | Phá dỡ BTXM mương cũ phải tuyến bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,44 | m3 |
| 74 | Đào xúc bê tông phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | 100m3 |
| 75 | Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,704 | m3 |
| 76 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 77 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 78 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100m2 |
| 79 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 81 | Biển phụ KT 0,8x0,5m (nội dung ghi: Chú ý giao nhau đi chậm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Biển tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Biển báo chữ nhật KT 0,8x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Cột thép biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m |
| 86 | Sơn phản quang màu vàng dày 4mm gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,208 | m2 |
| 87 | Vận chuyển đất đào cấp III không sử dụng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4021 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đào cấp III không sử dụng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 0,5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4021 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển hữu cơ, vét bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8246 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển hữu cơ, vét bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 0,5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8246 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 0,5Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 93 | Đất đắp K95 nền đường (mỏ đất Nghi Yên 22,5km) - tận dụng 30% đất đào cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,9 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu (Đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,49 | 10m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9Km tiếp theo (1km loại 6 và 8km loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,49 | 10m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 12,5Km tiếp (9,5km đường loại 1 và 3km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,49 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9678065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2796775E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.309.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng cấp và chứng chỉ tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp và chứng chỉ tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250 l | 2 |
| 3 | Máy Lu | 7-16T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5-7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi