Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307701-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220307621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện), Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:38:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,311,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9678065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2796775E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.309.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 7-16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo đường GTNT xóm Vạn Nam (đoạn nhà anh Ngô Thông đến Hồ Hiền), xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện), Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 818; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Hoàng Thiên Long, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A toàn bộ phần xây lắp
1Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10% KL)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
26,3552m3
2Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,372100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5256100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1023100m3
5Bê tông đáy rãnh hở, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,939m3
6Ðá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3667m3
7Đào vét hữu cơ nền đường bằng thủ công (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1231m3
8Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5834100m3
9Đào vét bùn bằng thủ công (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4083m3
10Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4076100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8418m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5399100m3
13Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,3248m3
14Lớp nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 2.458,0242m2
15Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V 65,1487m3
16Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V 21,7162100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,3931100m2
18Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0974m3
19Bù vênh bê tông mặt đường dày TB 6,44cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8916m3
20Làm sạch tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V 2,9549100m2
21Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6335m3
22Lớp nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 263,1675m2
23Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V 7,895m3
24Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,6317100m2
25Bù vênh bê tông mặt đường dày TB 9,04cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7857m3
26Lu lèn nền đường cũ bằng máy lu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6317100m2
27Móng đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 65,604m3
28Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,7008m3
29Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 9,9077tấn
30Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V 17,4944100m2
31Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1954m3
32Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8,5052tấn
33Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3,6119tấn
34Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 3,6973100m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V 781cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 170,488410 tấn/1km
37Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 781cấu kiện
38Móng đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 3,5m3
39Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6m3
40Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,647tấn
41Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,84100m2
42Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3846m3
43Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4151tấn
44Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967tấn
45Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543100m2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V 35cấu kiện
47Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 13,461510 tấn/1km
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 35cấu kiện
49Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512m3
50BTXM M100 lót móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V 0,248m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V 0,104100m2
52Van đóng mở Vo bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
53Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574m3
54Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4891100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802100m3
56Móng đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 3,85m3
57Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1m3
58Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192tấn
59Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V 1,408100m2
60Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3m3
61Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302tấn
62Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184tấn
63Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2793100m2
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V 44cấu kiện
65Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 15,7510 tấn/1km
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 44cấu kiện
67Bê tông chân khay, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054m3
68Bê tông sân gia cố, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216m3
69Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,081m3
70Ván khuôn thép, ván khuông móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186100m2
71Đào thi móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,864m3
72Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024m3
73Phá dỡ BTXM mương cũ phải tuyến bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V 187,44m3
74Đào xúc bê tông phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8744100m3
75Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,704m3
76Lớp nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 142,8m2
77Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V 4,284m3
78Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,428100m2
79Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
80Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
81Biển phụ KT 0,8x0,5m (nội dung ghi: Chú ý giao nhau đi chậm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
82Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
83Biển tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
84Biển báo chữ nhật KT 0,8x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
85Cột thép biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V 92,8m
86Sơn phản quang màu vàng dày 4mm gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V 33,208m2
87Vận chuyển đất đào cấp III không sử dụng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,4021100m3
88Vận chuyển đất đào cấp III không sử dụng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 0,5Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V 2,4021100m3
89Vận chuyển hữu cơ, vét bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8246100m3
90Vận chuyển hữu cơ, vét bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 0,5Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8246100m3
91Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187100m3
92Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 0,5Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187100m3
93Đất đắp K95 nền đường (mỏ đất Nghi Yên 22,5km) - tận dụng 30% đất đào cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 1.514,9m3
94Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4910m3/1km
95Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9Km tiếp theo (1km loại 6 và 8km loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4910m3/1km
96Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 12,5Km tiếp (9,5km đường loại 1 và 3km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4910m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9678065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2796775E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.309.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp và chứng chỉ tương đương33
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp và chứng chỉ tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 150-250 l2
3 Máy Lu 7-16T1
4 Ô tô tự đổ 5-7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->