Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giang Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:29:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,975,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.366.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài ≥ 2.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1.0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giang Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng học Trường Mầm non xã Giang Biên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Giang Biên. Địa chỉ: xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6683 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,7074 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 256,1624 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,155 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3517 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,4977 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,86 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5155 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4789 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9977 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,449 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,0003 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4316 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5666 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1214 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9451 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8902 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6329 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,6488 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9996 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4942 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4641 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8852 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,1179 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9583 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1646 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0152 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,8836 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7464 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6305 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0202 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,0395 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2694 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1919 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1237 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4798 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4107 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3263 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8238 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4382 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137 | 1 cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0558 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2349 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,092 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 234,674 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,8559 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8295 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,829 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,691 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,1 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,5996 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,5996 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7283 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7283 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7917 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,3536 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.795,47 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 277,7635 | m2 |
| 62 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,206 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,7056 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 982,9094 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 197,4 | m |
| 66 | Lắp đặt con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148 | con |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,2015 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,2015 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao tấm thả 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,4775 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,955 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 30x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 356,124 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 688,7304 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,0256 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,0544 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.913,676 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.208,615 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.122,291 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 645,9091 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,511 | m3 |
| 80 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3988 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4254 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,6185 | m2 |
| 83 | Cửa đi pano gỗ kính nhóm III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,195 | m2 |
| 84 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138 | cái |
| 85 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,88 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề, chốt cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,195 | m2 cấu kiện |
| 89 | Gia công, lắp dựng vách compact (bao gồm cả phụ kiện và chân inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,72 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5413 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,4432 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,64 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8973 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,4951 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,7272 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1287 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,137 | 100m2 |
| 98 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 100 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 102 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 300x450x210mm và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150mm và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 109 | Hộp nối 40x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | hộp |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt (công tắc đảo chiều) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm ba chân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 118 | Đèn lốp D30 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 119 | Đèn compact 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.500 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.500 | m |
| 130 | Sứ đỡ cáp nguồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | con |
| 131 | Con son đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt tiểu treo trẻ em + van ấn + sifong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 137 | Lắp đặt nút chặn nước + vòi rửa đơn+ sifong + bộ dây mềm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 139 | Van phao cơ D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 141 | Lắp đặt phễu sàn inox D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 144 | Móc treo đồ inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống PP-R D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống PP-R D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống U. PVC DN34 (xả cặn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 100m |
| 148 | Măng sông nhựa PP-R DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa PP-R DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn PP-R D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PP-R D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút U.PVC DN34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê U.PVC DN34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PP-R D25 ren trong 1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PP-R D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt van PP-R DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt van PP-R DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt van nhựa U.PVC DN34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 162 | Rắc co U.PVC DN34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 163 | Rắc co PP-R DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 164 | Rắc co PP-R DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 165 | Kép đồng D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 166 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cuộn |
| 167 | Keo non quấn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cuộn |
| 168 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 179 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 180 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 181 | Cửa hút căn nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 183 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 186 | Rọ chắn rắc cho ống DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2599 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,608 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,48 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2414 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,96 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2166 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5049 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,622 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,575 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,132 | m3 |
| 17 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,132 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,132 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1321 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4594 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1992 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8319 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5334 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0483 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0799 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2198 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,49 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,464 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,2512 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2104 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4207 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3375 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,267 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1 | m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 42 | Lớp nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,75 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,375 | m3 |
| 44 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.366.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy mài ≥ 2.7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1.0 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi