Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308828-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giang Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:29:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,975,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.366.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài ≥ 2.7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1.0 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giang Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng phòng học Trường Mầm non xã Giang Biên
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên , địa chỉ: Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên. Địa chỉ: xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nam Dũng. +Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên , địa chỉ: Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên. Địa chỉ: xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giang Biên. Địa chỉ: xã Giang Biên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6683100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,7074m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT256,1624100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,155m3
5Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,155m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3517100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,4977m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,86100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5155tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4789tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9977tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,449m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,0003m3
14Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4316100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5666tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1214m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9451100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8902100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6329100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,6488m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9996tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4942tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4641tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8852100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,1179m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9583100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5011tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1646tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,0152tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,8836m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7464100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,6305tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0202tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,0395m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2694100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1919tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1237tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4798m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4107100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3263tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8238tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4382m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1371 cấu kiện
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,372100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0558tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2349tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,092m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT234,674m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,8559m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8295m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,829m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,691m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225,1m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,5996m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,5996m2
56Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7283tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7283tấn
58Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7917100m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,3536m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.795,47m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT277,7635m2
62Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118,206m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225,7056m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT982,9094m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT197,4m
66Lắp đặt con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148con
67Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,2015m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,2015m2
69Trần thạch cao tấm thả 60x60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,4775m2
70Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,955m2
71Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 30x40cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT356,124m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT688,7304m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 12x50cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,0256m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,0544m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.913,676m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.208,615m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.122,291m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT645,9091m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,511m3
80Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3988m3
81Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4254m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,6185m2
83Cửa đi pano gỗ kính nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,195m2
84Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138cái
85Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
86Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,88m2
87Phụ kiện cửa sổ (bản lề, chốt cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49bộ
88Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,195m2 cấu kiện
89Gia công, lắp dựng vách compact (bao gồm cả phụ kiện và chân inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,72m2
90Gia công hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5413tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,4432m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,64m2
93Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8973tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,4951m2
95Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,7272m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1287100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,137100m2
98Gia công kim thu sét dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
99Lắp đặt kim thu sét dài 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
100Nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
102Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
103Lắp đặt tủ điện 300x450x210mm và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
104Lắp đặt tủ điện 200x200x150mm và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6hộp
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
109Hộp nối 40x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50hộp
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt (công tắc đảo chiều)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
115Lắp đặt ổ cắm ba chânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
118Đèn lốp D30 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bộ
119Đèn compact 40WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
121Lắp đặt bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT750m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.500m
127Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
128Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.500m
130Sứ đỡ cáp nguồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2con
131Con son đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
132Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
133Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
135Lắp đặt tiểu treo trẻ em + van ấn + sifongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
136Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bộ
137Lắp đặt nút chặn nước + vòi rửa đơn+ sifong + bộ dây mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bộ
138Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
139Van phao cơ D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
141Lắp đặt phễu sàn inox D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
142Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
143Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
144Móc treo đồ inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
145Lắp đặt ống PP-R D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5100m
146Lắp đặt ống PP-R D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,75100m
147Lắp đặt ống U. PVC DN34 (xả cặn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2100m
148Măng sông nhựa PP-R DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
149Măng sông nhựa PP-R DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
150Lắp đặt côn PP-R D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
151Lắp đặt cút PP-R D25 ren trong 1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
152Lắp đặt cút PP-R D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
153Lắp đặt cút PP-R D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
154Lắp đặt cút U.PVC DN34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
155Lắp đặt tê U.PVC DN34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
156Lắp đặt tê PP-R D25 ren trong 1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
157Lắp đặt tê PP-R D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
158Lắp đặt tê PP-R D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
159Lắp đặt van PP-R DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
160Lắp đặt van PP-R DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
161Lắp đặt van nhựa U.PVC DN34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
162Rắc co U.PVC DN34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
163Rắc co PP-R DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
164Rắc co PP-R DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
165Kép đồng D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
166Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cuộn
167Keo non quấn ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cuộn
168Lắp đặt ống U.PVC DN75 PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m
169Lắp đặt ống U.PVC DN110 PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m
170Lắp đặt cút U.PVC 90 độ DN42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
171Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
172Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
173Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
174Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
175Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
176Lắp đặt tê U.PVC 45 độ DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
177Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
178Lắp đặt tê U.PVC 90 độ DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
179Bịt xả thông tắc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
180Bịt xả thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
181Cửa hút căn nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
182Chóp thông hơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
183Giá treo đỡ ống, đai vít các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
184Lắp đặt ống U.PVC DN90 PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7100m
185Lắp đặt cút U.PVC 45 độ DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
186Rọ chắn rắc cho ống DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2599100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4996m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1536100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,608m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,48m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,2m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1176100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2414tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,96m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT761 cấu kiện
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1083100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2166100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5049100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,622m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,575100m
16Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,132m3
17Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,132m3
18Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0332100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,132m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1321100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4594tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1992tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8319m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5334m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0265100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0483tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5826m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0799100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2198tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,49m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121 cấu kiện
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,464m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,2512m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2104100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4207100m3
37Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3375m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,267m3
40Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1337100m3
42Lớp nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,75m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,375m3
44Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.366.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11b,11c Chương IV HSMT, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy mài ≥ 2.7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1.0 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn ≥ 23 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy đào ≥ 0.5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->