Gói thầu: Lắp đặt thiết bị công nghệ cho Phòng ATSH và phòng công cường độc ATSH cấp độ III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100215-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thú y
Tên gói thầu Lắp đặt thiết bị công nghệ cho Phòng ATSH và phòng công cường độc ATSH cấp độ III
Số hiệu KHLCNT 20200830507
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-01 17:21:00 đến ngày 2020-11-12 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,532,948,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ xử lý không khí AHU 1:- Công suất lạnh: 30 kW- Lưu lượng gió: 3000 CMH- Bao gồm lọc thô G4 và lọc túi F8- Bao gồm CDU giải nhiệt gió- Điện áp: 3pha/380-415V/50Hz. 1 bộ Mô tả tại Chương V
2 Bộ xử lý không khí AHU 2:- Công suất lạnh: 70 kW- Lưu lượng gió: 7000 CMH- Bao gồm lọc thô G4 và lọc túi F8- Bao gồm CDU giải nhiệt gió- Điện áp: 3pha/380-415V/50Hz. 1 bộ Mô tả tại Chương V
3 Phin lọc HEPA, H13 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822:- Kích thước Hepa: 610x610x149mm- Hiệu suất lọc: H13 >=99,95% @ MPPS 9 bộ Mô tả tại Chương V
4 Phin lọc HEPA, H13 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822:- Kích thước Hepa: 610x305x149mm- Hiệu suất lọc: H13 >= 99,95% @ MPPS 2 cái Mô tả tại Chương V
5 Phin lọc HEPA, H13 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822:- Kích thước Hepa: 305x305x149mm- Hiệu suất lọc: H13 >= 99,95% @ MPPS 6 cái Mô tả tại Chương V
6 Đồng hồ hiện thị áp suất phòng 16 cái Mô tả tại Chương V
7 Bồn rửa tay Inox 304 kèm vòi rửa 7 bộ Mô tả tại Chương V
8 Quạt tăng áp ly tâm Fan1:- Lưu lượng: 3000 m3/h, - Tổng cột áp: 1000 - 1200 Pa- Kèm lò xo chống rung- Điện áp: 3pha/380V/50Hz 1 cái Mô tả tại Chương V
9 Quạt tăng áp ly tâm Fan2:- Lưu lượng: 2000 m3/h, - Tổng cột áp: 800 - 900 Pa- Kèm lò xo chống rung- Điện áp: 3pha/380V/50Hz 1 cái Mô tả tại Chương V
10 Quạt tăng áp ly tâm Fan3 :- Lưu lượng: 7000 m3/h, - Tổng cột áp: 1000 - 1200 Pa- Kèm lò xo chống rung- Điện áp: 3pha/380V/50Hz 1 cái Mô tả tại Chương V
11 Quạt tăng áp ly tâm Fan4:- Lưu lượng: 4500 m3/h, - Tổng cột áp: 800 - 900 Pa- Kèm lò xo chống rung- Điện áp: 3pha/380V/50Hz 1 cái Mô tả tại Chương V
12 Phin lọc HEPA, H14 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822:- Kích thước Hepa: 610x610x149mm- Hiệu suất lọc: H14 >= 99,995% @ MPPS 8 cái Mô tả tại Chương V
13 Phin lọc HEPA, H14 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822:- Kích thước Hepa: 457x610x149mm- Hiệu suất lọc: H14 >= 99,995% @ MPPS 2 cái Mô tả tại Chương V
14 Phin lọc HEPA, H14 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822:- Kích thước Hepa: 610x305x149mm- Hiệu suất lọc: H14 >= 99,995% @ MPPS 2 cái Mô tả tại Chương V
15 Phin lọc HEPA, H14 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822:- Kích thước Hepa: 305x305x149mm- Hiệu suất lọc: H14 >= 99,995% @ MPPS 6 cái Mô tả tại Chương V
16 Damper cho phòng đệm 4 cái Mô tả tại Chương V
17 Hệ thống tắm khẩn cấp 3 bộ Mô tả tại Chương V
18 Máy điều hòa không khí loại treo tường:- Công suất lạnh: 18.000 Btu/h- Loại 1 chiều lạnh- Điều khiển từ xa- Điện áp: 1pha/220V/50Hz 1 bộ Mô tả tại Chương V
19 Máy điều hòa không khí loại treo tường:- Công suất lạnh: 12.000 Btu/h- Loại 1 chiều lạnh- Điều khiển từ xa- Điện áp: 1pha/220V/50Hz 3 bộ Mô tả tại Chương V
20 Bơm nước ngưng cho máy điều hòa treo tường 4 bộ Mô tả tại Chương V
21 Quạt cấp gió tươi ly tâm nối ống gió. Lưu lượng 1200 m3/h 2 cái Mô tả tại Chương V
22 Quạt cấp gió tươi ly tâm nối ống gió. Lưu lượng 360 m3/h 1 cái Mô tả tại Chương V
23 Quạt hút gió thải loại gắn trần. Lưu lượng 150m3/h 3 cái Mô tả tại Chương V
24 Quạt hút gió thải loại gắn trần. Lưu lượng 210m3/h 3 cái Mô tả tại Chương V
25 Quạt hút gió thải loại gắn trần. Lưu lượng 270m3/h 1 cái Mô tả tại Chương V
26 Quạt hút gió thải loại gắn trần. Lưu lượng 600m3/h 1 cái Mô tả tại Chương V
27 Máy bơm dung dịch 1 cái Mô tả tại Chương V
28 Máy nén khí không dầu 1 cái Mô tả tại Chương V
29 Minifogger III 5 cái Mô tả tại Chương V
30 Béc phun SU 2.5 10 cái Mô tả tại Chương V
31 Van điều áp dung dịch 1 cái Mô tả tại Chương V
32 Bộ lọc cặn 1/2 – TWD – SS 100 1 bộ Mô tả tại Chương V
33 Bình đựng dung dịch khử trùng 2 cái Mô tả tại Chương V
34 Van điện từ 7 cái Mô tả tại Chương V
35 Hệ thống điện điều khiển 1 bộ Mô tả tại Chương V
36 Máy bơm nước 2 cái Mô tả tại Chương V
37 Bình inox sử lý nước thải chịu áp suất , nhiệt độ cao 200 lít 2 cái Mô tả tại Chương V
38 Lỗ thoát nước inox 14 cái Mô tả tại Chương V
39 Bình Inox chứa nước thải ban đầu 200 lít 1 cái Mô tả tại Chương V
40 Hệ thống điều khiển 1 bộ Mô tả tại Chương V
41 Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU 1 1,2 tấn Mô tả tại Chương V
42 Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU 2 1,4 tấn Mô tả tại Chương V
43 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,7 100m Mô tả tại Chương V
44 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm 0,7 100m Mô tả tại Chương V
45 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm 0,7 100m Mô tả tại Chương V
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm 0,7 100m Mô tả tại Chương V
47 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 34,9mm 15 cái Mô tả tại Chương V
48 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn 34,9mm 15 cái Mô tả tại Chương V
49 Nito hàn và thử kín, thử bền đường ống đồng 3 chai Mô tả tại Chương V
50 Gas R407C nạp cho toàn bộ hệ thống 60 kg Mô tả tại Chương V
51 Giá đỡ đường ống đồng 0,1 tấn Mô tả tại Chương V
52 Bệ đỡ dàn nóng CDU 2 bộ Mô tả tại Chương V
53 Bệ đỡ bộ xử lý không khí AHU 2 bộ Mô tả tại Chương V
54 Côn gió cấp đầu máy 2 cái Mô tả tại Chương V
55 Hộp gió hồi AHU 2 cái Mô tả tại Chương V
56 Hộp gió cấp 720x720mm 9 cái Mô tả tại Chương V
57 Hộp gió cấp 720x420mm 2 cái Mô tả tại Chương V
58 Hộp gió cấp 420x420mm 6 cái Mô tả tại Chương V
59 Van bướm DN300mm kèm bộ điều khiển đóng mở van bằng điện (Dùng cho đường gió cấp) 6 cái Mô tả tại Chương V
60 Van bướm DN300mm 7 cái Mô tả tại Chương V
61 Van bướm DN250mm 2 cái Mô tả tại Chương V
62 Van bướm DN200mm 8 cái Mô tả tại Chương V
63 Bích nhựa gắn van bướm DN300mm 13 cặp bích Mô tả tại Chương V
64 Bích nhựa gắn van bướm DN250mm 2 cặp bích Mô tả tại Chương V
65 Bích nhựa gắn van bướm DN200mm 8 cặp bích Mô tả tại Chương V
66 Van VCD điều chỉnh lưu lượng gió cấp D300mm 17 cái Mô tả tại Chương V
67 Cửa gió louver 2000x500mm, kèm hộp gió 1 cửa Mô tả tại Chương V
68 Tiêu âm đường ống gió bằng bông thủy tinh dày 50mm, tole soi lỗ, kích thước đường ống 1200x500mm 2 m Mô tả tại Chương V
69 Tiêu âm đường ống gió bằng bông thủy tinh dày 50mm, tole soi lỗ, kích thước đường ống 700x500mm 2 m Mô tả tại Chương V
70 Ống gió thẳng 1100x300mm 5 m Mô tả tại Chương V
71 Ống gió thẳng 700x300mm 7 m Mô tả tại Chương V
72 Ống gió thẳng 600x300mm 8 m Mô tả tại Chương V
73 Ống gió thẳng 500x300mm 7 m Mô tả tại Chương V
74 Ống gió thẳng 400x300mm 15 m Mô tả tại Chương V
75 Ống gió thẳng 300x300mm 12 m Mô tả tại Chương V
76 Ống gió thẳng 200x200mm 8 m Mô tả tại Chương V
77 Cút 1100x300mm 1 cái Mô tả tại Chương V
78 Cút 600x300mm 4 cái Mô tả tại Chương V
79 Cút 400x300mm 2 cái Mô tả tại Chương V
80 Chạc ba 1100x300/700x300/500x300mm 1 cái Mô tả tại Chương V
81 Côn thu 700x300/600x300L300mm 1 cái Mô tả tại Chương V
82 Côn thu 600x300/500x300L300mm 2 cái Mô tả tại Chương V
83 Côn thu 600x300/400x30000L250mm 1 cái Mô tả tại Chương V
84 Côn thu 500x300/400x300L300mm 2 cái Mô tả tại Chương V
85 Côn thu 500x300/300x300L300mm 2 cái Mô tả tại Chương V
86 Côn thu 400x300/300x300L300mm 2 cái Mô tả tại Chương V
87 Côn thu 400x300/200x200L300mm 1 cái Mô tả tại Chương V
88 Côn thu 200x200/D200L200mm 1 cái Mô tả tại Chương V
89 Chân rẽ 400x300mm 1 cái Mô tả tại Chương V
90 Chân rẽ D300mm 9 cái Mô tả tại Chương V
91 Chân rẽ D250mm 3 cái Mô tả tại Chương V
92 Chân rẽ D200mm 5 cái Mô tả tại Chương V
93 Ống gió mềm D300mm có bảo ôn 55 m Mô tả tại Chương V
94 Ống gió mềm D250mm có bảo ôn 30 m Mô tả tại Chương V
95 Ống gió mềm D200mm có bảo ôn 40 cái Mô tả tại Chương V
96 Van điều chỉnh lưu lượng 700x300mm 1 cái Mô tả tại Chương V
97 Van điều chỉnh lưu lượng 500x300mm 3 cái Mô tả tại Chương V
98 Van điều chỉnh lưu lượng D300mm 9 cái Mô tả tại Chương V
99 Van điều chỉnh lưu lượng D250mm 3 cái Mô tả tại Chương V
100 Van điều chỉnh lưu lượng D200mm 6 cái Mô tả tại Chương V
101 Bảo ôn đường ống gió cấp dày 25mm 380 m2 Mô tả tại Chương V
102 Gia công và lắp đặt giá đỡ đường ống gió cấp, giá treo hộp gió, cửa gió 0,25 tấn Mô tả tại Chương V
103 Kẹp C, nẹp bích 50 kg Mô tả tại Chương V
104 Keo silicon làm kín đường ống gió 60 tuýp Mô tả tại Chương V
105 Form xịt PU làm kín 15 chai Mô tả tại Chương V
106 Băng dính bạc 80 cuộn Mô tả tại Chương V
107 Băng dính trong 50 cuộn Mô tả tại Chương V
108 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 4 cái Mô tả tại Chương V
109 Hộp gió thải 720x720mm hai lớp phin lọc 7 cái Mô tả tại Chương V
110 Hộp gió thải 570x720mm hai lớp phin lọc 2 cái Mô tả tại Chương V
111 Hộp gió thải 720x420mm hai lớp phin lọc 2 cái Mô tả tại Chương V
112 Hộp gió thải 420x420mm hai lớp phin lọc 6 cái Mô tả tại Chương V
113 Van bướm DN400mm 1 cái Mô tả tại Chương V
114 Van bướm DN300mm 7 cái Mô tả tại Chương V
115 Van bướm DN250mm 2 cái Mô tả tại Chương V
116 Van bướm DN200mm 2 cái Mô tả tại Chương V
117 Van bướm DN150mm 7 cái Mô tả tại Chương V
118 Van bướm DN250mm kèm bộ điều khiển bằng điện (Dùng cho đường gió thải) 6 cái Mô tả tại Chương V
119 Van VCD D400mm 4 cái Mô tả tại Chương V
120 Bích nhựa gắn van bướm DN400mm 1 cặp bích Mô tả tại Chương V
121 Bích nhựa gắn van bướm DN300mm 7 cặp bích Mô tả tại Chương V
122 Bích nhựa gắn van bướm DN250mm 8 cặp bích Mô tả tại Chương V
123 Bích nhựa gắn van bướm DN200mm 3 cặp bích Mô tả tại Chương V
124 Bích nhựa gắn van bướm DN150mm 7 cặp bích Mô tả tại Chương V
125 Ống nhựa D400mm 0,3 100m Mô tả tại Chương V
126 Ống nhựa D315mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
127 Ống nhựa D250mm 0,35 100m Mô tả tại Chương V
128 Ống nhựa D200mm 0,3 100m Mô tả tại Chương V
129 Ống nhựa D160mm 0,42 100m Mô tả tại Chương V
130 Cút nhựa D400mm 6 cái Mô tả tại Chương V
131 Cút nhựa D315mm 6 cái Mô tả tại Chương V
132 Cút nhựa D250mm 15 cái Mô tả tại Chương V
133 Côn nhựa D250mm 28 cái Mô tả tại Chương V
134 Cút nhựa D200mm 8 cái Mô tả tại Chương V
135 Cút nhựa D160mm 10 cái Mô tả tại Chương V
136 Côn nhựa D400/D315mm 1 cái Mô tả tại Chương V
137 Côn nhựa D315/D160mm 2 cái Mô tả tại Chương V
138 T nhựa D315/250mm 5 cái Mô tả tại Chương V
139 T nhựa D315/200mm 4 cái Mô tả tại Chương V
140 T nhựa D315/160mm 3 cái Mô tả tại Chương V
141 T nhựa D400/250mm 4 cái Mô tả tại Chương V
142 T nhựa D400/200mm 2 cái Mô tả tại Chương V
143 T nhựa D400/160mm 1 cái Mô tả tại Chương V
144 T nhựa D400mm 1 cái Mô tả tại Chương V
145 T nhựa D250mm 1 cái Mô tả tại Chương V
146 T nhựa D160mm 1 cái Mô tả tại Chương V
147 Ống tròn xoắn D300mm bằng tôn tráng kẽm 15 m Mô tả tại Chương V
148 Cút D300mm bằng tôn tráng kẽm 12 cái Mô tả tại Chương V
149 Hộp góp gió Inox 1000x800x600mm 2 m Mô tả tại Chương V
150 Van gió 1 chiều D250mm 4 cái Mô tả tại Chương V
151 Cửa gió louver 1000x500mm, kèm hộp gió 2 cửa Mô tả tại Chương V
152 Bệ đỡ quạt thải 4 cái Mô tả tại Chương V
153 Bảo ôn đường ống gió cấp, gió hồi, hộp gió bằng xốp PE dày 20mm 230 m2 Mô tả tại Chương V
154 Giá đỡ đường ống gió thải 0,3 tấn Mô tả tại Chương V
155 Băng dính bạc 15 cuộn Mô tả tại Chương V
156 Băng dính trong 10 cuộn Mô tả tại Chương V
157 Silicon làm kín đường ống gió 10 tuýp Mô tả tại Chương V
158 Form xịt PU làm kín 5 chai Mô tả tại Chương V
159 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 4 máy Mô tả tại Chương V
160 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,4 100m Mô tả tại Chương V
161 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
162 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,4 100m Mô tả tại Chương V
163 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
164 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm 0,4 100m Mô tả tại Chương V
165 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
166 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 0,4 100m Mô tả tại Chương V
167 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
168 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,6 100m Mô tả tại Chương V
169 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,1 100m Mô tả tại Chương V
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,12 100m Mô tả tại Chương V
171 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm 0,6 100m Mô tả tại Chương V
172 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35mm 0,1 100m Mô tả tại Chương V
173 Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm 0,12 100m Mô tả tại Chương V
174 Giá đỡ dàn nóng, dàn lạnh, đường ống 0,6 tấn Mô tả tại Chương V
175 Gas lạnh R410A nạp bổ sung cho đường ống 5 kg Mô tả tại Chương V
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 100 m Mô tả tại Chương V
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 200 m Mô tả tại Chương V
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 200 m Mô tả tại Chương V
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m Mô tả tại Chương V
180 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 150 m Mô tả tại Chương V
181 Ống ghen điện D25mm 200 m Mô tả tại Chương V
182 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 11 cái Mô tả tại Chương V
183 Miệng gió tươi cấp cho các phòng, kèm hộp gió tôn tráng kẽm. Kích thước 250x250mm 20 cái Mô tả tại Chương V
184 Đường ống gió tươi bằng tôn tráng kẽm 400x200mm 40 m Mô tả tại Chương V
185 Chân rẽ D150mm 8 cái Mô tả tại Chương V
186 Miệng gió louver kèm hộp gió kèm lưới chắn côn trùng và lọc thô AAF, kích thước 400x200mm 2 cái Mô tả tại Chương V
187 Đường ống gió mềm D150mm loại không bảo ôn 60 m Mô tả tại Chương V
188 Giá treo hộp gió, quạt gió, đường ống gió 0,08 tấn Mô tả tại Chương V
189 Vỏ tủ H1550xD800xW450mm, tôn dày 1.2 mm.Tủ trong nhà, 2 lớp cánh, đế cao 150 mm 1 hộp Mô tả tại Chương V
190 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái Mô tả tại Chương V
191 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Mô tả tại Chương V
192 Chuyển mạch Volt 1 cái Mô tả tại Chương V
193 Chuyển mạch Ampe 1 cái Mô tả tại Chương V
194 Biến dòng 100/5 - Cl 0.5 3 cái Mô tả tại Chương V
195 MCCB - 3pha - 125A, 22kA 1 cái Mô tả tại Chương V
196 MCCB - 3pha - 75A, 22kA 1 cái Mô tả tại Chương V
197 MCCB - 3pha - 50A, 22kA 1 cái Mô tả tại Chương V
198 MCCB - 3pha - 40A, 22kA 1 cái Mô tả tại Chương V
199 MCCB - 3pha - 20A 1 cái Mô tả tại Chương V
200 Biến tần 18 kW/3PNgõ vào điều khiển analog 0-10VDC/ -10-10VDC/ 4-20mA 1 cái Mô tả tại Chương V
201 Vỏ tủ điện biến tần H800xD600xW350mm, tôn dày 0.8 mm 1 hộp Mô tả tại Chương V
202 Biến tần 5.5 kW/3PNgõ vào điều khiển analog 0-10VDC/ -10-10VDC/ 4-20mA 1 cái Mô tả tại Chương V
203 Vỏ tủ điện biến tần H400xD300xW250mm, tôn dày 0.8 mm 1 hộp Mô tả tại Chương V
204 Bộ chống mất pha, đảo pha 1 bộ Mô tả tại Chương V
205 Cảm biến + rơ le nhiệt độ (cơ) cho quạt thông gió tủ điện 1 cái Mô tả tại Chương V
206 Quạt thông gió vỏ tủ điện 3 cái Mô tả tại Chương V
207 Thanh cái đồng/ Thanh răng lược 1 bộ Mô tả tại Chương V
208 Cảm biến + rơ le nhiệt độ (cơ) cho điện trở sưởi 1 bộ Mô tả tại Chương V
209 SSR 1 pha 60A, điện áp điều khiển 220 VAC+ Nhôm tản nhiệt đi kèm 6 cái Mô tả tại Chương V
210 Nguồn 24VDC - 8.3A 3 cái Mô tả tại Chương V
211 Rơ le trung gian - 220VAC/24VDC, 4 cặp tiếp điểm + Đế 7 cái Mô tả tại Chương V
212 Rơ le thời gian - 220V/24VDC,4 cặp tiếp điểm + đế 8 cái Mô tả tại Chương V
213 Công tắc 3 vị trí (2 NO) 2 cái Mô tả tại Chương V
214 Nút bấm OFF đèn đỏ - 1NC 3 cái Mô tả tại Chương V
215 Nút bấm ON đèn xanh-1NO 4 cái Mô tả tại Chương V
216 Dừng khẩn cấp -1NC 1 cái Mô tả tại Chương V
217 Vỏ chì + Ruột 4 cái Mô tả tại Chương V
218 Đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng 4 bộ Mô tả tại Chương V
219 Đèn báo lỗi trip (vàng) 3 bộ Mô tả tại Chương V
220 Tem nhãn tủ điện (mica, nền đen, chữ trắng) 1 bộ Mô tả tại Chương V
221 Dây điện điều khiển đi trong tủ Cu/PVC trọn bộ 1 Mô tả tại Chương V
222 Dây động lực đi trong tủ Cu/PVC trọn bộ 1 Mô tả tại Chương V
223 HMI 7 inch, 65536 màu, TFT USB Client/host RS232/485/422, điều khiển cảm ứng 1 bộ Mô tả tại Chương V
224 PLC 8 đầu vào DI, 6 đầu ra DO, 4 đầu vào AI+2 đầu ra AO, relay output 1 bộ Mô tả tại Chương V
225 Mô đun vào ra 8 DI 3 cái Mô tả tại Chương V
226 Mô đun vào ra 8DO 3 cái Mô tả tại Chương V
227 Mô đun vào ra 4AD 3 cái Mô tả tại Chương V
228 Mô đun vào ra 4DA 3 cái Mô tả tại Chương V
229 Dây RS485 đấu màn hình 1 cái Mô tả tại Chương V
230 Cầu đấu 20A - 4P 3 cái Mô tả tại Chương V
231 Cầu đấu điều khiển cài 40 cái Mô tả tại Chương V
232 Công tắc dòng chảy báo quạt hút chạy 1 cái Mô tả tại Chương V
233 Cảm biến áp suất phòng 2 cái Mô tả tại Chương V
234 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng 5 bộ Mô tả tại Chương V
235 Hub Internet + dây mạng 1 bộ Mô tả tại Chương V
236 Cảm biến nhiệt độ nước, 4-20mA 2 bộ Mô tả tại Chương V
237 Cảm biến áp suất nước 4-20 mA 2 bộ Mô tả tại Chương V
238 Cảm biến đo mức 2 bộ Mô tả tại Chương V
239 Vỏ tủ H1550xD800xW450mm, tôn dày 1.2 mm.Tủ trong nhà, 2 lớp cánh, đế cao 150 mm 1 hộp Mô tả tại Chương V
240 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái Mô tả tại Chương V
241 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Mô tả tại Chương V
242 Chuyển mạch Volt 1 cái Mô tả tại Chương V
243 Chuyển mạch Ampe 1 cái Mô tả tại Chương V
244 Biến dòng 100/5 - Cl 0.5 3 cái Mô tả tại Chương V
245 MCCB - 3pha - 75A, 22kA 1 cái Mô tả tại Chương V
246 MCCB - 3pha - 40A, 22kA 1 cái Mô tả tại Chương V
247 MCCB - 3pha - 20A 3 cái Mô tả tại Chương V
248 Biến tần 5.5 kW/3PNgõ vào điều khiển analog 0-10VDC/ -10-10VDC/ 4-20mA 2 cái Mô tả tại Chương V
249 Vỏ tủ điện biến tần H400xD300xW250mm, tôn dày 0.8 mm 2 hộp Mô tả tại Chương V
250 Bộ chống mất pha, đảo pha 1 bộ Mô tả tại Chương V
251 Cảm biến + rơ le nhiệt độ (cơ) cho quạt thông gió tủ điện 1 bộ Mô tả tại Chương V
252 Quạt thông gió vỏ tủ điện 3 cái Mô tả tại Chương V
253 Thanh cái đồng/ Thanh răng lược 1 bộ Mô tả tại Chương V
254 Cảm biến + rơ le nhiệt độ (cơ) cho điện trở sưởi 1 bộ Mô tả tại Chương V
255 SSR 1 pha 60A, điện áp điều khiển 220 VAC+ Nhôm tản nhiệt đi kèm 6 cái Mô tả tại Chương V
256 Nguồn 24VDC - 8.3A 3 cái Mô tả tại Chương V
257 Rơ le trung gian - 220VAC/24VDC, 4 cặp tiếp điểm + Đế 7 cái Mô tả tại Chương V
258 Rơ le thời gian - 220V/24VDC,4 cặp tiếp điểm + đế 8 cái Mô tả tại Chương V
259 Công tắc 3 vị trí (2 NO) 2 cái Mô tả tại Chương V
260 Nút bấm OFF đèn đỏ - 1NC 3 cái Mô tả tại Chương V
261 Nút bấm ON đèn xanh-1NO 4 cái Mô tả tại Chương V
262 Dừng khẩn cấp -1NC 1 cái Mô tả tại Chương V
263 Vỏ chì + Ruột 4 cái Mô tả tại Chương V
264 Đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng 4 bộ Mô tả tại Chương V
265 Đèn báo lỗi trip (vàng) 3 bộ Mô tả tại Chương V
266 Tem nhãn tủ điện (mica, nền đen, chữ trắng) 1 bộ Mô tả tại Chương V
267 Dây điện điều khiển đi trong tủ Cu/PVC trọn bộ 1 Mô tả tại Chương V
268 Dây động lực đi trong tủ Cu/PVC trọn bộ 1 Mô tả tại Chương V
269 HMI 7 inch, 65536 màu, TFT USB Client/host RS232/485/422, điều khiển cảm ứng 1 bộ Mô tả tại Chương V
270 PLC 8 đầu vào DI, 6 đầu ra DO, 4 đầu vào AI+2 đầu ra AO, relay output 1 bộ Mô tả tại Chương V
271 Mô đun vào ra 4AD 2 cái Mô tả tại Chương V
272 Mô đun vào ra 4DA 2 cái Mô tả tại Chương V
273 Cầu đấu 20A - 4P 3 cái Mô tả tại Chương V
274 Cầu đấu điều khiển cài 40 cái Mô tả tại Chương V
275 Công tắc dòng chảy báo quạt hút chạy 1 cái Mô tả tại Chương V
276 Cảm biến áp suất phòng 2 cái Mô tả tại Chương V
277 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm phòng 2 bộ Mô tả tại Chương V
278 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 70 m Mô tả tại Chương V
279 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 150 m Mô tả tại Chương V
280 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 240 m Mô tả tại Chương V
281 Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 90 m Mô tả tại Chương V
282 Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 190 m Mô tả tại Chương V
283 Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 280 m Mô tả tại Chương V
284 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 3 ruột 450 m Mô tả tại Chương V
285 Đường ống inox chịu áp D21 0,8 100m Mô tả tại Chương V
286 Côn inox D21/D10 30 cái Mô tả tại Chương V
287 Cút inox D21 50 cái Mô tả tại Chương V
288 Tê inox D21 16 cái Mô tả tại Chương V
289 Bộ kết nối MF 5 bộ Mô tả tại Chương V
290 Đai treo ống 30 cái Mô tả tại Chương V
291 Đường ống nhựa D60 1,5 100m Mô tả tại Chương V
292 Côn nhựa D60 32 cái Mô tả tại Chương V
293 Tê nhựa D60 6 cái Mô tả tại Chương V
294 Cút nhựa D60 30 cái Mô tả tại Chương V
295 Van một chiều D60 14 cái Mô tả tại Chương V
296 Van chặn D90 3 cái Mô tả tại Chương V
297 Phễu thu nước Inox chống mùi 10 cái Mô tả tại Chương V
298 Đường ống nhựa D90 1,5 100m Mô tả tại Chương V
299 Khóa liên động cho cửa Kiểm soát hệ thống khóa khí cho người, vật liệu. Chỉ cho phép 1 cửa mở tại 1 thời điểm 16 bộ Mô tả tại Chương V
300 Pass box Kích thước: 800mm x 600mm x 800mm * Vật liệu chính inox 304 * Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát * Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox 1 chiếc Mô tả tại Chương V
301 Pass box Kích thước: 550mm x 540mm x 550mm * Vật liệu chính inox 304 * Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát * Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox 3 chiếc Mô tả tại Chương V
302 Đồng hồ chênh áp (Bao gồm phí kiểm định) thang đo 0-60Pa 20 chiếc Mô tả tại Chương V
303 AHU 1: bao gồm lọc thô 35%, lọc trung bình 95%, dàn lạnh, quạt cấp khí. Lưu lượng 6.500 m3/h, cột áp 800Pa. Công suất lạnh 120.000 BTUH 1 bộ Mô tả tại Chương V
304 AHU 2: bao gồm lọc thô 35%, lọc trung bình 95%, dàn lạnh, quạt cấp khí. Lưu lượng 5.500 m3/h, cột áp 800Pa. Công suất lạnh 100.000 BTUH 1 bộ Mô tả tại Chương V
305 Dàn nóng CDU 1 giải nhiệt gióCông suất: 120.000 BTU/H 1 bộ Mô tả tại Chương V
306 Dàn nóng CDU 2 giải nhiệt gióCông suất: 100.000 BTU/H 1 bộ Mô tả tại Chương V
307 Điều hòa Casset Daikin công suất lạnh 13000 BTU/h 2 bộ Mô tả tại Chương V
308 Hepa H13 kích thước 610x610 10 chiếc Mô tả tại Chương V
309 Hepa H13 kích thước 610x305 4 chiếc Mô tả tại Chương V
310 Hepa H13 kích thước 305x305 14 chiếc Mô tả tại Chương V
311 Khóa liên động cho cửa Kiểm soát hệ thống khóa khí cho người, vật liệu. Chỉ cho phép 1 cửa mở tại 1 thời điểm 12 cái Mô tả tại Chương V
312 Đồng hồ chênh áp (Bao gồm phí kiểm định) thang đo 0-60Pa 27 cái Mô tả tại Chương V
313 Pass box Kích thước: 800mm x 600mm x 800mm* Vật liệu chính inox 304* Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát* Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox 2 cái Mô tả tại Chương V
314 Pass boxKích thước: 550mm x 540mm x 550mm* Vật liệu chính inox 304* Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát* Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox 4 cái Mô tả tại Chương V
315 FCU âm trần nối ống gió Công suất lạnh 120.000 BTUH 1 bộ Mô tả tại Chương V
316 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ hiệu dụng tiêu chuẩn 1180mm.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 305 1m2 Mô tả tại Chương V
317 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ phi tiêu chuẩn.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 100 1m2 Mô tả tại Chương V
318 Panel EPS Handmade dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. Xốp tỷ trọng 12 kg/m3, Khổ hiệu dụng tiêu chuẩn 1180mm.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 75 1m2 Mô tả tại Chương V
319 Panel EPS Handmade dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. Xốp tỷ trọng 12 kg/m3, Khổ phi tiêu chuẩn .Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 30 1m2 Mô tả tại Chương V
320 Panel EPS Handmade dày 50mm, hai mặt inox 304 dày 0.4 mm. Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ hiệu dụng tiêu chuẩn 1180mm. Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 25 1m2 Mô tả tại Chương V
321 Panel EPS Handmade dày 50mm, hai mặt inox 304 dày 0.4 mm. Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ phi tiêu chuẩn.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 10 1m2 Mô tả tại Chương V
322 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ hiệu dụng tiêu chuẩn 1180mm.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 226 1m2 Mô tả tại Chương V
323 Panel EPS Handmade dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. Xốp tỷ trọng 12 kg/m3, Khổ hiệu dụng 1180mm. Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 62 1m2 Mô tả tại Chương V
324 U bo tròn 2 bên 50mm,màu trắng sáng 362 m Mô tả tại Chương V
325 U bo tròn 1 bên 50mm, màu trắng sáng 295 m Mô tả tại Chương V
326 U nhôm 50x30, màu trắng sáng 204 m Mô tả tại Chương V
327 Thanh bo góc trong,màu trắng sáng 180 m Mô tả tại Chương V
328 Thanh bo góc ngoài 50mm, màu trắng sáng 60 m Mô tả tại Chương V
329 Thanh T60x80,màu trắng sáng 36 m Mô tả tại Chương V
330 Ke nhôm 25x15 90 m Mô tả tại Chương V
331 Nẹp nhôm 60 m Mô tả tại Chương V
332 Miếng bo góc trong, màu trắng sáng 280 chiếc Mô tả tại Chương V
333 Miếng bo góc ngoài, màu trắng sáng 60 chiếc Mô tả tại Chương V
334 Miếng bo chân cửa trái, màu trắng sáng 70 chiéc Mô tả tại Chương V
335 Miếng bo chân cửa phải, màu trắng sáng 70 chiếc Mô tả tại Chương V
336 Tăng đơ 8 24 chiếc Mô tả tại Chương V
337 Tyren 8 120 m Mô tả tại Chương V
338 Cửa đơn panel 950x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch 32 bộ Mô tả tại Chương V
339 Cửa đôi panel 1350x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch 5 bộ Mô tả tại Chương V
340 Thanh thoát hiểm 1 điểm Tadic 1 bộ Mô tả tại Chương V
341 Khóa cửa panel, khóa tay ngang 36 bộ Mô tả tại Chương V
342 Ô kính quan sát kính kích thước 920 x 1180 mm Chuyên dùng cho phòng sạch 6 bộ Mô tả tại Chương V
343 Đèn led panel chuyên dùng cho phòng sạch Kích thước 600x600mm,Khung đèn được vát cạnh, phẳng đảm bảo dễ vệ sinh 40 bộ Mô tả tại Chương V
344 Đèn led panel chuyên dùng cho phòng sạch Kích thước 600x300mm,Khung đèn được vát cạnh, phẳng đảm bảo dễ vệ sinh 20 bộ Mô tả tại Chương V
345 Đèn huỳnh quang lắp nổi có nắp chụp Mica 2x36W 10 bộ Mô tả tại Chương V
346 Đèn Exit 2 bộ Mô tả tại Chương V
347 Đèn diệt côn trùng 5 bộ Mô tả tại Chương V
348 Mặt công tắc 35 bộ Mô tả tại Chương V
349 Ổ cắm đôi 3 chấu 30 cái Mô tả tại Chương V
350 CU/PVC 1Cx1.5mm2 600 m Mô tả tại Chương V
351 CU/PVC 1Cx2.5mm2 600 m Mô tả tại Chương V
352 CU/PVC 1Cx4mm2 400 m Mô tả tại Chương V
353 CU/PVC 1Cx6mm2 400 m Mô tả tại Chương V
354 Máng điện PVC, ống luồn dây các loại 1 Mô tả tại Chương V
355 Vật tư phụ thi công điện 1 Mô tả tại Chương V
356 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
357 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
358 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm 0,4 100m Mô tả tại Chương V
359 Phụ kiện PVC: cút, tê, chếch…. 1 Mô tả tại Chương V
360 Thoát sàn Inox 304 (thoát chậu inox) 10 chiếc Mô tả tại Chương V
361 Nhân công cắt betong, định vị các điểm thoát sàn thông sàn bê tông 1 hệ thống Mô tả tại Chương V
362 Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm… 1 Mô tả tại Chương V
363 Hệ thống cấp nước sinh hoạt 0 0.0 Mô tả tại Chương V
364 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,6 100m Mô tả tại Chương V
365 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
366 Van chặn PPR 32 1 cái Mô tả tại Chương V
367 T PPR 32/25/32 15 chiếc Mô tả tại Chương V
368 Cút PPR 32 10 cái Mô tả tại Chương V
369 Cút PPR 25 10 cái Mô tả tại Chương V
370 Cút PPR ren trong 25 3/4 0 cái Mô tả tại Chương V
371 T PPR 25 8 chiếc Mô tả tại Chương V
372 T PPR 32 8 chiếc Mô tả tại Chương V
373 Măng xông PPR 25 10 cái Mô tả tại Chương V
374 Măng xông PPR 32 10 cái Mô tả tại Chương V
375 Côn thu PPR 32/25 10 cái Mô tả tại Chương V
376 Một đầu ren ngoài 25 inox 304 10 cái Mô tả tại Chương V
377 Van bi tay gạt Inox 304 - D27mm 10 cái Mô tả tại Chương V
378 Đuôi chuột một đầu ren inox 304 - D25.4mm 15 cái Mô tả tại Chương V
379 Chân đế hình tròn inox 304 35 cái Mô tả tại Chương V
380 Tay đỡ ống Pi 25-27 Inox 304 35 cái Mô tả tại Chương V
381 Ống đúc Inox vi sinh 316L D25.4 40 m Mô tả tại Chương V
382 Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm… 1 Mô tả tại Chương V
383 Sơn nền Epoxy tự trải phẳng 3 lớp, chống trượt, chịu hóa chất dày 2mm. 280 1m2 Mô tả tại Chương V
384 Sơn lăn nền Epoxy,chống trượt,chịu hóa chất 60 1m2 Mô tả tại Chương V
385 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ hiệu dụng tiêu chuẩn 1180mm.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 300 1m2 Mô tả tại Chương V
386 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ phi tiêu chuẩn.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 115 1m2 Mô tả tại Chương V
387 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ hiệu dụng tiêu chuẩn 1180mm.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 150 1m2 Mô tả tại Chương V
388 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ phi tiêu chuẩn.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 60 1m2 Mô tả tại Chương V
389 U bo tròn 2 bên 50mm,màu trắng sáng 360 m Mô tả tại Chương V
390 U bo tròn 1 bên 50mm, màu trắng sáng 210 m Mô tả tại Chương V
391 U nhôm 50x30, màu trắng sáng 180 m Mô tả tại Chương V
392 Thanh bo góc trong,màu trắng sáng 180 m Mô tả tại Chương V
393 Thanh bo góc ngoài 50mm, màu trắng sáng 72 m Mô tả tại Chương V
394 Thanh T60x80,màu trắng sáng 36 m Mô tả tại Chương V
395 Ke nhôm 25x15 60 m Mô tả tại Chương V
396 Nẹp nhôm 60 m Mô tả tại Chương V
397 Miếng bo góc trong, màu trắng sáng 250 chiếc Mô tả tại Chương V
398 Miếng bo góc ngoài, màu trắng sáng 72 chiếc Mô tả tại Chương V
399 Miếng bo chân cửa trái, màu trắng sáng 60 chiéc Mô tả tại Chương V
400 Miếng bo chân cửa phải, màu trắng sáng 60 chiếc Mô tả tại Chương V
401 Tăng đơ 8 24 chiếc Mô tả tại Chương V
402 Tyren 8 120 m Mô tả tại Chương V
403 Cửa đơn panel 950x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch 25 bộ Mô tả tại Chương V
404 Khóa cửa panel, khóa tay ngang 25 bộ Mô tả tại Chương V
405 Ô kính quan sát kính kích thước 920 x 1180 mm Chuyên dùng cho phòng sạch 10 bộ Mô tả tại Chương V
406 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm 0,6 100m Mô tả tại Chương V
407 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm 0,3 100m Mô tả tại Chương V
408 Cút góc 34.9 15 cái Mô tả tại Chương V
409 Măng xông φ34.9 15 cái Mô tả tại Chương V
410 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm 0,6 100m Mô tả tại Chương V
411 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm 0,3 100m Mô tả tại Chương V
412 Gas R407c 27,2 kg Mô tả tại Chương V
413 Ống PVC, Cút PVC và bảo ôn ống nước ngưng điều hòa 1 Mô tả tại Chương V
414 Giá đỡ CDU (Xây kệ đỡ) 7 bộ Mô tả tại Chương V
415 Máng tôn và giá đỡ ống đồng 40 m Mô tả tại Chương V
416 Vật tư phụ 1 Mô tả tại Chương V
417 Giá đỡ AHU (Xây kệ đỡ) 2 bộ Mô tả tại Chương V
418 600x400 tôn dày 0.75mm 15,8 m Mô tả tại Chương V
419 500x400 tôn dày 0.75mm 14 m Mô tả tại Chương V
420 400x400 tôn dày 0.58mm 5,9 m Mô tả tại Chương V
421 300x300 tôn dày 0.58mm 15,3 m Mô tả tại Chương V
422 250x250 tôn dày 0.58mm 10,6 m Mô tả tại Chương V
423 200x200 tôn dày 0.58mm 14,3 m Mô tả tại Chương V
424 150x150 tôn dày 0.58mm 8,1 m Mô tả tại Chương V
425 Tê 600x400-500x400/R200-500x400/R200 - L750, tôn dày 0.75mm 1 cái Mô tả tại Chương V
426 Tê 400x400-300x300/R150-300x300/R150 - L550, tôn dày 0.58mm 1 cái Mô tả tại Chương V
427 Tê 300x300-200x200/R100-200x200/R100 - L300, tôn dày 0.58mm 1 cái Mô tả tại Chương V
428 Cút 500x400/R200, tôn dày 0.75mm 4 cái Mô tả tại Chương V
429 Cút 300x300/R150, tôn dày 0.58mm 5 cái Mô tả tại Chương V
430 Cút 200x200/R100, tôn dày 0.58mm 3 cái Mô tả tại Chương V
431 Cút 150x150/R75, tôn dày 0.58mm 3 cái Mô tả tại Chương V
432 côn thu 1000x400/800x400-500L tôn dày 0.75mm 4 cái Mô tả tại Chương V
433 Côn thu 600x400/400x400-L500, tôn dày 0.75mm 4 cái Mô tả tại Chương V
434 Côn thu 500x400/300x300-L300, tôn dày 0.75mm 4 cái Mô tả tại Chương V
435 Côn thu 300x300/250x250-L300, tôn dày 0.58mm 5 cái Mô tả tại Chương V
436 Côn thu 300x300/200x200-L300, tôn dày 0.58mm 4 cái Mô tả tại Chương V
437 Chân rẽ 450x300-L200, tôn dày 0.58mm 5 cái Mô tả tại Chương V
438 Chân rẽ 350x250-L200, tôn dày 0.58mm 8 cái Mô tả tại Chương V
439 Chân rẽ 300x200-L200, tôn dày 0.58mm 5 cái Mô tả tại Chương V
440 Chân rẽ 250x150-L200, tôn dày 0.58mm 6 cái Mô tả tại Chương V
441 Y chia 500x400-300x300-250x250/R150, tôn dày 0.75mm 2 cái Mô tả tại Chương V
442 Y chia 300x300-250x250-200x200/R100, tôn dày 0.58mm 2 cái Mô tả tại Chương V
443 Y chia 250x250-200x200-200x200/R100, tôn dày 0.58mm 2 cái Mô tả tại Chương V
444 Chuyển đổi vuông tròn 250x250/D250, tôn dày 0.58mm 12 cái Mô tả tại Chương V
445 Chuyển đổi vuông tròn 200x200/D200, tôn dày 0.58mm 13 cái Mô tả tại Chương V
446 Chuyển đổi vuông tròn 150x150/D150, tôn dày 0.58mm 7 cái Mô tả tại Chương V
447 Van VCD D250 20 cái Mô tả tại Chương V
448 Van VCD D200 8 cái Mô tả tại Chương V
449 Van VCD D150 28 cái Mô tả tại Chương V
450 Ống gió mềm có bảo ôn D250 5 cây Mô tả tại Chương V
451 Ống gió mềm có bảo ôn D200 3 cây Mô tả tại Chương V
452 Ống gió mềm có bảo ôn D150 9 cây Mô tả tại Chương V
453 Bảo ôn ống gió PE dày 20mm 250 m2 Mô tả tại Chương V
454 Giăng ống gió kích thước 46mx1.25m, dày 5mm 5 m2 Mô tả tại Chương V
455 Băng dính bạc 60 cuộn Mô tả tại Chương V
456 Băng dính trắng 25 cuộn Mô tả tại Chương V
457 TP - Nẹp TCD (Nẹp bích) 185 m Mô tả tại Chương V
458 Thanh Unistar 41x21mm 120 m Mô tả tại Chương V
459 Thanh ty ren 8 360 m Mô tả tại Chương V
460 Vật tư phụ 1 Mô tả tại Chương V
461 Hộp hepa inox 304 Loại 720x720x400mm 16 cái Mô tả tại Chương V
462 Hộp hepa inox 304 Loại 720x420x400mm 12 cái Mô tả tại Chương V
463 Hộp hepa inox 304 Loại 420x420x400mm 12 cái Mô tả tại Chương V
464 Miệng cấp khí inox 304 soi lỗ, Kích thước 720x720mm 16 cái Mô tả tại Chương V
465 Miệng cấp khí inox 304 soi lỗ, Kích thước 720x420mm 12 cái Mô tả tại Chương V
466 Miệng cấp khí inox 304 soi lỗ, Kích thước 420x420mm 12 cái Mô tả tại Chương V
467 Khung lọc G4 Kích thước 700x700mm 8 chiếc Mô tả tại Chương V
468 Khung lọc G4 Kích thước 700x400mm 6 chiếc Mô tả tại Chương V
469 Khung lọc G4 Kích thước 400x400mm 6 chiếc Mô tả tại Chương V
470 Vật tư phụ lắp đặt Hepa 1 Mô tả tại Chương V
471 Vỏ tủ trong nhà kích thước CxRxS:1900x900x450mm. Vật liệu tôn dày 1.2-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng RAL7032. 2 lớp cánh 1 tủ Mô tả tại Chương V
472 Biến dòng 400/5A 3 bộ Mô tả tại Chương V
473 Đồng hồ đo: Điện áp, dòng điện và tần số Hiển thị 3 hàng, 3 số, dạng LCD 1 cái Mô tả tại Chương V
474 Cầu chì 2A 4 cái Mô tả tại Chương V
475 Đèn báo pha 3 bộ Mô tả tại Chương V
476 Đồng thanh cái 1 bộ Mô tả tại Chương V
477 MCCB 3P-400A-45kA 1 cái Mô tả tại Chương V
478 MCCB 3P-225A-30kA 1 cái Mô tả tại Chương V
479 MCCB 3P-100A-22kA 1 cái Mô tả tại Chương V
480 MCCB 3P-40A-22kA 2 cái Mô tả tại Chương V
481 MCCB 3P-30A-18kA 2 cái Mô tả tại Chương V
482 MCCB 3P-20A-18kA 2 cái Mô tả tại Chương V
483 MCCB 3P-15A-18kA 2 cái Mô tả tại Chương V
484 MCB 2P-32A-6kA 5 cái Mô tả tại Chương V
485 MCB 2P-25A-6kA 5 cái Mô tả tại Chương V
486 Quạt thông gió tủ hút 2 cái Mô tả tại Chương V
487 Vật tư phụ (đầu cose, dây, bulong…) 1 Mô tả tại Chương V
488 Contactor 3P MC-40 Coil 220V AC 2 cái Mô tả tại Chương V
489 Contactor 3P MC-32 Coil 220V AC 2 cái Mô tả tại Chương V
490 Contactor 3P MC-22 Coil 220V AC 2 cái Mô tả tại Chương V
491 Contactor 3P MC-18 Coil 220V AC 1 cái Mô tả tại Chương V
492 Role nhiệt MT32 1 cái Mô tả tại Chương V
493 Bộ điều khiển trung tâm SIMATIC S7-1200 hoặc tương đương, CPU 1214C,COMPACT CPU, DC/DC/RELAY,ONBOARD I/O:14 DI 24V DC; 10 DO RELAY 2A; AI 2x20 bit 0-10 VDC, AO 2x10 bit 0 to 20mA 1 cái Mô tả tại Chương V
494 Modul vào ra tương tự SIMATIC S7-1200 hoặc tương đương, ANALOG INPUT,SM 1231, 8 AI,+/-10V, +/-5V, +/-2.5V,OR 0-20 MA 1 cái Mô tả tại Chương V
495 Modul vào số SIMATIC S7-1200 hoặc tương đương, DIGITAL I/O SM 1221, 16DI 1 cái Mô tả tại Chương V
496 Modul vào ra số SIMATIC S7-1200 hoặc tương đương, DIGITAL I/OSM 1223, 8DI/8DO 1 cái Mô tả tại Chương V
497 Modul vào ra số SIMATIC S7-1200 hoặc tương đương, DIGITAL I/O SM 1223, 16DI 16DI DC 24 V, SINK/SOURCE 1 cái Mô tả tại Chương V
498 Modul vào ra tương tự SIMATIC S7-1200 hoặc tương đương, ANALOG INPUT, 4 AI/2AO 1 cái Mô tả tại Chương V
499 Màn hình HMI Touch Panel SIMATIC HMIKTP600 hoặc tương đương BASIC MONO PN,BASIC PANEL,KEY AND TOUCH OPERATION,6" STN DISPLAY,4 GRAY SCALE,PROFINET INTERFACE, 1 cái Mô tả tại Chương V
500 Bộ nguồn 24V DC 100W 1 cái Mô tả tại Chương V
501 Bảo vệ mất pha, ngược pha 1 cái Mô tả tại Chương V
502 MCB 2P-10A-6kA 1 cái Mô tả tại Chương V
503 Đèn báo trạng thái (⌽22mm) 2 bộ Mô tả tại Chương V
504 Nút nhấn có đèn báo (⌽22mm) (Đỏ + Xanh) 2 cái Mô tả tại Chương V
505 Relay trung gian 2NO/2NC 6A Coil 24VDC 10 cái Mô tả tại Chương V
506 Nút dừng khẩn ⌽22mm 1NO/1NC 1 cái Mô tả tại Chương V
507 Nút chuyển mạch AUTO/OFF/MAN 2 cái Mô tả tại Chương V
508 Cầu chì bảo vệ nguồn 1P-2A 4 cái Mô tả tại Chương V
509 Dây điện đấu nối trong tủ 1 cái Mô tả tại Chương V
510 Cầu đấu 1.5mm và phụ kiện cầu đấu 1 Mô tả tại Chương V
511 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm 2 bộ Mô tả tại Chương V
512 Lập trình PLC+HMI 1 hệ thống Mô tả tại Chương V
513 Quạt thông gió tủ hút 1 cái Mô tả tại Chương V
514 Vật tư phụ 1 Mô tả tại Chương V
515 Dây CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 50 m Mô tả tại Chương V
516 Dây CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 60 m Mô tả tại Chương V
517 Dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 75 m Mô tả tại Chương V
518 Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 100 m Mô tả tại Chương V
519 Dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 120 m Mô tả tại Chương V
520 Dây CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 100 m Mô tả tại Chương V
521 Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5 mm2 100 m Mô tả tại Chương V
522 Dây CVV CU/PVC 6x0.75 mm2 150 m Mô tả tại Chương V
523 Dây chống nhiễu CVV CU/PVC 4x0.75 mm2 150 m Mô tả tại Chương V
524 Dây CU/PVC 1x25 mm2 60 m Mô tả tại Chương V
525 Dây CU/PVC 1x10 mm2 75 m Mô tả tại Chương V
526 Dây CU/PVC 1x4 mm2 120 m Mô tả tại Chương V
527 Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 100 m Mô tả tại Chương V
528 Ống Inox 201 Luôn dây điện pi 25 48 m Mô tả tại Chương V
529 Ống Inox 201 Luôn dây điện pi 32 36 m Mô tả tại Chương V
530 Ống Inox 201 Luôn dây điện pi 60 120 m Mô tả tại Chương V
531 Đèn led panel kích thước 600x600mm 25 bộ Mô tả tại Chương V
532 Đèn led panel kích thước 600x300mm 15 bộ Mô tả tại Chương V
533 Đèn Exit 2 bộ Mô tả tại Chương V
534 Đèn diệt côn trùng 5 bộ Mô tả tại Chương V
535 Công tắc đèn 40 bộ Mô tả tại Chương V
536 Ổ cắm đôi 3 chấu 35 cái Mô tả tại Chương V
537 CU/PVC 1Cx1.5mm2 800 m Mô tả tại Chương V
538 CU/PVC 1Cx2.5mm2 800 m Mô tả tại Chương V
539 CU/PVC 1Cx4mm2 600 m Mô tả tại Chương V
540 CU/PVC 1Cx6mm2 600 m Mô tả tại Chương V
541 Máng cáp, ống luồn dây các loại 1 Mô tả tại Chương V
542 Vật tư phụ thi công điện 1 Mô tả tại Chương V
543 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,4 100m Mô tả tại Chương V
544 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
545 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm 0,4 100m Mô tả tại Chương V
546 Phụ kiện PVC: cút, tê, chếch…. 1 Mô tả tại Chương V
547 Thoát sàn Inox 304 (thoát chậu inox) 10 chiếc Mô tả tại Chương V
548 Nhân công cắt betong, định vị các điểm thoát sàn thông sàn bê tông 1 hệ thống Mô tả tại Chương V
549 Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm… 1 Mô tả tại Chương V
550 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,4 100m Mô tả tại Chương V
551 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
552 Van chặn PPR 32 1 cái Mô tả tại Chương V
553 T PPR 32/25/32 10 chiếc Mô tả tại Chương V
554 Cút PPR 32 10 cái Mô tả tại Chương V
555 Cút PPR 25 10 cái Mô tả tại Chương V
556 Cút PPR ren trong 25 3/4 5 cái Mô tả tại Chương V
557 T PPR 25 10 chiếc Mô tả tại Chương V
558 T PPR 32 10 chiếc Mô tả tại Chương V
559 Măng xông PPR 25 10 cái Mô tả tại Chương V
560 Măng xông PPR 32 10 cái Mô tả tại Chương V
561 Côn thu PPR 32/25 10 cái Mô tả tại Chương V
562 Một đầu ren ngoài 25 inox 304 12 cái Mô tả tại Chương V
563 Van bi tay gạt Inox 304 - D27mm 12 cái Mô tả tại Chương V
564 Đuôi chuột một đầu ren inox 304 - D25.4mm 20 cái Mô tả tại Chương V
565 Chân đế hình tròn inox 304 30 cái Mô tả tại Chương V
566 Tay đỡ ống Pi 25-27 Inox 304 30 cái Mô tả tại Chương V
567 Ống đúc Inox vi sinh 316L D25.4 40 m Mô tả tại Chương V
568 Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm… 1 Mô tả tại Chương V
569 Ống hàn inox vi sinh 316L D25.4 90 m Mô tả tại Chương V
570 Co ngắn SMS 316L 90 WW, 25mm (Cút góc 25.4) 20 cái Mô tả tại Chương V
571 Van bướm tay Rút WW, 25.4, inox SMS 316L 5 cái Mô tả tại Chương V
572 Van bi tay gạt inox 304 - D27mm 5 cái Mô tả tại Chương V
573 Mặt bích nối nhanh - Ferrule Clamp set WW, SMS 316L, L=12.7mm, 25mm 10 cái Mô tả tại Chương V
574 Ron Cao su silicone cho Adapter, 1.0" 10 cái Mô tả tại Chương V
575 Cùm 316L, 13MHH-11 single, 1.0-1.5" ( Clamp nối nhanh) 5 cái Mô tả tại Chương V
576 Tay đỡ ống Inox 27 30 cái Mô tả tại Chương V
577 U bend 3A 316L, 1 đầu chân Tee Clamp, 1"x1"x1" (U công ba ngã) 5 cái Mô tả tại Chương V
578 Lơ thu Inox ren ngoài 27-25 Ren trong 5 cái Mô tả tại Chương V
579 Tê đều 27mm inox 304 5 cái Mô tả tại Chương V
580 Đầu nối nhanh khí nén 5 cái Mô tả tại Chương V
581 Đai ôm Omega ống D27 50 cái Mô tả tại Chương V
582 Khí hàn 2 bình Mô tả tại Chương V
583 Giá đỡ đường dẫn ống inox 1 hệ Mô tả tại Chương V
584 Sơn nền Epoxy tự trải phẳng 3 lớp, chống trượt, chịu hóa chất dày 2mm. 190 1m2 Mô tả tại Chương V
585 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ hiệu dụng tiêu chuẩn 1180mm.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 200 1m2 Mô tả tại Chương V
586 Panel EPS Handmade dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.Xốp tỷ trọng 12kg/m3, Khổ phi tiêu chuẩn.Không cán sóng. Có u tăng cứng xung quanh đảm bảo chắc chắn. Có màng nilon bảo vệ, chống xước. 85 1m2 Mô tả tại Chương V
587 U bo tròn 1 bên 50mm, màu trắng sáng 355 m Mô tả tại Chương V
588 U nhôm 50x30, màu trắng sáng 30 m Mô tả tại Chương V
589 Thanh bo góc trong,màu trắng sáng 60 m Mô tả tại Chương V
590 Thanh T60x80,màu trắng sáng 6 m Mô tả tại Chương V
591 Ke nhôm 25x15 60 m Mô tả tại Chương V
592 Nẹp nhôm 20 m Mô tả tại Chương V
593 Tăng đơ 8 6 chiếc Mô tả tại Chương V
594 Tyren 8 30 m Mô tả tại Chương V
595 Ecu, bulong, vít, đinh tán, silicon….. 1 Mô tả tại Chương V
596 Cửa đôi lệch Panel 1350 x 2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch.Tấm panel cửa được sử dụng tấm panel handmade cò gàm bao 4 bên, Gia cố chắc chắn tại vị trí khóa, đảm bảo cửa sử dụng lâu dài 3 bộ Mô tả tại Chương V
597 Cửa đơn panel 980 x 2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch.Tấm panel cửa được sử dụng tấm panel handmade cò gàm bao 4 bên, Gia cố chắc chắn tại vị trí khóa, đảm bảo cửa sử dụng lâu dài 15 bộ Mô tả tại Chương V
598 Khóa cửa panel, khóa tay ngang 18 bộ Mô tả tại Chương V
599 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm 0,15 100m Mô tả tại Chương V
600 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,15 100m Mô tả tại Chương V
601 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm 0,15 100m Mô tả tại Chương V
602 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 0,15 100m Mô tả tại Chương V
603 Gas R407C 13,6 kg Mô tả tại Chương V
604 Ống PVC, Cút PVC và bảo ôn ống nước ngưng điều hòa 1 Mô tả tại Chương V
605 Giá đỡ CDU (Xây kệ đỡ) 7 bộ Mô tả tại Chương V
606 Máng tôn và giá đỡ ống đồng 80 m Mô tả tại Chương V
607 Vật tư phụ 1 Mô tả tại Chương V
608 Giá đỡ AHU (treo trần kỹ thuật) 1 bộ Mô tả tại Chương V
609 900x400 tôn dày 0.75mm 11,1 m Mô tả tại Chương V
610 600x400 tôn dày 0.75mm 13,7 m Mô tả tại Chương V
611 500x400 tôn dày 0.75mm 18 m Mô tả tại Chương V
612 400x400 tôn dày 0.58mm 7,8 m Mô tả tại Chương V
613 300x300 tôn dày 0.58mm 28,5 m Mô tả tại Chương V
614 250x250 tôn dày 0.58mm 16 m Mô tả tại Chương V
615 200x200 tôn dày 0.58mm 12,9 m Mô tả tại Chương V
616 Y chia 900x400-500x400-600x400/R300 - L1250, tôn dày 0.75mm 1 cái Mô tả tại Chương V
617 Y chia 600x400-500x400-250x250/R200 - L650, tôn dày 0.75mm 1 cái Mô tả tại Chương V
618 Y chia 500x400-500x400-250x250/R200 - L650, tôn dày 0.75mm 1 cái Mô tả tại Chương V
619 Y chia 500x400-400x400-250x250/R200 - L580, tôn dày 0.75mm 2 cái Mô tả tại Chương V
620 Y chia 400x400-300x300-250x250/R200 - L580, tôn dày 0.58mm 1 cái Mô tả tại Chương V
621 Y chia 300x300-300x300-250x250/R150 - L500, tôn dày 0.58mm 6 cái Mô tả tại Chương V
622 Y chia 300x300-300x300-200x200/R150 - L500, tôn dày 0.58mm 1 cái Mô tả tại Chương V
623 Cút 600x400/R200, tôn dày 0.75mm 2 cái Mô tả tại Chương V
624 Cút 500x400/R200, tôn dày 0.75mm 2 cái Mô tả tại Chương V
625 Cút 250x250/R125, tôn dày 0.58mm 4 cái Mô tả tại Chương V
626 Cút 200x200/R100, tôn dày 0.58mm 3 cái Mô tả tại Chương V
627 Côn thu 1000x400/450x450-500L tôn dày 0.75mm 3 cái Mô tả tại Chương V
628 Côn thu 600x400/500x400-L250, tôn dày 0.75mm 2 cái Mô tả tại Chương V
629 Côn thu 500x400/300x300-L250, tôn dày 0.75mm 3 cái Mô tả tại Chương V
630 Côn thu 400x400/300x300-L250, tôn dày 0.58mm 2 cái Mô tả tại Chương V
631 Côn thu 300x300/250x250-L250, tôn dày 0.58mm 2 cái Mô tả tại Chương V
632 Côn thu 300x300/200x200-L250, tôn dày 0.58mm 3 cái Mô tả tại Chương V
633 Côn thu 250x250/200x200-L250, tôn dày 0.58mm 2 cái Mô tả tại Chương V
634 Tê 900x400-500x400,R250-600x400,R300 - L1000, tôn dày 0.75mm 2 cái Mô tả tại Chương V
635 Tê 300x300-250x250,R125-250x250,R125 - L500, tôn dày 0.75mm 2 cái Mô tả tại Chương V
636 Chân rẽ 375x250/D250, tôn dày 0.58mm 6 cái Mô tả tại Chương V
637 Chân rễ 375x200/D200, tôn dày 0.58mm 7 cái Mô tả tại Chương V
638 Van VCD D250 24 cái Mô tả tại Chương V
639 Van VCD D200 6 cái Mô tả tại Chương V
640 Ống gió mềm có bảo ôn D250 5 cây Mô tả tại Chương V
641 Ống gió mềm có bảo ôn D200 3 cây Mô tả tại Chương V
642 Bảo ôn ống gió PE dày 20mm 250 m2 Mô tả tại Chương V
643 Giăng ống gió kích thước 46mx1.25m, dày 5mm 5 m2 Mô tả tại Chương V
644 TP - Nẹp TCD (Nẹp bích) 120 m Mô tả tại Chương V
645 Thanh Unistar 41x21mm 90 m Mô tả tại Chương V
646 Thanh ty ren 8 250 m Mô tả tại Chương V
647 Vật tư phụ 1 Mô tả tại Chương V
648 Hộp hepa inox 304 Loại 720x720x400mm 20 cái Mô tả tại Chương V
649 Hộp hepa inox 304 Loại 720x420x400mm 3 cái Mô tả tại Chương V
650 Miệng cấp khí inox 304 soi lỗ, Kích thước 720x720mm 20 cái Mô tả tại Chương V
651 Miệng cấp khí inox 304 soi lỗ, Kích thước 720x420mm 6 cái Mô tả tại Chương V
652 Khung lọc G4 Kích thước 700x700mm 20 chiếc Mô tả tại Chương V
653 Khung lọc G4 Kích thước 700x400mm 6 chiếc Mô tả tại Chương V
654 Vật tư phụ lắp đặt Hepa 1 Mô tả tại Chương V
655 Đèn huỳnh quang lắp nổi có nắp chụp Mica 2x36W 25 bộ Mô tả tại Chương V
656 Đèn huỳnh quang lắp nổi có nắp chụp Mica 2x18W 15 bộ Mô tả tại Chương V
657 Đèn Exit 2 bộ Mô tả tại Chương V
658 Đèn diệt côn trùng 2 bộ Mô tả tại Chương V
659 Mặt công tắc 25 bộ Mô tả tại Chương V
660 Ổ cắm đôi 3 chấu 20 cái Mô tả tại Chương V
661 CU/PVC 1Cx1.5mm2 591 m Mô tả tại Chương V
662 CU/PVC 1Cx2.5mm2 526 m Mô tả tại Chương V
663 CU/PVC 1Cx4mm2 380 m Mô tả tại Chương V
664 CU/PVC 1Cx6mm2 375 m Mô tả tại Chương V
665 Máng cáp, ống luồn dây các loại 1 Mô tả tại Chương V
666 "Vỏ tủ trong nhà kích thước CxRxS:1900x900x450mm. Vật liệu tôn dày 1.2-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng RAL7032. 2 lớp cánh" 1 tủ Mô tả tại Chương V
667 Biến dòng 400/5A 3 bộ Mô tả tại Chương V
668 Đồng hồ đo: Điện áp, dòng điện và tần số Hiển thị 3 hàng, 3 số, dạng LCD 1 cái Mô tả tại Chương V
669 Cầu chì 2A 4 cái Mô tả tại Chương V
670 Đèn báo pha 3 bộ Mô tả tại Chương V
671 Đồng thanh cái 1 bộ Mô tả tại Chương V
672 MCCB 3P-400A-45kA 1 cái Mô tả tại Chương V
673 MCCB 3P-225A-30kA 1 cái Mô tả tại Chương V
674 MCCB 3P-100A-22kA 1 cái Mô tả tại Chương V
675 MCCB 3P-40A-22kA 2 cái Mô tả tại Chương V
676 MCCB 3P-30A-18kA 2 cái Mô tả tại Chương V
677 MCCB 3P-20A-18kA 2 cái Mô tả tại Chương V
678 MCCB 3P-15A-18kA 2 cái Mô tả tại Chương V
679 MCB 2P-32A-6kA 5 cái Mô tả tại Chương V
680 MCB 2P-25A-6kA 5 cái Mô tả tại Chương V
681 Quạt thông gió tủ hút 2 cái Mô tả tại Chương V
682 Vật tư phụ (đầu cose, dây, bulong…) 1 Mô tả tại Chương V
683 Bộ nguồn 24V DC 100W 1 cái Mô tả tại Chương V
684 Bảo vệ mất pha, ngược pha 1 cái Mô tả tại Chương V
685 MCB 2P-10A-6kA 1 cái Mô tả tại Chương V
686 Đèn báo trạng thái (⌽22mm) 4 bộ Mô tả tại Chương V
687 Nút nhấn có đèn báo (⌽22mm) (Đỏ + Xanh) 4 cái Mô tả tại Chương V
688 Relay trung gian 2NO/2NC 6A Coil 24VDC 10 cái Mô tả tại Chương V
689 Nút dừng khẩn ⌽22mm 1NO/1NC 1 cái Mô tả tại Chương V
690 Nút chuyển mạch AUTO/OFF/MAN 4 cái Mô tả tại Chương V
691 Cầu chì bảo vệ nguồn 1P-2A 4 cái Mô tả tại Chương V
692 Dây điện đấu nối trong tủ 1 cái Mô tả tại Chương V
693 Cầu đấu 1.5mm và phụ kiện cầu đấu 1 Mô tả tại Chương V
694 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm 2 bộ Mô tả tại Chương V
695 Quạt thông gió tủ hút 1 cái Mô tả tại Chương V
696 Vật tư phụ 1 Mô tả tại Chương V
697 Máng tôn mạ kẽm dày 1.15mm, kèm nắp bịt và phụ kiện cút, măng xông…. 80 m Mô tả tại Chương V
698 Vật tư phụ ( ốc . Đinh vit, bulong, …) 1 Mô tả tại Chương V
699 Dây CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 50 m Mô tả tại Chương V
700 Dây CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 60 m Mô tả tại Chương V
701 Dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 75 m Mô tả tại Chương V
702 Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 50 m Mô tả tại Chương V
703 Dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 100 m Mô tả tại Chương V
704 Dây CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 100 m Mô tả tại Chương V
705 Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5 mm2 100 m Mô tả tại Chương V
706 Dây CVV CU/PVC 6x0.75 mm2 200 m Mô tả tại Chương V
707 Dây chống nhiễu CVV CU/PVC 4x0.75 mm2 200 m Mô tả tại Chương V
708 Dây CU/PVC 1x25 mm2 60 m Mô tả tại Chương V
709 Dây CU/PVC 1x10 mm2 75 m Mô tả tại Chương V
710 Dây CU/PVC 1x4 mm2 50 m Mô tả tại Chương V
711 Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 100 m Mô tả tại Chương V
712 Ống Inox 201 Luôn dây điện pi 25 48 m Mô tả tại Chương V
713 Ống Inox 201 Luôn dây điện pi 32 36 m Mô tả tại Chương V
714 Ống Inox 201 Luôn dây điện pi 60 12 m Mô tả tại Chương V
715 Vật tư phụ thi công điện 1 Mô tả tại Chương V
716 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,35 100m Mô tả tại Chương V
717 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,3 100m Mô tả tại Chương V
718 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm 0,3 100m Mô tả tại Chương V
719 Phụ kiện PVC: cút, tê, chếch…. 1 Mô tả tại Chương V
720 Thoát sàn Inox 304 (thoát chậu inox) 10 chiếc Mô tả tại Chương V
721 Nhân công cắt betong, định vị các điểm thoát sàn thông sàn bê tông 1 hệ thống Mô tả tại Chương V
722 Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm… 1 Mô tả tại Chương V
723 Bồn nước inox 200 lít 1 cái Mô tả tại Chương V
724 Giá đỡ bồn nước 1 cái Mô tả tại Chương V
725 Bơm tăng áp 1 cái Mô tả tại Chương V
726 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,6 100m Mô tả tại Chương V
727 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 0,5 100m Mô tả tại Chương V
728 Van chặn PPR 32 1 cái Mô tả tại Chương V
729 T PPR 32/25/32 15 chiếc Mô tả tại Chương V
730 Cút PPR 32 10 cái Mô tả tại Chương V
731 Cút PPR 25 10 cái Mô tả tại Chương V
732 Cút PPR ren trong 25 3/4 15 cái Mô tả tại Chương V
733 T PPR 25 8 chiếc Mô tả tại Chương V
734 T PPR 32 8 chiếc Mô tả tại Chương V
735 Măng xông PPR 25 10 cái Mô tả tại Chương V
736 Măng xông PPR 32 10 cái Mô tả tại Chương V
737 Côn thu PPR 32/25 10 cái Mô tả tại Chương V
738 Một đầu ren ngoài 25 inox 304 13 cái Mô tả tại Chương V
739 Van bi tay gạt Inox 304 - D27mm 13 cái Mô tả tại Chương V
740 Đuôi chuột một đầu ren inox 304 - D25.4mm 30 cái Mô tả tại Chương V
741 Chân đế hình tròn inox 304 13 cái Mô tả tại Chương V
742 Tay đỡ ống Pi 25-27 Inox 304 30 cái Mô tả tại Chương V
743 Ống đúc Inox vi sinh 316L D25.4 40 m Mô tả tại Chương V
744 Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm… 1 Mô tả tại Chương V
745 Sơn lăn nền Epoxy,chống trượt,chịu hóa chất 250,9 1m2 Mô tả tại Chương V
746 Sơn Lăn tường Epoxy 450 1m2 Mô tả tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->