Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309106-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220221738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Lam Sơn phần chi phí GPMB, phần còn lại ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 17:03:00 đến ngày 2022-03-13 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,293,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555440322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11088064E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.659.205.484 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông cầu, đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông hạng III trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành giao thông cầu, đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Chuyên ngành điện: 01 người;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành giao thông cầu, đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≤ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Từ, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Lam Sơn phần chi phí GPMB, phần còn lại ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Số 02 đường Lê Thị Hoa, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban Nhân dân phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CHT; Địa chỉ: Số 131 đường Phú Thọ 4, phường Phú Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Và Xây dựng 276 – Thanh Hóa; Địa chỉ: Thôn Điền Lý, Xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt; Địa chỉ: Số H2.3-H2.4, lô B-C khu đô thị Bắc Cầu Hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Số 02 đường Lê Thị Hoa, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban Nhân dân phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban Nhân dân phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào VB+VHC bằng máyMục II Chương V2,3241100m3
2Đào nền, đào khuôn đường, thủ côngMục II Chương V2,041m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V6,468100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V1,0068100m3
5Phá dỡ nền đường cũ bê tôngMục II Chương V23,77m3
6Đào tc rãnh thoát nước thủ công 10%, cấp đất IIIMục II Chương V14,6231m3
7Đào tc rãnh thoát nước băng máy 90%, cấp đất IIIMục II Chương V1,3161100m3
8Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,4078100m3
9Mua đất đắp tại mỏ Hà Lai, Hà Trung CLVC 32km (Tính trung bình đường loại 3, hs 1)Mục II Chương V8,2574100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1km đầuMục II Chương V82,57410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 9km tiếp theoMục II Chương V743,16610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 22km cuốiMục II Chương V1.816,62810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V2,5618100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II Chương V2,5618100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMục II Chương V2,5618100m3/1km
16Thi công móng CPĐ D L2Mục II Chương V0,8587100m3
17Thi công móng CPDD L1Mục II Chương V0,7254100m3
18Bê tông mặt đường vuốt nố +lề gia cối M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V61,99m3
19Bù vênh đường cũ BTN hạt trung - Htb= 3cmMục II Chương V3,4367100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V10,501100m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V10,501100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMục II Chương V1,4881100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMục II Chương V1,4881100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMục II Chương V1,4881100tấn
B VỈA HÈ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,301m3
2Ván khuôn móngMục II Chương V0,342100m2
3Bó vỉa đáMục II Chương V171md
4Cẩu lắp bó vỉaMục II Chương V1991cấu kiện
5Nilon tái sinh chống mất nướcMục II Chương V235,12m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V23,512m3
7Lát vỉa hè đá marble thanh hóa, trắng xám, băm mặt KT (400x400x40mm)Mục II Chương V235,12m2
C THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V28,08m3
2Ván khuôn bt lótMục II Chương V0,624100m2
3Bê rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V81,432m3
4Ván khuôn rãnhMục II Chương V8,6736100m2
5Cốt thép rãnh ĐK >10mmMục II Chương V6,9389tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V28,392m3
7Ván khuôn tấm đanMục II Chương V1,56100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V7,0637tấn
9Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V6241cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II Chương V6241 cấu kiện
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V1,521m3
12Van khuôn BT lótMục II Chương V0,0572100m2
13Bê tông hố ga,M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,309m3
14Ván khuôn hố gaMục II Chương V0,6971100m2
15Cốt thép hố gaMục II Chương V1,1268tấn
16Song chắn rác bằng compositeMục II Chương V13tấm
17Đào thủ công 10%Mục II Chương V2,00771m3
18Đào máy 90%Mục II Chương V0,1807100m3
19Đắp đắt hoàn trả, K95Mục II Chương V0,0067100m3
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất đặt đường ống( không tính đoạn đường ống đào chung với rãnh thoát nước)Mục II Chương V20,731m3
2Đắp cát bảo vệ đường ốngMục II Chương V0,3343100m3
3Đắp đất đường ống K95Mục II Chương V0,5175100m3
4Ống thép đen bảo vệ ống qua đườngMục II Chương V7m
5Đào rãnh cáp (65 hộ TB mỗi hộ 1m)Mục II Chương V2,9251m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0286100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMục II Chương V3,52100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMục II Chương V7cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMục II Chương V195cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (về các hộ dân)Mục II Chương V65cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm (65 hộ, trnug bình mỗi hộ 2m)Mục II Chương V1,3100 m
12Lắp đặt T 63Mục II Chương V4cái
13Lắp đặt nút bịt D63Mục II Chương V6cái
14Van chặn D63Mục II Chương V1cái
15Van chặn D32Mục II Chương V65cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMục II Chương V8cái
17Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 32mmMục II Chương V130cái
18Thử áp lực đường ống nhựaMục II Chương V3,52100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMục II Chương V1,3100m
20Khử trùng ống nướcMục II Chương V4,82100m
21Băng cảnh báo đường ốngMục II Chương V352m
E PHẦN ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V16,151m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V13,87m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V2,28m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V0,3241tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V1,216100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMục II Chương V38cái
7Băng báo hiệu cápMục II Chương V38m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V0,19100m2
9Sứ báo hiệuMục II Chương V6cái
10gắn sứ báo hiệu cáp ngầmMục II Chương V6viên
11Tháo hạ cột bê tông hMục II Chương V51 cột
12Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mục II Chương V15tấn/km
13Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V5tấn
14Cột bê tông li tâm LT10 NPC.5,0 Ngọn 190 x Gốc 323Mục II Chương V8Cột
15Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V8tấn
16Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mục II Chương V2,4tấn/km
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V8cột
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V0,259km/dây
19Dây cáp hạ thế cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Mục II Chương V259m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mục II Chương V176m
21Lắp đặt dây cáp về hộ dân CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục II Chương V520m
22Ép đầu cột, tiết diện cáp Mục II Chương V810 đầu cốt
23đầu cos đồng M25Mục II Chương V80cái
24Ghíp nhôm 2BL(25-120)Mục II Chương V72cái
25Hộp 2 công tơMục II Chương V5cái
26Lắp đặt hộp điện kếMục II Chương V5cái
27Hộp 4 công tơMục II Chương V14cái
28Lắp đặt hộp điện kếMục II Chương V14cái
29Hộp công tơ 3 phaMục II Chương V2cái
30Lắp đặt hộp điện kếMục II Chương V2cái
31kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120Mục II Chương V17cái
32Gông treo tủ công tơMục II Chương V10bộ
33Thép mạ kẽmMục II Chương V76,8kg
34Lắp đặt giá treo 4 tủ công tơ cột đôiMục II Chương V2bộ
35Thép mạ kẽm (giá treo 4 tủ công tơ cột đôi)Mục II Chương V16,96kg
36Lắp đặt giá treo 4 tủ công tơ cột đơnMục II Chương V3bộ
37Thép mạ kẽm (giá treo 4 tủ công tơ cột đơn)Mục II Chương V30,72kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục II Chương V7,841m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,288m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,08100m2
41Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMục II Chương V0,0251100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,8559m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,0995m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V3,9841m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0386100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục II Chương V19,70881m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,576m3
48Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMục II Chương V0,144100m2
49Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMục II Chương V0,0754100m2
50Bê tông đúc móng M250, đá 1x2 ( trừ thể tích cột chiếm chỗ)Mục II Chương V3,9528m3
51Bê tông chèn móng M250, đá 1x2Mục II Chương V0,2984m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V15,756m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0395100m3
54Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V80,208kg
55Đầu cốt đồng nhôm AM35Mục II Chương V2cái
56Kẹp rẽ nhánhMục II Chương V2cái
57Ống nhựa bọc dây tiếp địaMục II Chương V7m
58Đai thép + khoá đaiMục II Chương V4Bộ
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V2,41m3
60Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V2,4m3
61Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mục II Chương V0,0241tấn/km
62Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V0,0802tấn
63Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V0,2301100kg
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V0,410 cọc
65Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V71 bộ
66Thép mạ kẽmMục II Chương V76,72kg
67Bu lông M16x100Mục II Chương V28bộ
68Lắp đặt cổ dề cột đơnMục II Chương V2bộ
69Thép mạ kẽmMục II Chương V15,52kg
70Bu lông M16x100Mục II Chương V4bộ
71Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V0,272km/dây
72Dây cáp chiếu sáng cáp nhôm văn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Mục II Chương V272m
73Dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V36m
74Luồn dây từ cáp treo lên đènMục II Chương V0,36100m
75Lắp cần đènMục II Chương V91 cần đèn
76Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 100WMục II Chương V9bộ
77Đèn Led cao áp 100WMục II Chương V9bộ
78Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMục II Chương V1tủ
79Gông treo tủ chiếu sángMục II Chương V2bộ
80Thép mạ kẽmMục II Chương V17,684kg
81Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMục II Chương V80,208kg
82Đầu cốt đồng nhôm AM35Mục II Chương V2cái
83Kẹp rẽ nhánhMục II Chương V2cái
84Ống nhựa bọc dây tiếp địaMục II Chương V7m
85Đai thép + khoá đaiMục II Chương V4Bộ
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V2,41m3
87Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V2,4m3
88Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mục II Chương V0,0241tấn/km
89Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V0,0802tấn
90Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V0,2301100kg
91Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V0,410 cọc
92Lắp đặt cổ dề cột đôiMục II Chương V7bộ
93Thép mạ kẽmMục II Chương V76,72kg
94Bu lông M16x100Mục II Chương V28bộ
95Lắp đặt cổ dề cột đơnMục II Chương V2bộ
96Thép mạ kẽmMục II Chương V15,52kg
97Bu lông M16x100Mục II Chương V4bộ
98Ghíp nhôm 2BL(25-2,5)Mục II Chương V18bộ
99kẹp hãm cáp 4x25mm2Mục II Chương V18bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555440322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11088064E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.659.205.484 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông cầu, đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông hạng III trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành giao thông cầu, đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Chuyên ngành điện: 01 người;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành giao thông cầu, đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
4 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu Công suất ≥ 10T1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1,5KW2
6 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70 kg2
7 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công xuất ≥ 5KW1
9 Máy cắt gạch đá Công xuất ≥ 1,7KW1
10 Máy khoan bê tông Công xuất ≥ 0,5KW1
11 Máy hàn Công xuất ≤ 23KW1
12 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->