Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng hỗ trợ NNT đáp ứng kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật ban hành hoặc có hiệu lực thi hành trong năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐẠI DIỆN VĂN PHÒNG TỔNG CỤC THUẾ TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng hỗ trợ NNT đáp ứng kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật ban hành hoặc có hiệu lực thi hành trong năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159954 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 17:03:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,435,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 583,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là38.870.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng phải có nội dung xây dựng và triển khai hoặc nâng cấp và triển khai phần mềm ứng dụng CNTT. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nội dung xây dựng và triển khai hoặc nâng cấp và triển khai phần mềm ứng dụng CNTT tối thiểu 13.604.500.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.604.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.209.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán - tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích, thiết kế hệ thống, lập trình, kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán - tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán - tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng hỗ trợ NNT đáp ứng kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật ban hành hoặc có hiệu lực thi hành trong năm 2021 Theo kế hoạch, danh mục dự toán triển khai ứng dụng CNTT năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 583.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Thuế.
Toà nhà số 123 Lò Đúc, Hà Nội
Điện thoại : (024).39712555 Fax : (024).39712286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thuế. Tầng 6 Toà nhà số 123 Lò Đúc, Hà Nội Điện thoại : (024).39712298 Fax : (024).39712286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuế. Tầng 2 Toà nhà số 123 Lò Đúc, Hà Nội Điện thoại : (024).37689679 Fax : (024).37689744 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A1-1 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 87 | |
| 2 | A1-2 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 124 | |
| 3 | A1-3 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| 4 | A1-4 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 1 | |
| 5 | A1-5 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 76 | |
| 6 | A1-6 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 146 | |
| 7 | A1-7 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 72 | |
| 8 | A1-8 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| 9 | A1-9 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 25 | |
| 10 | A1-10 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 4 | |
| 11 | A1-11 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| 12 | A1-12 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 7 | |
| 13 | A1-13 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 6 | |
| 14 | A1-14 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 7 | |
| 15 | A1-15 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 9 | |
| 16 | A1-16 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 9 | |
| 17 | A1-17 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 10 | |
| 18 | A1-18 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| 19 | A1-19 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 4 | |
| 20 | A1-20 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| 21 | A1-21 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| 22 | A1-22 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 6 | |
| 23 | A1-23 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 2 | |
| 24 | A1-24 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 5 | |
| 25 | A1-25 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 7 | |
| 26 | A1-26 | Quy định chi tiết tại điểm 1.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 6 | |
| 27 | B1-1 | Quy định chi tiết tại điểm 2.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 29 | |
| 28 | B1-2 | Quy định chi tiết tại điểm 2.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 29 | |
| 29 | B1-3 | Quy định chi tiết tại điểm 2.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 29 | |
| 30 | C1-1 | Quy định chi tiết tại điểm 3.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 15 | |
| 31 | C1-2 | Quy định chi tiết tại điểm 3.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 15 | |
| 32 | C1-3 | Quy định chi tiết tại điểm 3.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 15 | |
| 33 | C1-4 | Quy định chi tiết tại điểm 3.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| 34 | C1-5 | Quy định chi tiết tại điểm 3.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| 35 | C1-6 | Quy định chi tiết tại điểm 3.3.1 mục B Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp/mở rộng và triển khai | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.887E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là38.870.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng phải có nội dung xây dựng và triển khai hoặc nâng cấp và triển khai phần mềm ứng dụng CNTT. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nội dung xây dựng và triển khai hoặc nâng cấp và triển khai phần mềm ứng dụng CNTT tối thiểu 13.604.500.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.604.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.209.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán - tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông. | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự phân tích, thiết kế hệ thống, lập trình, kiểm thử | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán - tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông. | 4 | 1 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán - tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi