Gói thầu: Gói thầu số 23 (thiết bị) Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23 (thiết bị) Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053733 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 11:05:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giỏ chắn rác thô (bể thu gom) | 1 | Cái | - Chế tạo và lắp đặt theo thiết kế - Vật liệu: Inox SUS 304 x 1.5 mm - Kích thước: 400 x 400 x 500 - Có khung V30 gia cố, xích kéo thao tác - Khoảng cách khẻ hở: 10mm | ||
| 2 | Bơm chìm nước thải (bể thu gom) | 2 | Bộ | - Kiểu: Bơm chìm, cánh Vortex - Lưu lượng: 10m³/h, H=6,9mH2O - Điện áp: 380V/3pha/50Hz; 1,4kW - Motor: M272T-1,4-400/50NN-IE3 - Tốc độ vòng quay; 2783 - Đầu bơm: đường kính DN50 - Chất rắn cho phép đi qua: 48mm | ||
| 3 | Khớp nối tự động: Auto Coupling (bể thu gom) | 2 | Bộ | - Đường kính: DN50 - Thanh trượt tự động tháo lắp bơm - Vật liệu: SUS304 - Xích kéo bơm , thép SUS-304 Thanh trượt, xích kéo Khớp nối tự động (Auto coupling | ||
| 4 | Phao mức nước dùng cho nước thải (bể thu gom) | 2 | Cái | - Cable: H07RN-F 3x1 - Cáp 5 | ||
| 5 | Bơm chìm nước thải (bể điều hòa) | 2 | Bộ | - Kiểu: Bơm chìm, cánh Vortex - Lưu lượng: 10m³/h, H=6,9mH2O - Điện áp: 380V/3pha/50Hz; 1,4kW - Motor: M272T-1,4-400/50NN-IE3 - Tốc độ vòng quay; 2783 - Đầu bơm: đường kính DN50 - Chất rắn cho phép đi qua: 48mm | ||
| 6 | Khớp nối tự động: Auto Coupling (bể điều hòa) | 2 | Bộ | - Đường kính: DN50 - Thanh trượt tự động tháo lắp bơm - Vật liệu: SUS304 - Xích kéo bơm , thép SUS-304 | ||
| 7 | Giỏ chắn rác tinh (bể điều hòa) | 1 | Cái | - Chế tạo và lắp đặt theo thiết kế - Vật liệu: Inox SUS 304 x 1.5 mm - Kích thước: 400 x 400 x 500 - Có khung V30 gia cố, xích kéo thao tác - Khoảng cách khẻ hở: 5mm | ||
| 8 | Phao mức nước dùng cho nước thải (bể điều hòa) | 2 | Cái | - Type cable: H07RN-F 3x1 - Cáp 5 | ||
| 9 | Hệ thống phân khối khí Đĩa phân phối khí tinh (bể điều hòa) | 6 | Cái | - Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt mịn (Fine bubble) - Lưu lượng thiết kế: 0,0-9,5m³/hr - Diện tích bề mặt hoạt động: 0,038m² - Đường kính tổng: 277mm - Đầu nối: ren 27mm - Vật liệu: Màng: EPDM, Khung: GFPP (glass-filled polypropylene) | ||
| 10 | Máy khuấy chìm (Submersible mixer) (bể sinh học thiếu khí) | 2 | Bộ | - Kiểu: khuấy chìm - Động cơ: 380V/3pha/50Hz; 0,7kW; 1352rpm - Tiêu chuẩn motor: IE3 - Đường kính cánh khuấy: 176mm - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Chuẩn cách điện: lớp H (chịu nhiệt đến 180ºC) | ||
| 11 | Khớp nối tự động: Auto Coupling DN50 (bể sinh học thiếu khí) | 2 | Bộ | - Thanh trượt tự động tháo lắp máy khuấy + xích kéo - Vật liệu: SUS304 - Xích kéo bơm , thép SUS-304 | ||
| 12 | Máy thổi khí (bể sinh học thiếu khí) | 2 | Bộ | - Kèm theo: 01 máy chính; giảm âm đầu hút; Van 1 chiều; Van an toán; Khung đế; Pully motor; Pully đầu thổi; dây curoa; Belt cover; Khớp nối mềm; Đồng hồ áp suất; - Động cơ điện 4 cực (1450rpm); 380V/3pha/50Hz; 4Kw | ||
| 13 | Bùn hoạt tính nuôi cấy - Việt Nam (bể sinh học thiếu khí) | 1 | HT | - Công suất 150 m3/d - Khối lượng: 05 tấn | ||
| 14 | Vật liệu đệm MBBR (bể sinh học thiếu khí) | 1 | m3 | - Diện tích bề mặt hoạt động: 3000m2/m3 - Đường kính cell vi sinh bám dính: 1.1mm - Tỷ trọng : 0.99g/cm3 | ||
| 15 | Lưới chắn vật liệu MBBR (bể sinh học thiếu khí) | 2 | Cái | - Chế tạo và lắp đặt theo thiết kế | ||
| 16 | Hệ thống phân khối khí Đĩa phân phối khí tinh (bể sinh học thiếu khí) | 21 | Cái | - Thông số kỹ thuật:-Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt mịn (Fine bubble) - Lưu lượng thiết kế: 0,0-9,5m³/hr - Diện tích bề mặt hoạt động: 0,038m² - Đường kính tổng: 277mm - Đầu nối: ren 27mm - Vật liệu: Màng: EPDM, Khung: GFPP (glass-filled polypropylene) | ||
| 17 | Bơm bùn tuần hoàn khử Nito (bể sinh học thiếu khí) | 2 | Bộ | - Kiểu: Bơm chìm, cánh Vortex - Lưu lượng: 10m³/h, H=6,9mH2O - Điện áp: 380V/3pha/50Hz; 1,4kW - Motor: M272T-1,4-400/50NN-IE3 - Tốc độ vòng quay; 2783 - Đầu bơm: đường kính DN50 - Chất rắn cho phép đi qua: 48mm | ||
| 18 | Khớp nối tự động: Auto Coupling (bể sinh học thiếu khí) | 2 | Bộ | - Đường kính: DN50 - Thanh trượt tự động tháo lắp bơm - Xích kéo bơm , thép SUS-304 | ||
| 19 | Ống trung tâm phân phối nước (bể lắng sinh học) | 1 | Cái | - Kích thước: D x H = 600 x 2000 mm | ||
| 20 | Máng răng cưa thu nước (bể lắng sinh học) | 4 | Cái | - Dạng răng cưa - Kích thước: 2200 x 250 mm | ||
| 21 | Tấm chắn ván (bể lắng sinh học) | 4 | Cái | - Vật liệu: Inox 304 x 2 mm - Kích thước: D x H = 2200 x 500 mm | ||
| 22 | Bơm định lượng điện từ (bể khử trùng) | 2 | Bộ | - Kiểu: bơm màng điện tử - Q=50l/h; H=3bar; - Điều chỉnh lưu lượng: 10 - 100% - N =124W, 230V/50Hz/1pha - Cấp độ bảo vệ: IP65 - Loại: Treo tường - Vật liệu: Đầu bơm: PVC Màng; PTEE O-Ring/Sealing: Viton hoặc EPDM | ||
| 23 | Bồn pha hóa chất (bể khử trùng) | 1 | Bộ | Quy cách: V=500L | ||
| 24 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra bể khử trùng (bể khử trùng) | 1 | Bộ | - Đường kính: DN50 - Dải lưu lượng đo 0.7068-84.82m³/h - Áp suất: PN16 - Cấp độ bảo vệ Sensors: IP67 - Nhiệt độ vận hành: | ||
| 25 | Bơm chìm nước thải (bể thu bùn) | 2 | Bộ | - Kiểu: Bơm chìm, cánh Vortex - Lưu lượng: 10m³/h, H=6,9mH2O - Điện áp: 380V/3pha/50Hz; 1,4kW - Motor: M272T-1,4-400/50NN-IE3 - Tốc độ vòng quay; 2783 - Đầu bơm: đường kính DN50 - Chất rắn cho phép đi qua: 48mm | ||
| 26 | Khớp nối tự động: Auto Coupling (bể thu bùn) | 2 | Bộ | - Đường kính: DN50 - Thanh trượt tự động tháo lắp bơm - Xích kéo bơm , thép SUS-304 | ||
| 27 | Bơm nước (hệ lọc áp lực) | 2 | Bộ | - Kiểu: Li tâm trục ngang - Công xuất: 12m³/h; 15mH2O - Điện áp: 380V/3pha/50Hz; 1.1kW; 2950rpm - Đường kính đầu bơm Inlet/Outlet: DN50-DN32 - Cấp độ bảo vệ: IP 55 - Chuẩn cách điện: lớp F | ||
| 28 | Phao mức nước dùng cho nước thải (hệ lọc áp lực) | 2 | Cái | Cable: H07RN-F 3x1 - Cáp 5 | ||
| 29 | Bồn lọc áp lực (hệ lọc áp lực) | 1 | Bộ | - Quy cách: D x H = 800 x 2200 mm - Vật liệu lọc: cát, sỏi, than | ||
| 30 | Quạt hút mùi (hệ thống khử mùi) | 1 | Bộ | - Loại: Quạt ly tâm, guồng cánh inox 304 - Điện áp: 0.55Kw/ 380V/ 50Hz | ||
| 31 | Chi phí vận chuyển đi lại | 1 | HT | Chi phí vật chuyển máy móc thiết bị đến lắp đặt tại công trình | ||
| 32 | Chi phí khởi động hệ thống | 1 | HT | Bao hồm hóa chất để vận hành hệ thống | ||
| 33 | Các tại liệu liên quan | 1 | HT | Bản vẽ HDXL, chuyển giao công nghệ | ||
| 34 | Hướng dẫn sử dụng | 1 | HT | Chi phí hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ: cung cấp tài liệu hướng dẫn vận hành, catologue máy móc. Đào tạo công nhân cách vận hành hệ thống | ||
| 35 | Bảo hành, bảo trì | 24 | Lần | Nhà thầu thực hiện bảo trì hệ thống 1 tháng 1 lần tròng vòng 24 tháng | ||
| 36 | Thí nghiệm | 2 | Lần | Thực hiện lấy mấu thí nghiệm đầu vào và đầu ra | ||
| 37 | Nghiệm thu | 1 | HT | Thực hiện xin phép xã thải tại cơ quan có thẩm quyền |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi