Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309671-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220309531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 17:40:00 đến ngày 2022-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,733,901,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,31 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,31 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,93 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Công trình PGD Đông Hòa Chi nhánh Phú Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam , địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 55 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39421154;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng – Kiến trúc Kiến Vàng; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng Trường ĐH Xây dựng Miền Trung + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam – Vinacity; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam , địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 55 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39421154;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 55 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39421154;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Địa chỉ: Phòng quản lý đầu tư XDCB&MSTS – Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 55 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,817100m3
2Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,734100m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,323m3
4Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,114m3
5Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,764m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,607tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,878m3
11SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
12SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100m2
14Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,384m3
15Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,119100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m3
18Đắp đất hữu cơ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,332m3
19Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,438m3
20Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M200, dày 100, tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V1,381m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
22Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128m3
23Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,249tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,146m3
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,443tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533100m2
33Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,854m3
34SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V6,207tấn
35SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,877100m2
37Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,272m3
38SXLD cốt thép cầu thang đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
39SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
41Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,509m3
42SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826tấn
43SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
44SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng, đan, giằng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m2
45Xây thành chắn bậc tam cấp, thành bồn hoa, thành ram dốc gạch ống 9x9x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
46Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
47Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
48Xây hộp gen ngoài nhà bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,548m3
49Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,644m3
50Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
51Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,082m3
52Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,216m3
53Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,806m3
54Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,357m3
55Xây hộp gen bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
56Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987m3
57Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
58Xây bậc thang gạch thẻ 5x9x19, hMô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
59Bê tông đá 4x6 mác 100, tại vị trí trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,695m3
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V175,71m2
61Trát hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V89,25m2
62Trát hộp gen trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
63Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V475,947m2
64Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V557,708m2
65Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,39m2
66Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,41m2
67Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,547m2
68Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
69Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,851m2
70Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,075m2
71Trát gờ chỉ nước ô văng vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7m
72Trát tường ngoài, dày 3,0cm, vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,76m2
73Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V415,4m
74Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75, thành bậc cấp, thành bồn hoa, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V19,118m2
75Lát nền đá granit nhân tạo, Gạch 60x60(cm) vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,119m2
76Lát nền đá granit nhân tạo 40x40 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,138m2
77Lát gạch ceramic 30x30cm nhám vữa M75, lát nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,74m2
78Lát đá granít tự nhiên qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,59m2
79Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,01m2
80Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,435m2
81Lát đá granít tự nhiên màu xám vào cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,201m2
82Lát đá granít tự nhiên kệ trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,008m2
83Lát đá granít tự nhiên bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,457m2
84Ốp đá granít tự nhiên màu xám vào mặt trước có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V50,635m2
85Lát đá granít tự nhiên màu vàng nhạt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,077m2
86ốp đá tự nhiên vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V35,95m2
87Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,785m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,71m2
89Lắp dựng cửa mắt thần (Kích thước: 6,0m x 3,15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V64,35m2
91Lắp dựng cửa đi lambri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
92Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,875m2
94Lắp dựng cửa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
95Lắp dựng khung bảo vệ inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,98m2
96Gia công lan can thép tráng kẽm lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
97Lắp dựng lan can thép trángMô tả kỹ thuật theo chương V13,904m2
98Gia công Chân Lavabo, hộp che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
99Lắp khung thép mạ kẽm Chân Lavabo, hộp che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
100Gia công khung mái thép mạ kẽm allu trước sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
101Lắp dựng khung mái thép mạ kẽm allu trước sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
102Pulon mái sảnh L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lót epoxy + 2 màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,365m2
104Sơn chân đỡ Lavabo 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m2
105Sản xuất lắp dựng thanh gỗ lõi ké khu wc KT 50*100 (Đã phun PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m
106Gia Công, Lắp tấm ngăn composite âu tiểu, khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,922m2
107Gia công, Lắp tấm allu hộp che cửa cuốn, màu ghi dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
108Gia công, Lắp tấm allu mái sảnh, màu ghi dày 5mm ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V52,6m2
109SXLD tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,033m3
110Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
111Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
112Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lót epoxy + 2 màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,905m2
113Phun PU Tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,615m2
114Gia công xà gồ thép mạ kẽm KT 50x100x2,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
115Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm KT 50x100x2,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
116Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m2
117Lóp ngói rìa kích thước 42x33 cm, định mức 3,5 viên/mdMô tả kỹ thuật theo chương V68,712viên
118Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75, tạo dốc i=1% về ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V191,63m2
119Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100, tạo dốc i=1% về ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
120Quét Sika chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V195,87m2
121Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi , dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V359,718m2
122Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi , dày 9mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V17,515m2
123Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V751,234m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V589,908m2
125Sơn tường cột, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,075m2
126Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng đã không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,466m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,738100m2
128Lắp ống nhựa PVC, ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m
129Lắp đặt nối nhựa, ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
130Lắp đặt cút nhựa, ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
131Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Đào rãnh chôn ống cấp điện đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
133Lát gạch thẻ 5x9x19cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,831m2
134Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
135Lắp đặt aptomat 3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt đồng hồ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt cáp ngầm cách nhiệt DSTA tiết diện (3x25+1x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
138Lắp đặt cáp ngầm cách nhiệt DSTA tiết diện 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5m
139Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - TFP D40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
140Lắp tủ điện tổng chứa aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Đào rãnh chôn ống nước đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
142Lát gạch thẻ 5x9x19cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,99m2
143Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
144Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
146Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
150Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt Van nhựa PVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt Van nhựa PVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Đào mương cáp đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
154Đóng cọc thép mạ kẽm V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
155Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất, tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
156Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
157Lắp đặt đèn led 600*1200 ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
158Lắp đặt đèn led 600*600 ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt đèn pha tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt đèn led mân D=300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
161Lắp đặt bộ đèn led 1,2m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
162Lắp đặt đèn led âm trần D=200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
163Lắp đặt mặt nạ đôi âm tường + đế âm đôi đa năng cho công tắc, ổ cắm và aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
164Lắp đặt mặt nạ đôi + đế đôi gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
165Lắp đặt hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
166Lắp đặt công tắc 1 chiều ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
167Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
169Lắp đặt cầu chì 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
170Lắp đặt aptomat tổng 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt aptomat 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt aptomat 1P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Lắp đặt aptomat 1P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt aptomat 1P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt aptomat 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt cáp RĐ, cách nhiệt XLPE, vỏ PVC - (3x25+16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
177Lắp đặt cáp đơn RĐ bọc PVC - 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
178Lắp đặt cáp đơn RĐ bọc PVC - 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
179Lắp đặt cáp đơn RĐ bọc PVC - 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
180Lắp đặt dây đơn RĐ bọc PVC t/diện dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V306m
181Lắp đặt dây đơn RĐ bọc PVC t/diện dây 1,5mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
182Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V680m
183Lắp máng gen bảo hộ dây dẫn đk 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
184Lắp tủ điện nhựa ABS KT: 300*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Lắp đặt aptomat 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt hộp, mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Lắp đặt cáp RĐ, cách nhiệt XLPE, vỏ PVC - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
189Lắp đặt cáp RĐ, cách nhiệt XLPE, vỏ PVC - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
190Lắp cáp RĐ bọc PVC diện tiết diện dây 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
191Lắp cáp RĐ bọc PVC diện tiết diện dây 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
192Lắp ống bảo ôn máy lạnh 5HP (Bao gồm ống đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
193Giá đỡ cục nóng máy lạnh 5HPMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt ống nhựa đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
195Lắp đặt co nhựa đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt Tê nhựa đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V70m
198Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
199Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC đk 42-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
202Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
203Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
204Lắp đặt cút nối gen trong nhựa PVC đk21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
205Lắp đặt van đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
207Lắp đặt lavabo treo tường + vòi + ống thoát + ống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
208Lắp đặt lavabo để bàn + vòi + ống thoát + ống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
209Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + ống thoát + ống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Lắp đặt gương soi + hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
212Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
217Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
220Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
225Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt giảm nhựa PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt phễu thu KT(200x200), inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
228Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
229Xi phong nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
230Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
231Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764m3
232Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,752m3
233SXLD tháo dỡ ván khuôn thép buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,688100m2
234Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
235SXLD cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
236SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
237Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
238Láng đáy hầm tự hoại có đánh mầu dày 3cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,094m2
239Quét nước ximăng 2 nước thành trong buyMô tả kỹ thuật theo chương V74,456m2
240Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
241Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,347m3
242Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m
244Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
245Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Đào rãnh chôn ống cấp điện đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,385m3
247Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
248Lắp đặt kim thu sét R=51M + khớp nối cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, theo tường và mái nhà, tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
250Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
251Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đk 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
252Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
253Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3công
254Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
255Lắp đặt co nhựa PVC đk D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Khoan Giếng khoan sâu 10m (Bao gồm khoan + ống STK D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
257Lắp đặt Rắc cắm âm tường đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
258Lắp chìm ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn đk 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
259Lắp đặt cáp netconnectMô tả kỹ thuật theo chương V198m
260Lắp đặt hub 20 rắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Lắp đặt đầu nối ConectorMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Lắp đặt camera quan sátMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
263Lắp đặt cáp cat.6EMô tả kỹ thuật theo chương V188m
264Lắp đặt đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
265Lắp đặt bộ chia CameraMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
266Lắp đặt đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
267Lắp đặt hộp che CameraMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
268Lắp đặt hộp che CameraMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
269Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,4361m3
270Phòng mối nền công trình xây mới bằng phương pháp phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V259,651m2
271Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m3
272Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,792m3
273Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,724m3
274Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,887m3
275SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
276SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
277SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
278Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,827m3
279SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
280SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
281SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m2
282Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,016m3
283Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
284Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
285Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
286Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,865m3
287Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
288SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
289SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
290SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
291Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,586m3
292SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
293SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
294SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
295Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,739m3
296SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
297SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m2
298Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,853m3
299SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
300SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
301SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng, đan, giằng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
302Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463m3
303Xây hộp gen ngoài nhà, tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802m3
304Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,339m3
305Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
306Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,909m3
307Xây hộp gen tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
308Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
309Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
310Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,16m2
311Lát nền đá granit nhân tạo, Gạch 60x60(cm) vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,09m2
312Lát gạch ceramic 30x30cm nhám vữa M75, lát nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m2
313Lát đá granít tự nhiên qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,435m2
314Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm tường khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
315Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm tường khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V17,258m2
316Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,926m2
317Lát đá granít tự nhiên mặt lavabo màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,093m2
318Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,084m2
319ốp đá tự nhiên vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m2
320Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính bằng 30% diện tích ốp đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,671m2
321Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,255m2
322Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,65m2
323Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
324Gia công Chân Lavabo bằng thép hộp 20x20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
325Lắp thép mạ kẽm Chân LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
326Sơn chân đỡ Lavabo 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,464m2
327Gia Công, Lắp tấm ngăn composite phụ kiện inox âu tiểu, khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
328Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75, tạo dốc i=1% về ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V111,8m2
329Quét Sika chống thấm, sàn mái, sê nô, … 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V111,8m2
330Trát tường hộp gen ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V17,235m2
331Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V119,526m2
332Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V209,718m2
333Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
334Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1m2
335Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,61m2
336Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,422m2
337Kẻ chỉ lõm trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,25m
338Trát gờ chỉ nước ô văng, sê nô vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,55m
339Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,538m2
340Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,718m2
341Sơn trần, dầm, cột, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,43m2
342Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,302m2
343Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m2
344Lắp ống nhựa PVC, ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m
345Lắp ống nhựa PVC, ĐK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
346Lắp đặt cút nhựa, ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
347Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
348Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
349Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
350Lắp đặt đèn led mân VuôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
351Lắp đặt mặt nạ đôi âm tường + đế âm đôi đa năng cho công tắc, ổ cắm và aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
352Lắp đặt mặt nạ đôi âm tường + đế âm đôi đa năng cho công tắc, ổ cắm và aptomat (Chứa Aptomat máy lạnh dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
353Lắp đặt hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
354Lắp đặt công tắc 1 chiều ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
355Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
356Lắp đặt cầu chì 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
357Lắp đặt aptomat 1P-40A (Aptomat Tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
358Lắp đặt aptomat 1P-20A (Aptomat máy lạnh dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
359Lắp đặt cáp đơn RĐ bọc PVC t/diện 25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
360Lắp đặt cáp đơn RĐ bọc PVC t/diện 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
361Lắp đặt dây đơn RĐ bọc PVC t/diện 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
362Lắp đặt dây đơn RĐ bọc PVC t/diện 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V238m
363Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V120m
364Lắp tủ điện tổng chứa aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
365Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
366Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
367Lắp đặt giảm nhựa uPVC đk 42-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
368Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
369Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
370Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
371Lắp đặt cút nối gen trong nhựa PVC đk21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
372Lắp đặt van đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
373Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
374Lắp đặt lavabo để bàn + vòi + ống thoát + ống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
375Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + ống thoát + ống cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
376Lắp đặt gương soi 7 món + hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
377Lắp đặt vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
378Lắp đặt chậu rửa chén 2 hố inox + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
379Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
380Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
381Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
382Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
383Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
384Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
385Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
386Lắp đặt cút nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
387Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
388Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
389Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
390Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
391Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
392Lắp đặt giảm nhựa PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
393Lắp đặt phễu thu KT(200x200), inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
394Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
395Xi phong nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
396Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
397Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622m3
398Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
399Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122m3
400SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
401SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
402SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
403Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
404SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
405SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
406SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
407Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
408Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
409Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
410Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
411Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
412SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
413SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
414SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
415Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
416SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
417SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
418SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
419Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
420SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
421SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
422Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
423SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đan, giằng, lam đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
424SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng, đan, giằng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
425Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267m3
426Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
427Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
428Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
429Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
430Lát nền đá granit nhân tạo, Gạch 60x60(cm) vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
431Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, nền ATMMô tả kỹ thuật theo chương V6,447m2
432Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,654m2
433Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
434Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,342m2
435Lắp dựng vách kính cường lực sơn nhiệt màu xanh dày 10mm tường bao ATMMô tả kỹ thuật theo chương V10,812m2
436Lắp dựng cửa kính cường lực dày 10 mm bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,173m2
437Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75, tạo dốc i=1% về ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
438Quét Sika chống thấm sàn mái, sê nô, … 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
439Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V15,787m2
440Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V15,734m2
441Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
442Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
443Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
444Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m2
445Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,787m2
446Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,735m2
447Sơn trần, dầm, cột, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,459m2
448Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,869m2
449Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
450Lắp ống nhựa PVC, ĐK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m
451Lắp ống nhựa PVC, ĐK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
452Lắp đặt cút nhựa, ĐK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
453Lắp đặt rọ chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
454Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
455Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
456Lắp đặt mặt nạ đôi âm tường + đế âm đôi đa năng cho công tắc, ổ cắm và aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
457Lắp đặt hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(10x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
458Lắp đặt công tắc 1 chiều ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
459Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
460Lắp đặt cầu chì 10A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
461Lắp đặt aptomat 1P-20A (Aptomat tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
462Lắp đặt aptomat 1P-10A (Logo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
463Lắp đặt dây đơn RĐ bọc PVC t/diện 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
464Lắp đặt dây đơn RĐ bọc PVC t/diện 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V303m
465Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - TFP D25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
466Lắp đặt ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26m
467Lắp tủ điện nhựa chứa aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
468Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
469Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,475m3
470Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,283m3
471Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
472SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
473Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,849m3
474SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
475SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
476SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
477Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,854m3
478Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
479Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
480SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
481SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
482SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
483Xây trụ gạch ống 9x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,881m3
484Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,805m3
485Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,498m3
486Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
487Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inox, Bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V15,653m2
488Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,11m2
489Trát xà giằng vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,335m2
490Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,799m2
491Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V365,244m2
492Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
493Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,235m2
494Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước epoxy+ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V19,439m2
495Lắp dựng cửa cổng xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
496Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
497Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
498Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
499Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
500Lót bạc nhựa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,42100m2
501Bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,36m3
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 5HP-3PMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,31 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,31 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,93 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,31 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV1
2 Máy lu ≥ 16T1
3 Cần cẩu ô tô ≥ 10T1
4 Máy đào ≥ 0,8m31
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW3
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW3
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW3
9 Máy cắt uốn cắt sắt ≥ 5KW1
10 Máy hàn ≥ 23KW1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
12 Máy vận thăng lồng ≥ 3T1
13 Máy khoan BT cầm tay ≥ 0,5KW5
14 Máy phun hóa chất cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->