Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 17:34:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,744,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường làng nghề xã Hưng Đạo (Đoạn nối ĐT.391/Km11+250 đến đầu làng Xuân Nẻo, L=1.087m) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Đạo (Địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hưng Đạo (Địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 4 | Đắp cát bù gốc cây (0,8x0,8x1,0) m3/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,63 | m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1052 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,734 | 1m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9894 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,07 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,832 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1933 | 100m3 |
| 12 | Đào mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,66 | m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6364 | 100m3 |
| 14 | Đào mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1341 | 100m3 |
| 15 | Đào mương thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,352 | 1m3 |
| 16 | Đắp trả mương đất tận dụng K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bù nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6981 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2919 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đầm K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,001 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 100m |
| 23 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 24 | Đắp bù đất K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 25 | Dây thép | 48,17 | kg | |
| 26 | Tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 27 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,368 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6491 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6491 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9806 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9775 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,117 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1296 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2466 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (gồ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8426 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8426 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8426 | 100tấn |
| 10 | Bê tông gia cố lề, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 11 | Xây tường mương bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác 90x90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Mua biển tam giác 90x90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Mua biển chữ nhật, biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 4 | Mua cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 5 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 12 | Tấm tôn mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 13 | Sơn trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 14 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 20 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 21 | Láng bãi đúc vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đắp đất ít thấm nước K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m3 |
| 6 | Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2263 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,07 | 1m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0155 | 100m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hố móng K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7223 | 100m |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | m3 |
| 16 | Đắp bù cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt khối đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông khối móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1312 | 100m2 |
| 24 | Bê tông vát lòng kênh, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 25 | Bê tông tường đầu, thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5018 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (đỉnh xà mũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm (đỉnh xà mũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 29 | Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0278 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8697 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | m2 |
| 35 | Quét nhựa đường vào tường cống (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,94 | m2 |
| 36 | Chít mối nối vữa xi măng mác 125# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 37 | Matits nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 38 | Đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 39 | Vải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2075 | tấn |
| 44 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3526 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3526 | 100m3/1km |
| E | DÀN VAN CÁNH PHAI | |||
| 1 | Thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 2 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 6 | Thép bản ốp cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 7 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bu lông đầu chìm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Bu lông đầu chìm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khoan tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 lỗ |
| 11 | Đệm bản cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 12 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt máy đóng mở V2 (tạm tính 2 công/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất ít thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 3 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.072,2013 | kg |
| 4 | Đóng cọc larsen (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,338 | 100m |
| 5 | Đóng cọc larsen (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,562 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,338 | 100m |
| 7 | Khấu hao thép hình liên kết ngang C180x70x7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,11 | kg |
| 8 | Lắp dựng hệ liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | tấn |
| 10 | Đóng cọc tre chống xiên (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre chống xiên (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 12 | Đào mương dẫn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4848 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả mương K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4848 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 17 | Đệm đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1200mm (ống cống tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 20 | Đắp đất hố móng cống tạm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | 100m3 |
| 21 | Đào móng thu hồi ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 23 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hố móng K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 26 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Sản xuất khung treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110cv | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy rải | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8M3 | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10-16 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm rung tự hành ≥25T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥6T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 14 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi