Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309546-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220309278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 17:34:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,744,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường làng nghề xã Hưng Đạo (Đoạn nối ĐT.391/Km11+250 đến đầu làng Xuân Nẻo, L=1.087m)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đạo (Địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: UBND xã Hưng Đạo. - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808, địa chỉ: Lô 123.56 KĐT phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đạo (Địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Đạo (Địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hưng Đạo (Địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Công dọn dẹp, phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
4Đắp cát bù gốc cây (0,8x0,8x1,0) m3/câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V152,63m3
6Đào bùn bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,1052100m3
7Đào hữu cơ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74,7341m3
8Đào hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,9894100m3
9Đào cấp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,071m3
10Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V554,8321m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,1933100m3
12Đào mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V29,66m3
13Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6364100m3
14Đào mương bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1341100m3
15Đào mương thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,3521m3
16Đắp trả mương đất tận dụng K85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1918100m3
17Đắp cát bù nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6981100m3
18Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m3
19Đắp cát đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2919100m3
20Đắp cát đầm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V21,001100m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08100m
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92100m
23Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
24Đắp bù đất K85Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m3
25Dây thép48,17kg
26Tre liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V390m
27Đất mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.343,368m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,6491100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,6491100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9806100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V13,9775100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,117100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1296100m2
5Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,2466100m2
6Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (gồ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V12,8426100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V12,8426100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V12,8426100tấn
10Bê tông gia cố lề, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
11Xây tường mương bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,73m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác 90x90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Mua biển tam giác 90x90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Mua biển chữ nhật, biển vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,276m2
4Mua cột đỡ biểnMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m
5Đào móng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,031m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
7Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
8Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5535100m2
9Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
10Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
11Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1351 cấu kiện
12Tấm tôn mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
13Sơn trắng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m2
14Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
15Đắp đất móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,19m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
20Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
21Láng bãi đúc vữa xi măng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ tường gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V22,96m3
2Phá dỡ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V33,33m3
3Tháo dỡ ống cống D120Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
4Đắp đất ít thấm nước K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4361100m3
5Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3453100m3
6Máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2263100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,071m3
9Đắp cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0155100m3
10Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
11Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4921100m3
12Đắp cát hố móng K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
13Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,087100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V110,7223100m
15Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,71m3
16Đắp bù cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
17Lắp đặt khối đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
18Bê tông khối móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
19Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
22Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,19m3
23Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1312100m2
24Bê tông vát lòng kênh, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
25Bê tông tường đầu, thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,99m3
26Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5018100m2
27Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (đỉnh xà mũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143tấn
28Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm (đỉnh xà mũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
29Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,75m3
30Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0278100m2
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8697tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,16m2
35Quét nhựa đường vào tường cống (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,94m2
36Chít mối nối vữa xi măng mác 125#Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
37Matits nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
38Đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
39Vải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
40Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
41Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
42Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m2
43Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2075tấn
44Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V13,16m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3526100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3526100m3/1km
E DÀN VAN CÁNH PHAI
1Thép dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261tấn
2Máy đóng mở V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
4Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
5Cốt thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
6Thép bản ốp cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2802tấn
7Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Bu lông đầu chìm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
9Bu lông đầu chìm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Khoan tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V710 lỗ
11Đệm bản cao suMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
12Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,611m2
13Lắp đặt dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261tấn
14Lắp đặt cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
15Lắp đặt máy đóng mở V2 (tạm tính 2 công/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
F BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp đất ít thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
2Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
3Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V7.072,2013kg
4Đóng cọc larsen (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,338100m
5Đóng cọc larsen (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,562100m
6Nhổ cọc larsenMô tả kỹ thuật theo chương V12,338100m
7Khấu hao thép hình liên kết ngang C180x70x7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,11kg
8Lắp dựng hệ liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,894tấn
9Tháo dỡ hệ liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,894tấn
10Đóng cọc tre chống xiên (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
11Đóng cọc tre chống xiên (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
12Đào mương dẫn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4848100m3
13Đắp trả mương K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4848100m3
14Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m3
17Đệm đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1200mm (ống cống tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
20Đắp đất hố móng cống tạm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6155100m3
21Đào móng thu hồi ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6522100m3
22Tháo dỡ ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
23Đắp cát hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248100m3
24Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3749100m3
25Đắp cát hố móng K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
26Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quang di độngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Sản xuất khung treo biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy thủy bình - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy ủi ≥110cv - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy rải - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy đào ≥ 0,8M3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.2
7 Ô tô tự đổ ≥7T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
8 Máy lu bánh thép 10-16 tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
9 Máy lu bánh lốp ≥16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
10 Máy đầm rung tự hành ≥25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
12 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
13 Cần trục ô tô ≥6T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
14 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->