Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308948-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:53:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,477,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.716855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.135.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 3.135.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.135.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 03 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào từ 0,8-1,25m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép từ 8,5T-10T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng ≥2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải hỗn hợp BTN ≥ 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc lật ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu và sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km357+200 ÷ Km358+900; Sửa chữa cống ngang đường Km363+970, Quốc lộ 14C, tỉnh Đắk Nông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa ổ gà mặt đường nhựa cũ | |||
| 1 | Đào ổ gà hư hỏng, trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, Lu tăng cường nền đường K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên chiều dày 12cm; Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2; Sản xuất BTN C12,5, vận chuyển và rải thảm bằng BTN C12,5 mặt đường, dày 7cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | 100m2 |
| B | Mở rộng nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III, Lu tăng cường nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm, mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm, láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7759 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2; Sản xuất BTN C12,5, vận chuyển và rải thảm bằng BTN C12,5 mặt đường, dày 7cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7759 | 100m2 |
| C | Thảm bảo trì mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2; Sản xuất BTN C12,5, vận chuyển và rải thảm bằng BTN C12,5 mặt đường, dày 7cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9679 | 100m2 |
| D | Lề đường | |||
| 1 | Đào xúc đất ở mỏ; vận chuyển đất để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4511 | 100m3 |
| 2 | Đắp bù phụ lề đường, độ chặt K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7052 | 100m3 |
| 3 | Đào lề đất, vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K >0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 lớp trên, Lu lèn K ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố lề bằng đá 1x2 M300, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m3 |
| E | Gia cố rãnh hình thang | |||
| 1 | Thi công rãnh gia cố tấm đan bê tông đá 1x2 M200 kích thước (50x64x7)cm, Đá dăm cát đệm dày 05 cm, đáy rãnh bằng bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | md |
| 2 | Vữa đệm gia cố mái rãnh dày 3cm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6667 | m2 |
| 3 | Bê tông gia cố mái đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tấm đan vào nhà dân bằng BTCT đá 1x2, M250 KT (150x100x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Thi công cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay, bậc giảm tốc, gờ giảm tốc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thân, tường cánh cửa xả, M200, đá 1x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | Vữa đệm gia cố mái rãnh dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6667 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả phạm vi cửa xả, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m3 |
| G | Thi công cống bản Km363+970 | |||
| 1 | Thi công cống bản ngang đường tại Km363+970, khẩu độ (100x100)cm: Móng cống, thân cống, hố thu cống bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ; tấm bản cống bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép; bê tông phủ mặt cống bản đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| H | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,26 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cột, biển báo phản quang: Biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cột, biển báo phản quang: Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cột, biển báo phản quang : Biển báo phụ hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Vệ sinh, sơn lại thành cầu (Cầu Suối Sập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| I | Phí BVMT và Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Phí Bảo vệ môi trường và Thuế Tài nguyên | Phí, thuế theo quy định | 1 | toàn bộ |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công | Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.716855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.135.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 3.135.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.135.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 03 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào từ 0,8-1,25m3 trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép từ 8,5T-10T trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy lu ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy ủi (hoặc máy san) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái | 6 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng ≥2,5 T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp BTN ≥ 130 CV - 140 CV | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 13 | Máy xúc lật ≥1,6m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 14 | Máy nén khí | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu và sơn vạch kẻ đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 17 | Máy đầm bê tông | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi