Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị theo xây lắp và thiết bị chuyên dùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304122-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị theo xây lắp và thiết bị chuyên dùng
Số hiệu KHLCNT 20220232010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 17:17:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,960,876,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1941315171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388263034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó thi công phần xây lắp (bao gồm: Thi công phần móng băng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện, nước cho công trình; thi công và lắp đặt thang máy) và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Bàn, ghế, tủ và thiết bị điện tử).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 5.572.613.746 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.572.613.746 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng thi công phần xây lắp (bao gồm: Thi công phần móng băng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện, nước cho công trình; thi công và lắp đặt thang máy), cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc quy đổi thành 02 công trình cấp IV), có giá trị thực hiện tối thiểu là 4.632.113.000 VND và một hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Bàn, ghế, tủ và thiết bị điện tử), có giá trị thực hiện tối thiểu là 940.500.745 VND, cộng gộp hai hợp đồng này được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.572.613.746 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kiến trúc sư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện, cơ điện, cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 40 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị theo xây lắp và thiết bị chuyên dùng
Nâng cấp cơ sở vật chất Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Số 31 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822338. Fax: 0274.3822338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán xây dựng: Viện Quy hoạch Phát triển Đô thị Bình Dương – Địa chỉ: Tầng 3, Tháp B, Trung tâm hành chính Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Xanh – Địa chỉ: Số 5, lô E2, khu dân cư Hiệp Thành 2 (tổ 14, khu 1), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Số 31 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822338. Fax: 0274.3822338


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đối với thang máy: Nhà thầu kèm theo bảng xác nhận thông số kỹ thuật và cam kết bảo hành chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Số 31 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822338. Fax: 0274.3822338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1HẠNG MỤC: KHU KHÁM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ VÀ KHỐI HCQT – PHẦN XÂY DỰNG - Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,4m2
2Phá dỡ bê tông nền không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
4Bốc xếp và vận chuyển tole,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,394100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,822100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,736100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,561m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,955m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,588m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,917m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,937100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,212m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,904m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,408m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,408100m2
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,535m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,409100m2
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,465m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,894100m2
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,127m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,648100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,57m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,302m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,339100m2
28Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,358tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,287tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,206tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,679tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,533tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,106tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,319tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,726tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,749tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,991tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,899tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,549tấn
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,023m3
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,8m
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,235m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,59m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,932m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,85m3
57Ốp tường bằng đá chẽ, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,02m2
58Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,447m2
59Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,53m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,705m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V480,84m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,08m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,505m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,072m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,87m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,43m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V626,857m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,6m
69Cắt join âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V464,6m
70Quét Sika Proof chống thấm mái, sê nô, ô văng…3 lớp, 0,6kg/m2/lớp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,825m2
71Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,825m2
72Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V449,505m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V714,072m2
74Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.506,354m2
75Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V587,385m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nội thất cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.082,546m2
77Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x120x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,813tấn
78Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x120x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,813tấn
79Lợp mái, che tường bằng tole sống vuông dày 4,5 zem chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,262100m2
80Lắp dựng lan can Inox, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,738m2
81Cung cấp Lan can Inox Su 304 D60 dày 1,5 ly, D40 dày 1,5 ly và D20 dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,387m2
82Cầu thang leo lên mái bằng Inox Su 304 D60 dày 1,5 ly, D32 dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
83Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang Inox Su 304 D60 dày 1,5 ly, thanh chống D32 dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V65,46m
84Lắp dựng cửa sắt xếp,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,255m2
85Cung cấp cửa sắt xếp sơn tỉnh điện U dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,255m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V110,18m2
87Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5 ly phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,72m2
88Cung cấp cửa đi khung nhôm lá sách, bản lề bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
89Cung cấp cửa sổ hệ 888 kinh trong dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V69,3m2
90Cung cấp cửa sổ lật hệ 380 kinh trong dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
91Cung cấp cửa lên mái (cửa tole dày 2 ly khung thép hộp 120x60x1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
92Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V191bộ
93Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
94Chốt cài cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
95Chốt cài cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V77,22m2
97Cung cấp hoa sắt cửa sổ sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V77,22m2
98Làm trần khung nổi 600x600 bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 0,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V216,649m2
99GCLD khung tấm Compact HPL chịu nước Dày 18mm và phụ kiện lắp đặt các cửa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,451m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04100m2
101Sơn sắt thép, cột bê tông các loại 3 nước bằng sơn dầu tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V70,811m2
102Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V339,368m2
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,737m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
109Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
111Xếp gạch 4x8x19 làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V728Viên
112Lắp đặt ống điện PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V659m
113Lắp đặt ống điện PVC Ø25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V631m
114Lắp đặt ống điện PVC Ø32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
115Lắp đặt ống điện PVC Ø40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
116Lắp đặt ống điện HDPE Ø63 đặt nổi bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
117Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 1x2Cx1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V109m
118Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.650m
119Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.153m
120Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 6mm2-2cMô tả kỹ thuật theo Chương V580m
121Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 10mm2-1cMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
122Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 16mm2-1cMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
123Sản xuất lắp đặt Trunking 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
124Lắp đặt dây cáp đồng tần tiếp địa 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
125Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L2,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
126Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
128Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
129Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt công tắc chuyển mạch điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Vỏ tủ điện MBD-1F, MBD-KT (600x400x300)mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
132Tủ điện 10 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
133Tủ điện 14 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
134Tủ điện 16 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
135Tủ điện 20 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
136Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
137Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
138Lắp đặt automat loại RCBO-2P-25A-4,5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
139Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
140Lắp đặt MCB-2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp đặt MCB 2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt automat loại 4P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt automat loại 4P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt automat loại 4P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt automat loại 3P-63A-16kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
147Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
148Bộ đèn led tuýp gắn âm trần chóa tán quang 0,6m, bóng T8-4x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
149Đèn ốp downlight âm trần loại tròn bóng led - 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
150Đèn ốp downlight âm trần loại tròn bóng led - 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
151Đèn ốp trần tròn gắn nổi bóng led - 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
152Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V102hộp
153Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
154Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A âm tuòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
155Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Lắp đặt DIEMER đơn quạt 400VAC âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Lắp đặt DIEMER đôi quạt 400VAC âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 20A, âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 20A, âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
160Lắp đặt quạt trần 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
161Lắp đặt quạt treo tường 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt quạt hút âm trần (15 đến 30W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
163Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường P=1phMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
164Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường P= 1,5phMô tả kỹ thuật theo Chương V13máy
165Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường P= 2HpMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
166Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
167Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
168Bảo ôn cách nhiệt (loại treo gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
169Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (loại treo tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m
170Đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
171Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h (1 mặt chỉ 1 hướng) (đèn EXIT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
172Lắp đặt ống điện PVC Ø34 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
173Kim thu sét đồng Prevectron (cấp 3, H=2m, Rp=15m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107m
175Sứ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13sứ
176Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
177Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L2,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
178Cung cấp lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
179Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
180Giếng thoát sét sâu 25mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bao
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,842m3
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007m3
184Xây tường gạch thẻ cốt liệu 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
185Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
186Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
188ĐIỆN NHẸ - Lắp đặt ống điện PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
189Lắp đặt ống điện PVC Ø25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
190Lắp đặt ống điện HDPE Ø40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
191Lắp đặt dây Cáp quang 2FO-SMMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
192Lắp đặt dây Cáp quang 4FO-SMMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
193Lắp đặt dây Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.933m
194Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
195Lắp đặt Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
196Lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wireless âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
197Lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wireless gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
198Sản xuất lắp đặt Trunking 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
199Phụ kiện lắp đặt Cable Trunking (ty treo, giá đỡ, co,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
200Switch 24 PortsMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
201Modem ADSL 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
202Switch quang 24 PortsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
203Hộp nối quang ODF 24 cổng . của Việt Nam (ODF/24FO) cổng kết nối LC Duplex Multi-mode, số cổng tùy chọn 12FO 24FO 48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
204Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
205Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
206Lắp đặt Tủ rack MDF 10U (gồm nguồn dự phòng, bộ chống sét,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
207Bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
208Bộ lưu điện UPS 3kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
209HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN CẤP NƯỚC - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
210Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
211Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
215Ống PPR Ø20 x 1.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
216Ống PPR Ø25 x 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
217Ống PPR Ø32 x 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
218Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
219Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
220Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
222Lắp đặt Co PPR 90⁰ Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
223Lắp đặt Co PPR 90⁰ Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
224Lắp đặt Co PPR 90⁰ Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
225Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
226Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
227Lắp đặtCo uPVC 45⁰ Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
229Lắp đặt Co PPR 45⁰ Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
230Lắp đặt Co PPR 45⁰ Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
231Lắp đặt Co PPR 45⁰ Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
232Lắp đặt Tê uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
233Lắp đặt Tê uPVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Lắp đặt Tê uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
235Lắp đặt Tê PPR Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
236Lắp đặt Tê PPR Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
237Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
238Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
239Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
240Lắp đặt Tê giảm PPR Ø25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
241Lắp đặt Tê giảm PPR Ø32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
242Lắp đặt Van 1 xoay chiều uPVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
243Lắp đặt Van 1 xoay chiều uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
244Lắp đặt Van 1 xoay chiều uPVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
245Lắp đặt Van 1 xoay chiều uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
246Lắp đặt Van 1 xoay chiều PPR Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
247Lắp đặt Van 1 xoay chiều PPR Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
248Lắp đặt Van 1 xoay chiều PPR Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
249HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN THOÁT NƯƠC - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
250Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,15m3
251Đắp đất móng đường mương, đường cống, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m3
252Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
254Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
255Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
256Xây hố van, hố ga dày 200 gạch không nung 4x8x18 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,169m3
257Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
258Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m2
259Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
260Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
261Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
262Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
263Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
264Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
265Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
266Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
267Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
268Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
269Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
270Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
271Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø140Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
272Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
273Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
274Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
275Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
276Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø140Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
277Bồn nước Inox 3m³ + Phụ kiện (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
278Van phao role điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
279Lắp đặt vòi xã nước nóng lạnh inox Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
280Lắp đặt bệ xí bệt tráng men 2 núc nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
281Vòi nước xịt bệ xí + ống dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
282Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
283Lắp đặt vòi nóng lạnh + bộ xã xi phong LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
284Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
285Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
286Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
287Lắp đặt gương soi treo tường loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
288Lắp đặt gương soi treo tường loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
289Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
290Lắp đặt Phễu thu sàn inox 200 x 200 - Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
291Cầu chắn rác inox Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
292Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2
293Ty treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2
294HỆ THỐNG PCCC - Trung tâm báo cháy 4 Zones + Ắc quy theo tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
295Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
296Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
297Lắp đặt nút nhấn báo khẫn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
298Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
299Đèn báo động cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
300Lắp đặt Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
301Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
302Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
303Bảng tiêu lệch pccc & Bảng nội qui pcccMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
304Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 1x2Cx2,0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
305Lắp đặt ống điện PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
306PHẦN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY - Lắp đặt tủ chữa cháy + Cuộn dây 20m+Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
307Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
308Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
309Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013m3
310Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
311Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90 x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
312Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
313Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
314Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
315Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
316Lắp đặt van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
317Lắp đặt van 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
318Lắp đặt van xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
319Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
320Lắp đặt đầu nối trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
321Lắp đặt khúc nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
322Phụ kiện lắp đặt như ty treo, ốc vít,…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
323CẢI TẠO CỔNG CHÍNH - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
324Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,934m3
325Tháo dỡ bản tên cổng bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,707m2
326Xây cột, trụ bằng gạch không 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
327Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m2
328Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
329Công tác ốp gạch vào cột, kích thước 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m2
330Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
331Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
332HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Lắp đặt máy bơm nước thải 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
333Lắp đặt hệ thống điều kiển 2 máy bơm luân phiên (3 chế độ: Bật, tắt, tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
334Lắp đặt phao điện 2 mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
335Lắp đặt Lúp bê DN 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
336Cắt khe dọc sân bê tông hiện hữu để đào mương đi ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
337Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
338Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,601100m3
339Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,473m3
340Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
341Lắp đặt ống nhựa PPR Ø50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
342Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,695100m
343Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø140 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
344Lắp đặt van 1 chiều PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
345Lắp đặt van PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
346Lắp đặt Co 90 PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
347Lắp đặt Co 90 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
348Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
349Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m3
350Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
351Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m3
352Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,362m3
353Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671m3
354Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,016m3
355Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m3
356Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,603m3
357Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,669m3
358Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
359Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242100m2
360Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
361Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,905tấn
362Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
363Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
364Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
365Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,657m3
366Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,18m2
367Quét dung dịch KOVA CT11A chống thấm, chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Chương V25,94m2
368Lắp đặt tủ điện ngoài trời (400x400x250)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
369Lắp đặt MCB 3P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
370Lắp đặt MCB 3P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
371Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
372Lắp đặt dây CV1Cx4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
373Lắp đặt dây CV1Cx2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
374Lắp đặt ống dẫn điện uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
375Lắp đặt ống dẫn điện uPVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
376Phụ kiện lắp đặt điện nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
377Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,87610m3
378Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,95810m3
379Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,52810 tấn
380Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,401100m3
381Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,803100m3
382HẠNG MỤC: KHU KHÁM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ VÀ KHỐI HCQT – PHẦN THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY DỰNG - Máy điều hòa 2 cục Inverter 1 HpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
383Máy điều hòa 2 cục Inverter 1,5 HpMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
384Máy điều hòa 2 cục Inverter 2 HpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
385Máy nước nóng năng lượng mặt trời 360L loại tốt nhấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
386Cầu thang máy + Phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
387Máy bơm nước thải 3 pha (Q=10m3/h, H=20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
388Thiết bị tách rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
1Phòng Giám đốc - Bàn + ghế làm việc cao cấp bọc da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Bàn ghế tiếp khách (ghế salon gỗ 6 món)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Máy vi tính để bàn CPU i7 trở lên phiên bản mới nhất + màn hình 19 inMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Tủ đựng hồ sơ kích thước 1800x400x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
502 Phó Giám đốc - Bàn + ghế làm việc cao cấp bọc da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Bàn ghế tiếp khách (ghế salon gỗ 6 món) tay 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Máy vi tính để bàn CPU i7 trở lên phiên bản mới nhất + màn hình 19 inMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Tủ đựng hồ sơ kích thước 1800x400x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Văn phòng làm việc - Bàn hình chữ nhật có ngăn kéo , bàn phím và khoang để CPU, KT : 1400x700x760 +ghế cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
10Máy vi tính để bàn CPU i7 trở lên phiên bản mới nhất + màn hình 19 inMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
11Tủ đựng hồ sơ :Tủ tài liệu 3 buồng , phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo, và 2 cánh mởKT : 1350x400x1960Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Phòng họp - Bàn chủ tọa KT 1,8x0,9x0,76m + ghế chủ tọa cao cấp bọc da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Bàn hội trường KT 1,8x0,9x0,76mMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
14Ghế hội trường bọc da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V64Cái
15Phòng điều trị - Bàn hình chữ nhật , có hộc liền 3 ngăn kéo lửng , bàn phím và khoang để CPU KT : 1400x700x760 + ghế bọc da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16Máy vi tính để bàn CPU i7 trở lên phiên bản mới nhất + màn hình 19 inMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
17Tủ đựng hồ sơ :Tủ tài liệu 3 buồng , phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo, và 2 cánh mởKT : 1350x400x1960 (Hòa Phát HR1960-3B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
18Bàn hình chữ nhật bằng gỗ công nghiệp , có hộc liền 3 ngăn kéo lửng , bàn phím và khoang để CPU KT : 1400x700x760 (Hòa Phát ET1400C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Ghế gấp khung thép mạ , đệm tựa ghế bọc PVC. KT : 440x490x790.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
20Giường bệnh nhân Inox 2 tay quayMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
21Sảnh chờ - Ghế băng phòng chờ (loại băng 5 ghế). Mặt ngồi và tựa lưng tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Khung và chân ghế mạ Ni+Cr. Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
22Ghế băng phòng chờ (loại băng 5 ghế). Mặt ngồi và tựa lưng tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Khung và chân ghế mạ Ni+Cr. Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
23Máy điều hòa tủ đứng (4.0Hp) inverter và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
24Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuChi phí quản lý mua sắm thiết bị = Tổng chi phí thiết bị chuyên dùng * 1,1%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1941315171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388263034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó thi công phần xây lắp (bao gồm: Thi công phần móng băng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện, nước cho công trình; thi công và lắp đặt thang máy) và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Bàn, ghế, tủ và thiết bị điện tử).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 5.572.613.746 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.572.613.746 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng thi công phần xây lắp (bao gồm: Thi công phần móng băng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện, nước cho công trình; thi công và lắp đặt thang máy), cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc quy đổi thành 02 công trình cấp IV), có giá trị thực hiện tối thiểu là 4.632.113.000 VND và một hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Bàn, ghế, tủ và thiết bị điện tử), có giá trị thực hiện tối thiểu là 940.500.745 VND, cộng gộp hai hợp đồng này được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.572.613.746 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kiến trúc sư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện, cơ điện, cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
7 Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
8 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
9 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán dự án 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW3
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm cóc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
9 Máy bơm bê tông Công suất 40 – 60 m3/h1
10 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy thủy bình (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
13 Ô tô tự đổ (**) Tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->