Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị theo xây lắp và thiết bị chuyên dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị theo xây lắp và thiết bị chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 17:17:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,960,876,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1941315171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388263034E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó thi công phần xây lắp (bao gồm: Thi công phần móng băng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện, nước cho công trình; thi công và lắp đặt thang máy) và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Bàn, ghế, tủ và thiết bị điện tử).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 5.572.613.746 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.572.613.746 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng thi công phần xây lắp (bao gồm: Thi công phần móng băng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện, nước cho công trình; thi công và lắp đặt thang máy), cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc quy đổi thành 02 công trình cấp IV), có giá trị thực hiện tối thiểu là 4.632.113.000 VND và một hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Bàn, ghế, tủ và thiết bị điện tử), có giá trị thực hiện tối thiểu là 940.500.745 VND, cộng gộp hai hợp đồng này được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.572.613.746 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kiến trúc sư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện, cơ điện, cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 40 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị theo xây lắp và thiết bị chuyên dùng Nâng cấp cơ sở vật chất Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đối với thang máy: Nhà thầu kèm theo bảng xác nhận thông số kỹ thuật và cam kết bảo hành chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương
Địa chỉ: Số 31 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.3822338. Fax: 0274.3822338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | HẠNG MỤC: KHU KHÁM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ VÀ KHỐI HCQT – PHẦN XÂY DỰNG - Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển tole, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,822 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,736 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,561 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,955 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,917 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,408 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,535 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,465 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,894 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,127 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,648 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,302 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,287 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,206 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,106 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,991 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | tấn |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,023 | m3 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,235 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,59 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,932 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,85 | m3 |
| 57 | Ốp tường bằng đá chẽ, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,02 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,447 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,53 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,705 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,84 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,08 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,505 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,072 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,87 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,43 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,857 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6 | m |
| 69 | Cắt join âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,6 | m |
| 70 | Quét Sika Proof chống thấm mái, sê nô, ô văng…3 lớp, 0,6kg/m2/lớp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,825 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,825 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,505 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,072 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.506,354 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,385 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nội thất cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.082,546 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x120x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x120x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | tấn |
| 79 | Lợp mái, che tường bằng tole sống vuông dày 4,5 zem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,738 | m2 |
| 81 | Cung cấp Lan can Inox Su 304 D60 dày 1,5 ly, D40 dày 1,5 ly và D20 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,387 | m2 |
| 82 | Cầu thang leo lên mái bằng Inox Su 304 D60 dày 1,5 ly, D32 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang Inox Su 304 D60 dày 1,5 ly, thanh chống D32 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,46 | m |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt xếp, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sắt xếp sơn tỉnh điện U dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,18 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5 ly phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,72 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm lá sách, bản lề bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ hệ 888 kinh trong dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ lật hệ 380 kinh trong dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa lên mái (cửa tole dày 2 ly khung thép hộp 120x60x1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 92 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1bộ |
| 93 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 94 | Chốt cài cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 95 | Chốt cài cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,22 | m2 |
| 97 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,22 | m2 |
| 98 | Làm trần khung nổi 600x600 bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 0,9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,649 | m2 |
| 99 | GCLD khung tấm Compact HPL chịu nước Dày 18mm và phụ kiện lắp đặt các cửa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,451 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | 100m2 |
| 101 | Sơn sắt thép, cột bê tông các loại 3 nước bằng sơn dầu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,811 | m2 |
| 102 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,368 | m2 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 109 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 111 | Xếp gạch 4x8x19 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | Viên |
| 112 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659 | m |
| 113 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631 | m |
| 114 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 115 | Lắp đặt ống điện PVC Ø40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 116 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø63 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 117 | Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 1x2Cx1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.153 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 6mm2-2c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 10mm2-1c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 16mm2-1c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 123 | Sản xuất lắp đặt Trunking 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp đồng tần tiếp địa 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 125 | Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L2,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 126 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Vỏ tủ điện MBD-1F, MBD-KT (600x400x300)mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 132 | Tủ điện 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 133 | Tủ điện 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 134 | Tủ điện 16 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 135 | Tủ điện 20 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 136 | Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt automat loại RCBO-2P-25A-4,5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt automat loại 4P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt automat loại 4P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt automat loại 4P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt automat loại 3P-63A-16kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 147 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 148 | Bộ đèn led tuýp gắn âm trần chóa tán quang 0,6m, bóng T8-4x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 149 | Đèn ốp downlight âm trần loại tròn bóng led - 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 150 | Đèn ốp downlight âm trần loại tròn bóng led - 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 151 | Đèn ốp trần tròn gắn nổi bóng led - 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | hộp |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A âm tuòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt DIEMER đơn quạt 400VAC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt DIEMER đôi quạt 400VAC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 20A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 20A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt trần 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt hút âm trần (15 đến 30W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường P=1ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 164 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường P= 1,5ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | máy |
| 165 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường P= 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 166 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø9.5 (loại 1hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 167 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 168 | Bảo ôn cách nhiệt (loại treo gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 169 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 170 | Đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 171 | Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2h (1 mặt chỉ 1 hướng) (đèn EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ống điện PVC Ø34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 173 | Kim thu sét đồng Prevectron (cấp 3, H=2m, Rp=15m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 175 | Sứ đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | sứ |
| 176 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 177 | Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L2,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 178 | Cung cấp lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 180 | Giếng thoát sét sâu 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | m3 |
| 184 | Xây tường gạch thẻ cốt liệu 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 188 | ĐIỆN NHẸ - Lắp đặt ống điện PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 189 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 190 | Lắp đặt ống điện HDPE Ø40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 191 | Lắp đặt dây Cáp quang 2FO-SM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt dây Cáp quang 4FO-SM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt dây Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.933 | m |
| 194 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 195 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 196 | Lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wireless âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wireless gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 198 | Sản xuất lắp đặt Trunking 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 199 | Phụ kiện lắp đặt Cable Trunking (ty treo, giá đỡ, co,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 200 | Switch 24 Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Modem ADSL 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 202 | Switch quang 24 Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Hộp nối quang ODF 24 cổng . của Việt Nam (ODF/24FO) cổng kết nối LC Duplex Multi-mode, số cổng tùy chọn 12FO 24FO 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt Tủ rack MDF 10U (gồm nguồn dự phòng, bộ chống sét,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 207 | Bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Bộ lưu điện UPS 3kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 209 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN CẤP NƯỚC - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 215 | Ống PPR Ø20 x 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 216 | Ống PPR Ø25 x 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 217 | Ống PPR Ø32 x 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt Co PPR 90⁰ Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt Co PPR 90⁰ Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt Co PPR 90⁰ Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặtCo uPVC 45⁰ Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co PPR 45⁰ Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt Co PPR 45⁰ Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt Co PPR 45⁰ Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê PPR Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê PPR Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê giảm PPR Ø25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê giảm PPR Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều PPR Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều PPR Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 249 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN THOÁT NƯƠC - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 250 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 251 | Đắp đất móng đường mương, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 252 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 254 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 256 | Xây hố van, hố ga dày 200 gạch không nung 4x8x18 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 258 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 259 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 260 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 261 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 267 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 270 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 275 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 277 | Bồn nước Inox 3m³ + Phụ kiện (giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 278 | Van phao role điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt vòi xã nước nóng lạnh inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 280 | Lắp đặt bệ xí bệt tráng men 2 núc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 281 | Vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 282 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi nóng lạnh + bộ xã xi phong Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 284 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 285 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 287 | Lắp đặt gương soi treo tường loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt gương soi treo tường loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 290 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox 200 x 200 - Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 291 | Cầu chắn rác inox Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 292 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lô |
| 293 | Ty treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lô |
| 294 | HỆ THỐNG PCCC - Trung tâm báo cháy 4 Zones + Ắc quy theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 295 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 296 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 297 | Lắp đặt nút nhấn báo khẫn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 299 | Đèn báo động cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 300 | Lắp đặt Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 301 | Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 302 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 303 | Bảng tiêu lệch pccc & Bảng nội qui pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 304 | Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 1x2Cx2,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 305 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 306 | PHẦN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY - Lắp đặt tủ chữa cháy + Cuộn dây 20m+Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 307 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 308 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 309 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 310 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90 x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 312 | Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 317 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt đầu nối trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt khúc nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 322 | Phụ kiện lắp đặt như ty treo, ốc vít,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 323 | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 324 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | m3 |
| 325 | Tháo dỡ bản tên cổng bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,707 | m2 |
| 326 | Xây cột, trụ bằng gạch không 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 327 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m2 |
| 328 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 329 | Công tác ốp gạch vào cột, kích thước 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m2 |
| 330 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 331 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 332 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Lắp đặt máy bơm nước thải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 333 | Lắp đặt hệ thống điều kiển 2 máy bơm luân phiên (3 chế độ: Bật, tắt, tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 334 | Lắp đặt phao điện 2 mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt Lúp bê DN 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 336 | Cắt khe dọc sân bê tông hiện hữu để đào mương đi ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 337 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 338 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 339 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,473 | m3 |
| 340 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa PPR Ø50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø140 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 344 | Lắp đặt van 1 chiều PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt van PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt Co 90 PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 347 | Lắp đặt Co 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 348 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 349 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 350 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 351 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 352 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,362 | m3 |
| 353 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | m3 |
| 354 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 355 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m3 |
| 356 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | m3 |
| 357 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | m3 |
| 358 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 359 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m2 |
| 360 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 361 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,905 | tấn |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 363 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 364 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 365 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,657 | m3 |
| 366 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,18 | m2 |
| 367 | Quét dung dịch KOVA CT11A chống thấm, chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,94 | m2 |
| 368 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời (400x400x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 369 | Lắp đặt MCB 3P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt MCB 3P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt dây CV1Cx4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 373 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 374 | Lắp đặt ống dẫn điện uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 375 | Lắp đặt ống dẫn điện uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 376 | Phụ kiện lắp đặt điện nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 377 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,876 | 10m3 |
| 378 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,958 | 10m3 |
| 379 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,528 | 10 tấn |
| 380 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | 100m3 |
| 381 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,803 | 100m3 |
| 382 | HẠNG MỤC: KHU KHÁM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ VÀ KHỐI HCQT – PHẦN THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY DỰNG - Máy điều hòa 2 cục Inverter 1 Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 383 | Máy điều hòa 2 cục Inverter 1,5 Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 384 | Máy điều hòa 2 cục Inverter 2 Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 385 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 360L loại tốt nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 386 | Cầu thang máy + Phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 387 | Máy bơm nước thải 3 pha (Q=10m3/h, H=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 388 | Thiết bị tách rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG | |||
| 1 | Phòng Giám đốc - Bàn + ghế làm việc cao cấp bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách (ghế salon gỗ 6 món) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính để bàn CPU i7 trở lên phiên bản mới nhất + màn hình 19 in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ kích thước 1800x400x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | 02 Phó Giám đốc - Bàn + ghế làm việc cao cấp bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế tiếp khách (ghế salon gỗ 6 món) tay 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Máy vi tính để bàn CPU i7 trở lên phiên bản mới nhất + màn hình 19 in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ kích thước 1800x400x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Văn phòng làm việc - Bàn hình chữ nhật có ngăn kéo , bàn phím và khoang để CPU, KT : 1400x700x760 +ghế cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Máy vi tính để bàn CPU i7 trở lên phiên bản mới nhất + màn hình 19 in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ :Tủ tài liệu 3 buồng , phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo, và 2 cánh mởKT : 1350x400x1960 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Phòng họp - Bàn chủ tọa KT 1,8x0,9x0,76m + ghế chủ tọa cao cấp bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bàn hội trường KT 1,8x0,9x0,76m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 14 | Ghế hội trường bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 15 | Phòng điều trị - Bàn hình chữ nhật , có hộc liền 3 ngăn kéo lửng , bàn phím và khoang để CPU KT : 1400x700x760 + ghế bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Máy vi tính để bàn CPU i7 trở lên phiên bản mới nhất + màn hình 19 in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ :Tủ tài liệu 3 buồng , phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo, và 2 cánh mởKT : 1350x400x1960 (Hòa Phát HR1960-3B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Bàn hình chữ nhật bằng gỗ công nghiệp , có hộc liền 3 ngăn kéo lửng , bàn phím và khoang để CPU KT : 1400x700x760 (Hòa Phát ET1400C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Ghế gấp khung thép mạ , đệm tựa ghế bọc PVC. KT : 440x490x790. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Giường bệnh nhân Inox 2 tay quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 21 | Sảnh chờ - Ghế băng phòng chờ (loại băng 5 ghế). Mặt ngồi và tựa lưng tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Khung và chân ghế mạ Ni+Cr. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 22 | Ghế băng phòng chờ (loại băng 5 ghế). Mặt ngồi và tựa lưng tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Khung và chân ghế mạ Ni+Cr. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 23 | Máy điều hòa tủ đứng (4.0Hp) inverter và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị = Tổng chi phí thiết bị chuyên dùng * 1,1% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1941315171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388263034E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó thi công phần xây lắp (bao gồm: Thi công phần móng băng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện, nước cho công trình; thi công và lắp đặt thang máy) và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Bàn, ghế, tủ và thiết bị điện tử).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 5.572.613.746 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.572.613.746 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp nhà thầu có một hợp đồng thi công phần xây lắp (bao gồm: Thi công phần móng băng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện, nước cho công trình; thi công và lắp đặt thang máy), cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc quy đổi thành 02 công trình cấp IV), có giá trị thực hiện tối thiểu là 4.632.113.000 VND và một hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm: Bàn, ghế, tủ và thiết bị điện tử), có giá trị thực hiện tối thiểu là 940.500.745 VND, cộng gộp hai hợp đồng này được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.572.613.746 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kiến trúc sư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện, cơ điện, cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và chống sét của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông | Công suất 40 – 60 m3/h | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ (**) | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi