Gói thầu: XLTB-01: Tổng thầu thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long |
| Tên gói thầu | XLTB-01: Tổng thầu thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 17:53:00 đến ngày 2022-03-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,431,184,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở Mục 3.1;3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục Mục 3.1;3.2 và 3.3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2 và 3.3).a) Mục 3.1) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây lắp công trình dân dụng cấp I- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 128.200.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công việc xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên.b) Mục 3.2) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây lắp công trình dân dụng cấp III- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.800.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công việc xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênc) Mục 3.3) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo tính cạnh tranh và lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 và 3.3 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥151.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng I trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công kết cấu, hoàn thiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công việc liên quan điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện- Đối với nhân sự tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Có kinh nghiệm phụ trách thi công lắp đặt PCCC tối thiểu 01 công trình (Hệ thống PCCC của công trình phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu PCCC). Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký tên, đóng dấu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thi công ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
XLTB-01: Tổng thầu thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, PCCC Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng I trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định; - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc (xây dựng+ hệ thống camera + điện thoại + Internet) | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 373,2234 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,1502 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,9741 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,255 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5745 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,8401 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,8401 | tấn |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc , đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.533 | m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 438 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I ( đoạn cọc có khoan dẫn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,33 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,171 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II- ép âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,645 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,884 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,2 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,7 | 10m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9943 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,842 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 186,472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,616 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9593 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,47 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4357 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 346,4755 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,672 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 186,933 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,5038 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5533 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,5202 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,4003 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 722,6734 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,7019 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,9764 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,9943 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,5519 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 930,5497 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,0439 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5623 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,4662 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,778 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,3244 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7442 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6331 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6073 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,0171 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,0383 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2939 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3537 | tấn |
| 50 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 868,8216 | m3 |
| 51 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,6601 | m3 |
| 52 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 548,6265 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.264,3131 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6.342,7017 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao- khung chìm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.244,98 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 700,715 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 878,862 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270,79 | m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 735,575 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granit, kích thước 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.527,9598 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 232,431 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 232,431 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 730,74 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 800x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250,035 | m2 |
| 65 | Thi công sàn sân khấu mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 101,52 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 279,8892 | m2 |
| 68 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 410,9697 | m2 |
| 70 | Tay vịn cầu thang inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,54 | md |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,686 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10.607,015 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6.879,063 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.264,3131 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13.221,765 | m2 |
| 76 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,371 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,4446 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,4446 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,4446 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2467 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2467 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4571 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4571 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,96 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.984,74 | m2 |
| 86 | SXLD bulong M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 776 | cái |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.54 ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8118 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 101,16 | m |
| 89 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 514,03 | m2 |
| 90 | Láng sàn mái dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 897,44 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 652,447 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 435,09 | m |
| 93 | Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,9688 | m2 |
| 94 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 346,92 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,71 | m2 |
| 96 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 505,364 | m2 |
| 97 | SXLD khung bông cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 621,074 | m2 |
| 98 | SXLD cửa chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 99 | Cửa đi cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 100 | Mô tơ cửa cuốn 400kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Bình lưu điện cửa cuốn 500kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Remote cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Cửa sắt kéo Đài Loan hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 104 | SXLD vách kính nhựa lõi- thép kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,9824 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,5104 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4048 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 782 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58 | m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,468 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 226,62 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao - ngói các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,8262 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,88 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 290,545 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,7494 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 117 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,9 | 10m3 |
| 118 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,46 | 10m3 |
| 119 | Vận chuyển đá hộc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,4 | 10m3 |
| 120 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,8191 | 10 tấn |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 125 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Giảm PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 133 | Giảm PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | Giảm PPR D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 139 | Khâu nối ren ngoài D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 140 | Khâu nối ren trong D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 141 | Van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 144 | Van giảm áp D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Rơle phao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Ống nhựa D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 147 | Ống nhựa D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 148 | Ống nhựa D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 149 | Ống nhựa D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 150 | Tê cong D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 151 | Tê cong D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 152 | Tê cong D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 153 | Lơi D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 154 | Lơi D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 155 | Lơi D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 156 | Lơi D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Tê 114x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 158 | Tê 168/114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 159 | Giảm uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Bẩy nước D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 161 | Nút bịt thông tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 169 | Máng đèn ống đơn 1.2m, đế nổi, dùng 1 bóng Led 1x20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 170 | Đèn Led Panel thạch cao âm trần 300x1200, 48W/220V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171 | bộ |
| 171 | Đèn Led âm trần tròn D145 bóng Led 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 264 | bộ |
| 172 | Đèn Led áp trần 300x300, 24W/22V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 173 | Quạt thông gió âm trần KT 250x250, 220V/50Hz-16W, Q=240m3/h | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 174 | Công tắc đèn đơn - 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 175 | Công tắc đèn đôi- 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 176 | Công tắc đèn ba- 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Công tắc đèn bốn - 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Công tắc đèn đơn - 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 179 | Ổ điện đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 181 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,5 | m |
| 182 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 183 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 184 | Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 185 | Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.105 | m |
| 186 | Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 187 | Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.030 | m |
| 188 | Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.800 | m |
| 189 | Máng cáp 200Wx100H thép CT3 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + nắp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 190 | Máng cáp 400Wx150H thép CT3 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + nắp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 191 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 3x95+ 1x70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 192 | Hộp nối nhựa 160x160x80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 193 | Tủ điện tổng MDB bằng nhôm sơn chống rỉ KT 800x500x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 194 | Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ KT 600x450x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 195 | Tủ cắt 3p 100KW, có lọc nhiễu EMI, theo công nghệ IAC, MDS, EPM có bộ đếm sét- CPS Block Plus | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 196 | Aptomat 3P 3 cực I=350A- 36KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Aptomat 3P 3 cực I=250A- 30KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Aptomat 3P 3 cực I=100A- 25KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Aptomat 3P 3 cực I=75A-10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Aptomat 3P 3 cực I=50A- 6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Aptomat 3P 3 cực I=40A- 6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Aptomat 1P 2 cực I=50A- 6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Aptomat 1P 2 cực I=40A- 6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Aptomat 1P 2 cực I=20A- 4.5KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 205 | Aptomat 1P 2 cực I=20,16A- 4.5KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 206 | Đế aptomat âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 207 | Mặt nạ áptomat | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 208 | Ống luồn dây nhựa PVC D16 chống cháy đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.250 | m |
| 209 | Ống luồn dây nhựa PVC D20 chống cháy đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.950 | m |
| 210 | Ống luồn dây nhựa PVC D25 chống cháy đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 211 | Cáp đồng nối đất CV 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 212 | Cáp đồng nối đất CV 1x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 213 | Cáp đồng nối đất CV 1x2.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163 | m |
| 214 | Cáp đồng nối đất CV 1x1.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.940 | m |
| 215 | Ống nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,85 | 100m |
| 216 | Ống nhựa D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 217 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 218 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 219 | Cút nhựa D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Tê nhựa D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Giảm nhựa D168/90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 222 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,725 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,025 | m3 |
| 224 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,3353 | m3 |
| 225 | Vận chuyển đất, đất cấp III. Đất thừa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 226 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,038 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 229 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,497 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6362 | m3 |
| 234 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1636 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 237 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5217 | tấn |
| 238 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5217 | tấn |
| 239 | SXLD lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 451,3708 | m2 |
| 241 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,197 | 10m3 |
| 242 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,324 | 10m3 |
| 243 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | 10m |
| 244 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 245 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 246 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter ≥ 12 cổng hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | 1 Adapter |
| 247 | Hộp nối Sino (hoặc tương đương) 185x185x80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | hộp |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm Sino (hoặc tương đương) âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 249 | Zắc BNC 75 Ohm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9 | 10 cút |
| 250 | Đầu bấm BNC 75 Ohm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | 1 đầu |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 252 | Ổ cắm điện thoại đơn kết hợp ổ mạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 253 | Ổ cắm mạng internet đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 254 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94 | 1 node |
| 255 | Cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6 ( 200Mhz ), 4 - PAIR, 23 AWG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 325 | 10m |
| 256 | Hộp đấu nối ODF 1FO | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 257 | Hạt mạng AMP CATEGORY 6 MODULAR PLUG, RJ45, 24-23AWG, SOLID (5-1479185-3) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 258 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 182 | 10 m |
| 259 | Phiến đấu cáp 10P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 phiến |
| 260 | Ống nhựa D20 luồn cáp điện thoại, cáp mạng đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8.450 | m |
| 261 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(6KA), âm tường (gồm đế âm + thân + viền đơn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 262 | Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC -CV 2X2.5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 715 | m |
| 263 | Dây nối đất lõi đồng bọc cách điện PVC -CV 1X1.5MM2 cho SWITCH và WIFI | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 715 | m |
| 264 | Thang cáp 400x150 thép CT3 dày 1.2mm sơn tĩnh điện+ nắp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,5 | m |
| 265 | Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 266 | Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 267 | Ty treo D8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 268 | cái |
| 268 | Thép V3 và Omega | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà xét xử (xây dựng+ hệ thống camera + điện thoại + Internet) | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng đúc cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 2 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc , đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.848 | m |
| 3 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 479,1164 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,2772 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,8073 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,2462 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7391 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,6288 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,6288 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 548 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I ( đoạn cọc có khoan dẫn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,18 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,346 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II- ép âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,968 | 100m |
| 15 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,75 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,8 | 10m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1705 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,0721 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 229,7282 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1867 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,1826 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,4236 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,7585 | 100m2 |
| 24 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,4032 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,0842 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,5964 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,392 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2329 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,9736 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,3212 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8133 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4877 | 10m3 |
| 34 | Mua đất đắp nền. (Đất nguyên thổ chưa tính đào) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 514,877 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 682,9064 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,4043 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,1822 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,1517 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,7306 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 187,6351 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,1861 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,0093 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,8068 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,3823 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 155,6495 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0909 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,5928 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5186 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.159,0873 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,8935 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,2872 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,5017 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,874 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,8134 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,9798 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,9501 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,193 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,1232 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,58 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6329 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,7098 | tấn |
| 62 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.517,8887 | m3 |
| 63 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,1472 | m3 |
| 64 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,1464 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3424 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3424 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 431,334 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 272,064 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7391 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7391 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn Tôn giả ngói dày 4ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,1518 | 100m2 |
| 72 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 706,27 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao- trần chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270,3 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.256 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực trong dày 20ly đầy đủ phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 76 | SXLD cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 78 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 449,23 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính màu dày 6.38ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 157,32 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 592,578 | m2 |
| 81 | SXLD vách kính nhựa lõi- thép kính màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 82 | SXLD vách kính nhựa lõi- thép kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 83 | SXLD khung bông sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 349,228 | m2 |
| 84 | SXLD cửa chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,38 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.917,5549 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.073,5 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 371,805 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7.488,581 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 728,851 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,4195 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 484,574 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 235,04 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 119,495 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.028,75 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.977,8 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.042,8 | m |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 908,86 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 454,43 | m2 |
| 100 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130,681 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.568,34 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 332,6 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 332,6 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12.406,136 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7.394,159 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7.065,7999 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12.734,495 | m2 |
| 108 | SXLD vách ngăn Composite khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,67 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,584 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 845 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,914 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.035,6466 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 446,5 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao - ngói các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,1124 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,02 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 231,379 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,5838 | 10m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 122 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121,8 | 10m3 |
| 123 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,218 | 10m3 |
| 124 | Vận chuyển đá hộc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,918 | 10m3 |
| 125 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 153,7169 | 10 tấn |
| 126 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 127 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 128 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 130 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 137 | Giảm PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 138 | Giảm PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Giảm PPR D40/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Giảm PPR D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Giảm PPR D50/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Măng sông PPR D30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 146 | Khâu nối ren ngoài D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 147 | Khâu nối ren trong D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 148 | Van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 151 | Van giảm áp D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Rơle phao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Ống nhựa D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 154 | Ống nhựa D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 155 | Ống nhựa D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 156 | Ống nhựa D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 157 | Tê cong D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 158 | Tê cong D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145 | cái |
| 159 | Tê cong D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lơi D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 161 | Lơi D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 278 | cái |
| 162 | Lơi D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 163 | Lơi D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 164 | Tê 114x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 165 | Tê 168/114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Giảm uPVC D60/34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 167 | Giảm 114/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 168 | Bẩy nước D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 169 | Nút bịt thông tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 177 | Máng đèn ống đơn 1.2m, đế nổi, dùng 1 bóng Led 1x20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 178 | Đèn Led Panel thạch cao âm trần 300x1200, 48W/220V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 243 | bộ |
| 179 | Đèn Led âm trần tròn D145 bóng Led 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 451 | bộ |
| 180 | Đèn Led áp trần 300x300, 24W/22V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 181 | Quạt thông gió âm trần KT 250x250, 220V/50Hz-16W, Q=240m3/h | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 182 | Quạt trần đảo sải cánh 400mm, 220V/50Hz-55W, Q=77.9m3/p | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 183 | Quạt tường đảo sải cánh 390mm, 220V/50Hz-47W, Q=64m3/p | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 184 | Công tắc đèn đơn - 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 185 | Công tắc đèn đôi- 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 186 | Công tắc đèn ba- 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Công tắc đèn bốn - 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Công tắc đèn đơn - 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 189 | Ổ điện đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 191 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 192 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 193 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 194 | Lắp đặt dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 195 | Lắp đặt dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.420 | m |
| 196 | Lắp đặt dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9.360 | m |
| 197 | Máng cáp 200Wx100H thép CT3 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + nắp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 198 | Máng cáp 400Wx150H thép CT3 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + nắp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 199 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 3x95+ 1x70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 200 | Hộp nối nhựa 160x160x80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78 | hộp |
| 201 | Tủ điện tổng MDB bằng nhôm sơn chống rỉ KT 800x500x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 202 | Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ KT 600x450x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 203 | Aptomat 3P 3 cực I=350A- 63KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Aptomat 3P 3 cực I=200A- 25KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Aptomat 3P 3 cực I=100A- 25KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Aptomat 3P 3 cực I=75A- 10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Aptomat 3P 3 cực I=50A- 5KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Aptomat 3P 3 cực I=40A- 5KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Aptomat 1P 2 cực I=40A- 7.5KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Aptomat 1P 2 cực I=20A- 7.5KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Aptomat 1P 2 cực I=16A- 7.5KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 212 | Aptomat 1P 2 cực I=20,16A- 7.5KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 213 | Đế aptomat âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 214 | Mặt nạ áptomat | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 215 | Ống luồn dây nhựa PVC D16 chống cháy đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5.200 | m |
| 216 | Ống luồn dây nhựa PVC D20 chống cháy đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 217 | Ống luồn dây nhựa PVC D25 chống cháy đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.625 | m |
| 218 | Cáp đồng nối đất CV 1x16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 219 | Cáp đồng nối đất CV 1x10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 220 | Cáp đồng nối đất CV 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.625 | m |
| 221 | Cáp đồng nối đất CV 1x1.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6.500 | m |
| 222 | Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 416 | m |
| 223 | Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 224 | Ty treo D8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 426 | cái |
| 225 | Thép V3 và Omega | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 226 | Ống nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 227 | Ống nhựa D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 228 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 229 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 230 | Cút nhựa D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Tê nhựa D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Giảm nhựa D168/90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 233 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,775 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,475 | m3 |
| 235 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,3592 | m3 |
| 236 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 237 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,457 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,704 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5308 | m3 |
| 245 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 248 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,7726 | tấn |
| 249 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,7726 | tấn |
| 250 | SXLD lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 512,5244 | m2 |
| 252 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,176 | 10m3 |
| 253 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,289 | 10m3 |
| 254 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | 10m |
| 255 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 256 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 257 | Hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter hoặc tương đương ≥ 12 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | 1 Adapter |
| 258 | Hộp nối Sino (hoặc tương đương) 185x185x80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | hộp |
| 259 | Lắp đặt ổ cắm Sino (hoặc tương đương) âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 260 | Zắc BNC 75 Ohm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | 10 cút |
| 261 | Đầu bấm BNC 75 Ohm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | 1 đầu |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 263 | Ổ cắm điện thoại đơn kết hợp ổ mạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 264 | Ổ cắm mạng internet đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 265 | Cáp mạng Internet AMP, UTP, CAT6 ( 200Mhz ), 4 - PAIR, 23 AWG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 299 | 10M |
| 266 | Hộp đấu nối ODF 1FO | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 267 | Hạt mạng AMP CATEGORY 6 MODULAR PLUG, RJ45, 24-23AWG, SOLID (5-1479185-3) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 268 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.690 | m |
| 269 | Phiến đấu cáp AMP 10P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Phiến KRONE KH24 chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Ống nhựa D20 luồn cáp điện thoại, cáp mạng đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 272 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 585 | m |
| 274 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 585 | m |
| 275 | Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 416 | m |
| 276 | Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 277 | Ty treo D8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 426 | cái |
| 278 | Thép V3 và Omega | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà công vụ (Phần xây lắp; Thang sắt; Camera an ninh; Điện thoại internet) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,758 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3568 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,776 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6351 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8156 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4273 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 11 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá , M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7566 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất , đổ lên xe, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9024 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,231 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3125 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6357 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8844 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,376 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,916 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7409 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,381 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2358 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,947 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3081 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3972 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9932 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,9184 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8546 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9089 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1537 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,4075 | m3 |
| 40 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 41 | Bu lông neo M16 - L400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,7907 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3194 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4548 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4443 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2922 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9958 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1848 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4392 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4885 | tấn |
| 52 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,322 | m3 |
| 53 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,764 | m3 |
| 54 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 55 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3336 | m3 |
| 56 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,6208 | m3 |
| 57 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,7168 | m3 |
| 58 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0736 | m3 |
| 59 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8624 | m3 |
| 60 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 61 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5768 | m3 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7635 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7635 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4359 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4359 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, 1 lớp chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,385 | m2 |
| 70 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 219,6 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4184 | 100m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 355,575 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 887,82 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,625 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 334,63 | m2 |
| 76 | Trát trần thành sê nô mái vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 190,89 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 423,02 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,2 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 80 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 71,82 | m2 |
| 81 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,91 | m2 |
| 82 | SXLD vách kính nhựa lõi- thép kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 83 | SXLD lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 84 | SXLD lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,75 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,25 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,625 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127,3 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 396,315 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,105 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 94 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 355,575 | m2 |
| 95 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 887,82 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.057,25 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 190,89 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 546,465 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.945,07 | m2 |
| 100 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,41 | 10m3 |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,74 | 10m3 |
| 102 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,4478 | 10 tấn |
| 103 | Máng đèn ống đơn 1.2m để nổi , dùng 1 bóng LED 20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 104 | Đèn LED âm trần tròn D145 bóng LED 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 105 | Đèn LED áp trần tròn D300 bóng 18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 106 | Quạt trần , KT cánh quạt 40cm,220v/50hz, Q=3450M3H | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Quạt thông gió âm trần KT 250x250mm, 220v/50hz, Q=240M3H | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Công tắc đèn đơn ( đế âm +mặt+viền+1 hạt công tắc 1 chiều ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Công tắc đèn đôi ( đế âm +mặt+viền+2 hạt công tắc 1 chiều ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 110 | Công tắc đèn đơn ( đế âm +mặt+viền+1 hạt công tắc 2 chiều ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-6ka, âm tường ( gồm đế âm+ thân + viền đơn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 112 | Cáp ruột đồng , cách điện XLPE, vỏ PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 113 | Dây điện ruột đồng, vỏ PVC - CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 114 | Dây điện ruột đồng, vỏ PVC - CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 115 | Dây điện ruột đồng, vỏ PVC - CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 585 | m |
| 116 | Dây điện ruột đồng, vỏ PVC - CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 117 | Hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 đặt âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 118 | Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ , KT 500x350x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Aptomat MCCB 3pha I50A-10ka | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Aptomat MCCB 3pha I75A-15ka | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCCB 2pha I40A-10ka | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Aptomat MCCB 2pha I30A-10ka | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Aptomat MCCB 2pha I16A-6ka | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Aptomat MCCB 1pha I20A-4.5ka | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 125 | Aptomat MCCB 1pha I16A-6ka | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Đế Aptomat âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 127 | Mặt nạ Aptomat | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 128 | Ống luồn dây chống cháy PVC - 16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 129 | Ống luồn dây chống cháy PVC - 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 130 | Ống luồn dây chống cháy PVC - 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 131 | Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 132 | Cáp đồng nối đất CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,5 | m |
| 133 | Cáp đồng nối đất CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 134 | Cáp đồng nối đất CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 135 | Đèn EXIT chỉ hướng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 136 | Đèn chiếu sáng sự cố , khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 137 | Ổ cắm đơn (đế đơn + mặt + viền) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Dây điện CV - 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 139 | Ống luồn dây chống cháy PVC - 16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 143 | Vòi D27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 144 | Phễu thu D50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Ống PP-R D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 146 | Ống PP-R D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 147 | Cút PP-R D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 148 | Cút PP-R D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Tê PP-R D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Tê PP-R D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Giảm PP-R D32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 152 | Măng sông PP-R D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Măng sông PP-R D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 154 | Khâu nối ren ngoài D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 155 | Khâu nối ren trong D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Van 2 chiều D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Van 2 chiều D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Téc nước INOX 1.5m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 159 | Van phao D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Ống uPVC - D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 161 | Ống uPVC - D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 162 | Ống uPVC - D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 163 | Tê cong uPVC - D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Tê cong uPVC - D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 165 | Lơi uPVC - D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 166 | Lơi uPVC - D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 167 | Lơi uPVC - D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 168 | Giảm D114/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 169 | Bẩy nước D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,022 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,934 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2456 | m3 |
| 179 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1246 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 182 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7726 | tấn |
| 183 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7726 | tấn |
| 184 | SXLD lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,8442 | m2 |
| 186 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | 10m |
| 187 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 190 | ADAPTER 12V- 5A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 Adapter |
| 191 | Hộp nối Sino (hoặc tương đương) 185x185x80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm Sino (hoặc tương đương) âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Ổ cắm điện thoại đơn kết hợp ổ mạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 194 | Ổ cắm mạng internet đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6 ( 200Mhz ), 4 - PAIR, 23 AWG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 260 | 10m |
| 196 | Hộp đấu nối ODF 1FO | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 197 | Hạt mạng AMP CATEGORY 6 MODULAR PLUG, RJ45, 24-23AWG, SOLID (5-1479185-3) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 198 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,5 | 10 m |
| 199 | Phiến đấu cáp AMP 10P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 200 | Phiến KRONE KH24 chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 cái |
| 201 | Ống nhựa d20 luồn cáp điện thoại, cáp mạng đi âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 2x2,5mm2, cấp nguồn cho Switch, Wifi, Camera | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 204 | Dây nối đất lõi đồng bọc cách điện PVC-CV 1x1,5mm2 cho Switch và Wifi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| D | Hạng mục: Nhà bảo vệ (2 nhà) | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 9 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8755 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá , M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5805 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất , đổ lên xe, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt nilong kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,04 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 22 | Ván khuôn, cây chống xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3853 | tấn |
| 26 | Ván khuôn, cây chống sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0612 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,604 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0948 | tấn |
| 29 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 30 | Bu lông neo M12 - L150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 33 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9434 | m3 |
| 34 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3752 | m3 |
| 35 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5964 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1579 | 100m2 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,59 | m2 |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,425 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,61 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,57 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,224 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 49 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 51 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,425 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,51 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,484 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,425 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,994 | m2 |
| 59 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,545 | 10m3 |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,226 | 10m3 |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8727 | 10 tấn |
| 62 | Đèn LED ống đơn 1,2m : 220V - 20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đèn LED ống đơn 0,6 m : 220V - 10W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Đèn LED áp trần tròn D300 : 220V - 10W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Quạt tường : 220V- 55W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Công tắc đèn đơn ( đế âm +mặt 2 lỗ +viền+1 hạt công tắc ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Công tắc đèn đôi ( đế âm +mặt+viền+2 hạt công tắc ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-6ka,( gồm đế âm+ thân + viền đơn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Dây điện CV 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5 | m |
| 70 | Dây điện CV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 71 | Dây điện CV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 72 | Ống ruột gà D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 73 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 74 | Hộp đấu nối dây điện : 80x8x50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Aptomat 1 pha 2 cực tự động : I20A ( gồm đế âm , mặt ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 84 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng đá , M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 86 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,868 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 90 | Rải bạt nilong kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 96 | Ván khuôn, cây chống xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 100 | Ván khuôn, cây chống sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8592 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,314 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9341 | tấn |
| 103 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 104 | Bu lông neo M12 - L150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0018 | m3 |
| 107 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,7626 | m3 |
| 108 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5964 | m3 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 111 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 112 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,645 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,89 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,4 | m |
| 121 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 122 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 123 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,905 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 126 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,645 | m2 |
| 127 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,985 | m2 |
| 128 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,62 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,645 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,605 | m2 |
| 131 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,254 | 10m3 |
| 132 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,995 | 10m3 |
| 133 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7194 | 10 tấn |
| 134 | Đèn LED ống đơn 1,2m : 220V - 20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Quạt tường : 220V- 55W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Công tắc đèn đơn ( đế âm +mặt 2 lỗ +viền+1 hạt công tắc ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-6ka,( gồm đế âm+ thân + viền đơn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Dây điện CV 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5 | m |
| 139 | Dây điện CV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,6 | m |
| 140 | Dây điện CV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,5 | m |
| 141 | Ống ruột gà D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 142 | Hộp đấu nối dây điện : 80x8x50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Aptomat 1 pha 2 cực tự động : I20A ( gồm đế âm , mặt ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Cầu nối | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8547 | tấn |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2617 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,995 | m3 |
| 6 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc , đường kính 250mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 16 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,352 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3516 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3477 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,455 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,9138 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4896 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7754 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9749 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5798 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4298 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2439 | tấn |
| 33 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,9664 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0831 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4958 | m3 |
| 36 | Gia công tay vị lan can sắt hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,775 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm,cột vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 180,66 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 166,2 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,29 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,765 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,765 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,7 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,7 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 303,4 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 166,2 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 469,6 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, gạch chống tượt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,85 | m2 |
| 49 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,232 | 10m3 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,491 | 10m3 |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1649 | 10 tấn |
| 52 | Máng đèn ống đơn 1.2m, đế nổi, dùng 1 bóng Led 1x20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Mặt nạ 1 lỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Hạt công tắc đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Đế âm đơn nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Dây điện 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 57 | Dây điện nối đất 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 58 | Ống luồn dây nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| F | Hạng mục: Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 3 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Khoan lỗ ống lọc D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,396 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Xây XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 9 | Ống nhựa D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Ống nhựa D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Nắp chụp D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nắp chụp D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lơi nhựa D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khóa miệng giếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 17 | Aptomat 1P 15A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cáp treo máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Van phao tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0098 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0107 | 10m3 |
| G | Hạng mục: Tường rào, cổng; San nền; Phần tổng thể (Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể, cấp điện, cấp nước, …); Sân, đường nội bộ, bồn hoa; Cây xanh; Chống mối nhà làm việc, nhà xét xử | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,249 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1232 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,616 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8693 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6932 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 10 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 159,3762 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng đá dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8262 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,5627 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 102,6053 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 232,5343 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1684 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6745 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6745 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1096 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,674 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,388 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1078 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5908 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,0021 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8488 | tấn |
| 28 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,7994 | m3 |
| 29 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,4048 | m3 |
| 30 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây cột chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,1731 | m3 |
| 31 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây cột chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,1176 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 297,0801 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.006,6626 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 441,14 | m2 |
| 37 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 169,9912 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 896,289 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 411,2 | m |
| 40 | Lắp chữ đồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 344,6256 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt đẩy lùa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 344,6256 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 821,2512 | m2 |
| 46 | Lắp đặt motor tự động cửa sắt lùa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cổng xếp INOX tự động 04-B2 cao 1.6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,1 | m |
| 48 | Động cơ cổng xếp INOX ( phụ kiện đi kèm ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.006,626 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 611,1312 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.617,7572 | m2 |
| 52 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 502,63 | m2 |
| 53 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,44 | 10m3 |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,55 | 10m3 |
| 55 | Vận chuyển đá hộc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,216 | 10m3 |
| 56 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,4801 | 10 tấn |
| 57 | Đào xúc đất , đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,973 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,973 | 100m3 |
| 59 | Mua đất đắp nền. (Đất nguyên thổ chưa tính đào) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28.306,27 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất , đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 283,0627 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.830,6274 | 10m3 |
| 62 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 283,0628 | 100m3 |
| 63 | Rọ hút nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Y lọc rác D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | van hai chiều D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | van một chiều D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tủ điều khiển hai bơm tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 70 | Rơle phao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Ống HDPE D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 72 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Van phao D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Đồng hồ D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Dây điện 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 76 | Dây điện E4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Ống HDPE D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 78 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Vòi lấy nước D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Tê HDPE D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Đào xúc đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7935 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,3718 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3248 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 10m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,7331 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,38 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1507 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8272 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,0176 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 363 | đoạn ống |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 95 | Gia công lưới thép thu nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6204 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện lưới thép thu nước, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6204 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn không rỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,24 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5824 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,97 | 10m3 |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,82 | 10m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,339 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,3583 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,385 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8236 | 100m3 |
| 105 | Gạch thẻ 40x80x180mm làm dấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,058 | 1000viên |
| 106 | Tủ điện MDB bằng tôn sơn Expoxy gắn tường 800x500x250 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện DB-3,DB-4 bằng tôn sơn Expoxy gắn tường 400x300x200 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 108 | Aptomat 3P 3 cực I=1000A ( 70KA) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 3P 3 cực I=500A (36KA) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Aptomat 3P 3 cực I=400A (36KA) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Aptomat 3P 3 cực I=350A (36KA) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Aptomat 3P 3 cực I=75A ( 10KA) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Aptomat 3P 3 cực I=75A- tủ DB-3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Aptomat 1P, 2 cực I=50A (10KA)- tủ DB-2-3-4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Aptomat 1P, 2 cực I=10A-( 4.5KA) các trụ đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 116 | Trụ đèn chùm 04 cầu D400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 117 | Cột đèn thép tròn côn , đế gang 4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 118 | Cần đèn đơn thép tròn D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 119 | Chóa đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 120 | Đèn LED 108W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 121 | Bảng điện ba-ke-rit bằng nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | bảng |
| 122 | Đô mi nô đầu cầu 600V/50A/2P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 123 | Dây thép mạ kẽm D10 liên kết hệ thống tiếp địa LR1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 748 | m |
| 124 | Cáp ngầm lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 125 | Cáp ngầm lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 240mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 126 | Cáp ngầm lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 185mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 127 | Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 3x240 + 1x185mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 128 | Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 3x185 + 1x150mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 129 | Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- CVV/DSTA-FR, 3x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,5 | m |
| 130 | Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- CVV/DSTA, 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 924 | m |
| 131 | Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- CVV/DSTA, 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 319 | m |
| 132 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 chôn ngầm trong đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 133 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 60/50 chôn ngầm trong đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 134 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 chôn ngầm trong đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 136 | Ống STK D49 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 137 | Ống STK D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Băng đồng tiếp đất 300x100x5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,5 | m |
| 140 | Cáp đồng trần D50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 141 | Cáp đồng nối đất CV 1x120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,5 | m |
| 142 | Cáp đồng nối đất CV 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,5 | m |
| 143 | Cáp đồng nối đất CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 144 | Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 145 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 146 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 147 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 chôn ngầm trong đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3138 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 154 | Khung bulong móng M16x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 155 | Cọc tiếp địa L63*63*6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 156 | Dây tiếp địa D10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | m |
| 157 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,4 | 10m3 |
| 158 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,79 | 10m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,407 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,748 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1195 | 100m3 |
| 163 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,846 | 1000 viên |
| 164 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 165 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3293 | 100m2 |
| 166 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8424 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 168 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,07 | 10m3 |
| 169 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,065 | 10m3 |
| 170 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1886 | 10 tấn |
| 171 | Đào mương công trình, , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7834 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,4929 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5369 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2822 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4638 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 180 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 182 | Ống nhựa HDPE DN600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 183 | Nắp đậy Composite | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Cút 45 uPVC D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Ống uPVC D200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 186 | Ống uPVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 187 | Hộp nối ống uPVC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 188 | Tê uPVC D168/150/114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Nút bị uPVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Bít xả uPVC D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Cút 45 uPVC D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Ống uPVC D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 193 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,02 | 10m3 |
| 194 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0895 | 10m3 |
| 195 | Cáp quang 1 Core | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | 10m |
| 196 | Cáp điện thoại 100x2x0.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7 | 10 m |
| 197 | Cáp điện thoại 40x2x0.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | 10 m |
| 198 | Cáp điện thoại 10x2x0.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,6 | 10 m |
| 199 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,5 | 10 m |
| 200 | Cáp CAT 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,5 | 10 m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 203 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 204 | Xúc xà bần, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 205 | Vận chuyển xà bần đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 206 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 498,1 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,67 | m3 |
| 208 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.156 | m2 |
| 209 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 210 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 211 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,073 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 213 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 363 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 363 | m2 |
| 215 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 217 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 219 | Vận chuyển cát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,344 | 10m3 |
| 220 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,333 | 10m3 |
| 221 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,0428 | 10 tấn |
| 222 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,198 | 10 tấn |
| 223 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | cây |
| 224 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 225 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 611 | cây |
| 226 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 673 | 1 cây/90 ngày |
| 227 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.634 | 1m2 |
| 228 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 173,2 | m3 |
| 229 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58 | m3 |
| 230 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,2 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 173,2 | m3 |
| 232 | Rải lớp nilong phía ngoài hào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 233 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.209 | 1m2 |
| 234 | Phun diệt côn trùng tính cho diện tích phun 1.000m2 phun ngoài môi trường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,209 | 1.000m2 |
| 235 | Đào đất móng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 169,6 | m3 |
| 236 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,6 | m3 |
| 237 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 169,6 | m3 |
| 239 | Rải lớp nilong phía ngoài hào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,15 | 100m2 |
| 240 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 773 | 1m2 |
| 241 | Phun diệt côn trùng tính cho diện tích phun 1.000m2 phun ngoài môi trường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,773 | 1.000m2 |
| H | Hạng mục: PCCC trong nhà: nhà công vụ, nhà làm việc, nhà xét xử, bể nước ngầm + PCCC ngoài nhà + hệ thống báo cháy tự động toàn công trình + bể nước ngầm PCCC | |||
| 1 | Đào mương chôn ống nước , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt T STK D100/100/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt T STK D65/65/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút STK D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4601 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9082 | m3 |
| 10 | Lắp đặt kệ đôi để 2 bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lện PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Ống vải gai D50 - 20m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng phun nước D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Đế âm, mặt, viền) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 đi âm tường, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 21 | Đào mương chôn ống nước , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 27 | Lắp đặt T STK D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt T STK D100/100/80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt T STK D80/80/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt T STK D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt T STK D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt T STK D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút STK D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút STK D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút STK D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút STK D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút STK D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127 | cái |
| 38 | Lắp đặt giảm STK D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt giảm STK D25/15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối hàng thẳng D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 41 | Lắp khẩu nối ren trong D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van góc D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cùm ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt Rắc co D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6495 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6924 | m3 |
| 55 | Lắp đặt SPRIKLER phun lên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | đầu |
| 56 | Lắp đặt đầu phun hở DRENCHER | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van điều khiển DRENCHER | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lện PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | tủ |
| 60 | Lắp đặt Ống vải gai D50 - 20m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 61 | Lắp đặt lăng phun nước D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 62 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng 1 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Đế âm, mặt, viền) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 69 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 đi âm tường, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 70 | Đào mương chôn ống nước , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt T STK D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt T STK D100/100/80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt T STK D80/80/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút STK D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút STK D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút STK D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 80 | Lắp khẩu nối ren trong D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối hàng thẳng D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 82 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 83 | Lắp đặt van góc D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt khớp nối D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6495 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,8034 | m3 |
| 87 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lện PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | tủ |
| 89 | Lắp đặt Ống vải gai D50 - 20m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 90 | Lắp đặt lăng phun nước D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đầu phun hở DRENCHER | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van điều khiển DRENCHER | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng 1 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Đế âm, mặt, viền) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.440 | m |
| 100 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 đi âm tường, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện E4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện E2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa Cứng D27 luồn dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt Cụm đồng hồ D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi nước lấy tưới cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Bồn áp lực 200L | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt trụ tiếp nước PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt lăng phun nước D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Ống vải gai D50-L=2*20m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 117 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 118 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6 | 5 nút |
| 119 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6 | 5 chuông |
| 120 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | 10 đầu |
| 121 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,4 | 10 đầu |
| 122 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | 5 đèn |
| 123 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễm 2Cx0,75mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13.400 | m |
| 125 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễm 2Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.600 | m |
| 127 | Lắp đặt Box các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 972 | hộp |
| 128 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng cho trung tâm báo cháy (D16-L=2,4m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 129 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,47 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,206 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước pccc đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7248 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. bể nước pccc, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,2812 | tấn |
| 135 | Ván khuôn bể nước Pccc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1604 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,2675 | m3 |
| 137 | Lắp đặt băng chống thấm Water-stop hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,8 | m |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 258,3 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 258,3 | m2 |
| 140 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,307 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,163 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6522 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Ống đồng D6.4mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 2 | Ống đồng D9.5mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 3 | Ống đồng D12.7mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 4 | Ống đồng D15.9mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 5 | Ống đồng D19.1mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 6 | Ống đồng D22.2mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 7 | Ống đồng D28.6mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 8 | Ống đồng D34.9mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 9 | Ống đồng D41.3mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 19 | Ống nhựa D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 21 | Ống nhựa D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 22 | Ống nhựa D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 13mm, đường kính ống D28mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 24 | Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 13mm, đường kính ống D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 13mm, đường kính ống D42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 26 | Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 13mm, đường kính ống D60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 27 | Dây điều khiển cho dàn lạnh cáp chống nhiễu 16AWG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 980 | 10m |
| 28 | Dây điều khiển cho remote cáp chống nhiễu 16AWG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | 10 m |
| 29 | Ống đi dây D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 30 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9.800 | m |
| 31 | Gas lạnh nạp thêm R410A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | kg |
| 32 | Trunking ống gas cho dàn nóng 600x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Trunking ống gas cho dàn nóng 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Trunking ống gas cho dàn nóng 250x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 35 | Tôn 0.95mm- tiêu âm- Bông len khoáng dày 25mm tỷ trọng 64kg/m3+ tôn soi lỗ 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| 36 | Tôn 0.75mm- tiêu âm- Bông len khoáng dày 25mm tỷ trọng 64kg/m3+ tôn soi lỗ 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 37 | Tôn 0.58mm- tiêu âm- Bông len khoáng dày 25mm tỷ trọng 64kg/m3+ tôn soi lỗ 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 350 | m2 |
| 38 | Tôn mạ kẽm dày 0.58mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.350 | m2 |
| 39 | Tôn mạ kẽm dày 0.75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 420 | m2 |
| 40 | Tôn mạ kẽm dày 0.95mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 41 | Miệng gió sảnh chính song song 800x300+OBD | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cửa |
| 42 | VCD điều chỉnh lưu lượng gió D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 43 | VCD điều chỉnh lưu lượng gió D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 44 | VCD điều chỉnh lưu lượng gió D200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Louver gió ngoài trời 2500x550+ LCCT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cửa |
| 46 | Louver gió ngoài trời 1000x250+ LCCT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cửa |
| 47 | Louver gió ngoài trời 600x250+ LCCT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cửa |
| 48 | Ống gió mềm không cách nhiệt D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 49 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 50 | Ống gió mềm không cách nhiệt D200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Bộ điều khiển có dây cho dàn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162 | hộp |
| 52 | Bộ chia gas cho dàn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162 | bộ |
| 53 | Bộ chia gas cho dàn nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| J | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Cáp dẫn sét bằng đồng bọc PVC tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 2 | Cáp đồng trần liên kết cọc tiếp đất tiết diện 70mm3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm dài 5mx4,2mmx5,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Chân trụ đỡ kim | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sơn Thái chống rỉ sét hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài4,2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Dây thép D4 (có tăng đơ) giữ trụ dài 12m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 9 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 10 | Buloong nở đồng D14 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Buloong nở đồng D8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| K | Phần thiết bị: Nội thất (Nhà làm việc, nhà xét xử) + Thang máy | |||
| 1 | Bàn phòng khánh tiết BH1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Bàn kẹp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 3 | Ghế phòng khánh tiết G6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Tủ trưng bày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn BP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế GP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Ghế tiếp khách G4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Bộ sofa tiếp khách SF1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn BG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế GG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Ghế tiếp khách G4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 12 | Bộ sofa tiếp khách SF1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ T2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bàn BG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | DT1890H4 |
| 15 | Ghế GG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Ghế tiếp khách G4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 17 | Bộ sofa tiếp khách SF1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tủ T2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Bàn hội trường BHT1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 20 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195 | Chiếc |
| 21 | Bục tượng Bác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Tượng Bác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Biển đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Phông nhung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 26 | Sao búa liềm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Vách ốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 28 | Rèm cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 427,8 | m2 |
| 29 | Bàn hội đồng xét xử 5 chỗ BHĐ5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 30 | Bàn hội đồng xét xử 3 chỗ BHĐ3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 31 | Ghế hội đồng xét xử GHĐ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | Chiếc |
| 32 | Bàn thành viên(Thư ký, KSV, LS và người tham gia TT) BTV | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 33 | Ghế thành viên(Thư ký, KSV, LS và người tham gia TT) GTV | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 34 | Bục khai báo của bị cáo BU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 35 | Ghế Băng có tựa GBC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 36 | Ghế Băng không tựa GBK | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 37 | Vách ốp Quốc huy và sau thẩm phán VOQ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,82 | m2 |
| 38 | Bục thẩm phán VOC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,67 | m2 |
| 39 | Vách ngăn HĐXX (VN) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,192 | m2 |
| 40 | Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam (QH) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 41 | Bàn hội đồng xét xử 5 chỗ BHĐ5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 42 | Ghế hội đồng xét xử GHĐ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 43 | Bàn thành viên(Thư ký, KSV, LS và người tham gia TT) BTV | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 44 | Ghế thành viên(Thư ký, KSV, LS và người tham gia TT) GTV | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 45 | Bục khai báo của bị cáo BU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 46 | Ghế Băng có tựa GBC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 47 | Ghế Băng không tựa GBK | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 48 | Vách ốp Quốc huy VOQ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 49 | Bục thẩm phán VOC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 50 | Vách ngăn HĐXX (VN) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,052 | m2 |
| 51 | Hàng rào HR | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 52 | Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Thang máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| L | Phần thiết bị: Hệ thống thiết bị điện nhẹ (Hệ thống Camera an ninh, Hệ thống mạng cáp thông tin liên lạc, mạng dữ liệu, Wifi, cable TV , âm thanh) | |||
| 1 | Switch mạng 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Camera IP DOME DS-2CD2120F-I (bán cầu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Camera IP DS-2CD2020F-I trụ hồng ngoại 2MP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 4 | Tivi quan sát LCD 32" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | ĐẦU GHI HÌNH CAMERA IP DS-7632NI-K2 IP 32 KÊNH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu ghi hình camera IP DS-7616NI-E2 16 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | CPU + chuột + bàn phím | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Ổ cứng 6TB | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | UPS 5KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Switch mạng 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Camera IP DOME DS-2CD2120F-I (bán cầu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 12 | Camera IP DS-2CD2020F-I trụ hồng ngoại 2MP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 13 | Tivi quan sát LCD 32" | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Đầu ghi hình camera IP DS-7616NI-E2 16 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Đầu ghi hình camera IP DS-7616NI-E2 16 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | CPU + chuột + bàn phím | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Ổ cứng 6TB | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | UPS 5KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Router chuyên dụng băng thông rộng cân bằng tải 300 user | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | SFP 24 port gigabit fiber switch, 04 port SFP, 10/100/1000 MBps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Thiết bị chuyển mạch switch 48 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Thanh trung chuyển Patch Panel 48 PORT-CAT6 RJ45 CONNECTOR: AMP PATCH PANEL (1375014-2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Phiến |
| 24 | Thanh trung chuyển Patch Panel 24 PORT-CAT6 RJ45 CONNECTOR: AMP PATCH PANEL (1375014-2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Phiến |
| 25 | Dây nhảy đầu nối từ patch panel tới switch, loại 1 mAMP CATEGORY 6FTP CABLE, 4-PAIR, 23AWG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 26 | Wifi dual band, 802.11A/B/G/N/AC, SUPPORT Wifi CONTROLLER | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 27 | Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 24 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Thanh quản lý dây nhảy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Tổng đài điện thoại Analog 100 máy nhánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Modul quang SFP 1G | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Phiến KRONE KH24 chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | Tủ thiết bị mạng 27-U19''. được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vực, dành riêng cho IT, SERVER & DATA CENTER, CABINET 27U, 2DOOR.H1400 x W600 x D800. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Thanh nguồn cho tủ rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA onlines | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Tăng âm công suất 240W kèm bộ trộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Micro để bàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Micro dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Bộ khuếch đại mở rộng 6 vùng âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Bộ xử lý trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Bộ phát nhạc DVD, tuner | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Loa âm trần 9w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 43 | Loa treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Hệ thống phát tín hiệu báo giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Zắc BNC 75 Ohm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 46 | Tủ thiết bị 15U | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 47 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng 10/100/1000mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Thiết bị chuyển mạch Switch 48 cổng 10/100/1000mbps | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Thanh trung chuyển Patch Panel 48 PORT-CAT6 RJ 45 CONNECTOR: AMP PATCH PANEL (1375014-2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Phiến |
| 50 | Thanh trung chuyển Patch Panel 16 PORT-CAT6 RJ 45 CONNECTOR: AMP PATCH PANEL (1375014-2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Phiến |
| 51 | Dây nhảy đầu nối từ patch panel tới switch, Loại 1 m AMP CATEGORY 6 FTP CABLE, 4-PAIR, 23AWG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57 | Sợi |
| 52 | Wifi Dual Band, 802.11A/B/G/N/AC, support wifi Controller | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 53 | Thanh đầu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 16 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Thanh đầu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Thanh quản lý dây nhảy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Tủ thiết bị mạng 27U-19". được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vực, dành riêng cho IT, SERVER & DATA CENTER, CABINET 27U, 2 DOOR. H1400xW600xD800 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Thanh nguồn cho tủ Rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA onlines | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Tăng âm công suất 240W kèm bộ trộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Micro để bàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Micro dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Bộ khuếch đại mở rộng 6 vùng âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Bộ xử lý trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Bộ phát nhạc DVD, tuner | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Loa âm trần 9w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 66 | Hệ thống phát tín hiệu báo giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Tủ thiết bị 15U | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 68 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 69 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 70 | Dây nhảy đấu nối từ Patch Panel tới Switch loại1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | sợi |
| 71 | Wifi Dual Band, 802.11A/B/G/N/AC, Support Wifi Controller | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 16 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Thanh quản lý dây nhảy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 75 | Thanh nguồn cho tủ rack AC Power 1U Panel 7 outlets | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| M | Phần thiết bị: Hệ thống ĐHKK, thông gió | |||
| 1 | Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 20Hp (1 tổ mỗi tổ 1 dàn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 2 | Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 38Hp (1 tổ mỗi tổ 2 dàn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | tổ |
| 3 | Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 54Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 4 | Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 26Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 5 | Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 48Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 6 | Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 50Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tổ |
| 7 | Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh 52Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tổ |
| 8 | Quạt loại hướng trục 3405-5110l/s@200-400pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Quạt loại Inline 160l/s@150pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Quạt loại Inline 200l/s@180pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Quạt loại Inline 600l/s@150pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Bạt kavat chống rung quạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Dàn lạnh VRV/VRF loại cassette, công suất lạnh: 2.8Kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 14 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 3.6kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | máy |
| 15 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 4.5kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 16 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 7.1kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 17 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 9.0kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | máy |
| 18 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 11.2kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | máy |
| 19 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 14.0kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | máy |
| 20 | Dàn lạnh + Dàn nóng loại treo tường, Công suất lạnh: 1.5 HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 21 | Dàn lạnh + Dàn nóng loại treo tường, Công suất lạnh: 2 HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| N | Phần thiết bị: Máy bơm - phần tổng thể | |||
| 1 | Máy bơm chìm 140m cột nước- máy bơm giếng khoan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện Q=20m3/h-H>60m (Đầu bơm Inter 50-250/185-18.5KW, Động cơ Vicky VY1-160L-2 Q=36m3/h-H=64m hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| O | Phần thiết bị: PCCC, chống sét | |||
| 1 | Máy bơm điện Q>=94,7l/s-H>87m (Đầu bơm Inter 100-315/75-75KW, Động cơ Vicky VY1-250S-2 Q>=360m3/h-H=99m hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Bình ABC 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | bình |
| 3 | Bình CO2 5kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | bình |
| 4 | Kệ đôi để 2 bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp Q=1,5l/s-H>80m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm Denzen Q>=94,7l/s-H>87m (Đầu bơm INTER 100-250/75-75KW, Model Động cơ – Công suất 4105BZ-102hp/3000rpm, Q>=360m3/h-H=91m hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Trung tâm báo cháy 45 vùng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp II 97m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| P | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Switch mạng 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Camera IP Dome DS-2CD2120F-I ( bán cầu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | 1 thiết bị |
| 4 | Camera IP DS-2CD2020F-I trụ hồng ngoại 3MP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | 1 thiết bị |
| 5 | Ti vi quan sát LCD 32'' | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Đầu ghi hình camera DS-7632 NI-K2 IP 32 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Đầu ghi hình camera DS-7616 NI-K2 IP 16 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | CPU, chuột, bàn phím | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Ổ cứng 6T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ(Library) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Switch mạng 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Camera IP Dome DS-2CD2120F-I ( bán cầu) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 15 | Camera IP DS-2CD2020F-I trụ hồng ngoại 3MP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | 1 thiết bị |
| 16 | Ti vi quan sát LCD 32'' | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Đầu ghi hình camera DS-7632 NI-K2 IP 32 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Đầu ghi hình camera DS-7616 NI-K2 IP 16 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | CPU, chuột, bàn phím | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 20 | Ổ cứng 6T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ(Library) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Thiết bị chuyển mạch Switch 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 26 | Thanh trung chuyển Patch Panel 48 port- cat6RJ45 Connector AMP Patch Panel | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 27 | Thanh trung chuyển Patch Panel 16 port- cat6RJ45 Connector AMP Patch Panel | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 28 | Dây nhảy đấu nối từ Patch Panel tới Switch loại1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57 | sợi |
| 29 | Wifi Dual Band, 802.11A/B/G/N/AC, support wifi Controller | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 30 | Thanh đầu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 16 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thanh đầu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thanh quản lý dây nhảy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6 ( 200Mhz ), 4 - PAIR, 23 AWG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 299 | 10M |
| 34 | Hộp đấu nối ODF 1FO | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Tủ thiết bị mạng 27U-19". Được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thanh nguồn cho tủ rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA onlines | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tăng âm công suất 240W kèm bộ trộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Micro để bàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Micro dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Bộ khuếch đại mở rộng 6 vùng âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Bộ xử lý trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 43 | Bộ phát nhạc DVD tuner | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 44 | Loa âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | 1 loa |
| 45 | Hệ thống phát tín hiệu báo giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 46 | Tủ thiết bị 15U | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Tăng âm công suất 240W kèm bộ trộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 48 | Micro để bàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 49 | Micro dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 50 | Bộ khuếch đại mở rộng 6 vùng âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 51 | Bộ xử lý trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 52 | Bộ phát nhạc DVD tuner | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 53 | Loa âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | 1 loa |
| 54 | Loa treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 loa |
| 55 | Hệ thống phát tín hiệu báo giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 56 | Tủ thiết bị 15U | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 57 | Router thông dụng băng thông rộng cân bằng tait 300user | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 58 | Ổ cắm điện thoại đơn kết hợp ổ mạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 59 | Ổ cắm mạng internet đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 60 | SFP 24 port | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 61 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 62 | Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 63 | Thiết bị chuyển mạch Switch 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 64 | Cài đặt SAN Switch Từ 24 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 65 | Cài đặt SAN Switch Từ 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 66 | Thanh trung chuyển Patch Panel 48 port- cat6RJ45 Connector AMP Patch Panel | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | phiến |
| 67 | Thanh trung chuyển Patch Panel 16 port- cat6RJ45 Connector AMP Patch Panel | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 68 | Wifi dual band, 802.11A/B/G/N/AC, support wifi controller | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 24 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 48 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Thanh quản lý dây nhảy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Tổng đài điện thoại 100 máy nhánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá trung kế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 giá thuê bao |
| 75 | Hộp đấu nối ODF 1FO | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Modul quang SFP 1G | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Phiến KRONE KH24 chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Tủ thiết bị mạng 27U-19". Được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Thanh nguồn cho tủ rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA onlines | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 82 | Cài đặt SAN Switch 16 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 83 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 84 | Dây nhảy đấu nối từ Patch Panel tới Switch loại1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | sợi |
| 85 | Wifi dual band, 802.11A/B/G/N/AC, support wifi controller | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 16 cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Thanh quản lý dây nhảy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 89 | Thanh nguồn cho tủ rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 91 | Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 20Hp ( 1 tổ mỗi tổ 1 dàn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 92 | Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 38Hp ( 1 tổ mỗi tổ 2 dàn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,686 | tấn |
| 93 | Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 54Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 94 | Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 26Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 95 | Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 48Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 96 | Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 50Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 97 | Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh 52Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 98 | Dàn Lạnh VRV/VRF loại cassette, Công suất lạnh: 2.8Kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 99 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 3.6kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | máy |
| 100 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 4.5kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 101 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 7.1kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 102 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 9.0kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | máy |
| 103 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 11.2kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | máy |
| 104 | Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 14.0kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | máy |
| 105 | Dàn lạnh + Dàn nóng loại treo tườngCông suất lạnh: 1.5 HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 106 | Dàn lạnh + Dàn nóng loại treo tườngCông suất lạnh: 2 HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 107 | Quạt loại hướng trục 3405-5110l/s@200-400pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Quạt loại Inline 160l/s@150pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Quạt loại Inline 200l/s@180pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Quạt loại Inline 600l/s@150pa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Bạt kavat chống rung quạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 112 | Lắp đặt máy bơm Q=20m3/h, H.60M ( 4 cái ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 113 | Lắp máy bơm chìm 140m cột nước ( 1 cái ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 114 | Máy bơm điện Q>=94,7l/s-H>87m (Đầu bơm Inter 100-315/75-75KW, Động cơ Vicky VY1-250S-2 Q>=360m3/h-H=99m hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 115 | Bình CO2 5kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 116 | (CC) Bình ABC 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 117 | Kệ đôi để 2 bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 118 | Máy bơm bù áp Q=1,5l/s-H>80m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 119 | Máy bơm Denzen Q>=94,7l/s-H>87m (Đầu bơm INTER 100-250/75-75KW, Model Động cơ – Công suất 4105BZ-102hp/3000rpm, Q>=360m3/h-H=91m hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 120 | Trung tâm báo cháy 45 vùng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở Mục 3.1;3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục Mục 3.1;3.2 và 3.3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2 và 3.3).a) Mục 3.1) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây lắp công trình dân dụng cấp I- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 128.200.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công việc xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên.b) Mục 3.2) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây lắp công trình dân dụng cấp III- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.800.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công việc xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênc) Mục 3.3) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo tính cạnh tranh và lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 và 3.3 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥151.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng I trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công kết cấu, hoàn thiện | 3 | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công việc liên quan điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện- Đối với nhân sự tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Có kinh nghiệm phụ trách thi công lắp đặt PCCC tối thiểu 01 công trình (Hệ thống PCCC của công trình phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu PCCC). Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký tên, đóng dấu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 2 | Máy đào đất | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe cẩu | Tải trọng nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 5 | Máy thi công ép cọc BTCT | Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của thiết kế | 1 |
| 6 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 7 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi