Gói thầu: XLTB-01: Tổng thầu thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306642-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long
Tên gói thầu XLTB-01: Tổng thầu thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220210890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 17:53:00 đến ngày 2022-03-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,431,184,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở Mục 3.1;3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục Mục 3.1;3.2 và 3.3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2 và 3.3).a) Mục 3.1) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây lắp công trình dân dụng cấp I- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 128.200.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công việc xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên.b) Mục 3.2) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây lắp công trình dân dụng cấp III- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.800.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công việc xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênc) Mục 3.3) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo tính cạnh tranh và lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 và 3.3 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥151.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng I trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công kết cấu, hoàn thiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công việc liên quan điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện- Đối với nhân sự tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Có kinh nghiệm phụ trách thi công lắp đặt PCCC tối thiểu 01 công trình (Hệ thống PCCC của công trình phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu PCCC). Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký tên, đóng dấu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thi công ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long
E-CDNT 1.2 XLTB-01: Tổng thầu thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, PCCC
Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long , địa chỉ: Số 74 Cù Chính Lan, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán phần xây dựng: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Thành và công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Nam, địa chỉ công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Thành: TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Nam: Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC và chống sét: Công ty cơ điện FAMIANA, địa chỉ: Quận Hà Đông, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm tra: Viện chuyên ngành kết cấu công trình xây dựng, địa chỉ: Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thăng Long; Địa chỉ: Phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng C.D.C, địa chỉ: Phường Tân An, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Đơn vị thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Vạn An - Hà Nội, địa chỉ: Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Các đơn vị khác theo quy định của pháp luật


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long , địa chỉ: Số 74 Cù Chính Lan, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng I trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định; - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc (xây dựng+ hệ thống camera + điện thoại + Internet)
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT373,2234m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,1502100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,9741tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,255tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5745tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,8401tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,8401tấn
8Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc , đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.533m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT438mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I ( đoạn cọc có khoan dẫn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,33100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,171100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II- ép âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,645100m
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,884m3
14Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,210m3
15Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,710m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9943100m3
17Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,842m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT186,472m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,616100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9593tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,47tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4357tấn
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0588100m3
24Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0588100m3
25Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT346,4755m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,672m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT186,933m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,5038100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,5533tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,5202tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,4003tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT722,6734m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65,7019100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,9764tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,9943tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT57,5519tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT930,5497m3
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,0439100m2
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,5623100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT75,4662tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,778tấn
42Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,3244m3
43Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,7442100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6331tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,6073tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT53,0171m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,0383100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2939tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,3537tấn
50Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT868,8216m3
51Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36,6601m3
52Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT548,6265m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.264,3131m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6.342,7017m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao- khung chìmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.244,98m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT700,715m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT878,862m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT270,79m2
59Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT735,575m2
60Lát nền, sàn gạch Granit, kích thước 800x800, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.527,9598m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT232,431m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT232,431m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT730,74m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 800x150, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT250,035m2
65Thi công sàn sân khấu mặt sàn gỗ, ván dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT71,5m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT101,52m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT279,8892m2
68Lát đá Granit tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,96m2
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT410,9697m2
70Tay vịn cầu thang inoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,54md
71Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70,686m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10.607,015m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6.879,063m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.264,3131m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13.221,765m2
76Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,371m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140,4446m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140,4446m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140,4446m2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,2467tấn
81Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,2467tấn
82Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4571tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4571tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,96m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.984,74m2
86SXLD bulong M16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT776cái
87Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.54 lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,8118100m2
88Tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT101,16m
89Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT514,03m2
90Láng sàn mái dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT897,44m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT652,447m2
92Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT435,09m
93Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,9688m2
94SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT346,92m2
95SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT115,71m2
96SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT505,364m2
97SXLD khung bông cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT621,074m2
98SXLD cửa chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,6m2
99Cửa đi cuốnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,12m2
100Mô tơ cửa cuốn 400kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
101Bình lưu điện cửa cuốn 500kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
102Remote cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
103Cửa sắt kéo Đài Loan hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,4m2
104SXLD vách kính nhựa lõi- thép kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT43,9824m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,5104100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4048100m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT782m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT58m3
109Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,468tấn
110Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT226,6210m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao - ngói các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,8262tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,88100m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT290,545tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,749410m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2tấn
116Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3tấn
117Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT113,910m3
118Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,4610m3
119Vận chuyển đá hộcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,410m3
120Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT181,819110 tấn
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,92100m
122Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,32100m
123Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,08100m
124Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2100m
125Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT204cái
126Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
127Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
128Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64cái
129Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
130Tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
131Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
132Giảm PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37cái
133Giảm PPR D40/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
134Giảm PPR D50/40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
135Măng sông PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
136Măng sông PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
137Măng sông PPR D30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
138Măng sông PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48cái
139Khâu nối ren ngoài D25/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT75cái
140Khâu nối ren trong D25/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
141Van 2 chiều D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
142Van 2 chiều D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bể
144Van giảm áp D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
145Rơle phaoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
146Ống nhựa D34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,46100m
147Ống nhựa D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72100m
148Ống nhựa D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,42100m
149Ống nhựa D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1100m
150Tê cong D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34cái
151Tê cong D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT71cái
152Tê cong D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
153Lơi D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT76cái
154Lơi D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT156cái
155Lơi D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140cái
156Lơi D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
157Tê 114x60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72cái
158Tê 168/114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
159Giảm uPVC D60/34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
160Bẩy nước D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110cái
161Nút bịt thông tắcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
162Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
163Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30bộ
164Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38bộ
165Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38bộ
166Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16bộ
167Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50cái
168Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
169Máng đèn ống đơn 1.2m, đế nổi, dùng 1 bóng Led 1x20WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49bộ
170Đèn Led Panel thạch cao âm trần 300x1200, 48W/220VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT171bộ
171Đèn Led âm trần tròn D145 bóng Led 12WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT264bộ
172Đèn Led áp trần 300x300, 24W/22VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12bộ
173Quạt thông gió âm trần KT 250x250, 220V/50Hz-16W, Q=240m3/hTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19cái
174Công tắc đèn đơn - 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
175Công tắc đèn đôi- 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81cái
176Công tắc đèn ba- 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
177Công tắc đèn bốn - 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
178Công tắc đèn đơn - 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
179Ổ điện đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT176cái
180Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65m
181Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,5m
182Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13m
183Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 4x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104m
184Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104m
185Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.105m
186Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT325m
187Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.030m
188Lắp đặt dây ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.800m
189Máng cáp 200Wx100H thép CT3 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + nắpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT390m
190Máng cáp 400Wx150H thép CT3 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + nắpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26m
191Lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC /XLPR PVC 3x95+ 1x70mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT396m
192Hộp nối nhựa 160x160x80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70hộp
193Tủ điện tổng MDB bằng nhôm sơn chống rỉ KT 800x500x200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tủ
194Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ KT 600x450x200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4tủ
195Tủ cắt 3p 100KW, có lọc nhiễu EMI, theo công nghệ IAC, MDS, EPM có bộ đếm sét- CPS Block PlusTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tủ
196Aptomat 3P 3 cực I=350A- 36KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
197Aptomat 3P 3 cực I=250A- 30KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
198Aptomat 3P 3 cực I=100A- 25KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
199Aptomat 3P 3 cực I=75A-10KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
200Aptomat 3P 3 cực I=50A- 6KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
201Aptomat 3P 3 cực I=40A- 6KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
202Aptomat 1P 2 cực I=50A- 6KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
203Aptomat 1P 2 cực I=40A- 6KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
204Aptomat 1P 2 cực I=20A- 4.5KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT63cái
205Aptomat 1P 2 cực I=20,16A- 4.5KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT75cái
206Đế aptomat âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT125cái
207Mặt nạ áptomatTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT125cái
208Ống luồn dây nhựa PVC D16 chống cháy đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.250m
209Ống luồn dây nhựa PVC D20 chống cháy đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.950m
210Ống luồn dây nhựa PVC D25 chống cháy đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT780m
211Cáp đồng nối đất CV 1x4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT520m
212Cáp đồng nối đất CV 1x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65m
213Cáp đồng nối đất CV 1x2.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT163m
214Cáp đồng nối đất CV 1x1.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.940m
215Ống nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,85100m
216Ống nhựa D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,52100m
217Cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
218Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT82cái
219Cút nhựa D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
220Tê nhựa D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
221Giảm nhựa D168/90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
222Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT83,725m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64,025m3
224Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,3353m3
225Vận chuyển đất, đất cấp III. Đất thừaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,197100m3
226Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,038m3
227Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,891m3
228Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,65m3
229Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0387100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0158tấn
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1926tấn
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,497m3
233Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6362m3
234Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1636100m2
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0346tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,194tấn
237Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,5217tấn
238Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,5217tấn
239SXLD lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT79,38m2
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT451,3708m2
241Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,19710m3
242Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,32410m3
243Cáp mạng CAT5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22010m
244Ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT500m
245Lắp đặt dây đơn 1x1.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.300m
246Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter ≥ 12 cổng hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT441 Adapter
247Hộp nối Sino (hoặc tương đương) 185x185x80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44hộp
248Lắp đặt ổ cắm Sino (hoặc tương đương) âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
249Zắc BNC 75 OhmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,910 cút
250Đầu bấm BNC 75 OhmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT721 đầu
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT370m
252Ổ cắm điện thoại đơn kết hợp ổ mạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT46cái
253Ổ cắm mạng internet đơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29cái
254Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panelTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT941 node
255Cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6 ( 200Mhz ), 4 - PAIR, 23 AWGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32510m
256Hộp đấu nối ODF 1FOTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
257Hạt mạng AMP CATEGORY 6 MODULAR PLUG, RJ45, 24-23AWG, SOLID (5-1479185-3)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100cái
258Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18210 m
259Phiến đấu cáp 10PTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51 phiến
260Ống nhựa D20 luồn cáp điện thoại, cáp mạng đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8.450m
261Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(6KA), âm tường (gồm đế âm + thân + viền đơn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
262Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC -CV 2X2.5MM2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT715m
263Dây nối đất lõi đồng bọc cách điện PVC -CV 1X1.5MM2 cho SWITCH và WIFITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT715m
264Thang cáp 400x150 thép CT3 dày 1.2mm sơn tĩnh điện+ nắpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,5m
265Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m
266Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10m
267Ty treo D8Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT268cái
268Thép V3 và OmegaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
B Hạng mục: Nhà xét xử (xây dựng+ hệ thống camera + điện thoại + Internet)
1Chuẩn bị mặt bằng đúc cọcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT200m2
2Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc , đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.848m
3Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT479,1164m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,2772100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,8073tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT91,2462tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7391tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,6288tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,6288tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT548mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,864m3
12ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I ( đoạn cọc có khoan dẫn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,18100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,346100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II- ép âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,968100m
15Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,7510m3
16Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,810m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,1705100m3
18Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,0721m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT229,7282m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1867tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,1826tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,4236tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,7585100m2
24Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,4032m3
25Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,0842m3
26Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68,5964m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,392100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,2329tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,9736tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2501tấn
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,3212m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,8133100m3
33Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,487710m3
34Mua đất đắp nền. (Đất nguyên thổ chưa tính đào)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT514,877m3
35Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT682,9064m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,4043100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25,1822tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,1517tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,7306tấn
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT187,6351m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,1861100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,0093tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,8068tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,3823tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT155,6495m3
46Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0909100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,5928tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5186tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.159,0873m3
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,8935100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT75,2872tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,5017tấn
53Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT171,874m3
54Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54,8134m3
55Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,9798100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,9501tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,193tấn
58Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,1232m3
59Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,58100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6329tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,7098tấn
62Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.517,8887m3
63Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,1472m3
64Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28,1464m3
65Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,3424tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,3424tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT431,334m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT272,064m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,7391tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,7391tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn Tôn giả ngói dày 4lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,1518100m2
72Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT706,27m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao- trần chống ẩmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT270,3m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.256m2
75SXLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực trong dày 20ly đầy đủ phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4m2
76SXLD cửa khung sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,32m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,64m2
78SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT449,23m2
79SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính màu dày 6.38lyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT157,32m2
80SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT592,578m2
81SXLD vách kính nhựa lõi- thép kính màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,68m2
82SXLD vách kính nhựa lõi- thép kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,9m2
83SXLD khung bông sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT349,228m2
84SXLD cửa chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,6m2
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88,38m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.917,5549m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.073,5m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x150, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT371,805m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7.488,581m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT728,851m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68,4195m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT484,574m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT235,04m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT119,495m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.028,75m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.977,8m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.042,8m
98Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT908,86m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT454,43m2
100Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT130,681m3
101Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.568,34m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT332,6m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT332,6m2
104Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12.406,136m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7.394,159m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7.065,7999m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12.734,495m2
108SXLD vách ngăn Composite khu vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,5m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,67100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,584100m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT845m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT167m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,914tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.035,6466tấn
115Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT446,510m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao - ngói các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,1124tấn
117Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,02100m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT231,379tấn
119Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT122,583810m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2tấn
121Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3tấn
122Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT121,810m3
123Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,21810m3
124Vận chuyển đá hộcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,91810m3
125Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT153,716910 tấn
126Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,57100m
127Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5100m
128Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5100m
129Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2100m
130Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT340cái
131Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25cái
132Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
133Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT96cái
134Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
135Tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
136Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
137Giảm PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT25cái
138Giảm PPR D40/32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
139Giảm PPR D40/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
140Giảm PPR D50/40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
141Giảm PPR D50/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
142Măng sông PPR D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
143Măng sông PPR D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
144Măng sông PPR D30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
145Măng sông PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95cái
146Khâu nối ren ngoài D25/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110cái
147Khâu nối ren trong D25/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35cái
148Van 2 chiều D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
149Van 2 chiều D40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bể
151Van giảm áp D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
152Rơle phaoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
153Ống nhựa D34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8100m
154Ống nhựa D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,89100m
155Ống nhựa D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6100m
156Ống nhựa D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8100m
157Tê cong D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55cái
158Tê cong D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT145cái
159Tê cong D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
160Lơi D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT150cái
161Lơi D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT278cái
162Lơi D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT118cái
163Lơi D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
164Tê 114x60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68cái
165Tê 168/114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
166Giảm uPVC D60/34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
167Giảm 114/60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32cái
168Bẩy nước D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80cái
169Nút bịt thông tắcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
170Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
171Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50bộ
172Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60bộ
173Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60bộ
174Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30bộ
175Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80cái
176Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
177Máng đèn ống đơn 1.2m, đế nổi, dùng 1 bóng Led 1x20WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14bộ
178Đèn Led Panel thạch cao âm trần 300x1200, 48W/220VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT243bộ
179Đèn Led âm trần tròn D145 bóng Led 12WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT451bộ
180Đèn Led áp trần 300x300, 24W/22VTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9bộ
181Quạt thông gió âm trần KT 250x250, 220V/50Hz-16W, Q=240m3/hTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23cái
182Quạt trần đảo sải cánh 400mm, 220V/50Hz-55W, Q=77.9m3/pTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13cái
183Quạt tường đảo sải cánh 390mm, 220V/50Hz-47W, Q=64m3/pTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
184Công tắc đèn đơn - 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
185Công tắc đèn đôi- 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90cái
186Công tắc đèn ba- 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
187Công tắc đèn bốn - 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
188Công tắc đèn đơn - 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
189Ổ điện đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT170cái
190Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26m
191Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13m
192Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13m
193Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104m
194Lắp đặt dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT325m
195Lắp đặt dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.420m
196Lắp đặt dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC- CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9.360m
197Máng cáp 200Wx100H thép CT3 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + nắpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT520m
198Máng cáp 400Wx150H thép CT3 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện + nắpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26m
199Lắp đặt dây cáp ruột đồng, cách điện XLPE/PVC 3x95+ 1x70mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39m
200Hộp nối nhựa 160x160x80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78hộp
201Tủ điện tổng MDB bằng nhôm sơn chống rỉ KT 800x500x200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tủ
202Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ KT 600x450x200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4tủ
203Aptomat 3P 3 cực I=350A- 63KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
204Aptomat 3P 3 cực I=200A- 25KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
205Aptomat 3P 3 cực I=100A- 25KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
206Aptomat 3P 3 cực I=75A- 10KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
207Aptomat 3P 3 cực I=50A- 5KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
208Aptomat 3P 3 cực I=40A- 5KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
209Aptomat 1P 2 cực I=40A- 7.5KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
210Aptomat 1P 2 cực I=20A- 7.5KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
211Aptomat 1P 2 cực I=16A- 7.5KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
212Aptomat 1P 2 cực I=20,16A- 7.5KATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78cái
213Đế aptomat âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78cái
214Mặt nạ áptomatTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78cái
215Ống luồn dây nhựa PVC D16 chống cháy đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5.200m
216Ống luồn dây nhựa PVC D20 chống cháy đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.300m
217Ống luồn dây nhựa PVC D25 chống cháy đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.625m
218Cáp đồng nối đất CV 1x16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26m
219Cáp đồng nối đất CV 1x10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26m
220Cáp đồng nối đất CV 1x4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.625m
221Cáp đồng nối đất CV 1x1.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6.500m
222Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT416m
223Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18m
224Ty treo D8Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT426cái
225Thép V3 và OmegaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
226Ống nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8100m
227Ống nhựa D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,43100m
228Cầu chắn rácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
229Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60cái
230Cút nhựa D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
231Tê nhựa D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
232Giảm nhựa D168/90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17cái
233Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT94,775m3
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,475m3
235Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,3592m3
236Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,223100m3
237Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,457m3
238Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,603m3
239Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,15m3
240Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0267100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0065tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1353tấn
243Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,704m3
244Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5308m3
245Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1531100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0666tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1934tấn
248Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,7726tấn
249Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,7726tấn
250SXLD lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT82,5m2
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT512,5244m2
252Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,17610m3
253Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,28910m3
254Cáp mạng CAT5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22010m
255Ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT500m
256Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.500m
257Hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter hoặc tương đương ≥ 12 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT441 Adapter
258Hộp nối Sino (hoặc tương đương) 185x185x80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44hộp
259Lắp đặt ổ cắm Sino (hoặc tương đương) âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44cái
260Zắc BNC 75 OhmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3610 cút
261Đầu bấm BNC 75 OhmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT721 đầu
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT600m
263Ổ cắm điện thoại đơn kết hợp ổ mạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32cái
264Ổ cắm mạng internet đơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
265Cáp mạng Internet AMP, UTP, CAT6 ( 200Mhz ), 4 - PAIR, 23 AWGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29910M
266Hộp đấu nối ODF 1FOTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
267Hạt mạng AMP CATEGORY 6 MODULAR PLUG, RJ45, 24-23AWG, SOLID (5-1479185-3)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100cái
268Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.690m
269Phiến đấu cáp AMP 10PTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
270Phiến KRONE KH24 chống sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
271Ống nhựa D20 luồn cáp điện thoại, cáp mạng đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT650m
272Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17cái
273Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT585m
274Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT585m
275Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT416m
276Trunking thép 200Wx100Hx1.2T có nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18m
277Ty treo D8Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT426cái
278Thép V3 và OmegaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18cái
C Hạng mục: Nhà công vụ (Phần xây lắp; Thang sắt; Camera an ninh; Điện thoại internet)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,758100m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2016100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,144m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3568100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,776m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6351tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8156tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4273tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4032100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,456m3
11Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,776m3
12Bê tông lót móng đá , M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,944m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,832m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7566100m3
15Đào xúc đất , đổ lên xe, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0014100m3
16Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0014100m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9024100m2
18Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,231m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3125tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6357tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8844100m2
22Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,376m3
23Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,916m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7409tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,381tấn
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2358100m2
27Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,947m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3081tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3972tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0772tấn
31Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9932100m2
32Đổ bê tông thương phẩm, bê tông, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,9184m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8546100m2
34Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,27m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2973tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,545tấn
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9089100m2
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,1537100m2
39Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT57,4075m3
40Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0904tấn
41Bu lông neo M16 - L400Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT96cái
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,7907tấn
43Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3194100m2
44Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4548m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4443tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2922tấn
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9958100m2
48Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,1848m3
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4392m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,113tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4885tấn
52Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,322m3
53Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,764m3
54Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,452m3
55Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,3336m3
56Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,6208m3
57Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,7168m3
58Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0736m3
59Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,8624m3
60Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,863m3
61Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5768m3
62Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0904tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0904tấn
64Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7635tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7635tấn
66Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4359tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4359tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,86m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, 1 lớp chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,385m2
70Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT219,6m2
71Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,4184100m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT355,575m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT887,82m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần chống ẩmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,625m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT334,63m2
76Trát trần thành sê nô mái vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT190,89m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT423,02m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT62,2m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT133m
80SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT71,82m2
81SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,91m2
82SXLD vách kính nhựa lõi- thép kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,2m2
83SXLD lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,36m2
84SXLD lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,75m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65,25m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,625m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT127,3m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x150, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT76,14m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT396,315m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,24m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,48m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,105m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,18m2
94Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT355,575m2
95Bả bằng matít vào tường trongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT887,82m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.057,25m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT190,89m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT546,465m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.945,07m2
100Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,4110m3
101Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,7410m3
102Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,447810 tấn
103Máng đèn ống đơn 1.2m để nổi , dùng 1 bóng LED 20WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26bộ
104Đèn LED âm trần tròn D145 bóng LED 12WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
105Đèn LED áp trần tròn D300 bóng 18WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22bộ
106Quạt trần , KT cánh quạt 40cm,220v/50hz, Q=3450M3HTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
107Quạt thông gió âm trần KT 250x250mm, 220v/50hz, Q=240M3HTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
108Công tắc đèn đơn ( đế âm +mặt+viền+1 hạt công tắc 1 chiều )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
109Công tắc đèn đôi ( đế âm +mặt+viền+2 hạt công tắc 1 chiều )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22cái
110Công tắc đèn đơn ( đế âm +mặt+viền+1 hạt công tắc 2 chiều )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
111Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-6ka, âm tường ( gồm đế âm+ thân + viền đơn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34cái
112Cáp ruột đồng , cách điện XLPE, vỏ PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13m
113Dây điện ruột đồng, vỏ PVC - CV 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT195m
114Dây điện ruột đồng, vỏ PVC - CV 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT195m
115Dây điện ruột đồng, vỏ PVC - CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT585m
116Dây điện ruột đồng, vỏ PVC - CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.300m
117Hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 đặt âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12hộp
118Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ , KT 500x350x200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
119Aptomat MCCB 3pha I50A-10kaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
120Aptomat MCCB 3pha I75A-15kaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
121Aptomat MCCB 2pha I40A-10kaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
122Aptomat MCCB 2pha I30A-10kaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
123Aptomat MCCB 2pha I16A-6kaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
124Aptomat MCCB 1pha I20A-4.5kaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22cái
125Aptomat MCCB 1pha I16A-6kaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
126Đế Aptomat âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34bộ
127Mặt nạ AptomatTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34cái
128Ống luồn dây chống cháy PVC - 16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT650m
129Ống luồn dây chống cháy PVC - 20mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT130m
130Ống luồn dây chống cháy PVC - 25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT195m
131Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13m
132Cáp đồng nối đất CV 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT97,5m
133Cáp đồng nối đất CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT97m
134Cáp đồng nối đất CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT650m
135Đèn EXIT chỉ hướng 2 mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25 đèn
136Đèn chiếu sáng sự cố , khẩn cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15 đèn
137Ổ cắm đơn (đế đơn + mặt + viền)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
138Dây điện CV - 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104m
139Ống luồn dây chống cháy PVC - 16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52m
140Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
141Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
142LavaboTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
143Vòi D27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
144Phễu thu D50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
145Ống PP-R D25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
146Ống PP-R D32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6100m
147Cút PP-R D25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT74cái
148Cút PP-R D32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
149Tê PP-R D25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
150Tê PP-R D32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
151Giảm PP-R D32/25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cái
152Măng sông PP-R D25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
153Măng sông PP-R D32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
154Khâu nối ren ngoài D25/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
155Khâu nối ren trong D25/20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
156Van 2 chiều D25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
157Van 2 chiều D32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
158Téc nước INOX 1.5m3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bể
159Van phao D32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
160Ống uPVC - D34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1100m
161Ống uPVC - D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,36100m
162Ống uPVC - D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,24100m
163Tê cong uPVC - D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
164Tê cong uPVC - D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24cái
165Lơi uPVC - D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
166Lơi uPVC - D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34cái
167Lơi uPVC - D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT46cái
168Giảm D114/60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
169Bẩy nước D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
170Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
171Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,022m3
172Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,738m3
173Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,35m3
174Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0318100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0101tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1587tấn
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,934m3
178Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2456m3
179Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1246100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0296tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1514tấn
182Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7726tấn
183Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7726tấn
184SXLD lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,8m2
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88,8442m2
186Cáp mạng CAT5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4810m
187Ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70m
188Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1100m
189Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
190ADAPTER 12V- 5ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41 Adapter
191Hộp nối Sino (hoặc tương đương) 185x185x80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4hộp
192Lắp đặt ổ cắm Sino (hoặc tương đương) âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
193Ổ cắm điện thoại đơn kết hợp ổ mạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
194Ổ cắm mạng internet đơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
195Cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6 ( 200Mhz ), 4 - PAIR, 23 AWGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26010m
196Hộp đấu nối ODF 1FOTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
197Hạt mạng AMP CATEGORY 6 MODULAR PLUG, RJ45, 24-23AWG, SOLID (5-1479185-3)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
198Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,510 m
199Phiến đấu cáp AMP 10PTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 phiến
200Phiến KRONE KH24 chống sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110 cái
201Ống nhựa d20 luồn cáp điện thoại, cáp mạng đi âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT160m
202Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
203Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 2x2,5mm2, cấp nguồn cho Switch, Wifi, CameraTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80m
204Dây nối đất lõi đồng bọc cách điện PVC-CV 1x1,5mm2 cho Switch và WifiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80m
D Hạng mục: Nhà bảo vệ (2 nhà)
1Đào xúc đất , đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1254100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0224100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,784m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0384100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,656m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0509tấn
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,024100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,176m3
9Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8755m3
10Bê tông lót móng đá , M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,645m3
11Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1162100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,452m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,5805m3
14Đào xúc đất , đổ lên xe, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0284100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0284100m3
16Rải bạt nilong kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,04100m2
17Đổ bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,504m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1072100m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,592m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0404tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,159tấn
22Ván khuôn, cây chống xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1174100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,134m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0487tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3853tấn
26Ván khuôn, cây chống sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0612100m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,604m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0948tấn
29Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,009tấn
30Bu lông neo M12 - L150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32cái
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0371100m2
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2304m3
33Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,9434m3
34Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3752m3
35Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5964m3
36Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1288tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1288tấn
38Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1579100m2
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,59m2
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
41Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,108100m
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,425m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,61m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,57m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,26m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,224m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,8m
49SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,24m2
50SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,27m2
51Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,88m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x150, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,67m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,425m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,51m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,484m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,425m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,994m2
59Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,54510m3
60Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,22610m3
61Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,872710 tấn
62Đèn LED ống đơn 1,2m : 220V - 20WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
63Đèn LED ống đơn 0,6 m : 220V - 10WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
64Đèn LED áp trần tròn D300 : 220V - 10WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
65Quạt tường : 220V- 55WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
66Công tắc đèn đơn ( đế âm +mặt 2 lỗ +viền+1 hạt công tắc )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
67Công tắc đèn đôi ( đế âm +mặt+viền+2 hạt công tắc )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
68Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-6ka,( gồm đế âm+ thân + viền đơn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
69Dây điện CV 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,5m
70Dây điện CV 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26m
71Dây điện CV 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39m
72Ống ruột gà D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39m
73Ống ruột gà D16Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65m
74Hộp đấu nối dây điện : 80x8x50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
75Aptomat 1 pha 2 cực tự động : I20A ( gồm đế âm , mặt )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
76Đào xúc đất , đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1254100m3
77Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0224100m2
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,784m3
79Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0384100m2
80Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,656m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0509tấn
82Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,024100m2
83Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,176m3
84Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,836m3
85Bê tông lót móng đá , M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,408m3
86Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0872100m2
87Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,952m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,868m3
89Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0251100m3
90Rải bạt nilong kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1156100m2
91Đổ bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,156m3
92Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1072100m2
93Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,592m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0405tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,159tấn
96Ván khuôn, cây chống xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1012100m2
97Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,952m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0396tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3181tấn
100Ván khuôn, cây chống sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8592100m2
101Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,314m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9341tấn
103Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0045tấn
104Bu lông neo M12 - L150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
105Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,029100m2
106Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0018m3
107Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,7626m3
108Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5964m3
109Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0749tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0749tấn
111Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,108100m2
112Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,32m2
113Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
114Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,108100m
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,645m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37,89m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,88m2
118Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,74m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
120Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,4m
121SXLD cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,43m2
122SXLD cửa sổ nhựa lõi thép - cửa lùa kính cường lực màu dày 6.38ly ( hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,56m2
123Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,56m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x150, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,905m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,56m2
126Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,645m2
127Bả bằng matít vào tường trongTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,985m2
128Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,62m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,645m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT69,605m2
131Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,25410m3
132Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,99510m3
133Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,719410 tấn
134Đèn LED ống đơn 1,2m : 220V - 20WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
135Quạt tường : 220V- 55WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
136Công tắc đèn đơn ( đế âm +mặt 2 lỗ +viền+1 hạt công tắc )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
137Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-6ka,( gồm đế âm+ thân + viền đơn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
138Dây điện CV 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,5m
139Dây điện CV 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,6m
140Dây điện CV 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,5m
141Ống ruột gà D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39m
142Hộp đấu nối dây điện : 80x8x50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
143Aptomat 1 pha 2 cực tự động : I20A ( gồm đế âm , mặt )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
E Hạng mục: Cầu nối
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,333100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1409tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8547tấn
4Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2617tấn
5Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,995m3
6Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc , đường kính 250mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,555100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,297m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0442100m3
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,34m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,096100m2
13Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,072m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0197tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2194tấn
16Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,84m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0728100m2
18Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,84m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,352100m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3516100m2
21Đổ bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,015m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1404tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3477tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4518tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,455100m2
26Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,9138m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4896tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7754tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,9749tấn
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5798100m2
31Đổ bê tông thương phẩm, bê tông, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,4298m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2439tấn
33Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,9664m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0831100m2
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4958m3
36Gia công tay vị lan can sắt hộpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,775m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,24m2
38Trát xà dầm,cột vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT180,66m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT166,2m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT113,29m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70,765m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70,765m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,7m
44Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,7m
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT303,4m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT166,2m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT469,6m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, gạch chống tượtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT59,85m2
49Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,23210m3
50Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,49110m3
51Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,164910 tấn
52Máng đèn ống đơn 1.2m, đế nổi, dùng 1 bóng Led 1x20WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9bộ
53Mặt nạ 1 lỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
54Hạt công tắc đènTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
55Đế âm đơn nhựaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
56Dây điện 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140m
57Dây điện nối đất 1x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70m
58Ống luồn dây nhựa PVC D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT70m
F Hạng mục: Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1lần
2Khoan giếng, độ sâu khoan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14m
3Khoan giếng, độ sâu khoan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50m
4Khoan giếng, độ sâu khoan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36m
5Khoan lỗ ống lọc D140Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,396m2
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,12m3
7Xây XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,064m3
8Ống nhựa D140Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,102100m
9Ống nhựa D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1100m
10Ống nhựa D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1100m
11Nắp chụp D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
12Nắp chụp D140Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
13Cút nhựa D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
14Lơi nhựa D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
15Khóa miệng giếngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT140m
17Aptomat 1P 15ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
18Tủ điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
19Cáp treo máy bơmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
20Van phao tự độngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
21Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
22Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,009810m3
23Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,010710m3
G Hạng mục: Tường rào, cổng; San nền; Phần tổng thể (Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể, cấp điện, cấp nước, …); Sân, đường nội bộ, bồn hoa; Cây xanh; Chống mối nhà làm việc, nhà xét xử
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,249100m3
2Ván khuôn lót móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4446100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,07m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1232100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,616m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,475tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8693tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6932100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,588m3
10Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT159,3762m3
11Ván khuôn lót móng đá dàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8262100m2
12Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,5627m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT102,6053m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT232,5343m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1684100m3
16Đào xúc đất , đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6745100m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6745100m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1096100m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,674m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,388100m2
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,66m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2512tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1078tấn
24Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5908100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,275100m2
26Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,0021m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,8488tấn
28Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,7994m3
29Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT62,4048m3
30Xây gạch XMCL 8x8x19, xây cột chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,1731m3
31Xây gạch XMCL 8x8x19, xây cột chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,1176m3
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT297,0801m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,54m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,9m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.006,6626m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT441,14m2
37Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT169,9912m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT896,289m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT411,2m
40Lắp chữ đồngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15m
41Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66m2
42Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT344,6256m2
43Lắp dựng cửa sắt đẩy lùaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66m2
44Lắp dựng khung song sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT344,6256m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT821,2512m2
46Lắp đặt motor tự động cửa sắt lùaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
47Cổng xếp INOX tự động 04-B2 cao 1.6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,1m
48Động cơ cổng xếp INOX ( phụ kiện đi kèm )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.006,626m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT611,1312m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.617,7572m2
52Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT502,63m2
53Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,4410m3
54Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,5510m3
55Vận chuyển đá hộcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,21610m3
56Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,480110 tấn
57Đào xúc đất , đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,973100m3
58Vận chuyển đất , đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,973100m3
59Mua đất đắp nền. (Đất nguyên thổ chưa tính đào)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28.306,27m3
60Đào xúc đất , đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT283,0627100m3
61Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.830,627410m3
62San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT283,0628100m3
63Rọ hút nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
64Y lọc rác D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
65van hai chiều D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
66van một chiều D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
67Tủ điều khiển hai bơm tự độngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
68Dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT120m
69Ống nhựa cứng D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT120m
70Rơle phaoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
71Ống HDPE D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,3100m
72Cút HDPE D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
73Van phao D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
74Đồng hồ D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
75Dây điện 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
76Dây điện E4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
77Ống HDPE D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,54100m
78Cút HDPE D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
79Vòi lấy nước D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
80Tê HDPE D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
81Đào xúc đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7935100m3
82Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,3718m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,055100m3
84Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3248100m3
85Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT510m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,7331100m3
87Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,632m3
88Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT94,38m3
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,1507100m3
90Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8272100m2
91Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,0176m3
92Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT363đoạn ống
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,232tấn
94Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,232tấn
95Gia công lưới thép thu nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6204tấn
96Lắp đặt cấu kiện lưới thép thu nước, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6204tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn không rỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT53,24m2
98Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5824100m3
99Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,9710m3
100Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,8210m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,339100m3
102Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81,3583m3
103Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,385100m3
104Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8236100m3
105Gạch thẻ 40x80x180mm làm dấuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0581000viên
106Tủ điện MDB bằng tôn sơn Expoxy gắn tường 800x500x250 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
107Tủ điện DB-3,DB-4 bằng tôn sơn Expoxy gắn tường 400x300x200 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
108Aptomat 3P 3 cực I=1000A ( 70KA)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
109Aptomat 3P 3 cực I=500A (36KA)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
110Aptomat 3P 3 cực I=400A (36KA)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
111Aptomat 3P 3 cực I=350A (36KA)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
112Aptomat 3P 3 cực I=75A ( 10KA)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
113Aptomat 3P 3 cực I=75A- tủ DB-3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
114Aptomat 1P, 2 cực I=50A (10KA)- tủ DB-2-3-4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
115Aptomat 1P, 2 cực I=10A-( 4.5KA) các trụ đènTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29cái
116Trụ đèn chùm 04 cầu D400Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14cột
117Cột đèn thép tròn côn , đế gang 4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cột
118Cần đèn đơn thép tròn D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cần đèn
119Chóa đènTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15bộ
120Đèn LED 108WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15bộ
121Bảng điện ba-ke-rit bằng nhựaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29bảng
122Đô mi nô đầu cầu 600V/50A/2PTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29cái
123Dây thép mạ kẽm D10 liên kết hệ thống tiếp địa LR1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT748m
124Cáp ngầm lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2100m
125Cáp ngầm lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 240mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,75100m
126Cáp ngầm lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 185mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25100m
127Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 3x240 + 1x185mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,385100m
128Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- băng thép CVV/DSTA, 3x185 + 1x150mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,03100m
129Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- CVV/DSTA-FR, 3x25mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,5m
130Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- CVV/DSTA, 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT924m
131Cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC- CVV/DSTA, 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT319m
132Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 chôn ngầm trong đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,385100m
133Ống nhựa gân xoắn HDPE 60/50 chôn ngầm trong đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2100m
134Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 chôn ngầm trong đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,24100m
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT650m
136Ống STK D49Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7100m
137Ống STK D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
138Băng đồng tiếp đất 300x100x5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
139Cáp đồng bọc PVC 50mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,5m
140Cáp đồng trần D50mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33m
141Cáp đồng nối đất CV 1x120mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,5m
142Cáp đồng nối đất CV 1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27,5m
143Cáp đồng nối đất CV 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT220m
144Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55m
145Cọc tiếp địa mạ đồng D16=2.4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cọc
146Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12mối
147Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
148Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 chôn ngầm trong đấtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,385100m
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3138100m3
150Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1575100m3
151Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,421m3
152Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,58100m2
153Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,25m3
154Khung bulong móng M16x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29bộ
155Cọc tiếp địa L63*63*6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cọc
156Dây tiếp địa D10Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,55m
157Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,410m3
158Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7910m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,407100m3
160Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,748m3
161Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,96100m3
162Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1195100m3
163Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8461000 viên
164Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7m3
165Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3293100m2
166Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8424m3
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0519tấn
168Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0710m3
169Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06510m3
170Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,188610 tấn
171Đào mương công trình, , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7834100m3
172Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73,4929m3
173Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,938100m3
174Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1105100m3
175Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5369m3
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2822100m2
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0081100m2
178Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4638m3
179Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1281tấn
180Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cấu kiện
182Ống nhựa HDPE DN600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,04100m
183Nắp đậy CompositeTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
184Cút 45 uPVC D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
185Ống uPVC D200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,016100m
186Ống uPVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,02100m
187Hộp nối ống uPVCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2hộp
188Tê uPVC D168/150/114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
189Nút bị uPVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
190Bít xả uPVC D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
191Cút 45 uPVC D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
192Ống uPVC D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,6100m
193Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,0210m3
194Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,089510m3
195Cáp quang 1 CoreTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5510m
196Cáp điện thoại 100x2x0.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,710 m
197Cáp điện thoại 40x2x0.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1110 m
198Cáp điện thoại 10x2x0.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,610 m
199Cáp điện thoại 2x2x0.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,510 m
200Cáp CAT 6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,510 m
201Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,95100m
202Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4100m
203Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,6m3
204Xúc xà bần, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,6m3
205Vận chuyển xà bần đổ điTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,726100m3
206Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT498,1m3
207Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT348,67m3
208Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tazerro 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.156m2
209Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,6m3
210Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,2m3
211Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT62,073m3
212Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,2m3
213Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT363m2
214Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT363m2
215Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,104m3
216Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,368m3
217Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,104m3
218Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,624m3
219Vận chuyển cátTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68,34410m3
220Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT78,33310m3
221Vận chuyển gạch xây các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,042810 tấn
222Vận chuyển gạch ốp lát các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,19810 tấn
223Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52cây
224Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cây
225Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50 cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT611cây
226Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6731 cây/90 ngày
227Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.6341m2
228Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT173,2m3
229Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT58m3
230Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT115,2m3
231Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT173,2m3
232Rải lớp nilong phía ngoài hàoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,92100m2
233Phòng mối nền công trình xây mớiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.2091m2
234Phun diệt côn trùng tính cho diện tích phun 1.000m2 phun ngoài môi trườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2091.000m2
235Đào đất móng , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT169,6m3
236Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,6m3
237Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT129m3
238Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT169,6m3
239Rải lớp nilong phía ngoài hàoTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,15100m2
240Phòng mối nền công trình xây mớiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7731m2
241Phun diệt côn trùng tính cho diện tích phun 1.000m2 phun ngoài môi trườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7731.000m2
H Hạng mục: PCCC trong nhà: nhà công vụ, nhà làm việc, nhà xét xử, bể nước ngầm + PCCC ngoài nhà + hệ thống báo cháy tự động toàn công trình + bể nước ngầm PCCC
1Đào mương chôn ống nước , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,04m3
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt T STK D100/100/65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt T STK D65/65/65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút STK D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt van góc D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt khớp nối D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
8Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4601m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9082m3
10Lắp đặt kệ đôi để 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
11Lắp đặt bảng nội quy tiêu lện PCCCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt tủ PCCC trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2tủ
13Lắp đặt Ống vải gai D50 - 20mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cuộn
14Lắp đặt lăng phun nước D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
15Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0013100m3
16Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng 2 mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,25 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15 đèn
18Lắp đặt ổ cắm đơn (Đế âm, mặt, viền)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
19Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104m
20Lắp đặt ống luồn PVC D16 đi âm tường, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52m
21Đào mương chôn ống nước , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,48m3
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,2100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,75100m
27Lắp đặt T STK D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
28Lắp đặt T STK D100/100/80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt T STK D80/80/65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
30Lắp đặt T STK D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt T STK D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
32Lắp đặt T STK D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT27cái
33Lắp đặt cút STK D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cái
34Lắp đặt cút STK D80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt cút STK D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt cút STK D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt cút STK D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT127cái
38Lắp đặt giảm STK D32/25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
39Lắp đặt giảm STK D25/15Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65cái
40Lắp đặt mối nối hàng thẳng D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT120bộ
41Lắp khẩu nối ren trong D27/21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90cái
42Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cặp bích
43Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cặp bích
44Lắp đặt van 2 chiều D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt van góc D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
47Lắp đặt khớp nối D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
48Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT80m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8100m
51Lắp đặt cùm ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1
52Lắp đặt Rắc co D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
53Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6495m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,6924m3
55Lắp đặt SPRIKLER phun lênTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT65đầu
56Lắp đặt đầu phun hở DRENCHERTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90cái
57Lắp đặt Van điều khiển DRENCHERTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
58Lắp đặt bảng nội quy tiêu lện PCCCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
59Lắp đặt tủ PCCC trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15tủ
60Lắp đặt Ống vải gai D50 - 20mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15Cuộn
61Lắp đặt lăng phun nước D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15bộ
62Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0079100m3
63Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0315100m3
64Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng 1 mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,45 đèn
65Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng 2 mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15 đèn
66Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55 đèn
67Lắp đặt ổ cắm đơn (Đế âm, mặt, viền)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT37cái
68Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT800m
69Lắp đặt ống luồn PVC D16 đi âm tường, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT400m
70Đào mương chôn ống nước , rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,48m3
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6100m
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,24100m
74Lắp đặt T STK D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
75Lắp đặt T STK D100/100/80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
76Lắp đặt T STK D80/80/65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
77Lắp đặt cút STK D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
78Lắp đặt cút STK D80Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt cút STK D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60cái
80Lắp khẩu nối ren trong D27/21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60cái
81Lắp đặt mối nối hàng thẳng D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60bộ
82Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cặp bích
83Lắp đặt van góc D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
84Lắp đặt khớp nối D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
85Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6495m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,8034m3
87Lắp đặt bảng nội quy tiêu lện PCCCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40cái
88Lắp đặt tủ PCCC trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20tủ
89Lắp đặt Ống vải gai D50 - 20mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20Cuộn
90Lắp đặt lăng phun nước D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20bộ
91Lắp đặt đầu phun hở DRENCHERTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60cái
92Lắp đặt Van điều khiển DRENCHERTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bộ
93Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0068100m3
94Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0271100m3
95Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng 1 mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,65 đèn
96Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng 2 mặtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,65 đèn
97Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,25 đèn
98Lắp đặt ổ cắm đơn (Đế âm, mặt, viền)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72cái
99Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.440m
100Lắp đặt ống luồn PVC D16 đi âm tường, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT720m
101Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm tự độngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2tủ
102Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tủ
103Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
104Lắp đặt dây dẫn điện E4mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
105Lắp đặt dây điện 3x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
106Lắp đặt dây điện E2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
107Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
108Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT160m
109Lắp đặt ống nhựa Cứng D27 luồn dâyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT120m
110Lắp đặt Cụm đồng hồ D50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt vòi nước lấy tưới câyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8bộ
112Lắp đặt Bồn áp lực 200LTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bể
113Lắp đặt trụ cứu hỏa D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
114Lắp đặt trụ tiếp nước PCCCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt lăng phun nước D65Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12bộ
116Lắp đặt Ống vải gai D50-L=2*20mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12cuộn
117Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6tủ
118Lắp đặt nút ấn khẩnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,65 nút
119Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,65 chuông
120Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3510 đầu
121Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,410 đầu
122Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT255 đèn
123Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38bộ
124Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễm 2Cx0,75mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13.400m
125Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễm 2Cx1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT820m
126Lắp đặt ống PVC chống cháy D25Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4.600m
127Lắp đặt Box các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT972hộp
128Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng cho trung tâm báo cháy (D16-L=2,4m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cọc
129Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
130Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,47100m3
132Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,206m3
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước pccc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7248tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. bể nước pccc, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,2812tấn
135Ván khuôn bể nước PcccTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,1604100m2
136Đổ bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,2675m3
137Lắp đặt băng chống thấm Water-stop hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,8m
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT258,3m2
139Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT258,3m2
140Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,307100m3
141Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,163100m3
142Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,6522100m3
I Hạng mục: Hệ thống điều hòa không khí
1Ống đồng D6.4mm dày 0.81mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,52100m
2Ống đồng D9.5mm dày 0.81mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,8100m
3Ống đồng D12.7mm dày 0.81mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,6100m
4Ống đồng D15.9mm dày 0.81mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,9100m
5Ống đồng D19.1mm dày 0.81mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,8100m
6Ống đồng D22.2mm dày 0.81mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,85100m
7Ống đồng D28.6mm dày 1.2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,7100m
8Ống đồng D34.9mm dày 1.2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,55100m
9Ống đồng D41.3mm dày 1.2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,52100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,8100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,6100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,9100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,8100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,85100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,7100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,55100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,6100m
19Ống nhựa D27Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,5100m
20Ống nhựa D34Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,6100m
21Ống nhựa D42Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3100m
22Ống nhựa D60Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1100m
23Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 13mm, đường kính ống D28mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,5100m
24Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 13mm, đường kính ống D34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,6100m
25Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 13mm, đường kính ống D42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3100m
26Bảo ôn đường ống có độ dày lớp bọc 13mm, đường kính ống D60mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1100m
27Dây điều khiển cho dàn lạnh cáp chống nhiễu 16AWGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT98010m
28Dây điều khiển cho remote cáp chống nhiễu 16AWGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15010 m
29Ống đi dây D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.500m
30Ống ruột gà D20Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9.800m
31Gas lạnh nạp thêm R410ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT450kg
32Trunking ống gas cho dàn nóng 600x300Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30m
33Trunking ống gas cho dàn nóng 400x400Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
34Trunking ống gas cho dàn nóng 250x200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35m
35Tôn 0.95mm- tiêu âm- Bông len khoáng dày 25mm tỷ trọng 64kg/m3+ tôn soi lỗ 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT210m2
36Tôn 0.75mm- tiêu âm- Bông len khoáng dày 25mm tỷ trọng 64kg/m3+ tôn soi lỗ 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT240m2
37Tôn 0.58mm- tiêu âm- Bông len khoáng dày 25mm tỷ trọng 64kg/m3+ tôn soi lỗ 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT350m2
38Tôn mạ kẽm dày 0.58mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.350m2
39Tôn mạ kẽm dày 0.75mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT420m2
40Tôn mạ kẽm dày 0.95mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT180m2
41Miệng gió sảnh chính song song 800x300+OBDTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cửa
42VCD điều chỉnh lưu lượng gió D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42cái
43VCD điều chỉnh lưu lượng gió D150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT105cái
44VCD điều chỉnh lưu lượng gió D200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
45Louver gió ngoài trời 2500x550+ LCCTTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cửa
46Louver gió ngoài trời 1000x250+ LCCTTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cửa
47Louver gió ngoài trời 600x250+ LCCTTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cửa
48Ống gió mềm không cách nhiệt D100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1100m
49Ống gió mềm không cách nhiệt D150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2100m
50Ống gió mềm không cách nhiệt D200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4100m
51Bộ điều khiển có dây cho dàn lạnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT162hộp
52Bộ chia gas cho dàn lạnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT162bộ
53Bộ chia gas cho dàn nóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9bộ
J Hạng mục: Chống sét
1Cáp dẫn sét bằng đồng bọc PVC tiết diện 70mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT104m
2Cáp đồng trần liên kết cọc tiếp đất tiết diện 70mm3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52m
3Ống thép tráng kẽm dài 5mx4,2mmx5,5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05100m
4Chân trụ đỡ kimTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
5Sơn Thái chống rỉ sét hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
7Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài4,2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cọc
8Dây thép D4 (có tăng đơ) giữ trụ dài 12mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4sợi
9Ống PVC D32Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,104100m
10Buloong nở đồng D14Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
11Buloong nở đồng D8Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20cái
K  Phần thiết bị: Nội thất (Nhà làm việc, nhà xét xử) + Thang máy
1Bàn phòng khánh tiết BH1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Chiếc
2Bàn kẹpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5Chiếc
3Ghế phòng khánh tiết G6Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10Chiếc
4Tủ trưng bàyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
5Bàn BPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
6Ghế GPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
7Ghế tiếp khách G4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Chiếc
8Bộ sofa tiếp khách SF1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
9Bàn BGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
10Ghế GGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
11Ghế tiếp khách G4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Chiếc
12Bộ sofa tiếp khách SF1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
13Tủ T2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Bộ
14Bàn BGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2DT1890H4
15Ghế GGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Chiếc
16Ghế tiếp khách G4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Chiếc
17Bộ sofa tiếp khách SF1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Bộ
18Tủ T2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Bộ
19Bàn hội trường BHT1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Chiếc
20Ghế hội trườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT195Chiếc
21Bục tượng BácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
22Bục phát biểuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
23Tượng BácTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
24Biển đảng cộng sản Việt Nam Quang VinhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
25Phông nhungTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52m2
26Sao búa liềmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
27Vách ốpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT82,56m2
28Rèm cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT427,8m2
29Bàn hội đồng xét xử 5 chỗ BHĐ5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
30Bàn hội đồng xét xử 3 chỗ BHĐ3Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Chiếc
31Ghế hội đồng xét xử GHĐTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17Chiếc
32Bàn thành viên(Thư ký, KSV, LS và người tham gia TT) BTVTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Chiếc
33Ghế thành viên(Thư ký, KSV, LS và người tham gia TT) GTVTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Chiếc
34Bục khai báo của bị cáo BUTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
35Ghế Băng có tựa GBCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Chiếc
36Ghế Băng không tựa GBKTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16Chiếc
37Vách ốp Quốc huy và sau thẩm phán VOQTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,82m2
38Bục thẩm phán VOCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,67m2
39Vách ngăn HĐXX (VN)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,192m2
40Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam (QH)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
41Bàn hội đồng xét xử 5 chỗ BHĐ5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
42Ghế hội đồng xét xử GHĐTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5Chiếc
43Bàn thành viên(Thư ký, KSV, LS và người tham gia TT) BTVTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Chiếc
44Ghế thành viên(Thư ký, KSV, LS và người tham gia TT) GTVTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Chiếc
45Bục khai báo của bị cáo BUTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Chiếc
46Ghế Băng có tựa GBCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
47Ghế Băng không tựa GBKTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Chiếc
48Vách ốp Quốc huy VOQTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,28m2
49Bục thẩm phán VOCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,37m2
50Vách ngăn HĐXX (VN)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,052m2
51Hàng rào HRTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,16m2
52Quốc huy nước CHXHCN Việt NamTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Chiếc
53Cung cấp, lắp đặt Thang máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Chiếc
L Phần thiết bị: Hệ thống thiết bị điện nhẹ (Hệ thống Camera an ninh, Hệ thống mạng cáp thông tin liên lạc, mạng dữ liệu, Wifi, cable TV , âm thanh)
1Switch mạng 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
2Camera IP DOME DS-2CD2120F-I (bán cầu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Bộ
3Camera IP DS-2CD2020F-I trụ hồng ngoại 2MPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11Bộ
4Tivi quan sát LCD 32"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
5ĐẦU GHI HÌNH CAMERA IP DS-7632NI-K2 IP 32 KÊNHTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
6Đầu ghi hình camera IP DS-7616NI-E2 16 kênhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
7CPU + chuột + bàn phímTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Bộ
8Ổ cứng 6TBTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
9UPS 5KVATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
10Switch mạng 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
11Camera IP DOME DS-2CD2120F-I (bán cầu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21Bộ
12Camera IP DS-2CD2020F-I trụ hồng ngoại 2MPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21Bộ
13Tivi quan sát LCD 32"Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
14Đầu ghi hình camera IP DS-7616NI-E2 16 kênhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
15Đầu ghi hình camera IP DS-7616NI-E2 16 kênhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
16CPU + chuột + bàn phímTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Bộ
17Ổ cứng 6TBTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
18UPS 5KVATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
19Router chuyên dụng băng thông rộng cân bằng tải 300 userTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
20SFP 24 port gigabit fiber switch, 04 port SFP, 10/100/1000 MBpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
21Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
22Thiết bị chuyển mạch switch 48 cổng 10/100/1000 MbpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
23Thanh trung chuyển Patch Panel 48 PORT-CAT6 RJ45 CONNECTOR: AMP PATCH PANEL (1375014-2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Phiến
24Thanh trung chuyển Patch Panel 24 PORT-CAT6 RJ45 CONNECTOR: AMP PATCH PANEL (1375014-2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Phiến
25Dây nhảy đầu nối từ patch panel tới switch, loại 1 mAMP CATEGORY 6FTP CABLE, 4-PAIR, 23AWGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Sợi
26Wifi dual band, 802.11A/B/G/N/AC, SUPPORT Wifi CONTROLLERTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9Bộ
27Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 24 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
28Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
29Thanh quản lý dây nhảyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
30Tổng đài điện thoại Analog 100 máy nhánhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
31Modul quang SFP 1GTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Bộ
32Phiến KRONE KH24 chống sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5Cái
33Tủ thiết bị mạng 27-U19''. được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vực, dành riêng cho IT, SERVER & DATA CENTER, CABINET 27U, 2DOOR.H1400 x W600 x D800.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
34Thanh nguồn cho tủ rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETSTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
35Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA onlinesTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
36Tăng âm công suất 240W kèm bộ trộnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
37Micro để bànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
38Micro dâyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
39Bộ khuếch đại mở rộng 6 vùng âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
40Bộ xử lý trung tâmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
41Bộ phát nhạc DVD, tunerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
42Loa âm trần 9wTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17Cái
43Loa treo tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
44Hệ thống phát tín hiệu báo giờTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
45Zắc BNC 75 OhmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19Cái
46Tủ thiết bị 15UTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Tủ
47Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng 10/100/1000mbpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
48Thiết bị chuyển mạch Switch 48 cổng 10/100/1000mbpsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
49Thanh trung chuyển Patch Panel 48 PORT-CAT6 RJ 45 CONNECTOR: AMP PATCH PANEL (1375014-2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Phiến
50Thanh trung chuyển Patch Panel 16 PORT-CAT6 RJ 45 CONNECTOR: AMP PATCH PANEL (1375014-2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Phiến
51Dây nhảy đầu nối từ patch panel tới switch, Loại 1 m AMP CATEGORY 6 FTP CABLE, 4-PAIR, 23AWGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT57Sợi
52Wifi Dual Band, 802.11A/B/G/N/AC, support wifi ControllerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17Bộ
53Thanh đầu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 16 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
54Thanh đầu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
55Thanh quản lý dây nhảyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
56Tủ thiết bị mạng 27U-19". được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vực, dành riêng cho IT, SERVER & DATA CENTER, CABINET 27U, 2 DOOR. H1400xW600xD800Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
57Thanh nguồn cho tủ Rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETSTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
58Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA onlinesTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
59Tăng âm công suất 240W kèm bộ trộnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
60Micro để bànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
61Micro dâyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
62Bộ khuếch đại mở rộng 6 vùng âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
63Bộ xử lý trung tâmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
64Bộ phát nhạc DVD, tunerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
65Loa âm trần 9wTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT36Cái
66Hệ thống phát tín hiệu báo giờTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
67Tủ thiết bị 15UTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Tủ
68Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
69Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 Patch panel
70Dây nhảy đấu nối từ Patch Panel tới Switch loại1mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13sợi
71Wifi Dual Band, 802.11A/B/G/N/AC, Support Wifi ControllerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
72Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 16 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
73Thanh quản lý dây nhảyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tủ
75Thanh nguồn cho tủ rack AC Power 1U Panel 7 outletsTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 bộ
M Phần thiết bị: Hệ thống ĐHKK, thông gió
1Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 20Hp (1 tổ mỗi tổ 1 dàn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tổ
2Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 38Hp (1 tổ mỗi tổ 2 dàn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3tổ
3Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 54Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tổ
4Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 26Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tổ
5Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 48Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tổ
6Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh: 50Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1tổ
7Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh 52Hp (1 tổ mỗi tổ 3 dàn)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2tổ
8Quạt loại hướng trục 3405-5110l/s@200-400paTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
9Quạt loại Inline 160l/s@150paTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
10Quạt loại Inline 200l/s@180paTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
11Quạt loại Inline 600l/s@150paTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
12Bạt kavat chống rung quạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT28cái
13Dàn lạnh VRV/VRF loại cassette, công suất lạnh: 2.8KwTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12máy
14Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 3.6kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64máy
15Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 4.5kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9máy
16Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 7.1kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1máy
17Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 9.0kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22máy
18Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 11.2kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32máy
19Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, công suất lạnh 14.0kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22máy
20Dàn lạnh + Dàn nóng loại treo tường, Công suất lạnh: 1.5 HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10máy
21Dàn lạnh + Dàn nóng loại treo tường, Công suất lạnh: 2 HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2máy
N Phần thiết bị: Máy bơm - phần tổng thể
1Máy bơm chìm 140m cột nước- máy bơm giếng khoanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
2Máy bơm điện Q=20m3/h-H>60m (Đầu bơm Inter 50-250/185-18.5KW, Động cơ Vicky VY1-160L-2 Q=36m3/h-H=64m hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2máy
O Phần thiết bị: PCCC, chống sét
1Máy bơm điện Q>=94,7l/s-H>87m (Đầu bơm Inter 100-315/75-75KW, Động cơ Vicky VY1-250S-2 Q>=360m3/h-H=99m hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1máy
2Bình ABC 8kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88bình
3Bình CO2 5kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88bình
4Kệ đôi để 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88cái
5Máy bơm bù áp Q=1,5l/s-H>80mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1máy
6Máy bơm Denzen Q>=94,7l/s-H>87m (Đầu bơm INTER 100-250/75-75KW, Model Động cơ – Công suất 4105BZ-102hp/3000rpm, Q>=360m3/h-H=91m hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1máy
7Trung tâm báo cháy 45 vùngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
8Kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp II 97mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1kim
P Phần lắp đặt thiết bị
1Switch mạng 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
2Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
3Camera IP Dome DS-2CD2120F-I ( bán cầu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT211 thiết bị
4Camera IP DS-2CD2020F-I trụ hồng ngoại 3MPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT211 thiết bị
5Ti vi quan sát LCD 32''Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
6Đầu ghi hình camera DS-7632 NI-K2 IP 32 kênhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
7Đầu ghi hình camera DS-7616 NI-K2 IP 16 kênhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
8CPU, chuột, bàn phímTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 thiết bị
9Ổ cứng 6TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
10Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ(Library) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 bộ
12Switch mạng 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
13Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
14Camera IP Dome DS-2CD2120F-I ( bán cầu)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT81 thiết bị
15Camera IP DS-2CD2020F-I trụ hồng ngoại 3MPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT111 thiết bị
16Ti vi quan sát LCD 32''Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
17Đầu ghi hình camera DS-7632 NI-K2 IP 32 kênhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
18Đầu ghi hình camera DS-7616 NI-K2 IP 16 kênhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
19CPU, chuột, bàn phímTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 thiết bị
20Ổ cứng 6TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
21Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ(Library) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
22Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 bộ
23Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
24Thiết bị chuyển mạch Switch 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
25Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 thiết bị
26Thanh trung chuyển Patch Panel 48 port- cat6RJ45 Connector AMP Patch PanelTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1phiến
27Thanh trung chuyển Patch Panel 16 port- cat6RJ45 Connector AMP Patch PanelTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1phiến
28Dây nhảy đấu nối từ Patch Panel tới Switch loại1mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT57sợi
29Wifi Dual Band, 802.11A/B/G/N/AC, support wifi ControllerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17bộ
30Thanh đầu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 16 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
31Thanh đầu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
32Thanh quản lý dây nhảyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
33Cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6 ( 200Mhz ), 4 - PAIR, 23 AWGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29910M
34Hộp đấu nối ODF 1FOTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
35Tủ thiết bị mạng 27U-19". Được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vựcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
36Thanh nguồn cho tủ rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETSTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
37Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA onlinesTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
38Tăng âm công suất 240W kèm bộ trộnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
39Micro để bànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
40Micro dâyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
41Bộ khuếch đại mở rộng 6 vùng âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
42Bộ xử lý trung tâmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
43Bộ phát nhạc DVD tunerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
44Loa âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT361 loa
45Hệ thống phát tín hiệu báo giờTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
46Tủ thiết bị 15UTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tủ
47Tăng âm công suất 240W kèm bộ trộnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
48Micro để bànTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
49Micro dâyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
50Bộ khuếch đại mở rộng 6 vùng âmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
51Bộ xử lý trung tâmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
52Bộ phát nhạc DVD tunerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
53Loa âm trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT171 loa
54Loa treo tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 loa
55Hệ thống phát tín hiệu báo giờTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
56Tủ thiết bị 15UTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tủ
57Router thông dụng băng thông rộng cân bằng tait 300userTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
58Ổ cắm điện thoại đơn kết hợp ổ mạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT46cái
59Ổ cắm mạng internet đơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29cái
60SFP 24 portTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
61Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
62Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
63Thiết bị chuyển mạch Switch 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 thiết bị
64Cài đặt SAN Switch Từ 24 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
65Cài đặt SAN Switch Từ 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21 thiết bị
66Thanh trung chuyển Patch Panel 48 port- cat6RJ45 Connector AMP Patch PanelTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2phiến
67Thanh trung chuyển Patch Panel 16 port- cat6RJ45 Connector AMP Patch PanelTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1phiến
68Wifi dual band, 802.11A/B/G/N/AC, support wifi controllerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9bộ
69Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 24 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
70Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 48 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
71Thanh quản lý dây nhảyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
72Tổng đài điện thoại 100 máy nhánhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
73Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá trung kế Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
74Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 giá thuê bao
75Hộp đấu nối ODF 1FOTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1hộp
76Modul quang SFP 1GTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
77Phiến KRONE KH24 chống sétTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
78Tủ thiết bị mạng 27U-19". Được thiết kế đục lỗ theo tiêu chuẩn làm mát khu vựcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
79Thanh nguồn cho tủ rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETSTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
80Thiết bị lưu điện UPS 5 KVA onlinesTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
81Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
82Cài đặt SAN Switch 16 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 thiết bị
83Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 Patch panel
84Dây nhảy đấu nối từ Patch Panel tới Switch loại1mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13sợi
85Wifi dual band, 802.11A/B/G/N/AC, support wifi controllerTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2bộ
86Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 16 cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
87Thanh quản lý dây nhảyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 tủ
89Thanh nguồn cho tủ rack AC POWER 1U PANEL 7 OUTLETSTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11 bộ
91Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 20Hp ( 1 tổ mỗi tổ 1 dàn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,281tấn
92Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 38Hp ( 1 tổ mỗi tổ 2 dàn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,686tấn
93Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 54Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,843tấn
94Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 26Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,681tấn
95Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 48Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,762tấn
96Dàn Nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, Công suất lạnh: 50Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,524tấn
97Dàn nóng VRV/VRF giải nhiệt gió, công suất lạnh 52Hp ( 1 tổ mỗi tổ 3 dàn )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,524tấn
98Dàn Lạnh VRV/VRF loại cassette, Công suất lạnh: 2.8KwTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12máy
99Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 3.6kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64máy
100Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 4.5kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9máy
101Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 7.1kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1máy
102Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 9.0kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22máy
103Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 11.2kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32máy
104Dàn lạnh VR/VRF loại cassetle, Công suất lạnh 14.0kWTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22máy
105Dàn lạnh + Dàn nóng loại treo tườngCông suất lạnh: 1.5 HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10máy
106Dàn lạnh + Dàn nóng loại treo tườngCông suất lạnh: 2 HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2máy
107Quạt loại hướng trục 3405-5110l/s@200-400paTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
108Quạt loại Inline 160l/s@150paTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
109Quạt loại Inline 200l/s@180paTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
110Quạt loại Inline 600l/s@150paTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
111Bạt kavat chống rung quạtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32bộ
112Lắp đặt máy bơm Q=20m3/h, H.60M ( 4 cái )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2tấn
113Lắp máy bơm chìm 140m cột nước ( 1 cái )Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,03tấn
114Máy bơm điện Q>=94,7l/s-H>87m (Đầu bơm Inter 100-315/75-75KW, Động cơ Vicky VY1-250S-2 Q>=360m3/h-H=99m hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05tấn
115Bình CO2 5kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88bộ
116(CC) Bình ABC 8kgTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88bộ
117Kệ đôi để 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88bộ
118Máy bơm bù áp Q=1,5l/s-H>80mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,03tấn
119Máy bơm Denzen Q>=94,7l/s-H>87m (Đầu bơm INTER 100-250/75-75KW, Model Động cơ – Công suất 4105BZ-102hp/3000rpm, Q>=360m3/h-H=91m hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,05tấn
120Trung tâm báo cháy 45 vùngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110 đầu
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở Mục 3.1;3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục Mục 3.1;3.2 và 3.3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2 và 3.3).a) Mục 3.1) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây lắp công trình dân dụng cấp I- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 128.200.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công việc xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên.b) Mục 3.2) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây lắp công trình dân dụng cấp III- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.800.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công việc xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênc) Mục 3.3) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo tính cạnh tranh và lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 và 3.3 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥151.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng I trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng.73
2 Cán bộ phụ trách thi công kết cấu, hoàn thiện 3 Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công việc liên quan điện 1 Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện- Đối với nhân sự tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Có kinh nghiệm phụ trách thi công lắp đặt PCCC tối thiểu 01 công trình (Hệ thống PCCC của công trình phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu PCCC). Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký tên, đóng dấu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn4
2 Máy đào đất Hoạt động tốt2
3 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
4 Xe cẩu Tải trọng nâng ≥ 3 tấn1
5 Máy thi công ép cọc BTCT Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của thiết kế1
6 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 tấn2
7 Máy san Hoạt động tốt1
8 Máy lu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->