Gói thầu: Gói thầu số 7 Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307576-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 7 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211297343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 17:52:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,728,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18685E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.733.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2.5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥2.5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống PPR
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng tại Tổ dân phố Cầu Bươu, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. Địa chỉ: Số 136, khu dịch vụ Xa La, tổ 11 phường Phúc La, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành. Địa chỉ: Số A6, TT15, khu đô thị Văn Quán, quận Hà Đông, tp.Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bể phốt , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V10,121m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V163,39291m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V10,0386m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,4074m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V32,8905m3
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,8557m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,837100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,6975tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,6289tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V1,8077tấn
11Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,3788m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,1766100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0388tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,295tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3034tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V14,7217m3
17Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,438m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0469100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0986tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,072tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,736m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0248100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0504tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V41cấu kiện
25Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V2,7189m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V16,324m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V4,5847m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V20,9087m2
29Ngâm nước xi măng định mức 5kg/1m3Chương V5,0432m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,1294100m3
31Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,6057100m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đổ tôn chênh cốt sân 200mm)Chương V0,414100m3
33Đắp nền móng công trìnhChương V7,5596m3
34Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V15,6491m3
35Ván khuôn móng dàiChương V0,0066100m2
36Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V7,5994m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V1,1902100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,231tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,0102tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,7008tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V16,746m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,5918100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,8608tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,5946tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,6698tấn
46Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V38,7004m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V3,5525100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,5666tấn
49Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,7865m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,2725100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3164tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,9807m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3101100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1642tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V117,7912m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V8,4536m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V7,289m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V1,2928m3
5Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V3,7018m3
6Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,7774m3
7Ốp bồn hoa đá Bóc - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V5,9042m2
8Mua đất màu trồng câyChương V1,8105m3
9Trồng cỏ nhung NhậtChương V0,0697100m2
10Cung cấp cỏ Nhung NhậtChương V6,97m2
11Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V102,228m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V10,662m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V323,65m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V804,2429m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V130,3618m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V6,05m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V165,8064m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V242,394m2
19Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩnChương V112,856m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V108,5371m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V144,73m
22Quét SikaProof MembraneChương V184,1146m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V11,327m2
24Lát Gạch lá nem 300x300x20 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V36m2
25Lát gạch đỏ 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V97,2824m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V14,363m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V30,8165m2
28Xẻ rảnh chống trượtChương V28,52410m
29Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600 Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V243,3489m2
30Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V15,0192m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.342,8051m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V334,312m2
33Gia công lan can inox Sus 304Chương V0,1105tấn
34Lắp dựng lan can inox Sus 304Chương V15,795m2
35Cung cấp, lắp đặt Trụ cái lan can cầu thang inox Sus 304 (bao gồm bu lông liên kết)Chương V4cái
36Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 đồng bộChương V13,1012m2
37Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộChương V10,56m2
38Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộChương V17,08m2
39Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộChương V24,549m2
40Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộChương V2,16m2
41Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộChương V3,78m2
42Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mmChương V11,423m2
43Lắp dựng cửa nhôm hệChương V69,5521m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,4608tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V35,952m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V109,67791m2
47Gia công xà gồ thépChương V0,5537tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5537tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,6162tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,6162tấn
51Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0831tấn
52Lắp cột thép các loạiChương V0,0831tấn
53Gia công giằng mái thépChương V0,1697tấn
54Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,1697tấn
55Cung cấp, lắp đặt Bu lông D14Chương V12cái
56Cung cấp, lắp đặt Bu lông D18Chương V16Cái
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V1,1286100m2
58Tôn úp nóc, úp biênChương V30,46m
59Cung cấp, lắp đặt Máng thoát nước + Lập là đỡ mángChương V22,6m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V2,7391100m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,3047100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện chứa 8 ModuleChương V1cái
2Attomat MCCB 2P 75A, 24 KaChương V2cái
3Attomat MCB 2P 50A, 10 KaChương V1cái
4Attomat MCB 2P 25A, 10 KaChương V2cái
5Attomat MCB 2P 20A, 10 KaChương V2cái
6Attomat MCB 1P 16A, 10 KaChương V3cái
7Tủ điện chứa 11 ModuleChương V1cái
8Attomat MCB 2P 50A, 10 KaChương V1cái
9Attomat MCB 2P 25A, 6 KaChương V3cái
10Attomat MCB 1P 16A, 10 KaChương V5cái
11Attomat RBCO 2P 20A, 10 KaChương V2cái
12Tủ điện chứa 4 ModuleChương V1cái
13Attomat MCB 2P 25A, 10 KaChương V1cái
14Attomat MCB 1P 16A, 6 KaChương V1cái
15Attomat MCB 1P 20A, 6 KaChương V1cái
16Attomat RBCO 2P 20A, 10 KaChương V1cái
17Gia công kim thu sét mạ kẽm D18 - Chiều dài kim 1,2mChương V2cái
18Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V2cái
19Gia công, đóng cọc chống sétChương V5cọc
20Dây nối đất thép mạ kẽm D16Chương V20m
21Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Chương V77m
22Kẹp định vị dây thoát sétChương V40cái
23Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmChương V20m
24Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trởChương V2cái
25Cu/PVC 1x16mm2Chương V10m
26Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cápChương V8cái
27Rải cáp đồng trần M95 mm2Chương V0,2100m
28Cọc tiếp địa 2,4m, phi 16Chương V8cọc
29Đèn Led Panel 600x600 - 40WChương V12bộ
30Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2Chương V10bộ
31Đèn downlight Led D110-18WChương V12bộ
32Đèn ốp trần bóng LED 18W D300Chương V14bộ
33Lắp đặt quạt trầnChương V9cái
34Quạt thông gió gắn tường 250mm tương đương 520m3/hChương V4cái
35Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan 400x300 có lưới chắn côn trùngChương V2cái
36Ống gió tôn 100x100 dày 0,75mm Tôn mạ kẽmChương V6m
37Ống gió mềm D100 dày 0,75mm, tôn mạ kẽmChương V4m
38Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16AChương V7cái
39Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AChương V3cái
40Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16AChương V8cái
41Bộ 1 Ổ cắm đôi 3 chấuChương V15cái
42Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2Chương V30m
43Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V25m
44Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V20m
45Cu/PVC 1x4mm2Chương V180m
46Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V1.200m
47Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V1.600m
48Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địaChương V30m
49Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaChương V25m
50Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaChương V110m
51Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địaChương V600m
52Cu/PVC 1x1,5mm2, tiếp địaChương V800m
53Ống luồn dây tròn PVC D32 đi chìmChương V25m
54Ống luồn dây tròn PVC D25 đi chìmChương V110m
55Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmChương V1.190m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D40-PN16Chương V0,15100m
2Ống nhựa PPR D32-PN16Chương V0,3100m
3Ống nhựa PPR D25-PN16Chương V0,4100m
4Ống nhựa PPR D20-PN16Chương V0,3100m
5măng sông nhựa PPR D20, ren trongChương V8Cái
6măng sông nhựa PPR D25, ren trongChương V6Cái
7măng sông nhựa PPR D32, ren trongChương V3Cái
8măng sông nhựa PPR D40, ren trongChương V2Cái
9Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
10Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
11Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
12Cút nhựa PPR D20Chương V8cái
13Cút nhựa PPR D25/20Chương V8cái
14Tê nhựa PPR D40/32Chương V2cái
15Tê nhựa PPR D32/25Chương V4cái
16Tê nhựa PPR D25Chương V4cái
17Tê nhựa PPR D25/20Chương V6cái
18Tê nhựa PPR D20Chương V8cái
19Côn nhựa PPR D40/32Chương V1cái
20Côn nhựa PPR D32/25Chương V2cái
21Van 2 chiều D25Chương V2cái
22Van 2 chiều D20Chương V6cái
23Van 2 chiều D40Chương V1cái
24Van 2 chiều D32Chương V3cái
25Van Phao điện D32Chương V1cái
26Van Phao cơ D32Chương V1cái
27Van điện từ D34Chương V1cái
28Ống nhựa uPVC D110-Class 2Chương V0,4100m
29Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V0,4100m
30Ống nhựa uPVC D60-Class 2Chương V0,2100m
31Ống nhựa uPVC D34-Class 2Chương V0,15100m
32Ống kiểm tra D110Chương V1cái
33Ống kiểm tra D90Chương V1cái
34Đầu bịt D110Chương V1cái
35Đầu bịt D90Chương V1cái
36Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V8cái
37Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V4cái
38Cút nhựa uPVC D76, 135 độChương V8cái
39Tê nhựa uPVC D110Chương V6cái
40Tê nhựa uPVC D90/76Chương V4cái
41Tê nhựa uPVC D76Chương V6cái
42Tê nhựa uPVC D76/34Chương V10cái
43Thông tắc D110Chương V2cái
44Thông tắc D75Chương V2cái
45Đầu bịt D110Chương V2cái
46Đầu bịt D75Chương V2cái
47Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V8cái
48Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V8cái
49Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V6cái
50Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V4cái
51Lắp đặt xí bệtChương V4bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
53Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxChương V4cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
56Lắp đặt gương soiChương V4cái
57Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
58Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmChương V4cái
59Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
60Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaChương V4cái
61Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V4cái
62Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
63Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ VG700Chương V2cái
64Ga thoát sàn inox D75Chương V6cái
65Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V1bể
66Cung cấp, lắp đặt Vòi gạt nhanhChương V2cái
67Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110Chương V4cái
68Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D125Chương V1cái
69Ống nhựa uPVC D90-ThoátChương V0,6100m
70Ống nhựa uPVC D110-ThoátChương V0,3100m
71Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V12cái
72Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V6cái
73Tê nhựa uPVC D110Chương V2cái
74Tê nhựa uPVC D90Chương V8cái
75Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V4cái
76Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V16cái
F PHẦN HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,4861m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V0,0884m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,0038100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,2182m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,6336m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,0704100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V0,0269m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0019100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanChương V0,0026tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgChương V11 cấu kiện
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,832m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,16m2
13Đắp nền móng công trìnhChương V0,1154m3
14Vận chuyển đấtra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,0037100m3
G PHẦN SÂN
1Rải Nilong lót chống mất nướcChương V0,054100m2
2Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Chương V0,81m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V5,4m2
H PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V189,8288m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V3,7598tấn
3Tháo dỡ cổng sắt hiện trạngChương V5,28m2
4Tháo dỡ cửaChương V2,8m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyChương V7,5084m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V27,5382m3
I TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát, đá sỏi, Gạch trong phạm vi 460mChương V639,6048m3
2Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 460mChương V6,385310 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 460mChương V1,797810 tấn/1km
4Vận chuyển cát các loại , đến vị trí thi côngChương V239,8932m3
5Vận chuyển đất các loại , đến vị trí thi côngChương V132,6766m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , đến vị trí thi côngChương V120,6422m3
7Vận chuyển gạch xây các loại , đến vị trí thi côngChương V87,11451000v
8Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , đến vị trí thi côngChương V2,4771000v
9Vận chuyển xi măng bao , đến vị trí thi côngChương V63,8531tấn
10Vận chuyển gỗ các loại , đến vị trí thi côngChương V1,3003m3
11Vận chuyển sắt thép các loại , đến vị trí thi côngChương V17,9781tấn
J PHẦN THIẾT BỊ
1Phông nhung chính (phông xanh, đỏ)Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo); Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng90m2
2Khẩu hiệu Đảng, NướcKhung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (9m x cao 0,55m x 2)mm (Nhân công thuê giàn giáo)12m2
3Rèm vảiNằm chính khu hội trường bao gồm: Khổ sản phẩm: 2800 mm dài. Chất liệu: Vải lụa, cản sáng 100%35m2
4Bàn đại biểuKích thước: (1500x500x750)mm; Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất4chiếc
5Ghế đại biểuChất liệu: Chân khung thép mạ, ốp tựa tôn, đệm tựa bọc PVC; Kích thước: Rộng 445 – sâu 505 – cao 850100chiếc
6Bục phát biểuChất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: (800x600x1200)mm; Thân bục ốp nổi tam cấp. Có bục đứng lên1chiếc
7Bục tượng bác hồChất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: (800x600x1200)mm; Thân bục phân thành 3 cấp; Tượng bác; Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng; Kích thước: (800x600)mm1chiếc
8Loa toàn dảiCủ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex; Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz; Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz; Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz); Trở kháng: 8 Ohms; SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak); Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W; Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V); Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm; Khối lượng: 14,7 Kg; HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1; Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP4chiếc
9Âmply công suấtÂmply công suất 2 kênh; Công suất 2 x 1750; Tổng công suất 3500w, độ méo TDH1cái
10MixerXử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh,Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro. Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV; Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng; Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng; Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB; MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB, Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng, Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain, Trọng lượng: 3,9 KG, Kích thước: 555 x 256 x 85mm1cái
11Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường4cái
12Tủ Rack 12U - Co MixerKích thước: 680x520x570mm1cái
13Micro không dâySử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin; Kiểm soát được điều chỉnh; Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng; Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục; (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft, (Line of sight) Receiver; Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh; Ăng-ten có thể tháo rời; Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh; Vỏ bằng kim loại chắc chắn; Gồm 01 bộ thu + 2 mic cầm tay;1Bộ
14Chân để cài micChương V1Cái
15Hộp đựng bình chữa cháyChương V2cái
16Bình chữa cháy CO2Chương V6cái
17Tiêu lệnh, nội quyChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18685E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.733.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng trở lên.33
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2.5T Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥2.5T; còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW1
9 Máy hàn nhiệt Hàn nối ống PPR1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->