Gói thầu: Gói thầu số 7 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 17:52:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,728,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18685E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.733.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥2.5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7 Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng tại Tổ dân phố Cầu Bươu, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bể phốt , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 10,12 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 163,3929 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 10,0386 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,4074 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 32,8905 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,8557 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,837 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6975 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6289 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,8077 | tấn |
| 11 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,3788 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0388 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,295 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3034 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 14,7217 | m3 |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,438 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0986 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,072 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,736 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0504 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,7189 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 16,324 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,5847 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 20,9087 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/1m3 | Chương V | 5,0432 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,1294 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,6057 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đổ tôn chênh cốt sân 200mm) | Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 7,5596 | m3 |
| 34 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,6491 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,5994 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,1902 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,231 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,0102 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7008 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,746 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5918 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8608 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5946 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,6698 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 38,7004 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,5525 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,5666 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,7865 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2725 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3164 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,9807 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3101 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1642 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 117,7912 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,4536 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,289 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,2928 | m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 3,7018 | m3 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,7774 | m3 |
| 7 | Ốp bồn hoa đá Bóc - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V | 5,9042 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 1,8105 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhung Nhật | Chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp cỏ Nhung Nhật | Chương V | 6,97 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 102,228 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 10,662 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 323,65 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 804,2429 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 130,3618 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,05 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 165,8064 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 242,394 | m2 |
| 19 | Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Chương V | 112,856 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 108,5371 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 144,73 | m |
| 22 | Quét SikaProof Membrane | Chương V | 184,1146 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 11,327 | m2 |
| 24 | Lát Gạch lá nem 300x300x20 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 36 | m2 |
| 25 | Lát gạch đỏ 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 97,2824 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 14,363 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 30,8165 | m2 |
| 28 | Xẻ rảnh chống trượt | Chương V | 28,524 | 10m |
| 29 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Granite 600x600 Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 243,3489 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 15,0192 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.342,8051 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 334,312 | m2 |
| 33 | Gia công lan can inox Sus 304 | Chương V | 0,1105 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Chương V | 15,795 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Trụ cái lan can cầu thang inox Sus 304 (bao gồm bu lông liên kết) | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 đồng bộ | Chương V | 13,1012 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 10,56 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 17,08 | m2 |
| 39 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 24,549 | m2 |
| 40 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 41 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 3,78 | m2 |
| 42 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | Chương V | 11,423 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 69,552 | 1m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,4608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 35,952 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 109,6779 | 1m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5537 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5537 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,6162 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,6162 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0831 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,0831 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,1697 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,1697 | tấn |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D14 | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D18 | Chương V | 16 | Cái |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 1,1286 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 30,46 | m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Máng thoát nước + Lập là đỡ máng | Chương V | 22,6 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 2,7391 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,3047 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chứa 8 Module | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Attomat MCCB 2P 75A, 24 Ka | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Attomat MCB 2P 50A, 10 Ka | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Attomat MCB 2P 25A, 10 Ka | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Attomat MCB 2P 20A, 10 Ka | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Attomat MCB 1P 16A, 10 Ka | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ điện chứa 11 Module | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Attomat MCB 2P 50A, 10 Ka | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Attomat MCB 2P 25A, 6 Ka | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Attomat MCB 1P 16A, 10 Ka | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Attomat RBCO 2P 20A, 10 Ka | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện chứa 4 Module | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Attomat MCB 2P 25A, 10 Ka | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Attomat MCB 1P 16A, 6 Ka | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Attomat MCB 1P 20A, 6 Ka | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Attomat RBCO 2P 20A, 10 Ka | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D18 - Chiều dài kim 1,2m | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 20 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V | 20 | m |
| 21 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V | 77 | m |
| 22 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V | 40 | cái |
| 23 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Chương V | 20 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Rải cáp đồng trần M95 mm2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Cọc tiếp địa 2,4m, phi 16 | Chương V | 8 | cọc |
| 29 | Đèn Led Panel 600x600 - 40W | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2 | Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Đèn downlight Led D110-18W | Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Đèn ốp trần bóng LED 18W D300 | Chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 34 | Quạt thông gió gắn tường 250mm tương đương 520m3/h | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan 400x300 có lưới chắn côn trùng | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ống gió tôn 100x100 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Chương V | 6 | m |
| 37 | Ống gió mềm D100 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Chương V | 4 | m |
| 38 | Bộ 1 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 7 | cái |
| 39 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Bộ 1 Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 15 | cái |
| 42 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 44 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 46 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 47 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 48 | Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 49 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Chương V | 25 | m |
| 50 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Chương V | 110 | m |
| 51 | Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địa | Chương V | 600 | m |
| 52 | Cu/PVC 1x1,5mm2, tiếp địa | Chương V | 800 | m |
| 53 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi chìm | Chương V | 25 | m |
| 54 | Ống luồn dây tròn PVC D25 đi chìm | Chương V | 110 | m |
| 55 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Chương V | 1.190 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V | 8 | Cái |
| 6 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V | 6 | Cái |
| 7 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V | 3 | Cái |
| 8 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D20 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Van Phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van Phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van điện từ D34 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Ống kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đầu bịt D110 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đầu bịt D90 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê nhựa uPVC D76/34 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu bịt D110 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đầu bịt D75 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ga thoát sàn inox D75 | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Vòi gạt nhanh | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D125 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát | Chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | Ống nhựa uPVC D110-Thoát | Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 16 | cái |
| F | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,486 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 0,0884 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,2182 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,6336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Chương V | 0,0269 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,832 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,16 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,1154 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đấtra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| G | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Rải Nilong lót chống mất nước | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,4 | m2 |
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 189,8288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V | 3,7598 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng | Chương V | 5,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 2,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V | 7,5084 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V | 27,5382 | m3 |
| I | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát, đá sỏi, Gạch trong phạm vi 460m | Chương V | 639,6048 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 460m | Chương V | 6,3853 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 460m | Chương V | 1,7978 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cát các loại , đến vị trí thi công | Chương V | 239,8932 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại , đến vị trí thi công | Chương V | 132,6766 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , đến vị trí thi công | Chương V | 120,6422 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại , đến vị trí thi công | Chương V | 87,1145 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , đến vị trí thi công | Chương V | 2,477 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao , đến vị trí thi công | Chương V | 63,8531 | tấn |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại , đến vị trí thi công | Chương V | 1,3003 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại , đến vị trí thi công | Chương V | 17,9781 | tấn |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông nhung chính (phông xanh, đỏ) | Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo); Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng | 90 | m2 |
| 2 | Khẩu hiệu Đảng, Nước | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (9m x cao 0,55m x 2)mm (Nhân công thuê giàn giáo) | 12 | m2 |
| 3 | Rèm vải | Nằm chính khu hội trường bao gồm: Khổ sản phẩm: 2800 mm dài. Chất liệu: Vải lụa, cản sáng 100% | 35 | m2 |
| 4 | Bàn đại biểu | Kích thước: (1500x500x750)mm; Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4, Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất | 4 | chiếc |
| 5 | Ghế đại biểu | Chất liệu: Chân khung thép mạ, ốp tựa tôn, đệm tựa bọc PVC; Kích thước: Rộng 445 – sâu 505 – cao 850 | 100 | chiếc |
| 6 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: (800x600x1200)mm; Thân bục ốp nổi tam cấp. Có bục đứng lên | 1 | chiếc |
| 7 | Bục tượng bác hồ | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp; Kích thước: (800x600x1200)mm; Thân bục phân thành 3 cấp; Tượng bác; Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng; Kích thước: (800x600)mm | 1 | chiếc |
| 8 | Loa toàn dải | Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex; Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz; Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz; Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz); Trở kháng: 8 Ohms; SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak); Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W; Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V); Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm; Khối lượng: 14,7 Kg; HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1; Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP | 4 | chiếc |
| 9 | Âmply công suất | Âmply công suất 2 kênh; Công suất 2 x 1750; Tổng công suất 3500w, độ méo TDH | 1 | cái |
| 10 | Mixer | Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh,Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro. Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV; Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng; Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng; Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB; MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB, Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng, Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain, Trọng lượng: 3,9 KG, Kích thước: 555 x 256 x 85mm | 1 | cái |
| 11 | Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường | 4 | cái | |
| 12 | Tủ Rack 12U - Co Mixer | Kích thước: 680x520x570mm | 1 | cái |
| 13 | Micro không dây | Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin; Kiểm soát được điều chỉnh; Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng; Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục; (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft, (Line of sight) Receiver; Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh; Ăng-ten có thể tháo rời; Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh; Vỏ bằng kim loại chắc chắn; Gồm 01 bộ thu + 2 mic cầm tay; | 1 | Bộ |
| 14 | Chân để cài mic | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh, nội quy | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18685E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.733.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2.5T | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥2.5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hàn nối ống PPR | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi