Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309754-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220238182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 17:48:00 đến ngày 2022-03-10 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,687,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.694E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=1.700.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 1.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô Tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng
Sửa chữa trường THCS Tân Bình, thành phố Điện Biên Phủ
03 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 12 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Hồng, Trưởng phòng, Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V298,075m2
6Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V933,66m
7Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V150,509m
8Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,765tấn
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V546,24m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,091m2
11Phá dỡ lớp láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V157,009m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,701m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,117m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,308m3
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V730,241m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V247,077m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.920,962m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V988,307m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,175m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V152,244m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V152,244m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V129,528m2
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
25BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
26Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V4,598m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
29Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V40,922m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
33BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,079m3
34Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,462100m2
35Tôn úp nóc rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9md
36Dán ngói 75v/m2 ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V142,4951m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,4951m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,831m2
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,246m2
41Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,0721m2
42Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,4751m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,507m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,08m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,6m
46Lát nền, sàn, gạch men 400x400 (Cùng mầu với gạch hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3371m2
47Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V35,4041m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4041m2
49Lát nền, gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1051m2
50Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm khu vệ sinh WC1Mô tả kỹ thuật theo chương V139,1041m2
51Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V10,629m2
52Mài lại Granito cầu thang cũ (Định mức giảm 1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,631m2
53Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V9,1171m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,881m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.161,5851m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,1781m2
57Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,6md
58Lắp lan can thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V115,69m2
59SX cửa sổ đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
60SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V218,16m2
61SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,407m2
62Gia công sen hoa thép hộp 15x15x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,69m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
65Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
66Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
67Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
74Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
75Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
77Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
79Tủ điện nhựa Sino 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
80Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
82Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
87Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
90Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt + tiểu nữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
96Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Bộ giá đỡ chậu bằng inox vuông 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V37,611m2
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
103Lắp đặt giá treo khăn ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
105Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
109Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
113Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
115Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,415100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
117Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
118Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
120Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
122Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,435100m2
123Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V178,327m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m3
125Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V63,014m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V63,014m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,014m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,0281m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
7Đào móng băng BMô tả kỹ thuật theo chương V10,238m3
8BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
11BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
12Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
14Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
15Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V53,12m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
18Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V63,02m2
19Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,939m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
21Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.694E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=1.700.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 1.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw2
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
6 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW1
7 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw2
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw1
9 Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->