Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường ĐH.80, ĐH.81, ĐH.82, ĐH.83, ĐH.84, ĐH.85, ĐH.86, ĐH.87, ĐH.88, ĐH.89, ĐH.89A, ĐH.89B và đường nội thị huyện Chi Lăng (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308398-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường ĐH.80, ĐH.81, ĐH.82, ĐH.83, ĐH.84, ĐH.85, ĐH.86, ĐH.87, ĐH.88, ĐH.89, ĐH.89A, ĐH.89B và đường nội thị huyện Chi Lăng (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025
Số hiệu KHLCNT 20220305296
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 18:04:00 đến ngày 2022-03-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,623,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 252,462,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 841.540.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.356.312.000 VND- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.356.312.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTXđường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến đường ĐH.80, ĐH.81, ĐH.82, ĐH.83, ĐH.84, ĐH.85, ĐH.86, ĐH.87, ĐH.88, ĐH.89, ĐH.89A, ĐH.89B và đường nội thị huyện Chi Lăng (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ các tuyến đường huyện và đường nội thị huyện Chi Lăng (Giai đoạn từ ngày 01/4/2022 đến ngày 31/12/2025)
45 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Chi Lăng, số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).820.239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Chi Lăng, số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).820.239 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Chi Lăng, số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).820.239 - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Chi Lăng, số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).820.239


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khu Thống Nhất I, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Chi Lăng, số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).820.239


E-CDNT 10.1(a)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 252.462.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Chi Lăng, số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).820.239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Tầng 3 Trụ sở UBND Huyện Chi Lăng, số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).820.239 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chi Lăng, địa chỉ: số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: 02503.820.233, số Fax:02503.820.237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Tầng 3 Trụ sở UBND Huyện Chi Lăng, số 32 đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02053).820.239
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 9,92
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 277,76
3 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 19,84
4 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,984
5 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 198,4
6 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 7,936
7 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 12.900
8 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 65,4518
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 20,64
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 15.879,6
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 438
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 7,5
13 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,7936
14 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 54,9828
15 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 27,4914
16 Sơn cọc H Chương V m2 19,824
17 Sơn cột Km Chương V m2 7,476
18 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 34,704
19 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 14,36
20 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,336
21 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,928
22 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,232
23 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 12,16
24 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 1,6764
25 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 33,5274
26 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 9,92
27 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 277,76
28 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 19,84
29 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,984
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 198,4
31 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 7,936
32 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 12.900
33 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 65,4518
34 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 20,64
35 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 15.879,6
36 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 438
37 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 7,5
38 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,7936
39 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 54,9828
40 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 27,4914
41 Sơn cọc H Chương V m2 19,824
42 Sơn cột Km Chương V m2 7,476
43 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 34,704
44 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 14,36
45 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,336
46 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,928
47 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,232
48 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 12,16
49 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 1,6764
50 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 33,5274
51 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 9,92
52 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 277,76
53 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 19,84
54 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,984
55 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 198,4
56 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 7,936
57 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 12.900
58 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 65,4518
59 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 20,64
60 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 15.879,6
61 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 438
62 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 7,5
63 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,7936
64 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 54,9828
65 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 27,4914
66 Sơn cọc H Chương V m2 19,824
67 Sơn cột Km Chương V m2 7,476
68 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 34,704
69 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 14,36
70 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,336
71 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,928
72 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,232
73 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 12,16
74 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 1,6764
75 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 33,5274
76 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 9,92
77 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 277,76
78 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 19,84
79 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,984
80 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 198,4
81 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 7,936
82 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 12.900
83 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 65,4518
84 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 20,64
85 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 15.879,6
86 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 438
87 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 7,5
88 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,7936
89 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 54,9828
90 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 27,4914
91 Sơn cọc H Chương V m2 19,824
92 Sơn cột Km Chương V m2 7,476
93 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 34,704
94 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 14,36
95 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,336
96 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,928
97 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,232
98 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 12,16
99 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 1,6764
100 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 33,5274
101 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,888
102 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 164,864
103 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 11,776
104 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,1776
105 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 141,312
106 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,7104
107 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 10.750
108 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 48,7588
109 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 5,85
110 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 6.198,2
111 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 68
112 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 0,1913
113 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 317,8
114 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 46,2
115 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,471
116 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 65,232
117 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 32,616
118 Sơn cọc H Chương V m2 7,392
119 Sơn cột Km Chương V m2 2,136
120 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 17,6
121 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 34,28
122 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
123 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 27,616
124 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
125 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
126 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
127 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 8
128 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 3,2
129 Sơn lan can cầu Chương V m2 0,175
130 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 5,4
131 Phát quang cây dại Chương V m2 2,4
132 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 0,03
133 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,888
134 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 164,864
135 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 11,776
136 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,1776
137 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 141,312
138 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,7104
139 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 10.750
140 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 48,7588
141 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 5,85
142 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 6.198,2
143 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 68
144 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 0,1913
145 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 317,8
146 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 46,2
147 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,471
148 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 65,232
149 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 32,616
150 Sơn cọc H Chương V m2 7,392
151 Sơn cột Km Chương V m2 2,136
152 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 17,6
153 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 34,28
154 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
155 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 27,616
156 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
157 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
158 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
159 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 8
160 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 3,2
161 Sơn lan can cầu Chương V m2 0,175
162 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 5,4
163 Phát quang cây dại Chương V m2 2,4
164 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 0,03
165 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,888
166 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 164,864
167 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 11,776
168 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,1776
169 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 141,312
170 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,7104
171 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 10.750
172 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 48,7588
173 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 5,85
174 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 6.198,2
175 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 68
176 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 0,1913
177 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 317,8
178 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 46,2
179 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,471
180 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 65,232
181 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 32,616
182 Sơn cọc H Chương V m2 7,392
183 Sơn cột Km Chương V m2 2,136
184 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 17,6
185 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 34,28
186 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
187 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 27,616
188 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
189 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
190 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
191 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 8
192 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 3,2
193 Sơn lan can cầu Chương V m2 0,175
194 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 5,4
195 Phát quang cây dại Chương V m2 2,4
196 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 0,03
197 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,888
198 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 164,864
199 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 11,776
200 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,1776
201 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 141,312
202 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,7104
203 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 10.750
204 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 48,7588
205 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 5,85
206 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 6.198,2
207 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 68
208 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 0,1913
209 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 317,8
210 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 46,2
211 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,471
212 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 65,232
213 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 32,616
214 Sơn cọc H Chương V m2 7,392
215 Sơn cột Km Chương V m2 2,136
216 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 17,6
217 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 34,28
218 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
219 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 27,616
220 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
221 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
222 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
223 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 8
224 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 3,2
225 Sơn lan can cầu Chương V m2 0,175
226 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 5,4
227 Phát quang cây dại Chương V m2 2,4
228 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 0,03
229 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 4,5
230 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 126
231 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 9
232 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,9
233 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 216
234 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 7,2
235 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.440
236 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 18,555
237 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 297,6
238 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 68,4
239 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,72
240 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 19,5888
241 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 9,7944
242 Sơn cọc H Chương V m2 8,736
243 Sơn cột Km Chương V m2 2,848
244 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 2,08
245 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,128
246 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 1,92
247 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 4,5
248 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 126
249 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 9
250 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,9
251 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 216
252 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 7,2
253 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.440
254 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 18,555
255 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 297,6
256 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 68,4
257 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,72
258 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 19,5888
259 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 9,7944
260 Sơn cọc H Chương V m2 8,736
261 Sơn cột Km Chương V m2 2,848
262 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 2,08
263 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,128
264 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 1,92
265 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 4,5
266 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 126
267 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 9
268 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,9
269 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 216
270 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 7,2
271 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.440
272 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 18,555
273 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 297,6
274 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 68,4
275 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,72
276 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 19,5888
277 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 9,7944
278 Sơn cọc H Chương V m2 8,736
279 Sơn cột Km Chương V m2 2,848
280 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 2,08
281 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,128
282 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 1,92
283 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 4,5
284 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 126
285 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 9
286 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,9
287 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 216
288 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 7,2
289 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.440
290 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 18,555
291 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 297,6
292 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 68,4
293 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,72
294 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 19,5888
295 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 9,7944
296 Sơn cọc H Chương V m2 8,736
297 Sơn cột Km Chương V m2 2,848
298 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 2,08
299 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,128
300 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 1,92
301 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,4925
302 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 69,79
303 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,985
304 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4985
305 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 29,91
306 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,994
307 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 900
308 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 2,754
309 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 0,471
310 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.099,2
311 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 155,32
312 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 5,4
313 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1994
314 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 129,2112
315 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 96,9084
316 Sơn cọc H Chương V m2 2,52
317 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
318 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 12,672
319 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 4,12
320 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
321 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 3,456
322 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
323 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
324 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
325 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 3,2
326 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 8
327 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6
328 Sơn lan can cầu thép Chương V m2 4,5
329 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 60,75
330 Phát quang cây dại Chương V m2 48
331 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 2,025
332 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,4925
333 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 69,79
334 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,985
335 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4985
336 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 29,91
337 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,994
338 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 900
339 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 2,754
340 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 0,471
341 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.099,2
342 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 155,32
343 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 5,4
344 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1994
345 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 129,2112
346 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 96,9084
347 Sơn cọc H Chương V m2 2,52
348 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
349 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 12,672
350 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 4,12
351 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
352 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 3,456
353 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
354 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
355 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
356 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 3,2
357 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 8
358 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6
359 Sơn lan can cầu thép Chương V m2 4,5
360 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 60,75
361 Phát quang cây dại Chương V m2 48
362 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 2,025
363 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,4925
364 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 69,79
365 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,985
366 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4985
367 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 29,91
368 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,994
369 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 900
370 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 2,754
371 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 0,471
372 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.099,2
373 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 155,32
374 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 5,4
375 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1994
376 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 129,2112
377 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 96,9084
378 Sơn cọc H Chương V m2 2,52
379 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
380 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 12,672
381 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 4,12
382 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
383 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 3,456
384 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
385 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
386 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
387 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 3,2
388 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 8
389 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6
390 Sơn lan can cầu thép Chương V m2 4,5
391 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 60,75
392 Phát quang cây dại Chương V m2 48
393 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 2,025
394 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,4925
395 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 69,79
396 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,985
397 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4985
398 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 29,91
399 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,994
400 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 900
401 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 2,754
402 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 0,471
403 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.099,2
404 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 155,32
405 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 5,4
406 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1994
407 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 129,2112
408 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 96,9084
409 Sơn cọc H Chương V m2 2,52
410 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
411 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 12,672
412 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 4,12
413 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
414 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 3,456
415 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
416 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
417 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
418 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 3,2
419 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 8
420 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6
421 Sơn lan can cầu thép Chương V m2 4,5
422 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 60,75
423 Phát quang cây dại Chương V m2 48
424 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 2,025
425 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,379
426 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 150,612
427 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 10,758
428 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,0758
429 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 103,2768
430 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,3032
431 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 10.000
432 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 51,126
433 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 12,835
434 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 3.569,6
435 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 117
436 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 0,3575
437 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 176
438 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 16
439 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,4303
440 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 70,7661
441 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 35,3831
442 Sơn cọc H Chương V m2 6,552
443 Sơn cột Km Chương V m2 3,56
444 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 9,36
445 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 4,16
446 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,16
447 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,176
448 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,044
449 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 3,648
450 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,6936
451 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 13,872
452 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
453 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
454 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
455 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 20
456 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 30
457 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6,48
458 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 315
459 Phát quang cây dại Chương V m2 104
460 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 18,9
461 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,379
462 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 150,612
463 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 10,758
464 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,0758
465 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 103,2768
466 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,3032
467 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 10.000
468 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 51,126
469 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 12,835
470 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 3.569,6
471 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 117
472 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 0,3575
473 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 176
474 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 16
475 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,4303
476 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 70,7661
477 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 35,3831
478 Sơn cọc H Chương V m2 6,552
479 Sơn cột Km Chương V m2 3,56
480 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 9,36
481 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 4,16
482 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,16
483 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,176
484 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,044
485 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 3,648
486 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,6936
487 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 13,872
488 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
489 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
490 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
491 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 20
492 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 30
493 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6,48
494 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 315
495 Phát quang cây dại Chương V m2 104
496 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 18,9
497 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,379
498 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 150,612
499 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 10,758
500 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,0758
501 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 103,2768
502 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,3032
503 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 10.000
504 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 51,126
505 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 12,835
506 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 3.569,6
507 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 117
508 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 0,3575
509 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 176
510 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 16
511 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,4303
512 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 70,7661
513 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 35,3831
514 Sơn cọc H Chương V m2 6,552
515 Sơn cột Km Chương V m2 3,56
516 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 9,36
517 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 4,16
518 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,16
519 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,176
520 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,044
521 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 3,648
522 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,6936
523 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 13,872
524 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
525 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
526 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
527 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 20
528 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 30
529 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6,48
530 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 315
531 Phát quang cây dại Chương V m2 104
532 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 18,9
533 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,379
534 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 150,612
535 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 10,758
536 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,0758
537 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 103,2768
538 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,3032
539 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 10.000
540 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 51,126
541 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 12,835
542 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 3.569,6
543 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 117
544 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 0,3575
545 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 176
546 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 16
547 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,4303
548 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 70,7661
549 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 35,3831
550 Sơn cọc H Chương V m2 6,552
551 Sơn cột Km Chương V m2 3,56
552 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 9,36
553 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 4,16
554 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,16
555 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,176
556 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,044
557 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 3,648
558 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,6936
559 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 13,872
560 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
561 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
562 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
563 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 20
564 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 30
565 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6,48
566 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 315
567 Phát quang cây dại Chương V m2 104
568 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 18,9
569 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,7
570 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 103,6
571 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 7,4
572 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,74
573 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 29,6
574 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,96
575 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.180
576 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 19,8779
577 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 6,072
578 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 2.915
579 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 123,9
580 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 4,9
581 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,296
582 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 303,696
583 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 227,772
584 Sơn cọc H Chương V m2 2,52
585 Sơn cột Km Chương V m2 2,492
586 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 37,296
587 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 10,96
588 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,112
589 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,128
590 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,032
591 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 8,992
592 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,4416
593 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 8,832
594 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,7
595 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 103,6
596 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 7,4
597 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,74
598 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 29,6
599 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,96
600 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.180
601 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 19,8779
602 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 6,072
603 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 2.915
604 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 123,9
605 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 4,9
606 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,296
607 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 303,696
608 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 227,772
609 Sơn cọc H Chương V m2 2,52
610 Sơn cột Km Chương V m2 2,492
611 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 37,296
612 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 10,96
613 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,112
614 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,128
615 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,032
616 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 8,992
617 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,4416
618 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 8,832
619 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,7
620 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 103,6
621 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 7,4
622 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,74
623 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 29,6
624 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,96
625 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.180
626 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 19,8779
627 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 6,072
628 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 2.915
629 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 123,9
630 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 4,9
631 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,296
632 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 303,696
633 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 227,772
634 Sơn cọc H Chương V m2 2,52
635 Sơn cột Km Chương V m2 2,492
636 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 37,296
637 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 10,96
638 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,112
639 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,128
640 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,032
641 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 8,992
642 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,4416
643 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 8,832
644 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,7
645 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 103,6
646 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 7,4
647 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,74
648 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 29,6
649 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,96
650 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.180
651 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 19,8779
652 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 6,072
653 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 2.915
654 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 123,9
655 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 4,9
656 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,296
657 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 303,696
658 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 227,772
659 Sơn cọc H Chương V m2 2,52
660 Sơn cột Km Chương V m2 2,492
661 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 37,296
662 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 10,96
663 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,112
664 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,128
665 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,032
666 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 8,992
667 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,4416
668 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 8,832
669 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 4
670 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 112
671 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 8
672 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,8
673 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 54,4
674 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 3,2
675 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 7.750
676 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 38,4564
677 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 12,4
678 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.688
679 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 166,5
680 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,32
681 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 52,624
682 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 26,312
683 Sơn cọc H Chương V m2 3,528
684 Sơn cột Km Chương V m2 2,136
685 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 0,84
686 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
687 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 0,864
688 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 4
689 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 112
690 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 8
691 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,8
692 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 54,4
693 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 3,2
694 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 7.750
695 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 38,4564
696 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 12,4
697 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.688
698 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 166,5
699 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,32
700 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 52,624
701 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 26,312
702 Sơn cọc H Chương V m2 3,528
703 Sơn cột Km Chương V m2 2,136
704 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 0,84
705 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
706 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 0,864
707 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 4
708 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 112
709 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 8
710 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,8
711 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 54,4
712 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 3,2
713 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 7.750
714 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 38,4564
715 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 12,4
716 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.688
717 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 166,5
718 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,32
719 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 52,624
720 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 26,312
721 Sơn cọc H Chương V m2 3,528
722 Sơn cột Km Chương V m2 2,136
723 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 0,84
724 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
725 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 0,864
726 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 4
727 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 112
728 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 8
729 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,8
730 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 54,4
731 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 3,2
732 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 7.750
733 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 38,4564
734 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 12,4
735 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.688
736 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 166,5
737 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,32
738 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 52,624
739 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 26,312
740 Sơn cọc H Chương V m2 3,528
741 Sơn cột Km Chương V m2 2,136
742 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 0,84
743 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
744 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 0,864
745 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,1
746 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 86,8
747 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 6,2
748 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,62
749 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 27,28
750 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,48
751 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 4.880
752 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 14,64
753 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 4,7336
754 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 4.180,5
755 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 158,4
756 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,248
757 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 2,8411
758 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 1,4206
759 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 176,1048
760 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 132,0786
761 Sơn cọc H Chương V m2 4,368
762 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
763 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 41,04
764 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 12,6
765 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
766 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,256
767 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,064
768 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 10,272
769 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,2688
770 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 5,376
771 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,1
772 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 86,8
773 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 6,2
774 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,62
775 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 27,28
776 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,48
777 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 4.880
778 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 14,64
779 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 4,7336
780 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 4.180,5
781 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 158,4
782 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,248
783 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 2,8411
784 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 1,4206
785 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 176,1048
786 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 132,0786
787 Sơn cọc H Chương V m2 4,368
788 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
789 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 41,04
790 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 12,6
791 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
792 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,256
793 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,064
794 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 10,272
795 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,2688
796 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 5,376
797 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,1
798 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 86,8
799 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 6,2
800 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,62
801 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 27,28
802 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,48
803 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 4.880
804 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 14,64
805 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 4,7336
806 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 4.180,5
807 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 158,4
808 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,248
809 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 2,8411
810 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 1,4206
811 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 176,1048
812 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 132,0786
813 Sơn cọc H Chương V m2 4,368
814 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
815 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 41,04
816 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 12,6
817 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
818 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,256
819 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,064
820 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 10,272
821 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,2688
822 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 5,376
823 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,1
824 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 86,8
825 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 6,2
826 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,62
827 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 27,28
828 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,48
829 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 4.880
830 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 14,64
831 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 4,7336
832 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 4.180,5
833 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 158,4
834 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,248
835 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 2,8411
836 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 1,4206
837 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 176,1048
838 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 132,0786
839 Sơn cọc H Chương V m2 4,368
840 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
841 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 41,04
842 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 12,6
843 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,096
844 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,256
845 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,064
846 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 10,272
847 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,2688
848 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 5,376
849 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 7,5
850 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 210
851 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 15
852 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,5
853 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 60
854 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 6
855 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 27.900
856 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 65,844
857 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 8,2386
858 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 10.167,3
859 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 319,6
860 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 16,4
861 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,6
862 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 4,784
863 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 2,392
864 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 486,72
865 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 365,04
866 Sơn cọc H Chương V m2 15,12
867 Sơn cột Km Chương V m2 4,628
868 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 63,36
869 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 21,2
870 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,208
871 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,24
872 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,06
873 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 17,376
874 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 1,1996
875 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 23,9914
876 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 7,5
877 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 210
878 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 15
879 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,5
880 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 60
881 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 6
882 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 27.900
883 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 65,844
884 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 8,2386
885 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 10.167,3
886 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 319,6
887 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 16,4
888 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,6
889 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 4,784
890 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 2,392
891 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 486,72
892 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 365,04
893 Sơn cọc H Chương V m2 15,12
894 Sơn cột Km Chương V m2 4,628
895 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 63,36
896 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 21,2
897 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,208
898 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,24
899 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,06
900 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 17,376
901 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 1,1996
902 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 23,9914
903 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 7,5
904 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 210
905 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 15
906 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,5
907 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 60
908 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 6
909 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 27.900
910 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 65,844
911 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 8,2386
912 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 10.167,3
913 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 319,6
914 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 16,4
915 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,6
916 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 4,784
917 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 2,392
918 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 486,72
919 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 365,04
920 Sơn cọc H Chương V m2 15,12
921 Sơn cột Km Chương V m2 4,628
922 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 63,36
923 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 21,2
924 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,208
925 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,24
926 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,06
927 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 17,376
928 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 1,1996
929 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 23,9914
930 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 7,5
931 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 210
932 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 15
933 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,5
934 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 60
935 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 6
936 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 27.900
937 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 65,844
938 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 8,2386
939 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 10.167,3
940 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 319,6
941 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 16,4
942 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,6
943 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 4,784
944 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 2,392
945 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 486,72
946 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 365,04
947 Sơn cọc H Chương V m2 15,12
948 Sơn cột Km Chương V m2 4,628
949 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 63,36
950 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 21,2
951 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,208
952 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,24
953 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,06
954 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 17,376
955 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 1,1996
956 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 23,9914
957 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,75
958 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 161
959 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 11,5
960 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,15
961 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 46
962 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,6
963 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 11.000
964 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 29,4195
965 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 8,4864
966 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.796
967 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 245,7
968 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 14
969 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,46
970 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 471,96
971 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 353,97
972 Sơn cọc H Chương V m2 14,616
973 Sơn cột Km Chương V m2 3,56
974 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 14,832
975 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 7,6
976 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,16
977 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,224
978 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,056
979 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 6,4
980 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,3552
981 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 7,104
982 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,75
983 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 161
984 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 11,5
985 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,15
986 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 46
987 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,6
988 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 11.000
989 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 29,4195
990 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 8,4864
991 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.796
992 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 245,7
993 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 14
994 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,46
995 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 471,96
996 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 353,97
997 Sơn cọc H Chương V m2 14,616
998 Sơn cột Km Chương V m2 3,56
999 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 14,832
1000 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 7,6
1001 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,16
1002 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,224
1003 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,056
1004 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 6,4
1005 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,3552
1006 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 7,104
1007 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,75
1008 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 161
1009 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 11,5
1010 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,15
1011 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 46
1012 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,6
1013 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 11.000
1014 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 29,4195
1015 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 8,4864
1016 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.796
1017 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 245,7
1018 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 14
1019 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,46
1020 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 471,96
1021 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 353,97
1022 Sơn cọc H Chương V m2 14,616
1023 Sơn cột Km Chương V m2 3,56
1024 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 14,832
1025 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 7,6
1026 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,16
1027 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,224
1028 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,056
1029 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 6,4
1030 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,3552
1031 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 7,104
1032 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 5,75
1033 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 161
1034 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 11,5
1035 Trực bão lũ Chương V km/năm 1,15
1036 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 46
1037 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 4,6
1038 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 11.000
1039 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 29,4195
1040 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 8,4864
1041 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 5.796
1042 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 245,7
1043 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 14
1044 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,46
1045 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 471,96
1046 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 353,97
1047 Sơn cọc H Chương V m2 14,616
1048 Sơn cột Km Chương V m2 3,56
1049 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 14,832
1050 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 7,6
1051 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,16
1052 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,224
1053 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,056
1054 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 6,4
1055 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,3552
1056 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 7,104
1057 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,15
1058 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 88,2
1059 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 6,3
1060 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,63
1061 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 37,8
1062 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,52
1063 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.200
1064 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 20,5848
1065 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 7,41
1066 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 3.690
1067 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 163,8
1068 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,252
1069 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 38,0835
1070 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 19,0417
1071 Sơn cọc H Chương V m2 7,728
1072 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
1073 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 87,84
1074 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 26,24
1075 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
1076 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,096
1077 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,024
1078 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 21,152
1079 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,6264
1080 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 12,528
1081 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,15
1082 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 88,2
1083 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 6,3
1084 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,63
1085 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 37,8
1086 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,52
1087 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.200
1088 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 20,5848
1089 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 7,41
1090 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 3.690
1091 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 163,8
1092 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,252
1093 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 38,0835
1094 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 19,0417
1095 Sơn cọc H Chương V m2 7,728
1096 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
1097 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 87,84
1098 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 26,24
1099 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
1100 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,096
1101 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,024
1102 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 21,152
1103 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,6264
1104 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 12,528
1105 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,15
1106 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 88,2
1107 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 6,3
1108 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,63
1109 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 37,8
1110 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,52
1111 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.200
1112 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 20,5848
1113 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 7,41
1114 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 3.690
1115 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 163,8
1116 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,252
1117 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 38,0835
1118 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 19,0417
1119 Sơn cọc H Chương V m2 7,728
1120 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
1121 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 87,84
1122 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 26,24
1123 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
1124 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,096
1125 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,024
1126 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 21,152
1127 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,6264
1128 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 12,528
1129 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 3,15
1130 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 88,2
1131 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 6,3
1132 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,63
1133 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 37,8
1134 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 2,52
1135 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 5.200
1136 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 20,5848
1137 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 7,41
1138 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 3.690
1139 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 163,8
1140 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,252
1141 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 38,0835
1142 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 19,0417
1143 Sơn cọc H Chương V m2 7,728
1144 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
1145 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 87,84
1146 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 26,24
1147 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
1148 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,096
1149 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,024
1150 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 21,152
1151 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,6264
1152 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 12,528
1153 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,464
1154 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 68,992
1155 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,928
1156 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4928
1157 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 19,712
1158 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,9712
1159 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 4.050
1160 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 6,75
1161 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 1,84
1162 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 1.832,8
1163 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 44,1
1164 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 3,15
1165 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1971
1166 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 177,9757
1167 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 133,4818
1168 Sơn cọc H Chương V m2 2,016
1169 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
1170 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 2,88
1171 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 1,28
1172 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
1173 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,192
1174 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,048
1175 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 1,184
1176 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,168
1177 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 3,36
1178 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
1179 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
1180 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Chương V cầu/năm 1
1181 Sửa chữa lan can cầu Chương V m 0,63
1182 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 30
1183 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 40
1184 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6,48
1185 Sơn lan can cầu Chương V m2 7,56
1186 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 756
1187 Phát quang cây dại Chương V m2 256
1188 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 32,4
1189 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,464
1190 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 68,992
1191 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,928
1192 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4928
1193 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 19,712
1194 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,9712
1195 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 4.050
1196 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 6,75
1197 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 1,84
1198 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 1.832,8
1199 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 44,1
1200 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 3,15
1201 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1971
1202 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 177,9757
1203 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 133,4818
1204 Sơn cọc H Chương V m2 2,016
1205 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
1206 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 2,88
1207 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 1,28
1208 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
1209 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,192
1210 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,048
1211 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 1,184
1212 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,168
1213 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 3,36
1214 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
1215 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
1216 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Chương V cầu/năm 1
1217 Sửa chữa lan can cầu Chương V m 0,63
1218 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 30
1219 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 40
1220 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6,48
1221 Sơn lan can cầu Chương V m2 7,56
1222 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 756
1223 Phát quang cây dại Chương V m2 256
1224 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 32,4
1225 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,464
1226 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 68,992
1227 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,928
1228 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4928
1229 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 19,712
1230 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,9712
1231 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 4.050
1232 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 6,75
1233 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 1,84
1234 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 1.832,8
1235 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 44,1
1236 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 3,15
1237 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1971
1238 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 177,9757
1239 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 133,4818
1240 Sơn cọc H Chương V m2 2,016
1241 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
1242 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 2,88
1243 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 1,28
1244 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
1245 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,192
1246 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,048
1247 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 1,184
1248 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,168
1249 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 3,36
1250 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
1251 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
1252 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Chương V cầu/năm 1
1253 Sửa chữa lan can cầu Chương V m 0,63
1254 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 30
1255 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 40
1256 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6,48
1257 Sơn lan can cầu Chương V m2 7,56
1258 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 756
1259 Phát quang cây dại Chương V m2 256
1260 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 32,4
1261 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,464
1262 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 68,992
1263 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,928
1264 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4928
1265 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 19,712
1266 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,9712
1267 Bạt lề đường bằng máy Chương V m 4.050
1268 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Chương V 1km/lần 6,75
1269 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 1,84
1270 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 1.832,8
1271 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Chương V m 44,1
1272 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Chương V m 3,15
1273 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1971
1274 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 2,5 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 177,9757
1275 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 133,4818
1276 Sơn cọc H Chương V m2 2,016
1277 Sơn cột Km Chương V m2 1,78
1278 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 2,88
1279 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 1,28
1280 Nắn sửa cột Km Chương V cột 0,08
1281 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,192
1282 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,048
1283 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 1,184
1284 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,168
1285 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 3,36
1286 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
1287 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Chương V cầu/năm 1
1288 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Chương V cầu/năm 1
1289 Sửa chữa lan can cầu Chương V m 0,63
1290 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 30
1291 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 40
1292 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 6,48
1293 Sơn lan can cầu Chương V m2 7,56
1294 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 756
1295 Phát quang cây dại Chương V m2 256
1296 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 32,4
1297 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,151
1298 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 60,228
1299 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,302
1300 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4302
1301 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 27,5328
1302 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,7208
1303 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 0,811
1304 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 1.788,8
1305 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 1.716,6
1306 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 5,5
1307 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1721
1308 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 10,6132
1309 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 5,3066
1310 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp); nhựa 1,1 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 54,8045
1311 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 16,4414
1312 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 0,96
1313 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 0,08
1314 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,544
1315 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,136
1316 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 0,064
1317 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,8852
1318 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 17,7041
1319 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1320 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1321 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1322 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 28
1323 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 55
1324 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 11,88
1325 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 585
1326 Phát quang cây dại Chương V m2 134,4
1327 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 11,7
1328 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,151
1329 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 60,228
1330 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,302
1331 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4302
1332 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 27,5328
1333 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,7208
1334 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 0,811
1335 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 1.788,8
1336 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 1.716,6
1337 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 5,5
1338 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1721
1339 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 10,6132
1340 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 5,3066
1341 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp); nhựa 1,1 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 54,8045
1342 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 16,4414
1343 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 0,96
1344 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 0,08
1345 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,544
1346 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,136
1347 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 0,064
1348 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,8852
1349 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 17,7041
1350 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1351 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1352 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1353 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 28
1354 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 55
1355 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 11,88
1356 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 585
1357 Phát quang cây dại Chương V m2 134,4
1358 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 11,7
1359 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,151
1360 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 60,228
1361 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,302
1362 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4302
1363 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 27,5328
1364 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,7208
1365 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 0,811
1366 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 1.788,8
1367 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 1.716,6
1368 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 5,5
1369 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1721
1370 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 10,6132
1371 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 5,3066
1372 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp); nhựa 1,1 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 54,8045
1373 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 16,4414
1374 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 0,96
1375 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 0,08
1376 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,544
1377 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,136
1378 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 0,064
1379 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,8852
1380 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 17,7041
1381 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1382 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1383 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1384 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 28
1385 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 55
1386 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 11,88
1387 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 585
1388 Phát quang cây dại Chương V m2 134,4
1389 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 11,7
1390 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/năm 2,151
1391 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Chương V km/lần 60,228
1392 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Chương V km/năm 4,302
1393 Trực bão lũ Chương V km/năm 0,4302
1394 Đắp phụ nền, lề đường Chương V m3 27,5328
1395 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V m3 1,7208
1396 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi Chương V 1km/lần 0,811
1397 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V m 1.788,8
1398 Vét rãnh kín Chương V lần/năm 1.716,6
1399 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V 1 nắp tấm 5,5
1400 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI Chương V lần/km 0,1721
1401 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 10,6132
1402 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng; chiều dày mặt đường 25cm Chương V m 5,3066
1403 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp); nhựa 1,1 kg/m2; tưới nhựa bằng máy Chương V m2 54,8045
1404 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 16,4414
1405 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V m2 0,96
1406 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V cọc 0,08
1407 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương V cột 0,544
1408 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V biển báo 0,136
1409 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Chương V cọc 0,064
1410 Dán lại lớp phản quan biển Chương V m2 0,8852
1411 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V m2 17,7041
1412 Kiểm ta cầu; chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1413 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1414 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Chương V cầu/năm 1
1415 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V 1 gối cầu 28
1416 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V 1md 55
1417 Vệ sinh mố cầu Chương V m2 11,88
1418 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Chương V m2 585
1419 Phát quang cây dại Chương V m2 134,4
1420 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V m2 11,7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 841.540.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 841.540.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.356.312.000 VND- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt phương án, dự toán; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.356.312.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTXđường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên31
4 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 13 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->