Gói thầu: Cung cấp vật liệu, xây dựng tường rào bảo vệ ranh giới đất thuộc gói thầu số 49
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu, xây dựng tường rào bảo vệ ranh giới đất thuộc gói thầu số 49 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201103076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 10:44:00 đến ngày 2020-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột mầu | Event-200G | 39 | kg | Việt Nam, Event (hoặc tương đương) 200G, SX 2019-2020 | |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | ML=1,5-2,0 | 61 | m3 | Việt Nam, Kon Tum (hoặc tương đương); SX 2020 | |
| 3 | Cát vàng | CV | 35 | m3 | Việt Nam, Kon Tum (hoặc tương đương); SX 2020 | |
| 4 | Dây thép | 1 ly | 76 | kg | Việt Nam, kẽm mềm cuộn; dùng để buộc sắt đà dầm, móng, sàn và các cấu kiện bê tông cốt thép khác; SX 2019-2020 | |
| 5 | Đá 1x2 | Đá 1x2 | 47 | m3 | Việt Nam, Kon Tum (hoặc tương đương); đá xanh, không mạt; SX 2019-2020 | |
| 6 | Đá 4x6 | Đá 4x6 | 11 | m3 | Việt Nam, Kon Tum (hoặc tương đương); đá xanh, không mạt; SX 2019-2020 | |
| 7 | Đinh các loại | KT-3 | 61 | kg | Việt Nam, KT 3-5-7cm, SX 2019-2020 | |
| 8 | Gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 | GKN | 37.187 | viên | Việt Nam, Kon Tum (hoặc tương đương), SX 2019-2020 | |
| 9 | Gỗ chống | GC | 2,5 | m3 | Việt Nam, Kon Tum (hoặc tương đương), dùng trong thi công xây dựng; SX 2019-2020 | |
| 10 | Gỗ đà nẹp | GĐN | 0,7 | m3 | Việt Nam, Kon Tum (hoặc tương đương), dùng trong thi công xây dựng; SX 2019-2020 | |
| 11 | Gỗ ván | GV | 3,3 | m3 | Việt Nam, Kon Tum (hoặc tương đương), dùng trong thi công xây dựng; SX 2019-2020 | |
| 12 | Que hàn | KT-421-2.5mm | 22 | kg | Việt Nam, Kim Tín (2.5mm) (hoặc tương đương); SX 2019-2020 | |
| 13 | Thép tròn D | Pomina | 1.940 | kg | Việt Nam, Hòa Phát (hoặc tương đương), có rãnh xoắn; SX 2019-2020 | |
| 14 | Thép tròn D | Pomina | 4.908 | kg | Việt Nam, Hòa Phát (hoặc tương đương), có rãnh xoắn; SX 2019-2020 | |
| 15 | Vôi | Vôi | 581 | kg | Việt Nam, dùng trong quét tường; SX 2019-2020 | |
| 16 | Xi măng PC40 | PC40 | 29.914 | kg | Việt Nam, Nghi Sơn (hoặc tương đương) SX 2019-2020 | |
| 17 | Giàn giáo | GG | 12 | bộ | Việt Nam; mạ kẽm, kích thước (1700*1250mm); sản xuất bằng sắt ống phi 42, sắt ống phi 34, sắt ống phi 27, đạt độ dày chuẩn 2ly; SX 2019-2020 | |
| 18 | Thước xây nhôm 3*6 ( 2m) | TXN | 6 | cái | Việt Nam, bằng nhôm hộp 3*6; dùng trong XD trát tường; SX 2019-2020 | |
| 19 | Bay xây, bàn chà | BX-BC | 6 | bộ | Việt Nam, bàn chà gỗ, bay xây lưỡi sắt mỏng tay gỗ; SX 2019-2020 | |
| 20 | Xe rùa | XR | 6 | cái | Việt Nam; Thùng làm bằng tôn, vuốt dập nguyên tấm, dày 1.1mm, sơn tĩnh điện màu xanh dương, sườn bằng ống kẽm đường kính 34mm, dày 1.5mm, trục bằng bu lông đường kính 20mm, bánh hơi 4.00/3.50-8, mâm bằng tôn nhủ, có 2 bạc đạn 6204ZZ; Tải trọng: 200 kg; trọng lượng: 16.5 kg; SX 2019-2020 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi