Gói thầu: Gói thầu số 04-MSHH.01-SCL: Mua vật tư thiết bị phần Điện và kiểm nhiệt cho sửa chữa lớn Trung tu tổ máy Tuabin khí GT5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-MSHH.01-SCL: Mua vật tư thiết bị phần Điện và kiểm nhiệt cho sửa chữa lớn Trung tu tổ máy Tuabin khí GT5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 19:15:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,898,361,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3475429E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90462E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị điện trong nhà máy điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.028.853.358 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa thuộc lỗi của bên nhà thầu/sản xuất, trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo khiếu nại, nhà thầu phải nhanh chóng giải quyết và thay thế bằng món hàng mới khác trong thời gian bằng thời gian giao hàng ban đầu. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. Thời hạn bảo hành được tính lại từ đầu đối với hàng hóa đã được bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04-MSHH.01-SCL: Mua vật tư thiết bị phần Điện và kiểm nhiệt cho sửa chữa lớn Trung tu tổ máy Tuabin khí GT5 Trung tu tổ máy tuabin khí GT5 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. 2. Bản chụp báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) và bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, quyết toán hợp đồng... 4. Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình các hồ sơ sau (nếu trúng thầu): Chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc; Chứng nhận chất lượng (Certificate Conformance/Cerfiticate of Compliance/Certificate of Quality) bản gốc cùng với hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá là giá giao hàng hóa tại kho của công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hạng mục số 7,8,10,11,12,13,14. 2. Chi tiết theo bảng yêu cầu kỹ thuật chương V, phần II, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Thanh Tuyền, địa chỉ: Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, số điện thoại: 028 22158280, Fax: 028 38966958; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, số điện thoại: 028 22158280, Fax: 028 38966958 |
| E-CDNT 34 |
50 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp kế sai áp (sai áp lược nhớt chính) | Model: 120 | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Hàng hóa tương đương là: Tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng. Nhà thầu có cam kết bằng thư xác nhận của nhà sản xuất sử dụng để thay thế cho hàng hóa của bên mời thầu nếu nhà thầu chào tương đương |
| 2 | Áp kế sai áp (sai áp lược dầu cao áp) | Model: 120 | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 3 | Áp kế sai áp (sai áp lược nhớt kiểm soát) | Model: 120 | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 4 | Áp kế sai áp (sai áp lược nhớt thủy lực) | Model: 120 | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 5 | Áp kế sai áp (sai áp lược dầu ngoài) | Model: 120 | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 6 | Bình Accu + Thanh nối cọc bình | MKS200 | 110 | Bình | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 7 | Bộ nguồn máy tính | DS3820PSCB1C1B | 3 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 8 | Bộ nguồn cho rơle điều khiển | DS3820PSCC1D1B | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 9 | Cặp nhiệt khí thoát | A1379PT008 hoặc tương đương | 8 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 10 | Card điều khiển hệ thống thổi lược gió tuabin | 214-A-3326S | 4 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 11 | Card LUF2 (Hệ thống điều thế tự động) | LUF2 -L54E1410AY00 CI: 54-315207 [B] SCH: 54-315209 | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 12 | Card RS1 (Hệ thống điều thế tự động) | L54E1420AY00-RS1. CI:54-316673[D] SCH: 54-316675 | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 13 | Inverter cấp nguồn cho tủ máy phát | Model: 47 33 29 19 04r, BARREAU – 92600 N: 0513 ASNIERES: 10 90 Loại: AP600Ref.: AP4988A Hoặc tương đương | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 14 | Máy nạp bình | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên | |
| 15 | Công tắc nhiệt độ (Nước làm mát Diesel) | Thermostat B12116G001 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
| 16 | Công tắc nhiệt độ gió nghiền | Thermostat 158A7444P001 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Xem Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tương ứng theo danh mục phạm vi cung cấp này) | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3475429E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.90462E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị điện trong nhà máy điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.028.853.358 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở hàng hóa thuộc lỗi của bên nhà thầu/sản xuất, trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo khiếu nại, nhà thầu phải nhanh chóng giải quyết và thay thế bằng món hàng mới khác trong thời gian bằng thời gian giao hàng ban đầu. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. Thời hạn bảo hành được tính lại từ đầu đối với hàng hóa đã được bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi